Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TRẠNG NGUYÊN TV LẦN 8

Total questions: 30

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh họa cho đoạn thơ sau?
Cây đa dang rộng cánh tay
Bên mương nước biếc đêm ngày êm trôi
Trên đồng, lúa đã chín rồi
Hương thơm ngan ngát bồi hồi lòng ta.

a)

b)

c)

d)

2.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Mấy chú vịt bơi lội tung tăng trên mặt hồ xanh biếc.

b)

Chú gà trống đứng trên đống rơm, cất tiếng gáy vang.

c)

Gà mẹ dẫn đàn con ra vườn kiếm ăn.

d)

Thảm cỏ quanh hồ nước xanh mơn mởn.

3.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "có quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau"?

a)

thân thiết

b)

chân thật

c)

hiểu biết

d)

cần thiết

4.

Sau giờ học, Chi muốn nhờ cô giáo giảng lại cho mình một bài tập chưa hiểu. Trong trường hợp này, Chi nên nói gì với cô?

a)

Cô ơi, cô có thể giảng lại bài này cho em được không ạ?

b)

Cô ơi, em muốn về nhà ngay bây giờ.

c)

Cô ơi, em không thích học bài này.

d)

Cô ơi, em sẽ tự tìm hiểu bài này.

5.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả cảnh vật trong tranh?

Ánh nắng ban mai chiếu xuống những cánh hoa [...], trắng muốt.

a)

tròn trịa

b)

dày dặn

c)

mỏng manh

6.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong tranh dưới đây?

a)

Dưới ánh hoàng hôn, từng con sóng nối tiếp nhau vỗ nhẹ vào bờ cát.

b)

Mặt trời hồng rực từ từ nhô lên, toả ánh nắng xuống dòng nước xanh biếc.

c)

Dưới ánh bình minh, từng đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ cát, tung bọt trắng xoá.

d)

Hoàng hôn buông xuống, các bác nông dân trở về nhà sau một ngày làm việc vất vả.

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "tinh, ý, chú, thông" có thể ghép được tất cả (a)   từ.

8.

Giải câu đố sau:

Để nguyên bằng với một đôi

Thêm sắc ngắt hoa, quả rời cành cây.

Từ để nguyên là từ (a)  

9.


Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-a, 2-c, 3-b

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-c, 2-a, 3-b

10.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khi nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì?

"Bỗng dưng, gió ào ào nổi lên. Có tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại."

a)

Cây xấu hổ giơ cành lá vẫy.

b)

Cây xấu hổ xuýt xoa.

c)

Cây xấu hổ trầm trồ khen chú chim xanh.

d)

Cây xấu hổ co rúm mình lại.

11.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Chuồn chuồn bay lả lả trên thảm cỏ.

b)

Em là học sinh lớp 2A.

c)

Thế là năm học mới bắt đầu.

12.

Dòng nào dưới đây là các từ chỉ hoạt động?

a)

cái lược, cái bàn

b)

con cá, ô tô

c)

máy tính, cây mít

d)

nấu ăn, nhảy múa

13.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Của bền tại……………

a)

người

b)

nguồn

c)

ngày

14.

Dựa vào tranh, chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Những bông sen bung nở, lộ ra phần nhuỵ được bao bọc trong các lớp áo hoa màu…..

a)

vàng hoe

b)

trắng muốt

c)

hồng phấn

15.

Từ "cắt" thích hợp điền vào thành ngữ nào dưới đây?

a)

Chậm như.....

b)

Khoẻ như.......

c)

Nhanh như.......

d)

Nhát như.......

16.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả?
Đôi bàn tay bé síu
Lại siêng năng nhất nhà
Hết sâu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ.

Điền số thích hợp

(a)  

17.

Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?

a)

lung linh

b)

lao xao

c)

bụ bẫm

d)

ngơ ngác

18.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong câu văn dưới đây?
Bạn đã làm bài tập về nhà chưa …

(a)  

19.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi trong giờ học, thầy giáo đã yêu cầu cả lớp làm gì?
Thầy giáo nói: "Chúng ta cần học cách giao tiếp tự tin. Vì thế hôm nay chúng ta sẽ tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích."

a)

Thầy yêu cầu cả lớp chơi đá bóng.

b)

Thầy yêu cầu học sinh tập nói trước lớp.

c)

Thầy yêu cầu cả lớp làm bài văn.

d)

Thầy yêu cầu cả lớp chào cờ.

20.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho khổ thơ sau:
Cô giáo lớp em
Hiền như cô tấm
Giọng cô đầm ấm
Như lời mẹ ru.

a)

b)

21.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

kiên trì

b)

cây tre

c)

chia sẻ

d)

buổi chưa

22.

Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

róc rách, sương, mưa

b)

sôi, nấu, nước

c)

nước, kem, sách

d)

tan, chảy, mát

23.

Giải câu đố sau:
Con nào cổ dài
Lại rất là cao 
Da có đốm sao
Sống trên đồng cỏ?

a)

con hươu

b)

con hươu cao cổ

c)

con công

d)

con lạc đà

24.

Đọc bài ca dao sau và cho biết nội dung bài ca dao nói về điều gì?
"Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra."

a)

Nêu cao tinh thần đoàn kết.

b)

Nói về công lao của thầy cô.

c)

Nêu cao lòng yêu thương của con người.

d)

Nói về công lao của cha mẹ.

25.

Tờ giấy hay tập giấy ghi ngày tháng trong năm được gọi là gì?

a)

tranh vẽ

b)

bức hình

c)

tờ lịch

d)

quyển sổ

26.

Giải câu đố sau:

Trong tôi xấu xí xù xì

Đêm về người ngủ tôi thì bắt sâu.

Khi nào trời nắng quá lâu

Tôi kêu mấy tiếng mưa đâu bay về?

(Là con gì?)

(a)  

27.

Từ nào có nghĩa là “nơi gia đình đã sống nhiều đời”?

a)

đất tổ

b)

quê quán

c)

quê mùa

28.

Đọc đoạn văn sau và cho biết những câu văn nào là câu nêu đặc điểm?
(1) Mùa xuân, thời tiết dần ấm áp hơn. (2) Hoa chanh, hoa bưởi trắng muốt, ngát hương quanh vườn. (3) Đàn chim én từ phương Nam đã quay trờ về, chao liệng trên bầu trời trong xanh.

a)

Câu 1, 2

b)

Câu 1, 3

c)

Câu 2, 3

29.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao vai trò người thầy?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

d)

Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm.

30.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau:
Đồng………..cộng khổ


(a)