wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi kiểm tra chương 1 (Thủy khí)

Total questions: 143

Worksheet time: 12hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Các nghiên cứu của môn thủy lực được thực hiện cho:

a)

Lưu chất trong điều kiện không bị nén.

b)

Chất khí trong điều kiện không bị nén.

c)

Chất lỏng.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

2.

Trong thủy lực người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

a)

Mô hình hóa.

b)

Dùng các đại lượng trung bình.

c)

Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.

d)

Các đáp án kia đều đúng.

3.

Câu nào sau đây sai:

a)

Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó.

b)

Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo.

c)

Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước.

d)

Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước.

4.

Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

c)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

d)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

5.

Khối lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

c)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

d)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

6.

Tỷ trọng (δ) của một loài chất lỏng là:

a)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.

b)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4°C.

c)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4°C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó.

d)

Chưa có đáp án chính xác.

7.

Một loại dầu có tỉ trọng δ = 0,75 thì khối lượng riêng bằng:

a)

750 N/m^3

b)

750 kg/m^3

c)

750·9,81 N/m^3

d)

750·9,81 kg/m^3

8.

Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén.

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.

c)

Có đơn vị là N/m^2.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng.

9.

Hệ số nén β_p của chất lỏng được tính theo công thức: βp=dVV01dp\beta_p = -\frac{dV}{V_0}\frac{1}{dp}

a)

βp=dVV01dp\beta_p = -\frac{dV}{V_0}\frac{1}{dp}

b)

βp=dVV01dp\beta_p = \frac{dV}{V_0}\frac{1}{dp}

c)

βp=VdV0dp\beta_p = -\frac{V}{dV_0}dp

d)

βp=VdV01dp\beta_p = \frac{V}{dV_0}\frac{1}{dp}

10.

Hệ số dãn nở β_T của chất lỏng được tính theo công thức: βT=dVV01dT\beta_T = \frac{dV}{V_0}\frac{1}{dT}

a)

βT=dVV01dT\beta_T = -\frac{dV}{V_0}\frac{1}{dT}

b)

βT=dVV01dT\beta_T = \frac{dV}{V_0}\frac{1}{dT}

c)

βT=VdV0dT\beta_T = -\frac{V}{dV_0}dT

d)

βT=VdV01dT\beta_T = \frac{V}{dV_0}\frac{1}{dT}

11.

Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện:

a)

Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng.

b)

Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1.

c)

Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

12.

Tính dãn nở của chất lỏng:

a)

Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng.

b)

Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

c)

Được đặc trưng bằng hệ số nén β_p.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

13.

Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát giữa hai tấm phẳng được tính theo công thức T=μSdudyT = \mu S \frac{du}{dy} , với y là phương:

a)

Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD.

b)

Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB.

c)

Theo chiều chuyển động u.

d)

Trùng với phương z.

14.

Trong công thức T=μSdudyT = \mu S \frac{du}{dy} , μ là:

a)

Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng.

b)

Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa·s.

c)

Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

15.

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

a)

1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng

b)

3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton

c)

1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng

d)

2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton

16.

Gọi y là phương vuông góc với dòng chảy. Chất lỏng Newton là chất lỏng có:

a)

Hệ số nhớt động lực μ không phụ thuộc vào vận tốc biến dạng.

b)

Quan hệ giữa τ và du/dy là quan hệ tuyến tính.

c)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

d)

Đường quan hệ τ và du/dy đi qua gốc tọa độ.

17.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Có độ nhớt bằng 0.

b)

Có tính di động tuyệt đối.

c)

Hoàn toàn không nén được.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

18.

Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau:

a)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.

b)

Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.

c)

Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.

d)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.

19.

Đơn vị đo độ nhớt động lực là:

a)

Poaz.

b)

N·s/m^2

c)

Pa·s.

20.

Đơn vị đo độ nhớt động học là:

a)

m^2/s

b)

Pa·s

c)

N·s/m^2

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

21.

Khi nhiệt độ tăng:

a)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.

b)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm.

c)

Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm.

d)

Độ nhớt của các chất thể khí giảm.

22.

Khi áp suất tăng:

a)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng.

b)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm.

c)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng.

d)

Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm.

23.

Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là μ₁, chất lỏng 2 là μ₂. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là ν₁, chất lỏng 2 là ν₂. Nếu μ₁ > μ₂ thì:

a)

ν₁ luôn lớn hơn ν₂

b)

ν₁ luôn nhỏ hơn ν₂

c)

Không phụ thuộc vào nhau

d)

Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng

24.

Các lực sau thuộc loại lực khối:

a)

Trọng lực, lực ma sát

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Áp lực

d)

Trọng lực, lực quán tính

25.

Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm, áp lực

c)

Áp lực, lực ma sát

d)

Trọng lực, lực quán tính

26.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng

b)

Một giả thiết hữu ích trong bài toán thủy tĩnh

c)

Chất lỏng rất nhớt

d)

Một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng

27.

Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

a)

Ứng suất tiếp τ tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

b)

Ứng suất tiếp τ không tồn tại

c)

Độ nhớt μ bằng không

d)

Ứng suất tiếp τ tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

28.

Một at kỹ thuật bằng:

a)

10 mH2O

b)

736 mmHg

c)

9,811049{,}81\cdot10^{4} Pa

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

29.

Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

a)

Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng.

b)

Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng.

c)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng.

d)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất lỏng lớn hữu hạn.

30.

Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau:

a)

dz = -γ dp

b)

Cả 3 câu kia đều sai

c)

dz = dp/γ

d)

dp = -ρ dz

31.

Hai dạng của phương trình cơ bản thủy tĩnh là:

a)

Dạng 1: p=p0+γhp = p_0 + \gamma h ; Dạng 2: z+pγ+u22g=constz + \frac{p}{\gamma} + \frac{u^2}{2g} = \text{const}

b)

Dạng 1: z+pγ+u22g=constz + \frac{p}{\gamma} + \frac{u^2}{2g} = \text{const} ; Dạng 2: p=p0paxpgzp = p_0 - p_{ax} - pgz

c)

Dạng 1: p=p0+γhp = p_0 + \gamma h ; Dạng 2: z+pγ=constz + \frac{p}{\gamma} = \text{const}

d)

Dạng 1: p=γhp = \gamma h ; Dạng 2: z+pγ=constz + \frac{p}{\gamma} = \text{const}

32.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A.

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

33.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

a)

Thẳng góc với diện tích chịu lực.

b)

Có đơn vị là Pa.

c)

Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng.

34.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

b)

Áp suất thủy tĩnh là đại lượng vô hướng.

c)

Áp suất thủy tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thủy tĩnh luôn có giá trị khác không.

35.

Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:

a)

Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.

b)

Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.

c)

Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.

d)

Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng.

36.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1 at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời.

b)

Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

c)

Áp suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

37.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

a)

p2 < p1, γ1 > γ2.

b)

p2 > p1, γ1 > γ2.

c)

p1 = p2, γ1 < γ2.

d)

p1 = p2, γ1 > γ2.

38.

Độ cao do áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd=15mh_d = 15\,\text{m} cột nước. Áp suất dư tại điểm đó bằng:

a)

1,5 at

b)

14 at

c)

1,3 at

d)

2,5 at

39.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động đều về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau

d)

Chưa xác định được

40.

Một bình hồ chứa nước chuyển động ngang chậm dần đều với gia tốc a=9,81m/s2a = -9{,}81\,\text{m/s}^2 . Độ nghiêng của mặt thoáng (tg α) bằng:

a)

1/4

b)

-1/4

c)

-1

d)

1

41.

Trong bài toán tĩnh tương đối, lực khối tác dụng lên chất lỏng là:

a)

Trọng lực.

b)

Trọng lực và lực quán tính.

c)

Trọng lực và áp lực.

d)

Áp lực và lực quán tính.

42.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai:

a)

Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.

b)

Áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương.

c)

Áp suất chân không có thể có giá trị âm.

d)

Áp suất chân không luôn là một giá trị không âm.

43.

Một xe hình hộp chữ nhật kín như hình vẽ chứa đầy chất lỏng chuyển động với gia tốc chậm dần a = 9,81m/s29{,}81\,\text{m/s}^2 . Mối quan hệ về áp suất tại các điểm góc xe là:

a)

pA<pB<pC<pDp_A < p_B < p_C < p_D

b)

pB<pA<pC<pDp_B < p_A < p_C < p_D

c)

pA>pB>pC>pDp_A > p_B > p_C > p_D

d)

pB>pC>pA>pDp_B > p_C > p_A > p_D

44.

Một xe chứa đầy xăng như hình vẽ:

a)

Áp suất tại góc A sẽ lớn nhất khi xe chuyển động đều

b)

Áp suất tại góc B sẽ nhỏ nhất khi xe chuyển động chậm dần đều

c)

Áp suất tại góc C sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều

d)

Áp suất tại góc D sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều

45.

Xe chứa chất lỏng lên dốc chậm dần đều với gia tốc chậm dần đều, so với mặt phẳng ngang (đường nét liền) thì mặt thoáng chất lỏng (đường nét đứt) sẽ như hình vẽ:

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Chưa xác định được

46.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi ống quay quanh trục thẳng đứng như hình vẽ với vận tốc ω không quá lớn (chất lỏng chưa tràn ra khỏi ống), ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong 2 ống không đổi

d)

Chưa xác định được nếu không tính toán.

47.

Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là:

a)

Mặt nằm ngang

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Mặt paraboloid

d)

Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động

48.

Một bình kín chứa đầy chất lỏng quay đều quanh trục thẳng đứng có:

a)

Mặt thoáng là mặt paraboloid

b)

Mặt đẳng áp là mặt paraboloid

c)

Mặt đẳng áp nằm ngang

d)

Cả ba đáp án kia đều sai

49.

Bình trụ tròn hở thẳng đứng cao 1 m chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của nó với vận tốc không đổi sao cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A nằm giữa đáy bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tùy thuộc vị trí của điểm A

50.

Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1 m chứa đầy chất lỏng. Bình quay quanh trục đối xứng của nó với vận tốc sao cho thể tích chất lỏng khi bình quay bằng 2/3 thể tích ban đầu. Đỉnh paraboloid của mặt thoáng khi bình quay so với đáy bình:

a)

Cao hơn 1/3 m

b)

Cao hơn 2/3 m

c)

Thấp hơn 1/3 m

d)

Trùng với đáy bình

51.

Bình hình trụ tròn bán kính R, chiều cao H, chứa chất lỏng đến 1/2 chiều cao H. Vận tốc góc ω để chất lỏng chưa trào ra khỏi bình khi bình quay quanh trục đối xứng:

a)

ω2gHR\omega \le \frac{\sqrt{2gH}}{R}

b)

ω=122gHR\omega = \frac{1}{2}\,\frac{\sqrt{2gH}}{R}

c)

ωgHR\omega \le \frac{\sqrt{gH}}{R}

d)

Chưa có đáp án chính xác

52.

Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

53.

Biểu đồ phân bố áp suất dư tác dụng lên đáy bình hình trụ hở chứa chất lỏng quanh trục đối xứng với vận tốc góc ω=const\omega = \mathrm{const} có dạng:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

54.

Máy ép thủy lực làm việc trên nguyên lý:

a)

Định luật Archimede

b)

Lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng

c)

Sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng tĩnh

d)

Lực nhớt của Newton

55.

Đơn vị đo áp suất chuẩn là:

a)

N/m²

b)

at

c)

mH₂O

d)

mmHg

56.

Khi áp suất khí quyển pa=0,8atp_a = 0{,}8\,\mathrm{at} , áp suất dư pdư=3,8atp_{dư} = 3{,}8\,\mathrm{at} thì:

a)

Áp suất tuyệt đối bằng 4,8 at

b)

Áp suất chân không bằng 2,8 at

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 46 mH₂O

d)

Chưa có đáp án chính xác

57.

Hộp lập phương kín chứa đầy nước được đặt trong một thang máy chuyển động. Áp lực tác dụng lên mặt đáy so với khi đứng yên sẽ thay đổi:

a)

Tùy thuộc vào vận tốc thang máy

b)

Tăng khi thang máy đi xuống chậm dần đều

c)

Giảm khi thang máy đi xuống chậm dần đều

d)

Không thể xác định được

58.

Một hình trụ tròn không nắp thẳng đứng cao 1 m, chứa đầy chất lỏng. Cho bình quay quanh trục của nó với vận tốc góc không đổi sao cho thể tích chất lỏng còn lại trong bình bằng 2/3 thể tích ban đầu. Áp suất tại một điểm A trên thành bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tùy thuộc vị trí của điểm A

59.

Phương trình p=p0+γhp = p_0 + \gamma h đúng cho:

a)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối

b)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối

c)

Cả chất lỏng tĩnh tuyệt đối và chất lỏng tĩnh tương đối

d)

Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động

60.

Giữa bình A (chứa chất lỏng có γ1\gamma_1 ) và bình B (chứa chất lỏng có γ3\gamma_3 ) là ống chữ U (chứa chất lỏng có γ2\gamma_2 ). Hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo công thức:

a)

pApB=h1γ1+h2γ2h3γ3p_A - p_B = -h_1\gamma_1 + h_2\gamma_2 - h_3\gamma_3

b)

pApB=h1γ1h2γ2+h3γ3p_A - p_B = h_1\gamma_1 - h_2\gamma_2 + h_3\gamma_3

c)

pApB=h2γ2+h3γ3h1γ1p_A - p_B = h_2\gamma_2 + h_3\gamma_3 - h_1\gamma_1

d)

pApB=h1γ1h2γ2+h3γ3p_A - p_B = -h_1\gamma_1 - h_2\gamma_2 + h_3\gamma_3

61.

Khối dầu có tỷ trọng δ=0,8\delta = 0{,}8 quay với vận tốc góc ω=9,81s1\omega = \sqrt{9{,}81}\,\mathrm{s^{-1}} . Áp suất trên mặt thoáng p=pap = p_a . Điểm nằm dưới mặt thoáng 0,2 m sẽ có áp suất dư bằng:

a)

0,02 at

b)

Không thể xác định được vì không biết bán kính R

c)

0,02 m cột dầu

d)

0,16 m cột nước

62.

Xe hình hộp chữ nhật, dài L; cao 0,5L, chứa đầy chất lỏng có trọng lượng riêng γ\gamma . Giữa nắp của xe có một lỗ nhỏ. Khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=9,81m/s2a = 9{,}81\,\mathrm{m/s^2} , áp suất dư tại điểm B (góc trên cùng phía sau xe) bằng:

a)

0,5γL0{,}5\,\gamma L

b)

0

c)

γL\gamma L

d)

0,5γL-0{,}5\,\gamma L

63.

So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước, bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng), có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau. Ta có:

a)

P3>P1>P2P_3 > P_1 > P_2

b)

P1=P2=P3P_1 = P_2 = P_3

c)

Cả 3 câu kia đều sai

d)

P3<P1<P2P_3 < P_1 < P_2

64.

Điểm đặt của áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành bên phẳng của bể chứa nước:

a)

Luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng

b)

Luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng

c)

Phụ thuộc vào hướng đặt lực lên thành phẳng

d)

Luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng

65.

Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:

a)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong

b)

Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo

c)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang

d)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng

66.

Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo phương ngang Py=pda^ySxP_y = p_{dây}\,S_x với pda^yp_{dây} là áp suất dư tại:

a)

Trọng tâm của thành cong

b)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x

c)

Điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0x

d)

Trọng tâm của hình chiếu của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0y

67.

Trong công thức tính áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành phẳng P=γhcSP = \gamma\,h_c\,S , hch_c là:

a)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt ngăn cách với chất khí đến trọng tâm bề mặt

b)

Khoảng cách thẳng đứng từ một mặt chuẩn đến trọng tâm bề mặt

c)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất pap_a đến điểm đặt lực

d)

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất pap_a đến trọng tâm bề mặt

68.

Trong phương trình zD=zC+JczCSz_D = z_C + \frac{J_c}{z_C S} , trục zz là:

a)

Trục thẳng đứng hướng từ dưới lên

b)

Trục thẳng đứng hướng từ trên xuống

c)

Một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực

d)

Giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích chịu lực và hướng từ trên xuống

69.

Hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Áp lực chất lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau:

a)

Ptroˋn=Pvuo^ngP_{tròn} = P_{vuông}

b)

Ptroˋn<Pvuo^ngP_{tròn} < P_{vuông}

c)

Ptroˋn>Pvuo^ngP_{tròn} > P_{vuông}

d)

Chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng

70.

Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng:

a)

Với thành phẳng nằm ngang

b)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt

c)

Tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt

d)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực

71.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngầm đôi bể nước dài L. Mức nước hai bên là H1H_1 , H2H_2 . Phần lực theo phương ngang PxP_x của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

Px=34π(H12H22)LP_x = \tfrac{3}{4}\,\pi\,(H_1^{2} - H_2^{2})\,L

b)

Px=34γL(H22H12)P_x = \tfrac{3}{4}\,\gamma L\,(H_2^{2} - H_1^{2})

c)

Px=12γπ(H12H22)LP_x = \tfrac{1}{2}\,\gamma\,\pi\,(H_1^{2} - H_2^{2})\,L

d)

Px=12γL(H12H22)P_x = \tfrac{1}{2}\,\gamma\,L\,(H_1^{2} - H_2^{2})

72.

Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:

a)

Bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển

b)

Mặt nằm ngang

73.

Khi xác định chiều dày của thành ống dẫn có kích thước lớn và chịu áp suất cao, người ta có:

a)

Vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống

b)

Xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống

c)

Vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khuỷu

d)

Không có đáp án chính xác

74.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ

b)

Bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

d)

Các đáp án kia đều đúng

75.

Chọn câu sai trong các câu sau đây. Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật ngập trong chất lỏng:

a)

Đặt tại trọng tâm của vật khi vật đồng chất

b)

Luôn luôn đặt tại trọng tâm của vật

c)

Có giá trị bằng trọng lượng của vật khi vật ở vị trí cân bằng

d)

Có giá trị nhỏ hơn trọng lượng của vật khi vật chìm xuống đáy bình

76.

Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta có:

a)

Tỉ trọng của vật < 1

b)

Tỉ trọng của vật > 1

c)

Tỉ trọng của vật = 1

d)

Chưa xác định được

77.

Một vật cân bằng trong nước như hình vẽ; C là trọng tâm của vật; D là tâm đáy:

a)

Vật ở trạng thái cân bằng phiếm định

b)

Vật ở trạng thái cân bằng không ổn định

c)

Vật ở trạng thái cân bằng ổn định

d)

Chưa xác định được

78.

Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A có khối lượng riêng nhỏ hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt:

a)

Phần B nằm dưới

b)

Phần A nằm dưới

c)

Phụ thuộc vào thể tích của 2 phần A, B

d)

Không thể xác định được

79.

Vật thể áp lực cho mặt cong AB là:

a)

V3

b)

V2

c)

V1

d)

V2 + V3

80.

Áp lực theo phương thẳng đứng (Pz) tác dụng lên ống hình trụ tròn có bán kính R và chiều dài L, một bên ngập trong nước như hình vẽ được tính theo công thức sau:

a)

12πR2Lγ\tfrac{1}{2}\,\pi R^2 L\,\gamma

b)

12πR2γ\tfrac{1}{2}\,\pi R^2\,\gamma

c)

12πR2L\tfrac{1}{2}\,\pi R^2 L

d)

34πR2γ\tfrac{3}{4}\,\pi R^2\,\gamma

81.

Vật chìm trong chất lỏng ở trạng thái cân bằng ổn định khi:

a)

Trọng tâm C nằm cao hơn tâm đáy D

b)

Trọng tâm C nằm ngang với tâm đáy D

c)

Trọng tâm C nằm thấp hơn tâm đáy D

d)

Tùy theo trọng lượng vật

82.

Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:

a)

Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển

b)

Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển

c)

Hơi chìm hay nổi hơn so với lúc đi ngoài biển phụ thuộc vào tàu làm bằng gỗ hay bằng sắt

d)

Không thay đổi so với lúc đi ngoài biển

83.

Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. Ta có:

a)

CD = 1 m

b)

AD = 2,33 m

c)

BD = 1,33 m

d)

AD = 1,5 m

84.

Phương trình tính áp suất thủy tĩnh pA=pB+γhABp_A = p_B + \gamma\,h_{AB} với hABh_{AB} là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho:

a)

Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt

b)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

c)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng

d)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ

85.

Chất 1: không khí; chất 2: dầu có δ=0,8\delta = 0{,}8 ; h1=500mmh_1 = 500\,\text{mm} ; h2=200mmh_2 = 200\,\text{mm} . Tại A có:

a)

Áp suất dư bằng 0,024 at

b)

Áp suất chân không bằng 0,024 at

c)

Áp suất dư bằng 0,3 m cột nước

d)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,3 at

86.

Chất 1: không khí; chất 2: thủy ngân ( δHg=13,6\delta_{Hg} = 13{,}6 ); h1=200mmh_1 = 200\,\text{mm} ; h2=300mmh_2 = 300\,\text{mm} . Tại A có:

a)

Áp suất chân không bằng 0,56 mH2O

b)

Ba đáp án kia đều sai

c)

Áp suất tuyệt đối bằng 0,1 mHg

d)

Áp suất chân không bằng 1,36 mH2O

87.

Tâm ống dẫn đặt dưới đường phân giới giữa nước và thủy ngân h1=920mmh_1 = 920\,\text{mm} , chênh lệch chiều cao cột thủy ngân h2=980mmh_2 = 980\,\text{mm} ( δHg=13,6\delta_{Hg} = 13{,}6 ). Áp suất dư tại điểm A trong ống dẫn (at):

a)

1,42

b)

1,39

c)

0,38

d)

1,72

88.

Trong khối dầu (có tỷ trọng 0,75) chuyển động tịnh tiến với gia tốc không đổi, một điểm nằm thấp hơn 1 mặt đẳng áp có áp suất pck=0,02atp_{ck} = 0{,}02\,\text{at} 1 khoảng 0,4 m sẽ có áp suất:

a)

pd=0,01atp_d = 0{,}01\,\text{at}

b)

pd=0,02atp_d = 0{,}02\,\text{at}

c)

pd=0,01atp_d = 0{,}01\,\text{at}

d)

pck=0,06atp_{ck} = 0{,}06\,\text{at}

89.

Biểu diễn áp suất của điểm A nằm thấp hơn mặt thoáng 2 m trong một xe chở nước có thể bằng các cách:

a)

pA=2at; pdA=0,2at; pckA=0,2atp_A = 2\,\text{at};\ p_{dA} = 0{,}2\,\text{at};\ p_{ckA} = -0{,}2\,\text{at}

b)

pA=0,2at; pdA=2m H2O; pdA=1960N/m2p_A = 0{,}2\,\text{at};\ p_{dA} = 2\,\text{m H}_2\text{O};\ p_{dA} = 1960\,\text{N/m}^2

c)

pdA=12m H2O; pA=147,2mm Hgp_{dA} = 12\,\text{m H}_2\text{O};\ p_A = 147{,}2\,\text{mm Hg}

d)

pA=1,2at; pdA=0,2at; pckA=2,2atp_A = 1{,}2\,\text{at};\ p_{dA} = 0{,}2\,\text{at};\ p_{ckA} = -2{,}2\,\text{at}

90.

Một xe chứa dầu (tỷ trọng là 0,8) chuyển động với gia tốc không đổi như hình bên. Điểm A nằm ở độ sâu h=0,6mh = 0{,}6\,\text{m} so với mặt thoáng có:

a)

Áp suất dư là 0,06 at

b)

Áp suất tuyệt đối là 1,6 at

c)

Áp suất dư là 0,048 at

d)

Áp suất tuyệt đối là 1,48 at

91.

Hộp lập phương kín có các cạnh bằng 2 m, một nửa chứa nước và một nửa chứa dầu có tỷ trọng 0,75 được đặt trong một thang máy chuyển động thẳng đứng lên trên với gia tốc nhanh dần a=5,19m/s2a = 5{,}19\,\text{m/s}^2 . Chênh lệch giữa áp suất tác dụng lên đáy và đỉnh của hình hộp (KPa) là:

a)

12,88

b)

11

c)

26,25

d)

34,29

92.

Một bình hở hình trụ chứa chất lỏng (có tỷ trọng 1,3) quay tròn đều quanh trục Z với vận tốc góc ω\omega . Mức Glycerin lên tới mép bình. Áp suất dư tại điểm A giữa đáy bình đo được là 0,4 at. Chiều cao hh của cột Glycerin nằm trên điểm A bằng:

a)

3,08 m

b)

3,56 m

c)

5,2 m

d)

3,67 m

93.

Một bình chứa dầu (tỷ trọng là 0,75) quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc không đổi như hình bên. Áp suất tuyệt đối tại điểm A cách mặt thoáng có áp suất khí trời một khoảng h=0,8mh = 0{,}8\,\text{m} bằng:

a)

1,08 at

b)

0,06 at

c)

1,03 at

d)

1,06 at

94.

Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng δ=0,8\delta = 0{,}8 . Mặt thoáng có áp suất chân không pck0=0,5atp_{ck0} = 0{,}5\,\text{at} ; điểm có áp suất dư pd=0,7atp_d = 0{,}7\,\text{at} ở độ sâu:

a)

10 m

b)

15 m

c)

12,5 m

d)

8 m

95.

Ống chữ U đặt trên xe chuyển động chậm dần đều, người ta đo được L = 15 cm, độ chênh chất lỏng trong hai nhánh ống h = 20cm20 cm . Gia tốc của xe có giá trị bằng (m/s^2):

a)

7,36

b)

13,08

c)

14,72

d)

6,54

96.

Toa xe chở dầu có tỷ trọng 0,8 chuyển động với vận tốc v = 36 km/h theo đường vòng với bán kính cong R = 300 m. Góc nghiêng của mặt dầu hợp với phương ngang (tg α) bằng:

a)

0,028

b)

0,034

c)

0,072

d)

0,068

97.

Một bình hở hình trụ tròn có bán kính R = 2 m, chiều cao H = 4 m chứa nước đến 1/3 thể tích bình. Người ta quay bình quanh trục thẳng đứng với vận tốc góc tối đa sao cho nước không tràn ra bên ngoài, khi đó lực tác dụng vào đáy bình là:

a)

128,42 kN

b)

164,28 kN

c)

146,78 kN

d)

246,42 kN

98.

Một bình lập phương hở có các cạnh bằng 0,8 m chứa nước đến 1/2 thể tích của bình. Người ta đặt bình lên một chiếc xe chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang với gia tốc tối đa sao cho nước không tràn ra ngoài, khi đó áp lực tác dụng lên đáy bình bằng (N):

a)

2842

b)

2511

c)

5684

d)

5302

99.

Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8 m và h = 40 m. Lực thủy tĩnh Pz tác dụng lên vòm là:

a)

68342 kN

b)

98057 kN

c)

78342 kN

d)

88057 kN

100.

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2 m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:

a)

298,42 kN

b)

420,55 kN

c)

480,69 kN

d)

333,54 kN

101.

Một bình hình trụ kín chứa đầy xăng có δx = 0,7; bán kính r = 0,2 m; dài L = 1,5 m; đặt nằm ngang như hình vẽ. Biết áp suất dư tại điểm A bằng 1,4 at. Lực của xăng tác dụng lên nắp trái của bình là:

a)

17,08 kN

b)

15,85 kN

c)

14,91 kN

d)

16,85 kN

102.

Một cánh cửa hình chữ nhật cao 3 m, rộng 1 m, đặt thẳng đứng, đóng bể nước có nước vừa ngập đến cạnh trên, mặt thông thống với khí trời. Mômen đối với điểm A ở đáy cánh cửa (Nm) là:

a)

4,5γ

b)

13,5γ

c)

18γ

d)

27γ

103.

Thành của một bể chứa xăng có tỷ trọng δx = 0,7 thông với khí trời có chiều cao 3 m, rộng 5 m, dài 5 m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là:

a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

515,025 kN

d)

735,75 kN

104.

Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d = 5 cm; piston lớn có đường kính D = 25 cm. Bỏ qua trọng lực và lực ma sát. Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 20 kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:

a)

900 N

b)

800 N

c)

4000 N

d)

1250 N

105.

Một mẫu gỗ hình lập phương có các cạnh bằng 0,5 m được thả xuống nước, khối lượng riêng của gỗ là 200 kg/m^3. Thể tích phần gỗ chìm dưới nước (m^3):

a)

0,05

b)

0,025

c)

0,125

d)

0,075

106.

Bể chứa chất lỏng sâu h = 9 m có một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC gồm 2 tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng:

a)

h_AB = 4,5 m

b)

h_AB = 6 m

c)

h_AB = 5,14 m

107.

Một ống dẫn nước có d = 0,25 m chịu áp suất thủy tĩnh p_u = 1,4 MPa; ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống [σ] = 70 MPa. Chiều dày của thành ống (mm) là bao nhiêu?

a)

1,6

b)

2,5

c)

4,2

d)

5,0

108.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L = 5 m, cột nước H = 2R = 6 m. Phần lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là bao nhiêu?

a)

662,175 kN

b)

1386,15 kN

c)

882,9 kN

d)

220,725 kN

109.

Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1 m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước tại điểm A: H = 1,5 m. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (Pv) tác dụng lên mặt AB bằng bao nhiêu?

a)

18073 N

b)

15784 N

c)

16824 N

d)

17275 N

110.

Trong bộ chế hòa khí, xăng được điều hòa bằng phao hình cầu gắn vào cần quay quanh O. Giả sử mực xăng trong bình không đổi và khi lỗ xăng vào bịt kín thì phao chìm một nửa. Biết a = 50 mm; b = 20 mm; d = 7 mm; trọng lượng phao G = 0,262 N; trọng lượng van kim f = 0,135 N; áp suất dư của xăng tác dụng lên van kim p_d = 0,6 at; tỉ trọng của xăng Δ_x = 0,7. Đường kính D của phao bằng bao nhiêu?

a)

105 mm

b)

100 mm

c)

116 mm

d)

130 mm

111.

Bình chứa nước có áp suất chân không trên mặt thoáng pko = 0,1 at. Bình được ngăn bởi một van AB hình vuông có cạnh 2 m quay quanh trục nằm ngang qua điểm A cách mặt thoáng 2,8 m. Để van AB ở vị trí thăng bằng như hình vẽ, áp suất tuyệt đối của không khí trong ống phải bằng bao nhiêu?

a)

1,28 at

b)

1,13 at

c)

1,43 at

d)

2,12 at

112.

Trên thành phẳng nghiêng 45° của một bể chứa nước có một lỗ hình chữ nhật kích thước a = 0,2 m; b = 0,3 m. Nắp hình bán trụ đóng kín lỗ được giữ vào bể bằng các bulông. Với độ cao H = 1 m, lực kéo P tác dụng lên các bulông bằng bao nhiêu?

a)

152 N

b)

556 N

c)

1314 N

d)

2529 N

113.

Vật C và piston trụ nặng 3kN; d = 6cm; D = 30cm; a = 30cm; b = 5cm; ma sát lớp lót kín bằng 5% lực nén của piston trụ. Để tạo ra một lực ép lên vật C là P = 35 kN thì lực Q tác dụng vào cần của máy ép thuỷ lực bằng:

a)

187 N

b)

267 N

c)

378 N

d)

488 N

114.

Một bức tường hình chữ nhật có chiều rộng là b = 4m chịu cột nước tác dụng từ hai phía là H1 = 6m; H2 = 4m. Trị số điểm đặt của áp lực nước tác dụng lên tường là:

a)

P = 392,4 kN; L = 2,33m

b)

P = 392,4 kN; L = 2,54m

c)

P = 595,958 kN; L = 2,33m

d)

P = 595,958 kN; L = 2,54m

115.

Xe chở dầu (tỷ trọng 0,8). Biết đường kính D = 1m; kích thước b = 1,5m; L = 2m; gia tốc của xe a = 2m/s^2. Trị số của áp lực dầu tác dụng lên nắp trước (Pt) xe bằng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Theo hình vẽ, hãy chọn giá trị của PT.

a)

PT = 4904 N

b)

PT = 5518 N

c)

PT = 6130 N

d)

PT = 3130 N

117.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngầm đôi, bề dày L = 4 m. Mực nước hai bên là H1 = 10 m, H2 = 5 m. Giá trị của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông bằng

a)

1470,88 kN

b)

2938,64 kN

c)

2739,08 kN

d)

2629,52 kN

118.

Đường dòng là:

a)

Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng

b)

Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu

c)

Đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy

d)

Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếp tuyến với nó

119.

Đường dòng trong dòng chảy đều:

a)

Luôn luôn vuông góc với mặt cắt ướt đi qua nó

b)

Luôn luôn song song với nhau

c)

Luôn luôn tiếp tuyến với các vectơ vận tốc

d)

Các đáp án kia đều đúng

120.

Dòng chảy đều là:

a)

Vận tốc không đổi trên mặt cắt bất kỳ

b)

Lưu lượng không đổi dọc theo dòng chảy

c)

Phân bố vận tốc trên mặt cắt ướt không đổi dọc theo dòng chảy

d)

Vận tốc không đổi trên một mặt cắt ướt

121.

Chuyển động dừng là chuyển động mà:

a)

Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào t

b)

Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào t

c)

Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối lượng riêng không phụ thuộc vào t

d)

Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t

122.

Dòng chảy một chiều là:

a)

Dòng chảy bộ qua sự thay đổi của các thông dòng chảy theo phương vuông góc với dòng chảy

b)

Dòng chảy có đường dòng là những đường thẳng

c)

Dòng chảy đều ổn định

d)

Dòng chảy đều

123.

Dòng nước có lưu lượng Q=6m3/sQ = 6\,\mathrm{m^3/s} , lưu lượng MM (kg/s) là:

a)

6000

b)

5000

c)

49050

d)

58860

124.

Dòng chất lỏng có lưu lượng Q=4m3/sQ = 4\,\mathrm{m^3/s} , lưu lượng G (N/s):

a)

Không xác định được

b)

4000

c)

49050

d)

9810

125.

Bán kính thủy lực RhR_h bằng:

a)

a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là a

b)

d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn

c)

Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt

d)

Các đáp án kia đều đúng

126.

Dòng chảy có áp trong ống tròn có bán kính của ống r0=60mmr_0 = 60\,\mathrm{mm} , bán kính thủy lực RhR_h bằng:

a)

60 mm

b)

15 mm

c)

30 mm

d)

Chưa xác định được

127.

Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động ổn định, ta có:

a)

Q = const, với Q là lưu lượng thể tích

b)

M = const, với M là lưu lượng khối lượng

c)

G = const, với G là lưu lượng trọng lượng

d)

Các đáp án kia đều đúng

128.

Lưu lượng thể tích là một đại lượng được tính bằng:

a)

Lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy

b)

Q=SudSQ = \int_{S} u\,\mathrm{d}S với S là một mặt cắt ướt của dòng chảy

c)

Lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian

d)

Không có đáp án chính xác

129.

Phương trình liên tục được xây dựng từ:

a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

130.

Trong phương trình liên tục dưới dạng vi phân ρt+div(ρu)=0\frac{\partial \rho}{\partial t} + \operatorname{div}(\rho \mathbf{u}) = 0 nếu chất lỏng chuyển động ổn định (đứng) thì:

a)

div(u)=0\operatorname{div}(\mathbf{u}) = 0

b)

div(ρu)=0\operatorname{div}(\rho \mathbf{u}) = 0

131.

Phương trình vi phân liên tục của dòng chất khí chuyển động ổn định (đúng):

a)

div(uˉ)=const\operatorname{div}(\bar{u}) = \text{const}

b)

div(ρuˉ)=0\operatorname{div}(\rho \, \bar{u}) = 0

c)

ρt+div(ρuˉ)=0\dfrac{\partial \rho}{\partial t} + \operatorname{div}(\rho \, \bar{u}) = 0

d)

ρt=0\dfrac{\partial \rho}{\partial t} = 0

132.

Cho dòng chất lỏng không nén được, chuyển động ổn định, với điều kiện nào của a, b, c thì có thể tồn tại dòng chảy có: ux=ax+byu_x = ax + by , uy=cy+bzu_y = cy + bz , uz=az+bxu_z = az + bx

a)

c=2ac = 2a , với mọi bb

b)

b=c2b = \dfrac{c}{2} , với mọi aa

c)

a=c2a = -\dfrac{c}{2} , với mọi bb

d)

với mọi (a,b,c)(a, b, c)

133.

Chuyển động của chất lỏng được cho trước bởi các thành phần vận tốc: ux=ax+btu_x = ax + bt , uy=ay+bu_y = -ay + b , uz=0u_z = 0 . Kết luận đúng là:

a)

Chuyển động trên không thể xảy ra

b)

Chuyển động trên là chuyển động dừng

c)

Chuyển động trên là chuyển động không dừng

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định

134.

Trong chuyển động ổn định, phát biểu nào đúng:

a)

Đường dòng trùng với quỹ đạo

b)

Dạng của các đường dòng thay đổi theo thời gian

c)

Các đường dòng song song với nhau

d)

Đường dòng không trùng với quỹ đạo

135.

Chuyển động có xoáy khi:

a)

Các phần tử chất lỏng không tự quay quanh một trục tức thời đi qua bản thân nó

b)

grad(u)=0\operatorname{grad}(u) = 0

c)

rot(uˉ)=2ω0\operatorname{rot}(\bar{u}) = 2\, \omega \ne 0

d)

Không có đáp án chính xác

136.

Phương trình liên tục của chất lỏng chuyển động dừng chảy có áp trong ống tròn có dạng đúng nhất:

a)

Q = pvS

b)

p1S1 = 2S2

c)

v1(d1^2) = v2(d2^2)

d)

u1dS1 = u2dS2

137.

Trong bình hình trụ chứa nước quay tròn quanh trục đối xứng bình với vận tốc góc không đổi. Nếu người ta làm rơi vào bình một hạt thuỷ ngân thì sau khi ổn định:

a)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy tại trục đối xứng

b)

Hạt thuỷ ngân sẽ bị bắn ngang ra thành bình nếu bình quay nhanh

c)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại thành bình

d)

Hạt thuỷ ngân sẽ chìm xuống đáy bình tại trục đối xứng nếu bình quay chậm

138.

Đường dòng trùng với quĩ đạo khi:

a)

Chuyển động không phụ thuộc thời gian

b)

Chuyển động có xoáy

c)

Chuyển động phụ thuộc thời gian

d)

Chuyển động có thế

139.

Trong trường hợp nào sau đây thì ux, uy, uz có thể là thành phần vận tốc của một dòng chảy không nén được (a, b, c, d là các hằng số):

a)

ux = -dx + b; uy = -ay + c; uz = d

b)

ux = a + bx; uy = cy + d; uz = cy + x

c)

ux = -ax + b; uy = ay + c; uz = c

d)

ux = -ax + b; uy = -ay + c; uz = cz

140.
a)

Chuyển động chất lỏng không xoáy, ổn định

b)

Chuyển động chất lỏng xoáy, ổn định

c)

Chuyển động chất lỏng xoáy, không ổn định

d)

Không phải là chuyển động của một chất lỏng

141.

Dòng chảy trong một kênh hình chữ nhật có bề rộng đáy b và chiều sâu cột nước là h. Bán kính thủy lực là R là:

a)

b)

c)

d)

Không đủ số liệu tính.

142.

Dòng chảy có áp trong ống tròn, nếu đường kính d1 = 2 d2; thì vận tốc v2 bằng:

a)

4 v1

b)

2 v1

c)

1/4 v1

d)

1/2 v1

143.

Xét một dòng chảy có áp ổn định trong ống, lưu lượng khối lượng trong ống:

a)

Có đơn vị là kg/s

b)

Là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

c)

Là khối lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang bất kỳ của đường ống trong một đơn vị thời gian

d)

Cả 3 câu kia đều đúng