Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8: TỔNG HỢP HCN, HBH, TỨ GIÁC, HTC

Total questions: 27

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

2.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

3.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

4.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

5.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

6.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

7.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

8.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

9.

Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

10.

Có bao nhiêu chữ nhật?

(a)  

11.

chọn sai câu trả lời trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Chữ nhật hình có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối song song

12.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Dấu hiệu nhận biết Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có 4 góc vuông

e)

Hình thang có một góc vuông

14.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

15.

Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

a)

Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

b)

Hình bình hành có hại cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hình thang cân có 1 góc vuông

16.

Trong hình chữ nhật các cạnh đối

a)

song song nhau

b)

song song và bằng nhau

c)

bằng nhau

d)

cắt nhau

17.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

18.

Hình thang ABCD có góc D = 800, góc B = 500, C = 1000 Số đo góc  là:

a)

1300

b)

1400

c)

700

d)

1200

19.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

20.

Cho hình thang cân ABCD như hình trên, tính góc D.

a)

80°80\degree

b)

180°180\degree

c)

100°100\degree

21.

Hình thang có một góc vuông là ...

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

22.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

23.

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là ...

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

24.

Bài 1: Hãy chọn sai câu.

a)

A. Tứ giác là hình có 4 cạnh

b)

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 0 .

c)

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 0.

d)

D. Tứ giác ABCD là hình bao gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đoạn thẳng.

25.

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

a)

A. 300 0

b)

B. 270 0

c)

C. 180 0

d)

D. 360 0

26.

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 60 0 , góc B = 135 0 , góc D = 29 0 . Số đo góc C bằng:

a)

A. 137 0

b)

B. 136 0

c)

C. 36 0

d)

D. 135 0

27.

Nhìn hình vẽ. Chọn khẳng định sai

a)

Hai cạnh kề nhau: AB, BC

b)

Hai cạnh đối nhau: BC, AD

c)

Hai góc đối nhau: góc A và góc D

d)

Các điểm nằm ngoài: H, E