wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. LIÊN HỢP QUỐC

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Liên hợp quốc ra đời trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chiến tranh lạnh bùng nổ và lan rộng ra toàn thế giới.

b)

Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội và đạt được nhiều thành tựu to lớn.

c)

Phe phát xít Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản phát triển và mở rộng bành trướng.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai đi đến giai đoạn cuối.

2.

Tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), nguyên thủ 3 nước nào sau đây thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Mỹ – Anh – Pháp.

b)

Liên Xô – Anh – Pháp.

c)

Đức – Pháp – Mỹ.

d)

Liên Xô – Anh – Mỹ.

3.

“Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế” là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

d)

Liên hợp quốc (UN).

4.

Hội nghị quốc tế nào tuyên bố thành lập tổ chức, đồng thời thông qua Hiến chương của Liên hợp quốc?

a)

Hội nghị Giơ – ne – vơ.

b)

Hội nghị Xanphranxixcô.

c)

Hội nghị Ianta.

d)

Hội nghị Pốtx - đam.

5.

Vai trò duy trì hòa bình an ninh thế giới là của tổ chức

a)

Liên hợp quốc (UN)

b)

Liên minh Châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)

6.

Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24/10/1945?

a)

A. Ban Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.

b)

B. Mỹ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc.

c)

C. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mỹ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

D. Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương.

7.

Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc đều được quy định rõ trong văn kiện nào sau đây?

a)

Công ước Liên hợp quốc về Luật biển.

b)

Tuyên ngôn về chủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân.

c)

Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền.

8.

Quá trình hình thành Liên Hợp Quốc diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ năm 1941 đến năm 1943.

b)

Từ năm 1941 đến năm 1944.

c)

Từ năm 1941 đến năm 1945.

d)

Từ năm 1941 đến năm 1946.

9.

Hội nghị I-an-ta diễn ra khi chiến tranh thế giới thứ hai

a)

bước vào giai đoạn quyết liệt.

b)

bước vào giai đoạn kết thúc.

10.

Đầu năm 1945, tại Liên Xô đã diễn ra hội nghị quốc tế quan trọng nào sau đây?

a)

Hội nghị I-an-ta

b)

Hội nghị Tê-hê-ran

c)

Hội nghị Băng Đung

d)

Hội nghị Pốt-xđam

11.

Nguyên thủ quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị Ianta (tháng 2-1945)?

a)

Nhật Bản.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Mỹ.

12.

Nguyên thủ quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị Ianta (tháng 2-1945)?

a)

Trung Quốc.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Liên Xô.

13.

Nguyên thủ quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị Ianta (tháng 2-1945)?

a)

Trung Quốc.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Anh.

14.

Theo quy định của Hội nghị Ianta, vùng Tây Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của

a)

Liên Xô.

b)

Mĩ.

c)

Đức.

d)

Nhật Bản.

15.

Theo quy định của Hội nghị Ianta, các vùng của châu Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của phương Tây là

a)

Đông Bắc Á, Đông Nam Á, Nam Á.

b)

Đông Bắc Á, Đông Nam Á, Tây Á.

c)

Đông Bắc Á, Tây Á, Nam Á.

d)

Tây Á, Đông Nam Á, Nam Á.

16.

Theo quy định của Hội nghị Ianta, những quốc gia ở châu Âu ở trong tình trạng trung lập là

a)

Áo và Thụy Sĩ.

b)

Áo và Thụy Điển.

c)

Áo và Phần Lan.

d)

Thụy Sĩ và Phần Lan.

17.

Theo quy định của Hội nghị Ianta, Nhật Bản sẽ bị chiếm đóng chủ yếu bởi

a)

Liên Xô.

b)

Mĩ.

c)

Anh.

d)

Pháp.

18.

Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta, khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

a)

Liên Xô

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Các nước phương Tây

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới từ sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Các quốc gia đều tập trung lấy phát triển quân sự làm trọng điểm.

b)

Trật tự thế giới đơn cực được xác lập trong quan hệ quốc tế.

c)

Mỹ nắm vai trò là siêu cường duy nhất chi phối quan hệ quốc tế.

d)

Các nước điều chỉnh quan hệ theo hướng hòa hoãn, đối thoại, hợp tác.

20.

Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển

a)

A. kinh tế.

b)

B. quân sự.

c)

C. thể thao.

d)

D. vũ khí hạt nhân.

21.

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, một trong những xu thế của thế giới là

a)

hòa hoãn, ổn định, hợp tác và phát triển.

b)

hình thành trật tự thế giới mới đơn cực.

c)

ráo riết chuẩn bị chiến tranh toàn cầu.

d)

hạn chế tình trạng cạnh tranh giữa các nước.

22.

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, yếu tố nào sau đây đóng vai trò là trung tâm trong quan hệ quốc tế?

a)

Quân sự

b)

Chính trị

c)

Vũ khí chiến lược

d)

Kinh tế

23.

Trật tự thế giới đa cực được hình thành sau khi

a)

chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

Chiến tranh lạnh chấm dứt.

c)

xu thế hòa hoãn Đông – Tây xuất hiện.

d)

Mỹ phát động chiến tranh lạnh.

24.

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, một trật tự thế giới mới được hình thành có tên gọi là

a)

trật tự đa cực

b)

Trật tự đơn cực

c)

Trật tự hai cực I-an-ta

d)

Trật tự Vécxai – Oasinhtơn

25.

Trật tự đa cực được hình thành vào đầu thế kỉ XXI sau khi trật tự thế giới nào sau đây bị sụp đổ?

a)

Trật tự nhất siêu, nhiều cường

b)

Trật tự đơn cực

c)

Trật tự hai cực I-an-ta

d)

Trật tự Vécxai – Oasinhtơn

26.

Sau khi trật tự hai cực I-an-ta sụp đổ, quốc gia nào sau đây ra sức thiết lập trật tự thế giới đơn cực?

a)

Liên bang Nga

b)

Mỹ

c)

Nhật Bản

d)

Ấn Độ

27.

Hội nghị thành lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được tổ chức tại nước nào?

a)

Thái Lan

b)

Xin-ga-po

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Phi-líp-pin

28.

Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN?

a)

Đông Timo

b)

Inđônêxia

c)

Mi-an-ma

d)

Brunây.

29.

Các quốc gia Đông Nam Á tham gia thành lập tổ chức ASEAN là

a)

Thái lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

b)

Thái lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

c)

Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

d)

Thái lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

30.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào ngày tháng năm nào và là thành viên gia nhập thứ mấy trong các quốc gia ASEAN?

a)

28/8/1995, thành viên gia nhập thứ 10.

b)

27/8/1996, thành viên gia nhập thứ 9.

c)

27/8/1995, thành viên gia nhập thứ 8

d)

28/7/1995, thành viên gia nhập thứ 7.

31.

Hiện nay tổ chức ASEAN có tất cả bao nhiêu nước thành viên?

a)

8 nước.

b)

9 nước.

c)

10 nước.

d)

11 nước.

32.

Quốc gia trong tổ chức ASEAN đã trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á là

a)

Brunây.

b)

Malaixia.

c)

Thái Lan.

d)

Xingapo.

33.

Quan hệ Việt Nam và ASEAN chuyển từ đối đầu sang đối thoại sau khi giải quyết xong “vấn đề”

a)

nhân quyền

b)

Biển Đông

c)

Việt Nam

d)

Campuchia

34.

Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành viên đều

a)

Có chung mục tiêu phát triển kinh tế, ổn định chính trị và an ninh khu vực.

b)

Có nền văn hóa tương đồng.

c)

Có lịch sử hợp tác lâu dài.

d)

Có vị trí địa lý gần gũi.

35.

Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

a)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali (2/1976).

b)

Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).

c)

Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).

d)

Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007).

36.

Năm 1984, quốc gia nào sau đây gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Bru-nây.

d)

Việt Nam.

37.

Năm 1995, quốc gia nào sau đây gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Bru-nây.

d)

Việt Nam.

38.

Năm 1997, quốc gia nào sau đây gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Thái Lan.

b)

Mi-an-ma.

c)

Bru-nây.

d)

Việt Nam.

39.

Năm 1999, quốc gia nào sau đây gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây.

d)

Việt Nam.

40.

Một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN là

a)

Cộng đồng Thể thao.

b)

Cộng đồng Kinh tế.

c)

Cộng đồng Quân sự.

d)

Cộng đồng Quốc phòng.

41.

Tháng 10-1990, nguyên thủ đầu tiên từ các nước ASEAN thăm chính thức Việt Nam là nguyên thủ của nước

a)

Thái Lan.

b)

Phi-líp-pin.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xi-a.

42.

Năm 2015, sự kiện quan trọng nào sau đây diễn ra ở Đông Nam Á?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á thành lập.

b)

ASEAN kết nạp thành viên thứ 6.

c)

ASEAN kết nạp thành viên mới.

d)

Cộng đồng ASEAN ra đời.

43.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là một

a)

hiệp ước phòng thủ của ASEAN.

b)

trụ cột hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

c)

liên minh quân sự của Cộng đồng ASEAN.

d)

khối phòng thủ chung của các nước ASEAN.

44.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

số thành viên tăng lên con số 10 (1999).

b)

Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

c)

tổ chức ASEAN ra đời (1967).

d)

Brunei gia nhập ASEAN (1984).

45.

Cộng đồng ASEAN (AC) không bao gồm liên kết nào sau đây?

a)

A. Chính trị - An ninh.

b)

B. Chính trị - Quân sự.

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Văn hóa - Xã hội.

46.

Năm 2015, diễn ra sự kiện quan trọng nào đối với các nước Đông Nam Á?

4 lines
47.

Ký Hiệp ước Đông Nam Á không có vũ khí hạt nhân.

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ nhất họp tại Ba-li.

b)

Cộng đồng ASEAN (AC) ra đời.

48.

Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ 37 được tổ chức tại

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Hà Nội.

49.

Cộng đồng ASEAN chính thức được xây dựng từ

a)

A. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

b)

B. Đại hội đại biểu toàn bộ các nước thành viên (1998).

c)

C. cuộc họp bất thường xem xét vấn đề Mianma (1999).

d)

D. Hội nghị thường niên Ngoại trưởng ASEAN (2000).

50.

Một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN là

a)

quân sự.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

dân chủ.

51.

Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là Cộng đồng

a)

A. Chính trị - An ninh.

b)

B. Quân sự.

c)

C. Văn hóa - Giáo dục.

d)

D. An ninh - Quốc phòng.

52.

Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là Cộng đồng

a)

Kinh tế.

b)

Quân sự.

c)

Văn hóa - Giáo dục.

d)

An ninh - Quốc phòng.

53.

Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là Cộng đồng

a)

Văn hóa.

b)

Quân sự.

c)

Văn hóa - Xã hội.

d)

An ninh - Quốc phòng.

54.

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai được tổ chức tại

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Hà Nội.

55.

Năm 1997, Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a đã thông qua văn kiện mang tên

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.

c)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

d)

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025.

56.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN là

a)

gắn kết, hòa bình, có trách nhiệm chung bảo đảm an ninh toàn diện.

b)

bảo đảm bền vững môi trường.

c)

bảo vệ người tiêu dùng.

d)

hướng tới sự thịnh vượng chung của các quốc gia thành viên.

57.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN là

a)

thu hẹp khoảng cách phát triển.

b)

bảo vệ người tiêu dùng.

c)

bảo vệ người tiêu dùng.

d)

hướng tới sự thịnh vượng chung của các quốc gia thành viên.

58.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN là

a)

gắn kết, hòa bình, có trách nhiệm chung bảo đảm an ninh toàn diện.

b)

các quyền và bình đẳng xã hội.

c)

phát triển cơ sở hạ tầng.

59.

ASCC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Liên minh Quân sự.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

d)

Kinh tế - Chính trị.

60.

APSC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Liên minh Quân sự.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

d)

Kinh tế - Chính trị.

61.

AEC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Quân sự.

c)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

d)

Kinh tế.