wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiền lâm sàng 2 F2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Glasgow là công cụ đánh giá:

a)

Mức độ ý thức

b)

Khả năng hô hấp

c)

Tốc độ dẫn truyền thần kinh

d)

Chức năng thị giác

e)

Trí nhớ dài hạn

2.

Một bệnh nhân hôn mê sâu có điểm Glasgow là:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

e)

10

3.

Một bệnh nhân tỉnh táo hoàn toàn thường có điểm Glasgow là:

a)

15

b)

12

c)

9

d)

7

4.

Phản ứng đầu tiên cần thực hiện khi tiếp cận bệnh nhân nghi hôn mê là:

a)

Lay gọi bệnh nhân và quan sát đáp ứng

b)

Gây đau mạnh lập tức

c)

Tiêm thuốc tỉnh

d)

Đo huyết áp

e)

Kiểm tra đường huyết

5.

Ngôn ngữ của bệnh nhân mất ngôn ngữ Wernicke thường được mô tả là:

a)

Vô nghĩa và lẫn lộn từ

b)

Ngắn và không có ngữ điệu

c)

Ngập ngừng và khó nói

d)

Đúng ngữ pháp nhưng thiếu nội dung

e)

Hoàn toàn không nói

6.

Chi phát ra âm đơn Paraphasia errors là thuật ngữ chỉ:

a)

Dùng từ sai hoặc không đúng ngữ cảnh

b)

Mất hoàn toàn ngôn ngữ

c)

Không hiểu được chữ viết

d)

Không nhớ được từ

e)

Không thể phát âm

7.

Trong paraphasia dạng âm thanh (phonemic), bệnh nhân:

a)

Thay từ đúng bằng từ phát âm gần giống

b)

Dùng từ không liên quan

c)

Không phát ra âm thanh

d)

Lặp đi lặp lại một từ

e)

Chỉ nói được câu đơn

8.

Một bệnh nhân nói lưu loát nhưng không hiểu lời người khác, nhiều lỗi từ vựng là biểu hiện của:

a)

Mất ngôn ngữ Wernicke

b)

Mất ngôn ngữ Broca

c)

Mất ngôn ngữ toàn bộ

d)

Hội chứng Korsakoff

e)

Mất trí nhớ tiến triển

9.

Mất ngôn ngữ toàn bộ xảy ra khi:

a)

Cả khả năng diễn đạt và hiểu ngôn ngữ đều bị tổn thương

b)

Chỉ nói ngắn và đơn điệu

c)

Chỉ hiểu sai ngôn ngữ

d)

Chỉ mất khả năng lặp lại câu

e)

Mất khả năng đọc

10.

Trương lực cơ giảm có thể gây ra hiện tượng:

a)

Độ doãi cơ tăng, độ chắc cơ giảm, độ ve vẩy tăng

b)

Độ doãi cơ giảm, độ chắc cơ tăng, độ ve vẩy giảm

c)

Độ doãi cơ tăng, độ chắc cơ tăng, độ ve vẩy giảm

d)

Độ doãi cơ giảm, độ chắc cơ giảm, độ ve vẩy tăng

e)

Độ doãi cơ bình thường, độ chắc cơ giảm, độ ve vẩy giảm

11.

Khi thể tích nước tiểu trong bàng quang tăng trên 300 ml, sẽ gây ra:

a)

Cảm giác buồn nôn

b)

Cảm giác mắc tiểu

c)

Cảm giác đau bụng

d)

Cảm giác mệt mỏi

e)

Cảm giác khó thở

12.

Khi muốn ức chế phản xạ đi tiểu, vỏ não sẽ ức chế:

a)

Trung tâm đi tiểu tại cầu não

b)

Cơ vòng niệu đạo trong

c)

Cơ vòng niệu đạo ngoài

d)

Cơ chóp bàng quang

e)

Cổ bàng quang

13.

Khi bệnh nhân bị bí tiểu, bạn có thể khám được gì trong bụng?

a)

Đau bụng trên

b)

Cầu bàng quang

c)

Gan sưng to

d)

Lách to

e)

Đau vùng thận

14.

Nghiệm pháp dồn gõ được thực hiện với mục đích gì?

a)

Để chẩn đoán viêm gân cơ

b)

Để phân biệt với các chấn thương khác

c)

Để chẩn đoán gãy cổ phẫu thuật

d)

Để kiểm tra sự mất vững khớp vai

e)

Để xác định đứt gân cơ trên gai

15.

Nghiệm pháp co cơ chủ động, có sức cản giữ được thực hiện như thế nào?

a)

Yêu cầu người bệnh thực hiện động tác co cơ với sức cản giữ và hỏi người bệnh có đau tăng lên không

b)

Đấm dọc trục cánh tay từ mỏm khuỷu lên và hỏi người bệnh có đau tăng lên không

c)

Gấp khuỷu và xoay trong cánh tay gắng sức, giữ lại và hỏi có đau không

d)

Buông tay thình lình khi cánh tay đang dang trên 90°

e)

Đẩy nhẹ khớp vai ra trước và yêu cầu người bệnh phản ứng

16.

Để người bệnh nằm ngửa, đấm mạnh vào vùng vai Nghiệm pháp Yergason được sử dụng để chẩn đoán gì?

a)

Viêm cơ bắp tay

b)

Viêm gân hoặc đứt dây chằng ngang giữ đầu dài của gân cơ nhị đầu

c)

Rút gân cơ trên gai

d)

Mất vững khớp vai

e)

Viêm khớp gối

17.

Nghiệm pháp cánh tay rơi (Drop Arm Test) giúp chẩn đoán bệnh gì?

a)

Viêm gân cơ nhị đầu

b)

Đứt, rách gân cơ trên gai (thuộc chóp xoay)

c)

Gãy cổ xương đùi

d)

Viêm dây chằng chậu

e)

Đứt dây chằng chéo trước

18.

Nghiệm pháp e sợ (Apprehension Test) giúp đánh giá sự mất vững của khớp vai do tổn thương nào?

a)

Dây chằng, bao khớp, sụn viền

b)

Gân cơ bắp tay

c)

Gân cơ nhị đầu

d)

Khớp gối

e)

Dây chằng chéo trước

19.

Nghiệm pháp co cơ chủ động có sức cản giữa gây đau có mục đích gì?

a)

Để phát hiện gãy cổ xương đùi

b)

Chẩn đoán viêm các gân cơ

c)

Để kiểm tra phân xa gân cơ

d)

Để đánh giá sự mất vững khớp vai

e)

Để chẩn đoán gãy xương bả vai

20.

Nghiệm pháp Yergason được thực hiện như thế nào?

a)

Gấp khuỷu và xoay ngoài cánh tay để kiểm tra tổn thương gân nhị đầu

b)

Gấp khuỷu và xoay trong cánh tay gắng sức, giữ lại và kiểm tra đau hoặc có tiếng kêu "bật"

c)

Cho người bệnh dang cánh tay thụ động trên 90° và buông tay đột ngột

d)

Đấm dọc trục cánh tay từ mỏm khuỷu lên

e)

Đẩy nhẹ khớp vai ra trước và yêu cầu người bệnh phản ứng

21.

Yêu cầu người bệnh đứng thẳng và xoay tay ra sau Nghiệm pháp Tennis's elbow được thực hiện như thế nào?

a)

Yêu cầu người bệnh gấp khuỷu và xoay trong cánh tay

b)

Yêu cầu người bệnh duỗi cổ tay gắng sức, thấy thuộc đúng bàn tay cần giữ lại

c)

Yêu cầu người bệnh duỗi cổ tay gắng sức khi kéo thụ động bàn tay hoặc cổ tay, hoặc yêu cầu người bệnh xoay ngoài cánh tay và giữ lại

d)

Yêu cầu người bệnh nâng cánh tay lên và kiểm tra sự di động

22.

Trong nghiệm pháp Allen, sau khi người bệnh xòe bàn tay ra, bàn tay sẽ hồng trở lại nếu:

a)

Có chèn ép thần kinh giữa

b)

Hệ thống động mạch quay hoặc trụ bị tắc

c)

Động mạch quay hoặc trụ vẫn thông tốt

d)

Có viêm bao gân duỗi

e)

Có tổn thương mô mềm ở gan tay

23.

Nghiệm pháp Ober dương tính biểu hiện qua:

a)

Đùi bên khám rơi xuống nhanh khi thả tay

b)

Đùi bên khám không rơi xuống khi thả tay

c)

Gối co lại bật thường khớp háng đau nhói khi cử động

d)

Cang chẩn lệch trục

e)

Có tiếng lạo xạo khi di chuyển khớp háng

24.

Nghiệm pháp nào sau đây giúp đánh giá tổn thương cơ mông hoặc chỏm cổ xương đùi?

a)

Nghiệm pháp Ober

b)

Nghiệm pháp Thomas

c)

Nghiệm pháp Trendelenburg

d)

Nghiệm pháp Patrick

e)

Nghiệm pháp Lasègue

25.

Khi khám thần kinh sọ, dấu hiệu Pierre Marie-Foix dương tính cho biết điều gì?

a)

Liệt cơ cổ

b)

Phản xạ xoay mắt

c)

Liệt dây VII ngoại biên

d)

Phù gai

e)

Thoát vị não

26.

Thang điểm Glasgow đánh giá những yếu tố nào?

a)

Hô hấp, vận động, huyết áp

b)

Vận động, huyết áp, mắt mở

c)

Huyết áp, đồng tử, vận động

d)

Mắt mở, lời nói, vận động

e)

Hơi thở, phản xạ

27.

Cơ lực bình thường khi khám vận động là bao nhiêu điểm?

a)

1/5

b)

2/5

c)

3/5

d)

4/5

e)

5/5

28.

Kích thước đồng tử chênh lệch bao nhiêu thì có ý nghĩa lâm sàng?

a)

>0.5 mm

b)

>0.8 mm

c)

>1 mm

d)

>1.5 mm

e)

>2 mm

29.

Trong hội chứng đuôi ngựa, triệu chứng nào sau đây đúng?

a)

Ngừng thở

b)

Mất cảm giác chi trên

c)

Rối loạn cơ tròn

d)

Ngừng tim

e)

Rối loạn thị giác

30.

Khám vận động để xác định rễ tủy, động tác gấp háng được chi phối bởi vùng nào?

a)

C5-C6

b)

T10

c)

L1-L2

d)

S1-S2

e)

T4

31.

Trong khám xác định trục cột sống, nhìn hàng thì đường thẳng nào là chuẩn xác nhất?

a)

Đường nối các gai sau từ C7 đến xương cụt

b)

Đường nối các gai sau từ C1 đến giữa nếp lằn mông

c)

Đường nối các gai sau từ T1 đến từ cổ đến ngực

d)

Từ vai đến thắt lưng

e)

Từ giữa đỉnh đầu đến xương cụt

32.

Thang điểm Glasgow đánh giá vận động thấy bệnh nhân co cứng mất vỏ, cho điểm phần vận động?

a)

6 điểm

b)

1 điểm

c)

2 điểm

d)

3 điểm

e)

4 điểm

33.

Thang điểm Glasgow đánh giá lời nói thấy bệnh nhân không nói gì, cho điểm phần lời nói?

a)

0 điểm

b)

1 điểm

c)

2 điểm

d)

3 điểm

e)

4 điểm

34.

Vì sao khi bệnh nhân CTSN mê cần chụp X quang cột sống cổ?

a)

Kiểm tra tư thế đầu cổ

b)

Loại trừ tổn thương mạch máu vùng cổ

c)

Tầm soát dị dạng bẩm sinh

d)

Phát hiện tổn thương phối hợp cột sống cổ

e)

Đánh giá thoái hóa cột sống cổ

35.

Tại sao không nên chụp tư thế Hirtz để kiểm tra xương nền sọ ở bệnh nhân CTSN?

a)

Vì không cung cấp hình ảnh rõ nét

b)

Vì nguy cơ tăng huyết áp

c)

Vì có thể làm tổn thương thêm và gây nguy hiểm

d)

Vì không phát hiện được máu tụ

e)

Vì không phù hợp với bệnh nhân trẻ em

36.

Một bệnh nhân CTSN có đồng tử giãn một bên, mất phản xạ ánh sáng, nghĩ đến gì?

a)

Phù gai thị

b)

Thiếu máu não

c)

Thoát vị hồi hải mã

d)

Tụ khí trong sọ

e)

Gãy xương trán

37.

Trong khám vận động, rễ thần kinh chi phối động tác gấp gối là gì?

a)

L2-L3

b)

L5-S1

c)

T12-L1

d)

S1-S2

e)

C5-C6

38.

Trong theo dõi bệnh nhân CTSN, thang điểm Glasgow giảm bao nhiêu là có ý nghĩa?

a)

Giảm 1 điểm

b)

Giảm 3 điểm

c)

Giảm 2 điểm

d)

Không giảm

e)

Tăng 1 điểm

39.

Triệu chứng nào sau đây gợi ý tăng áp lực nội sọ tiến triển?

a)

Huyết áp giảm

b)

Mạch chậm và không đều

c)

Nôn ói kèm nhức đầu tăng dần

d)

Ù tai

e)

Tê mắt

40.

Điều kiện cần thiết để bệnh nhân được thực hiện phết tế bào cổ tử cung là gì?

a)

Không có khí hư

b)

Không đang hành kinh

c)

Không uống thuốc kháng sinh

d)

Không thụt rửa âm đạo trong 48 giờ qua

e)

Đã từng sinh con

41.

Vì sao không nên để tay bệnh nhân dưới đầu khi khám phụ khoa?

a)

Gây đau vai gáy

b)

Tạo cảm giác không thoải mái

c)

Gây chèn ép thần kinh

d)

Làm căng cơ bụng, gây khó khám

e)

Gây sai lệch tư thế mông

42.

Khi khám bằng tay vùng chậu, tử cung được đánh giá qua các tiêu chí nào?

a)

Kích thước, mật độ, vị trí, tư thế

b)

Độ pH, dịch tiết, chiều cao

c)

Độ ẩm, độ di động, trục xoay

d)

Tư thế, độ dày, tình trạng rụng trứng

e)

Vị trí, màu sắc, kết cấu

43.

Khi đặt mỏ vịt cho người chưa sinh lần nào, nên đưa mỏ vịt theo hướng nào?

a)

Theo trục 12h-6h

b)

Nằm ngang hoàn toàn

c)

Theo chiều xiên 30 độ

d)

Theo chiều thẳng đứng

e)

Nghiêng 45 độ so với mặt phẳng ngang

44.

Đặc điểm nào sau đây không phải là mục tiêu khi khám vùng âm hộ?

a)

Tìm dấu hiệu loét

b)

Quan sát tổn thương da

c)

Đánh giá mùi dịch tiết

d)

Phát hiện u hoặc nốt

e)

Đo kích thước tử cung

45.

Khi thực hiện Pap smear, dụng cụ nào được dùng để lấy mẫu ở cổ trong?

a)

Que bông

b)

Đầu ngắn của que Ayre

c)

Đầu dài của que Ayre hoặc bàn chải tế bào

d)

Găng tay vô trùng

e)

Mỏ vịt

46.

Để xác định khối u vùng chậu qua khám tay, cần phối hợp thao tác gì?

a)

Dùng tay đẩy tử cung

b)

Dùng tay ngoài bụng và tay trong âm đạo

c)

Sa bụng bằng hai tay

d)

Gõ hông hạ vị

e)

Đặt mỏ vịt

47.

Yếu tố nào sau đây là chống chỉ định tạm thời khi làm Pap smear?

a)

Đang viêm âm đạo cấp

b)

Đặt vòng tránh thai

c)

Tuổi trên 50

d)

Tiền sử u nang buồng trứng

48.

Khi hồi sức nâng cao trong cấp cứu ngừng tim ngừng thở ở trẻ em, kỹ thuật đảm bảo thông đường thở là:

a)

Cho trẻ nằm nghiêng

b)

Ngửa đầu nâng cằm

c)

Để trẻ nằm sấp

d)

Tiêm thuốc giãn cơ

e)

Đặt thông dạ dày

49.

Trong cấp cứu ngừng tim ngừng thở ở trẻ em, khi nghi ngờ chấn thương cột sống cổ, cần:

a)

Ngửa đầu bệnh nhân tối đa

b)

Ấn hàm và cố định cổ của bệnh nhân

c)

Đánh giá khả năng cử động cổ của bệnh nhân

d)

Cho trẻ nằm nghiêng trái

e)

Đặt thông dạ dày

50.

Trong cấp cứu ngừng tim ngừng thở ở trẻ em, khi ngừng thở ngừng tim kéo dài hơn 10 phút, khả năng thường gặp ở trẻ là:

a)

Tụt huyết áp không thể hồi phục

b)

Di chứng não nặng nề hoặc tử vong

c)

Có thể khỏe mạnh hoàn toàn nếu cấp cứu thành công

d)

Tổn thương tuỷ có hồi phục

e)

Để lại di chứng liệt nửa người khi cấp cứu thành công

51.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, khi nào cần hút dịch miệng cho trẻ sơ sinh?

a)

Khi trẻ khoẻ mạnh, không có dịch trong miệng

b)

Khi trẻ khóc to ngay sau sinh

c)

Khi miệng trẻ có nhiều dịch hoặc phân su

d)

Sau khi trẻ được lau khô

e)

Sau khi kẹp và cắt rốn

52.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau sanh, thời điểm hút dịch miệng lý tưởng (nếu có chỉ định) là khi nào?

a)

Sau khi trẻ được mặc áo

b)

Trước khi đầu sổ

c)

Khi đầu trẻ đổ vai trước, đầu đã ở tư thế quay ngang

d)

Sau khi tiêm vitamin K1

e)

Trước khi được trao cho gia đình

53.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, mục đích của việc hút hoặc lau dịch miệng là gì?

a)

Để trẻ không bị sặc sữa mẹ

b)

Để trẻ khóc to hơn

c)

Để chuẩn bị cho việc kẹp rốn

d)

Để tránh hút dịch vào đường hô hấp khi bắt đầu thở

e)

Để giảm nguy cơ sốt sau sinh

54.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, thời điểm phù hợp khi cắt rốn, thường là khi nào:

a)

Ngay sau khi đầu sổ

b)

Trước khi thai sổ

c)

Ngay sau khi thai sổ hoàn toàn nếu trẻ khoẻ mạnh

d)

Sau khi thai sổ vài phút, dây rốn ngừng đập

e)

Sau khi làm rốn

55.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, ở bước kẹp và cắt rốn, kẹp đầu tiên được đặt ở đâu?

a)

Cách gốc rốn 5 cm

b)

Cách gốc rốn 10 cm

c)

Cách gốc rốn 25 cm

d)

Cách gốc rốn 15-20 cm

e)

Cách gốc rốn 30 cm

56.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, mục đích của việc vuốt dây rốn trước khi kẹp rốn bằng kẹp thứ hai là:

a)

Làm tăng lượng máu về tuần hoàn thai

b)

Giảm nhiễm trùng

c)

Làm mềm dây rốn

d)

Tránh máu bẩn ra khi cắt rốn

e)

Định hình lại cuống rốn

57.

Trong các bước chăm sóc sau sinh ngay sau đẻ, khi đặt trẻ lên bàn chăm sóc, cần chuẩn bị sẵn:

a)

Bình sữa

b)

Gối mềm

c)

Tã giấy dùng lại

d)

Khăn lau khô và phương tiện ủ ấm

e)

Bông gòn và dầu gội

58.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, khi lau khô cho trẻ sơ sinh gồm tất cả các vùng sau, ngoại trừ:

a)

Mặt

b)

Ngực

c)

Lưng

d)

Bụng

e)

Hậu họng

59.

Khi trẻ được trao cho gia đình, trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, mục đích của việc hút hoặc lau dịch miệng là gì?

a)

Để trẻ không bị sặc sữa mẹ

b)

Để trẻ khóc to hơn

c)

Để chuẩn bị cho việc kẹp rốn

d)

Để tránh hút dịch vào đường hô hấp khi bắt đầu thở

e)

Để giảm nguy cơ sốt sau sinh

60.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, thời điểm phù hợp khi cắt rốn, thường là khi nào:

a)

Ngay sau khi đầu sổ

b)

Trước khi thai sổ

c)

Ngay sau khi thai sổ hoàn toàn nếu trẻ khoẻ mạnh

d)

Sau khi thai sổ vài phút, dây rốn ngừng đập

e)

Sau khi làm rốn

61.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, ở bước kẹp và cắt rốn, kẹp đầu tiên được đặt ở đâu?

a)

Cách gốc rốn 5 cm

b)

Cách gốc rốn 10 cm

c)

Cách gốc rốn 25 cm

d)

Cách gốc rốn 15-20 cm

e)

Cách gốc rốn 30 cm

62.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, mục đích của việc vuốt dây rốn trước khi kẹp rốn bằng kẹp thứ hai là:

a)

Làm tăng lượng máu về tuần hoàn thai

b)

Giảm nhiễm trùng

c)

Làm mềm dây rốn

d)

Tránh máu bẩn ra khi cắt rốn

e)

Định hình lại cuống rốn

63.

Trong các bước chăm sóc sau sinh ngay sau đẻ, khi đặt trẻ lên bàn chăm sóc, cần chuẩn bị sẵn:

a)

Bình sữa

b)

Gối mềm

c)

Tã giấy dùng lại

d)

Khăn lau khô và phương tiện ủ ấm

e)

Bông gòn và dầu gội

64.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, khi lau khô cho trẻ sơ sinh gồm tất cả các vùng sau, ngoại trừ:

a)

Mặt

b)

Ngực

c)

Lưng

d)

Bụng

e)

Hậu họng

65.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, thời điểm thích hợp để cân trẻ sơ sinh là (chọn đáp án đúng nhất):

a)

Trước khi mặc áo

b)

Sau khi tiêm K1

c)

Ngay khi chào đời

d)

Sau khi mặc quần áo

e)

Trước khi cắt rốn

66.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, trước khi tiêm vitamin K1 cho trẻ, cần (chọn đáp án đúng nhất):

a)

Cho trẻ bú sữa non

b)

Cho trẻ uống nước đường

c)

Khám mắt

d)

Trao đổi với mẹ và gia đình về lợi ích tiêm

e)

Đặt trẻ nằm ngửa

67.

Trong các bước chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ, sợi chỉ thứ hai trong kỹ thuật làm rốn được buộc cách sợi thứ nhất bao nhiêu cm?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

0,5 cm

e)

1,5 cm

68.

Khi đánh giá định hướng không gian, cần hỏi bệnh nhân điều gì?

a)

Nơi bệnh nhân đang nằm

b)

Địa chỉ nhà bệnh nhân

c)

Màu sắc đồ vật trong phòng

d)

Thời gian trong ngày

69.

Các yếu tố đánh giá định hướng thời gian gồm?

a)

Hỏi ngày tháng hiện tại

b)

Hỏi giờ hiện tại

c)

Hỏi địa chỉ nhà

d)

Hỏi về người thân

70.

Trong định hướng bản thân, cần hỏi bệnh nhân điều gì?

a)

Tên tuổi bệnh nhân

b)

Nghề nghiệp của bệnh nhân

c)

Địa chỉ nhà bệnh nhân

d)

Ngày nhập viện hiện tại

71.

Khi bệnh nhân tỉnh táo, họ sẽ như thế nào?

a)

Trả lời rõ ràng, mạch lạc

b)

Thực hiện đúng theo ý lệnh

c)

Không trả lời câu hỏi

d)

Không thực hiện yêu cầu

72.

Mất ngôn ngữ Broca có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong tạo lập từ

b)

Câu nói ngắn, đơn điệu

c)

Khả năng hiểu ngôn ngữ bị giảm nặng

d)

Lời nói thiếu ngữ điệu thông thường

73.

Mất ngôn ngữ Wernicke có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khó hiểu câu nói của người khác

b)

Lời nói có thể vô nghĩa

c)

Có lỗi sai khi dùng từ

d)

Họ cũng ý thức được là họ đã nói sai

74.

Trương lực cơ tăng có các đặc điểm nào?

a)

Độ dọi cơ giảm

b)

Độ chắc cơ tăng

c)

Độ ve vẩy tăng

d)

Do ve vẩy giảm

75.

Khi trương lực cơ giảm, ta nhận thấy điều gì?

a)

Độ dọi cơ tăng

b)

Độ chắc cơ giảm

c)

Độ ve vẩy tăng

d)

Cơ co cứng

76.

Trương lực cơ tăng có các đặc điểm nào?

a)

Độ dọi cơ giảm

b)

Độ chắc cơ tăng

c)

Độ chắc cơ giảm

d)

Do ve vẩy giảm

77.

Khi trương lực cơ giúp, ta nhận thấy điều gì?

a)

Độ dọi cơ tăng

b)

Độ chắc cơ giảm

c)

Độ ve vẩy tăng

d)

Cơ co cứng

78.

Độ chắc cơ tăng Phản xạ bệnh lý bó tháp, nhóm dưới:

a)

Phản xạ Babinski

b)

Phản xa Oppenheim

c)

Phản xa Gordon

d)

Phản xa Troemner

79.

Phản xạ bệnh lý bó tháp, nhóm gấp:

a)

Phản xa Hoffman

b)

Phản xa Rossolimo

c)

Phản xa Troemner

d)

Phản xa Babinski

80.

Thận nằm ở vị trí nào sau đây trong cơ thể?

a)

Sau phúc mạc

b)

Trước phúc mạc

c)

Trong ổ bụng

d)

Ở hố thắt lưng

81.

Hình dạng của thận được mô tả như thế nào?

a)

Hình quả lê

b)

Hình hạt đậu

c)

Hình tròn

d)

Có mặt lõm gọi là rốn thận

82.

Các lớp cấu tạo thành của niệu quản bao gồm:

a)

Lớp cơ

b)

Lớp niêm mạc

c)

Lớp biểu mô hô hấp

d)

Lớp áo ngoài

83.

Những chỗ hẹp sinh lý của niệu quản là:

a)

Chỗ nối bể thận - niệu quản

b)

Nơi bắt chéo động mạch chậu

c)

Đoạn đi qua cơ hoành

d)

Lỗ niệu quản vào bàng quang

84.

Bàng quang có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có khả năng thay đổi hình dạng theo thể tích nước tiểu

b)

Luôn luôn hình cầu

c)

Nằm sau khớp mu

d)

Khám được cầu bàng quang khi bệnh nhân bí tiểu

85.

Khi bàng quang đầy nước tiểu, nó có hình dạng:

a)

Hình trứng

b)

Hình quả lê

c)

Hình cầu

d)

Nhô lên ở bụng được gọi là cầu bàng quang

86.

Cơ vòng niệu đạo có đặc điểm nào?

a)

Cơ vòng hoạt động theo ý muốn

b)

Cơ vòng ngoài hoạt động theo ý muốn

c)

Cơ vòng trong hoạt động không theo ý muốn

d)

Không liên quan đến phản xạ tiểu tiện