wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động từ và danh từ

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Ngồi là động từ gì?

(a)  

2.

Đứng là động từ gì?

(a)  

3.

Đá là động từ gì?

(a)  

4.

Đi là động từ gì?

(a)  

5.

Chơi là động từ gì?

(a)  

6.

Ngủ là động từ gì?

(a)  

7.

Nhảy múa là động từ gì?

(a)  

8.

Nghe là động từ gì?

(a)  

9.

Nghĩ là động từ gì?

(a)  

10.

Lái xe là động từ gì?

(a)  

11.

Chạy là động từ gì?

(a)  

12.

Viết là động từ gì?

(a)  

13.

Nhảy múa là động từ gì?

(a)  

14.

Hát là động từ gì?

(a)  

15.

Đọc là động từ gì?

(a)  

16.

Vỗ tay là động từ gì?

(a)  

17.

Ăn là động từ gì?

(a)  

18.

Uống là động từ gì?

(a)  

19.

Khóc là động từ gì?

(a)  

20.

Cười là động từ gì?

(a)  

21.

Một chạm là động từ gì?

(a)  

22.

Đi xe là động từ gì?

(a)  

23.

Mở là động từ gì?

(a)  

24.

Đóng là động từ gì?

(a)  

25.

Học là động từ gì?

(a)  

26.

Làm việc là động từ gì?

(a)  

27.

Xem là động từ gì?

(a)  

28.

Nấu ăn là động từ gì?

(a)  

29.

Bơi là động từ gì?

(a)  

30.

Cho là động từ gì?

(a)  

31.

Lấy là động từ gì?

(a)  

32.

Cắt là động từ gì?

(a)  

33.

Đợi là động từ gì?

(a)  

34.

Mua là động từ gì?

(a)  

35.

Đẩy là động từ gì?

(a)  

36.

Cầm là động từ gì?

(a)  

37.

Vui vẻ là cảm xúc gì?

(a)  

38.

Buồn chán là cảm xúc gì?

(a)  

39.

Tức giận là cảm xúc gì?

(a)  

40.

Yêu là cảm xúc gì?

(a)  

41.

Xấu hổ là cảm xúc gì?

(a)  

42.

Sợ hãi là cảm xúc gì?

(a)  

43.

Mệt mỏi là cảm xúc gì?

(a)  

44.

Bình tĩnh là cảm xúc gì?

(a)  

45.

Bất ngờ là cảm xúc gì?

(a)  

46.

Thất vọng là cảm xúc gì?

(a)  

47.

Lo lắng là cảm xúc gì?

(a)  

48.

Bố là ai?

(a)  

49.

Buồn chán là ai?

(a)  

50.

Mẹ là ai?

(a)  

51.

Con trai là ai?

(a)  

52.

Con gái là ai?

(a)  

53.

Chị em gái là ai?

(a)  

54.

Anh em trai là ai?

(a)  

55.

Bà là ai?

(a)  

56.

Ông là ai?

(a)  

57.

Cô là ai?

(a)  

58.

Chú là ai?

(a)  

59.

Cháu gái là ai?

(a)  

60.

Cháu trai là ai?

(a)  

61.

Kế toán là nghề gì?

(a)  

62.

Bác sĩ là nghề gì?

(a)  

63.

Giaó viên là nghề gì?

(a)  

64.

Công nhân là nghề gì?

(a)  

65.

Nông dân là nghề gì?

(a)  

66.

Nha sĩ là nghề gì?

(a)  

67.

Phi công là nghề gì?

(a)  

68.

Lái xe là nghề gì?

(a)  

69.

Luật sư là nghề gì?

(a)  

70.

Cảnh sát là nghề gì?

(a)  

71.

Họa sĩ là nghề gì?

(a)  

72.

Nghề tự do là nghề gì?

(a)  

73.

Công viên là nơi nào?

(a)  

74.

Trường học là nơi nào?

(a)  

75.

Bệnh viện là nơi nào?

(a)  

76.

Rạp phim là nơi nào?

(a)  

77.

Rạp hát là nơi nào?

(a)  

78.

Nhà hàng là nơi nào?

(a)  

79.

Ngân hàng là nơi nào?

(a)  

80.

Siêu thị là nơi nào?

(a)  

81.

Thư viện là nơi nào?

(a)  

82.

Sân bay là nơi nào?

(a)  

83.

Bưu điện là nơi nào?

(a)  

84.

Nhà ga là nơi nào?

(a)  

85.

Thông minh

(a)  

86.

đúng giờ

(a)  

87.

địa chỉ

(a)  

88.

chăm chỉ

(a)  

89.

trôi chảy

(a)  

90.

hoàn thành

(a)  

91.

món ăn

(a)  

92.

Ngon

(a)  

93.

lấy, giành, có được

(a)  

94.

Ngày nghỉ

(a)  

95.

Mùa hè

(a)  

96.

Mùa đông

(a)  

97.

Trong rừng

(a)  

98.

Đổ lỗi

(a)  

99.

Mùa thu

(a)  

100.

cầm lại, đem lại

(a)  

101.

mùa xuân

(a)  

102.

Tốt nghiệp

(a)  

103.

Chuyến bay

(a)  

104.

Cất cánh

(a)  

105.

ăn tối

(a)  

106.

Rồi

(a)  

107.

Chưa

(a)  

108.

Về đến nhà

(a)  

109.

Diễn viên

(a)  

110.

phim hoạt hình

(a)  

111.

son môi

(a)  

112.

thức khuya

(a)  

113.

hữu ích

(a)  

114.

rửa

(a)  

115.

ăn sáng

(a)  

116.

đến thăm

(a)  

117.

thức khuya

(a)  

118.

trồng cái g đó

(a)  

119.

lớp trưởng

(a)  

120.

ngon

(a)  

121.

vị ngon

(a)  

122.

nhiều, rất nhiều

(a)  

123.

tập thể dục

(a)  

124.

nhà ga

(a)  

125.

Chuẩn bị

(a)  

126.

Lau nhà

(a)  

127.

Một khoá học tiếng anh

(a)  

128.

du lịch

(a)  

129.

Muộn hơn

(a)  

130.

Sớm hơn

(a)  

131.

Tắm

(a)