wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm tổng hợp (lớp 8)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng khi nói về tác dụng của máy thủy lực.

a)

Máy thủy lực cho ta lợi về lực.

b)

Máy thủy lực cho ta lợi về đường đi.

c)

Máy thủy lực cho ta lợi về công.

d)

Máy thủy lực cho ta lợi về diện tích mặt tiếp xúc.

2.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra.

a)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên.

b)

Dùng một ống nhựa để hút nước từ cốc nước vào miệng.

c)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

d)

Bơm hơi vào lốp xe làm lốp căng ra.

3.

Muốn tăng áp suất.

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

b)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

d)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

4.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6m30{,}6\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 2600kg/m32600\,\text{kg}/\text{m}^3 .

a)

156kg156\,\text{kg}

b)

1560kg1560\,\text{kg}

c)

4333kg4333\,\text{kg}

d)

1,560kg1{,}560\,\text{kg}

5.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra.

a)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên.

b)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

c)

Bơm hơi vào lốp xe làm lốp căng ra.

d)

Dùng một ống nhựa để hút nước từ cốc nước vào miệng.

6.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,5m30{,}5\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 1600kg/m31600\,\text{kg}/\text{m}^3 .

a)

560kg560\,\text{kg}

b)

146kg146\,\text{kg}

c)

800kg800\,\text{kg}

d)

90kg90\,\text{kg}

7.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,25m30{,}25\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 600kg/m3600\,\text{kg}/\text{m}^3 .

a)

150kg150\,\text{kg}

b)

160kg160\,\text{kg}

c)

400kg400\,\text{kg}

d)

100kg100\,\text{kg}

8.

Phát biểu đúng về khối lượng riêng.

a)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m37800\,\text{kg}/\text{m}^3 có nghĩa là 1cm31\,\text{cm}^3 sắt có khối lượng 7800kg7800\,\text{kg} .

b)

Công thức tính khối lượng riêng là D=mVD=m\cdot V .

c)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

d)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

9.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,5m30{,}5\,\text{m}^3 , biết khối lượng riêng của đá là 1600kg/m31600\,\text{kg}/\text{m}^3 .

a)

1600kg1600\,\text{kg}

b)

600kg600\,\text{kg}

c)

800kg800\,\text{kg}

d)

160kg160\,\text{kg}

10.

Tính tỉ lệ hệ số tương ứng của các chất tham gia và tạo thành trong phương trình hóa học Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2 .

a)

1:2:1:2

b)

1:2:1:1

c)

1:2:2:1

d)

2:1:1:1

11.

Phát biểu đúng về khối lượng riêng.

a)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m37800\,\text{kg}/\text{m}^3 có nghĩa là 1cm31\,\text{cm}^3 sắt có khối lượng 7800kg7800\,\text{kg} .

b)

Công thức tính khối lượng riêng là D=mVD=m\cdot V .

c)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

d)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

12.

Công thức tính khối lượng riêng là.

a)

A. D=mVA.\ D=m\cdot V

b)

B. d=PVB.\ d=\dfrac{P}{V}

c)

C. d=10DC.\ d=10D

d)

D. D=mVD.\ D=\dfrac{m}{V}

13.

Một khối hộp chữ nhật có kích thước 3cm×4cm×5cm3\,\text{cm}\times4\,\text{cm}\times5\,\text{cm} , khối lượng 48g48\,\text{g} . Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hộp là bao nhiêu g/cm3\text{g}/\text{cm}^3 .

a)

0,48g/cm30{,}48\,\text{g}/\text{cm}^3

b)

0,6g/cm30{,}6\,\text{g}/\text{cm}^3

c)

2,88g/cm32{,}88\,\text{g}/\text{cm}^3

d)

0,8g/cm30{,}8\,\text{g}/\text{cm}^3

14.

Một khối hộp chữ nhật có kích thước 2cm×3cm×4cm2\,\text{cm}\times3\,\text{cm}\times4\,\text{cm} , khối lượng 12g12\,\text{g} . Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hộp là bao nhiêu g/cm3\text{g}/\text{cm}^3 .

a)

0,5g/cm30{,}5\,\text{g}/\text{cm}^3

b)

0,48g/cm30{,}48\,\text{g}/\text{cm}^3

c)

0,6g/cm30{,}6\,\text{g}/\text{cm}^3

d)

2,88g/cm32{,}88\,\text{g}/\text{cm}^3

15.

Biểu thức của định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng A+BCA + B \rightarrow C .

a)

mA=mB+mCm_A = m_B + m_C

b)

A=B+CA = B + C

c)

mA+mB=mCm_A + m_B = m_C

d)

mA+mBmCm_A + m_B \rightarrow m_C

16.

Trong các trường hợp sau, áp suất người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất.

a)

Đi giày cao gót và đứng cả hai chân.

b)

Đi giày dép bằng da và đứng cả hai chân.

c)

Đi giày cao gót và đứng co một chân.

d)

Đi giày dép và đứng co một chân.

17.

Loại phân bón nào sau đây cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen, phosphorus và potassium.

a)

Phân đạm.

b)

Phân kali.

c)

Phân NPK.

d)

Phân lân.

18.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

19.

Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

K2O

b)

NO

c)

CuO

d)

ZnO

20.

Mối liên hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của cùng một chất (lấy g10m/s2g \approx 10\,\mathrm{m/s^2} ) là gì?

a)

D=10dD = 10d

b)

d=10Dd = 10D

c)

d=0,1Dd = 0{,}1D

d)

D=dD = d

21.

Biểu thức của định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng: A + B → C + D là gì?

a)

A + B = C + D

b)

mA+mB+mC=mDm_A + m_B + m_C = m_D

c)

mA+mB=mC+mDm_A + m_B = m_C + m_D

d)

mA+mB=mC+mDm_A + m_B = m_C + m_D

22.

Cho 0,1mol0{,}1\,\mathrm{mol} kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng Fe+2HClFeCl2+H2Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2 . Tính số mol H2H_2 thu được.

a)

0,2mol0{,}2\,\mathrm{mol}

b)

0,3mol0{,}3\,\mathrm{mol}

c)

0,1mol0{,}1\,\mathrm{mol}

d)

0,4mol0{,}4\,\mathrm{mol}

23.

Cho 0,3mol0{,}3\,\mathrm{mol} kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng Fe+2HClFeCl2+H2Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2 . Tính số mol H2H_2 thu được.

a)

0,2mol0{,}2\,\mathrm{mol}

b)

0,3mol0{,}3\,\mathrm{mol}

c)

0,1mol0{,}1\,\mathrm{mol}

d)

0,4mol0{,}4\,\mathrm{mol}

24.

Chất nào sau đây trong phân lân cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

CaCl2

b)

K2CO3

c)

Ca(H2PO4)2

d)

CaSO4

25.

Chất nào sau đây trong phân kali cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

CaCl2

b)

K2CO3

c)

Ca(H2PO4)2

d)

CaSO4

26.

Chất nào sau đây trong phân đạm cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

CaCl2

b)

NH4NO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

KCl

27.

Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

Na2O

b)

Al2O3

c)

CaO

d)

SO2

28.

Chất nào sau đây là oxit bazơ?

a)

BaO

b)

CO2

c)

SO3

d)

Ba(OH)2

29.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc đại lượng nào của lớp chất lỏng phía trên điểm đó?

a)

Khối lượng riêng của lớp chất lỏng phần đáy

b)

Tổng trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao (chiều cao cột) lớp chất lỏng phía trên

30.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các muối?

a)

H2O; Na2PO4; KOH

b)

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2

c)

CaSO4; HCl; MgCO3

d)

MgCl2; Na2SO4; KNO3

31.

Áp lực là gì?

a)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực ép song song với mặt bị ép

d)

Lực tác dụng vuông góc với mặt bất kỳ

32.

Cho 13,5g13{,}5\,\mathrm{g} nhôm (Al) phản ứng với khí oxy trong không khí. Khối lượng nhôm oxit Al2O3Al_2O_3 tạo thành là bao nhiêu?

a)

10,2g10{,}2\,\mathrm{g}

b)

25,5g25{,}5\,\mathrm{g}

c)

25,4g25{,}4\,\mathrm{g}

d)

15,4g15{,}4\,\mathrm{g}

33.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phương của lực

b)

Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

c)

Chiều của lực

d)

Điểm đặt của lực

34.

Giá trị pH của môi trường axit là bao nhiêu?

a)

pH>7

b)

pH=7

c)

pH=8

d)

pH<7

35.

Muốn tăng áp suất thì cần điều chỉnh các đại lượng nào?

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

b)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

36.

Xác định tỉ lệ hệ số tương ứng của các chất tham gia và sản phẩm trong phương trình 2Al+6HCl2AlCl3+3H22Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl_3 + 3H_2 .

a)

1:2:1:21:2:1:2

b)

1:2:1:11:2:1:1

c)

1:2:2:11:2:2:1

d)

2:6:2:32:6:2:3

37.

Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6m30{,}6\,\mathrm{m^3} , biết khối lượng riêng của đá là 2600kg/m32\,600\,\mathrm{kg/m^3} .

a)

156kg156\,\mathrm{kg}

b)

1560kg1\,560\,\mathrm{kg}

c)

4333kg4\,333\,\mathrm{kg}

d)

1,560g1{,}560\,\mathrm{g}

38.

Giá trị pH của môi trường trung tính là bao nhiêu?

a)

pH>7

b)

pH=7

c)

pH<7

d)

pH=8

39.

Vì sao khi đóng đinh ta thường dùng mũi nhọn cắm vào tường chứ không đặt đầu to (tai đinh) vào tường?

a)

Mũi đinh có diện tích tiếp xúc nhỏ nên với cùng lực ép tạo áp suất lớn, đinh dễ xuyên vào vật

b)

Đóng nhiều đinh cùng lúc để tổng áp lực lớn nên đinh dễ vào

c)

Mũi đinh có diện tích lớn nên áp suất nhỏ, đinh khó vào hơn

d)

Do vật liệu đinh mềm nên phần nào cũng dễ vào như nhau

40.

Hợp chất Na2SO3 có tên gọi là gì?

a)

Sodium sulfite

b)

Sodium sulfate

c)

Potassium sulfate

d)

Sodium sulfuric

41.

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi là gì?

a)

Iron(II) sulfate

b)

Iron(III) sulfate

c)

Iron sulfate (không ghi hóa trị)

d)

Sodium sulfuric

42.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F.S

b)

p = d/s

c)

p = F/S

d)

p = D·V

43.

Giá trị pH của môi trường bazơ là bao nhiêu?

a)

pH = 8

b)

pH = 7

c)

pH < 7

d)

pH > 7

44.

Lập phương trình hóa học đúng cho sơ đồ phản ứng sau: Na + O2 → Na2O.

a)

Na + 2O2 → 2Na2O

b)

4Na + O2 → 2Na2O

c)

Na + O2 → Na2O

d)

Na + O2 → 2Na2O

45.

Khi đun nước đến gần 100C100^{\circ}\text{C} , thể tích của nước thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng vừa giảm

46.

Cho 5,45{,}4\, g nhôm phản ứng với khí oxygen trong không khí. Tính khối lượng aluminium oxide Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 tạo thành.

a)

10,210{,}2\, g

b)

0,40{,}4\, g

c)

5,45{,}4\, g

d)

1,41{,}4\, g

47.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

b)

Phương của lực

c)

Chiều của lực

d)

Điểm đặt của lực

48.

Một khối kem giặt VISO có khối lượng 11\, kg và thể tích 900cm3900\,\text{cm}^3 . Tính khối lượng riêng của VISO.

a)

1240kg/m31240\,\text{kg/m}^3

b)

1111,1kg/m31111{,}1\,\text{kg/m}^3

c)

1200kg/m31200\,\text{kg/m}^3

d)

1000kg/m31000\,\text{kg/m}^3

49.

Tính tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành trong phương trình: Fe + O2 → Fe3O4.

a)

2:1:2

b)

3:1:2

c)

2:2:1

d)

3:2:1