wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỘT SỐ NỘI DUNG ÔN TẬP LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Người tối cổ xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng 4 triệu năm trước.

b)

Khoảng 500 000 năm trước.

c)

Khoảng 150 000 năm trước.

d)

Khoảng 50 000 năm trước.

2.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở khu vực nào?

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Âu

3.

Một trong những phát minh quan trọng của Người tối cổ là?

a)

Tạo ra lửa.

b)

Chế tác đồ gốm

c)

Phát hiện ra kim loại

d)

Chế tạo ra cung tên.

4.

Ở thời kì nguyên thủy “nguyên tắc vàng” trong quan hệ giữa con người với con người là

a)

Làm riêng, ăn chung, hưởng thụ bằng nhau.

b)

Của cải chung, làm chung, hưởng thụ bằng nhau.

c)

Làm chung, ăn riêng.

d)

Người giàu có quyền lực lớn.

5.

Công cụ lao động bằng chất liệu nào đã giúp người nguyên thủy mở rộng địa bàn cư trú?

a)

Đá.

b)

Gỗ.

c)

Kim loại.

d)

Nhựa.

6.

Một trong những chuyển biến cuối thời nguyên thủy là con người đã chuyển dần địa bàn cư trú từ rừng núi xuống

a)

Hang động.

b)

Vùng hải đảo.

c)

Ven suối.

d)

Đồng bằng ven sông.

7.

Các nền văn hoá gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thuỷ ở Việt Nam là

a)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Đa Bút

b)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Núi Đọ

c)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun

d)

Hoa Lộc, Đồng Đậu, Tràng An.

8.

Xã hội nguyên thủy ở phương Đông không phân hoá triệt để, vì

a)

Lãnh thổ phương Đông quá rộng lớn.

b)

Dân số phương Đông quá nhiều.

c)

Công cụ kim loại được sử dụng phổ biến.

d)

Con người sống quần cư cùng sản xuất nông nghiệp, đắp đê và chống ngoại xâm

9.

Theo khoa học hiện đại, con người có nguồn gốc từ đâu?

a)

Loài Vượn người

b)

Do Thượng đế sinh ra

c)

Loài khỉ

d)

Từ loài vượn.

10.

Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng 130.000 năm trước

b)

Khoảng 140.000 năm trước

c)

Khoảng 150.000 năm trước

d)

Khoảng 160.000 năm trước

11.

Người Tối cổ không dùng lửa vào mục đích nào?

a)

Làm chín thức ăn.

b)

Nung chảy kim loại.

c)

Sưởi ấm.

d)

Xua đuổi thú dữ.

12.

Một thế kỷ bằng bao nhiêu năm?

a)

200 năm

b)

10 năm

c)

1000 năm

d)

100 năm

13.

Việc sử dụng công cụ lao động bằng kim loại đã dẫn đến chuyển biến nào trong đời sống kinh tế của người nguyên thủy?

a)

Diện tích sản xuất bị thu hẹp

b)

Năng suất lao động tăng cao, diện tích sản xuất được mở rộng.

c)

Đại bàn cư trú bị thu hẹp.

d)

Công nghiệp cơ khí phát triển.

14.

Kim loại đầu tiên con người phát hiện ra là?

a)

Chì

b)

Thiếc

c)

Sắt

d)

Đồng đỏ

15.

Người xưa dựa vào quy luật vận động của những đối tượng nào để làm ra lịch?

a)

Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

Sao băng, Mặt Trăng

c)

Trái Đất, Mặt Trăng

d)

Mặt Trời, sao thuỷ

16.

Dấu tích của nền nông nghiệp sơ khai ở Việt Nam được tìm thấy ở di chỉ văn hóa nào?

a)

Hòa Bình

b)

An Khê

c)

Sơn Vi

d)

Hạ Long

17.

Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc là những vĩ tuyến

a)

Bắc.

b)

Dưới.

c)

Trên.

d)

Nam.

18.

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng

a)

00^\circ

b)

6060^\circ

c)

3030^\circ

d)

9090^\circ

19.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại kí hiệu nào sau đây?

a)

Hình học.

b)

Diện tích

c)

Đường.

d)

Điểm.

20.

Để thể hiện phấn tầng độ cao của địa hình, ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Điểm.

b)

Màu sắc.

c)

Đường.

d)

Hình học.

21.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào

a)

Bảng chú giải.

b)

Mép bên trái tờ bản đồ.

c)

Đường kinh tuyến, vĩ tuyến.

d)

các mũi tên chỉ hướng.

22.

Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là

a)

1 : 1 500.000.

b)

1 : 500.000.

c)

1 : 3 000.000.

d)

1 : 2 000.000.

23.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường?

a)

Vĩ tuyến

b)

Kinh tuyến.

c)

Vĩ tuyến gốc.

d)

Kinh tuyến gốc.

24.

Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành?

a)

Nửa cầu Đông và nửa cầu Tây.

b)

Bán cầu Nam và nửa cầu Đông.

c)

Bán cầu Bắc và bán cầu Nam.

d)

Bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

25.

Đường kinh tuyến gốc đi qua đài thiên văn Grin-uých thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Đức

b)

Bồ Đào Nha

c)

Anh

d)

Pháp

26.

Để thể hiện ranh giới quốc gia trên bản đồ người ta thường dùng kí hiệu?

a)

Đường

b)

Điểm

c)

Tượng hình

d)

Diện tích

27.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 1

b)

Vị trí thứ 3

c)

Vị trí thứ 2

d)

Vị trí thứ 4

28.

Theo quy ước, phía trên của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây