Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Trung
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
老师 (lǎoshī) nghĩa là gì?
Học sinh
Giáo viên
Bác sĩ
Người bán hàng
水 (shuǐ) nghĩa là gì?
Nước
Cơm
Sữa
Trà
吃 (chī) nghĩa là gì?
Uống
Ăn
Đi
Nói
书 (shū) nghĩa là gì?
Sách
Bút
Vở
Giấy
朋友 (péngyou) nghĩa là gì?
Bạn bè
Người yêu
Đồng nghiệp
Học sinh
医生 (yīshēng) nghĩa là gì?
Y tá
Bác sĩ
Giáo viên
Kỹ sư
钱 (qián) nghĩa là gì?
Tiền
Quần áo
Đồ ăn
Xe
手机 (shǒujī) nghĩa là gì?
Điện thoại
Máy tính
Máy ảnh
Tivi
买 (mǎi) nghĩa là gì?
Bán
Mua
Ăn
Uống
贵 (guì) nghĩa là gì?
Rẻ
Đắt
Nhẹ
Dễ
你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) nghĩa là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn tên gì?
Bạn sống ở đâu?
Bạn có khỏe không?
我今天很高兴。 (Wǒ jīntiān hěn gāoxìng.) nghĩa là gì?
Tôi hôm nay rất vui
Tôi hôm nay buồn
Tôi hôm nay bận
Tôi hôm nay đói
他在做什么?(Tā zài zuò shénme?) nghĩa là gì?
Anh ấy đang làm gì?
Anh ấy có khỏe không?
Anh ấy đi đâu?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
谢谢 (xièxie) nghĩa là gì?
Xin lỗi
Cảm ơn
Tạm biệt
Chào buổi sáng
再见 (zàijiàn) nghĩa là gì?
Xin chào
Tạm biệt
Chúc mừng
Cảm ơn
请 (qǐng) nghĩa là gì?
Vui lòng, mời
Xin lỗi
Không sao
Cảm ơn
我喜欢喝茶。 (Wǒ xǐhuān hē chá.) nghĩa là gì?
Tôi thích uống trà
Tôi không thích uống trà
Tôi thích ăn cơm
Tôi thích uống nước
今天星期几?(Jīntiān xīngqī jǐ?) nghĩa là gì?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày mấy?
Hôm nay bạn khỏe không?
Hôm nay bạn đi đâu?
我不明白。 (Wǒ bù míngbai.) nghĩa là gì?
Tôi không hiểu
Tôi hiểu rồi
Tôi muốn ăn
Tôi muốn đi
对不起 (duìbuqǐ) nghĩa là gì?
Xin lỗi
Cảm ơn
Tạm biệt
Chúc mừng
一 (yī) nghĩa là gì?
Một
Hai
Ba
Bốn
昨天 (zuótiān) nghĩa là gì?
Hôm nay
Ngày mai
Hôm qua
Tuần trước
现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) nghĩa là gì?
Bây giờ mấy giờ?
Hôm nay là ngày nào?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn đi đâu?
学校 (xuéxiào) nghĩa là gì?
Trường học
Nhà
Văn phòng
Công viên
家 (jiā) nghĩa là gì?
Nhà
Trường học
Công ty
Cửa hàng
哪里 (nǎlǐ) nghĩa là gì?
Ở đâu
Ai
Cái gì
Khi nào
谁 (shéi) nghĩa là gì?
Cái gì
Ai
Ở đâu
Khi nào
今天 (jīntiān) nghĩa là gì?
Hôm qua
Ngày mai
Hôm nay
Tuần sau
明天 (míngtiān) nghĩa là gì?
Hôm qua
Ngày mai
Hôm nay
Tuần sau
几 (jǐ) nghĩa là gì?
Mấy, vài
Ai
Ở đâu
Khi nào
哥哥 (gēge) nghĩa là gì?
Anh trai
Em trai
Cha
Bạn
妹妹 (mèimei) nghĩa là gì?
Chị gái
Em gái
Anh trai
Bạn
今天 (jīntiān) nghĩa là gì?
Ngày mai
Hôm qua
Hôm nay
Tuần trước
明天 (míngtiān) nghĩa là gì?
Hôm nay
Ngày mai
Hôm qua
Tuần sau
星期一 (xīngqī yī) nghĩa là gì?
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba
Thứ sáu
吃饭 (chīfàn) nghĩa là gì?
Uống nước
Ăn cơm
Ngủ
Đi học
喝 (hē) nghĩa là gì?
Ăn
Uống
Nói
Đi
水果 (shuǐguǒ) nghĩa là gì?
Rau
Trái cây
Thịt
Bánh
茶 (chá) nghĩa là gì?
Nước
Trà
Sữa
Cà phê
猫 (māo) nghĩa là gì?
Chó
Mèo
Chim
Cá
狗 (gǒu) nghĩa là gì?
Chó
Mèo
Cá
Chim
车 (chē) nghĩa là gì?
Xe
Nhà
Bút
Quần áo
桌子 (zhuōzi) nghĩa là gì?
Ghế
Bàn
Giường
Tủ
椅子 (yǐzi) nghĩa là gì?
Bàn
Ghế
Giường
Cửa
开 (kāi) nghĩa là gì?
Đóng
Mở, lái
Ngồi
Đi
关 (guān) nghĩa là gì?
Mở
Đóng
Ngồi
Nói
大 (dà) nghĩa là gì?
Nhỏ
Lớn
Cao
Thấp
小 (xiǎo) nghĩa là gì?
Lớn
Cao
Nhỏ
Dài
多 (duō) nghĩa là gì?
Ít
Nhiều
Cao
Thấp
少 (shǎo) nghĩa là gì?
Nhiều
Ít
Cao
Thấp
我会说一点中文。 (Wǒ huì shuō yīdiǎn zhōngwén.) nghĩa là gì?
Tôi nói tiếng Trung rất tốt
Tôi không biết nói tiếng Trung
Tôi biết nói một chút tiếng Trung
Tôi muốn học tiếng Trung
你喜欢什么颜色?(Nǐ xǐhuān shénme yánsè?) nghĩa là gì?
Bạn thích màu gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn sống ở đâu?
Bạn làm nghề gì?
他在家吗?(Tā zài jiā ma?) nghĩa là gì?
Anh ấy ở đâu?
Anh ấy có ở nhà không?
Anh ấy đang làm gì?
Anh ấy bao nhiêu tuổi
我想喝水。 (Wǒ xiǎng hē shuǐ.) nghĩa là gì?
Tôi muốn ăn cơm
Tôi muốn uống nước
Tôi muốn ngủ
Tôi muốn đi học
你会做什么?(Nǐ huì zuò shénme?) nghĩa là gì?
Bạn có thể làm gì?
Bạn muốn đi đâu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn khỏe không?
今天很冷。 (Jīntiān hěn lěng.) nghĩa là gì?
Hôm nay rất nóng
Hôm nay rất lạnh
Hôm nay rất vui
Hôm nay bận
这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?) nghĩa là gì?
Cái này là cái gì?
Cái này bao nhiêu tiền?
Cái này cho ai?
Cái này ở đâu?
请问,厕所在哪里?(Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ?) nghĩa là gì?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Xin hỏi, bếp ở đâu?
Xin hỏi, trường học ở đâu?
Xin hỏi, cửa hàng ở đâu?
我喜欢听音乐。 (Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.) nghĩa là gì?
Tôi thích xem phim
Tôi thích nghe nhạc
Tôi thích chơi thể thao
Tôi thích đọc sách
今天我很忙。 (Jīntiān wǒ hěn máng.) nghĩa là gì?
Hôm nay tôi rảnh
Hôm nay tôi bận
Hôm nay tôi vui
Hôm nay tôi buồn
天气 (tiānqì) nghĩa là gì?
Thời tiết
Trường học
Ngày hôm nay
Tháng
饭店 (fàndiàn) nghĩa là gì?
Nhà hàng
Khách sạn
Trường học
Cửa hàng
飞机 (fēijī) nghĩa là gì?
Xe buýt
Tàu hỏa
Máy bay
Xe đạp
火车 (huǒchē) nghĩa là gì?
Xe buýt
Tàu hỏa
Máy bay
Xe đạp
车站 (chēzhàn) nghĩa là gì?
Bến xe
Trường học
Cửa hàng
Nhà
火车 (huǒchē) nghĩa là gì?
Xe buýt
Tàu hỏa
Máy bay
Xe đạp
车站 (chēzhàn) nghĩa là gì?
Bến xe
Trường học
Cửa hàng
Nhà
商店 (shāngdiàn) nghĩa là gì?
Cửa hàng
Nhà hàng
Trường học
Công ty
衣服 (yīfú) nghĩa là gì?
Quần áo
Giày dép
Mũ
Túi xách
鞋 (xié) nghĩa là gì?
Quần áo
Giày
Mũ
Túi xách
帽子 (màozi) nghĩa là gì?
Giày
Mũ
Quần
Áo
书包 (shūbāo) nghĩa là gì?
Bút
Cặp sách
Sách
Vở
电脑 (diànnǎo) nghĩa là gì?
Điện thoại
Máy tính
Máy ảnh
Tivi
天气冷 (tiānqì lěng) nghĩa là gì?
Thời tiết nóng
Thời tiết lạnh
Trời mưa
Trời nắng
热 (rè) nghĩa là gì?
Lạnh
Nóng
Mưa
Gió
冷 (lěng) nghĩa là gì?
Lạnh
Nóng
Mưa
Gió
大衣 (dàyī) nghĩa là gì?
Áo khoác
Quần
Giày
Mũ
钱包 (qiánbāo) nghĩa là gì?
Túi xách
Ví tiền
Ba lô
Túi đựng sách
面条 (miàntiáo) nghĩa là gì?
Cơm
Mì
Bánh mì
Sữa
包子 (bāozi) nghĩa là gì?
Bánh bao
Mì
Cơm
Trứng
水果 (shuǐguǒ) nghĩa là gì?
Rau
Trái cây
Thịt
Bánh
米饭 (mǐfàn) nghĩa là gì?
Cơm
Mì
Bánh bao
Trứng
你会说英语吗?(Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?) nghĩa là gì?
Bạn có biết nói tiếng Trung không?
Bạn có biết nói tiếng Anh không?
Bạn có thích học tiếng Anh không?
Bạn đang học tiếng Anh phải không?
我喜欢看电影。 (Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.) nghĩa là gì?
Tôi thích xem phim
Tôi thích nghe nhạc
Tôi thích đọc sách
Tôi thích chơi thể thao
Câu 83: 你去哪儿?(Nǐ qù nǎr?) nghĩa là gì?
Bạn đi đâu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn có khỏe không?
Bạn làm gì?
Câu 84: 他在工作吗?(Tā zài gōngzuò ma?) nghĩa là gì?
Anh ấy đang làm việc không?
Anh ấy đi đâu?
Anh ấy đang học không?
Anh ấy có khỏe không?
Câu 85: 我很忙。 (Wǒ hěn máng.) nghĩa là gì?
Tôi rảnh
Tôi bận
Tôi vui
Tôi buồn
Câu 86: 几点了?(Jǐ diǎn le?) nghĩa là gì?
Mấy giờ rồi?
Ngày hôm nay là ngày mấy?
Bạn đi đâu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Câu 87: 我会一点儿中文。 (Wǒ huì yīdiǎn er zhōngwén.) nghĩa là gì?
Tôi biết một chút tiếng Trung
Tôi biết rất nhiều tiếng Trung
Tôi không biết tiếng Trung
Tôi muốn học tiếng Trung
Câu 88: 请问,厕所在哪儿?(Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎr?) nghĩa là gì?
Xin hỏi, bếp ở đâu?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Xin hỏi, trường học ở đâu?
Xin hỏi, cửa hàng ở đâu?
Câu 89: 你想吃什么?(Nǐ xiǎng chī shénme?) nghĩa là gì?
Bạn muốn uống gì?
Bạn muốn ăn gì?
Bạn muốn đi đâu?
Bạn muốn làm gì?
Câu 90: 今天我很开心。 (Jīntiān wǒ hěn kāixīn.) nghĩa là gì?
Hôm nay tôi buồn
Hôm nay tôi vui
Hôm nay tôi bận
Hôm nay tôi mệt
Sắp xếp câu:
我 / 说/ 会/ 中文
我会说中文。
你说中文会吗?
会你说中文吗?
说你会中文吗?
Sắp xếp câu:
他 / 家/ 在
他在家。
家在他。
在他家。
Sắp xếp câu:
吗/ 你 / 说 / 中文 /会
你会说中文吗?
你说中文会吗?
会你说中文吗?
说你会中文吗?
Sắp xếp câu:
很 / 冷 / 今天
今天很冷。
很今天冷。
冷很今天。
今天冷很。
Sắp xếp câu:
你 / 什么 / 颜色 / 喜欢
你喜欢什么颜色?
什么你颜色喜欢?
你什么颜色喜欢?
喜欢你什么颜色?
Sắp xếp câu:
不 / 明白 /我
我不明白。
不我明白。
我明白不。
明白我不。
Sắp xếp câu:
在 / 厕所/ 哪里/ 请问
请问在哪里厕所?
厕所请问在哪里?
请问,厕所在哪里?
在哪里,请问厕所?
Sắp xếp câu:
会 / 中文/ 一点儿/ 我
我会一点儿中文。
一点儿中文我会。
中文我会一点儿。
我一点儿会中文。
Sắp xếp câu
很 / 我 / 高兴/ 今天
今天我很高兴。
我今天很高兴。
很高兴今天我。
今天很我高兴。
Sắp xếp câu:
爱 / 我 / 学中文
我爱学中文。
爱我学中文。
学中文我爱。
我学中文爱。
Sắp xếp câu:
学校/ 在 / 上课/ 他
他在学校上课。
在学校他上课。
他上课在学校。
上课他在学校。
Sắp xếp câu:
很/ 今天 / 我 / 累
今天我很累。
我今天很累。
很累今天我。
今天累我很。
Sắp xếp câu:
想 / 吃 /你 / 什么
你想吃什么?
想你吃什么?
你吃想什么?
吃什么你想?
