WorksheetsLektion 13
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Từ " r, Rechtsanwalt-älte" có nghĩa là
luật sư
lỗi phiên dịch
actual, real
tha thứ
Từ " r, Übersetzungsfehler" có nghĩa là
luật sư
lỗi phiên dịch
actual, real
tha thứ
Từ "tatsächlich" có nghĩa là
luật sư
lỗi phiên dịch
actual, real
tha thứ
Từ "verzeihen" có nghĩa là
luật sư
lỗi phiên dịch
actual, real
tha thứ
Từ "ausrechnen" có nghĩa là
giấm
nhờ vả
sát giờ
calculate, compute
Từ "kurzfristig" có nghĩa là
giấm
nhờ vả
sát giờ
calculate, compute
Từ "bitten" có nghĩa là
giấm
nhờ vả
sát giờ
calculate, compute
Từ "e, Vinaigrette-n" có nghĩa là
giấm
nhờ vả
sát giờ
calculate, compute
Từ "entsetzen" có nghĩa là
hoảng hốt
đăng lên
trống
nhiệt huyết
Từ "veröffentliche" có nghĩa là
hoảng hốt
đăng lên
trống
nhiệt huyết
Từ "s, Engagement" có nghĩa là
hoảng hốt
đăng lên
trống
nhiệt huyết
Từ "e, Trommel-n" có nghĩa là
hoảng hốt
đăng lên
trống
nhiệt huyết
Từ "betont" có nghĩa là
phát âm rõ ràng
tài năng
cười khúc khích
chỉ
Từ "e, Begabung-en" có nghĩa là
phát âm rõ ràng
tài năng
cười khúc khích
chỉ
Từ "kichern" có nghĩa là
phát âm rõ ràng
tài năng
cười khúc khích
chỉ
Từ "deuten" có nghĩa là
phát âm rõ ràng
tài năng
cười khúc khích
chỉ
Từ "e, Schlange-n" có nghĩa là
đỏ mặt
danh hài
học sinh trao đổi
hàng dài
Từ "r, Schüleraustausch-" có nghĩa là
đỏ mặt
danh hài
học sinh trao đổi
hàng dài
Từ "rot geworden sein" có nghĩa là
đỏ mặt
danh hài
học sinh trao đổi
hàng dài
Từ "r, Komiker" có nghĩa là
đỏ mặt
danh hài
học sinh trao đổi
hàng dài
Từ "erschrecken" có nghĩa là
sợ hãi
cắn
bò sát
từ đó
Từ "beißen" có nghĩa là
sợ hãi
cắn
bò sát
từ đó
Từ "s, Reptil-ien" có nghĩa là
sợ hãi
cắn
bò sát
từ đó
Từ "Seither" có nghĩa là
sợ hãi
cắn
bò sát
từ đó
