wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[L11] KIỂM TRA VIỆC ĐỌC CHUYÊN ĐỀ 2

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói đến bản chất của ngôn ngữ, ta nói đến BAO NHIÊU bản chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Nhận định sau đây là ĐÚNG hay SAI?

"Khả năng ngôn ngữ của con người là một bản năng sinh vật"

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Sự phát triển của ngôn ngữ có tính chất nào sau đây?

a)

Tính tự nhiên

b)

Tính di truyền

c)

Tính kế thừa

d)

Tính cá nhân

4.

Nhận định sau đây ĐÚNG hay SAI?

"Ngôn ngữ chỉ sinh ra và phát triển trong xã hội loài người"

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Điền vào chỗ trống:
"Ngôn ngữ là sản phẩm của .........."

a)

cá nhân

b)

cộng đồng

c)

sự sáng tạo

d)

sự phát triển

6.

Đâu là một bản chất của ngôn ngữ?

a)

Bản chất tự nhiên

b)

Bản chất sinh vật

c)

Bản chất khách quan

d)

Bản chất xã hội

7.

Ngôn ngữ cấu thành nên điều gì?

a)

Văn hoá

b)

Xã hội

c)

Giá trị

d)

Tư tưởng

8.

Nhận định sau đây ĐÚNG hay SAI?

"Văn hoá được ghi lại, được phản ánh trong ngôn ngữ của chính dân tộc đó"

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi nói đến "tre", người Việt có vô số tên gọi khác nhau như tre, trúc, mai, vầu... Trong khi người châu Âu chỉ dùng một tên gọi duy nhất là "bamboo" (hoặc tương đương)
Ví dụ trên có được xem là một minh chứng thể hiện mối quan hệ giữa ngôn ngữ với văn hoá không?

a)

b)

Không

10.

Việc hiểu văn hoá của dân tộc sản sinh ra ngôn ngữ ấy gắn liền với việc nào sau đây?

a)

Hiểu và sử dụng chính xác nghĩa của từ

b)

Tạo từ mới phù hợp với văn hoá của dân tộc đó

c)

Truyền bá văn hoá của dân tộc đó

d)

Lựa chọn ngôn ngữ đó để sử dụng ở nước của mình

11.

Từ mới tiếng Việt có tính chất nào sau đây?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính tự nhiên

c)

Tính thời sự

d)

Tính xã hội

12.

Lí do cho việc nhập từ mới tiếng Việt là gì?

a)

Khoảng trống ngôn ngữ

b)

Tạo tính đa dạng

c)

Tạo từ đồng nghĩa, đồng âm, trái nghĩa

d)

Gia tăng số lượng từ vựng tiếng Việt

13.

Từ mới tiếng Việt chủ yếu được nhìn nhận từ góc độ nào?

a)

Từ ngữ địa phương

b)

Thuật ngữ chuyên ngành

c)

Giao tiếp toàn dân

d)

Tiếng lóng

14.

Có bao nhiêu tiêu chí để xác định từ mới tiếng Việt

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

15.

Để đảm bảo yếu tố mới trong tiếng Việt cần đáp ứng điều kiện gì?

a)

Từ ngữ mới và ý nghĩa mới

b)

Từ ngữ mới và chức năng ngữ pháp mới

c)

Ý nghĩa mới và chức năng ngữ pháp mới

d)

Ý nghĩa mới và từ loại mới

16.

Đâu là một biểu hiện phổ biến trong cách sử dụng ngôn ngữ của giới trẻ?

a)

Sử dụng những kết hợp kì lạ

b)

Sáng tạo từ mới

c)

Sử dụng hệ ngôn ngữ mới

d)

Sử dụng ngôn ngữ theo lối tự nhiên

17.

Đâu là một lí do cho việc sử dụng tiếng Việt "phi chuẩn" của giới trẻ (theo khảo sát được nêu trong bài viết)?

a)

Tuỳ hứng, không có gì đặc biệt

b)

Bắt chước

c)

Tạo ấn tượng

d)

Thể hiện cái tôi cá nhân

18.

Đâu là một phương thức tạo từ mới?

a)

Dùng kết hợp từ tiếng Việt với từ của một ngôn ngữ khác

b)

Dùng ở một lãnh thổ mới

c)

Dùng phương thức ẩn dụ, hoán dụ

d)

Dùng với một cấu trúc ngữ pháp mới

19.

Nhận định sau đây ĐÚNG hay SAI?

"Ngôn ngữ giới trẻ mang tính cá biệt"

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhận định sau đây ĐÚNG hay SAI?

"Trước sự phổ biến của ngôn ngữ giới trẻ, đa phần xã hội đều lên án cho hành động này."

a)

Đúng

b)

Sai