Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AT&BMTT

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
  1. Mã Caesar là một loại mã hóa:

a)
  1. A. Đồng bộ

b)
  1. B. Thay thế đơn

c)
  1. C. Đa bảng

d)
  1. D. Dịch chuyển XOR

2.
  1. Kết quả của mã Caesar với khóa = 3 khi mã hóa từ "HELLO" là:

a)
  1. A. KHOOR

b)
  1. B. IFMMP

c)
  1. C. JGNNQ

d)
  1. D. LIPPS

3.
  1. Giải mã "JGNNQ" bằng Caesar với khóa = 2 được:

a)
  1. A. HELLO

b)
  1. B. IFMMP

c)
  1. C. GDKKN

d)
  1. D. HFNNS

4.
  1. Với bảng chữ cái A=0,...,Z=25, mã Vigenère với khóa "KEY" mã hóa từ "HELLO" thành:

a)
  1. A. RIJVS

b)
  1. B. IGOPT

c)
  1. C. HFNOS

d)
  1. D. LFSOT

5.
  1. Playfair là một kỹ thuật mã hóa:

a)
  1. A. Thay thế từng ký tự

b)
  1. B. Thay thế theo cặp ký tự

c)
  1. C. Mã hóa luồng

d)
  1. D. Mã hóa khóa công khai

6.
  1. Mã Hill là mã hóa dựa trên:

a)
  1. A. Xoay vòng

b)
  1. B. XOR

c)
  1. C. Phép nhân ma trận

d)
  1. D. Bảng thay thế

7.
  1. Trong mã Hill bậc 2, để mã hóa, cần một ma trận:

a)
  1. A. 1x2

b)
  1. B. 2x1

c)
  1. C. 2x2

d)
  1. D. 3x3

8.
  1. Giải mã mã Hill cần:

a)
  1. A. Ma trận đảo của khóa

b)
  1. B. Bảng dịch chuyển

c)
  1. C. Khóa bí mật

d)
  1. D. Bảng XOR

9.

Mã hóa Affine dùng công thức:

a)

A. E(x) = (ax + b) mod 26

b)

B. E(x) = ax^b mod 26

c)

C. E(x) = x + b

d)

D. E(x) = a mod

10.
  1. Với Affine: a = 5, b = 8, mã hóa 'C' (C=2) được:

a)
  1. A. 18 (R)

b)
  1. B. 10 (K)

c)
  1. C. 12 (M)

d)
  1. D. 4 (E)

11.
  1. Trong mã hóa cổ điển, sự khác biệt giữa mã Caesar và Vigenère là:

a)
  1. A. Caesar dùng khóa dài hơn

b)
  1. B. Vigenère dùng khóa lặp

c)
  1. C. Caesar không mã hóa

d)
  1. D. Vigenère chỉ mã hóa số

12.
  1. Mã hóa cổ điển KHÔNG bao gồm:

a)
  1. A. Caesar

b)
  1. B. Vigenère

c)
  1. C. RSA

d)
  1. D. Affine

13.
  1. Công cụ phổ biến nhất để phá mã cổ điển là:

a)
  1. A. Phân tích tần số

b)
  1. B. Tấn công brute-force

c)
  1. C. Hàm băm

d)
  1. D. Chữ ký số

14.
  1. Với Caesar, tổng số khóa có thể thử là:

a)
  1. A. 13

b)
  1. B. 25

c)
  1. C. 26

d)
  1. D. 52

15.
  1. Để giải mã Caesar, cần:

a)
  1. A. Hàm băm

b)
  1. B. Khóa đối xứng

c)
  1. C. Khóa dịch ngược

d)
  1. D. Bảng S-box

16.
  1. DES là viết tắt của:

a)
  1. A. Digital Encryption Standard

b)
  1. B. Data Encryption Standard

c)
  1. C. Dynamic Encryption Scheme

d)
  1. D. Dual Encryption Service

17.
  1. DES sử dụng độ dài khóa:

a)
  1. A. 56-bit

b)
  1. B. 64-bit

c)
  1. C. 128-bit

d)
  1. D. 192-bit

18.
  1. AES hỗ trợ các độ dài khóa sau:

a)
  1. A. 64, 128, 256

b)
  1. B. 128, 192, 256

c)
  1. C. 128, 160, 192

d)
  1. D. 192, 224, 256

19.
  1. RSA là một thuật toán:

a)
  1. A. Mã hóa đối xứng

b)
  1. B. Băm

c)
  1. C. Mã hóa công khai

d)
  1. D. Mã hóa luồng

20.
  1. Cặp khóa trong RSA gồm:

a)
  1. A. Khóa công khai và khóa riêng

b)
  1. B. Hai khóa riêng

c)
  1. C. Hai khóa công khai

d)
  1. D. Khóa và mật khẩu

21.
  1. Trong RSA, hàm φ(n) với n = p * q là:

a)
  1. A. (p−1)(q−1)

b)
  1. B. p+q

c)
  1. C. n−1

d)
  1. D. (p+1)(q+1)

22.
  1. RSA: n = 55, e = 3, bản rõ M = 10, mã hóa C = M^e mod n =

a)
  1. A. 100

b)
  1. B. 1000 mod 55 = 10

c)
  1. C. 10^3 mod 55 = 1000 mod 55 = ?

d)
  1. D. 20

23.
  1. RSA: Giải mã C = 35 với d = 27, n = 55. M = ?

a)
  1. A. M = 35^27 mod 55 (Dùng Casio để tính)

b)
  1. B. M = 55^27 mod 35

c)
  1. C. M = 27^35 mod 55

d)
  1. D. M = 35^27 mod 35

24.
  1. AES hoạt động theo:

a)
  1. A. Thay thế và hoán vị

b)
  1. B. XOR liên tục

c)
  1. C. Phép cộng modulo

d)
  1. D. Ma trận nghịch đảo

25.
  1. Thuật toán hiện đại nào sau đây KHÔNG phải là mã hóa đối xứng:

a)
  1. A. AES

b)
  1. B. DES

c)
  1. C. Blowfish

d)
  1. D. RSA

26.
  1. RSA được xem là an toàn vì:

a)
  1. A. Dễ thực hiện

b)
  1. B. Không thể bị phá

c)
  1. C. Khó phân tích nhân tử số lớn

d)
  1. D. Không dùng khóa

27.
  1. RSA yêu cầu p và q là:

a)
  1. A. Hai số nguyên bất kỳ

b)
  1. B. Hai số lẻ

c)
  1. C. Hai số nguyên tố lớn

d)
  1. D. Hai số chẵn

28.
  1. AES sử dụng bao nhiêu vòng lặp cho khóa 128-bit?

a)
  1. A. 10

b)
  1. B. 12

c)
  1. C. 14

d)
  1. D. 16

29.
  1. Thuật toán mã hóa hiện đại đầu tiên được công nhận rộng rãi là:

a)
  1. A. AES

b)
  1. B. RSA

c)
  1. C. DES

d)
  1. D. IDEA

30.
  1. Một ưu điểm của mã hóa đối xứng là:

a)
  1. A. Bảo mật cao

b)
  1. B. Khó chia sẻ khóa

c)
  1. C. Tốc độ nhanh

d)
  1. D. Dễ hiểu

31.
  1. Hàm băm là một hàm:

a)
  1. A. Một chiều

b)
  1. B. Hai chiều

c)
  1. C. Tuyến tính

d)
  1. D. Phân kỳ

32.
  1. Đặc điểm của hàm băm tốt:

a)
  1. A. Dễ đoán kết quả

b)
  1. B. Tạo cùng đầu ra cho đầu vào gần giống

c)
  1. C. Khó đảo ngược

d)
  1. D. Có thể giải mã

33.
  1. MD5 tạo ra đầu ra bao nhiêu bit?

a)
  1. A. 128

b)
  1. B. 160

c)
  1. C. 256

d)
  1. D. 512

34.
  1. SHA-256 tạo ra bao nhiêu bit?

a)
  1. A. 128

b)
  1. B. 160

c)
  1. C. 256

d)
  1. D. 512

35.
  1. Hàm băm dùng để:

a)
  1. A. Mã hóa

b)
  1. B. Kiểm tra tính toàn vẹn

c)
  1. C. Tăng tốc mạng

d)
  1. D. Giải mã dữ liệu

36.
  1. Hàm băm tốt phải có tính chất:

a)
  1. A. Không đụng độ (collision-resistant)

b)
  1. B. Dễ tính

c)
  1. C. Có thể đảo ngược

d)
  1. D. Sinh ra khóa

37.
  1. Thuật toán nào sau đây là hàm băm:

a)
  1. A. RSA

b)
  1. B. SHA-1

c)
  1. C. DES

d)
  1. D. AES

38.
  1. SHA-1 tạo ra bao nhiêu bit?

a)
  1. A. 128

b)
  1. B. 160

c)
  1. C. 256

d)
  1. D. 512

39.
  1. Chữ ký số dùng để:

a)
  1. A. Mã hóa văn bản

b)
  1. B. Xác minh nguồn gốc và tính toàn vẹn

c)
  1. C. Mã hóa file nhị phân

d)
  1. D. Phát hiện virus

40.
  1. Chữ ký số sử dụng thuật toán:

a)
  1. A. Mã hóa đối xứng

b)
  1. B. Mã hóa công khai

c)
  1. C. Hàm XOR

d)
  1. D. Thuật toán luồng

41.
  1. Quy trình tạo chữ ký số gồm:

a)
  1. A. Mã hóa văn bản

b)
  1. B. Mã hóa khóa

c)
  1. C. Băm thông điệp và mã hóa băm

d)

D. So sánh khóa

42.
  1. Chữ ký số được tạo bằng:

a)
  1. A. Khóa công khai của người nhận

b)
  1. B. Khóa riêng của người gửi

c)
  1. C. Khóa đối xứng

d)
  1. D. Hàm ngẫu nhiên

43.
  1. Để xác minh chữ ký số, người nhận dùng:

a)
  1. A. Khóa riêng của mình

b)
  1. B. Khóa công khai của người gửi

c)
  1. C. Hàm băm

d)

D. Mật khẩu

44.
  1. Tính toán: Mã hóa băm bằng MD5 của "abc" có độ dài đầu ra là:

a)
  1. A. 16 byte

b)
  1. B. 20 byte

c)
  1. C. 32 byte

d)
  1. D. 64 byte

45.
  1. Thuật toán băm yếu hiện nay là:

a)
  1. A. MD5

b)
  1. B. SHA-2

c)
  1. C. SHA-256

d)
  1. D. SHA-3

46.
  1. Tấn công sinh hai đầu vào cho cùng giá trị băm gọi là:

a)
  1. A. Brute force

b)
  1. B. Collision

c)
  1. C. Pre-image

d)
  1. D. Post-image

47.
  1. Mã hóa văn bản trước khi ký số có cần thiết không?

a)
  1. A. Có

b)
  1. B. Không

c)
  1. C. Tùy hệ thống

d)
  1. D. Không bao giờ

48.
  1. Hàm băm có đảm bảo tính bảo mật không?

a)
  1. A. Có

b)
  1. B. Không

c)
  1. C. Một phần

d)
  1. D. Tùy độ dài

49.
  1. Digital Signature Algorithm (DSA) là:

a)
  1. A. Thuật toán mã hóa khóa

b)
  1. B. Thuật toán tạo chữ ký số

c)
  1. C. Hàm băm

d)
  1. D. Chuẩn nén dữ liệu

50.
  1. Nếu chữ ký số không khớp sau xác minh, điều đó có thể do:

a)
  1. A. Văn bản đã bị thay đổi

b)

B. Sai khóa công khai

c)

C. Hàm băm sai

d)

D. Tất cả đều đúng

51.

: Sinh viên ngành CNTT, ATTT, ANM khi tham gia hoạt động trên mạng Internet cần nhận thức rằng:

a)

A. Chỉ cần tuân thủ quy định của trường là đủ

b)

B. Mọi hành vi trên mạng đều có thể bị truy vết và chịu trách nhiệm pháp lý

c)

C. Hành vi vi phạm nhỏ trên mạng sẽ không bị xử lý

d)

D. Chỉ doanh nghiệp mới phải chịu trách nhiệm về an ninh mạng

52.

Khi nghiên cứu hoặc thực hành tấn công mạng (pentest, ethical hacking), sinh viên chỉ được phép thực hiện trong điều kiện nào?

a)

A. Trên hệ thống công khai trên Internet

b)

B. Trên hệ thống của trường hoặc tổ chức có sự cho phép rõ ràng bằng văn bản

c)

C. Miễn là không gây thiệt hại thực tế

d)

D. Trên bất kỳ hệ thống nào có lỗi bảo mật

53.

Hành vi sử dụng công cụ quét lỗ hổng, brute-force mật khẩu hoặc DDoS lên website mà không được phép sẽ bị xem là:

a)

A. Hoạt động thử nghiệm bình thường

b)

B. Hành vi học tập không gây hại

c)

C. Hành vi xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin (Điều 289 BLHS)

d)

D. Hành vi hợp lệ nếu không lấy dữ liệu

54.

Sinh viên khối ngành công nghệ cần hiểu rằng đạo đức nghề nghiệp trong ATTT yêu cầu:

a)

A. Có thể khai thác lỗi bảo mật để chứng minh năng lực

b)

B. Chỉ công bố lỗ hổng khi có sự đồng ý của chủ quản hệ thống

c)

C. Tự do chia sẻ dữ liệu rò rỉ để cảnh báo người dùng

d)

D. Tự ý đăng tải mẫu mã độc lên diễn đàn công cộng

55.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, sinh viên nếu chia sẻ, phát tán mã độc hoặc công cụ tấn công mạng có thể bị:

a)

A. Cảnh cáo trong phạm vi nhà trường

b)

B. Xử phạt hành chính hoặc truy cứu hình sự

c)

C. Xóa tài khoản mạng xã hội

d)

D. Cấm học ngành CNTT

56.

Khi phát hiện lỗ hổng an ninh nghiêm trọng trong hệ thống của doanh nghiệp Việt Nam, sinh viên nên làm gì?

a)

A. Giữ bí mật để sử dụng sau

b)

B. Công khai ngay trên mạng xã hội

c)

C. Báo cáo cho đơn vị sở hữu hệ thống hoặc Cục ATTT (Bộ TT&TT)

d)

D. Thử khai thác để kiểm chứng khả năng tấn công

57.

Hành vi sao chép hoặc sử dụng trái phép mã nguồn phần mềm trong quá trình học tập hoặc làm đồ án có thể vi phạm:

a)

A. Quy định đạo đức nghề nghiệp CNTT

b)

B. Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không vi phạm vì chỉ dùng cho mục đích học tập

58.

Sinh viên khi tham gia mạng xã hội, nhóm công nghệ cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Được phép chia sẻ dữ liệu cá nhân người khác nếu có lợi cho cộng đồng

b)

B. Không đăng tải, phát tán thông tin sai sự thật hoặc nội dung kích động, xuyên tạc

c)

C. Chỉ cần xóa bài nếu bị nhắc nhở

d)

D. Được phép công khai dữ liệu sinh viên khác để “minh bạch học tập”

59.

Trong vai trò là sinh viên ngành An ninh mạng, việc nắm rõ Luật ATTT mạng và Luật An ninh mạng giúp:

a)

A. Chỉ phục vụ cho việc thi cử

b)

B. Định hướng hành vi đúng đắn khi thực hành và nghiên cứu

c)

C. Tăng khả năng tấn công hệ thống hiệu quả hơn

d)

D. Giảm nhu cầu học lý thuyết

60.

Sinh viên CNTT, ATTT, ANM nên xem trách nhiệm pháp lý và đạo đức nghề nghiệp là gì trong môi trường mạng?

a)

A. Nghĩa vụ phụ, không bắt buộc nếu chỉ học trong nhà trường

b)

B. Nền tảng bắt buộc, gắn liền với mọi hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm và công bố

c)

C. Chỉ cần khi làm việc trong cơ quan nhà nước

d)

D. Vấn đề dành cho người quản trị mạng chuyên nghiệp

61.

Giá trị băm nào hợp lệ được tạo ra từ thuật toán MD5 (128-bit):

a)

A. 02069db1a0017f6a27f27e6dcbb919

b)

B. 81dc9bdb52d04dc20036dbd8313ed055

c)

C. 81dc9bdb52d04dc20036dbd8313ed05

d)

D. 0052069db1a007f6a27f27e6dcbb919