WorksheetsĐề số 1 – Bộ đề thi giữa kỳ 2 môn Toán lớp 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần bắt đầu từ 20 và kết thúc ở 42, số đứng ngay sau 20 là số nào?
21
22
23
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần từ 20 đến 42, số đứng ngay trước 28 là số nào?
27
26
29
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần từ 20 đến 42, số đứng ngay sau 31 là số nào?
32
30
33
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: trong dãy số đếm tăng dần từ 20 đến 42, số đứng ngay trước 42 là số nào?
41
40
43
Viết số theo mẫu: chọn cách viết bằng số đúng cho "Năm mươi".
50
55
5
Viết số theo mẫu: chọn cách viết bằng số đúng cho "Ba mươi hai".
32
23
30
Viết số theo mẫu: chọn cách viết bằng số đúng cho "Sáu mươi sáu".
66
60
56
Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 49 theo mẫu đã cho.
bốn mươi chín
bốn chín
bốn mươi chín mươi
Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 55 .
năm mươi lăm
năm mươi năm
năm năm mươi
Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 21 .
hai mươi mốt
hai mươi một
hai mươi mười một
Viết số theo mẫu: chọn cách đọc đúng cho số 73 .
bảy mươi ba
bảy ba mươi
bảy mươi ba mươi
Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 20+30 .
50
60
40
Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 40+50 .
90
100
80
Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 80−40 .
40
30
50
Đặt tính rồi tính: chọn kết quả đúng của 17−5 .
12
13
11
Tính: chọn kết quả đúng của 20+50 .
70
60
80
Tính: chọn kết quả đúng của 70−30 .
40
30
50
Tính: chọn kết quả đúng của 10+20+30 .
60
50
70
Tính: chọn kết quả đúng của 90−30+20 .
80
70
60
Tính: chọn kết quả đúng của 40 cm+40 cm .
80 cm
70 cm
60 cm
Tính: chọn kết quả đúng của 80 cm−60 cm .
20 cm
30 cm
10 cm
Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 80□60 .
>
<
=
Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 70−20□40 .
>
<
=
Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 50−20□30 .
>
<
=
Điền dấu >, <, =?: chọn dấu đúng để điền vào 60□30+20 .
>
<
=
Theo hình vuông ABCD, yêu cầu: vẽ 3 điểm ở trong hình vuông và vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. Chọn mô tả nhiệm vụ đúng.
Vẽ 3 điểm trong hình vuông, 2 điểm ngoài hình vuông
Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 3 điểm ngoài hình vuông
Vẽ 5 điểm đều trong hình vuông
Bài toán: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ?
30 lá cờ
20 lá cờ
40 lá cờ
Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số liền trước số 13 là 12.
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số liền sau số 21 là 20.
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ, sai ghi S: 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị.
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ, sai ghi S: 16 < 10 + 5.
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 25 đọc là “Hai mươi lăm”.
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ, sai ghi S: 23 cm + 12 cm = 35 cm.
Đúng
Sai
Đặt tính rồi tính: 24+15 .
39
38
40
36
Đặt tính rồi tính: 10+9 .
18
20
19
17
Đặt tính rồi tính: 12−2 .
8
11
10
9
Đặt tính rồi tính: 90−40 .
60
40
50
30
Tính nhẩm: 11 + 3 − 4 bằng bao nhiêu?
9
10
8
11
Tính nhẩm: 15 − 2 + 3 bằng bao nhiêu?
14
15
16
13
Tính nhẩm: 17 − 5 − 1 bằng bao nhiêu?
11
12
10
13
Tính nhẩm: 19 − 6 + 6 bằng bao nhiêu?
18
19
20
17
Tính nhẩm: 30 cm − 20 cm bằng bao nhiêu?
20 cm
15 cm
10 cm
5 cm
Tính nhẩm: 12 cm + 6 cm bằng bao nhiêu?
16 cm
18 cm
20 cm
14 cm
Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?
17 que
18 que
19 que
20 que
Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó: Theo yêu cầu, đoạn thẳng cần vẽ có độ dài bao nhiêu?
3 cm
4 cm
5 cm
6 cm
Hãy viết một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9: Trong các lựa chọn sau, số nào thỏa điều kiện?
19
29
99
Không có số nào thỏa điều kiện
Tính: 40+30
60
70
50
80
Tính: 80−40
30
50
40
60
Tính: 19−6
12
13
14
15
Tính: 13+2−3
11
12
13
10
Tính: 30+20−10
30
40
50
60
Vẽ hai điểm ở trong đường tròn. Vẽ ba điểm ở ngoài đường tròn. Theo yêu cầu này, cần bao nhiêu điểm ở trong và ở ngoài đường tròn?
2 điểm trong, 3 điểm ngoài
3 điểm trong, 2 điểm ngoài
2 điểm trong, 2 điểm ngoài
3 điểm trong, 3 điểm ngoài
Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 20−20 với 10
<
>
=
Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 18 cm−2 cm với 15 cm
<
>
=
Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 13+6 với 19
<
>
=
Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô trống: So sánh 10 cm+20 cm với 40 cm
<
>
=
Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 30 cây cam. Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?
40 cây
50 cây
60 cây
30 cây
Điền dấu + hoặc − để được phép tính đúng: 50 □ 20=30
+
−
Điền dấu + hoặc − để được phép tính đúng: 30 □ 10=40
+
−
Bài 1 – Tính nhẩm: 17cm + 2cm bằng bao nhiêu?
18cm
19cm
20cm
Bài 1 – Tính nhẩm: 6 + 12 − 5 bằng bao nhiêu?
11
13
12
Bài 1 – Tính nhẩm: 12 + 4 − 5 bằng bao nhiêu?
10
11
12
Bài 1 – Tính nhẩm: 17 − 3 − 2 bằng bao nhiêu?
11
12
13
Bài 1 – Tính nhẩm: 15 − 5 + 8 bằng bao nhiêu?
17
18
16
Bài 2 – Nối theo mẫu: Tính kết quả của phép tính 13 + 5. Chọn một số đúng trong danh sách 17, 18, 12.
17
18
12
Bài 3 – Điền vào ô trống: Bắt đầu từ số 12, cộng 5 rồi trừ 7 theo sơ đồ, số cần điền vào ô trống thứ nhất là bao nhiêu?
16
17
18
Bài 4: Lan có 30 nhãn vở, mẹ mua thêm cho Lan 2 chục nhãn vở nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
40 nhãn vở
50 nhãn vở
60 nhãn vở
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:
1 chục và 2 đơn vị
2 chục và 1 đơn vị
1 và 2
2 và 1
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 14 cm + 5 cm = ?
18 cm
19 cm
19
1
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Dưới ao có 5 con vịt, trên bờ có 3 con vịt. Hỏi tất cả có mấy con vịt?
2 con
6 con
8 con
9 con
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Số liền sau của số 14 là số nào?
16
12
15
13
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Trong các số: 70, 40, 20, 50, 30, số bé nhất là:
70
40
30
20
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 10 − 4 − 3 = ?
6
2
3
5
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 6 + 2 − 5 = ?
3
8
10
4
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 10 = 6 + ....
7
6
5
4
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm? 16 − 4 …… 11
>
<
=
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Lan hái được 20 bông hoa, Mai hái được 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?
20 bông
30 bông
40 bông
10 bông
Tính: 7+1+2 = ............
8
9
10
11
Tính: 8+2−5 = ............
3
5
7
9
Số ? Theo sơ đồ: bắt đầu từ 4, rồi +4, sau đó −5. Hỏi số trong ô tròn là bao nhiêu?
1
3
4
5
Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12.
14, 12, 10, 9, 7
12, 14, 10, 9, 7
14, 10, 12, 9, 7
10, 9, 7, 12, 14
Lớp 1A vẽ được 20 bức tranh, lớp 1B vẽ được 30 bức tranh. Hỏi cả 2 lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh?
40 bức
45 bức
50 bức
60 bức
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị.
Đúng
Sai
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số 74 gồm 4 chục và 7 đơn vị.
Đúng
Sai
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số liền trước của 19 là 20.
Đúng
Sai
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Số liền sau của 19 là 20.
Đúng
Sai
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: 19 cm−7 cm=12 cm .
Đúng
Sai
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: 10 cm+8 cm=9 cm .
Đúng
Sai
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Hình bên có 5 hình tam giác.
Đúng
Sai
Ghi Đúng hoặc Sai cho câu: Hình bên có 4 hình tam giác.
Đúng
Sai
Khoanh vào số bé nhất trong các số: 76, 28, 90, 50.
76
28
90
50
Khoanh vào số bé nhất trong các số: 46, 99, 70, 31.
46
99
70
31
Khoanh vào số lớn nhất trong các số: 54, 39, 40, 72.
54
39
40
72
Khoanh vào số lớn nhất trong các số: 88, 60, 59, 77.
88
60
59
77
Tính giá trị của phép tính 12+6 .
16
17
18
19
Tính giá trị của phép tính 18−4 .
12
13
14
15
Tính giá trị của phép tính 40+30−60 .
0
10
20
30
Tính giá trị của phép tính 90−60+20 .
40
50
60
70
Đặt tính rồi tính: 13+6 .
17
18
19
20
Đặt tính rồi tính: 17−7 .
8
9
10
11
Đặt tính rồi tính: 50+20 .
60
70
72
80
Đặt tính rồi tính: 90−70 .
10
20
30
40
Viết các số 34, 27, 92, 50 theo thứ tự từ bé đến lớn.
27, 34, 50, 92
27, 50, 34, 92
34, 27, 50, 92
50, 27, 34, 92
Viết các số 34, 27, 92, 50 theo thứ tự từ lớn đến bé.
92, 50, 34, 27
92, 34, 50, 27
50, 92, 34, 27
92, 27, 50, 34
Điền dấu thích hợp vào 66□71 .
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào 58□57 .
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào 49□59 .
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào 99□99 .
<
>
=
Viết số cho từ "Hai mươi bảy".
27
72
26
28
Viết số cho từ "Bảy mươi lăm".
57
75
85
65
Viết số cho từ "Một trăm".
10
100
99
101
Viết số cho từ "Chín mươi chín".
90
99
98
100
Hoa có 30 cái nhãn vở, mẹ mua thêm cho Hoa 10 cái nhãn vở nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
30
40
20
50
Tính 17−5 .
10
11
12
13
Tính 17−2 .
14
15
16
13
Tính 15−3 .
12
11
10
9
Tính 18−7 .
9
10
11
12
Tính 19−2−5 .
10
11
12
13
Tính 16−2+1 .
13
14
15
16
Tính 50+20 .
60
70
80
90
Tính 70+20 .
80
85
90
95
Tính 80−40 .
30
35
40
45
Tính 60−10 .
40
45
50
55
Tính 60 cm+10 cm .
60 cm
65 cm
70 cm
80 cm
Tính 90 cm−50 cm .
30 cm
40 cm
50 cm
60 cm
Tính 20 cm+20 cm+20 cm .
50 cm
60 cm
70 cm
80 cm
Tính 70 cm−50 cm−10 cm .
0 cm
5 cm
10 cm
15 cm
Điền dấu thích hợp vào 50___60 .
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào 90___80 .
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào 40−10___50−20 .
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào 10+30___70−20 .
<
>
=
Theo yêu cầu a) của bài, trong hình chữ nhật bên cạnh em cần làm gì?
Vẽ và đặt tên hai điểm ở trong hình chữ nhật.
Vẽ hai điểm ở ngoài hình chữ nhật.
Tô màu toàn bộ hình chữ nhật.
Vẽ thêm một đoạn thẳng chia hình chữ nhật thành hai tam giác.
Theo yêu cầu b) của bài, đối với hình chữ nhật bên cạnh em cần làm gì?
Vẽ và đặt tên hai điểm ở ngoài hình chữ nhật.
Vẽ hai điểm ở trong hình chữ nhật.
Tô màu một góc của hình chữ nhật.
Viết số đo cạnh của hình chữ nhật.
Theo yêu cầu c) của bài, em cần làm gì với hình chữ nhật bên cạnh?
Vẽ thêm một đoạn thẳng để được hai hình tam giác.
Xoá một cạnh của hình chữ nhật.
Viết tên các đỉnh A, B, C, D.
Vẽ một đường cong trang trí.
Đàn vịt có 13 con ở dưới ao và 5 con ở trên bờ. Đàn vịt có tất cả mấy con?
17 con
18 con
19 con
20 con
Tâm có 15 quả bóng, Nam ít hơn Tâm 4 quả bóng. Nam có bao nhiêu quả bóng?
10 quả
11 quả
12 quả
13 quả
Số ? Chọn một cặp số để điền vào các ô trống sao cho □+□=50 .
30 và 20
25 và 30
40 và 5
35 và 10
Số ? Chọn một cặp số để điền vào các ô trống sao cho □−□=10 .
20 và 10
15 và 9
18 và 7
12 và 4
Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số. Trên tia số có các vạch cách đều, mũi tên hướng sang phải; đầu trái ghi 10 và đầu phải ghi 20. Số ở giữa 10 và 20 là số nào?
12
15
18
20
Đọc số, viết số: Viết bằng chữ số cho "mười chín".
18
19
20
90
Đọc số, viết số: Viết bằng chữ cho số 50.
Năm mươi
Năm mươi mốt
Bốn mươi chín
Năm mươi lăm
Đặt tính rồi tính: Kết quả của 18−3 là bao nhiêu?
15
16
13
14
Đặt tính rồi tính: Kết quả của 13+6 là bao nhiêu?
18
19
17
20
Đặt tính rồi tính: Kết quả của 19−4 là bao nhiêu?
14
16
15
13
Đặt tính rồi tính: Kết quả của 12+5 là bao nhiêu?
16
18
17
19
Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 70cm−30cm=40cm " là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 70cm−30cm=40 " là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 70<60 " là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đúng ghi Đ sai ghi S: Mệnh đề " 30+40>50 " là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Viết số thích hợp vào chỗ trống: Số liền trước của 73 là số nào?
72
73
71
74
