Worksheets45 câu đầu bài 1 hóa sinh
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Acid amin có nhóm chức hóa học đặc trưng gì?
A. Amin và ceton
B. Amin và alcol
C. Amin và carboxyl
D. Carboxyl và alcol
Acid amin nào trong thành phần cấu tạo có chứa S?
A. Prolin
B. Cystein
C. Serin
D. Alanin
Acid amin nào tạo được cầu nối disulfua?
A. Cystein
B. Cystin
C. Methionin
D. Cytosin
Acid amin nào trong thành phần có nhóm –OH?
A. Alanin
B. Aspartat
C. Glycin
D. Serin
Acid amin nào trong mạch hydrocarbon không có nhóm -COOH?
A. Alanin
B. Serin
C. Glycin
D. Aspartat
Acid amin nào trong mạch hydrocarbon có nhóm –NH₂?
A. Iso leucin
B. Leucin
C. Tyrocin
D. Lysin
Acid amin nào đóng mạch vòng 6C?
A. Prolin
B. Histamin
C. Thymin
D. Tyrocin
Acid amin nào có số lượng carbon nhiều nhất?
A. Glutamat
B. Valin
C. Threonin
D. Lysin
Acid amin nào tạo protein?
A. Creatinine
B. Creatin
C. Ornithin
D. Histidin
Tính phân ly của acid amin được quyết định bởi nhóm chất nào?
A. -COOH, -SH, indol
B. -CH₂, -OH, indol
C. -NH₂, -OH, -CH₂
D. -COOH, -NH₂, -OH
Lớp áo nước của acid amin được hình thành bởi nhóm chất nào?
A. -COOH, -SH
B. -CH₂, -OH
C. -NH₂, -OH
D. -COOH, -NH₂
GABA được hình thành từ đâu?
Sự khử carboxyl của glutamin
Sự khử carboxyl của glutamat
Sự khử amin của glutamat
Sự khử amin của glutamin
Serotonin được hình thành từ đâu?
Khử carboxyl của glutamin
Khử amin oxy hoá tyrocin
Amin hoá của glutamin
Hydroxyl hoá của tryptophan
Tyrocin được hình thành từ đâu?
Khử carboxyl của glycin
Kết hợp của glycin và arginine
Amin hoá của glutamat
Hydroxy hoá phenylalanin
Chất nào bị khử carboxyl và khử amin oxy hoá bởi hỗn hợp Ninhydrin và alcol?
Glucose
Albumin
Arachidonic
Alanin
Phản ứng nào được sử dụng cho phương pháp sắc ký giấy?
Biure
Hay
Fehling
Ninhydrin
Để định lượng protein trong huyết thanh, người ta dùng phản ứng nào?
Biure
Jaffé
Ninhydrin
Fehling
Những protein có trong huyết thanh người?
Albumin, fibrinogen
Globulin, histon
Colagen, prothrombin
Fibronectin, glutelin
Protein nào có tỉ lệ cao nhất trong huyết thanh người?
Albumin
Prothrombin
Fibrinogen
Glutathion
Ở người, hầu hết protein bị biến tính bởi tác nhân nào?
Nhiệt độ 0°C
Nước
Nhiệt độ > 60°C
Acid yếu
Ứng dụng tính biến tính của protein để làm gì?
Định lượng protein trong máu
Tìm ceton niệu
Gây tủa protein
Tìm protein trong máu
Tác nhân gây tủa protein là gì?
Chất điện giải, kiềm yếu
Áp suất cao, tanin
Nhiệt độ cao, acid yếu
Alcol, kim loại nặng
Ứng dụng tính tủa của protein để làm gì?
Định lượng protein trong máu
Định lượng protein trong nước tiểu
Tìm protein trong máu
Tìm protein trong nước tiểu
Lớp áo nước của protein có được là do nhóm nào quyết định?
-CH₃, -COOH
-vòng indol
-NH₂, -COOH
-CH₂, NH₂
Protein dạng mạch thẳng có cấu trúc bậc mấy?
2
4
1
3
Chất nào không qua được thành mạch máu?
Insulin
Globin
Acid glutamic
Albumin
Acid amin nào tham gia tạo hormon tuyến giáp?
Histidin
Glutamin
Prolin
Tyrocin
Sản phẩm thoái hóa acid amin dị vòng nào khi thoái hóa sẽ gây dị ứng?
Histidin
Glutamin
Isoleucin
Valin
Acid amin nào tham gia tạo cấu trúc bậc 3 của protein?
Valin
Leucin
Cystein
Isoleucin
Creatin/creatinin có vai trò gì đối với cơ thể?
Chất môi của chu trình Krebs
Ức chế dẫn truyền thần kinh trung ương
Chất trung gian dự trữ năng lượng
Nguyên liệu của chu trình ure
Hormon tuyến thượng thận được cấu tạo từ acid amin nào?
Alanin
Phenylalanin
Arginin
Tryptophan
Creatin và creatinin có đặc điểm hóa học nào khác các acid amin khác?
Không có tác dụng sinh học
Không có trong cơ thể người
Dẫn xuất của nhau
Cấu tạo nên protein
Nguyên liệu tổng hợp nhân prophyrin acid amin nào?
Glycin
Asparagin
Alanin
Prolin
Peptid có đặc điểm cấu tạo hóa học gì?
Không bị biến tính bởi các tác nhân vật lý hóa học
Khi thủy phân thu được các acid amin
Không bị thủy phân bởi enzym
Bền trong các môi trường acid mạnh và nhiệt độ
Liên kết nào KHÔNG có trong phân tử protein?
Hydro
Osid
Peptid
Disulfua
Trong máu người có peptid nào?
Albumin
T4
Alanin
Oxytocin
Trạng thái xoắn vặn gấp khúc của protein tạo nên tính chất gì cho protein?
Lớp điện tích
Trạng thái biến tính
Lớp áo nước
Trạng thái kết tủa
Albumin có vai trò gì đối với cơ thể?
Tạo áp suất keo
Khử độc
Xúc tác
Điều hòa nội môi
Liên kết nào trong phân tử protein duy trì cấu trúc xoắn vặn gấp khúc của protein?
Peptid, amid, este
Peptid, hydro, este
Peptid, disulfua, hydro
Peptid, amid, este
Các liên kết duy trì cấu trúc xoắn vặn gấp khúc của protein có đặc điểm vật lý gì?
Bền với CH₃COOH 10%
Bền với NaOH 10%
Bền với nhiệt độ sôi
Bền với H₂SO₄
Đặc điểm cấu tạo nào giúp cho protein bình thường không qua được thành mạch máu?
Kích thước lớn
Tích điện cùng dấu
Tan trong nước
Trọng lượng nhỏ
Globulin có vai trò gì đối với cơ thể?
Dinh dưỡng
Bảo vệ cơ thể
Vận chuyển khí
Tạo áp suất keo
Acid amin nào là loại acid amin cần thiết?
Leucin, isoleucin, lysin, methionin, phenylalanin, tryptophan, threonin, glutamin
Leucin, isoleucin, lysin, methionin, phenylalanin, tryptophan, threonin, valin
Leucin, isoleucin, histidin, methionin, phenylalanin, threonin, valin, tryptophan
alain, glycin,lysin, methionin, phenylalanin, tryptophan, threonin, valin
Chất nào do gan tổng hợp?
Acid amin cần thiết
Acid amin cần thiết và không cần thiết
Albumin
Acid béo cần thiết
Acid amin nào sẽ tham gia phản ứng Ninhydrin?
Acid amin kiềm
Acid amin acid
Tất cả các acid amin
Acid amin trung tính
