NEW
Font size
WorksheetsLuyện từ và câu
Total questions: 10
Worksheet time: 15mins
Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa:
Ồn ào, yên tĩnh, nháo nhiệt.
Mảnh mai, mỏng manh, nhẹ nhàng.
Tuyệt mĩ, tuyệt vời, tuyệt diệu.
Vắng vẻ, hiu hắt, mênh mông.
Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:
“Họ đi câu cá … vào mùa ….mát mẻ.”
đông
thu
mực
quả
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thiện câu tục ngữ, thành ngữ sau:
Đêm tháng năm chưa nằm đã …...
Ngày tháng mười chưa cười đã ……
ngủ, thức
tối, sáng
sáng, tối
tối, ngủ
Xác định nghĩa gốc của các từ được gạch dưới:
lá cây, đánh răng, hoa mai, mũi dao
lá cây, đánh răng
đánh răng, hoa mai
lá cây, hoa mai
hoa mai, mũi dao
Xác định nghĩa chuyển của các từ được gạch dưới:
lá cây, đánh răng, hoa mai, mũi dao
lá cây, đánh răng
đánh răng, mũi dao
lá cây, hoa mai
hoa mai, mũi dao
Từ đồng nghĩa với từ “chiến tranh” là:
hòa bình
yên bình
xung đột
thanh bình
Tìm từ chứa tiếng “đồng” có nghĩa là những người có cùng chí hướng phấn đấu:
đồng bào
đồng hành
đồng hương
đồng chí
Dòng nào dưới đây gồm các cặp từ trái nghĩa:
xa xưa - gần gũi
xa lạ - xa xa
xa xôi - gần gũi
xa cách - xa lạ
Tìm và thay thế từ được in đậm trong câu văn dưới đây bằng một từ đồng
nghĩa khác sao cho nội dung không thay đổi:
Mỗi lúc tôi càng nghe rõ tiếng chim kêu náo động như tiếng xóc những rổ tiền đồng.
vang động
tấp nập
ồn ào
nhộn nhịp
“Lưng núi thì to mà lưng mẹ nhỏ”.
Cặp từ trái nghĩa có trong câu thơ là:
lưng - lưng
núi - mẹ
to - nhỏ
lưng núi - lưng mẹ
