wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ khí chế tạo

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là:

a)

Một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí.

b)

Ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

c)

Ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ,… phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Ngành phục vụ cho các ngành khác.

2.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

3.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Trung tâm thương mại

c)

Tàu thủy

d)

Máy bơm nước

4.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy điều hòa không khí

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy điều hòa không khí

d)

Máy thi công đường

5.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật để sản xuất sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

6.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

7.

Một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là:

a)

Luyện kim, khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn, nguội,...

b)

Khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn,...

c)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, lắp ráp cơ khí.

d)

Gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn, nguội,...

8.

Đâu không phải là vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong quá trình chế tạo cơ khí?

a)

Nâng cao hiệu quả, đảm bảo chất lượng sản phẩm chế tạo

b)

Giúp người tiêu dùng sử dụng các sản phẩm một cách hiệu quả và an toàn

c)

Cung cấp thông tin cho quá trình công, lắp ráp

d)

Là công cụ của quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí

9.

Trong tổng khối lượng gia công cơ khí, việc gia công cắt gọt chiếm

a)

50 - 60 %

b)

50 - 75 %

c)

60 - 80 %

d)

80 - 90 %

10.

Việc sử dụng các sản phẩm cơ khí chế tạo trong sản xuất không đem lại điều gì?

a)

Giảm sức lao động

b)

Tăng năng suất

c)

Tiết kiệm tài nguyên

d)

Không nâng cao chất lượng cuộc sống

11.

Bước đầu trong quy trình chế tạo cơ khí là?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

12.

Hãy sắp xếp các bước sau cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí: 1. Gia công chi tiết 2. Chuẩn bị chế tạo 3. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm 4. Lắp ráp chi tiết

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1 - 3 - 4

c)

2 - 1 - 4 - 3

d)

2 - 4 - 1 - 3

13.

Nhà máy A mua các chi tiết về lắp ráp thành xe máy hoàn chỉnh thì trong quy trình chế tạo cơ khí cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

14.

Chất lượng sản phẩm được đánh giá thông qua tiêu chí

a)

Độ chính xác chế tạo các chi tiết và tính thẩm mỹ

b)

Độ chính xác lắp ráp và độ chính xác chế tạo các chi tiết

c)

Độ chính xác lắp ráp và tính thẩm mỹ

d)

Độ chính xác lắp ráp và chế độ vận hành

15.

Một nhà xưởng gia công các chi tiết, em hãy cho biết quy trình chế tạo cơ khí của nhà xưởng

a)

Chuẩn bị chế tạo – Gia công chi tiết – Lắp ráp chi tiết – Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

b)

Chuẩn bị chế tạo – Gia công chi tiết – Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

c)

Chuẩn bị chế tạo – Lắp ráp chi tiết – Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

d)

Gia công chi tiết – Lắp ráp chi tiết – Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

16.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

17.

Tính công nghệ của vật liệu được đặc trưng bởi?

a)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt, dẫn điện

c)

Tính chịu axit, kiềm muối; tính chống ăn mòn

d)

Tính đúc, tính hàn, tính rèn, tính gia công cắt gọt

18.

Vật liệu kim loại có những tính chất cơ bản sau:

a)

cơ học, vật lý, hóa học, công nghệ

b)

cơ học, lịch sử, địa lý, công nghệ

c)

cơ học, vật lý, địa lý, lịch sử

d)

cơ học, tin học, vật lý, công nghệ

19.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi

a)

Độ bền, độ dẻo

b)

Độ dẻo, độ ăn mòn

c)

Độ cứng, độ ăn mòn

d)

Độ bền, độ ăn mòn

20.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền hóa học cao

d)

Độ bền cơ học cao

21.

Vật liệu có kích thước đặc trưng nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomét là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

22.

Thép có hàm lượng carbon là?

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14%

d)

≥ 2,14%

23.

Gang được phân loại:

a)

gang trắng, gang giòn, gang dẻo

b)

gang xám, gang cứng, gang dẻo

c)

gang xám, gang trắng, gang dẻo

d)

gang đen, gang trắng, gang cứng

24.

Đặc tính chung của gang:

a)

Mềm và dẻo

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Khó đúc

d)

Dễ bị ăn mòn

25.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

26.

Gang là hợp kim có tính chất nào sau đây?

a)

Tính giòn

b)

Tính đàn hồi

c)

Tính dẻo

d)

Tính chịu ăn mòn tốt

27.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

28.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Gốm oxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

29.

Cao su là loại vật gì?

a)

Vật liệu hữu cơ

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu kim loại

d)

Vật liệu phi kim loại

30.

Composite nền kim loại có những tính chất nào?

a)

Có độ cứng, độ bền cơ học và độ bền nhiệt cao làm việc được ở nhiệt độ lên đến 1000°C

b)

Có độ dẻo cao khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường

c)

Chịu áp lực tốt, có độ bền, độ dẻo và chống ăn mòn cao

d)

Bền, nhẹ chống ăn mòn, chịu va đập tốt, và chịu được nhiệt độ cao

31.

Vật liệu thường dùng để chế tạo đá mài, đá cắt, lưỡi cắt của dụng cụ cắt là?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Gốm oxit

d)

Nhựa nhiệt rắn

32.

Kính sẽ có khả năng kháng chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khí từ động suốt không ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào?

a)

Vật liệu nano

b)

Composite nền hữu cơ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

33.

Dựa vào sự hình thành phôi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình gì?

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

35.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Tiện

c)

Rèn

d)

Cán

36.

Gia công cơ khí bao gồm bao nhiêu phương pháp?

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

37.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là?

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

38.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phoi

b)

Vì quá trình gia công không làm thay đổi vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn giữ nguyên trạng thái ban đầu

d)

Vì quá trình gia công tạo ra sản phẩm có hình dạng nguyên khối

39.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Xọc

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

40.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Hàn

b)

Cán

c)

Khoan

d)

Kéo

41.

Phương pháp gia công cơ khí là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

42.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Sản phẩm đúc → Tách khuôn

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

43.

Quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp rèn khuôn là?

a)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Sản phẩm rèn

b)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

c)

Phôi → Nung nóng phôi → Cho phôi vào khuôn → Tác động ngoại lực → Tách khuôn → Sản phẩm rèn

d)

Phôi → Nung nóng phôi → Tác động ngoại lực → Cho phôi vào khuôn → Sản phẩm rèn

44.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

45.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công áp lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

46.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

47.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có tỉ lệ thu hồi thấp

48.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu cho tới đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

49.

Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

50.

Phương pháp tiện là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu cho tới đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

51.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và độ chính xác gia công cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

52.

Bộ phận cơ bản của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

53.

Sản phẩm của khí là gì theo các tổ chức là các công trình, máy móc, phương tiện giao thông, đồ dùng gia đình?

a)

Quá trình sản xuất cơ khí là một quá trình đơn giản và ít công đoạn

b)

Các sản phẩm của cơ khí tạo không góp phần nâng cao đời sống con người

c)

Kĩ sư cơ khí là những người được đào tạo lắp ráp tại các cơ sở chuyên nghiệp

d)

Sản phẩm của khí là các tổ chức là các công trình, máy móc, phương tiện giao thông, đồ dùng gia đình

54.

Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ,... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đưa vào sơ đồ hình thành phôi của quá trình gia công mà gia công cơ khí chia làm gia công không phôi và gia công cắt gọt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chất lượng sản phẩm gia công cơ khí chỉ được đánh giá qua độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhóm vật liệu nào dưới đây có đặc điểm bền, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt và chịu được nhiệt độ cao?

a)

Composite

b)

Gốm oxit

c)

Nhóm sợi bông

d)

Gốm sứ kết hợp hạt nano

58.

Đặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)

Sử dụng nhiệt độ cao để nung chảy kim loại

b)

Sử dụng áp lực lớn để nối các chi tiết

c)

Sử dụng khuôn để tạo hình sản phẩm

d)

Sử dụng chất kết dính để nối các chi tiết

59.

Một số ngành nghề và sản phẩm của cơ khí cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế cơ khí, phân xưởng sản xuất cơ khí, phân xưởng lắp ráp xe các loại.

b)

Sản xuất thực phẩm, phân phối hàng hóa, dịch vụ tài chính.

c)

Quản lý khách sạn, dịch vụ du lịch.

d)

Phát triển phần mềm, thiết kế đồ họa.

60.

Một số tính chất của vật liệu cơ khí?

a)

Vật liệu kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phản xạ ánh sáng với màu sắc đặc trưng, hầu hết có khả năng biến dạng dẻo có độ bền cơ học cao nhưng độ bền hóa học kém.

b)

Vật liệu kim loại không dẫn điện, không dẫn nhiệt, không biến dạng dẻo, giòn.

c)

Vật liệu kim loại hấp thụ ánh sáng, không phản xạ ánh sáng.

d)

Vật liệu kim loại không có tính chất cơ học.

61.

Đâu là các phương pháp gia công có phoi và phương pháp gia công không phoi?

a)

Nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm gọi là phương pháp đúc.

b)

Gia công tiện, phay, bào, mài là phương pháp đúc.

c)

Gia công rèn, dập nóng là phương pháp đúc.

d)

Gia công hàn là phương pháp đúc.

62.

Một nhóm học sinh trao đổi xây dựng báo cáo về vật liệu kim loại và hợp kim, mỗi người đưa ra một ý kiến. Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kích thước máy người ta thường dùng vật liệu thép hợp kim.

b)

Trong ngành cơ khí, đồng được dùng để chế tạo các loại nam châm, khuôn mẫu.

c)

Trong hợp kim màu, hợp kim nhôm không bị oxi hóa và không bị gì.

d)

Trong ngành công nghiệp ô tô, hợp kim nhôm không được sử dụng.

63.

Một nhóm học sinh trao đổi xây dựng báo cáo về ứng dụng vật liệu mới, mỗi người đưa ra một ý kiến. Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Trong chế tạo máy, vật liệu nano được dùng để làm lớp phủ lên các bạc trục, các trục để chống mài mòn.

b)

Vật liệu composite không được dùng trong chế tạo robot mini.

c)

Vật liệu composite chỉ dùng trong ngành thực phẩm.

d)

Vật liệu nano không có ứng dụng trong chế tạo máy.

64.

Một nhóm học sinh trao đổi xây dựng báo cáo về phương pháp gia công đúc, mỗi người đưa ra một ý kiến. Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Đúc là rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Gia công đúc không thể đúc được các vật thể có khối lượng lớn, hình dạng và kết cấu phức tạp.

c)

Không thể đúc nhiều kim loại khác nhau trong một vật đúc.

d)

Thường dùng để chế tạo phôi cho các phương pháp gia công khác.