wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về cơ khí chế tạo

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

2.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

3.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ ứng dụng nguyên lí của bộ môn nào

a)

A. Vật lí

b)

B. Hóa học

c)

C. Toán học

d)

D. Công nghệ

4.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

5.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

6.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

7.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí KHÔNG bao gồm công việc nào dưới đây?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí

8.

Gia công cơ khí là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

9.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

10.

Hoạt động thiết kế cơ khí chế tạo là gì?

a)

là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí

b)

là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

c)

là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

là công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật

11.

Yêu cầu nào sau đây thuộc yêu cầu về tính sử dụng đối với vật liệu cơ khí

a)

Phải có tính cơ học, tính vật lí và tính hóa học.

b)

Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn, gia công bằng áp lực, tính thấm tôi, tính cắt gọt,...

c)

Phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng.

d)

Một đáp án khác.

12.

Vật liệu mới có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học

b)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Có độ bền cao, độ cứng lớn hoặc có tính chất điện, nhiệt, hóa học,... vượt trội

d)

Có giá thành rẻ

13.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

tính chịu axit

14.

Những bộ phận nào của chiếc xe máy được làm bằng kim loại?

a)

Lốp xe, yên xe, khung xe

b)

Khung xe, lọc gió, nhông xích đĩa

c)

Yên xe, khung xe, lọc gió

d)

Lốp xe, yên xe, phanh xe

15.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Nhôm

c)

Thép carbon

d)

Thép hợp kim

16.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn

c)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

17.

Thép cacbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Lớn hơn 4,3%

d)

Một đáp án khác

18.

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kích thước máy người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?

a)

Sắt và hợp kim sắt

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

19.

Trong ngành cơ khí, đồng và hợp kim đồng dùng để chế tạo:

a)

Các dụng cụ cắt, khuôn dập và các dụng cụ đo lường.

b)

Các chi tiết bạc trượt, các vỏ máy như vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp.

c)

Máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, chế tạo khuôn mẫu.

d)

Các ổ trượt, bánh răng, bánh vít.

20.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại?

a)

Khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

b)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

c)

Khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

d)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

21.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức bao nhiêu %?

a)

500% - 600%

b)

600% - 700%

c)

700% - 800%

d)

800% - 900%

22.

Loại nhựa nào sau đây có tính chất đục mờ?

a)

PVC, PS, PP

b)

PVC, PP, PA

c)

HDPE, LDPE, PP

d)

PMMA, HDPE, PC

23.

Sản phẩm nào dưới đây được làm bằng vật liệu nhựa nhiệt rắn?

a)

Khay đá được làm bằng nhựa HDPE

b)

Săm xe đạp

c)

Găng tay rửa bát

d)

Tủ sách nhựa

24.

Vật liệu nano là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet.

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

25.

FGM là chữ viết tắt của loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Vật liệu hợp kim nhớ hình

26.

Hợp kim nitinol là hợp kim của những vật liệu nào?

a)

nickel và titanium

b)

nickel và carbon

c)

nickel và manganese

d)

nickel và magnesium

27.

Trong công nghệ hàng không vũ trụ, vật liệu nano được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo vỏ máy bay

b)

Tham gia trong thành phần của động cơ tên lửa, thân máy bay

c)

tạo ra vật liệu siêu nhẹ-siêu bền dùng cho sản xuất các thiết bị máy bay, tàu vũ trụ.

d)

chế tạo cánh quạt máy bay thông minh và cánh máy bay.