wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I MÔN: TIN HỌC - KHỐI 8

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian?

a. Máy tính điện tử; b. Máy tính cơ học; c. Công cụ thủ công.

a)

A. a → b → c.

b)

B. b → c → a.

c)

C. c → b → a.

d)

D. c → a → b.

2.

Máy tính điện tử ngày nay là thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ 2.

b)

Thế hệ 3.

c)

Thế hệ 4.

d)

Thế hệ 5.

3.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên.

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên.

c)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên.

d)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên.

4.

Người đưa ra nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm “chương trình được lưu trữ” đó là

a)

Charles Babbage.

b)

Von Neumann.

c)

Claude Shannon.

d)

Howard Aiken.

5.

Đặc điểm nào không phải của máy tính thế hệ thứ nhất?

a)

Thành phần điện tử chính là đèn điện tử chân không.

b)

Kích thước nhỏ, có thể mang theo người.

c)

Bộ nhớ chính là trống từ.

d)

Thiết bị vào – ra là máu đọc và tạo thẻ đục lỗ.

6.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép cộng trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

7.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ nhất.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

8.

Trải qua nhiều giai đoạn, dựa trên những tiến bộ về công nghệ, máy tính điện tử có thể được phân chia thành mấy thế hệ?

a)

Một thế hệ.

b)

Ba thế hệ.

c)

Bốn thế hệ.

d)

Năm thế hệ.

9.

Phát biểu “Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn” có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

10.

Câu 10. Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số?

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn..

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

11.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

12.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

13.

Thông tin số không đáng tin cậy là

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.

b)

Thông tin từ tổ chức hoặc cá nhân uy tín có thẩm quyền.

c)

Thông tin có chứng cứ xác thực, độ tin cậy cao.

d)

Thông tin mới cập nhật, có chứng cứ xác thực từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền.

14.

Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn.

a)

Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

15.

Hoàn thành khái niệm sau: "Thông tin được mã hóa thành ..., được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng để có thể lan truyền, trao đổi trong môi trường kĩ thuật số được gọi ngắn gọn là thông tin số."

a)

Hình ảnh.

b)

Âm thanh.

c)

USB.

d)

Dây bit.

16.

Thông tin số không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dễ dàng nhân bản.

b)

Dễ lan truyền.

c)

Dễ bị xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Truy cập được từ xa.

17.

Hành động nào sau đây đúng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ cụ thể.

18.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung "Khẩn, sau cơn bão số 3 Hà Nội sẽ bị lụt điện rộng trên toàn thành phố. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc nguy hiểm này.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

19.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lam truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn do người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức dộ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến tông tin đáng tin cậy.

20.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề “Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ”. Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

21.

Thông tin của chính phủ có tên miền là?

a)

.gov.

b)

.com.

c)

.net.

d)

.org.

22.

Để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được, em cần căn cứ vào:

a)

Số lượt chia sẻ, bình luận, thích của bài viết.

b)

Kinh nghiệm, hiểu biết, suy luận của bản thân.

c)

Tính thời sự của thông tin.

d)

Dung lượng của bài viết.

23.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm không lành mạnh trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán các thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

24.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?

a)

Camera 360.

b)

Chrome.

c)

Adobe Premiere.

d)

Easycode.

25.

Để tìm hiểu về các biện pháp phòng chống dịch bệnh Sốt xuất huyết, Đau mắt đỏ, em có thể tìm thông tin ở đâu để có độ tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ tờ trường khu phố.

b)

Nguồn từ diễn đàn Người cao tuổi Việt Nam.

c)

Nguồn tin từ Bộ Y tế.

d)

Nguồn tin từ diễn viên nổi tiếng.

26.

Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên website có tên miền là .gov.vn.

b)

Bài viết của một cá nhân ẩn danh trên mạng xã hội.

c)

Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.

d)

Thông tin trên website có lịch sử viết bài từ nhiều năm trước.

27.

Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là

a)

Hành động không phù hợp.

b)

Sử dụng nguồn thông tin sai lệch.

c)

Đưa ra được quyết định phù hợp.

d)

Suy nghĩ không phù hợp.

28.

Điền vào chỗ trống sau: “Quyền của tác giả thông tin số được ... bảo hộ.”

a)

Cá nhân.

b)

Tổ chức.

c)

Mạng xã hội.

d)

Pháp luật.

29.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ “tìm kiếm”, thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?

a)

Trang web.

b)

Báo cáo.

c)

Từ khoá.

d)

Biểu mẫu.

30.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc điện thoại mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhiều nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng dùng điện thoại.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi tin học

d)

Câu trả lời của một số diễn đàn về điện thoại

31.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Âu, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Âu.

d)

Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam.

32.

Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.

b)

Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.

c)

Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.

d)

Đính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

33.

Sản phẩm dạng số mà học sinh có thể tạo ra là

a)

Sách bài tập toán.

b)

Quyển tập san ngày 20/11.

c)

Video giới thiệu trường, lớp.

d)

Sách giáo khoa toán.

34.

Hành động nào dưới đây vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Đăng tải hình ảnh gia đình sum họp ngày Tết.

b)

Chặn các hình ảnh, video quảng cáo về cá cược bóng đá qua Internet.

c)

Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

d)

Bình luận chê bai chiếc áo không hợp thời trang của bạn trên Facebook cá nhân.

35.

Việc nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để in vào cuốn sách của mình?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép tác giả, chủ sở hữu hoặc mua bản quyền trước khi sử dụng

d)

Xin phép trang Web đã đăng hình ảnh đó.

36.

Cho các mệnh đề sau: (1) Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết. (2) Tránh sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng. (3) Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền. Những lưu ý cần áp dụng để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (2), (3).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (1), (2), (3).

37.

Cho các trường hợp sau: (1) Tranh luận trên Facebook. (2) Đăng bài viết, hình ảnh lành mạnh lên mạng xã hội. (3) Quay và lan truyền video bạo lực học đường. (4) Sáng tác một bài thơ về lớp và chia sẻ cho bạn bè. (5) Livestream, chia sẻ nội dung không lành mạnh. Có bao nhiêu trường hợp có thể làm nảy sinh vấn đề tiêu cực khi tham gia hoạt động trên mạng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

38.

Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?

a)

Phong chụp ảnh Lan đang làm biểu cảm mặt xấu. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội.

b)

Khách du lịch tự ý quay phim, chụp ảnh ở khu vực quốc phòng, an ninh.

c)

HỌc sinh tự ý sử dụng điện thoại thông minh để làm bài tập trên lớp.

d)

Hs nén dùng điện thoại để lướt facebook trong tiết học

39.

Khi thấy bạn em quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội thì em sẽ làm gì?

a)

Khuyên bạn gỡ video đó cho mọi người.

b)

Tham gia quay video cùng với người bạn đó.

c)

Khuyên bạn không nên quay và đăng video bạo lực đó lên mạng.

d)

Không làm gì cả.

40.

Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép chủ sở hữu rồi mới sử dụng.

d)

Mua bản quyền để sử dụng.

41.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hoá?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.

b)

Chụp ảnh trong phòng trưng bày ở bảo tàng, nơi có biển không cho phép chụp ảnh.

c)

Chụp phong cảnh đường phố.

d)

Chụp ảnh hiệu sách em thường mua đồ gửi cho bạn.

42.

Biết công thức tại ô D3 là =B3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là?

a)

=B3*C3.

b)

=C2*D2.

c)

=B2*C2.

d)

=C3*D3.

43.

Kí hiệu nào sau đây được dùng để chỉ định địa chỉ tuyệt đối trong công thức?

a)

A. #.

b)

B. %.

c)

C. $.

d)

D. @.

44.

Công thức tại ô D3 là =$A$3*C3. Sao chép công thức này sang ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là?

a)

=$A$3*C3.

b)

=$A$3*D3.

c)

=$A$2*C2.

d)

=$A$3*D2.

45.

Cách chuyển địa chỉ tương đối trong công thức thành địa chỉ tuyệt đối là?

a)

Nhấn phím $.

b)

Nhấn phím F4.

c)

Nhấn phím F2.

d)

Nhấn phím F6.

46.

Chọn phương án đúng?

a)

Địa chỉ tương đối không thay đổi khi sao chép công thức.

b)

Địa chỉ tương đối thay đổi khi sao chép công thức.

c)

Địa chỉ tương đối tự động thay đổi khi sao chép công thức.

d)

Địa chỉ tuyệt đối có thay đổi khi sao chép công thức.

47.

Công thức trong ô E5 là =$A$1*C5. Sao chép ô này đến ô E17, ô E17 có công thức là:

a)

=$A$1*C18.

b)

=$A$1*C17.

c)

=$A$1*C19.

d)

=$A$1*C20.

48.

Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là:

a)

Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô.

b)

Sau khi nhập địa chỉ tuyệt tương đối, nhấn phím F3 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

c)

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

d)

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

49.

Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?

a)

Thay đổi khi sao chép công thức.

b)

Không thay đổi khi sao chép công thức.

c)

Thay đổi theo từng phần mềm.

d)

Tự động cập nhật.

50.

Địa chỉ nào dưới đây không phải là loại địa chỉ ở trong chương trình bảng tính?

a)

Địa chỉ tương đương.

b)

Địa chỉ tương đối.

c)

Địa chỉ tuyệt đối.

d)

Địa chỉ hỗn hợp.