wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY TEST 16

Total questions: 129

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
be disposed of
a)
được xử lý/ loại bỏ
b)
hòa vào cảnh quan tự nhiên
c)
người đi bộ và phương tiện
d)
lối ra hướng bắc
2.
high definition
a)
độ nét cao
b)
được xử lý/ loại bỏ
c)
hòa vào cảnh quan tự nhiên
d)
người đi bộ và phương tiện
3.
deal with
a)
giải quyết
b)
độ nét cao
c)
được xử lý/ loại bỏ
d)
hòa vào cảnh quan tự nhiên
4.
relatively = comparatively
a)
tương đối
b)
giải quyết
c)
độ nét cao
d)
được xử lý/ loại bỏ
5.
appropriately = properly = suitably
a)
thích hợp, phù hợp
b)
tương đối
c)
giải quyết
d)
độ nét cao
6.
strong impression
a)
sự ấn tượng mạnh
b)
thích hợp, phù hợp
c)
tương đối
d)
giải quyết
7.
commit to
a)
tham gia/ cam kết
b)
sự ấn tượng mạnh
c)
thích hợp, phù hợp
d)
tương đối
8.
lead to/ result in
a)
dẫn đến
b)
tham gia/ cam kết
c)
sự ấn tượng mạnh
d)
thích hợp, phù hợp
9.
comply with
a)
tuân thủ, tuân theo
b)
dẫn đến
c)
tham gia/ cam kết
d)
sự ấn tượng mạnh
10.
assemble = gather
a)
tập hợp
b)
tuân thủ, tuân theo
c)
dẫn đến
d)
tham gia/ cam kết
11.
be designated as
a)
được chỉ định là
b)
tập hợp
c)
tuân thủ, tuân theo
d)
dẫn đến
12.
public land
a)
đất công
b)
được chỉ định là
c)
tập hợp
d)
tuân thủ, tuân theo
13.
financial burden
a)
gánh nặng tài chính
b)
đất công
c)
được chỉ định là
d)
tập hợp
14.
initiative = proposal/ plan
a)
sáng kiến, đề xuất, kế hoạch
b)
gánh nặng tài chính
c)
đất công
d)
được chỉ định là
15.
solar panels
a)
tấm pin mặt trời
b)
sáng kiến, đề xuất, kế hoạch
c)
gánh nặng tài chính
d)
đất công
16.
shopping network
a)
mạng lưới mua sắm
b)
tấm pin mặt trời
c)
sáng kiến, đề xuất, kế hoạch
d)
gánh nặng tài chính
17.
instant = immediate = prompt
a)
ngay lập tức, tức thì
b)
mạng lưới mua sắm
c)
tấm pin mặt trời
d)
sáng kiến, đề xuất, kế hoạch
18.
inclement weather
a)
thời tiết xấu, khắc nghiệt
b)
ngay lập tức, tức thì
c)
mạng lưới mua sắm
d)
tấm pin mặt trời
19.
impact positively
a)
tác động tích cực
b)
thời tiết xấu, khắc nghiệt
c)
ngay lập tức, tức thì
d)
mạng lưới mua sắm
20.
the majority of + Ns
a)
phần lớn
b)
tác động tích cực
c)
thời tiết xấu, khắc nghiệt
d)
ngay lập tức, tức thì
21.
be closed for renovations
a)
đóng cửa cho việc cải tạo
b)
phần lớn
c)
tác động tích cực
d)
thời tiết xấu, khắc nghiệt
22.
fail to Vo
a)
thất bại làm gì
b)
đóng cửa cho việc cải tạo
c)
phần lớn
d)
tác động tích cực
23.
promptly = immediately = instantly
a)
ngay lập tức
b)
thất bại làm gì
c)
đóng cửa cho việc cải tạo
d)
phần lớn
24.
promptly = quickly = rapidly = swiftly
a)
nhanh chóng
b)
ngay lập tức
c)
thất bại làm gì
d)
đóng cửa cho việc cải tạo
25.
promptly = on time = punctually
a)
đúng giờ
b)
nhanh chóng
c)
ngay lập tức
d)
thất bại làm gì
26.
issue = problem = matter
a)
vấn đề
b)
đúng giờ
c)
nhanh chóng
d)
ngay lập tức
27.
share openly
a)
chia sẻ công khai
b)
vấn đề
c)
đúng giờ
d)
nhanh chóng
28.
devoted to = dedicated to = committed to + N/Ving
a)
tận tụy/ dành cho
b)
chia sẻ công khai
c)
vấn đề
d)
đúng giờ
29.
substantial pension
a)
khoản lương hưu đáng kể
b)
tận tụy/ dành cho
c)
chia sẻ công khai
d)
vấn đề
30.
safety inspection
a)
sự kiểm tra an toàn
b)
khoản lương hưu đáng kể
c)
tận tụy/ dành cho
d)
chia sẻ công khai
31.
protection standards
a)
tiêu chuẩn bảo vệ
b)
sự kiểm tra an toàn
c)
khoản lương hưu đáng kể
d)
tận tụy/ dành cho
32.
how to Vo
a)
cách để làm gì
b)
tiêu chuẩn bảo vệ
c)
sự kiểm tra an toàn
d)
khoản lương hưu đáng kể
33.
throughout the seminar
a)
xuyên suốt buổi hội thảo
b)
cách để làm gì
c)
tiêu chuẩn bảo vệ
d)
sự kiểm tra an toàn
34.
original analysis
a)
sự phân tích ban đầu
b)
xuyên suốt buổi hội thảo
c)
cách để làm gì
d)
tiêu chuẩn bảo vệ
35.
be expected to
a)
mong đợi, dự đoán
b)
sự phân tích ban đầu
c)
xuyên suốt buổi hội thảo
d)
cách để làm gì
36.
assign to
a)
phân công, chỉ định tới
b)
mong đợi, dự đoán
c)
sự phân tích ban đầu
d)
xuyên suốt buổi hội thảo
37.
numerous = many + Ns
a)
nhiều
b)
phân công, chỉ định tới
c)
mong đợi, dự đoán
d)
sự phân tích ban đầu
38.
cost-cutting measures
a)
biện pháp cắt giảm chi phí
b)
nhiều
c)
phân công, chỉ định tới
d)
mong đợi, dự đoán
39.
in response to
a)
đáp lại, phản hồi lại
b)
biện pháp cắt giảm chi phí
c)
nhiều
d)
phân công, chỉ định tới
40.
reduce = decrease = decline
a)
giảm
b)
đáp lại, phản hồi lại
c)
biện pháp cắt giảm chi phí
d)
nhiều
41.
in an attempt to
a)
cố gắng để làm gì
b)
giảm
c)
đáp lại, phản hồi lại
d)
biện pháp cắt giảm chi phí
42.
collaborative effort
a)
nỗ lực chung
b)
cố gắng để làm gì
c)
giảm
d)
đáp lại, phản hồi lại
43.
rarely = seldom = hardly ever
a)
hiếm khi
b)
nỗ lực chung
c)
cố gắng để làm gì
d)
giảm
44.
rewards points
a)
điểm thưởng
b)
hiếm khi
c)
nỗ lực chung
d)
cố gắng để làm gì
45.
regardless of
a)
bất kể
b)
điểm thưởng
c)
hiếm khi
d)
nỗ lực chung
46.
notwithstanding = in spite of = despite
a)
mặc dù
b)
bất kể
c)
điểm thưởng
d)
hiếm khi
47.
thereby + N/Ving
a)
do đó
b)
mặc dù
c)
bất kể
d)
điểm thưởng
48.
be likely to
a)
có thể/ có khả năng
b)
do đó
c)
mặc dù
d)
bất kể
49.
make sth easy/easier
a)
làm cho cái gì dễ dàng
b)
có thể/ có khả năng
c)
do đó
d)
mặc dù
50.
scientific terms
a)
thuật ngữ khoa học
b)
làm cho cái gì dễ dàng
c)
có thể/ có khả năng
d)
do đó
51.
intentionally delete
a)
cố tình xóa
b)
thuật ngữ khoa học
c)
làm cho cái gì dễ dàng
d)
có thể/ có khả năng
52.
in keeping with = in line with = in accordance with
a)
phù hợp với
b)
cố tình xóa
c)
thuật ngữ khoa học
d)
làm cho cái gì dễ dàng
53.
essential to
a)
cần thiết cho
b)
phù hợp với
c)
cố tình xóa
d)
thuật ngữ khoa học
54.
flexible = adjustable
a)
linh hoạt
b)
cần thiết cho
c)
phù hợp với
d)
cố tình xóa
55.
accessible to
a)
dễ tiếp cận
b)
linh hoạt
c)
cần thiết cho
d)
phù hợp với
56.
competent = proficient
a)
có năng lực, thành thạo
b)
dễ tiếp cận
c)
linh hoạt
d)
cần thiết cho
57.
determine = decide
a)
quyết định, xác định
b)
có năng lực, thành thạo
c)
dễ tiếp cận
d)
linh hoạt
58.
strengh and weakness
a)
điểm mạnh và điểm yếu
b)
quyết định, xác định
c)
có năng lực, thành thạo
d)
dễ tiếp cận
59.
moreover = furthermore = in addition
a)
MĐ, hơn nữa, ngoài ra
b)
điểm mạnh và điểm yếu
c)
quyết định, xác định
d)
có năng lực, thành thạo
60.
qualified applicant
a)
ứng viên đủ điều kiện
b)
MĐ, hơn nữa, ngoài ra
c)
điểm mạnh và điểm yếu
d)
quyết định, xác định
61.
advertising campaign
a)
chiến dịch quảng cáo
b)
ứng viên đủ điều kiện
c)
MĐ, hơn nữa, ngoài ra
d)
điểm mạnh và điểm yếu
62.
advertising strategy
a)
chiến lược quảng cáo
b)
chiến dịch quảng cáo
c)
ứng viên đủ điều kiện
d)
MĐ, hơn nữa, ngoài ra
63.
increase in sth
a)
tăng cái gì
b)
chiến lược quảng cáo
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
ứng viên đủ điều kiện
64.
please be advised that
a)
xin lưu ý rằng
b)
tăng cái gì
c)
chiến lược quảng cáo
d)
chiến dịch quảng cáo
65.
valuable asset
a)
tài sản có giá trị
b)
xin lưu ý rằng
c)
tăng cái gì
d)
chiến lược quảng cáo
66.
currently = presently
a)
hiện tại
b)
tài sản có giá trị
c)
xin lưu ý rằng
d)
tăng cái gì
67.
rate our services
a)
đánh giá dịch vụ của chúng tôi
b)
hiện tại
c)
tài sản có giá trị
d)
xin lưu ý rằng
68.
fill out a questionnaire
a)
điền vào bảng câu hỏi
b)
đánh giá dịch vụ của chúng tôi
c)
hiện tại
d)
tài sản có giá trị
69.
round-trip bus trips
a)
chuyến xe khứ hồi
b)
điền vào bảng câu hỏi
c)
đánh giá dịch vụ của chúng tôi
d)
hiện tại
70.
be eligible to enter
a)
đủ điều kiện tham gia
b)
chuyến xe khứ hồi
c)
điền vào bảng câu hỏi
d)
đánh giá dịch vụ của chúng tôi
71.
work at home
a)
làm việc tại nhà
b)
đủ điều kiện tham gia
c)
chuyến xe khứ hồi
d)
điền vào bảng câu hỏi
72.
off-site meeting
a)
cuộc họp ngoài văn phòng
b)
làm việc tại nhà
c)
đủ điều kiện tham gia
d)
chuyến xe khứ hồi
73.
hard copies
a)
bản in cứng
b)
cuộc họp ngoài văn phòng
c)
làm việc tại nhà
d)
đủ điều kiện tham gia
74.
contract agreements
a)
các hợp đồng thỏa thuận
b)
bản in cứng
c)
cuộc họp ngoài văn phòng
d)
làm việc tại nhà
75.
printer card
a)
thẻ máy in
b)
các hợp đồng thỏa thuận
c)
bản in cứng
d)
cuộc họp ngoài văn phòng
76.
business card holder
a)
hộp đựng danh thiếp
b)
thẻ máy in
c)
các hợp đồng thỏa thuận
d)
bản in cứng
77.
break-time beverages
a)
đồ uống lúc nghỉ giải lao
b)
hộp đựng danh thiếp
c)
thẻ máy in
d)
các hợp đồng thỏa thuận
78.
contribute toward the cost
a)
đóng góp vào chi phí
b)
đồ uống lúc nghỉ giải lao
c)
hộp đựng danh thiếp
d)
thẻ máy in
79.
kitchenette
a)
góc bếp nhỏ
b)
đóng góp vào chi phí
c)
đồ uống lúc nghỉ giải lao
d)
hộp đựng danh thiếp
80.
restock monthly
a)
bổ sung hàng tháng
b)
góc bếp nhỏ
c)
đóng góp vào chi phí
d)
đồ uống lúc nghỉ giải lao
81.
conveniently located
a)
nằm ở vị trí thuận tiện
b)
bổ sung hàng tháng
c)
góc bếp nhỏ
d)
đóng góp vào chi phí
82.
modern art museum
a)
bảo tàng nghệ thuật hiện đại
b)
nằm ở vị trí thuận tiện
c)
bổ sung hàng tháng
d)
góc bếp nhỏ
83.
temporarily closed
a)
đóng cửa tạm thời
b)
bảo tàng nghệ thuật hiện đại
c)
nằm ở vị trí thuận tiện
d)
bổ sung hàng tháng
84.
much-anticipated exhibit
a)
triển lãm rất được mong đợi
b)
đóng cửa tạm thời
c)
bảo tàng nghệ thuật hiện đại
d)
nằm ở vị trí thuận tiện
85.
multimedia works
a)
tác phẩm đa phương tiện
b)
triển lãm rất được mong đợi
c)
đóng cửa tạm thời
d)
bảo tàng nghệ thuật hiện đại
86.
renowned and respected critic
a)
nhà phê bình nổi tiếng và được kính trọng
b)
tác phẩm đa phương tiện
c)
triển lãm rất được mong đợi
d)
đóng cửa tạm thời
87.
upcoming events
a)
các sự kiện sắp tới
b)
nhà phê bình nổi tiếng và được kính trọng
c)
tác phẩm đa phương tiện
d)
triển lãm rất được mong đợi
88.
change of work order
a)
thay đổi lệnh công việc
b)
các sự kiện sắp tới
c)
nhà phê bình nổi tiếng và được kính trọng
d)
tác phẩm đa phương tiện
89.
project start date
a)
ngày bắt đầu dự án
b)
thay đổi lệnh công việc
c)
các sự kiện sắp tới
d)
nhà phê bình nổi tiếng và được kính trọng
90.
project cost
a)
chi phí dự án
b)
ngày bắt đầu dự án
c)
thay đổi lệnh công việc
d)
các sự kiện sắp tới
91.
cost of installation
a)
chi phí lắp đặt
b)
chi phí dự án
c)
ngày bắt đầu dự án
d)
thay đổi lệnh công việc
92.
net reduction
a)
giảm trừ ròng
b)
chi phí lắp đặt
c)
chi phí dự án
d)
ngày bắt đầu dự án
93.
revised payment schedule
a)
lịch thanh toán điều chỉnh
b)
giảm trừ ròng
c)
chi phí lắp đặt
d)
chi phí dự án
94.
membership coordinator
a)
điều phối viên hội viên
b)
lịch thanh toán điều chỉnh
c)
giảm trừ ròng
d)
chi phí lắp đặt
95.
special workshops
a)
hội thảo đặc biệt
b)
điều phối viên hội viên
c)
lịch thanh toán điều chỉnh
d)
giảm trừ ròng
96.
hotel room upgrade
a)
nâng cấp phòng khách sạn
b)
hội thảo đặc biệt
c)
điều phối viên hội viên
d)
lịch thanh toán điều chỉnh
97.
complete conference program
a)
toàn bộ chương trình hội nghị
b)
nâng cấp phòng khách sạn
c)
hội thảo đặc biệt
d)
điều phối viên hội viên
98.
grab a bite to eat
a)
đi ăn nhẹ
b)
toàn bộ chương trình hội nghị
c)
nâng cấp phòng khách sạn
d)
hội thảo đặc biệt
99.
midyear report
a)
báo cáo giữa năm
b)
đi ăn nhẹ
c)
toàn bộ chương trình hội nghị
d)
nâng cấp phòng khách sạn
100.
special menu
a)
thực đơn đặc biệt
b)
báo cáo giữa năm
c)
đi ăn nhẹ
d)
toàn bộ chương trình hội nghị
101.
updated figures
a)
số liệu cập nhật
b)
thực đơn đặc biệt
c)
báo cáo giữa năm
d)
đi ăn nhẹ
102.
trial subscription
a)
đăng ký dùng thử
b)
số liệu cập nhật
c)
thực đơn đặc biệt
d)
báo cáo giữa năm
103.
renewal card
a)
thẻ gia hạn
b)
đăng ký dùng thử
c)
số liệu cập nhật
d)
thực đơn đặc biệt
104.
subscription options
a)
các lựa chọn gói đăng ký
b)
thẻ gia hạn
c)
đăng ký dùng thử
d)
số liệu cập nhật
105.
most economical
a)
tiết kiệm nhất
b)
các lựa chọn gói đăng ký
c)
thẻ gia hạn
d)
đăng ký dùng thử
106.
global affairs
a)
các vấn đề toàn cầu
b)
tiết kiệm nhất
c)
các lựa chọn gói đăng ký
d)
thẻ gia hạn
107.
lost property
a)
tài sản thất lạc
b)
các vấn đề toàn cầu
c)
tiết kiệm nhất
d)
các lựa chọn gói đăng ký
108.
name tag
a)
thẻ tên
b)
tài sản thất lạc
c)
các vấn đề toàn cầu
d)
tiết kiệm nhất
109.
storage time
a)
thời gian lưu trữ
b)
thẻ tên
c)
tài sản thất lạc
d)
các vấn đề toàn cầu
110.
floating barge
a)
xà lan nổi
b)
thời gian lưu trữ
c)
thẻ tên
d)
tài sản thất lạc
111.
tower cranes
a)
cần cẩu tháp
b)
xà lan nổi
c)
thời gian lưu trữ
d)
thẻ tên
112.
construction firm
a)
công ty xây dựng
b)
cần cẩu tháp
c)
xà lan nổi
d)
thời gian lưu trữ
113.
lifting capacity
a)
sức nâng
b)
công ty xây dựng
c)
cần cẩu tháp
d)
xà lan nổi
114.
official construction schedule
a)
tiến độ thi công chính thức
b)
sức nâng
c)
công ty xây dựng
d)
cần cẩu tháp
115.
unforeseen adjustments
a)
điều chỉnh không lường trước
b)
tiến độ thi công chính thức
c)
sức nâng
d)
công ty xây dựng
116.
metal anchors
a)
mỏ neo kim loại
b)
điều chỉnh không lường trước
c)
tiến độ thi công chính thức
d)
sức nâng
117.
reinforce the cranes
a)
gia cố cần cẩu
b)
mỏ neo kim loại
c)
điều chỉnh không lường trước
d)
tiến độ thi công chính thức
118.
postcard-worthy bridge
a)
cây cầu đẹp như bưu thiếp
b)
gia cố cần cẩu
c)
mỏ neo kim loại
d)
điều chỉnh không lường trước
119.
viewing platforms
a)
khu vực ngắm cảnh
b)
cây cầu đẹp như bưu thiếp
c)
gia cố cần cẩu
d)
mỏ neo kim loại
120.
pedestrians and hikers
a)
người đi bộ và leo núi
b)
khu vực ngắm cảnh
c)
cây cầu đẹp như bưu thiếp
d)
gia cố cần cẩu
121.
mountainous valley
a)
thung lũng núi
b)
người đi bộ và leo núi
c)
khu vực ngắm cảnh
d)
cây cầu đẹp như bưu thiếp
122.
harmonize beautifully
a)
hòa hợp tuyệt đẹp
b)
thung lũng núi
c)
người đi bộ và leo núi
d)
khu vực ngắm cảnh
123.
local environment
a)
môi trường địa phương
b)
hòa hợp tuyệt đẹp
c)
thung lũng núi
d)
người đi bộ và leo núi
124.
complement the natural landscape
a)
tôn lên cảnh quan tự nhiên
b)
môi trường địa phương
c)
hòa hợp tuyệt đẹp
d)
thung lũng núi
125.
truck drivers
a)
tài xế xe tải
b)
tôn lên cảnh quan tự nhiên
c)
môi trường địa phương
d)
hòa hợp tuyệt đẹp
126.
regular route
a)
tuyến đường thường xuyên
b)
tài xế xe tải
c)
tôn lên cảnh quan tự nhiên
d)
môi trường địa phương
127.
northward exit
a)
lối ra hướng bắc
b)
tuyến đường thường xuyên
c)
tài xế xe tải
d)
tôn lên cảnh quan tự nhiên
128.
pedestrians and vehicles
a)
người đi bộ và phương tiện
b)
lối ra hướng bắc
c)
tuyến đường thường xuyên
d)
tài xế xe tải
129.
blend with the natural setting
a)
hòa vào cảnh quan tự nhiên
b)
người đi bộ và phương tiện
c)
lối ra hướng bắc
d)
tuyến đường thường xuyên