wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tntriettb

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của trường phái triết học nào
coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật
chất, gắn liền với vật chất?


a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy
móc


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


2.

Ph. Ăng viết: “Vấn đề cơ bản của triết
học, đặt biệt là triết học hiện đại, là vấn
đề quan hệ giữa. ”?


a)

Con người và tự nhiên


b)

Thế giới quan và nhân sinh quan


c)

Tư duy và tồn tại


d)

Bản thể luận và nhận thức luận


e)

Tự nhiên và xã hội


3.

Chủ nghĩa tư bản muốn xóa bỏ Triết
học Mác – Lênin, vì nó?


a)

Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu
sản xuất


b)

Đem lại một phần giá trị thặng dư
cho giai cấp tư sản


c)

Đối lập với hệ tư tưởng tư sản


d)

Hướng đến thực hiện phân phối bình
quân cho con người, vì con người.


4.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện
chứng, nhân tố cốt lõi hình thành ý
thức con người là?


a)

Tri thức


b)

Tình cảm


c)

Niềm tin


d)

Ý chí


e)

Tư tưởng


5.

Theo Lênin những phát minh của khoa
học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế
kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?


a)

Tiêu tan vật chất nói chung.


b)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây
về vật chất, quan điểm siêu hình về vật
chất


c)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật
chất và nguyên tử


d)

Tiêu tan sự tồn tại khách quan của
vật chất và thuộc tính của vật


6.

Trường phái triết học nào quan niệm:
Không thể có vật chất không vận động
và không thể có vận động ngoài vật
chất?


a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ
đại


b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.


c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


d)

Chủ nghĩa chiết trung


7.

Quan điểm triết học nào tách rời vật
chất với vận động?


a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.


d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


e)

Chủ nghĩa chiết trung.


8.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng về vận động?


a)

Vận động là tự thân vận động của
vật chất, không do ai sáng tạo ra và
không mất đi.


b)

Vận động là do sự đẩy và hút của vật
thể


c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể
mất đi.


d)

Vận động không bao hàm đứng im
trong nó.


9.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy
vật biện chứng về phản ánh?


a)

Phản ánh là thuộc tính của vật chất,
cái vốn có của vật chất


b)

Phản ánh chỉ là đặc tính của một số
vật thể.


c)

Phản ánh không phải là thuộc tính
vốn có của vật chất


d)

Phản ánh là sự sáng tạo chỉ tồn tại ở
thế giới hữu cơ có sự sống


10.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường
triết học nào: Nhận thức sự vật và hoạt
động thực tiễn chỉ dựa vào những
nguyên lý chung, không xuất phát từ
bản thân sự vật?


a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm


b)

Chủ nghĩa kinh viện


c)

Chủ nghĩa duy tâm


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


11.

Theo quan điểm duy vật biện chứng sự
khác nhau căn bản giữa vật chất với vật
thể là?


a)

Vật chất tồn tại khách quan, vật thể
tồn tại chủ quan trong không gian và
thời gian.


b)

Vật chất tồn tại vô hạn, vật thể tồn
tại hữu hạn trong không gian và thời
gian


c)

Vật chất luôn vận động, vật thể vừa
vận động vừa không vận động


d)

Vật chất có kết cấu quảng tính, vật
thể không có kết cấu quảng tính


e)

Vật chất quyết định ý thức, vật thể
không quyết định ý thức


12.

Trong phép biện chứng duy vật hai yếu
tố nào thống nhất hữu cơ với nhau?


a)

Thế giới quan duy vật và phương
pháp biện chứng duy tâm


b)

Thế giới quan duy vật và phương
pháp luận biện chứng duy vật


c)

Thế giới quan duy tâm và phương
pháp luận biện chứng duy tâm


d)

Thế giới quan duy vật siêu hình và
phép biện chứng duy tâm


13.

Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất :
“Vật chất là một phạm trù triết học dùng
để chỉ thực tại khách quan được đem lại
cho con người trong … , được
… của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”.
Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn
thiện nội dung của định nghĩa nêu trên?


a)

Ý thức


b)

Cảm giác


c)

Nhận thức


d)

Tư tưởng


e)

Tri thức


14.

Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính cố
hữu của vật chất” và “Vận động là
phương thức tồn tại của vật chất” được
hiểu là?


a)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động.


b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể,
đa dạng thông qua vận động


c)

Không có vận động phi vật chất
cũng như không thể có vật chất không
vận động


d)

Cả A,B, C đều đúng


e)

Cả A, B, C đều sai


15.

Xác định quan điểm duy vật biện
chứng trong số luận điểm sau?


a)

Thế giới thống nhất ở tính tuần hoàn
của nó


b)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất


c)

Thế giới thống nhất ở nguồn sảnsinh ra nó


d)

Thế giới thống nhất ở lực vạn vật
hấp dẫn


16.

Ý thức là một hiện tượng có tính xã hội,
do đó nếu không có phương tiện trao
đổi xã hội về mặt ngôn ngữ thì ý thức sẽ
như thế nào?


a)

Không thể hình thành và vận động
được


b)

Không thể hình thành và phát triển
được.


c)

Sẽ có những hình thức khác thay thế
nó.


d)

Sẽ hình thành và phát triển nhờ sự
phát triển của xã hội


17.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật
chất với ý thức trong định nghĩa vật
chất của V.I.Lênin là?


a)

Đặc tính phản ánh.


b)

Vận động và biến đổi.


c)

Kết cấu quảng tính.


d)

Có khối lượng.


e)

Thực tại khách quan.


18.

Hãy sắp xếp hình thức vận động từ
thấp lên cao:


a)

Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học –
hóa học


b)

Cơ học - vật lý – hóa học – sinh
học – xã hội


c)

Vật lý – hóa học – sinh học - cơ học
- xã hội


d)

Hóa học – vật lý - sinh học - cơ học
- xã hội


19.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng cho rằng: Không gian và thời
gian.....


a)

do con người đặt ra


b)

tồn tại độc lập và tuyệt đối


c)

tồn tại độc lập với vận động


d)

tồn tại độc lập với vật chất


e)

gắn liền với nhau và với vận động


20.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như
thế nào?


a)

Phải xem xét mối liên hệ tất yếu bên
trong của sự vật.


b)

Phải xem xét tất cả mối liên hệ chủ
yếu của sự vật


c)

Phải xem xét tất cả mối liên hệ, đồng
thời phân loại được vị trí, vai trò các
mối liện hệ của sự vật.


d)

Phải xem xét tất cả mối liên hệ cơ
bản của sự vật, đồng thời phân loại được
vị trí, vai trò các mối liện hệ của
sự vật


21.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là
quan điểm siêu hình về sự phát triển?


a)

Xem xét sự phát triển như một quá
trình tiến lên liên tục, không có bước
quanh co, thụt lùi, đứt đoạn


b)

Xem xét sự phát triển là một quá
trình tiến từ thấp đến cao, từ đơn giản
đến phức tạp, bao hàm cả sự thụt lùi, đứt
đoạn.


c)

Xem xét sự phát triển như là một quá
trình đi lên bao hàm có sự lặp lại cái cũ
trên cơ sở cái mới


d)

Xem xét sự phát triển có tính kế thừa
các yếu tố tiến bộ của cãi cũ trong sự
vận động, phát triển của sự vật


22.

Lênin viết: “Trong thế giới, không có gì
ngoài vật chất đang vận động và vật chất
đang vận động không thể vận động ở
đâu ngoài ”?



a)

Tính thống nhất của thế giới vật
chất.


b)

Kết cấu vật chất.


c)

Lực vạn vật hấp dẫn


d)

Mối liên hệ phổ biến.


e)

Không gian và thời gian


23.

Luận điểm nào sau đây chưa chính xác

theo quan điểm duy vật biện chứng?


a)

Thực tiễn không có lý luận soi
đường thì thành mù quáng.


b)

Lý luận không liên hệ với thực tiễn
trở thành lý luận suông


c)

Lý luận chi phối thực tiễn cả về mặt
nội dung và hình thức của nó


d)

Thực tiễn là hoạt động vật chất, lý
luận là hoạt động tinh thần


24.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện
là?


a)

Nguyên lý về sự phát triển


b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến


c)

Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả


d)

Quy luật phủ định của phủ định


e)

Quy luật lượng - chất


25.

Luận điểm: "Mâu thuẫn tồn tại khách
quan trong chính sự vật, quy định sự
phát triển của sự vật"? thuộc quan điểm
của trường phái triết học nào?


a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.


b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.


c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


e)

Chủ nghĩa chiết trung


26.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng về mối quan hệ giữa cái
chung và cái riêng?


a)

Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên
hệ với cái chung


b)

Cái riêng không bao chứa cái chung
nào


c)

Cái riêng và cái chung hoàn toàn
tách rời nhau


d)

Cái riêng là cái bộ phận, cái chung
là cái toàn bộ.


27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, nguyên nhân để hạt thóc
nẩy mầm là gì?


a)

Độ ẩm của môi trường


b)

Nhiệt độ của không khí


c)

Sự tác động giữa hạt thóc, nhiệt độ
không khí và nước


d)

Sự tương tác giữa chất mùn và độ
ẩm không khí


e)

Do con người chăm sóc


28.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng
định: "Mọi chủ trương, đường lối của
Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng
quy luật khách quan." Quan điểm này
xuất phát từ?


a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.


b)

Nguyên lý về sự phát triển


c)

Mối quan hệ biện chứng giữa lực
lượng sản xuất và quan hệ sản xuất


d)

Mối quan hệ biện chứng giữa cái
chung và cái riêng


e)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật
chất và ý thức


29.

Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến”
của Phép biện chứng duy vật, chúng ta
rút ra những nguyên tắc phương pháp
luận nào cho hoạt động lý luận và thực
tiễn?


a)

Quan điểm phát triển và quan điểm
toàn diện


b)

Quan điểm khách quan và quan
điểm lịch sử cụ thể


c)

Quan điển lịch sử cụ thể và quan
điểm thực tiễn.


d)

Quan điểm toàn diện và quan điểm
phiến diện


e)

Quan điểm toàn diện và quan điểm
lịch sử - cụ thể


30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là
Sai?


a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất
giữa mặt chất và mặt lượng.


b)

Tính quy định về chất nào của sự vật

cũng có tính quy định về lượng tương
ứng


c)

Tính quy định về chất không có tính
ổn định


d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt
thường xuyên biến đổi của sự vật.


31.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:
Đáp án nào là kết quả của sự thống nhất
hữu cơ giữa các yếu tố, các thuộc tính
cấu thành sự vật?


a)

Chất


b)

Độ


c)

Lượng


d)

Bước nhảy


32.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của
sự chủ quan, nóng vội là do không tôn
trọng quy luật nào?


a)

Quy luật mâu thuẫn


b)

Quy luật phủ định của phủ định.


c)

Quy luật cái chung và cái riêng


d)

Quy luật lượng - chất


33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là
Sai?


a)

Chân lý có tính khách quan


b)

Chân lý có tính cụ thể


c)

Chân lý có tính trừu tượng.


d)

Chân lý có tính tương đối và tuyệt
đối


34.

Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
trên thế giới phải xuất phát từ tình hình
cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học
về việc…?


a)

Áp dụng cái chung phải tùy từng cái
riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp


b)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng
cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho
thích hợp


c)

Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái

chung


d)

Áp dụng riêng vào cái đơn nhất cụ
thể để vận dụng cho thích hợp


35.

Hoàn thiện luận điểm sau theo quan
điểm duy vật biện chứng: “...........tồn
tại khách quan, độc lập với ý thức con
người”?


a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên


b)

Chỉ mỗi tất nhiên


c)

Chỉ mỗi ngẫu nhiên


d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không


36.

V.I.Lênin cho rằng: “Nhận thức đi từ
....đến.... sẽ giúp con người hiểu biết
sâu sắc về thế giới sự vật”?


a)

Hình thức/Nội dung


b)

Nội dung/Hình thức


c)

Bản chất/Hiện tượng


d)

Hiện tượng/Bản chất


e)

Từ nhân sinh quan đến thế giới quan


37.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự
phù hợp giữa nội dung và hình thức bao
giờ cũng là sự phù hợp ?


a)

tuyệt đối


b)

vĩnh viễn


c)

tạm thời


d)

bất biến


e)

liên tục


38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là
Sai?


a)

Bản chất và hiện tượng không hoàn
toàn phù hợp với nhau


b)

Cùng một bản chất có thể biểu hiện
ở nhiều hiện tượng khác nhau.


c)

Một bản chất không thể biểu hiện ở
nhiều hiện tượng khác nhau


d)

Hiện tượng có thể xuyên tạc bản
chất


39.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây là

Sai?


a)

Cùng một sự vật, trong những điều
kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.


b)

Một sự vật trong điều kiện nhất định
chỉ tồn tại một khả năng


c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng
thay đổi


d)

Hiện thực và khả năng luôn chuyển
hóa lẫn nhau trong quá trình vận động,
phát triển của sự vật


40.

Xác định quan niệm Sai về quy luật phủ
định của phủ định?


a)

Phủ định của phủ định là vòng khâu
của sự phát triển, mỗi chu kỳ gần như
lặp lại cái cũ nhưng ở mức độ cao hơn


b)

Phủ định của phủ định có hình xoáy
ốc theo hướng tiến lên


c)

Phủ định của phủ định có tính khách
quan


d)

Phủ định của phủ định là quy luật
chỉ tồn tại trong giới tự nhiên


41.

Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù
hợp để khắc phục bệnh chủ quan duy ý
chí trong nhận thức và hoạt động thực
tiễn?


a)

Lấy ý chí và nguyện vọng của chủ
thể làm điểm xuất phát cho mọi chủ
trương, kế hoạch công tác


b)

Tôn trọng và hành động theo quy luật
khách quan


c)

Nhìn thẳng vào sự thật, nói rõ sự thật,
đánh giá đúng sự thật.


d)

Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện
vọng chính đáng của dân để xây dựng
chủ trương, kế hoạch công tác


42.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường
triết học nào: Chất tồn tại khách quan
trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến
sự tồn tại của sự vật?


a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.


b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


e)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


43.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường
duy vật siêu hình trong bốn luận điểm
sau?


a)

Mâu thuẫn là nguồn gốc, động lực
của sự phát triển.


b)

Phủ định của phủ định là loại bỏ
hoàn toàn sự vật cũ


c)

Nhân quả là mối liên hệ có tính chủ
quan do con người xác lập


d)

Nhân quả chẳng qua là sự phức hợp
của cảm giác con người, do đó không
có cảm giác không có nhận thức


44.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện
kinh tế - xã hội nào?


a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất
thống trị


b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ
nghĩa mới xuất hiện.


c)

Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ
nghĩa đế quốc đi áp bức các dân tộc
thuộc địa


d)

Các phương án trên đều đúng


e)

Các phương án trên đều sai


45.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:
“Phản ánh là thuộc tính của.....”


a)

đặc biệt của các dạng vật chất hữu


b)

duy nhất của não người


c)

riêng của dạng vật chất vô cơ


d)

phổ biến của mọi dạng vật chất


46.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:
“Các sự vật, hiện tượng....”


a)

tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong
sự phát triển


b)

chỉ có những quan hệ bề ngoài mangtính ngẫu nhiên


c)

không thể chuyển hóa lẫn nhau
trong những điều kiện nhất định


d)

có mối liên hệ, quy định ràng buộc
lẫn nhau


47.

Theo quan điểm duy vật biện chứng,
quan hệ nhân – qua nào sau đây là Sai


a)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả


b)

Tùy thuộc vào điều kiện khác nhau,
một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều
hay ít kết quả


c)

Nguyên nhân có trước kết quả


d)

Nguyên nhân chỉ có trong lĩnh vực
xã hội do con người đặt ra vì mục đích
nhất định


48.

Theo quan điểm duy vật biện chứng,
phủ định biện chứng tất yếu dẫn tới điều
gì?


a)

Thủ tiêu toàn bộ cái cũ, sự tất thắng
của cái mới


b)

Sự vật cũ mất đi, sự phát triển tạm
thời bị giãn đoạn


c)

Sự phát triển của sự vật trên cơ sở
kế thừa có chọn lọc từ cái cũ


d)

Cả 03 phương án trên đều đúng


e)

Cả 03 phương án trên đều sai


49.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu
thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con
người quyết định?


a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


e)

Chủ nghĩa duy vật chất phát


50.

Hình thức cơ bản nhất của hoạt động
thực tiễn là?


a)

Hoạt động chính trị - xã hội


b)

Hoạt động giao tiếp cộng đồng


c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học


d)

Hoạt động sản xuất vật chất


e)

Hoạt động văn hóa


51.

Hãy hoàn thiện Luận điểm sau của
C.Mác về con người: “Trong tính hiện
thực của nó, bản chất con người là
.............”?


a)

Ham danh, hám lợi.


b)

Tổng hòa những quan hệ xã hội.


c)

Chinh phục giới tự nhiên


d)

Khám phán giới tự nhiên


e)

Làm chủ giới tự nhiên.


52.

C.Mác và Ph. Ăngghen khẳng định:
“Cái cối xay quay bằng tay tạo ra xã hội
có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng hơi
nước tạo ra xã hội có nhà tư bản công
nghiệp”. Đó là hệ quả của sự áp dụng?


a)

Phương pháp quản trị mới vào sản
xuất


b)

Phương thức sản xuất phong kiến


c)

Công cụ lao động thủ công


d)

Cơ chế phân phối mới


e)

Công nghiệp hóa sản xuất


53.

Yếu tố nào không thuộc về quan hệ sản
xuất cơ bản:


a)

Quan hệ giữa người với người trong
việc sở hữu tư liệu sản xuất


b)

Quan hệ giữa người với người trong
việc tổ chức quản lý sản xuất


c)

Quan hệ giữa người với người trong
việc áp dụng các thành tựu khoa học
vào sản xuất


d)

Quan hệ giữa người với người trong
việc phân phối sản phẩm lao động


54.

Điều nào thể hiện mối quan hệ biện
chứng giữa lực lượng sản xuất và quan
hệ sản xuất?


a)

Quan hệ sản xuất quyết định lực
lượng sản xuất; lực lượng sản xuất có
tính độc lập tương đối so với quan hệ
sản xuất và tác động trở lại quan hệ sảnxuất.


b)

Tùy từng trường hợp mà lực lượng
sản xuất quyết định quan hệ sản xuất,
hay quan hệ sản xuất quyết định lực
lượng sản xuất


c)

Lực lượng sản xuất quyết định trực
tiếp quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất
quyết định gián tiếp lực lượng sản xuất.


d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan
hệ sản xuất; quan hệ sản xuất có tính
độc lập tương đối so với lực lượng sản
xuất và tác động trở lại lực lượng sản
xuất


55.

Đặc trưng nào của kiến trúc thượng tầng
trong xã hội có đối kháng giai cấp thể
hiện rõ nét nhất?


a)

Truyền thống của dân tộc.


b)

Tư tưởng của giai cấp bị trị


c)

Tư tưởng của giai cấp thống trị


d)

Sự dung hòa giữa tư tưởng của giai
cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp
bị trị.


56.

Điểm nào sau đây thể hiện mối quan hệ
biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến
trúc thượng tầng?


a)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ
sở hạ tầng; cơ sở hạ tầng có tính độc lập
tương đối so với kiến trúc thượng tầng
và tác động trở lại kiến trúc thượng
tầng.


b)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc
thượng tầng; kiến trúc thượng tầng có
tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ
tầng và tác động trở lại cơ sở hạ tầng


c)

Tùy từng trường hợp mà cơ sở hạ
tầng quyết định kiến trúc thượng tầng,
hay kiến trúc thượng tầng quyết định cơ
sở hạ tầng.


d)

Cơ sở hạ tầng quyết định trực tiếp
kiến trúc thượng tầng; kiến trúc thượng

tầng quyết định gián tiếp cơ sở hạ tầng.


57.

Lực lượng sản xuất có vai trò như thế
nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?


a)

Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã
hội


b)

Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội


c)

Quy định thái độ hành vi của con
người trong xã hội.


d)

Quy định mọi quan hệ xã hội


58.

Ý thức xã hội có thể phân chia thành
những cấp độ nào?


a)

Ý thức nhân loại, ý thức xã hội và ý
thức giai cấp.


b)

Ý thức chung và ý thức riêng


c)

Ý thức thông thường và ý thức lý
luận.


d)

Ý thức cá nhân và ý thức tập thể


59.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết
định đối với sự vận động và phát triển
của xã hội?


a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp
với trình độ của lực lượng sản xuất.


b)

Quy luật sản xuất giá trị thặng dư


c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định
kiến trúc thượng tầng


d)

Quy luật đấu tranh giai cấp


60.

Luận điểm của C.Mác: “Tôi coi sự phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội là một
quá trình lịch sử - tự nhiên” hàm ý khẳng
định nào sau đây?


a)

Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội cũng giống như sự phát triển
của tự nhiên, chỉ xảy ra bên ngoài hoạt
động có ý thức của con người


b)

Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội chỉ tuân theo quy luật khách
quan của xã hội


c)

Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội vừa tuân theo quy luật chung

của xã hội, vừa bị chi phối bởi điều
kiện cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc


d)

Sự phát triển của các hình thái kinh
tế - xã hội chỉ tuân theo các quy luật
chung.


61.

Điều kiện nào cho phép phân biệt các
giai cấp khác nhau trong xã hội?


a)

Khác nhau về quan hệ đối với sở
hữu tư liệu sản xuất.


b)

Khác nhau về phương thức và quy
mô thu nhập.


c)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống
sản xuất xã hội nhất định.


d)

Khác nhau về vai trò trong hệ thống
tổ chức quản lý, sản xuất


62.

Nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện và
duy trì sự tồn tại của nhà nước là gì?


a)

Thế lực thần quyền thống trị.


b)

Những ước mong về một xã hội trật
tự, kỷ cương, công bằng.


c)

Đấu tranh giai cấp


d)

Do sự phát triển của công cụ sản
xuất


e)

Sự ra đời và tồn tại của chế độ tư
hữu


63.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã
hội là gì?


a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất
mới với quan hệ sản cũ.


b)

Mâu thuẫn về quan điểm giữa các
lực lượng chính trị khác nhau trong xã
hội


c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng
và giai cấp phản cách mạng


d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng
lớp khác nhau trong xã hội.


e)

Mâu thuẫn về phân phối sản phẩm
giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội


64.

Tư liệu sản xuất bao gồm?


a)

Con người và công cụ lao động.


b)

Con người lao động, công cụ lao
động và đối tượng lao động


c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao
động.


d)

Công cụ lao động và tư liệu lao
động


65.

Khuynh hướng của sản xuất là không
ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi
đó bao giờ cũng bắt đầu từ?


a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức
sản xuất


b)

Sự biến đổi phát triển của lực lượng
sản xuất


c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật
sản xuất


d)

Sự biến đổi, phát triển của đối tượng
lao động


e)

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất.


66.

Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là
phạm trù được áp dụng?


a)

Cho mọi xã hội có giai cấp trong
lịch sử.


b)

Cho một chế độ xã hội cụ thể


c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa.


d)

Cho xã hội chủ nghĩa


e)

Cho xã hội phong kiến.


67.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết
định sự thắng lợi của một trật tự xã hội
mới là?


a)

Năng suất lao động


b)

Con người


c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống
chính trị


d)

Sự điều hành quản lý xã hội của nhà
nước


e)

Hệ thống cơ chế, chính sách


68.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời
giai cấp trong xã hội?


a)

Do sự phát triển của lực lượng sản
xuất làm xuất hiện “của cải dư thừa”

tương đối


b)

Do chênh lệch về khả năng giữa các
tập đoàn người


c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư
liệu sản xuất.


d)

Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo
trong xã hội.


69.

Trong các hình thức đấu tranh sau của
giai cấp vô sản, hình thức nào là hình
thức đấu tranh cao nhất?


a)

Đấu tranh quân sự


b)

Đấu tranh kinh tế


c)

Đấu tranh tư tưởng


d)

Đấu tranh chính trị


e)

Đấu tranh ngoại giao


70.

Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là?


a)

Đảng phái chính trị


b)

Chính quyền nhà nước


c)

Quan hệ giai cấp


d)

Lợi ích kinh tế của giai cấp


e)

Hệ tư tưởng thống trị


71.

Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác
các cuộc cách mạng trước đó trong lịch
sử?


a)

Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp
thống trị phản động


b)

Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung


c)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản
xuất


d)

Thủ tiêu nhà nước phong kiến


72.

Theo quan điểm duy vật lịch sử: Đáp án
nào không thuộc kết cấu của phạm trù
quan hệ sản xuất?


a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất


b)

Quan hệ thuê mướn nhân công


c)

Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.


d)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao
động.


73.

Tìm câu viết sai về tính độc lập tương
đối của ý thức xã hội?


a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so
với tồn tại xã hội


b)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong
sự phát triển


c)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại
xã hội


d)

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào
tồn tại xã hội.


74.

Quan điểm “Ý thức xã hội là cái phản
ánh tồn tại xã hội. Vì vậy, nó không có
vai trò gì đối với tồn tại xã hội” biểu
hiện lập trường triết học nào dưới đây?


a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.


b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


c)

Chủ nghĩa nghĩa duy vật biện biện
chứng.


d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử


e)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.


75.

Tồn tại xã hội bao gồm các yếu
tố...............: Hãy chỉ ra một yếu tố viết
thừa và không đúng?


a)

Văn hóa phi vật thể


b)

Hoàn cảnh tự nhiên.


c)

Phương thức sản xuất


d)

Dân số.


76.

Muốn phân tích một hình thái ý thức xã
hội nào đó thì phải làm gì? Một sinh
viên đã trả lời như sau, hãy chỉ ra một
trả lời Sai?


a)

Cần chú ý đến các điều kiện kinh tế
- xã hội của nó


b)

Xem xét các yếu tố mà nó kế thừa
được trong ý thức của các thời đại trước.


c)

Chú ý sự tác động nó lên các hình
thái ý thức xã hội khác.


d)

Phải lưu ý rằng tính độc lập của hình
thái ý thức xã hội đối với tồn tại
xã hội là tuyệt đối.


77.

“Phương thức sản xuất đời sống vật

chất phụ thuộc vào đời sống chính trị,
đời sống xã hội và đời sống tinh thần
nói chung”. Luận điểm này đã viết sai
cụm từ nào? Chọn câu trả lời Đúng
nhất?


a)

Phương thức sản xuất


b)

Phụ thuộc.


c)

Đời sống chính trị


d)

Đời sống tinh thần.


78.

Hãy phát hiện một điểm tóm tắt sai nội
dung về mối quan hệ biện chứng giữa
lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?


a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản
xuất là hai mặt của phương thức sản
xuất tồn tại không tách rời nhau


b)

Tác động biện chứng giữa hai mặt
lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
tạo thành quy luật về sự phù hợp của
quan hệ sản xuất với tính chất, trình độ
của lực lượng sản xuất.


c)

Đó là quy luật xã hội phổ biến tồn tại
trong tất cả xã hội không có đối kháng
giai cấp.


d)

Đó là quy luật xã hội phổ biến tồn tại
trong tất cả xã hội có đối kháng giai cấp


79.

Tìm yếu tố viết Sai về các bộ phận cấu
thành hình thái kinh tế - xã hội dưới
đây?


a)

Môi trường tự nhiên.


b)

Lực lượng sản xuất.


c)

Cơ sở hạ tầng


d)

Kiến trúc thượng tầng


80.

Luận điểm “Những thời đại kinh tế khác
nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất
ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất
bằng cách nào, với những tư liệu lao
động nào” nhấn mạnh yếu tố nào?


a)

Người lao động

b)

Đối tượng lao động.

c)

Khoa học kỹ thuật

d)

Công cụ phụ trợ.

e)

Công cụ lao động