Font size
WorksheetsE10 - Vocabs
Total questions: 24
Worksheet time: 18mins
chia sẻ việc nhà
share (a) chores
dọn dẹp nhà cửa
(a) the house
nghỉ ngơi khỏi việc nhà
(a) from housework
dành thời gian chất lượng
spend (a) with sb
cân bằng công việc và cuộc sống
(a) work and family life
bao gồm
be (a) of
chịu trách nhiệm
be (a) for sth
làm gương cho ai đó
(a) a good example for sb
hòa hợp với ai đó
(a)
sản phẩm thân thiện môi trường
(a) products
nhựa dùng một lần
(a) plastic
chai có thể tái sử dụng
(a) bottles
tái chế
(a)
khí thải độc hại
(a) emissions
chất ô nhiễm
(a)
bảo vệ môi trường
(a) the environment
phân loại rác
(a) waste
không tái tạo
(a)
phá rừng
(a)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
(a) species
phá hủy môi trường sống
(a) destruction
hiệu ứng nhà kính
greenhouse (a)
hành động để ngăn chặn điều gì
(a) to prevent sth
engage in
(a)
