wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về kỹ thuật vẽ và hình học không gian

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu các khổ giấy dùng trong vẽ kĩ thuật theo Tiêu chuẩn Việt Nam là

a)

A. A0; A1; A2; A3; A4.

b)

B. A1; A2; A3; A4.

c)

C. A0; A1; A2; A3; A5.

d)

D. A1; A2; A3; A4.A5.

2.

Trong các kí hiệu sau đây, kí hiệu nào là kí hiệu Tiêu chuẩn Việt Nam?

a)

ISO.

b)

TCVN.

c)

DIN.

d)

JIS.

3.

Kích thước độ dài ghi trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là gì?

a)

Mét (m).

b)

Decimét (dm).

c)

Milimét (mm).

d)

Centimét (cm).

4.

Chữ R ghi trước chữ số kích thước để chỉ kích thước nào sau đây?

a)

Kích thước góc.

b)

Kích thước bán kính.

c)

Kích thước đường kính.

d)

Kích thước đoạn thẳng.

5.

Trên bản vẽ kĩ thuật nét liền mảnh được dùng để vẽ?

a)

A. Đường tâm, đường trục.

b)

B. Đường bao thấy.

c)

C. Đường kích thước, đường giống.

d)

D. Đường bao khuất.

6.

Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 1.2) đó là tỉ lệ nào?

a)

Tỉ lệ phóng to.

b)

Tỉ lệ thu nhỏ.

c)

Tỉ lệ giữ nguyên.

d)

Tỉ lệ tuỳ ý.

7.

Từ khổ giấy A3 ta chia được mấy khổ giấy A4?

a)

8.

b)

4.

c)

6.

d)

2.

8.

Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khổ giấy A4?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

20.

9.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là

a)

hình chiếu.

b)

vật chiếu.

c)

mặt phẳng chiếu.

d)

vật thể.

10.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ

a)

A. trước tới.

b)

B. trên xuống.

c)

C. trái sang.

d)

D. phải sang.

11.

Phương pháp hình chiếu vuông góc sử dụng phép chiếu

a)

Phép chiếu xuyên tâm.

b)

Phép chiếu vuông góc.

c)

Phép chiếu song song.

d)

Cả ba câu trên.

12.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất không có hướng chiếu nào sau đây?

a)

Nhìn từ phải sang.

b)

Nhìn từ trái sang.

c)

Nhìn từ trước vào.

d)

Nhìn từ trên xuống.

13.

Phép chiếu vuông góc có đặc điểm gì?

a)

Các tia chiếu đồng quy tại một điểm.

b)

Các tia chiếu đi xuyên qua vật thể.

c)

Các tia chiếu không song song với nhau.

d)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

14.

Hình chiếu vuông góc của một vật thể bao gồm

a)

hình chiếu đứng

b)

hình chiếu cạnh, hình chiếu bằng.

c)

hình chiếu bằng.

d)

hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

15.

Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình chữ nhật, đó là bản vẽ của khối hình nào?

a)

Hình lăng trụ đều.

b)

Hình chóp đều.

c)

Hình hộp chữ nhật.

d)

Hình trụ.

16.

Mặt đáy của khối lăng trụ tam giác đều là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

17.

Hình chiếu nào sau đây được coi là hình chiếu cơ bản của vật thể?

a)

Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

b)

Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.

d)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

18.

Nhìn vào bản vẽ, vị trí của hình chiếu cạnh trên mặt phẳng giấy vẽ so với hình chiếu đứng?

a)

Theo phương thẳng đứng với hình chiếu đứng.

b)

Bên trái phương nằm ngang với hình chiếu đứng.

c)

Đặt ở vị trí bất kì trên mặt phẳng giấy vẽ.

d)

Bên phải, theo phương nằm ngang với hình chiếu đứng.

19.

Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây?

a)

Mặt phẳng nằm ngang.

b)

Mặt phẳng bên trái.

c)

Mặt phẳng bên phải.

d)

Mặt phẳng chính diện.

20.

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật dùng để:

a)

Phục vụ cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.

b)

Kiểm tra và bảo quản chi tiết.

c)

Kiểm tra, bảo quản và sửa chữa chi tiết.

d)

Phục vụ cho việc chế tạo và vận chuyển chi tiết.

21.

Trên bản vẽ chi tiết, kích thước chung của chi tiết là:

a)

Kích thước dài nhất và rộng nhất.

b)

Kích thước dài nhất, rộng nhất và cao nhất.

c)

Kích thước cao nhất và rộng nhất.

d)

Kích thước cao nhất và dài nhất.

22.

Khi đọc bản vẽ chi tiết cần tuân thủ trình tự đọc như sau.

a)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.

23.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, muốn biết chi tiết làm bằng vật liệu gì thì đọc thông tin ở đâu?

a)

Khung tên.

b)

Hình biểu diễn.

c)

Yêu cầu kỹ thuật.

d)

Kích thước.

24.

Bản vẽ lắp được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo và kiểm tra sản phẩm.

b)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

c)

Thiết kế và sử dụng sản phẩm.

d)

Dùng lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.

25.

Nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước.

b)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.

c)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.

26.

Khi đọc bản vẽ lắp cần tuân thủ trình tự đọc như sau.

a)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết

b)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp.

c)

kích thước, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp.

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, , phân tích chi tiết, tổng hợp.

27.

Số lượng các bước của trình tự đọc bản vẽ lắp là

a)

3 bước.

b)

4 bước.

c)

5 bước.

d)

6 bước.

28.

Đâu không phải là nội dung có trong khung tên của bản vẽ lắp?

a)

Tên sản phẩm

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Nơi thiết kế

d)

Kích thước

29.

Khung tên của bản vẽ lắp cho biết nội dung gì?

a)

vật liệu chế tạo

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Số lượng

d)

yêu cầu kĩ thuật

30.

Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

31.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là.

a)

A. A0

b)

B. A1

c)

C. A4

d)

D. A2

32.

Khối nào trong các khối dưới đây là khối đa diện?

a)

Khối trụ.

b)

Khối chóp đều

c)

Khối nón

d)

Khối cầu.

33.

Hình chiếu bằng của hình cầu là hình gì?

a)

Hình tam giác cân.

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác đều.

d)

Hình vuông

34.

Phía trước chữ số kích thước đường tròn, kí hiệu là

a)

b)

c)

Ø

d)

¢

35.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp