wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODUL 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN

Total questions: 88

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong Window để chọn nhiều tập tin hay thư mục liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím ____ với bấm chuột trái.

a)

Tab

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Alt

2.

Bộ phím tắt nào được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác?

a)

Alt+F4

b)

Ctrl+Esc

c)

Alt+Tab

d)

Ctrl+Tab

3.

Trong Windows để chọn nhiều tập tin không nằm liền nhau, ta bấm chuột trái và phím

a)

Shift

b)

Alt

c)

Tab

d)

Ctrl

4.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là ____

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+D

5.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là ____

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+D

6.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là ____

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+D

7.

Để đóng ứng dụng ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+A

b)

Alt+F4

c)

Ctrl+F4

d)

Alt+A

8.

Các thông số 1280x1024, 1280x720, 1152x864 trong tính năng Screen Resolution là những thông số thiết lập ____

a)

Độ phân giải màn hình

b)

Kích thước font chữ

c)

Tốc độ xử lý CPU

d)

Dung lượng RAM

9.

Để xem nội dung thư mục với các thông tin mặc định: Name, Types, Size, Date modified, ... ta chọn chế độ hiển thị nào?

a)

Tiles

b)

List

c)

Detail

d)

Content

10.

Windows Explorer dùng để

a)

Quản lý tập tin, thư mục

b)

Truy cập mạng

c)

Quản lý tập tin

d)

Quản lý thư mục

11.

Cách tắt máy nào sau đây có thể gây hại cho máy tính?

a)

Nhấn và giữ nút nguồn đến khi máy tắt

b)

Sử dụng chức năng Power Off

c)

Sử dụng chức năng Hibernate

d)

Nhấn phím Windows -> bấm mũi tên phải -> Nhấn phím Enter

12.

Hệ điều hành là

a)

Một chương trình chạy trên máy tính dùng quản lý điều hành máy tính

b)

Một chương trình chạy trên máy tính như các chương trình khác

c)

Một thiết bị gắn thêm vào máy tính để quản lý điều hành máy tính

d)

Chính là máy tính

13.

Hệ điều hành không có nhiệm vụ nào?

a)

Cung cấp giao diện sử dụng và giao diện lập trình cho người dùng

b)

Thực hiện các thao tác cơ bản như đọc/ghi và quản lý tập tin

c)

Cung cấp một số công cụ cơ bản như trình duyệt, trình soạn thảo văn bản

d)

Diệt Virus máy tính

14.

Thư mục nào không phải là thư mục của hệ thống?

a)

My Computer

b)

My Document

c)

My Download

d)

Recycle Bin

15.

Trong hình sau, máy in mặc định được đánh số mấy?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

16.

Số phân vùng ổ cứng nhiều nhất trong máy tính thể hiện ở hình sau là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Trong hình sau, ổ đĩa nào là ổ đĩa quang?

a)

Ổ C

b)

Ổ D

c)

Ổ E

d)

Ổ F

18.

Tệp tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là loại tệp tin gì?

a)

File ảnh

b)

File thực thi

c)

File văn bản

d)

File âm thanh

19.

Tệp tin có phần mở rộng là EXE cho ta biết đây là loại tệp tin gì?

a)

File ảnh

b)

File thực thi

c)

File văn bản

d)

File âm thanh

20.

Microsoft Windows là một _____

a)

Chương trình xử lý văn bản.

b)

Chương quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Hệ điều hành (Operating System).

d)

Chương trình đồ họa (Graphics Program).

21.

Phím Caps Lock có chức năng gì?

a)

Bật/Tắt chức năng cuộn trang trong Excel bằng phím mũi tên

b)

Bật/Tắt cách gõ văn bản bằng chữ in hoa

c)

Bật/Tắt đẩy phím số bên phải

d)

Bật/Tắt bàn phím ảo

22.

Phím Num Lock có chức năng gì?

a)

Bật/Tắt chức năng cuộn trang trong Excel bằng phím mũi tên

b)

Bật/Tắt cách gõ văn bản bằng chữ in hoa

c)

Bật/Tắt đẩy phím số bên phải

d)

Bật/Tắt bàn phím ảo

23.

Có bao nhiêu tài liệu khác nhau có thể mở trong cùng một thời điểm?

a)

Không hơn 3

b)

Chỉ có 1

c)

Không nhiều hơn thanh Taskbar có thể hiển thị

d)

Mở cho đến khi bộ nhớ máy tính không cho phép

24.

Đường dẫn trong máy tính có nghĩa gì?

4 lines
25.

Phím tắt nào được dùng để đổi tên tập tin/thư mục?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

26.

Ý nghĩa của Recycle Bin (thùng rác) là gì?

a)

Cho biết có thể xóa một số thư mục cũ hơn

b)

Cho biết có các tập tin cũ sẽ bị xóa

c)

Lưu trữ các tập tin đã bị xóa hoặc thư mục được tạo ra bởi những người chia sẻ máy tính

d)

Khu vực lưu trữ tạm thời các tập tin và thư mục bị xóa

27.

Việc cài đặt một ngôn ngữ khác trên máy tính nhằm mục đích gì?

a)

Để thay đổi việc hiển thị hoặc cách nhập liệu

b)

Để tự động chuyển đổi email sang ngôn ngữ khác khi ta mở chúng

c)

Để cho phép tập tin fax từ các nước khác đến máy tính sẽ được dịch tự động

d)

Để dịch tự động một tài liệu sang ngôn ngữ khác

28.

Thông báo sau cho biết điều gì?

a)

Di chuyển thư mục Winrar vào thùng rác

b)

Xóa hoàn toàn thư mục Winrar

c)

Không thể đổi tên thư mục Winrar thành tên khác

d)

Chỉ hiển thị thông tin về thư mục Winrar và không có gì xảy ra nếu bấm nút Yes hoặc No

29.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

a)

Hệ điều hành

b)

Chuột

c)

Đĩa cứng

d)

Bàn phím

30.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS

b)

Microsoft Windows

c)

Linux

d)

Microsoft Excel

31.

Thông báo sau cho biết điều gì?

a)

Di chuyển thư mục Books vào thùng rác

b)

Xóa hoàn toàn thư mục Books

c)

Không thể đổi tên thư mục Books thành tên khác

d)

Chỉ hiển thị thông tin về thư mục Books và không có gì xảy ra nếu bấm nút Yes hoặc No

32.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

a)

Delete

b)

Restore

c)

Redo

d)

Undo Delete

33.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

34.

Control Panel trong hệ điều hành Windows là gì?

a)

Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phông chữ, máy in, ...

b)

Là tập hợp các chương trình dùng để quản lí các phần mềm ứng dụng

c)

Là tập hợp các chương trình dùng để thay đổi các tham số của các thiết bị phần cứng như chuột, bàn phím, màn hình, ...

d)

Các ý trên đều đúng

35.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Microsoft Paint

b)

Control Panel

c)

System Tools

d)

Caculator

36.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?

a)

Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình

b)

Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm định) rồi thả ngón tay, còn gọi là kích chuột

c)

Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn một lần nút phải chuột và thả tay

d)

Nháy đúp chuột (Double click): Nháy nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột

37.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

a)

Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

b)

Thanh tiêu đề (Title Bar)

c)

Thanh trạng thái (Status Bar)

d)

Thanh cuộn (Scroll Bar)

38.

Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

a)

Mở thư mục

b)

Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành

c)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

d)

Xem thuộc tính của tệp hiện tại

39.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

d)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt

40.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

b)

Là máy dùng để đặt trang Web trên Internet

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Là một website

41.

Tên miền gov.vn được dùng cho

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức...

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục

d)

Các tổ chức phi chính phủ.

42.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền

a)

Để nhớ

b)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

c)

Thiếu địa chỉ IP

d)

Tên miền để xử lý bởi máy tính hơn

43.

Địa chỉ Website nào sau đây không hợp lệ?

a)

www.hochiminh.gov.vn

b)

dbk.hochiminh.edu.vn

c)

www.hochiminh.net.vn

d)

www.hochiminh.com.vn

44.

Đâu không phải là Trình duyệt Web?

a)

Mozilla Firefox

b)

Google Chrome

c)

Apple Safari

d)

Adobe Flash

45.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

c)

Là địa chỉ của Website

d)

Là một máy chủ

46.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Là một website

47.

IAP (Internet Access Provider) là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp công truy cập Internet cho các mạng

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Là nhà cung cấp máy chủ

48.

ISP (Internet Service Provider) là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp công truy cập Internet cho các mạng

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Là nhà cung cấp máy chủ

49.

Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:

a)

Phải có máy tính

b)

Phải có thuê bao điện thoại cố định

c)

Phải có modem

d)

Cả 3 câu đều đúng

50.

Mạng Intranet là gì?

a)

Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau

b)

Là sự kết nối các máy tính của nhiều cơ quan

c)

Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Là một cái máy tính

51.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là địa chỉ của trang Web

d)

Là tên của trang Web

52.

Khi muốn lấy các nội dung từ mạng xuống máy tính, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Gửi thư

b)

Tải xuống

c)

Tải lên

d)

Kết nối đến ứng dụng khác

53.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

54.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

@ < Tên máy chủ lưu hộp thư>

b)

@

c)

# < Tên máy chủ lưu hộp thư>

d)

& < Tên máy chủ lưu hộp thư>

55.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)

www.gmail.com

d)

B và C đúng

56.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

S

b)

@

c)

#

d)

&

57.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

58.

Email là viết tắt của

a)

Exchange Mail

b)

Electrical Mail

c)

Electronic Mail

d)

Else Mail

59.

Thư mục mặc định được hiển thị sau khi đăng nhập thành công vào hộp thư cá nhân

a)

Hộp thư đi

b)

Hộp thư đến

c)

Thư đã gửi (Mục đã gửi)

d)

Hộp thư nháp

60.

Trong soạn thảo Email, muốn đính kèm tập tin ta bấm nút nào?

a)

File – Save

b)

Copy

c)

Attachment

d)

Send

61.

Thư điện tử là gì?

a)

Hình thức gửi các thiết bị điện tử qua đường bưu điện

b)

Hình thức gửi thư qua môi trường Internet

c)

Hình thức gửi thư đến các nhà cung cấp điện

d)

Hình thức chuyển các thiết bị điện tử qua đường Internet

62.

Lợi thế nổi trội của thư điện tử so với thư gửi qua đường bưu điện là gì?

a)

Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn

b)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

63.

Địa chỉ email nào sau đây đúng định dạng?

a)

Internet.@gmail.com

b)

Trungtamdientoan@S.yahoo.com

c)

photoshop@t5#.ymail.com

d)

bachkhoa@hotmail.com

64.

Mục To khi gửi email có ý nghĩa gì?

a)

Điền tiêu đề của email

b)

Điền địa chỉ email của bạn để người nhận biết ai là người gửi

c)

Điền địa chỉ email của một hoặc nhiều người nhận

d)

Không để làm gì cả

65.

Điền địa chỉ email vào mục Cc - Carbon Copy để làm gì?

a)

Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

b)

Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy địa chỉ email của người nhận này

c)

Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho phép những người nhận khác thấy được địa chỉ email của người nhận này

d)

Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại

66.

Điền địa chỉ email vào mục Bcc - Blind Carbon Copy thì sao?

a)

Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy được địa chỉ email này

b)

Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại

c)

Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

d)

Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho những người nhận khác được thấy được địa chỉ email này

67.

Điều gì xảy ra khi chuyển tiếp - Forward một email bạn nhận được?

a)

Một bản sao "Copy" của email sẽ được gửi tới người nhận

b)

Bạn chỉ được chuyển tiếp "Forward" email nếu người gửi ban đầu cho phép

c)

Email sẽ được gửi tới người nhận và xóa khỏi hộp thư đến "Inbox"

d)

Một bản sao "Copy" của email sẽ được gửi tới Người gửi ban đầu

68.

Khi bạn chuyển tiếp email, những ai sẽ nhận được bản sao này?

a)

Người gửi ban đầu

b)

Người nhận

c)

Cả người nhận và người gửi ban đầu

d)

Không ai nhận được email chuyển tiếp

69.

Khi chuyển tiếp email có đính kèm tập tin, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Email và tệp đính kèm sẽ được gửi riêng thành 2 email khác nhau

b)

Một bản copy của email và tất cả tệp đính kèm sẽ được gửi tới người nhận

c)

Email sẽ được gửi tới người nhận, nhưng tập tin đính kèm không được gửi đi

d)

Không chuyển tiếp email có đính kèm tập tin được

70.

Khi trả lời email, tiêu đề - Subject của email thường có thêm tiền tố gì?

a)

Tiêu đề không thay đổi

b)

RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại

c)

AN - Viết tắt của từ Answer - Trả lời

d)

FW – Viết tắt của từ Forward – Chuyển tiếp

71.

Tiêu đề khi chuyển tiếp email thường có thêm tiền tố gì?

a)

Tiêu đề không thay đổi

b)

CC - Viết tắt của từ Carbon Copy

c)

FW hoặc FWD - Viết tắt của từ Forward

d)

RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại

72.

Nếu "Reply" người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó cho người khác, liệu người gửi ban đầu có xem được email chuyển tiếp không?

a)

Điều này không xảy ra vì đó là 2 thao tác khác nhau

b)

Điều này có thể xảy ra với một số dịch vụ email, bạn nên cẩn thận xem trước nội dung khi trả lời

c)

Bạn không thể trả lời người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó

d)

Hệ thống máy chủ Email không có hỗ trợ chức năng này

73.

Tôi muốn gửi email giống nhau cho nhiều người, nhưng mỗi người đều nhận được lời chào đúng tên riêng của họ, thì làm thế nào?

a)

Dùng Auto reply - Tự động trả lời

b)

Dùng Mail merge - Hợp nhất email

c)

Dùng Mail combine - Ghép email

d)

Không làm được cho dù có kết hợp với ứng dụng khác

74.

Web tĩnh là các trang web _____

a)

Có nội dung không thay đổi

b)

Chỉ có một trang duy nhất

c)

Không có video hay âm động

d)

Không có các liên kết đến các trang web khác

75.

Web động là các trang web ______

a)

Có khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

b)

Có nhiều video, ảnh động

c)

Có nhiều liên kết đến các trang khác

d)

Thay đổi theo từng ngày

76.

Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào:

a)

Google Mail

b)

Yahoo Mail

c)

Thư điện tử của trường Đại học Bách Khoa

d)

Hotmail

77.

Với thư điện tử, phát biểu nào là sai?

a)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

b)

1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng.

78.

Chức năng nào không hỗ trợ khi dùng email miễn phí tại gmail.com

a)

Đổi tên đăng nhập

b)

Đính kèm tập tin theo thư

c)

In thư ra máy in

79.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ gmail.com. Phát biểu nào là sai?

a)

Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Google.

b)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau.

c)

Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau.

d)

Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau.

80.

Chọn ra khẳng định sai: “Tên miền của các website có máy chủ đặt tại Việt Nam thì ______”

a)

Bắt buộc phải là Tiếng Việt không dấu (hoặc Tiếng Anh)

b)

Phải duy nhất và được một tổ chức quản lý tên miền đồng ý và cho phép

c)

Nhóm cuối cùng của tên miền thường dùng cụm từ “.vn”

d)

Không được có khoảng trắng trong tên miền

81.

Thuật ngữ kỹ thuật trong mua và bán hàng qua mạng Internet là gì?

a)

Hệ thống điện tử (E-system)

b)

Mạng điện tử (E-network)

c)

Thương mại điện tử (E-commerce)

d)

Thương mại Internet (I-Commerce)

82.

Internet ảnh hưởng vấn đề gì đến môi trường học tập?

a)

Việc học từ xa (đào tạo qua mạng) gia tăng

b)

Số lượng giảng viên được đào tạo gia tăng

c)

Chất lượng tài liệu nghiên cứu được nâng cao

d)

Sự tương tác giữa giáo viên và học sinh được tăng cường

83.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra. Những bước hành động tốt nhất nào bạn sẽ thực hiện từ khía cạnh an ninh:

a)

Mở tệp tin ngay ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được

c)

Quét tệp tin này bằng chương trình chống virus

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

84.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?

a)

Alt+A

b)

Shift+Ctrl+A

c)

Ctrl+A

d)

Alt+F8

85.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím tắt để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu?

a)

Ctrl+End

b)

Ctrl+Page Down

c)

End

d)

Page Down

86.

Phím nào sau đây đưa con nhảy về đầu dòng hiện hành trong Microsoft Word?

a)

Home

b)

Ctrl+Page Up

c)

End.

87.

Phím tắt để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu trong Microsoft Word?

a)

Ctrl+End

b)

Ctrl+Home

c)

Home

d)

Ctrl+Page Up

88.

Trong Microsoft Word, câu nào sau đây là không đúng trong trường hợp định dạng đoạn - Paragraph?

a)

Bấm nút Center trên thanh công cụ sẽ căn đoạn hiện hành hoặc cả đoạn vào giữa trang.

b)

Khoảng cách căn cột mặc nhiên là ½ inch.

c)

Khi đặt một nút căn cột nó sẽ có tác dụng trên tất cả các đoạn văn bản trong tài liệu.

d)

Hai loại căn lề đặc biệt là: First Line và Hanging trong Paragraph.