Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TRẠNG NGUYÊN TV LẦN 7

Total questions: 30

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào có thể minh họa cho đoạn thơ sau?

Lúa non thơm ngát trên đồng
Con kênh xanh biếc một dòng chảy qua
Ban mai toả nắng chan hoà
Làn mây xốp nhẹ la đà dạo chơi.

a)

b)

c)

d)

2.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "rất thành thật, xuất phát từ đáy lòng"?

a)

chân thành

b)

trang trọng

c)

chân chính

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
(1) Buổi chiều, Hoa theo mẹ ra vườn hái cà chua. (2) Trong tán lá, những trái cà chua tròn tròn, chín mọng, đỏ ửng thật thích mắt. (3) Mẹ chỉ cho Hoa cách hái để không làm gãy cành hay nát quả.

.Đoạn văn trên có ..................... câu nêu hoạt động.

a)

2

b)

1

c)

3

4.

Giải câu đố sau:

Để nguyên bộ phận của nhà

Bỏ sắc xuân đến màu hoa rực vàng.

Từ bỏ sắc là từ (a)  

5.

Quan sát hình ảnh và ghép nội dung tương ứng ở hai vế với nhau.

a)

1-c, 2-a, 3-b

b)

1-b, 2-c, 3-a

c)

1-b, 2-a, 3-c

6.

Câu tục ngữ nào nói tình cảm anh em trong gia đình?

a)

Anh em thuận hoà là nhà có phúc.

b)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.

c)

Con có mẹ như măng ấp bẹ.

d)

Học thầy không tày học bạn.

7.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ chỉ sự vật?

a)

bàn ủi, đông đúc, diễn tập

b)

tập vở, thơm tho, đông đúc

c)

bàn ủi, tập vở, thơm tho

d)

bàn ủi, tập vở, hộp màu

8.

Tiếng "minh" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

hoa

b)

lung

c)

mỏng

d)

bình

9.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Đàn chim bay về phương Nam tránh rét.

b)

Luỹ tre đầu làng là nơi tụ tập của đám trẻ.

c)

Những bông hoa nhài trắng tinh khôi.

d)

Tán bàng giống hệt một chiếc ô khổng lồ.

10.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Đàn chim bay về phương Nam tránh rét.

b)

Luỹ tre đầu làng là nơi tụ tập của đám trẻ.

c)

Những bông hoa nhài trắng tinh khôi.

d)

Tán bàng giống hệt một chiếc ô khổng lồ.

11.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau?

Trên ngọn cây cổ thụ cao chót vót, hoa mi, vẹt và chim sẻ đang ríu rít trò chuyện.

a)

cao chót vót

b)

ngọn cây

c)

cây cổ thụ

d)

hoạ mi

12.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Cường có đến xem trận bóng đá chiều nay không?

b)

Đức có tham gia đội bóng của lớp không.

c)

Châu sút quả bóng vào khung thành đối phương.

d)

Nam không phải thành viên của đội bóng đá.

13.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?
Đồng quê mùa gặt rộn ràng
Những bông lúa chín rực vàng trên tay
Bầu trời xanh thẳm mây bay
Mặt trời rực rỡ mê say ngắm nhìn.

a)

b)

c)

d)

14.

Từ ngữ nào dưới đây có nghĩa giống với "quả khóm"?

a)

quả dưa

b)

quả dâu

c)

quả dừa

d)

quả dứa

15.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Chân yếu tay mềm

b)

Tay xách nách mang

c)

Ăn to nói lớn

d)

Tay bắt mặt mừng

16.

Từ ngữ nào dưới đây có nghĩa là "lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác"?

a)

chăm chỉ

b)

hoạt bát

c)

nhút nhát

d)

hiền lành

17.

Câu văn nào mô tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong tranh sau?

a)

Những cánh hoa mềm mại, mỏng manh nhẹ nhàng bay theo làn gió.

b)

Những bông hoa tím biếc đung đưa trong gió như vẫy chào bình minh.

c)

Giọt sương vương trên cánh hoa lấp lánh như pha lê dưới ánh mặt trời.

d)

Cơn gió lướt qua, thổi những cánh hoa bồ công anh bay đi xa.

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
(1) Khung cảnh ngày mùa ở làng quê đẹp như một bức tranh. (2) Trên đồng, những bông lúa vàng ươm trong ánh nắng lung linh. (3) Ở đằng xa, đàn trâu đang gặm cỏ.
Đoạn văn trên có…………..câu nêu hoạt động.


(a)  

19.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây:
Mẹ dặn em ... nhà cửa cẩn thận.

a)

chông nom

b)

trông chờ

c)

trông nom

d)

chông chờ

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Từ các tiếng "hiền, hoà, hậu" có thể ghép được tất cả…………..từ chỉ đặc điểm.


(a)  

21.

Dòng nào sau đây toàn các từ chỉ đặc điểm?

a)

du ngoạn, thưởng thức, bánh xèo

b)

đậm đà, béo ngậy, thơm tho

c)

cơm cháy, bánh xèo, béo ngậy

d)

du ngoạn, thưởng thức, đậm đà

22.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ …………. con lăn.

a)

khô

b)

tạnh

c)

ráo

d)

sạch

23.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Em sắp xếp quần áo gọn gàng.

b)

Mẹ gói ghém đồ đạc để chuẩn bị đi công tác.

c)

Nhà bác hàng xóm mới mua một chú gà gô.

d)

Các bác nông dân đang thu ghom trái cây.

24.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Những cơn gió lạnh mùa đông bắt đầu tràn về.

b)

Những bông hoa phượng mới rực rỡ làm sao!

c)

Cây đào nở hoa khi mùa xuân đến phải không?

d)

Lá vàng rơi khắp sân trường vào mùa thu!

25.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Em cùng gia đình về thăm Tây Nguyên.

b)

Người dân Tây Nguyên rất hiền lành, mến khách.

c)

Tây Nguyên là vùng trồng nhiều cây cà phê.

d)

Tây Nguyên là quê hương của em.

26.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Em cùng gia đình về thăm Tây Nguyên.

b)

Người dân Tây Nguyên rất hiền lành, mến khách.

c)

Tây Nguyên là vùng trồng nhiều cây cà phê.

d)

Tây Nguyên là quê hương của em.

27.

Câu tục ngữ nào dưới đây nhắc nhở chúng ta phải biết ơn những người dạy dỗ mình?

a)

Học thầy không tày học bạn.

b)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

c)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

d)

Lá lành đùm lá rách.

28.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ miêu tả giọng nói?

a)

óng ả, dịu dàng

b)

mỏng manh, chót vót

c)

trầm ấm, nhỏ nhẹ

d)

đen láy, hồng hào

29.

Tiếng "khúc" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ ngữ chỉ sự vật?

a)

bánh

b)

tác

c)

khuỷu

d)

khích

30.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết khung cảnh sân trường được miêu tả như thế nào?
Cổng trường rung lên rồi rộng mở. Sân trường tràn ngập những âm thanh lảnh lót của bầy trẻ. Bọn trẻ tung tăng khắp chốn, kéo nhau lên gác, xô nhau xuống sân. Chúng ôm lấy thân cây bàng, giúi vào nhau cười trong những trò chơi đuổi bắt.

a)

hoang sơ, tiêu điều

b)

cổ kính, tráng lệ

c)

vắng vẻ, tĩnh lặng

d)

vui vẻ, náo nhiệt