wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2. HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC: Giới thiệu và Khái niệm cơ bản

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát sơ đồ: Một hình tứ giác ABCD nằm phía trên mặt phẳng P. Các tia chiếu song song được vẽ vuông góc với P, tạo ra các điểm A’, B’, C’, D’ trên P. Theo định nghĩa phép chiếu vuông góc, phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa các tia chiếu và mặt phẳng hình chiếu?

a)

Các tia chiếu hội tụ tại một điểm trên P và tạo góc bất kỳ với P

b)

Các tia chiếu song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng P

c)

Các tia chiếu cắt nhau thành một lưới trên P và song song với P

d)

Các tia chiếu vuông góc với cạnh AB nhưng không vuông góc với P

2.

Quan sát sơ đồ Hình 2.3 (khối lập phương đặt trong ba mặt phẳng chiếu ký hiệu P1, P2, P3). Mặt phẳng nào được gọi là mặt phẳng hình chiếu đứng?

a)

P1 (mặt phẳng chính diện)

b)

P2 (mặt phẳng nằm ngang)

c)

P3 (mặt phẳng bên phải)

d)

Cả P1, P2, P3 đều là mặt phẳng hình chiếu đứng

3.

Một vật thể được chiếu vuông góc từ trước lên mặt phẳng thẳng đứng. Hình nhận được gọi là gì?

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu phối cảnh

4.

Quan sát hình a, b, c (mỗi hình là một khối đa diện) và chọn tên đúng cho từng khối: a) hình hộp chữ nhật, b) hình lăng trụ đều, c) hình chóp đều. Khối nào có các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau?

a)

Khối a: các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau

b)

Khối b: các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau

c)

Khối c: các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau

d)

Cả ba khối đều có mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau

5.

Quan sát sơ đồ: Một hình hộp chữ nhật có các kích thước a (chiều dài), b (chiều rộng), h (chiều cao). Các mũi tên 1, 2, 3 chỉ ba hướng chiếu vuông góc tạo ra các hình chiếu chữ nhật. Hãy chọn phương án đúng về sự tương ứng giữa hướng chiếu và loại hình chiếu: 1 — hình chiếu đứng (nhìn từ trước), 2 — hình chiếu bằng (nhìn từ trên), 3 — hình chiếu cạnh (nhìn từ trái).

a)

Đúng: 1–đứng, 2–bằng, 3–cạnh

b)

Sai: 1–bằng, 2–đứng, 3–cạnh

c)

Sai: 1–đứng, 2–cạnh, 3–bằng

d)

Sai: 1–cạnh, 2–bằng, 3–đứng

6.

Chọn nhận định đúng về việc nhận biết tam giác đều trong hình chiếu bằng của lăng trụ tam giác đều.

a)

Ba cạnh bằng nhau, cạnh ký hiệu là a

b)

Có một góc vuông, cạnh đáy là a

c)

Hai cạnh bằng nhau, đáy là a

d)

Ba cạnh khác nhau, trung bình cộng bằng a

7.

Hình chiếu cạnh của hình chóp tứ giác đều có đặc điểm kích thước nào đúng?

a)

Là tam giác cân có đáy a, chiều cao h

b)

Là tam giác đều cạnh h

c)

Là hình vuông cạnh h

d)

Là hình chữ nhật cạnh a và h

8.

Khi biểu diễn hình chóp tứ giác đều bằng ba hình chiếu vuông góc, kích thước a xuất hiện trực tiếp ở hình chiếu nào?

a)

Chỉ ở hình chiếu đứng

b)

Chỉ ở hình chiếu cạnh

c)

Chỉ ở hình chiếu bằng

d)

Ở cả hình chiếu đứng, cạnh và bằng

9.

Nếu tăng chiều cao h mà giữ nguyên cạnh đáy a, sự thay đổi hình dạng nào rõ nhất ở hình chiếu đứng?

a)

Đáy rộng hơn

b)

Tam giác đứng cao hơn (tăng chiều cao), đáy giữ nguyên

c)

Hình vuông lớn hơn

d)

Tam giác bị co lại theo chiều ngang

10.

Phát biểu nào mô tả đúng mối liên hệ giữa hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hình chóp tứ giác đều?

a)

Hai hình là hai tam giác đều có cạnh bằng nhau

b)

Cả hai đều là tam giác cân có cùng đáy a và cùng chiều cao h

c)

Một là hình vuông, một là hình tròn

d)

Một là tam giác cân, một là hình chữ nhật a × h