Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 1 – Bộ đề thi giữa kỳ 2 môn Toán lớp 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần bắt đầu từ 20 và kết thúc ở 42, số đứng ngay sau 20 là số nào?

a)

2121

b)

2222

c)

2323

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần từ 20 đến 42, số đứng ngay trước 28 là số nào?

a)

2727

b)

2626

c)

2929

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần từ 20 đến 42, số đứng ngay sau 31 là số nào?

a)

3232

b)

3030

c)

3333

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần từ 20 đến 42, số đứng ngay trước 42 là số nào?

a)

4141

b)

4040

c)

4343

5.

Viết số theo mẫu: chọn cách viết bằng số đúng cho "Năm mươi".

a)

5050

b)

5555

c)

55

6.

Viết số theo mẫu: chọn cách viết bằng số đúng cho "Ba mươi hai".

a)

3232

b)

2323

c)

3030

7.

Viết số theo mẫu: chọn cách viết bằng số đúng cho "Sáu mươi sáu".

a)

6666

b)

6060

c)

5656

8.

Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 4949 theo mẫu đã cho.

a)

bốn mươi chín

b)

bốn chín

c)

bốn mươi chín mươi

9.

Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 5555 .

a)

năm mươi lăm

b)

năm mươi năm

c)

năm năm mươi

10.

Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 2121 .

a)

hai mươi mốt

b)

hai mươi một

c)

hai mươi mười một

11.

Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 7373 .

a)

bảy mươi ba

b)

bảy ba mươi

c)

bảy mươi ba mươi

12.

Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 20+3020+30 .

a)

5050

b)

6060

c)

4040

13.

Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 40+5040+50 .

a)

9090

b)

100100

c)

8080

14.

Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 80−4080-40 .

a)

4040

b)

3030

c)

5050

15.

Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 17−517-5 .

a)

1212

b)

1313

c)

1111

16.

Tính: chọn kết quả đúng của 20+5020+50 .

a)

7070

b)

6060

c)

8080

17.

Tính: chọn kết quả đúng của 70−3070-30 .

a)

4040

b)

3030

c)

5050

18.

Tính: chọn kết quả đúng của 10+20+3010+20+30 .

a)

6060

b)

5050

c)

7070

19.

Tính: chọn kết quả đúng của 90−30+2090-30+20 .

a)

8080

b)

7070

c)

6060

20.

Tính: chọn kết quả đúng của 40 cm+40 cm40\ \text{cm}+40\ \text{cm} .

a)

80 cm80\ \text{cm}

b)

70 cm70\ \text{cm}

c)

60 cm60\ \text{cm}

21.

Tính: chọn kết quả đúng của 80 cm−60 cm80\ \text{cm}-60\ \text{cm} .

a)

20 cm20\ \text{cm}

b)

30 cm30\ \text{cm}

c)

10 cm10\ \text{cm}

22.

Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 80 □ 6080\,\square\,60 .

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 70−20 □ 4070-20\,\square\,40 .

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 50−20 □ 3050-20\,\square\,30 .

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 60 □ 30+2060\,\square\,30+20 .

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Theo hình vuông ABCD, yêu cầu: vẽ 3 điểm ở trong hình vuông và vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. Chọn mô tả nhiệm vụ đúng.

a)

Vẽ 3 điểm trong hình vuông, 2 điểm ngoài hình vuông

b)

Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 3 điểm ngoài hình vuông

c)

Vẽ 5 điểm đều trong hình vuông

27.

Bài toán: Tổ Một làm được 2020 lá cờ, tổ Hai làm được 1010 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ?

a)

3030 lá cờ

b)

2020 lá cờ

c)

4040 lá cờ

28.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số liền trước số 13 là 12.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số liền sau số 21 là 20.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: 16 < 10 + 5.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 25 đọc là “Hai mươi lăm”.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: 23 cm + 12 cm = 35 cm.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đặt tính rồi tính: 24+1524+15 .

a)

39

b)

38

c)

40

d)

36

35.

Đặt tính rồi tính: 10+910+9 .

a)

18

b)

20

c)

19

d)

17

36.

Đặt tính rồi tính: 12−212-2 .

a)

8

b)

11

c)

10

d)

9

37.

Đặt tính rồi tính: 90−4090-40 .

a)

60

b)

40

c)

50

d)

30

38.

Tính nhẩm: 11 + 3 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

39.

Tính nhẩm: 15 − 2 + 3 bằng bao nhiêu?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

13

40.

Tính nhẩm: 17 − 5 − 1 bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

10

d)

13

41.

Tính nhẩm: 19 − 6 + 6 bằng bao nhiêu?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

17

42.

Tính nhẩm: 30 cm − 20 cm bằng bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

15 cm

c)

10 cm

d)

5 cm

43.

Tính nhẩm: 12 cm + 6 cm bằng bao nhiêu?

a)

16 cm

b)

18 cm

c)

20 cm

d)

14 cm

44.

Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?

a)

17 que

b)

18 que

c)

19 que

d)

20 que

45.

Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó: Theo yêu cầu, đoạn thẳng cần vẽ có độ dài bao nhiêu?

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

46.

Hãy viết một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9: Trong các lựa chọn sau, số nào thỏa điều kiện?

a)

19

b)

29

c)

99

d)

Không có số nào thỏa điều kiện

47.

Tính: 40+3040 + 30

a)

6060

b)

7070

c)

5050

d)

8080

48.

Tính: 80−4080 - 40

a)

3030

b)

5050

c)

4040

d)

6060

49.

Tính: 19−619 - 6

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1515

50.

Tính: 13+2−313 + 2 - 3

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1010

51.

Tính: 30+20−1030 + 20 - 10

a)

3030

b)

4040

c)

5050

d)

6060

52.

Vẽ hai điểm ở trong đường tròn. Vẽ ba điểm ở ngoài đường tròn. Theo yêu cầu này, cần bao nhiêu điểm ở trong và ở ngoài đường tròn?

a)

2 điểm trong, 3 điểm ngoài

b)

3 điểm trong, 2 điểm ngoài

c)

2 điểm trong, 2 điểm ngoài

d)

3 điểm trong, 3 điểm ngoài

53.

Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 20−2020 - 20 với 1010

a)

<

b)

>

c)

=

54.

Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 18 cm−2 cm18\text{ cm} - 2\text{ cm} với 15 cm15\text{ cm}

a)

<

b)

>

c)

=

55.

Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 13+613 + 6 với 1919

a)

<

b)

>

c)

=

56.

Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 10 cm+20 cm10\text{ cm} + 20\text{ cm} với 40 cm40\text{ cm}

a)

<

b)

>

c)

=

57.

Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 30 cây cam. Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

4040 cây

b)

5050 cây

c)

6060 cây

d)

3030 cây

58.

Điền dấu + hoặc − để được phép tính đúng: 50 □ 20=3050\ \square\ 20 = 30

a)

+

b)

−

59.

Điền dấu + hoặc − để được phép tính đúng: 30 □ 10=4030\ \square\ 10 = 40

a)

+

b)

−

60.

Bài 1 – Tính nhẩm: 17cm + 2cm bằng bao nhiêu?

a)

18cm

b)

19cm

c)

20cm

61.

Bài 1 – Tính nhẩm: 6 + 12 − 5 bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

13

c)

12

62.

Bài 1 – Tính nhẩm: 12 + 4 − 5 bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

12

63.

Bài 1 – Tính nhẩm: 17 − 3 − 2 bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

64.

Bài 1 – Tính nhẩm: 15 − 5 + 8 bằng bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

16

65.

Bài 2 – Nối theo mẫu: Tính kết quả của phép tính 13 + 5. Chọn một số đúng trong danh sách 17, 18, 12.

a)

17

b)

18

c)

12

66.

Bài 3 – Điền vào ô trống: Bắt đầu từ số 12, cộng 5 rồi trừ 7 theo sơ đồ, số cần điền vào ô trống thứ nhất là bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

67.

Bài 4: Lan có 30 nhãn vở, mẹ mua thêm cho Lan 2 chục nhãn vở nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

a)

40 nhãn vở

b)

50 nhãn vở

c)

60 nhãn vở

68.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 và 2

d)

2 và 1

69.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 14 cm + 5 cm = ?

a)

18 cm

b)

19 cm

c)

19

d)

1

70.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Dưới ao có 5 con vịt, trên bờ có 3 con vịt. Hỏi tất cả có mấy con vịt?

a)

2 con

b)

6 con

c)

8 con

d)

9 con

71.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Số liền sau của số 14 là số nào?

a)

16

b)

12

c)

15

d)

13

72.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Trong các số: 70, 40, 20, 50, 30, số bé nhất là:

a)

70

b)

40

c)

30

d)

20

73.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 10 − 4 − 3 = ?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

5

74.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 6 + 2 − 5 = ?

a)

3

b)

8

c)

10

d)

4

75.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 10 = 6 + ....

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

76.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm? 16 − 4 …… 11

a)

>

b)

<

c)

=

77.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Lan hái được 20 bông hoa, Mai hái được 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

20 bông

b)

30 bông

c)

40 bông

d)

10 bông

78.

Tính: 7+1+27 + 1 + 2 = ............

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

79.

Tính: 8+2−58 + 2 - 5 = ............

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

80.

Số ? Theo sơ đồ: bắt đầu từ 4, rồi +4, sau đó −5. Hỏi số trong ô tròn là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12.

a)

14, 12, 10, 9, 7

b)

12, 14, 10, 9, 7

c)

14, 10, 12, 9, 7

d)

10, 9, 7, 12, 14

82.

Lớp 1A vẽ được 20 bức tranh, lớp 1B vẽ được 30 bức tranh. Hỏi cả 2 lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh?

a)

40 bức

b)

45 bức

c)

50 bức

d)

60 bức

83.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số 74 gồm 4 chục và 7 đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số liền trước của 19 là 20.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số liền sau của 19 là 20.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: 19  cm−7  cm=12  cm19\,\text{ cm}-7\,\text{ cm}=12\,\text{ cm} .

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: 10  cm+8  cm=9  cm10\,\text{ cm}+8\,\text{ cm}=9\,\text{ cm} .

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Hình bên có 5 hình tam giác.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Hình bên có 4 hình tam giác.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Khoanh vào số bé nhất trong các số: 76, 28, 90, 50.

a)

76

b)

28

c)

90

d)

50

92.

Khoanh vào số bé nhất trong các số: 46, 99, 70, 31.

a)

46

b)

99

c)

70

d)

31

93.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số: 54, 39, 40, 72.

a)

54

b)

39

c)

40

d)

72

94.

Khoanh vào số lớn nhất trong các số: 88, 60, 59, 77.

a)

88

b)

60

c)

59

d)

77

95.

Tính giá trị của phép tính 12+612+6 .

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

96.

Tính giá trị của phép tính 18−418-4 .

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

97.

Tính giá trị của phép tính 40+30−6040+30-60 .

a)

0

b)

10

c)

20

d)

30

98.

Tính giá trị của phép tính 90−60+2090-60+20 .

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

99.

Đặt tính rồi tính: 13+613+6 .

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

100.

Đặt tính rồi tính: 17−717-7 .

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

101.

Đặt tính rồi tính: 50+2050+20 .

a)

60

b)

70

c)

72

d)

80

102.

Đặt tính rồi tính: 90−7090-70 .

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

103.

Viết các số 34, 27, 92, 50 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

27, 34, 50, 92

b)

27, 50, 34, 92

c)

34, 27, 50, 92

d)

50, 27, 34, 92

104.

Viết các số 34, 27, 92, 50 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

92, 50, 34, 27

b)

92, 34, 50, 27

c)

50, 92, 34, 27

d)

92, 27, 50, 34

105.

Điền dấu thích hợp vào 66 □ 7166\,\square\,71 .

a)

<

b)

>

c)

=

106.

Điền dấu thích hợp vào 58 □ 5758\,\square\,57 .

a)

<

b)

>

c)

=

107.

Điền dấu thích hợp vào 49 □ 5949\,\square\,59 .

a)

<

b)

>

c)

=

108.

Điền dấu thích hợp vào 99 □ 9999\,\square\,99 .

a)

<

b)

>

c)

=

109.

Viết số cho từ "Hai mươi bảy".

a)

27

b)

72

c)

26

d)

28

110.

Viết số cho từ "Bảy mươi lăm".

a)

57

b)

75

c)

85

d)

65

111.

Viết số cho từ "Một trăm".

a)

10

b)

100

c)

99

d)

101

112.

Viết số cho từ "Chín mươi chín".

a)

90

b)

99

c)

98

d)

100

113.

Hoa có 30 cái nhãn vở, mẹ mua thêm cho Hoa 10 cái nhãn vở nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

a)

30

b)

40

c)

20

d)

50

114.

Tính 17−517 - 5 .

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

115.

Tính 17−217 - 2 .

a)

14

b)

15

c)

16

d)

13

116.

Tính 15−315 - 3 .

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

117.

Tính 18−718 - 7 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

118.

Tính 19−2−519 - 2 - 5 .

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

119.

Tính 16−2+116 - 2 + 1 .

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

120.

Tính 50+2050 + 20 .

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

121.

Tính 70+2070 + 20 .

a)

80

b)

85

c)

90

d)

95

122.

Tính 80−4080 - 40 .

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

123.

Tính 60−1060 - 10 .

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

124.

Tính 60 cm+10 cm60\ \text{cm} + 10\ \text{cm} .

a)

60 cm

b)

65 cm

c)

70 cm

d)

80 cm

125.

Tính 90 cm−50 cm90\ \text{cm} - 50\ \text{cm} .

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

126.

Tính 20 cm+20 cm+20 cm20\ \text{cm} + 20\ \text{cm} + 20\ \text{cm} .

a)

50 cm

b)

60 cm

c)

70 cm

d)

80 cm

127.

Tính 70 cm−50 cm−10 cm70\ \text{cm} - 50\ \text{cm} - 10\ \text{cm} .

a)

0 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

15 cm

128.

Điền dấu thích hợp vào 50 ___ 6050\,\_\_\_\,60 .

a)

<

b)

>

c)

=

129.

Điền dấu thích hợp vào 90 ___ 8090\,\_\_\_\,80 .

a)

<

b)

>

c)

=

130.

Điền dấu thích hợp vào 40−10 ___ 50−2040 - 10\,\_\_\_\,50 - 20 .

a)

<

b)

>

c)

=

131.

Điền dấu thích hợp vào 10+30 ___ 70−2010 + 30\,\_\_\_\,70 - 20 .

a)

<

b)

>

c)

=

132.

Theo yêu cầu a) của bài, trong hình chữ nhật bên cạnh em cần làm gì?

a)

Vẽ và đặt tên hai điểm ở trong hình chữ nhật.

b)

Vẽ hai điểm ở ngoài hình chữ nhật.

c)

Tô màu toàn bộ hình chữ nhật.

d)

Vẽ thêm một đoạn thẳng chia hình chữ nhật thành hai tam giác.

133.

Theo yêu cầu b) của bài, đối với hình chữ nhật bên cạnh em cần làm gì?

a)

Vẽ và đặt tên hai điểm ở ngoài hình chữ nhật.

b)

Vẽ hai điểm ở trong hình chữ nhật.

c)

Tô màu một góc của hình chữ nhật.

d)

Viết số đo cạnh của hình chữ nhật.

134.

Theo yêu cầu c) của bài, em cần làm gì với hình chữ nhật bên cạnh?

a)

Vẽ thêm một đoạn thẳng để được hai hình tam giác.

b)

Xoá một cạnh của hình chữ nhật.

c)

Viết tên các đỉnh A, B, C, D.

d)

Vẽ một đường cong trang trí.

135.

Đàn vịt có 1313 con ở dưới ao và 55 con ở trên bờ. Đàn vịt có tất cả mấy con?

a)

17 con

b)

18 con

c)

19 con

d)

20 con

136.

Tâm có 1515 quả bóng, Nam ít hơn Tâm 44 quả bóng. Nam có bao nhiêu quả bóng?

a)

10 quả

b)

11 quả

c)

12 quả

d)

13 quả

137.

Số ? Chọn một cặp số để điền vào các ô trống sao cho □+□=50\square + \square = 50 .

a)

30 và 20

b)

25 và 30

c)

40 và 5

d)

35 và 10

138.

Số ? Chọn một cặp số để điền vào các ô trống sao cho □−□=10\square - \square = 10 .

a)

20 và 10

b)

15 và 9

c)

18 và 7

d)

12 và 4

139.

Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số. Trên tia số có các vạch cách đều, mũi tên hướng sang phải; đầu trái ghi 10 và đầu phải ghi 20. Số ở giữa 10 và 20 là số nào?

a)

12

b)

15

c)

18

d)

20

140.

Đọc số, viết số: Viết bằng chữ số cho "mười chín".

a)

18

b)

19

c)

20

d)

90

141.

Đọc số, viết số: Viết bằng chữ cho số 50.

a)

Năm mươi

b)

Năm mươi mốt

c)

Bốn mươi chín

d)

Năm mươi lăm

142.

Đặt tính rồi tính: Kết quả của 18−318-3 là bao nhiêu?

a)

1515

b)

1616

c)

1313

d)

1414

143.

Đặt tính rồi tính: Kết quả của 13+613+6 là bao nhiêu?

a)

1818

b)

1919

c)

1717

d)

2020

144.

Đặt tính rồi tính: Kết quả của 19−419-4 là bao nhiêu?

a)

1414

b)

1616

c)

1515

d)

1313

145.

Đặt tính rồi tính: Kết quả của 12+512+5 là bao nhiêu?

a)

1616

b)

1818

c)

1717

d)

1919

146.

Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 70 cm−30 cm=40 cm70\,\text{cm}-30\,\text{cm}=40\,\text{cm} " là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 70 cm−30 cm=4070\,\text{cm}-30\,\text{cm}=40 " là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 70<6070<60 " là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 30+40>5030+40>50 " là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: Số liền trước của 7373 là số nào?

a)

7272

b)

7373

c)

7171

d)

7474