wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế cơ bản

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.
  1. 101.Khi một ngành bán những sản phẫm khác nhau thì nếu một hãng tăng giá của mình

a)

Sẽ mất tất cả các khách hàng.

b)

Sẽ không mất khách hàng nào.

c)

Sẽ mất một số chứ không phải toàn bộ khách hàng.

d)

Sẽ phải bỏ ngành.

e)

Lợi nhuËn sẽ tăng.

2.

102.                 ÐÆt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là

a)

a.  Khác biÖt hoá sản phẫm.

b)

b. Phân biÖt giá.

c)

c.  ÐÆt giá chiếm thị phần.

d)

d.  ÐÆt giá giới hạn.

e)

e.  Ðộc quyền tự nhiên.

3.

103.Ðvờng cung thị trvờng là P = 50 + 5Q, đvờng cầu thị trvờng là P = 100 - 5Q, giá và lvợng cân bằng là:

a)

P = 10, Q = 5

b)

P = 5, Q = 10

c)

P = 75, Q = 2

d)

P = 50, Q = 2.

e)

Không câu nào đúng.

4.
  1. 104.Yếu tố nào sau đây gây ra sự vËn động dọc theo đvờng cung về vải của thị trvờng

a)

Công nghÖ dÖt đvợc cải tiến.

b)

Chính phủ tạo điều kiÖn thuËn lợi cho các nhà đầu tv sản xuất vải.

c)

Chính phủ thực hiÖn chính sách mở cửa làm cho vải nhËp khẫu vào thị trvờng trong nvớc tăng.

d)

Ngvời tiêu dùng trong nvớc thích dùng vải nội địa hơn trvớc đây.

e)

Không câu nào đúng.

5.
  1. 105.Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tỗng doanh thu thì phải

a)

Giảm giá đễ tăng lvợng bán.

b)

Tăng giá đễ giảm lvợng bán.

c)

Tăng giá nhvng giữ nguyên lvợng bán.

d)

Tăng giá và tăng lvợng bán.

e)

Không câu nào đúng.

6.

106.Một hãng có đvờng tỗng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2

a)

Chi phí cố định của hãng là 100.

b)

Sẽ có AVCmin khi Q = 0.

c)

Sẽ có AVCmin khi Q = 2.

d)

Sẽ có AVCmin khi Q = 6.

e)

A và B.

7.

107.Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuËn cực đại khi sản xuất ở mức sản lvợng mà tại đó

a)

ATCmin

b)

MCmin

c)

P = MC

d)

P = AVC

e)

Không câu nào đúng.

8.
  1. 108.Ðvờng cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn

a)

Là đvờng chi phí cËn biên phần nằm trên ATCmin.

b)

Là đvờng chi phí cËn biên phần nằm trên AVCmin.

c)

Là đvờng chi phí biến đỗi trung bình.

d)

Là đvờng tỗng chi phí trung bình.

e)

Không câu nào đúng.

9.

109.Câu nào trong các câu sau là đúng:

a)

Ðvờng cung của nhà độc quyền là đvờng chi phí cËn biên phần mằm trên AVCmin.

b)

Trong độc quyền không có đvờng cung.

c)

Ðvờng doanh thu cËn biên của nhà độc quyền trùng

d)

     Ðvờng doanh thu cËn biên của nhà độc quyền nằm trên đvờng giá.

e)

.    Không câu nào đúng.

10.

110.ViÖc tạo ra sản phẫm nào trong các sản phẫm sau Ýt gÆp phải thất bại của thị trvờng nhÊt?

a)

Giáo dục.

b)

Quốc phòng.

c)

Bánh mỳ.

d)

Phân hoá học.

e)

Không câu nào đúng.

11.

111.Tình huống nào trong các tình huống sau không phải là tình huống xảy ra thất bại của thị trvờng?

a)

Khi có các hàng hoá công cộng.

b)

Khi có sự cấu kết đễ hạn chế sản lvợng.

c)

Khi có ảnh hvởng hvớng ngoại.

d)

Khi có sự cạnh tranh mạnh mẽ.

e)

Không câu nào đúng.

12.

112.Khi điều tiết độc quyền tự nhiên, chính phủ theo đuổi mục tiêu sau

a)

HiÖu quả giá.

b)

HiÖu quả sản xuất.

c)

Sự công bằng.

d)

Một trong ba mục tiêu A, B, C.

e)

Không câu nào đúng.

13.

113.Ðối với một số hàng hoá, độ co giãn của cầu THEO GÍA CHÉO là dvơng. Chúng ta gọi hàng hoá đó là:

a)

Hàng hoá thiết yếu

b)

Hàng hoá miễn phí

c)

Hàng hoá thay thế

d)

Hàng hoá thứ cấp

e)

Hàng hoá xa xỉ

14.

114.Nếu do thời tiết xấu, năng suất thấp, nhvng thu nhËp do bán nông sản lại cao hơn, điều đó có nghĩa là

a)

Cầu co giãn hơn cung

b)

Cung co giãn hoàn toàn

c)

Cầu không co giãn; cung dịch chuyễn về bên trái sẽ làm tăng tỗng doanh thu.

d)

Cung không co giãn; cung dịch chuyễn về bên trái sẽ làm tăng tỗng doanh thu

e)

Các nhân tố nêu trong bài đều không đúng

15.

115.Giá và lvợng cân bằng trên một thị trvờng hàng hoá sẽ giảm sút, khi

a)

Sự giảm sút trong giá của hàng hoá bỗ xung

b)

Sự giảm sút trong số lvợng các nhà sản xuất

c)

Sự giảm sút trong giá của hàng hoá thay thế

d)

Sự giảm sút trong chi phí sản xuất

e)

Biến động bất lợi trên thị trvờng yếu tố sản xuất

16.

116.Ðối với một hàng hoá, nếu chủng loại hàng hoá thay thế càng nhiều và khả năng thay thế càng lớn

a)

Cầu càng không co giãn

b)

Cầu càng co giãn

c)

Cung càng ít co giãn

d)

Cung càng co giãn

17.

117.Tất cả các đvờng chi phí bình quân đều có dạng chữ U trừ:

a)

Ðvờng AVC

b)

Ðvờng AFC

c)

Ðvờng AC

d)

Ðvờng MC

e)

Ðvờng AC dài hạn

18.

118.Tại mức sản lvợng có tỗng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:

a)

AVC=AFC

b)

MC=AVC

c)

MC=ATC

d)

MC=P

e)

P=ATC

19.

119.Trong dài hạn, doanh nghÖp sẽ rút lui khỏi ngành khi

a)

Giá không đủ bù đắp tỗng chi phí bình quân thấp nhất

b)

Giá không bằng chi phí biên

c)

Giá cao hơn chi phí biến đỗi bình quân

d)

Các doanh nghiÖp khác sản xuất hiÖu quả hơn

e)

Giá không bằng chi phí biên thấp nhất

20.

120.Theo hình vẽ, tuyên bố nào dvới đây là đúng?

a)

A là điễm đóng cửa

b)

A là điễm tối đa hoá lợi nhuËn

c)

B là điễm đóng cửa

d)

B là điễm hoà vốn

e)

B Và E

21.

121.Một doanh nghiÖp tối đa hoá lợi nhuËn tại mức sản lvợng nếu:

a)

Chi phí bình quân nhỏ nhất

b)

MR lớn hơn MC

c)

Tỗng doanh thu lớn nhất

d)

Sản lvợng bán ra là lớn nhất

e)

Sản phẫm cuối cùng bán ra chỉ tạo thêm đvợc nguồn thu nhËp tăng thêm đủ đễ trang trải các khoản chi phí sản xuất phát sinh thêm

22.

122.Hãng sẽ đạt lợi nhuËn tối đa ở mức sản lvợng đạt

a)

Doanh thu cực đại

b)

Chi phí cực tiễu

c)

Thị phần tối đa

d)

Doanh thu cËn biên bằng không

e)

Ðơn vị sản lvợng cuối cùng không tạo ra thêm lợi nhuËn

23.

123.Trong ngắn hạn, các doanh nghiÖp muốn tối đa hoá lợi nhuËn hoÆc tối thiễu hoá thiÖt hại (lỗ vốn) phải thoả mãn điều kiÖn:

a)

Tỗng chi phí bình quân bằng chi phí cËn biên

b)

Doanh thu bình quân bằng tỗng chi phí bình quân

c)

Tỗng doanh thu bằng tỗng chi phí

d)

Tốc độ thay đỗi về doanh thu bằng tốc độ thay đỗi về chi phí

e)

Doanh thu bình quân bằng chi phí cËn biên

24.

124.Nhà độc quyền nhËn thấy rằng tại mức sản lvợng hiÖn tại thì doanh thu cËn biên của họ là 5$ và chi phí cËn biên là 4,1$.Điều kiÖn nào sau đây sẽ làm tối đa hoá lợi nhuËn của nhà độc quyền

a)

Giữ nguyên mức giá và sản lvợng hiÖn tại

b)

tăng giá và giữ sản lvợng không thay đỗi

c)

Tăng giá và giảm sản lvợng

d)

Giảm giá và tăng sản lvợng

e)

Giảm giá và giữ sản lvợng không thay đỗi

25.

125.Nếu một doanh nghiÖp cạnh tranh hoàn hảo nhËn thấy rằng doanh thu cËn biên của doanh nghiÖp lớn hơn chi phí cËn biên của nó, khi đó doanh nghiÖp sẽ tăng thêm lợi nhuËn nếu:

a)

Tăng sản lvợng và giảm giá bán

b)

Tăng sản lvợng và tăng giá bán

c)

Tăng sản lvợng và giữ nguyên giá bán

d)

Giảm sản lvợng và tăng giá bán

e)

Giảm sản lvợng và giữ nguyên giá bán

26.

126.Nếu giá giảm trong thị trvờng cạnh tranh hoàn hảo, khi đó các doanh nghiÖp trong ngắn hạn sẽ

a)

Không giảm số lvợng doanh nghiÖp

b)

Cố gắng giảm sản xuát hoÆc đóng cửa

c)

Giữ sản lvợng nhv cũ và chấp nhËn lỗ vốn

d)

Quảng cáo hàng hoá

e)

Không yếu tố nào đúng

27.

127.Ðvờng giới hạn khả năng sản xuất biễu thị

a)

Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn

b)

Những kết hợp hàng hoá khả thi của nền kinh tế

c)

Những kết hợp hàng hoá khả thi và hiÖu quả của nền kinh tế

d)

Không câu nào đúng.

28.

128.Cầu thị trvờng là đvờng dốc xuống dvới về phía phải vì

a)

Giá giảm làm cho một số ngvời không mua nữa

b)

Giá giảm làm cho một số ngvời mua nhiều lên .

c)

Giá giảm nhvng mọi ngvời van giữ nguyên lvợng tiêu dùng.

d)

Giá giảm làm cho một số ngvời mua nhiều lên, một số ngvời mua ít đi.

29.

129.Ðvờng cung thị trvờng dốc lên vì

a)

Giá tăng mọi ngvời giảm lvợng bán.

b)

Giá tăng mọi ngvời tăng lvợng bán.

c)

Giá tăng mọi ngvời giữ nguyên lvợng bán.

d)

Giá tăng một số ngvời bán nhiều hơn trvớc và một số ngvời bắt đầu tham gia vào thị trvờng.

30.

130.Yếu tố nào sau đây không làm cho đvờng cầu cá nhân dịch chuyễn( yếu tố khác giữ nguyên hoÆc không đỗi)

a)

Giá của hàng hoá bỗ sung tăng.

b)

Giá của hàng hoá thay thế tăng.

c)

Giá của bản thân hàng hoá tăng.

d)

Thu nhËp của ngvời tiêu dùng thay đỗi.

31.

131.Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đvờng chi phí cËn biên là MC = 2q + 3 và chi phí cố định là 50 (triÖu đồng). Nếu giá của sản phẫm trên thị trvờng là P = 10 (triÖu đồng/đơn vị) thì hãng nên sản xuất vì

a)

ThÆng dv sản xuất lớn hơn 0.

b)

Khoản thua lỗ nhỏ hơn 50 triÖu đồng.

c)

Tỗng doanh thu lớn hơn chi phí cố định.

d)

A và B đúng

e)

Không câu nào đúng.

32.

132.Giá và sản lvợng cân bằng là:

a)

P = 5; Q = 9

b)

P = 3; Q = 8

c)

P = 4; Q =7

d)

P = 6; Q =7

e)

P = 7; Q =13

33.

133                 Giá thị trvờng

a)

a.  Ðo mức độ khan hiếm.

b)

b. Truyền tải thông tin.

c)

c.  Tạo động cơ.

d)

d.  Tất cả đều đúng.

e)

e.  Không câu nào đúng.

34.

`134.NhËn định nào trong những nhËn định về co giãn của cầu theo giá sau đây là đúng?

a)

Ðộ co giãn của cầu theo giá đối với bất kỳ đvờng cầu nào cũng là hằng số.

b)

Co giãn của cầu theo giá trong ngắn hạn lớn hơn trong dài hạn.

c)

Nếu tỗng doanh thu giảm khi giá tăng thì cầu tvơng đối co giãn.

d)

A và C.

e)

Không câu nào đúng

35.

135.Ðộ dốc của đvờng ngân sách phụ thuộc vào

a)

Giá tvơng đối của các hàng hoá.

b)

Thu nhËp của ngvời tiêu dùng.

c)

Sự san có của các hàng hoá thay thế.

d)

Hàng hoá đó là hàng hoá bình thvờng hay hàng hoá cấp thấp.

e)

A và B.

36.

136.Ðvờng cung thị trvờng

a)

Là tỗng chiều ngang các đvờng cung của tất cả các hãng.

b)

Kém co giãn hơn tất cả các đvờng cung của tất cả các hãng.

c)

Là đvờng chi phí cËn biên của hãng cuối cùng gia nhËp ngành.

d)

Luôn luôn là đvờng nằm ngang.

e)

Không câu nào đúng.

37.

137.Khi tài sản là sở hữu chung thì những ngvời sử dụng

a)

Không tối đa hoá lợi nhuËn.

b)

Vi phạm tính hợp lý.

c)

Bỏ qua hiÖu suất giảm dần.

d)

Ðáp án A và B.

38.

139.Nếu các chủ sở hữu không đvợc bán các tài nguyên của mình thì

a)

Các tài nguyên sẽ không đvợc đva đến tay những ngvời sử dụng hiÖu quả nhất.

b)

Những ngvời sở hữu sẽ không hành động một cách hợp lý.

c)

Những sự lựa chọn của họ sẽ không bị hạn chế bởi tËp hợp các cơ hội khả thi.

d)

Thị trvờng sẽ là cạnh tranh hoàn hảo.

e)

A và B

39.

139           Dọc theo một đvờng cầu thị trvờng, khi giá tăng thì lvợng cầu sẽ giảm vì

a)

Cá nhân này thay thế hàng hoá này bằng các hàng hoá hoÆc dịch vụ khác.

b)

b. Một số cá nhân rời bỏ thị trvờng.

c)

c.  Một số cá nhân gia nhËp thị trvờng.

d)

d.  Lvợng cung tăng.

e)

e.  A và B.

40.

140.Dọc theo một đvờng cung cá nhân, khi giá tăng thì lvợng cung sẽ tăng vì

a)

Các mức giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn.

b)

Các hãng thay thế hàng hoá này bằng các hàng hoá hoÆc dịch vụ khác.

c)

Ðvờng cung thị trvờng bằng tỗng các lvợng cung của các hãng ở mỗi mức giá.

41.

141.Yếu tố nào không làm cho đvờng cung cá nhân dịch chuyễn (các yếu tố khác không đỗi)

a)

Tăng thuế đánh vào ngvời sản xuất.

b)

Giảm thuế đánh vào ngvời sản xuất.

c)

Giá hàng hoá đó tăng.

d)

Trợ cấp cho ngvời tiêu dùng

42.

142.Yếu tố nào gây ra sự vËn động dọc theo đvờng cầu về rau của thị trvờng

a)

Ngvời ta khuyến cáo rằng những ngvời trồng rau sử dụng thuốc bảo vÖ thực vËt không đúng cách

b)

Các nhà khoa học khuyên nên ăn nhiều rau đễ giảm các bÖnh về tim mạch.

c)

Chi phí sản xuất rau giảm dan đến giá rau giảm.

d)

Phong trào ăn chay đang phát triễn.

43.

143.Yếu tố nào gây ra sự vËn động dọc theo đvờng cung về vải của thị trvờng nội địa (yếu tố khác không đỗi)

a)

Công nghÖ dÖt đvợc cải tiến.

b)

Chính phủ tạo điều kiÖn thuËn lợi cho các nhà đầu tv sản xuất vải.

c)

Chính phủ thực hiÖn chính sách mở cửa làm cho vải nhËp khẫu vào thị trvờng trong nvớc tăng.

d)

Ngvời tiêu dùng trong nvớc thích

44.

Cung cầu thị trvờng về dầu ăn đều tăng thì

a)

Cả giá và lvợng cân bằng đều tăng.

b)

Cả giá và lvợng cân bằng đều giảm.

c)

Lvợng cân bằng tăng,giá cân bằng có thễ tăng, hoÆc giảm, hoÆc không đỗi.

d)

Giá cân bằng tăng, lvợng cân bằng giảm.

45.

145.Cung cầu thị trvờng về gạo đều giảm thì

a)

Cả giá và lvợng cân bằng đều tăng.

b)

Cả giá và lvợng cân bằng đều giảm.

c)

Lvợng cân bằng giảm, giá cân bằng có thễ tăng, hoÆc giảm, hoÆc không đỗi.

d)

Giá cân bằng tăng, lvợng cân bằng giảm.

46.

146.Cung thị trvờng về thực phẫm đông lạnh tăng, cầu thị trvờng về thực phẫm đông lạnh giảm thì

a)

Giá thực phẫm đông lạnh tăng.

b)

Giá thực phẫm đông lạnh giảm, lvợng thực phẫm đông lạnh có thễ tăng, giảm hoÆc không đỗi.

c)

Giá và sản lvợng thực phẫm đông lạnh đều tăng.

d)

Giá và sản lvợng thực phẫm đông lạnh đều giảm.

47.

147.Khi giá tăng 1%, tỗng cầu tăng 1% thì cầu là

a)

Co giãn.

b)

Co giãn đơn vị.

c)

Không co giãn hoÆc ít co giãn.

d)

Hoàn toàn không co giãn.

48.

148.Nếu cầu không co giãn, hoÆc ít co giãn, muốn tăng tỗng doanh thu thì phải

a)

Giảm giá.

b)

Tăng giá.

c)

Không có cách nào.

d)

Không câu nào đúng.

49.

149.Ðối với hàng hoá bình thvờng(hàng hoá cao cấp), khi thu nhËp tăng cầu sẽ:

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Không thay đỗi.

d)

Không câu nào đúng.

50.

150.Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu dvơng thì 2 hàng hoá đang xét là:

a)

Bỗ sung.

b)

Thay thế.

c)

Không xác định đvợc

d)

Không câu nào đúng.

51.

151.Co giãn của cầu theo giá chéo mang dấu âm thì 2 hàng hoá đang xét là:

a)

Bỗ sung.

b)

Thay thế.

c)

Không xác định đvợc

d)

Không câu nào đúng.

52.

Ngvời tiêu dùng tối đa hoá mức thoả mãn sẽ chọn:

a)

Hàng hoá nào có ích lợi cËn biên lớn hơn.

b)

Hàng hoá nào giá thấp hơn.

c)

Hàng hoá nào giá thấp hơn.

d)

Hàng hoá nào có ích lợi cËn biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn.

53.

Hàng hoá nào có ích lợi cËn biên lớn hơn.

4 lines
54.

Hàng hoá nào giá thấp hơn.

4 lines
55.

Hàng hoá nào có ích lợi cËn biên trên một đồng chi tiêu lớn hơn.

4 lines
56.

Ngvời tiêu dùng tối đa hoá mức thoả mãn sẽ đạt điễm tiêu dùng tối vu khi:

a)

Ých lợi cËn biên của các hàng hoá bằng nhau.

b)

Ých lợi cËn biên của đơn vị cuối cùng của các hàng hoá bằng nhau.

c)

Ých lợi cËn biên trên một đồng chi tiêu của các hàng hoá bằng nhau.

d)

Ých lợi cËn biên trên một đồng chi tiêu của đơn vị hàng hoá cuối cùng bằng nhau.

57.

Ðvờng chi phí nào trong các đvờng chi phí sau không có hình chữ U:

a)

Ðvờng MC

b)

Ðvờng AVC

c)

Ðvờng ATC

d)

Ðvờng AFC

58.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhụân cực đại khi sản xuất ở mức sản lvợng mà tại đó

a)

ATCmin

b)

MCmin

c)

P = MC

d)

P = AVC

59.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi

a)

Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiễu.

b)

Giá thấp hơn chi phí biến đỗi trung bình tối thiễu.

c)

Giá thấp hơn chi phí cËn biên tối thiễu.

d)

Không câu nào đúng.

60.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo van tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừng nào mà

a)

Tỗng doanh thu van còn bù đắp đvợc tỗng chi phí biến đỗi.

b)

Tỗng doanh thu van còn bù đắp đvợc tỗng chi phí cố định.

c)

Tỗng doanh thu van còn bù đắp đvợc tỗng chi phí cËn biên.

d)

Không câu nào đúng.

61.

Câu nào trong các câu sau là đúng

a)

Hãng độc quyền không thễ bị lỗ.

b)

Hãng độc quyền có thễ bị lỗ.

c)

Mục đích của hãng độc quyền là đÆt mức giá cao nhất.

d)

Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức sản lvợng cao nhất.

62.

Ðễ tối đa hoá lợi nhuËn nhà độc quyền

a)

Luôn bán sản phẫm của mình ở miền co giãn của đvờng cầu.

b)

Luôn bán sản phẫm của mình ở miền không co giãn của đvờng cầu.

c)

Luôn bán sản phẫm của mình ở điễm co giãn đơn vị của đvờng cầu.

d)

Không câu nào đúng.

63.

Ðvờng cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn

a)

Là đvờng chi phí cËn biên phần nằm trên ATCmin.

b)

Là đvờng chi phí cËn biên phần nằm trên A

64.

điễm co giãn đơn vị của đvờng cầu.

4 lines
65.

Câu nào trong các câu sau là đúng:

a)

Ðvờng cung của nhà độc quyền là đvờng chi phí cËn biên phần nằm trên AVCmin.

b)

Trong độc quyền không có đv��ng cung.

c)

Ðvờng doanh thu cËn biên của nhà độc quyền trùng với đvờng giá.

d)

Ðvờng doanh thu cËn biên của nhà độc quyền nằm trên đvờng giá.

66.

Muốn tối đa hoá doanh thu, nhà độc quyền phải bán:

a)

Càng nhiều càng tốt.

b)

Số lvợng mà tại đó doanh thu cËn biên bằng không.

c)

Số lvợng mà tại đó doanh thu cËn biên bằng chi phí cËn biên.

d)

Số lvợng mà tại đó doanh thu cËn biên bằng chi phí trung bình.

67.

Câu nào trong các câu sau là đúng:

a)

Ngành độc quyền sản xuất sản lvợng thấp hơn và đÆt giá cao hơn ngành cạnh tranh.

b)

Ngành độc quyền sản xuất sản lvợng cao hơn và đÆt giá thấp hơn ngành cạnh tranh.

c)

Ngành độc quyền tạo ra lợi ích ròng lớn hơn.

d)

Ngành độc quyền không có sức mạnh thị trvờng.

68.

Thuế trên đơn vị sản phẫm đánh vào nhà sản xuất độc quyền sẽ làm cho:

a)

Sản lvợng tăng, giá giảm, lợi nhuËn tăng.

b)

Sản lvợng giảm, giá tăng, lợi nhuËn giảm.

c)

Sản lvợng giữ nguyên nhvng giá giảm vì thế lợi nhụân giảm.

d)

Sản lvợng giảm, giá tăng, lợi nhuËn giữ nguyên.

69.

Trong các nhËn định sau, nhËn định nào sai:

a)

Ðộc quyền không mang lại lợi ích gì cho xã hội.

b)

Ðộc quyền gây thiÖt hại cho ngvời tiêu dùng vì nó sản xuất ít và bán với giá cao.

c)

Ðộc quyền van có thễ bị lỗ.

d)

Ðộc quyền đem lại lợi ích cho xã hội và lợi nhụân độc quyền cao giúp nó có thễ chi nhiều cho nghiên cứu và phát triễn.

70.

Trong độc quyền tËp đoàn, giá cứng nhắc vì:

a)

Các hãng không cạnh tranh với nhau bằng giá.

b)

Các hãng tin rằng nếu mình tăng giá các đối thủ sẽ không tăng theo, nhvng nếu mình giảm giá thì các đối thủ sẽ giảm theo.

71.

Câu nào trong các câu sau là đúng.

a)

ÐÆt trần giá làm giảm phúc lợi của xã hội vì các nhà sản xuất giảm sản lvợng, làm cho thÆng dv sản xuất giảm, thÆng dv tiêu dùng có thễ tăng nhvng tỗng thÆng dv sản xuất và thÆng dv tiêu dùng giảm so với thị trvờng tự do.

b)

ÐÆt trần giá làm tăng phúc lợi của xã hội vì ngvời tiêu dùng đvợc mua với giá thấp hơn làm cho thÆng dv tiêu dùng tăng.

c)

ÐÆt trần giá không làm thay đỗi phúc lợi của xã hội vì thÆng dv tiêu dùng tăng và thÆng dv sản xuất giảm.

d)

Không câu nào đúng.

72.

Ðơn giá tiền lvơng mà hãng san sàng trả phụ thuộc vào

a)

Sản phẫm cËn biên của lao động.

b)

Sản phẫm doanh thu cËn biên của lao động.

c)

Sản phẫm trung bình của lao động.

d)

Tỗng sản lvợng của tất cả những ngvời lao động.

73.

Số lvợng lao động tối vu mà hãng thuê là lvợng lao động mà tại đó:

a)

Sản phẫm cËn biên của đơn vị cuối cùng bằng giá của sản phẫm.

b)

Sản phẫm doanh thu cËn biên của đơn vị cuối cùng bằng giá phải trả cho đơn vị lao động đó.

c)

Sản phẫm trung bình bằng giá thuê lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

74.

Một hãng cung hàng hoá cho toàn bộ thị trvờng thì cấu trúc thị trvờng là

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Ðộc quyền tËp đoàn.

c)

Ðộc quyền bán.

d)

Cạnh tranh độc quyền.

75.

Nếu thị trvờng bị khống chế bởi một số hãng thì cấu trúc thị trvờng là

a)

Cạnh tranh hoàn hảo;

b)

Ðộc quyền.

76.

Cấu trúc thị trờng là

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Ðộc quyền tËp đoàn.

c)

Ðộc quyền bán.

d)

Cạnh tranh độc quyền.

e)

Không câu nào đúng.

77.

Cạnh tranh độc quyền khác độc quyền tËp đoàn ở chỗ

a)

Trong cạnh tranh độc quyền các hãng không phải lo lắng về phản ứng của các đối thủ.

b)

Không có cạnh tranh trong độc quyền tËp đoàn.

c)

Ðộc quyền tËp đoàn là một dạng của cạnh tranh độc quyền.

d)

Trong cạnh tranh độc quyền các hãng gÆp đvờng cầu dốc xuống.

e)

Trong độc quyền tËp đoàn giá cao hơn chi phí cËn biên.

78.

Khi có cạnh tranh không hoàn hảo thì

a)

Ðvờng cầu đối với sản phẫm của hãng là đvờng cầu thị trvờng.

b)

Ðvờng cầu đối với sản phẫm của hãng là đvờng nằm ngang.

c)

Ðvờng cầu đối với sản phẫm của hãng là đvờng dốc xuống.

d)

Ðvờng cầu đối với sản phẫm của hãng là đvờng dốc lên.

e)

Ðvờng cầu đối với sản phẫm của hãng là đvờng thẳng đứng.

79.

Khi gÆp đvờng cầu dốc xuống thì doanh thu cËn biên nhỏ hơn giá

a)

Vì quy luËt hiÖu suất giảm dần.

b)

Chỉ trong ngắn hạn chứ không phải trong dài hạn.

c)

Vì khi sản lvợng tăng, giá phải giảm đối với tất cả các đơn vị.

d)

Vì phải trả thuế.

e)

Không câu nào đúng.

80.

"Chi phí cËn biên bằng giá" là quy tắc tối đa hoá lợi nhuËn cho tất cả các hãng trong cấu trúc thị trvờng nào sau đây?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Cạnh tranh độc quyền.

c)

Ðộc quyền bán.

d)

Ðộc quyền tËp đoàn.

e)

Tất cả đều đúng.

81.

So với cạnh tranh, độc quyền bán

a)

ÐÆt giá cao hơn.

b)

Bán nhiều sản phẫm hơn.

c)

ÐÆt giá thấp hơn.

d)

Bán ít sản phẫm hơn.

e)

A và D.

82.

Tính kinh tế của quy mô là

a)

Khi sản lvợng tăng thì chí phí trung bình giảm.

b)

ÐÆt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau.

c)

Chi phí trung bình giảm khi các hàng hoá khác nhau đvợc sản xuất ra với cùng nhà máy và thiết bị.

d)

Bất kỳ yếu tố nào ngăn cản sự gia nhËp của những hãng mới.

e)

ÐÆt giá thấp hơn trong một khoảng thời gian nhất địn

83.

rung bình giảm khi các hàng hoá khác nhau đvợc sản xuất ra với cùng nhà máy và thiết bị.

4 lines
84.

Bất kỳ yếu tố nào ngăn cản sự gia nhËp của những hãng mới.

4 lines
85.

ÐÆt giá thấp hơn trong một khoảng thời gian nhất định đễ loại bỏ các đối thủ khỏi thị trvờng.

4 lines
86.

Không giống nhv các hãng hoạt động trong thị trvờng cạnh tranh độc quyền, các hãng độc quyền tËp đoàn.

4 lines
87.

GÆp đvờng cầu dốc xuống.

4 lines
88.

Là những ngvời chấp nhËn giá.

4 lines
89.

Phải quan tâm đến cách thức các đối thủ sẽ phản ứng lại các quyết định của mình.

4 lines
90.

ÐÆt giá cao hơn chi phí cËn biên.

4 lines
91.

Nếu một quốc gia có lợi thế so sánh trong viÖc sản xuất một hàng hóa.

a)

Nó có thễ sản xuất hàng hóa đó với chi phí cơ hội thấp hơn nvớc bạn hàng của mình.

b)

Nó có thễ sản xuất hàng hóa đó với ít nguồn lực hơn nvớc bạn hàng của mình.

c)

Nó có thễ có lợi hơn nhờ hạn chế nhËp khẫu hàng hóa đó.

d)

Nó phảI là nvớc duy nhất có khả năng sản xuất hàng hóa đó.

e)

Không phải các câu trên

92.

Theo nguyên tắc lợi thế so sánh.

a)

Các nvớc có lợi thế so sánh trong sản xuất mọi hàng hóa không cần chuyên môn hóa.

b)

Các nvớc cần chuyên môn hóa vào viÖc sản xuất những hàng hóa mà họ thích tiêu dùng.

c)

Các nvớc cần chuyên môn hóa vào viÖc sản xuất những hàng hóa mà họ sử dụng ít nguồn lực hơn vào sản xuất so với các bạn hàng của mình.

d)

Các nvớc cần chuyên môn hóa vào viÖc sản xuất những hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn so với các bạn hàng của mình.

93.

Một hãng chấp nhËn giá có các số liÖu về tỗng chi phí và sản lvợng đvợc cho ở bảng dvới đây.

4 lines
94.

Hãng sẽ sản xuất mức sản lvợng q = 3 nếu giá thị trvờng là P = 10.

4 lines
95.

Nếu giá thị trvờng là P = 11 thì sản lvợng tối đa hoá lợi nhụân của hãng là q =5.

4 lines
96.

Chi phí cố định của hãng là 12.

4 lines
97.

Ngành sản xuất gây ảnh hvởng hvớng ngoại hiÖn tiêu cực.

a)

Cần phải đvợc trợ cấp.

b)

Cần phải bị đánh thuế.

c)

Nên khuyến khích phát triễn.

d)

Không câu nào

98.

Ngành sản xuất gây ảnh hvởng hvớng ngoại hiÖn tiêu cực

a)

Cần phải đvợc trợ cấp.

b)

Cần phải bị đánh thuế.

c)

Nên khuyến khích phát triễn.

d)

Không câu nào đúng.

99.

Ngành sản xuất gây ảnh hvởng hvớng ngoại hiÖn tích cực

a)

Cần phải đvợc trợ cấp.

b)

Cần phải bị đánh thuế.

c)

Không nên khuyến khích phát triễn.

d)

Không câu nào đúng.

100.

Công cụ nào trong các công cụ sau không thễ dùng đễ khắc phục ảnh hvởng hvớng ngoại hiÖn tiêu cực

a)

Phí xả chất thải.

b)

Giấy phép xả chất thải có thễ chuyễn nhvợng đvợc

c)

Trợ cấp

d)

Xác định quyền sở hữu rõ ràng.

101.

Trong trvờng hợp có ảnh hvởng hvớng ngoại hiÖn tích cực

a)

Sản lvợng thực tế của thị trvờng lớn hơn sản lvợng hiÖu quả.

b)

Sản lvợng thực tế của thị trvờng nhỏ hơn sản lvợng hiÖu quả.

c)

Sản lvợng thực tế của thị trvờng bằng sản lvợng hiÖu quả.

d)

Không câu nào đúng.

102.

LuËt cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa

a)

Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó

b)

Làm giảm lvợng cầu về hàng hóa đó

c)

Làm tăng cung về hàng hóa đó

d)

Làm tăng lvợng cung về hàng hóa đó

e)

Không phải các câu trên.

103.

Nếu giá là 10$ thì lvợng mua là 5400 một ngày, và nếu giá là 15$ thì lvợng mua là 4600 một ngày. Khi đó độ co giãn của cầu theo giá xấp xỉ:

a)

0,1

b)

0,4

c)

0,7

d)

1,5

e)

2,5

104.

Bạn là một chủ doanh nghiÖp xản xuất hạt tiêu. Giá thị trvờng là 10$/kg và thị trvờng hạt tiêu là thị trvờng cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cËn biên, tỗng chi phí bình quân và chi phí biến đỗi bình quân của doanh nghiÖp nhv sau: MC = 2Q + 2 ATC = Q + (100/q) + 2 AVC = Q + 2 Doanh thu cËn biên của một kg hạt tiêu là bao nhiêu

a)

0

b)

4

c)

8

d)

10

e)

12

105.

Bạn là một chủ doanh nghiÖp xản xuất hạt tiêu. Giá thị trvờng là 10$/kg và thị trvờng hạt tiêu là thị trvờng cạnh tranh hoàn hảo. Hàm chi phí cËn biên, tỗng chi phí bình quân và chi phí biến đỗi bình quân của doanh nghiÖp nhv sau: MC = 2Q + 2 ATC = Q + (100/Q) + 2 AVC = Q + 2 Doanh nghiÖp sẽ sản xuất

4 lines
106.

Doanh nghiÖp sẽ sản xuất bao nhiêu kg hạt tiêu đễ tối đa hoá lợi nhuËn

a)

0

b)

4

c)

8

d)

10

e)

12

107.

Mức lợi nhuËn tối đa thu đvợc (hay mức lỗ ít nhất) là bao nhiêu

a)

-100

b)

-84

c)

0

d)

46

e)

120

108.

Nếu giá của hạt tiêu tăng lên là 20$/kg, mức sản lvợng tối đa doanh nghiÖp cung cấp ra thị trvờng đễ tối đa hoá lợi nhuËn là bao nhiêu

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

e)

11

109.

Với các thông tin trên, sản lvợng công tắc trên thị trvờng là bao nhiêu

a)

25

b)

50

c)

100

d)

150

e)

200

110.

Với các thông tin trên, doanh nghiÖp sản xuất bao nhiêu công tắc bóng đèn đễ tối đa hoá lợi nhuËn

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

e)

25

111.

Với các thông tin trên, doanh nghiÖp sản xuất bao nhiêu công tắc bóng đèn đễ tối đa hoá lợi nhuËn

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

e)

25

112.

Giả sử các doanh nghiÖp là đồng nhất, bao nhiêu doanh nghiÖp tham gia vào thị trvờng công tắc trên

a)

0

b)

10

c)

15

d)

20

e)

30

113.

Tại mức sản lvợng tối đa hoá lợi nhuËn, doanh nghiÖp sẽ

a)

Thu đvợc lợi nhuËn

b)

Hoà vốn

c)

Lỗ vốn

d)

Chi phí bình quân thấp nhất

e)

Doanh thu cực đại

114.

Nếu giá của một hàng hóa nằm dvới mức giá cân bằng.

a)

Sẽ có một sự thÆng dv và giá tăng

b)

Sẽ có một sự thÆng dv và giá giảm

c)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng

d)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm

115.

Mức sản lvợng tối đa hoá lợi nhuËn của doanh nghiÖp là bao nhiêu?

a)

0

b)

4,5

c)

6

d)

9

e)

12

116.

Với giá thị trv��ng nêu trên, có xu thế:

a)

Nhiều hãng mới gia nhËp thị trvờng

b)

Một số hãng đang hoạt động rời bỏ thị trvờng

c)

Số lvợ

117.

Với giá thị trường nêu trên, có xu thế:

a)

Nhiều hãng mới gia nhập thị trường

b)

Một số hãng đang hoạt động rời bỏ thị trường

c)

Số lượng hãng trên thị trường tăng thêm

d)

Số lượng hãng tham gia thị trường vẫn như cũ

118.

Đường cung thị trường là P = 50 + 5Q, đường cầu thị trường là P = 100 - 5Q, giá và lượng cân bằng là:

a)

P = 10, Q = 5

b)

P = 50, Q = 10

c)

P = 75, Q = 5

d)

P = 50, Q = 2

119.

Chính phủ đánh thuế vào người sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì

a)

Giá thị trường sẽ tăng lên 1000 đồng.

b)

Giá thị trường sẽ giảm đi 1000 đồng.

c)

Giá thị trường giữ nguyên.

d)

Cần có thêm thông tin mới có thể biết được giá thị trường tăng bao nhiêu.

120.

Nếu đường cung thị trường dốc lên, đường cầu thị trường dốc xuống, chính phủ trợ cấp cho người sản xuất 1000 đồng/đơn vị sản phẩm thì

a)

Khoản trợ cấp/ đơn vị đó sẽ được chia đều cho cả người bán và người mua mỗi bên 500 đồng/đơn vị.

b)

Người mua được phần nhiều hơn.

c)

Người bán được phần nhiều hơn.

d)

Không câu nào đúng.

121.

Nếu đường cung thị trường dốc hơn đường cầu thị trường, chính phủ đánh thuế 1000 đồng /đơn vị sản phẩm bán ra thì

a)

Giá sẽ tăng nhiều hơn 500 đồng.

b)

Giá sẽ tăng ít hơn 500 đồng.

c)

Giá sẽ tăng 500 đồng.

d)

Giá sẽ giảm 500 đồng.

122.

Cho biểu cung cầu về sản phẩm X sau

4 lines
123.

Giá và sản lượng cân bằng là

a)

P = 7, Q = 11

b)

P = 6, Q = 13

c)

P = 10,67, Q = 6,33

d)

P = 6,33, Q = 10,67

124.

Nếu giá của một hàng hóa bằng mức giá cân bằng.

a)

Sẽ có một sự thặng dư và giá tăng

b)

Sẽ có một sự thặng dư và giá giảm

c)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng

d)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm

125.

Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2

4 lines
126.

Một hãng có đvờng tỗng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2

4 lines
127.

Sẽ có AVCmin khi Q = 0.

4 lines
128.

Sẽ có AVCmin khi Q = 2.

4 lines
129.

Sẽ có AVCmin khi Q = 6.

4 lines
130.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đvờng chi phí trung bình là ATC = 100/Q + 2 + Q

4 lines
131.

Sản lvợng hoà vốn là Q = 10.

4 lines
132.

Giá hoà vốn là P = 22.

4 lines
133.

Giá đóng cửa sản xuất là P <= 2.

4 lines
134.

Chi phí của viÖc đi học đại học của một sinh viên không bao gồm

a)

Học phí

b)

Tiền mua sách và tài liÖu

c)

Phòng học và bảng

d)

Thu nhËp bị bỏ mất khi học đại học.

e)

Tất cả các chi phí trên.

135.

Ðvờng cầu lao động là

a)

Ðvờng sản phẫm cËn biên của lao động.

b)

Ðvờng sản phẫm doanh thu cËn biên của lao động.

c)

Ðvờng sản phẫm trung bình của lao động.

d)

Ðvờng tỗng sản phẫm.

e)

Không câu nào đúng.

136.

Doanh thu cËn biên

a)

Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo vì nó bán nhiều hơn thì phải hạ giá.

b)

Bằng giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo.

c)

Là doanh thu mà hãng nhËn thêm đvợc khi bán thêm một đơn vị sản phẫm.

d)

Là lợi nhuËn bỗ sung hãng nhËn đvợc từ viÖc bán thêm một đơn vị sản phẫm, sau khi đã tính đến tất cả các chi phí cơ hội.

e)

B và C.

137.

Hãng tối đa hoá lợi nhuËn khi

a)

Doanh thu cËn biên bằng giá.

b)

Doanh thu cËn biên bằng chi phí cËn biên.

c)

Lợi nhuËn kinh tế bằng không.

d)

Lợi nhuËn kế toán bằng không.

e)

Chi phí chìm bằng chi phí cố định.

138.

Chi phí bỏ thêm đễ sản xuất thêm một đơn vị sản phẫm gọi là

a)

Chi phí cËn biên.

b)

Chi phí cố định.

c)

Chi phí gián tiếp.

d)

Chi phí chìm.

e)

Doanh thu cËn biên.

139.

Hãng nên rời bỏ thị trvờng khi

a)

Không thễ thu đvợc doanh thu bằng chi phí chìm.

b)

Giá thấp hơn chi phí cËn biên.

c)

Giá thấp hơn điễm tối thiễu của đvờng chi phí trung bình.

d)

Giá thấp hơn điễm tối thiễu của đvờng chi phí biến đỗi trung bình.

e)

Tất cả đều đúng.

140.

Một nhà độc quyền có đvờng chi phí cËn biên là MC = Q - 5, gÆp đvờng cầu là P = 55 - 2Q sẽ thu đvợc lợi nhụân cực

4 lines
141.

Một nhà độc quyền có đvờng chi phí cËn biên là MC = Q - 5, gÆp đvờng cầu là P = 55 - 2Q sẽ thu đvợc lợi nhụân cực đại khi

a)

Sản xuất mức sản lvợng Q = 20 và đÆt giá P = 15.

b)

Sản xuất mức sản lvợng Q = 10 và đÆt giá P = 35.

c)

Sản xuất mức sản lvợng Q = 17,25 và đÆt giá P = 20,5

d)

Không câu nào đúng.

142.

Nếu sự san sàng thanh toán của ngvời mua một chiếc Honda mới là 20.000 đô la và anh ta có thễ mua nó với giá 18.000 đô la, thì thÆng dv tiêu dùng của anh ta là

a)

0 đô la

b)

2000 đô la

c)

18000 đô la

d)

20000 đô la

e)

38000 đô la

143.

Hãng không có khả năng thay đỗi giá sản phẫm mình bán gọi là

a)

Ngvời đÆt giá.

b)

Ngvời chấp nhËn giá.

c)

Ngvời ra quyết định hợp lý.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Không câu nào đúng.

144.

Trong nền kinh tế thị trvờng ngvời ta làm viÖc chăm chỉ và sản xuất hiÖu quả là vì.

a)

Mục tiêu lợi nhuËn.

b)

Chính phủ điều tiết.

c)

Sở hữu tv nhân.

d)

A và C.

e)

Không câu nào đúng.

145.

Những sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi

a)

Ràng buộc về thời gian.

b)

Giới hạn khả năng sản xuất.

c)

Ràng buộc ngân sách.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

e)

Không câu nào đúng.

146.

Cvờng bỏ ra 20.000 đồng và 2 giờ đễ đi xem phim. Chi phí cơ hội của viÖc xem phim là

a)

2 giờ.

b)

20.000 đồng.

c)

2 giờ