NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm tổng hợp (lớp 8)
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Phát biểu nào đúng khi nói về tác dụng của máy thủy lực.
Máy thủy lực cho ta lợi về lực.
Máy thủy lực cho ta lợi về đường đi.
Máy thủy lực cho ta lợi về công.
Máy thủy lực cho ta lợi về diện tích mặt tiếp xúc.
Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra.
Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên.
Dùng một ống nhựa để hút nước từ cốc nước vào miệng.
Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.
Bơm hơi vào lốp xe làm lốp căng ra.
Muốn tăng áp suất.
Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.
Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6m3 , biết khối lượng riêng của đá là 2600kg/m3 .
156kg
1560kg
4333kg
1,560kg
Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra.
Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên.
Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.
Bơm hơi vào lốp xe làm lốp căng ra.
Dùng một ống nhựa để hút nước từ cốc nước vào miệng.
Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,5m3 , biết khối lượng riêng của đá là 1600kg/m3 .
560kg
146kg
800kg
90kg
Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,25m3 , biết khối lượng riêng của đá là 600kg/m3 .
150kg
160kg
400kg
100kg
Phát biểu đúng về khối lượng riêng.
Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg .
Công thức tính khối lượng riêng là D=m⋅V .
Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,5m3 , biết khối lượng riêng của đá là 1600kg/m3 .
1600kg
600kg
800kg
160kg
Tính tỉ lệ hệ số tương ứng của các chất tham gia và tạo thành trong phương trình hóa học Zn+2HCl→ZnCl2+H2 .
1:2:1:2
1:2:1:1
1:2:2:1
2:1:1:1
Phát biểu đúng về khối lượng riêng.
Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg .
Công thức tính khối lượng riêng là D=m⋅V .
Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
Công thức tính khối lượng riêng là.
A. D=m⋅V
B. d=VP
C. d=10D
D. D=Vm
Một khối hộp chữ nhật có kích thước 3cm×4cm×5cm , khối lượng 48g . Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hộp là bao nhiêu g/cm3 .
0,48g/cm3
0,6g/cm3
2,88g/cm3
0,8g/cm3
Một khối hộp chữ nhật có kích thước 2cm×3cm×4cm , khối lượng 12g . Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hộp là bao nhiêu g/cm3 .
0,5g/cm3
0,48g/cm3
0,6g/cm3
2,88g/cm3
Biểu thức của định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng A+B→C .
mA=mB+mC
A=B+C
mA+mB=mC
mA+mB→mC
Trong các trường hợp sau, áp suất người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất.
Đi giày cao gót và đứng cả hai chân.
Đi giày dép bằng da và đứng cả hai chân.
Đi giày cao gót và đứng co một chân.
Đi giày dép và đứng co một chân.
Loại phân bón nào sau đây cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen, phosphorus và potassium.
Phân đạm.
Phân kali.
Phân NPK.
Phân lân.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?
Sodium
Potassium
Nitrogen
Phosphorus
Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?
K2O
NO
CuO
ZnO
Mối liên hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của cùng một chất (lấy g≈10m/s2 ) là gì?
D=10d
d=10D
d=0,1D
D=d
Biểu thức của định luật bảo toàn khối lượng cho phản ứng: A + B → C + D là gì?
A + B = C + D
mA+mB+mC=mD
mA+mB=mC+mD
mA+mB=mC+mD
Cho 0,1mol kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng Fe+2HCl→FeCl2+H2 . Tính số mol H2 thu được.
0,2mol
0,3mol
0,1mol
0,4mol
Cho 0,3mol kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng Fe+2HCl→FeCl2+H2 . Tính số mol H2 thu được.
0,2mol
0,3mol
0,1mol
0,4mol
Chất nào sau đây trong phân lân cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?
CaCl2
K2CO3
Ca(H2PO4)2
CaSO4
Chất nào sau đây trong phân kali cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?
CaCl2
K2CO3
Ca(H2PO4)2
CaSO4
Chất nào sau đây trong phân đạm cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?
CaCl2
NH4NO3
Ca(HCO3)2
KCl
Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?
Na2O
Al2O3
CaO
SO2
Chất nào sau đây là oxit bazơ?
BaO
CO2
SO3
Ba(OH)2
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc đại lượng nào của lớp chất lỏng phía trên điểm đó?
Khối lượng riêng của lớp chất lỏng phần đáy
Tổng trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
Thể tích lớp chất lỏng phía trên
Độ cao (chiều cao cột) lớp chất lỏng phía trên
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các muối?
H2O; Na2PO4; KOH
Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
CaSO4; HCl; MgCO3
MgCl2; Na2SO4; KNO3
Áp lực là gì?
Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo
Lực ép vuông góc với mặt bị ép
Lực ép song song với mặt bị ép
Lực tác dụng vuông góc với mặt bất kỳ
Cho 13,5g nhôm (Al) phản ứng với khí oxy trong không khí. Khối lượng nhôm oxit Al2O3 tạo thành là bao nhiêu?
10,2g
25,5g
25,4g
15,4g
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?
Phương của lực
Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép
Chiều của lực
Điểm đặt của lực
Giá trị pH của môi trường axit là bao nhiêu?
pH>7
pH=7
pH=8
pH<7
Muốn tăng áp suất thì cần điều chỉnh các đại lượng nào?
Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
Xác định tỉ lệ hệ số tương ứng của các chất tham gia và sản phẩm trong phương trình 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2 .
1:2:1:2
1:2:1:1
1:2:2:1
2:6:2:3
Tính khối lượng của một khối đá có thể tích 0,6m3 , biết khối lượng riêng của đá là 2600kg/m3 .
156kg
1560kg
4333kg
1,560g
Giá trị pH của môi trường trung tính là bao nhiêu?
pH>7
pH=7
pH<7
pH=8
Vì sao khi đóng đinh ta thường dùng mũi nhọn cắm vào tường chứ không đặt đầu to (tai đinh) vào tường?
Mũi đinh có diện tích tiếp xúc nhỏ nên với cùng lực ép tạo áp suất lớn, đinh dễ xuyên vào vật
Đóng nhiều đinh cùng lúc để tổng áp lực lớn nên đinh dễ vào
Mũi đinh có diện tích lớn nên áp suất nhỏ, đinh khó vào hơn
Do vật liệu đinh mềm nên phần nào cũng dễ vào như nhau
Hợp chất Na2SO3 có tên gọi là gì?
Sodium sulfite
Sodium sulfate
Potassium sulfate
Sodium sulfuric
Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi là gì?
Iron(II) sulfate
Iron(III) sulfate
Iron sulfate (không ghi hóa trị)
Sodium sulfuric
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
p = F.S
p = d/s
p = F/S
p = D·V
Giá trị pH của môi trường bazơ là bao nhiêu?
pH = 8
pH = 7
pH < 7
pH > 7
Lập phương trình hóa học đúng cho sơ đồ phản ứng sau: Na + O2 → Na2O.
Na + 2O2 → 2Na2O
4Na + O2 → 2Na2O
Na + O2 → Na2O
Na + O2 → 2Na2O
Khi đun nước đến gần 100∘C , thể tích của nước thay đổi như thế nào?
Giảm dần
Tăng dần
Không thay đổi
Có thể vừa tăng vừa giảm
Cho 5,4 g nhôm phản ứng với khí oxygen trong không khí. Tính khối lượng aluminium oxide Al2O3 tạo thành.
10,2 g
0,4 g
5,4 g
1,4 g
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào đại lượng nào?
Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép
Phương của lực
Chiều của lực
Điểm đặt của lực
Một khối kem giặt VISO có khối lượng 1 kg và thể tích 900cm3 . Tính khối lượng riêng của VISO.
1240kg/m3
1111,1kg/m3
1200kg/m3
1000kg/m3
Tính tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành trong phương trình: Fe + O2 → Fe3O4.
2:1:2
3:1:2
2:2:1
3:2:1
