wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test tiêu chuẩn đầu vào

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Định lượng sốt Dressing trên burger tôm.

a)

6-7gram

b)

5-7gram

c)

7-8gram

d)

8-9gram

2.

Thời gian nấu cơm là bao lâu?

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

3.

Quy trình xả bun tôm và bun yum là?

a)

6h trong tủ chiller & 2.5h ở nhiệt độ phòng

b)

2.5h trong tủ chiller & 6h ở nhiệt độ phòng

c)

6h trong tủ chiller & 6h ở nhiệt độ phòng

d)

2.5h ở nhiệt độ phòng & 6h trong tủ chiller

4.

Thời gian quay nóng 1 pack sốt mì với lò DEC14E là bao lâu?

a)

Lần 1: 4 phút 15 giây Lần 2: 4 phút 15 giây

b)

Lần 1: 4 phút 30 giây Lần 2: 4 phút 30 giây

c)

Lần 1: 4 phút 15 giây Lần 2: 3 phút 30 giây

d)

Lần 1: 4 phút

Lần 2: 3 phút

5.

Tiêu chuẩn take home với 2 pcs gà là?

a)

fork: 2 pcs

spoon: 2 pcs

hot & sweets: 2 pcs

napkin: 2 pcs

b)

fork: 2 pcs

spoon: 1 pcs

hot & sweets: 2 pcs

napkin: 2 pcs

c)

fork: 1 pcs

spoon: 1 pcs

hot & sweets: 2 pcs

napkin: 2 pcs

d)

fork: 1 pcs

spoon: 2 pcs

hot & sweets: 2 pcs

napkin: 2 pcs

6.

Thời gian chiên của bánh xoài đào là bao lâu?

a)

6p30

b)

7p30

c)

7p

d)

6p

7.

Holding time của bí đỏ là bao lâu?

a)

1h

b)

2h

c)

3h

d)

4h

8.

Tiêu chuẩn quay kem tropical sundae là bao nhiêu?

a)

3 1/2 vòng luôn đỉnh (khoảng 80-90 gr)

b)

3 1/2 vòng luôn đỉnh (khoảng 80-95 gr)

c)

3 1/2 vòng luôn đỉnh (khoảng 85-95 gr)

d)

31/2 vòng luôn đỉnh (khoảng 85-90 gr)

9.

Sau bao nhiêu lâu thì sẽ thay thùng lắc chili?

a)

sau mỗi mẻ lắc

b)

sau 7 mẻ lắc

c)

sau 1 tiếng

d)

sau 4 tiếng

10.

Thời gian chiên khoai Kaida là bao lâu?

a)

3p

b)

2p30

c)

2p45

d)

3p30

11.

Thời gian tiếp cận dọn bàn là bao lâu?

a)

ATT (40 giây): Bắt đầu khi khách hàng rời khỏi bàn và kết thúc khi nhân viên dining tiếp cận và dọn bàn.

b)

ATT (45 giây): Bắt đầu khi khách hàng rời khỏi bàn và kết thúc khi nhân viên dining tiếp cận và dọn bàn.

c)

ATT (45 giây): Bắt đầu khi khách hàng rời khỏi bàn và kết thúc khi nhân viên dining dọn xong bàn.

d)

ATT (45 giây): Bắt đầu khi khách hàng rời khỏi bàn.

12.

Tong gắp gà là tong bao nhiêu?

a)

tong#16

b)

tong#12

c)

tong#14

d)

patty tong

13.

Số lượng kem tối đa có thể quay trong 1 lượt là bao nhiêu?

a)

6 lượt liên tục

b)

8 lượt liên tục

c)

10 lượt liên tục

d)

12 lượt liên tục

14.

Bước thứ 5 trong quy trình 7 bước bán hàng đó là?

a)

Trình bày đơn hàng

b)

Trình order cho khách hàng

c)

Nhận và thanh toán lại tiền thối, nếu có

d)

Tổng hợp order và thông báo số tiền khách hàng cần phải trả

15.

Công việc thứ 5 trong 6 công việc ưu tiên của dining là?

a)

Giám sát và phục vụ các sản phẩm pending

b)

Đảm bảo đầy đủ khay sạch

c)

Đảm bảo sàn khu vực dining luôn sạch sẽ

d)

Lau kính

16.

DO của sữa đặc là bao lâu?

a)

7 days in chiller

b)

15 days in chiller

c)

30 days in chiller

d)

không có đáp án đúng

17.

Thời gian nhận hàng đối với sản phẩm bánh và đồ đông lạnh là?

a)

30-45p

b)

15-20p

c)

15-30p

d)

20-30p

18.

Chiều cao xếp hàng tối đa đối với sản phẩm corn flake là?

a)

5 hộp

b)

6 hộp

c)

7 hộp

d)

8 hộp

19.

Định lượng sinh tố xoài đào cho 1 mẻ là bao nhiêu?

a)

430ml

b)

370ml

c)

460 ±\pm 2gr

d)

460 ±\pm 5gr

20.

tiêu chuẩn vàng về vẻ bề ngoài của sinh tố xoài đào là?

a)

Sự kết hợp hài hòa về hương vị của hai loại trái cây xoài và đào

b)

Dạng lỏng, hỗn hợp đồng nhất.

c)

Vị chua ngọt vừa phải, cùng hương vị đặc trưng của xoài và đào dễ nhận ra qua các mảnh trái cây.

d)

Hỗn hợp màu vàng cam đồng nhất, với các mảnh trái cây từ vàng đến cam lơ lửng

21.

DO của hạt chia là?

a)

3 months in chiller

b)

3 months at temp room

c)

4 months in chiller

d)

4 months at temp room

22.

lượng nước cần chuẩn bị cho 1 mẻ hạt chia là bao nhiêu?

a)

120ml

b)

110ml

c)

100ml

d)

115ml

23.

Định lượng nước xoài đào lấy không đá với cup 16oz là bao nhiêu?

a)

230 ±\pm 10ml

b)

180 ±\pm 10ml

c)

280 ±\pm 10ml

d)

190 ±\pm 10ml

24.

tỉ lệ trộn kem mới và kem cũ là bao nhiêu?

a)

50:50

b)

40:60

c)

60:40

d)

70:30

25.

Secondary shelf-life của hỗn hợp dâu mix là?

a)

DM + 15 days in roomtemp

b)

DM + 5 days in roomtemp

c)

DM + 30 days in roomtemp

d)

DM + 7 days in roomtemp

26.

DO của bánh cone là bao lâu?

a)

DO + 3 days, at temp room

b)

DO + 3 days, in chiller

c)

EOD

d)

DO + 3 days

27.

dụng cụ múc syrup dâu để làm kem sundae dâu là:

a)

scooper #16

b)

scooper #25

c)

Scooper # 50

d)

scooper #20

28.

Số lượng chiên má đùi/cánh tối đa trên 1 mẻ với máy slip vat:

a)

8pcs

b)

6pcs

c)

4pcs

d)

16pcs

29.

Gà xả ở nhiệt độ phòng đạt bao nhiêu thì chuyển vào tủ chiller?

a)

35-40F

b)

<40F

c)

<35F

d)

27-32F

30.

DP của bột gà?

a)

4 months at room temp

b)

5 days in chiller

c)

5 days, room temp

d)

2 months at room temp

31.

Kết cấu tiêu chuẩn vàng của sản phẩm chicken joy là:

a)

Có mùi vị đặc trưng của thịt gà tươi chiên giòn kết hợp với sự hài hoà của muối và các gia vị khác

b)

Da giòn rụm, thịt mềm mọng nước, không dính dai hoặc có xơ

c)

Phủ đều bột không có phần bột sống giữa phần da và thịt

d)

Không sũng dầu hoặc sũng nước, da còn nguyên, nổi phồng

32.

Quy trình chiên strip chính xác sẽ là:

a)

Xúc cuốn và nhấn nhẹ 10 lần

b)

xúc cuốn không nhấn 4 lần

c)

Xoắn tròn 10 lần để tạo vảy.

d)

Không có đáp án đúng

33.

Thời gian xả đông của sốt mì là bao lâu?

a)

48h

b)

24h

c)

36h

d)

72h

34.

Nhiệt độ nước của xô thứ 2 khi lên mì phải đạt

a)

55F

b)

\le 55F

c)

47.5F

d)

\le 47.5F

35.

Tổng trọng lượng cho 1 phần mì nhỏ và 1 phần mì lớn lần lượt là?

a)

198-230gr

307-339gr

b)

307-339gr

190-230gr

c)

196-220gr

307-339gr

d)

307-339gr

196-220gr

36.

Định lượng dầu cho 3 pack mì sẽ là:

a)

7 teaspoon

b)

6 tablespoon

c)

6 teaspoon

d)

7 tablespoon

37.

DP của chesee là bao lâu:

a)

6 months in Freezer

b)

4 months in Freezer

c)

2 months in Freezer

d)

5 months in Freezer

38.

Tiêu chuẩn vàng về vẻ bề ngoài của mì ý là:

a)

Mềm nhưng chắc khi cắn, mịn

b)

Mang đặc trưng hương vị mì ý, không mùi

c)

Không có vị bột sống

d)

Sợi mì dài, ít bị đứt

39.

Trọng lượng của 1 phần cơm khi phục vụ là:

a)

165 ± 10 grams.

b)

110 ± 10 grams.

c)

180 ± 10 grams.

d)

160 ± 10 grams.

40.

định lượng sốt mayone cho 1 phần cơm gà mắm tỏi là:

a)

15±1gr

b)

10±1gr

c)

8±1gr

d)

5±1gr

41.

thời gian quay cho 1 pack sốt mắm tỏi với lò Panasonic sẽ là:

a)

1p30s

b)

1p45s

c)

2p

d)

1p15s

42.

Định lượng sốt chua ngọt cho 1 phần yum sandwich là:

a)

11-13gr

b)

6-8gr

c)

12-14gr

d)

8-10gr

43.

HDT của gà xào:

a)

3h

b)

2h

c)

4h

d)

5h

44.

định lượng 1 mẻ bí đỏ cho 10 phần soup là:

a)

230gr

b)

460gr

c)

490gr

d)

690gr

45.

DT của soup:

a)

24h

b)

48h

c)

36h

d)

72h

46.

định lượng gà xào cho 1 phần soup là:

a)

35-40gr

b)

12-14gr

c)

13-15gr

d)

8-10gr

47.

Lượng khoai tây tối đa có thể cho vào rổ chiên là:

a)

600gr

b)

700gr

c)

800gr

d)

900gr

48.

Định lượng cho 1 phần khoai lắc BBQ lớn:

a)

130 ±5 gr

b)

130 ±10 gr

c)

110 ±5 gr

d)

110 ±10 gr

49.

Nhiệt độ của PMP sau khi chiên xong phải đạt:

a)

165F

b)

170F

c)

180F

d)

185F

50.

Thời gian làm nguội của PMP khi có sẵn là:

a)

15p

b)

30p

c)

65p

d)

75p

51.

DP của PMP:

a)

2 months

b)

4months

c)

6 months

d)

12 months

52.

nhiệt độ phục vụ của sản phẩm shrimp burger:

a)

110F

b)

130F

c)

135F

d)

140F

53.

số lượng bánh tôm tối đa cho 1 mẻ chiên với rổ chiên lớn là:

a)

2pcs

b)

8pcs

c)

16pcs

d)

32pcs

54.

nhiệt độ bảo quản của sốt dressing trong tủ chiller:

a)

35-40F

b)

45F

c)

47F

d)

50F

55.

Thời gian quay nóng 3 pcs burger tôm với lò DEC14E:

a)

20s

b)

15s

c)

25s

d)

12s

56.

thời gian luộc 4 pcs xúc xích là:

a)

8p

b)

9p

c)

8-9p

d)

11p

57.

DST cho đơn hàng 200,000 - 499,000 vnđ đối với internal jeds là:

a)

30p

b)

40p

c)

45p

d)

50p

58.

Định lượng bột lọc dầu cho máy chiên full vat là:

a)

10 cup 2.5 tổng trọng lượng 200gr

b)

10 cup 2.5 tổng trọng lượng 210gr

c)

10 cup 3 tổng trọng lượng 200gr

d)

10 cup 3 tổng trọng lượng 210gr

59.

Thời gian tuần hoàn dầu với máy chiên full vat hoặc ngăn slip vat chiên gà:

a)

10p

b)

5-10p

c)

10-15p

d)

15p

60.

Trình tự gọi sản phẩm chính xác:

a)

PC -> Tên sản phẩm -> Số lượng -> Please

b)

PC -> Sô Lượng -> Tên sản phẩm -> Please

c)

cả A và B đúng

d)

cả A và B sai

61.

thứ tự trình bày sản phẩm trên khay sẽ là:

a)

Kem -> Sản phẩm trong hộp Styro -> Sandwich hoặc bánh Pie -> Nước ngọt-> Khoai tây chiên

b)

Khoai tây chiên -> Sản phẩm trong hộp Styro -> Sandwich hoặc bánh Pie -> Kem -> Nước ngọt

c)

Nước ngọt -> Sandwich hoặc bánh pie -> Sản phẩm trông hộp styro-> Kem -> Khoai tây chiên

d)

Nước ngọt -> Sản phẩm trong hộp Styro -> Sandwich hoặc bánh Pie -> Kem -> Khoai tây chiên

62.

Nhiệt độ của hỗn hợp vani sau khi ủ trong nồi là:

a)

ủ 10p: nhiệt độ tối đa 60F

b)

ủ 10p: nhiệt độ tối đa 35-40F

c)

ủ 4p: nhiệt độ tối đa 60F

d)

ủ 10p: nhiệt độ tối đa 35-40F

63.

Hãy sắp xếp các sản phẩm sau trong tủ chiller đúng tiêu chuẩn:

a)

Sốt chili

1.

Ngăn 1

b)

Bí đỏ đã cắt

2.

Ngăn 2

c)

Sốt mì

3.

Ngăn 3

d)

Strips

4.

Ngăn 4

e)

5.

Ngăn 5

64.

Sắp xếp quy trình OOT chính xác:

a)

Cười và chào khách

b)

Lấy order một cách chính xác. Thực hiện gợi ý bán hàng.

c)

Gọi trước order đến PC.

d)

Cảm ơn và đề nghị khách hàng tiếp tục ủng hộ.

1)
2)
3)
4)
65.

Sắp xếp quy trình giặt khăn chính xác là

a)

Xả khăn dưới vòi nước chảy

b)

Ngâm khăn trong dung dịch APC ít nhất 30 phút

c)

Giặt từng khăn và xả lại trong xô nước ấm

d)

Thay nước ấm và giặt lại nếu cần

e)

Vắt khô từng khăn và ngâm APS nồng độ 100 pmm ít nhất nhất 3 phút trước khi sử dụng

1)
2)
3)
4)
5)
66.

Sau bao lâu sẽ thay hóa chất trong thùng ngâm chén đĩa tại tủ service station?

( điền số + tiếng --> ví dụ 1 tiếng).

(a)  

67.

Sắp xếp công dụng chính xác của các loại khăn sau:

a)

Khăn trắng

1.

Lau bàn + vệ sinh mặt quầy counter

b)

Khăn xám

2.

Vệ sinh nội thất
+ tường

c)

Khăn xanh lá cây

3.

Kitchen

d)

Khăn xanh dương

4.

Vệ sinh WC

68.

DP của pepsi là?

( số + months)

(a)  

69.

Sắp xếp đúng quy trình pha 1 pack ovaltine sẽ là?

a)

1.5L

1.

Nước lọc

b)

320grs

2.

Ovaltine

c)

370grs

3.

Sữa đặc

d)

1L

4.

Đá

70.

Syrup đào sau khi mở sẽ có DO+ (a)   in​ ​ (b)  

Choose from the below words
30 days
chiller
freeze
15 days
45 days
1 months
71.

Tỉ lệ mix của hỗn hợp syrup dâu và toping dâu sẽ là:

a)

1:1

b)

2:1

c)

1:2

72.

Date mixed của hỗn hợp dâu là?

a)

14 days, Room temp

b)

7 days, Room temp

c)

7 days in chiller

d)

14 days in chiller

73.

Sắp xếp vào các thuộc tính tiêu chuẩn vàng của sản phẩm Cjoy chính xác

a)

Thịt: có màu trắng nhạt đến trắng xám

1.

Vẻ bề ngoài

b)

Thịt mọng nước và mềm

2.

Kết cấu

c)

Không có mùi vị sống

3.

Hương vị

d)

Kết cấu

4.

Da giòm rụm

e)

Vẻ bề ngoài

5.

Da vàng nhạt đến vàng nâu

74.

các dấu hiệu loại bỏ bột là

4 lines
75.

Nhiệt độ gà xả đông nếu vượt quá 4C thì gà có thể sẽ bị

a)

gây ra sự tăng trưởng của vi sinh vật

b)

có mùi cháy két khi chiên

c)

Kết cấu bị bở

d)

khô, sẫm màu

76.

ghép chính xác trọng lượng các miếng gà với nhau:

a)

120 - 170 gms

1.

Cánh

b)

120 - 180 gms

2.

Ức dưới

c)

120 - 190 gms

3.

Má đùi

d)

120 – 190 gms

4.

Ức trên

e)

105 - 155 gms

5.

Đùi

77.

Dấu hiệu loại bỏ gà: các vết​ (a)   có màu​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
thâm tím
bầm tím
sẫm màu
hồng sẫm, đến đỏ sẫm
vàng nhạt đến nâu vàng
đỏ đến tím sẫm
>2cm2
>1.5cm2
>2.5cm2
3cm2
78.

các dấu hiệu loại bỏ gà: có nhiều hơn bao nhiêu sợi lông ống ( chỉ cần số).

(a)  

79.

Các dấu hiệu loại bỏ gà

a)

Với bắp thịt

1.

bị cắt sâu (đối với phần ức)

b)

Xương sườn bị gãy

2.

chỉ có phần da dính vào phần gà.

c)

Vết trầy xước

3.

ăn sâu vào da, làm rách da

d)

Cơ thịt có màu khác thường

4.

xuất hiện màu khác thường.

80.

số miếng gà tối thiểu có thể chiên trong máy chiên full vat là ( điền số + pcs)

(a)  

81.

Thời gian bảo quản gà tính từ khi nào:

a)

kết thúc thời gian chiên

b)

sau khi ráo dầu xong

c)

hoàn tất chuyển gà lên FW

d)

Sau khi check nhiệt độ xong

82.

ghép đôi chính xác cho các vấn đề thường gặp của sản phẩm cjoy:

a)

Màu nhạt/ có máu/ gà chưa chín

1.

Chiên quá số lượng quy định

b)

Bột phủ không đều

2.

Da bị nhẵn

c)

Gà chưa xả đông hoàn toàn, gà quá lớn

3.

Màu nhạt/ có máu/ gà chưa chín

d)

Để ngoài nhiệt độ phòng quá 5 phút sau khi trộn bột

4.

Da bị sẫm màu

e)

Mặt da không hướng lên khi bảo quản ở bàn giữ nóng

5.

Da gà quá mềm

83.

Sắp xếp đúng theo tiêu chuẩn vàng của Mỳ ý:

a)

Bóng, có màu cam đỏ tươi đến cam đỏ sẫm, nước xốt với các đốm nhìn thấy được của hạt tiêu đen

1.

Vẻ bề ngoài

b)

Kết hợp hài hòa giữa vị ngọt và chua của cà chua với các loại gia vị

2.

Hương vị

c)

Hương vị

3.

Không vị cháy khét hoặc bất kỳ vị khác

d)

Độ sệt vừa phải với thịt bò mềm, xúc xíc

4.

Kết cấu

e)

Có nhiều thịt, với ít nhất 4 - 6 miếng xúc xích, trải gọn trên bề mặt mì

5.

Vẻ bề ngoài

84.

Nhiệt độ của Vat Sốt (a)   và nhiệt độ của Vat mì​ (b)  

Choose from the below words
200F
203F
200C
203C
85.

Mì bị nhão bên ngoài nhưng bên trong chưa chín nguyên nhân do:

a)

Nấu mì quá thời gian quy định

b)

Rút ngắn thời gian nấu

c)

Nhiệt độ nước không đạt khi thả mì

d)

Không khuấy trong quá trình nấu

86.

Mì mềm/ sợi mì bở nguyên nhân do:

a)

Mì được làm nguội ngay sau khi kết thúc thời gian nấu

b)

Trụng mì lâu, hoặc trụng 2 lần

c)

Để mì đã trụng quá 30 giây trên vat trụng mì

d)

Mì quá thời gian bảo quản.

87.

Nhiệt độ phục vụ của sản phẩm mì ý là bao nhiêu?

(a)  

88.

ghép đúng công năng của công dụ dụng cụ:

a)

thìa muối

1.

1 teaspoon

b)

thìa múc sốt mì

2.

3oz

c)

đong khoai

3.

scooper

d)

thìa múc cheese

4.

1 tablespoon

e)

thìa múc bí đỏ

5.

Gravy

89.

Thời gian xả đông của sốt mắm tỏi là bao lâu? (số + h)

(a)  

90.

Chọn DP chính xác cho các sản phẩm sau:

a)

Soup base

1.

DP + 2 month; Freezer

b)

Sautéed Chicken

2.

DP + 2 months; Freezer

c)

Pumpkin (Frozen)

3.

DP + 1 year; Freezer

d)

Pumkin (Fresh)

4.

Day purchased + 10 days; Room temperatur

e)

Frozen French Fries KAIDA

5.

DP + 24 months, Freezer

91.

sắp xếp chính xác tiêu chuẩn vàng của khoai tây:

a)

Giòn bên ngoài, mềm và xốp bên trong, bên trong khoai không bị rỗng

1.

Kết cấu

b)

Độ mặn vừa phải, không có vị lạ hay mùi khét

2.

Hương vị

c)

Đoạn khoai tây màu vàng nâu nhạt đến nâu vàng, không có các đoạn khoai tây mềm rũ

3.

Vẻ bề ngoài

d)

Mang mùi vị đặc trưng của khoai tây

4.

Hương vị

e)

Nhìn chung không mềm rũ

5.

Kết cấu

92.

Chọn đáp án đúng: thông số set up chính xác cho máy nướng bánh mì là:

a)

Crown thickness #6

Heel thickness # 2 Temp. setting # 6.5

b)

Crown thickness #6.5

Heel thickness # 2 Temp. setting # 6.5

c)

Crown thickness #6.5

Heel thickness # 2 Temp. setting # 6

d)

Crown thickness #2

Heel thickness #6

Temp. setting # 6.5

93.

ghép chính xác các mục sau:

a)

HDT của xúc xích

1.

4h

b)

lượng nước nấu 1-15pcs xúc xích

2.

2l

c)

lượng nước nấu 16-30pcs xúc xích là

3.

3l

94.

Sắp xếp các bước lọc dầu chính xác:

a)

Lắp máy lọc dầu và giấy lọc dầu

b)

Tắt máy chiên, loại bỏ mảng vụn và mảng bám trên bề mặt dầu

c)

Nhấc thanh nhiệt lên, lắp ống xả dầu, xả tất cả dầu từ máy chiên qua máy lọc dầu

d)

Loại bỏ cặn dưới đáy máy chiên

e)

Sau khi đã loại bỏ cặn, dùng dầu đã lọc tráng lại máy chiên cho sạch, cho dầu tuần hoàn.

1)
2)
3)
4)
5)
95.

Thời gian chờ sản phẩm khi chưa có sẵn sẽ là ( sắp xếp chính xác)

a)

Hotdog

1.

11p

b)

PMP

2.

20p

c)

Burger tôm

3.

10p

d)

burger gà

4.

6p

e)

khoai/strips

5.

5p

96.

Sắp xếp chính xác các thuật ngữ sau theo diễn giải:

a)

bắt đầu khi khách đến quầy counter và kết thúc khi khách nhận được nước và số rung/ số chờ.

1.

TAT

b)

bắt đầu khi khách nhận được số chờ và kết thúc khi khách hàng nhận được đầy đủ sản phẩm.

2.

FST

c)

Tiền mặt

3.

90s

d)

hanh toán không tiền mặt / QR

4.

100s

e)

FST

5.

240s

97.

Thời gian nhúng kem trong socola để thành kem vani-socola là:

a)

2s

b)

3s

c)

4s

d)

5s

98.

Định lượng kem cho 1 phần kem vani là bao nhiêu grams ( chỉ cần điền số)

(a)  

99.
Question Image

Chọn định lượng toping chính xác để làm 1 cốc kem tropical nhé:

a)

kem vani

1.

3 ½ vòng

(85 – 90 gr)

b)

trân châu

2.

18 – 20 gr

c)

dừa sấy

3.

3gr

d)

Corn flakes

4.

2gr

e)

Syrup dâu

5.

3-4gr

100.

Nhiệt đô cài đặt của FW là:

a)

110F

b)

110-140F

c)

140F

d)

>140F