wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Learning Objectives and Content Outline

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp (DN) được định nghĩa là tổ chức như thế nào?

a)

Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký theo quy định pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

b)

Tổ chức hoạt động phi lợi nhuận, không cần đăng ký pháp lý và không có trụ sở cố định

c)

Nhóm cá nhân kinh doanh tự phát, không có tên riêng và không sở hữu tài sản

d)

Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý mà không tham gia thị trường

2.

Khái niệm “kinh doanh” trong nội dung cho biết hoạt động này nhằm mục đích gì?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận trên thị trường

b)

Thực hiện nghĩa vụ xã hội không vì lợi nhuận

c)

Bảo tồn tài sản cho chủ sở hữu

d)

Giảm thiểu cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

3.

Theo mô tả, hoạt động kinh doanh bao gồm các công đoạn nào được thực hiện liên tục?

a)

Từ đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ

b)

Từ huy động vốn, chi tiêu công, ban hành chính sách

c)

Từ tuyển dụng, đào tạo nhân sự đến kiểm tra nội bộ

d)

Từ thiết kế truyền thông, tổ chức sự kiện đến đánh giá thương hiệu

4.

Dựa trên sơ đồ “Các loại hình doanh nghiệp”, loại hình nào sau đây KHÔNG được liệt kê?

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp xã hội

5.

Trong sơ đồ các loại hình doanh nghiệp, mục nào cho thấy doanh nghiệp thuộc sở hữu và quản lý của Nhà nước?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp tư nhân

6.

Quan sát sơ đồ loại hình doanh nghiệp, đâu là hai hình thức công ty có yếu tố "công ty" trong tên gọi?

a)

Công ty hợp danh và Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân và Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Doanh nghiệp tư nhân và Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Công ty cổ phần và Doanh nghiệp Nhà nước

7.

Một bạn dự định mở hình thức kinh doanh cá nhân với tên riêng, tự chịu trách nhiệm về tài sản và mục tiêu lợi nhuận. Theo sơ đồ, lựa chọn phù hợp nhất là gì?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp Nhà nước

8.

Doanh nghiệp tư nhân là gì theo định nghĩa: doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm như thế nào đối với mọi hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

c)

Chỉ chịu trách nhiệm đối với khoản nợ phát sinh từ kinh doanh chứng khoán

d)

Chịu trách nhiệm chung với các cổ đông

9.

Theo quy định, doanh nghiệp tư nhân có được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào không?

a)

Có, nếu được cơ quan quản lý phê duyệt

b)

Không, tuyệt đối không được phát hành

c)

Chỉ được phát hành trái phiếu

d)

Chỉ được phát hành cổ phiếu ưu đãi

10.

Một cá nhân có thể đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân và là chủ hộ kinh doanh hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh hay không?

a)

Có, nếu đáp ứng điều kiện vốn

b)

Không, không được đồng thời giữ các vị trí đó

c)

Chỉ được khi doanh nghiệp tư nhân đã hoạt động trên 3 năm

d)

Chỉ được nếu là thành viên góp vốn không chịu trách nhiệm

11.

Doanh nghiệp tư nhân có quyền góp vốn hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty TNHH hoặc công ty cổ phần không?

a)

Có quyền đầy đủ như tổ chức khác

b)

Không có quyền góp vốn hoặc mua cổ phần

c)

Chỉ có quyền mua cổ phiếu niêm yết

d)

Chỉ được góp vốn vào công ty TNHH 2 thành viên

12.

Công ty hợp danh phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung?

a)

1 thành viên

b)

2 thành viên

c)

3 thành viên

d)

5 thành viên

13.

Trong công ty hợp danh, thành viên hợp danh phải là ai và chịu trách nhiệm như thế nào về nghĩa vụ của công ty?

a)

Tổ chức, chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp

b)

Cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

c)

Cá nhân, chịu trách nhiệm hữu hạn theo điều lệ

d)

Tổ chức, chịu trách nhiệm vô hạn cùng cổ đông

14.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh là tổ chức hoặc cá nhân và chịu trách nhiệm trong phạm vi nào?

a)

Trong phạm vi vốn đã góp vào công ty

b)

Trong phạm vi toàn bộ tài sản cá nhân

c)

Trong phạm vi doanh thu năm hiện tại

d)

Trong phạm vi cổ phần ưu đãi nắm giữ

15.

Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân kể từ thời điểm nào?

a)

Từ ngày có doanh thu đầu tiên

b)

Từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Từ ngày nộp hồ sơ đăng ký

d)

Từ ngày thông qua điều lệ công ty

16.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số lượng thành viên tối thiểu và tối đa là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 1, tối đa 20

b)

Tối thiểu 2, tối đa 50

c)

Tối thiểu 3, tối đa 30

d)

Tối thiểu 2, tối đa 100

17.

Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, trách nhiệm của thành viên đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp là gì?

a)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cá nhân

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp

c)

Không chịu trách nhiệm đối với nghĩa vụ tài sản

d)

Chịu trách nhiệm theo tỷ lệ doanh thu

18.

Phần vốn góp của thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên được chuyển nhượng theo quy định tại các điều nào của Luật được nêu?

a)

Điều 45, 46, 47

b)

Điều 51, 52, 53

c)

Điều 60, 61, 62

d)

Điều 70, 71, 72

19.

Công ty TNHH 1 thành viên là doanh nghiệp do ai làm chủ sở hữu?

a)

Một cá nhân hoặc một tổ chức

b)

Hai cá nhân trở lên

c)

Cộng đồng cổ đông

d)

Nhà nước và tư nhân đồng sở hữu

20.

Chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi nào?

a)

Toàn bộ tài sản cá nhân

b)

Phạm vi số vốn điều lệ của công ty

c)

Phạm vi doanh thu công ty trong năm

d)

Phạm vi vốn vay của công ty

21.

So sánh trách nhiệm của thành viên hợp danh (công ty hợp danh) với thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên, nhận định nào đúng?

a)

Cả hai đều chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp

b)

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn, còn thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

Thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm vô hạn, thành viên hợp danh chịu hữu hạn

d)

Cả hai đều chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản

22.

Theo định nghĩa trong tài liệu, đặc điểm nào mô tả cấu trúc vốn của công ty cổ phần?

a)

Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

b)

Vốn điều lệ do một cổ đông duy nhất nắm giữ toàn bộ

c)

Vốn điều lệ chỉ gồm vốn vay từ ngân hàng

d)

Vốn điều lệ không thể chia nhỏ thành phần

23.

Theo nội dung cung cấp, số lượng cổ đông tối thiểu của công ty cổ phần là bao nhiêu?

a)

1 cổ đông

b)

2 cổ đông

c)

3 cổ đông

d)

5 cổ đông

24.

Phát biểu nào đúng về trách nhiệm của cổ đông trong công ty cổ phần?

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn đối với mọi khoản nợ của doanh nghiệp

b)

Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp

c)

Không có trách nhiệm pháp lý đối với nghĩa vụ tài sản

d)

Chịu trách nhiệm tương ứng với doanh thu của công ty

25.

Theo quy định trong tài liệu, cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác ngoại trừ trường hợp nào?

a)

Khi công ty đang bị lỗ

b)

Trong các trường hợp được quy định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127

c)

Khi cổ đông là cá nhân dưới 18 tuổi

d)

Khi công ty chưa phát hành trái phiếu

26.

Khi nào công ty cổ phần có tư cách pháp nhân theo tài liệu?

a)

Ngay khi có từ 3 cổ đông trở lên

b)

Sau khi phát hành cổ phần lần đầu

c)

Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Sau 12 tháng hoạt động liên tục

27.

Quyền phát hành nào sau đây thuộc về công ty cổ phần theo mô tả?

a)

Chỉ được phát hành cổ phần, không được phát hành trái phiếu

b)

Có quyền phát hành cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty

c)

Chỉ được phát hành chứng chỉ tiền gửi

d)

Chỉ được phát hành cổ phần ưu đãi cho cổ đông sáng lập

28.

Theo sơ đồ phân loại, công ty cổ phần được chia thành những loại nào?

a)

Công ty cổ phần nội bộ và công ty cổ phần đại chúng

b)

Công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần hợp danh

c)

Công ty cổ phần quốc doanh và công ty cổ phần tư nhân

d)

Công ty cổ phần mẹ và công ty cổ phần con

29.

Theo trang phân loại, cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần ngoại trừ cổ đông nào trong giai đoạn nào?

a)

Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông trong 1 năm đầu

b)

Cổ đông nắm quyền ưu đãi và cổ đông sáng lập trong 3 năm đầu

c)

Mọi cổ đông trong 5 năm đầu

d)

Chỉ cổ đông tổ chức trong 2 năm đầu

30.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất về công ty cổ phần nội bộ (The private corporation) theo tài liệu?

a)

Thường là công ty đã hoạt động lâu năm với hàng nghìn cổ đông

b)

Thường là công ty cổ phần mới thành lập và cổ phiếu chỉ do một nhóm nhỏ nhà đầu tư nắm giữ

c)

Thường là công ty nhà nước nắm cổ phần chi phối

d)

Thường là công ty niêm yết giao dịch rộng rãi

31.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về cổ phiếu của công ty cổ phần nội bộ?

a)

Được mua bán giao dịch rộng rãi trong công chúng

b)

Chỉ phát hành dưới dạng trái phiếu chuyển đổi

c)

Không được mua bán giao dịch rộng rãi trong công chúng

d)

Bắt buộc niêm yết trên sàn chứng khoán

32.

Một nhà đầu tư muốn mua cổ phiếu của công ty cổ phần nội bộ theo mô tả. Chiến lược nào phù hợp nhất?

a)

Tìm mua trên sàn giao dịch công khai vì cổ phiếu giao dịch rộng rãi

b)

Liên hệ với nhóm nhà đầu tư hiện hữu vì cổ phiếu không giao dịch rộng rãi

c)

Mua thông qua quỹ ETF theo chỉ số thị trường

d)

Chờ công ty phát hành trái phiếu ra công chúng

33.

Giả sử một công ty cổ phần đang ở năm thứ 2 kể từ khi thành lập. Theo quy định nêu trong tài liệu, hạn chế nào áp dụng với cổ đông sáng lập?

a)

Không được quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông

b)

Không được tự do chuyển nhượng cổ phần trong 3 năm đầu

c)

Bắt buộc phải bán hết cổ phần cho công chúng

d)

Phải chịu trách nhiệm vô hạn về nợ công ty

34.

Theo mô tả, công ty cổ phần đại chúng là khi cổ phiếu của công ty cổ phần nội bộ bắt đầu tăng trưởng và được giao dịch như thế nào?

a)

Chỉ trong phạm vi nội bộ công ty

b)

Rộng rãi trên thị trường

c)

Giới hạn cho nhà đầu tư chiến lược

d)

Chỉ giữa các công ty cùng tập đoàn

35.

Phát biểu nào đúng về khả năng thu hút vốn của công ty cổ phần đại chúng?

a)

Khó thu hút nhà đầu tư vì giới hạn chuyển nhượng

b)

Có khả năng thu hút rất nhiều nhà đầu tư

c)

Chỉ thu hút được cổ đông sáng lập

d)

Chỉ huy động vốn qua ngân hàng

36.

Trong công ty cổ phần đại chúng, cổ đông trực tiếp quản lý công ty hay thực hiện việc gì?

a)

Trực tiếp điều hành doanh nghiệp hằng ngày

b)

Bỏ phiếu lựa chọn hội đồng quản trị

c)

Chỉ nhận cổ tức mà không có quyền biểu quyết

d)

Ký hợp đồng lao động cho nhân viên

37.

Nhận định nào mô tả phổ biến của công ty cổ phần đại chúng theo tài liệu?

a)

Chỉ là các công ty nhỏ địa phương

b)

Hầu hết các công ty nổi tiếng và lớn trên thế giới là công ty cổ phần đại chúng

c)

Chủ yếu là các tổ chức phi lợi nhuận

d)

Chỉ tồn tại trong lĩnh vực công nghệ

38.

Theo quy định, doanh nghiệp Nhà nước có thể tổ chức quản lý dưới những hình thức nào?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân và hợp danh

c)

Hợp tác xã và công ty hợp danh

d)

Tổ chức phi chính phủ và liên doanh

39.

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty mẹ tập đoàn kinh tế

b)

Công ty hợp danh có thành viên góp vốn

c)

Công ty cổ phần phát hành chứng khoán ra công chúng

d)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân sở hữu

40.

Trong nhóm 100% vốn Nhà nước, công ty TNHH một thành viên độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn là mô tả đúng của trường hợp nào?

a)

Công ty mẹ của tổng công ty Nhà nước

b)

Công ty độc lập không thuộc tập đoàn hay tổng công ty

c)

Công ty con trong nhóm công ty mẹ – công ty con

d)

Công ty hợp danh có hai thành viên trở lên

41.

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết bao gồm trường hợp nào?

a)

Công ty cổ phần Nhà nước nắm giữ 30% cổ phần

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

c)

Doanh nghiệp tư nhân do Nhà nước cấp phép

d)

Hợp tác xã với vốn góp của Nhà nước dưới 50%

42.

Trong nhóm trên 50% vốn, mô tả nào đúng về công ty cổ phần?

a)

Nhà nước không có quyền biểu quyết

b)

Là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

c)

Chỉ là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế

d)

Chỉ là công ty con của tổng công ty

43.

Ưu điểm nào thuộc doanh nghiệp tư nhân theo bảng tóm tắt?

a)

Không bị đánh thuế 2 lần

b)

Có thể phát hành chứng khoán

c)

Chịu trách nhiệm hữu hạn

d)

Được chia toàn bộ lợi nhuận cho các thành viên

44.

Nhược điểm nào của doanh nghiệp tư nhân được nêu?

a)

Chịu trách nhiệm cá nhân vô hạn

b)

Khó giải quyết mâu thuẫn lợi ích giữa các thành viên

c)

Bị đánh thuế hai lần

d)

Không có quyền quyết định kinh doanh

45.

Theo bảng, chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền gì liên quan đến điều hành?

a)

Phải thuê giám đốc theo quy định

b)

Có toàn quyền quyết định kinh doanh, điều hành hoặc thuê quản lý

c)

Bị ràng buộc bởi hội đồng quản trị

d)

Phải chia sẻ quyền với các thành viên góp vốn

46.

Công ty hợp danh có ưu điểm nào sau đây?

a)

Dễ dàng thành lập và huy động vốn từ các thành viên

b)

Có thể phát hành chứng khoán ra công chúng

c)

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm hữu hạn

d)

Không thu hút thêm thành viên tham gia

47.

Nhược điểm nào thuộc công ty hợp danh theo bảng tóm tắt?

a)

Không bị đánh thuế 2 lần

b)

Khó tích lũy vốn và không được phát hành chứng khoán

c)

Thành viên hợp danh có trách nhiệm hữu hạn

d)

Không có quy định quyền và trách nhiệm của thành viên

48.

So sánh trách nhiệm pháp lý: nhận định nào đúng theo bảng?

a)

Doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh đều chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Cả hai đều chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

Doanh nghiệp tư nhân hữu hạn, hợp danh vô hạn

d)

Doanh nghiệp tư nhân vô hạn, hợp danh hữu hạn

49.

Dựa trên bảng tóm tắt, đâu là một ưu điểm nổi bật của công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH)?

a)

Có quyền phát hành cổ phần ra công chúng

b)

Dễ thu hút vốn

c)

Không chịu sự ràng buộc pháp lý về vốn

d)

Được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp

50.

Theo nội dung bảng, hạn chế nào gắn với công ty TNHH về mặt pháp lý và hành chính?

a)

Bị đánh thuế hai lần

b)

Bị chi phối bởi những quy định pháp lý và hành chính nghiêm ngặt về vốn, quyền và nghĩa vụ của thành viên chủ sở hữu

c)

Tiềm ẩn nguy cơ mất kiểm soát của những người sáng lập

d)

Tốn nhiều chi phí truyền thông để huy động vốn

51.

Theo bảng tóm tắt, công ty TNHH KHÔNG được phép thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Chuyển nhượng quyền sở hữu giữa các thành viên theo luật

b)

Phát hành cổ phần

c)

Ký hợp đồng thành viên để quyết định hoạt động

d)

Chia lãi sau khi thực hiện nghĩa vụ

52.

Một ưu điểm chung được nêu cho cả công ty TNHH và công ty cổ phần là gì?

a)

Chịu trách nhiệm vô hạn của cổ đông/thành viên

b)

Dễ thu hút vốn

c)

Không bị giới hạn bởi bất kỳ quy định pháp lý nào

d)

Miễn toàn bộ nghĩa vụ thuế

53.

Theo bảng, điều nào là ưu điểm riêng của công ty cổ phần so với công ty TNHH?

a)

Có lợi thế về quy mô

b)

Hợp đồng thành viên có quyền quyết định tất cả hoạt động

c)

Không bị đánh thuế lần nào

d)

Không cần Ban quản lý

54.

Nhược điểm nào sau đây thuộc về công ty cổ phần theo bảng tóm tắt?

a)

Không được quyền phát hành cổ phần

b)

Tiềm ẩn khả năng thiếu sự nhiệt tình từ Ban quản lý

c)

Không thể hoạt động mãi mãi

d)

Bị giới hạn chuyển nhượng quyền sở hữu bởi luật

55.

Theo bảng, công ty cổ phần có thể hoạt động như thế nào theo tuổi thọ của chủ sở hữu?

a)

Hoạt động bị giới hạn theo tuổi thọ của chủ sở hữu

b)

Chỉ hoạt động trong thời hạn ghi trên điều lệ

c)

Có thể hoạt động mãi mãi, không bị giới hạn bởi tuổi thọ của chủ sở hữu

d)

Chỉ hoạt động đến khi cổ phiếu được bán hết

56.

Trong quá trình thành lập, công ty cổ phần theo bảng sẽ gặp bất lợi nào?

a)

Tốn nhiều chi phí và thời gian

b)

Không thể ký hợp đồng với thành viên

c)

Bị cấm huy động tri thức của nhiều người

d)

Không được chia lãi sau khi thực hiện nghĩa vụ

57.

Theo đoạn mô tả, bản chất của tài chính doanh nghiệp là gì?

a)

Sản xuất tối đa hàng hóa để chiếm thị phần

b)

Phối hợp tối ưu các yếu tố đầu vào nhằm đạt mục tiêu lợi nhuận

c)

Giảm chi phí lao động để tăng doanh thu

d)

Mua bán cổ phiếu ngắn hạn để tạo dòng tiền

58.

Doanh nghiệp trong nền kinh tế tư bản hoặc hỗn hợp chủ yếu làm gì?

a)

Cho vay tiêu dùng để tăng lãi suất

b)

Thuê lao động và mua các đầu vào để sản xuất và bán hàng hóa

c)

Phát hành trái phiếu cho nhà nước

d)

Tập trung vào xuất khẩu dịch vụ tài chính

59.

Hoạt động của doanh nghiệp là sự kết hợp giữa các yếu tố đầu vào nào được nêu?

a)

Vốn và công nghệ số

b)

Vốn và lao động

c)

Lao động và marketing

d)

Vốn và đất đai

60.

Mục tiêu chính của doanh nghiệp được nêu trong phần định nghĩa là gì?

a)

Tối đa hóa doanh thu ngắn hạn

b)

Tối ưu chi phí vận hành

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Tăng số lượng nhân viên

61.

Khi nguồn lực có giới hạn, quyết định nào giúp lựa chọn cơ hội đầu tư hiệu quả?

a)

Quyết định tài trợ

b)

Quyết định đầu tư

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Quyết định sáp nhập

62.

Để thực hiện kế hoạch kinh doanh, câu hỏi "cần phải có nguồn vốn từ đâu" liên quan đến loại quyết định nào?

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định nguồn vốn (tài trợ)

c)

Quyết định phân chia cổ tức

d)

Quyết định tóm công ty

63.

Khi có lợi nhuận từ kinh doanh, việc "phân chia cổ tức cho cổ đông ra sao" thuộc về loại quyết định nào?

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định nguồn vốn

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Quyết định phòng ngừa rủi ro tài chính

64.

Theo phần tóm lược, tập hợp các quyết định tài chính cơ bản của doanh nghiệp gồm những gì?

a)

Đầu tư, nguồn vốn, phân chia cổ tức, các quyết định khác

b)

Marketing, nhân sự, vận hành, kế toán

c)

Định giá, thuế, logistics, pháp chế

d)

Xuất khẩu, nhập khẩu, sản xuất, tiêu dùng

65.

Quyết định "phòng ngừa rủi ro tài chính" được xếp vào nhóm nào theo tài liệu?

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định nguồn vốn

c)

Quyết định phân chia cổ tức

d)

Các quyết định khác

66.

Trong bối cảnh nâng tầm doanh nghiệp trên thị trường, yếu tố nào được nhấn mạnh khi chia cổ tức?

a)

Đảm bảo hài lòng cổ đông và nâng tầm doanh nghiệp

b)

Giảm vốn chủ sở hữu càng nhiều càng tốt

c)

Tập trung vào vay nợ ngắn hạn

d)

Không chia cổ tức để tối đa hóa tiền mặt

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của tài chính doanh nghiệp theo định nghĩa?

a)

Quản trị thuế nhằm giảm nghĩa vụ thuế

b)

Điều phối các yếu tố đầu vào như vốn và lao động để tạo ra sản phẩm, dịch vụ và tối ưu lợi nhuận

c)

Quản trị nhân sự để tăng phúc lợi

d)

Kiểm soát quy trình sản xuất để đạt chất lượng ISO

68.

Mệnh đề nào mô tả đầy đủ nhất về "các quyết định khác" trong tài chính doanh nghiệp?

a)

Chỉ bao gồm marketing và bán hàng

b)

Bao gồm sáp nhập, thâu tóm công ty và phòng ngừa rủi ro tài chính

c)

Chỉ liên quan đến lập ngân sách nhà nước

d)

Chỉ là quyết định tuyển dụng nhân sự

69.

Theo nội dung, vai trò nào sau đây phản ánh chức năng huy động vốn của tài chính doanh nghiệp?

a)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

b)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Đòn bẩy kích thích và điều tiết kinh doanh

d)

Giám sát kiểm tra chặt chẽ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

70.

Chọn phát biểu thể hiện đúng vai trò giám sát của tài chính doanh nghiệp.

a)

Huy động các nguồn vốn từ thị trường tiền tệ

b)

Giám sát kiểm tra chặt chẽ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Thiết lập chiến lược marketing dài hạn

d)

Tối đa hóa sản lượng bất kể chi phí

71.

Phát biểu nào mô tả đúng mục tiêu sử dụng vốn trong tài chính doanh nghiệp?

a)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và có hiệu quả

b)

Ưu tiên tăng trưởng doanh thu dù chi phí tăng nhanh

c)

Tập trung vào mở rộng quy mô bất kể rủi ro

d)

Chỉ dùng vốn vay ngắn hạn để giảm chi phí

72.

Trong vai trò của tài chính doanh nghiệp, "đòn bẩy kích thích và điều tiết kinh doanh" hàm ý điều gì?

a)

Sử dụng công cụ tài chính để thúc đẩy hoạt động và điều chỉnh nhịp độ kinh doanh

b)

Cắt giảm nhân sự để hạ chi phí cố định

c)

Chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn

d)

Chuyển toàn bộ vốn sang tài sản cố định

73.

Đặc điểm nào nêu rõ mối liên hệ giữa tài chính doanh nghiệp và sở hữu?

a)

Gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

Gắn liền với chế độ hạch toán kế toán trong kinh doanh

d)

Tách rời khỏi cơ cấu cổ đông và chủ sở hữu

74.

Theo đặc điểm được nêu, tài chính doanh nghiệp có quan hệ như thế nào với hoạt động kinh doanh?

a)

Gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Chỉ liên quan đến đầu tư tài chính bên ngoài

c)

Không tác động đến dòng tiền vận hành

d)

Chỉ quản lý lợi nhuận sau thuế

75.

Phát biểu nào thể hiện đúng mối liên hệ của tài chính doanh nghiệp với kế toán?

a)

Gắn liền với chế độ hạch toán kế toán trong kinh doanh

b)

Không liên quan vì kế toán chỉ ghi chép số liệu

c)

Chỉ kết nối ở cuối năm tài chính

d)

Chủ yếu phụ thuộc vào thuế suất thu nhập doanh nghiệp

76.

Tình huống: Một doanh nghiệp đối mặt thiếu vốn lưu động trong mùa cao điểm. Theo vai trò của tài chính doanh nghiệp, hành động ưu tiên nào là phù hợp nhất?

a)

Thực hiện huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh

b)

Giảm chất lượng sản phẩm để tiết kiệm chi phí

c)

Tạm ngừng toàn bộ hoạt động marketing

d)

Chuyển hướng sang đầu tư dài hạn vào tài sản cố định

77.

Theo định nghĩa trong bài học, quyết định đầu tư (hoạch định ngân sách vốn) chủ yếu liên quan đến khía cạnh nào của tài sản doanh nghiệp?

a)

Phân phối cổ tức cho cổ đông

b)

Tổng giá trị tài sản và giá trị từng bộ phận tài sản

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Chi phí nhân sự định kỳ

78.

Trong nhóm quyết định đầu tư tài sản ngắn hạn, lựa chọn nào sau đây thuộc phạm vi quản lý?

a)

Quyết định phát hành cổ phần ưu đãi

b)

Quyết định tồn kho và chính sách bán chịu bán hàng

c)

Quyết định mua sắm tài sản cố định mới

d)

Quyết định cơ cấu giữa nợ và vốn chủ sở hữu

79.

Quyết định đầu tư tài sản cố định KHÔNG bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Mua sắm tài sản cố định mới

b)

Thay thế tài sản cố định cũ

c)

Đầu tư dự án dài hạn

d)

Phát hành tín phiếu công ty

80.

Theo nội dung, quyết định quan hệ cơ cấu giữa đầu tư tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn thường gắn với lựa chọn nào?

a)

Sử dụng đòn bẩy hoạt động và quyết định hòa vốn

b)

Xác định tỷ lệ chi trả cổ tức

c)

Phát hành cổ phần phổ thông

d)

Tái cơ cấu nhân sự

81.

Quyết định tài trợ (huy động vốn) liên quan đến vấn đề cốt lõi nào của doanh nghiệp?

a)

Lựa chọn nguồn vốn nào để cung cấp cho các quyết định đầu tư

b)

Lập kế hoạch marketing cho sản phẩm mới

c)

Tối ưu hóa quy trình sản xuất

d)

Thiết kế hệ thống lương thưởng

82.

Trong quyết định huy động vốn ngắn hạn, phương án nào sau đây là ví dụ phù hợp?

a)

Vay ngắn hạn hoặc sử dụng tín dụng thương mại

b)

Phát hành trái phiếu công ty kỳ hạn 10 năm

c)

Phát hành cổ phần ưu đãi

d)

Mua sắm tài sản cố định mới

83.

Quyết định huy động vốn dài hạn có thể bao gồm lựa chọn nào?

a)

Phát hành tín phiếu công ty kỳ hạn 30 ngày

b)

Sử dụng nợ dài hạn qua vay dài hạn ngân hàng hoặc phát hành trái phiếu

c)

Quyết định tồn kho mùa cao điểm

d)

Áp dụng chính sách bán chịu ngắn hạn

84.

Doanh nghiệp đang xem xét giữa vay nợ dài hạn và phát hành cổ phần phổ thông để tài trợ cho dự án. Tiêu chí phân loại hai lựa chọn này thuộc nhóm quyết định nào?

a)

Quyết định đầu tư tài sản ngắn hạn

b)

Quyết định đầu tư tài sản cố định

c)

Quyết định quan hệ cơ cấu giữa nợ và vốn chủ sở hữu

d)

Quyết định thay thế tài sản cũ

85.

Theo nội dung: "Quyết định phân chia lợi nhuận gắn liền với quyết định về phân chia cổ tức hay chính sách cổ tức của doanh nghiệp." Ý nghĩa chính của quyết định phân chia lợi nhuận là gì?

a)

Xác định mức lương cho nhân viên trong kỳ

b)

Thiết lập chính sách cổ tức và cách phân chia cổ tức của doanh nghiệp

c)

Lập kế hoạch quảng cáo cho sản phẩm mới

d)

Chọn nhà cung cấp nguyên liệu phù hợp

86.

Theo đoạn: "Các nhà quản trị tài chính sẽ phải lựa chọn giữa việc sử dụng lợi nhuận sau thuế để chia cổ tức, hay là giữ lại để tái đầu tư." Lựa chọn nào mô tả đúng hai hướng đi chính?

a)

Chi tiền lương hoặc vay thêm vốn

b)

Chia cổ tức cho cổ đông hoặc giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư

c)

Mua máy móc hoặc tăng giá bán

d)

Phát hành trái phiếu hoặc giảm thuế

87.

Trong bối cảnh chính sách cổ tức, quyết định nào sau đây phản ánh việc ưu tiên tăng trưởng dài hạn của doanh nghiệp?

a)

Chi toàn bộ lợi nhuận sau thuế thành cổ tức mỗi năm

b)

Giữ lại một phần lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư vào hoạt động kinh doanh

c)

Trả cổ tức đặc biệt để thu hút nhà đầu tư ngắn hạn

d)

Phát thưởng cổ phiếu cho ban điều hành thay vì tái đầu tư

88.

Ngoài 3 quyết định tài chính chính, tài liệu nêu thêm các quyết định khác liên quan đến hoạt động kinh doanh. Đâu KHÔNG phải là một trong các quyết định được liệt kê?

a)

Quyết định mua bán

b)

Sáp nhập doanh nghiệp

c)

Quyết định phòng ngừa rủi ro tài chính trong hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Quyết định tuyển dụng nhân sự cấp cơ sở

89.

Chọn phát biểu đúng về "quyết định phòng ngừa rủi ro tài chính trong hoạt động sản xuất kinh doanh":

a)

Nhằm loại bỏ hoàn toàn biến động thị trường

b)

Là quyết định liên quan đến biện pháp giảm thiểu tác động của rủi ro tài chính lên hoạt động doanh nghiệp

c)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp đã sáp nhập

d)

Chủ yếu là quyết định về trả cổ tức định kỳ

90.

Khi doanh nghiệp xem xét sáp nhập, quyết định này thuộc nhóm nào theo tài liệu?

a)

Quyết định phân chia cổ tức

b)

Một trong các quyết định khác liên quan đến hoạt động kinh doanh

c)

Quyết định về cơ cấu vốn dài hạn

d)

Quyết định về ngân sách marketing

91.

Trong bối cảnh tài chính doanh nghiệp, doanh nghiệp nào có khả năng đồng thời thực hiện đầy đủ 3 quyết định chính: quyết định đầu tư (lựa chọn dự án), quyết định tài trợ (huy động vốn), và quyết định phân phối lợi nhuận (chi trả cổ tức/lợi nhuận)?

a)

Hộ kinh doanh cá thể không tách bạch vốn chủ và vốn doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp tư nhân chỉ dựa vào vốn chủ, không có cơ chế phân phối cổ tức

c)

Công ty cổ phần có huy động vốn chủ và vốn vay, đầu tư dự án, và chi trả cổ tức cho cổ đông

d)

Tổ chức phi lợi nhuận không thực hiện mục tiêu phân phối lợi nhuận

92.

Theo nội dung sau, mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sau thuế (EAT) thuộc nhóm nào trong các mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp? "Các mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp gồm: (1) Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế (EAT); (2) Tối đa hóa lợi nhuận trên cổ phần (EPS); (3) Tối đa hóa thị giá của doanh nghiệp." Chọn đáp án đúng.

a)

Mục tiêu xã hội và trách nhiệm cộng đồng

b)

Mục tiêu tài chính tập trung vào lợi nhuận ròng

c)

Mục tiêu nhân sự về tăng năng suất lao động

d)

Mục tiêu quản trị sản xuất về giảm chi phí nguyên liệu

93.

Khái niệm nào sau đây mô tả "EPS" theo mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp nêu ra? "Mục tiêu: tối đa hóa lợi nhuận trên cổ phần (EPS)." Chọn phương án đúng nhất.

a)

Thu nhập bình quân của người lao động

b)

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu của cổ đông

c)

Doanh thu trên mỗi đơn vị sản phẩm

d)

Tỷ suất sinh lợi trước thuế của toàn doanh nghiệp

94.

Theo trích dẫn sau, đâu là mục tiêu sau cùng của công ty cổ phần? "Không ngừng tối đa hoá giá trị tài sản cho cổ đông (hay doanh nghiệp)." Chọn đáp án phù hợp nhất.

a)

Tối đa hóa thị phần bán hàng

b)

Tối đa hóa giá trị tài sản cho cổ đông

c)

Giảm tối đa chi phí nhân công

d)

Tăng tốc độ vòng quay hàng tồn kho

95.

Trong ba mục tiêu được nêu, mục tiêu nào gắn trực tiếp với thị trường vốn và kỳ vọng của nhà đầu tư về giá trị doanh nghiệp? "(1) Tối đa hóa EAT; (2) Tối đa hóa EPS; (3) Tối đa hóa thị giá của doanh nghiệp." Chọn đáp án đúng.

a)

Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế (EAT)

b)

Tối đa hóa lợi nhuận trên cổ phần (EPS)

c)

Tối đa hóa thị giá của doanh nghiệp

d)

Cả EAT và EPS

96.

Theo mô tả vai trò, ai là người có trách nhiệm trực tiếp với vốn được tài trợ, quản trị tiền mặt, và quan hệ với các định chế tài chính trung gian để bảo đảm doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ tài chính?

a)

Giám đốc tài chính (CFO)

b)

Trưởng phòng tài chính

c)

Kế toán trưởng

d)

Giám đốc điều hành (CEO)

97.

Theo mô tả sau, chức năng nào thuộc về Giám đốc tài chính (CFO)? "Giám đốc tài chính: thực hiện chức năng kiểm tra và giám sát mọi công việc của phòng tài chính và phòng kế toán tài vụ; nắm toàn bộ tình hình tài chính công ty để đưa ra quyết định kịp thời và hiệu quả." Chọn đáp án đúng.

a)

Tập trung vào giao dịch tiền mặt hàng ngày và quan hệ ngân hàng

b)

Kiểm tra, giám sát toàn bộ hoạt động tài chính và kế toán tài vụ

c)

Lập trình hệ thống thông tin bán hàng

d)

Phê duyệt chiến lược marketing dài hạn

98.

Từ các mô tả đã cho, chọn phát biểu đúng về sự khác biệt chính giữa Trưởng phòng tài chính và Giám đốc tài chính.

a)

Trưởng phòng tài chính phụ trách kiểm toán bên ngoài, CFO phụ trách kế toán nội bộ

b)

Trưởng phòng tài chính tập trung vận hành vốn và quan hệ tài trợ, CFO giám sát toàn bộ tài chính để ra quyết định kịp thời

c)

Trưởng phòng tài chính chỉ xử lý thuế, CFO chỉ xử lý lương

d)

Hai vị trí có nhiệm vụ hoàn toàn giống nhau

99.

Dựa vào sơ đồ tổ chức tài chính minh họa, cấp quản trị cao nhất giám sát Tổng giám đốc là ai?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Phó giám đốc tài chính

c)

Phòng tài chính

d)

Phòng kế toán

100.

Theo sơ đồ, bộ phận nào chịu trách nhiệm các công việc như "Kế toán chi phí", "Sổ sách kế toán" và "Báo cáo cho cơ quan Nhà nước"?

a)

Phòng kế toán

b)

Phòng tài chính

c)

Phó giám đốc tiếp thị

d)

Phó giám đốc sản xuất và tác nghiệp

101.

Hoạt động nào thuộc về Phòng tài chính theo sơ đồ:

a)

Hoạch định đầu tư vốn và quan hệ với nhà đầu tư

b)

Lập sổ sách kế toán và báo cáo cho cơ quan Nhà nước

c)

Kiểm soát nội bộ và lập dự báo tài chính

d)

Quản trị chi phí và xử lý số liệu

102.

Xác định tuyến báo cáo chính trong sơ đồ: bộ phận nào trực tiếp dưới Tổng giám đốc?

a)

Ba Phó giám đốc (sản xuất và tác nghiệp; tài chính; tiếp thị)

b)

Phòng tài chính và Phòng kế toán

c)

Hội đồng quản trị

d)

Cơ quan Nhà nước

103.

Tình huống: Công ty cần xây dựng "lập dự báo tài chính" cho năm tới. Theo sơ đồ, bộ phận nào nên chịu trách nhiệm chính và vì sao?

a)

Phòng kế toán, vì nhiệm vụ gồm lập dự báo tài chính cùng lập các kế hoạch tài chính

b)

Phòng tài chính, vì chuyên trách quan hệ với NHTM và NHĐT

c)

Phó giám đốc sản xuất và tác nghiệp, vì liên quan vận hành

d)

Hội đồng quản trị, vì là cấp quản trị cao nhất

104.

Khái niệm nào mô tả các chi phí phát sinh do mâu thuẫn lợi ích giữa cổ đông và nhà quản trị điều hành công ty?

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí đại diện (Agency cost)

c)

Chi phí vốn

d)

Chi phí biên

105.

Theo tài liệu, chi phí đại diện gián tiếp thường gắn với tình huống nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp mua tài sản xa xỉ phục vụ sở thích cá nhân của giám đốc

b)

Công ty trả lương thưởng cao để giữ chân quản lý

c)

Công ty bỏ lỡ một dự án đầu tư tiềm năng vì nhà quản trị né rủi ro để bảo vệ vị trí

d)

Doanh nghiệp tăng chi phí kiểm toán bắt buộc theo quy định

106.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa chi phí đại diện trực tiếp và chi phí đại diện gián tiếp là gì?

a)

Trực tiếp làm tăng giá cổ phiếu, còn gián tiếp làm giảm

b)

Trực tiếp phát sinh từ hành vi gây chi phí rõ ràng cho cổ đông, còn gián tiếp là cơ hội giá trị bị mất đi

c)

Gián tiếp liên quan đến tiền mặt, còn trực tiếp liên quan đến tài sản phi tiền tệ

d)

Gián tiếp chỉ xảy ra ở doanh nghiệp nhà nước, trực tiếp chỉ xảy ra ở doanh nghiệp tư nhân

107.

Ví dụ nào dưới đây minh họa chi phí đại diện trực tiếp theo nội dung đã học?

a)

Không triển khai dự án có thể tăng giá trị cổ phiếu do sợ rủi ro

b)

Mua một chiếc ô tô đắt tiền không cần thiết cho giám đốc sử dụng

c)

Không tuyển thêm nhân sự để tiết kiệm chi phí

d)

Từ chối chia cổ tức để tái đầu tư

108.

Trong ví dụ về chi phí đại diện gián tiếp, vì sao cổ đông có thể mất đi một cơ hội đáng giá?

a)

Vì dự án chắc chắn thua lỗ nên bị hủy

b)

Vì nhà quản trị lo ngại nếu kết quả xấu họ có thể mất việc nên không triển khai dự án

c)

Vì ngân hàng từ chối cho vay nên không thể đầu tư

d)

Vì cổ đông không cho phép dùng vốn tự có

109.

Theo mô tả, khoản chi phí nào sau đây thuộc nhóm chi phí đại diện trực tiếp liên quan đến kiểm soát?

a)

Chi phí phát sinh do cần giám sát hoạt động của nhà quản trị

b)

Chi phí lãi vay tăng khi lãi suất thị trường tăng

c)

Chi phí khấu hao tài sản cố định

d)

Chi phí cơ hội của vốn chủ sở hữu

110.

Khẳng định nào phù hợp với xung đột lợi ích trong vấn đề đại diện?

a)

Nhà quản trị luôn ưu tiên tối đa hóa giá trị cổ phiếu bất kể rủi ro nghề nghiệp

b)

Cổ đông và nhà quản trị có thể có mục tiêu khác nhau, dẫn đến phát sinh chi phí đại diện

c)

Cổ đông không bao giờ chịu chi phí từ quyết định của nhà quản trị

d)

Xung đột lợi ích chỉ xảy ra khi công ty thua lỗ

111.

Chọn phát biểu đúng về tác động của mục tiêu công ty mang lại lợi ích cho nhà quản trị nhưng cổ đông phải gánh chi phí.

a)

Đây là minh họa cho chi phí đại diện trực tiếp

b)

Đây là minh họa cho chi phí đại diện gián tiếp

c)

Đây là chi phí vốn bình thường

d)

Đây là chi phí cơ hội của thị trường