Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA SỐ 1
Total questions: 90
Worksheet time: 53mins
Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên tố nào sau đây?
C, H, K.
C, H, O, Ca.
C, H, O, N, P.
C, H, O, N, S.
Chức năng của phân tử DNA là
giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
làm mạch khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.
lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
Nucleic acid có cấu trúc đa phân với đơn phân là
polynucleotide.
nucleotide.
amino acid.
ribonucleotide.
Gene là gì?
Gene là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định.
Gene là một đoạn của phân tử RNA mã hóa chuỗi polypeptide.
Gene là một đoạn của phân tử protein hình thành tính trạng của cơ thể.
Gene là một đoạn của nhiễm sắc thể tham gia quy định tính trạng của cơ thể.
Phân tử RNA có tên gọi đầy đủ là
ribonucleic acid.
polynucleotide.
deoxyribonucleic acid.
ribonucleotide.
Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
protein.
protein và DNA.
DNA và RNA.
RNA và protein.
Nội dung nào sau đây không đúng về chức năng của các loại RNA?
rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.
mRNA chứa thông tin di truyền tổng hợp protein.
tRNA có chức năng vận chuyển các amino acid đến ribosome và thực hiện quá trình tổng hợp protein.
rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide tạo nên phân tử DNA.
Nucleic acid gồm các loại là
DNA và protein.
DNA và RNA.
RNA và protein.
protein và amino acid.
DNA không có chức năng nào sau đây?
Sao mã thông tin di truyền.
Lưu giữ thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là
A. Adenine.
B. Thymine.
C. Cytosine.
D. Uracil.
Phương pháp phân tích DNA được ứng dụng trong việc xác định quan hệ huyết thống, truy tìm tội phạm... dựa trên đặc tính nào của DNA?
DNA đặc trưng cho từng cá thể.
DNA rất đa dạng.
DNA có cấu trúc đa phân.
DNA có khả năng tái bản.
Khi nói về cấu trúc của phân tử RNA, phát biểu nào dưới đây không đúng?
Nguyên tắc bổ sung A - T, G - C và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
Phân tử DNA mạch kép.
Quá trình phiên mã.
phân tử protein.
Quá trình tái bản.
Nucleic acid là những đại phân tử sinh học, chúng có cấu trúc đa phân với đơn phân là
polynucleotide.
amino acid.
nucleotide.
polymerase.
Gene là
một đoạn của phân tử RNA có chức năng di truyền xác định.
một đoạn của phân tử protein có chức năng di truyền xác định.
một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định.
một loại nucleic acid có chức năng di truyền xác định.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Phiên mã là quá trình tổng hợp
DNA.
RNA.
Protein.
tRNA.
Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?
tRNA.
mRNA.
rRNA.
Không có RNA nào.
Trong tế bào động vật, quá trình tái bản của DNA xảy ra ở
lục lạp, nhân, trung thể.
ti thể, nhân, lục lạp.
nhân, trung thể.
nhân, ti thể.
Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A – Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
– T – A – C – G – T –.
– T – A – C – A – T –.
– A – T – G – C – A –.
– A – C – G – T – A –.
Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?
2.
3.
4.
5.
Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là
960 nucleotide.
1200 nucleotide.
1440 nucleotide.
1920 nucleotide.
Một đoạn DNA có tổng số 1200 cặp nucleotide, chiều dài đoạn DNA này là
5100 Å.
4080 Å.
2040 Å.
1020 Å.
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm
chỉ liên kết tạm thời với mạch khuôn.
một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
theo chiều 3’ đến 5’.
được liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
Trong tế bào động vật, quá trình tái bản của DNA xảy ra ở
lục lạp, nhân, trung thể.
ti thể, nhân, lục lạp.
nhân, trung thể.
nhân, ti thể.
Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Các đơn phân cấu tạo RNA là
A. A, T, G, C.
B. A, U, G, C.
C. A, D, R, T.
D. U, R, D, C.
Phân tử DNA có những chức năng
A. lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
B. truyền đạt thông tin di truyền.
C. bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
D. tham gia cấu trúc của NST.
Kết quả của quá trình tái bản DNA là
phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
phân tử DNA con có trình tự sắp xếp các nucleic acid giống hệt trình tự sắp xếp các nucleic acid của DNA mẹ.
phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
phân tử DNA con có trình tự sắp xếp các nucleic acid khác trình tự sắp xếp các nucleic acid của DNA mẹ.
Hình ảnh bên minh họa cho quá trình
Tái bản DNA.
Phiên mã.
Dịch mã.
Nhân đôi DNA.
Phân tử DNA có tính đa dạng do
Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
protein và acid amin.
protein và DNA.
DNA và RNA.
RNA và protein.
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A, U, G, C.
A, T, G, C.
A, D, R, T.
U, R, D, C.
Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
liên kết glycoside.
liên kết phosphodiester.
liên kết hydrogen.
liên kết peptide.
Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là: – A – T – G – C – A – thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
– T – A – C – G – T –.
– T – A – C – A – T –.
– A – T – G – X – A –.
– A – C – G – T – A –.
Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là
quá trình tái bản DNA.
quá trình đột biến DNA.
quá trình dịch mã.
quá trình phiên mã.
Trong quá trình phiên mã tạo RNA thì nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết loại nucleotide từ môi trường là
T.
G.
U.
C.
Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: - A- T- G- C- A- thì trình tự các ribo nucleotide trên phân tử RNA tổng hợp được là:
- U- A- C- G- U-
- T- A- C- A- T-
- A- T- G- X- A-
- A- C- G- T- A-
Theo nguyên tắc bổ sung thì trong phân tử DNA có
A. A + G = T + C.
B. A = C; G = T.
C. A + T = T + C.
D. C + T + G = A + T + C.
Chức năng của t RNA là
truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
tham gia cấu tạo của tế bào.
cấu tạo nên ribosome.
Các nguyên tố hoá học trong thành phần cấu tạo của nucleic acid là
A. C, H, N, O, P.
B. C, H, O, P, Ca.
C. K, H, O, P, S.
D. C, O, N, P, S.
Yếu tố quy định tính đặc thù của DNA là
số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucleotide trong phân tử DNA.
khối lượng phân tử trong nhân tế bào.
tỉ lệ % các loại nucleotide trong phân tử DNA.
A + G = T + C.
Khi nói về tính đa dạng và đặc thù của DNA, phát biểu đúng là
bốn loại nucleotide liên kết theo chiều dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau tạo nên tính đa dạng và đặc trưng của phân tử DNA.
bốn loại nucleotide trên 2 mạch đơn liên kết với nhau và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau tạo nên tính đa dạng và đặc trưng của phân tử DNA.
bốn loại nucleotide liên kết theo chiều dọc và sắp xếp giống nhau tạo nên tính đa dạng và đặc trưng của phân tử DNA.
bốn loại nucleotide trên 2 mạch đơn liên kết với nhau và sắp xếp giống nhau tạo nên tính đa dạng và đặc trưng của phân tử DNA.
Khi nói về tính đặc thù của DNA, phát biểu sai là
mỗi phân tử DNA có số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucleotide khác nhau.
mỗi phân tử DNA có tỉ lệ (A+G)/(T+C) khác nhau.
mỗi loài sinh vật có hàm lượng DNA trong tế bào khác nhau.
mỗi phân tử DNA có tỉ lệ (A+T)/(G+C) khác nhau.
Hình trên minh hoạ cho quá trình
phiên mã.
dịch mã.
tái bản DNA.
biểu hiện tính trạng.
Kết quả của quá trình tái bản DNA là
phân tử DNA con ngắn hơn phân tử DNA mẹ.
phân tử DNA con dài hơn phân tử DNA mẹ.
phân tử DNA con giống hệt phân tử DNA mẹ.
phân tử DNA con khác hoàn toàn phân tử DNA mẹ.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
(1) → (4) → (3) → (2).
(1) → (2) → (3) → (4).
(2) → (1) → (3) → (4).
(2) → (3) → (1) → (4).
Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là
5’ → 3’ và 5’ → 3’
3’ → 5’ và 3’ → 5’
5’ → 3’ và 3’ → 5’
3’ → 5’ và 5’ → 3’
Khi nói về sự kết cặp giữa các nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA, phát biểu đúng nhất là
A. A ở môi trường tế bào chất liên kết với U ở mạch khuôn.
B. A ở môi trường tế bào chất liên kết với G ở mạch khuôn.
C. T ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.
D. U ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A. A, U, G, C.
B. A, T, G, C.
C. A, D, R, T.
D. U, R, D, C.
Chức năng của DNA là
A. lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.
B. truyền đạt thông tin di truyền.
C. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
D. tham gia cấu trúc của NST.
Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Câu 54. Phiên mã là quá trình tổng hợp
DNA.
RNA.
Protein.
tRNA.
Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là
2.
3.
8.
16.
Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình tái bản và quá trình phiên mã của DNA
diễn ra trên DNA.
mạch polynucleotide.
sử dụng Uracine trong quá trình tổng hợp.
có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.
Một gene có G = 20% và 720 nucleotide loại T. Mạch đơn thứ nhất của gene có C = 276 nu và 21%A. Quá trình phiên mã của gene cần môi trường cung cấp 1404 nu loại U. Mạch khuôn là mạch nào và gene phiên mã mấy lần?
Mạch 2: 2 lần.
Mạch 1: 4 lần.
Mạch 1: 3 lần.
Mạch 2: 3 lần.
Giả sử một đoạn DNA có số lượng các loại nucleotide trên một mạch là A = 70; G = 100; C = 90; T = 80. Đoạn DNA này tái bản một lần, số nucleotide loại C mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là
100.
180.
90.
190.
Bốn loại đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA là
A. A,U,G,C.
B. A,T,G,U.
C. A,T,G,C.
D. A,T,C,U.
Gene là
một đoạn của phân tử RNA có chức năng di truyền xác định.
một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định.
phân tử RNA có chức năng di truyền xác định.
phân tử DNA có chức năng di truyền xác định.
Còn bảo số 3 Yagi (Tháng 9/2024) và hoàn lưu bão đã làm nhiều người chết và mất tích. Một số người sau khi tìm thấy thi thể không còn được nguyên vẹn hoặc biến dạng. Các nhà chức trách đã lấy tế bào niêm mạc miệng hoặc chân tóc... tiến hành xét nghiệm để đối sánh DNA. Nhờ đó, có thể xác định được cá nhân nạn nhân hoặc mỗi quan hệ huyết thống. Trong các mẫu tế bào đó chứa
DNA – đặc trưng của mỗi loài, mỗi cá thể.
DNA – đặc trưng cho các loài, nhiều cá thể.
DNA – đặc trưng cho mỗi loài người.
DNA – không đặc trưng cho bất kì loài nào.
Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử
DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.
DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.
RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA).
RNA dựa trên trình tự nucleotide của gene (DNA).
Quá trình tái bản DNA có ý nghĩa là
giúp tạo ra nhiều bản sao giống nhau.
giúp tạo ra hai bản sao giống nhau nhưng không giống DNA ban đầu.
giúp tạo ra hai bản sao không giống nhau nhưng giống DNA ban đầu.
giúp tạo ra hai bản sao giống nhau và giống DNA ban đầu.
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:
A. A, U, G, C.
B. A, T, G, C.
C. A, O, N, P.
D. C, H, N, O.
Kí hiệu của RNA thông tin là:
mRNA.
rRNA.
tRNA.
RNA.
DNA có chức năng:
Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:
Deoxyribonucleic acid.
Ribonucleic acid.
Phosphoric acid.
Nucleotide.
Một DNA tái bản 4 lần. Số DNA con được tạo ra là
4.
8.
16.
32.
Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
Đều diễn ra trên toàn bộ phần tử DNA của nhiễm sắc thể.
Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
Đều có sự tham gia của DNA polymerase.
Đều diễn ra trên cả 2 mạch của gene.
Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc đa phân.
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân.
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc đa phân.
Bốn loại đơn phân cấu tạo RNA có ký hiệu là:
A. A,U,G,C.
B. A,T,G,C.
C. A,U,G,X.
D. A,T,G,X.
Chức năng chính của DNA trong tế bào là gì?
Tổng hợp lipid.
Truyền đạt tín hiệu thần kinh.
Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Hình thành màng tế bào.
Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên chuỗi polynucleotide của gene được dùng làm khuôn để tổng hợp chuỗi polynucleotide tương ứng của phân tử RNA được gọi là
quá trình tái bản DNA.
quá trình phiên mã.
quá trình dịch mã.
quá trình đột biến DNA.
Loại RNA nào có chức năng vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein?
mRNA.
rRNA.
tRNA.
snRNA.
Loại RNA nào là thành phần chính cấu tạo nên ribosome?
mRNA.
rRNA.
tRNA.
mRNA.
Vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng DNA có thể tạo ra sự đa dạng lớn như vậy?
Do cách kết hợp ngẫu nhiên giữa các nucleotide.
Do DNA có khả năng sao chép chính xác.
Do số lượng, trình tự sắp xếp các nucleotide.
Do số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide.
Sự đa dạng của DNA giữa các loài khác nhau chủ yếu phụ thuộc vào điều gì?
A. Trình tự sắp xếp của các nucleotide.
B. Số lượng nucleotide.
C. Cấu trúc xoắn kép của DNA.
D. Kích thước của phân tử DNA.
Chức năng của phân tử DNA là
A. lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
B. truyền đạt thông tin di truyền.
C. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
D. tham gia cấu trúc của NST.
Phiên mã là quá trình
tổng hợp chuỗi polytide.
tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu.
tổng hợp các phân tử RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gen (DNA).
duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC.... Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
....TACGTACCGGCG....
....UACGUAUCCGCG....
....ATGCATGGCCGC....
....ATGCGTACCGGCT....
Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. Nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mỗi thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là
1.
2.
3.
4.
Một gen có trình tự nucleotide trên một mạch như sau: 3’....T-A-C-T-G-G-T-C-A-A-T-C....5’ Tổng số liên kết hydrogen trong gene trên là
24.
26.
36.
29.
Câu 83: Một gen có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gen có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại G. Số nucleotide loại G là bao nhiêu?
532
1064
4256
266
Số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gen là
448.
224.
112.
336.
Đơn phân của deoxyribonucleic acid (DNA) là:
A. A, T, G, C.
B. A, U, G, C.
C. A, T, G, G.
D. A, T, G, X.
Quá trình tái bản DNA diễn ra
A. trong nhân tế bào.
B. trong tế bào chất.
C. trong cả nhân và tế bào chất.
D. trong cơ thể sinh vật.
Dựa vào chức năng của RNA người ta chia RNA thành:
mRNA.
rRNA.
tRNA.
mRNA, tRNA, rRNA.
Xét nghiệm DNA cho phép xác định danh tính và nhận dạng cá nhân với độ tin cậy cao vì
DNA (deoxyribonucleic acid) là một trong 2 loại nucleic acid của tế bào.
DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nucleotide.
DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền cho các thế hệ sau.
DNA được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.
Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
C, H, O, Na, S.
C, H, O, N, P.
C, H, O, P.
C, H, N, P, Mg.
Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên Mạch 1: A-A-G-C-T-C-G-C-G-A-T-A-G-C-C. Mạch đối mã của DNA là:
Mạch 2: T-U-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G.
Mạch 2: T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G.
Mạch 2: A-T-C-G-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G.
Mạch 2: T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-T-G.
