WorksheetsTin hoc
Total questions: 34
Worksheet time: 19mins
Câu 1. (Tin 11, A1, B, NLa)
Cho biểu thức logic: Y=A‾
Câu nào dưới đây cho biết sơ đồ mạch logic tương ứng là loại cổng nào?
A. Cổng AND
B. Cổng OR
C. Cổng NOT
D. Cổng NAND
Câu 2. (Tin 11, A1, B, NLa)
Cho sơ đồ mạch logic gồm một cổng AND nhận hai ngõ vào A và B.
Câu nào dưới đây là biểu thức logic của mạch?
A. Y=A+B
B. Y=A⋅B
C. Y=A+B‾
D. Y=A⋅B‾
Câu 3. (Tin 11, A2, B, NLa)
Phương án nào dưới đây là đáp án chính xác nhất về những mục cơ bản thường gặp trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số?
Tài liệu hướng dẫn sử dụng một thiết bị số thường có các mục sau:
A. Hướng dẫn an toàn – Vận hành – Bảo trì – Kết nối mạng
B. Hướng dẫn an toàn – Lắp đặt/Thiết đặt – Vận hành – Bảo trì – Xử lí sự cố – Thông tin hỗ trợ
C. Giới thiệu sản phẩm – Hướng dẫn an toàn – Hướng dẫn bán hàng – Dịch vụ sau bán
D. Vận hành – Thông số kỹ thuật – Lắp đặt – Hướng dẫn chính sách bảo hành
Câu 4. (Tin 11, A2, B, NLa)
Mục “Vận hành (Operation)” trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường cung cấp thông tin gì trong các phương án dưới đây?
A. Hướng dẫn cách vệ sinh và chăm sóc thiết bị nhằm đảm bảo hoạt động ổn định
B. Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị
C. Hướng dẫn lắp đặt ban đầu và thiết đặt thông số
D. Hướng dẫn người dùng khi thiết bị gặp sự cố phải làm gì
Câu 5. (Tin 11, A3, B, NLa)
Câu nào sau đây cho biết tên hệ điều hành được phát triển đầu tiên trong lịch sử các hệ điều hành máy tính cá nhân?
A. Windows.
B. macOS
C. MS-DOS
D. Linux.
Câu 6. (Tin 11, A3, B, NLa)
Câu nào sau đây cho biết tên người khởi tạo và phát triển hệ điều hành Linux – một hệ điều hành mã nguồn mở nổi tiếng?
A. Bill Gates.
B. Steve Jobs.
C. Linus Torvalds.
D. Dennis Ritchie.
Câu 7. (Tin 11, A4, B, NLa)
Phương án nào dưới đây cho biết bộ phận trong máy tính có vai trò kết nối và giúp các thành phần khác trao đổi dữ liệu với nhau?
A. Bộ xử lý trung tâm (CPU).
B. Bo mạch chủ (Mainboard).
C. Bộ nhớ trong (RAM).
D. Ổ cứng (SSD hoặc HDD).
Câu 8. (Tin 11, A4, B, NLa)
Thiết bị nào sau đây được kết nối với bo mạch chủ thông qua cổng SATA hoặc NVMe?
A. Chuột.
B. RAM.
C. Ổ cứng / SSD.
D. Màn hình.
Câu 9. (Tin 11, A4, H, NLa)
Phương án nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản khi kết nối máy tính với các thiết bị số khác nhau (như điện thoại, máy in, máy ảnh, tai nghe...)?
A. Đều phải sử dụng cùng một loại cổng kết nối vật lý.
B. Đều cần có giao tiếp (kết nối) giữa máy tính và thiết bị để truyền dữ liệu
C. Đều phải dùng dây cáp USB.
D. Chỉ có thể kết nối qua mạng Internet.
Câu 10. (Tin 11, A4, H, NLa)
Phương án nào dưới đây là điểm chung trong quá trình thiết lập kết nối máy tính với các thiết bị số khác nhau?
A. Máy tính luôn tự động nhận dạng mà không cần phần mềm.
B. Cần có trình điều khiển (driver) hoặc phần mềm để máy tính giao tiếp được với thiết bị.
C. Phải khởi động lại máy tính mỗi lần kết nối.
D. Chỉ sử dụng được với hệ điều hành Windows.
Câu 1. (Tin 11, A1, BHHV, NLa)
Trong tiết học bài 1 chủ đề A tin học 11, thầy giáo hỏi bạn An kiến thức về bộ xử lý trung tâm (CPU). Bạn An có các phát biểu sau, phát biểu nào đúng hay sai?
a) Bộ xử lý trung tâm (CPU) là nơi lưu trữ tạm thời dữ liệu và chương trình đang chạy.
b) Mạch logic trong CPU giúp máy tính thực hiện các phép toán nhị phân như cộng, trừ, so sánh, và các phép logic (AND, OR, NOT).
c) Đơn vị đo hiệu năng của CPU là GHz, còn của RAM là GB.
d) Để học tin học văn phòng và lướt web cơ bản, nên chọn máy tính có CPU tốc độ khoảng 2 GHz, RAM 4GB trở lên.
Câu 2. (Tin 11, A1, BHHV, NLa)
Trong tiết học bài 1 chủ đề A tin học 11, giáo viên hỏi bạn Lan kiến thức về bộ xử lý trung tâm (CPU) và các bộ phận khác. Bạn Lan có các phát biểu sau, phát biểu nào đúng hay sai?
Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về bộ xử lý trung tâm (CPU) và các bộ phận?
a) CPU là bộ phận điều khiển và thực hiện các phép tính logic trên máy tính.
b) Ổ cứng SSD trong CPU cho tốc độ đọc ghi dữ liệu nhanh hơn HDD.
c) Mạch logic chỉ xuất hiện trong CPU, không ảnh hưởng đến hiệu năng của bộ nhớ hay thiết bị ngoài.
d) Để chơi game đồ họa nặng, chỉ cần CPU mạnh, RAM và card đồ họa không cần cao.
Câu 3. (Tin 11, A2, BBHV, NLa)
Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về chỉ dẫn, đơn vị đo và thông số thiết bị?
a) Chỉ dẫn cảnh báo trong tài liệu hướng dẫn thiết bị số dùng để thông báo nguy hiểm có thể gây hại cho người hoặc thiết bị.
b) Tốc độ kết nối Internet của thiết bị được đo bằng GB (Gigabyte).
c) Độ phân giải màn hình 1920×1080 thể hiện số lượng điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc, ảnh hưởng đến độ sắc nét của hình ảnh.
d) Để làm việc văn phòng cơ bản, nên chọn máy in có tốc độ 10 trang/phút hoặc cao hơn..
Câu 4. (Tin 11, A2, BBHV, NLa)
Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về chỉ dẫn, đơn vị đo và thông số thiết bị?
a) Chỉ dẫn chú ý trong hướng dẫn thiết bị số luôn chỉ ra các bước kỹ thuật không quan trọng, có thể bỏ qua.
b) Thông số dung lượng pin của thiết bị di động được đo bằng mAh (milliampere-giờ).
c) Tốc độ đọc/ghi của ổ cứng SSD thấp hơn HDD thông thường.
d) Để chơi game nặng, chỉ cần mua màn hình có kích thước lớn, không cần quan tâm đến tần số quét (Hz) hay độ phân giải.
Câu 5. (Tin 11, A3, BBHV, NLa)
Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?
a) Hệ điều hành là phần mềm trung gian giúp người dùng giao tiếp trực tiếp với phần cứng của máy tính.
b) Hệ điều hành không cung cấp giao diện người dùng, chỉ chạy các lệnh nền.
c) Phần mềm ứng dụng hoạt động dựa vào phần cứng trực tiếp, không cần hệ điều hành.
d) Sử dụng Task Manager trên Windows để tắt chương trình không phản hồi là một cách nâng cao hiệu suất sử dụng máy tính.
Câu 6. (Tin 11, A3, BBHV, NLa)
Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?
a) Hệ điều hành chỉ dùng để cài đặt phần mềm, không tham gia quản lý tài nguyên máy tính.
b) Một trong những chức năng cơ bản của hệ điều hành là quản lý tệp (file) trên ổ cứng.
c) Hệ điều hành điều phối hoạt động của phần mềm và phần cứng, đảm bảo tài nguyên được sử dụng hiệu quả.
d) Tự động cập nhật hệ điều hành hoặc phần mềm là việc không ảnh hưởng đến hiệu suất máy tính, nên có thể bỏ qua.
Câu 7. (Tin 11, A5, BHHV, NLa)
Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về các loại phần mềm: nguồn mở, trực tuyến và thương mại?
a) Phần mềm nguồn mở (Open Source) luôn được cung cấp miễn phí và không cần tuân theo bất kỳ quy định bản quyền nào.
b) Phần mềm trực tuyến không cần kết nối Internet để hoạt động.
c) Phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại đều góp phần phát triển ICT nhưng theo cách khác nhau.
d) Nếu cần một công cụ soạn thảo văn bản miễn phí, có thể tùy chỉnh, nên chọn phần mềm nguồn mở như LibreOffice.
Câu 8. (Tin 11, A5, BHHV, NLa)
Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về các loại phần mềm: nguồn mở, trực tuyến và thương mại?
a) Người dùng có thể tự do chỉnh sửa mã nguồn của phần mềm nguồn mở theo nhu cầu cá nhân hoặc doanh nghiệp.
b) Phần mềm trực tuyến (ONLine) giúp người dùng làm việc mọi lúc, mọi nơi mà không cần cài đặt lên máy tính.
c) Phần mềm thương mại luôn miễn phí và không có bản quyền.
d) Nếu cần phần mềm chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp, hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ, có thể chọn Photoshop – phần mềm thương mại.
Câu 1. (Tin 11, C2, B, NLc)
Biểu thức tìm kiếm nào sau đây giúp tìm file PDF về "Lập trình Python"?
A. Lập trình Python PDF.
B. "Lập trình Python" .pdf.
C. "Lập trình Python" filetype:pdf.
D. Lập trình Python - filetype.
Câu 2. (Tin 11, C2, B, NLc)
Biểu thức tìm kiếm nào sau đây giúp tìm các trang web về "An ninh mạng" nhưng KHÔNG bao gồm các trang web có nội dung về "Luật"?
A. Luật An ninh mạng.
B. "An ninh mạng" -Luật.
C. "An ninh mạng" OR Luật.
D. "An ninh mạng" + Luật.
Câu 2. (Tin 11, C2, B, NLc)
Biểu thức tìm kiếm nào sau đây giúp tìm các trang web về "An ninh mạng" nhưng KHÔNG bao gồm các trang web có nội dung về "Luật"?
A. Luật An ninh mạng.
B. "An ninh mạng" -Luật.
C. "An ninh mạng" OR Luật.
D. "An ninh mạng" + Luật.
Câu 3. (Tin 11, C2, B, NLc)
Phương pháp nào sau đây KHÔNG giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm khi sử dụng công cụ tìm kiếm Google?
A. Sử dụng dấu ngoặc kép.
B. Sử dụng toán tử logic OR.
C. Sử dụng toán tử filetype.
D. Sử dụng toán tử - (trừ).
Câu 4. (Tin 11, C2, B, NLc)
Phương pháp nào sau đây giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm khi sử dụng công cụ tìm kiếm Google?
A. Thiết lập các lựa chọn tìm kiếm nâng cao.
B. Bổ sung thêm các từ khoá tìm kiếm liên quan.
C. Sử dụng toán tử logic OR giữa các từ khoá.
D. Viết nội dung các từ khoá ngắn gọn hơn.
Câu 5. (Tin 11, C2, H, NLc)
Trong tình huống nào sau đây, tìm kiếm bằng giọng nói thể hiện ưu điểm rõ rệt nhất so với tìm kiếm bằng văn bản?
A. Tìm kiếm các thuật ngữ chuyên ngành
B. Đang lái xe và cần tìm đường đi phù hợp.
C. Đang làm việc với máy tính trong văn phòng.
D. Cần kết quả chính xác về ký hiệu, công thức.
Câu 6. (Tin 11, C2, H, NLc)
Trong tình huống nào sau đây, tìm kiếm bằng giọng nói mang lại hiệu quả cao hơn so với tìm kiếm bằng văn bản?
A. Thảo luận nhóm và cần chia sẻ tài liệu học tập.
B. Nấu ăn và muốn tra công thức món ăn.
C. Nhập dữ liệu trên máy tính để bàn.
D. Cần tìm kiếm ký hiệu toán học phức tạp.
Câu 7. (Tin 11, C3, B, NLa)
Phương án nào sau đây là chức năng chính của bảo mật hai lớp (Two-Factor Authentication)?
A. Giúp người dùng đăng nhập nhanh hơn bằng hai cách khác nhau.
B. Tăng cường an toàn bằng cách xác minh danh tính qua hai yếu tố.
C. Cho phép đăng nhập cùng lúc trên hai thiết bị đáng tin cậy.
D. Tự động thay đổi mật khẩu sau mỗi lần đăng nhập thành công.
Câu 8. (Tin 11, C3, B, NLa)
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về mục đích của bảo mật hai lớp (Two-Factor Authentication)?
A. Xác minh danh tính người dùng bằng hai yếu tố khác nhau để tăng tính an toàn.
B. Cho phép người dùng đăng nhập cùng lúc bằng mật khẩu và tài khoản dự phòng
C. Tự động ghi nhớ thiết bị để không cần xác thực trong lần đăng nhập sau.
D. Giúp người dùng khôi phục mật khẩu nhanh hơn khi bị quên.
Câu 8. (Tin 11, C3, B, NLa)
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về mục đích của bảo mật hai lớp (Two-Factor Authentication)?
A. Xác minh danh tính người dùng bằng hai yếu tố khác nhau để tăng tính an toàn.
B. Cho phép người dùng đăng nhập cùng lúc bằng mật khẩu và tài khoản dự phòng
C. Tự động ghi nhớ thiết bị để không cần xác thực trong lần đăng nhập sau.
D. Giúp người dùng khôi phục mật khẩu nhanh hơn khi bị quên.
Câu 9. (Tin 11, C3, H, NLa)
Khi người dùng chọn chế độ "Chỉ bạn bè", điều đó thể hiện ý nghĩa nào sau đây về quyền riêng tư?
A. Công khai cho tất cả người dùng Internet.
B. Giới hạn chỉ với những người trong danh sách bạn bè.
C. Hạn chế chỉ cho người tạo và quản trị hệ thống.
D. Tạm thời - tự ẩn sau một khoảng thời gian định trước.
Câu 10. (Tin 11, C3, H, NLa)
Khi người dùng chọn chế độ "Công khai" (Public), điều đó thể hiện ý nghĩa nào sau đây về quyền riêng tư?
A. Hạn chế chỉ cho người tạo và quản trị hệ thống.
B. Mở cho tất cả người dùng Internet xem.
C. Giới hạn chỉ với những người được gắn thẻ trong bài.
D. Tạm thời - bài viết tồn tại 24 giờ rồi biến mất.
Câu 11. (Tin 11, C4, B, NLa)
Phương án nào sau đây là chức năng chính của bộ lọc thư (email filter)?
A. Tự động xóa thư đến khi dung lượng hộp thư vượt quá giới hạn.
B. Phân loại và xử lý thư đến dựa trên tiêu chí của người dùng.
C. Gửi phản hồi tự động cho các thư có nội dung quan trọng.
D. Phát hiện và chặn các thư chứa liên kết độc hại hoặc spam.
Câu 12. (Tin 11, C4, B, NLa)
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là nhiệm vụ của bộ lọc thư điện tử?
A. Chuyển các thư có chứa từ khóa nhất định vào thư mục riêng.
B. Tự động gắn nhãn thư từ một người gửi cụ thể.
C. Tự động trả lời thư khi người dùng vắng mặt.
D. Chặn thư rác hoặc thư từ địa chỉ không mong muốn.
Câu 13. (Tin 11, C4, H, NLa)
Phương án nào sau đây giải thích đúng nhất lý do người dùng nên phân loại thư điện tử thành các nhãn hay thư mục khác nhau?
A. Tiết kiệm dung lượng hộp thư, giảm tải lưu trữ.
B. Sắp xếp thư khoa học, dễ tìm kiếm và quản lý.
C. Tăng tốc độ gửi và nhận thư điện tử.
D. Giúp hệ thống tự
Câu 14. (Tin 11, C4, H, NLa)
Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất ý nghĩa của việc đánh dấu (flag) các thư điện tử quan trọng?
A. Làm nổi bật các thư quan trọng để dễ nhận biết và xử lý kịp thời.
B. Tự động chuyển các thư được đánh dấu sang thư mục Spam để lọc bớt.
C. Giảm số lượng thư hiển thị trong hộp thư đến cho gọn hơn.
D. Giúp hệ thống tăng tốc độ gửi và nhận thư điện tử.
