Font size
WorksheetsMôn pháp luật
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 25mins
Câu 1. Lịch sử loài người có bao nhiêu hình thái kinh tế xã hội
3
4
5
6
Câu 2. Lịch sử cổ đại đã trải qua.... Lần phân công lao động xã hội
2
3
4
5
Câu 3. Lịch sử loài người có bao nhiêu kiểu nhà nước
3
4
5
6
Câu 4. Nhà nước xuất hiện khi có những điều kiện gì
Không cần điều kiện vì nó là tất yếu
Khi có sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp
Khi có sự phân hoá quyền lực của các giai cấp
Câu 5. Bản chất của nhà nước thể hiện qua những phương diện
Tính giải cấp và tính xã hội
Tính kinh tế và tính xã hội
Tính kinh tế và tính giai cấp
Câu 6. Tiền đề về kinh tế dẫn tới sự ra đời của nhà nước
Sở hữu chung về TLSX
Sở hữu chung về TLSX và sản phẩm lao động
Khi có sự xuất hiện của chế độ tư hữu
Câu 7. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện qua ở chỗ
Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp thống trị, là bộ máy duy trì thống trị giai cấp
Nhà máy phân chia dân cư theo lãnh thổ
Nhà nước đặt ra và thu các loại thuế
Câu 8. Xét từ tính giai cấp, sự ra đời của nhà nước nhằm
Giải quyết quan hệ mẫu thuẫn các giai cấp
Bảo vệ trước hết lợi ích giai cấp thống trị
Bảo vệ trật tự chung của xã hội
Câu 9. Tính xã hội thể hiện ở chỗ
Nhà nước là sản phẩm của xh có giai cấp
Nhà nước đặt ra thuế và thu các loại thuế
Nhà nước giải quyết các vấn đề chung mang tính xã hội và đảm bảo các lợi ích chung của xã hội
Câu 10. Nhà nước có vị nào trong kiến trúc thượng tầng
Cao nhất
Quản lý
Trung tâm
Câu 11. Nhà nước có mấy đặc trưng
3
4
5
6
Câu 12. Bản chất xh được thể hiện qua
Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp
Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước
Bảo vệ và thể hiện ý chí và lợi ích khác chúng của xã hội
Câu 12. Bản chất xh được thể hiện qua
Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp
Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước
Bảo vệ và thể hiện ý chí và lợi ích khác chúng của xã hội
Câu 13. Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là
Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực
Khả năng sử biện pháp thuyết phục, giáo dục
Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc lập
Câu 14. Nhà nước định ra và thu các loại thuế dưới dạng bắt buộc vì
Nhà nước thực hiện công cộng của mình
Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia
Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính
Câu 15. Nhà nước có chủ quyền quốc gia là
Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ
Nhà nước có quyền lực
Nhà nước có quyền quyết định trong quốc gia của mình
Câu 16. Nhà nước Việt Nam có mấy đặc trưng
2
4
5
6
Câu 17. Nhà nước cộng hoà XHCN VN thực hiện chức năng nào
Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
Chức năng củng cố và xây dựng
Chức năng trấn áp và cưỡng bức
Câu 18. Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự
Phân quyền
Phân công
Phân nhiệm
Câu 19. Nguyên tắc hoạt động cơ bản của Nhà nước
Nguyên tắc đảng lãnh đạo các cơ quan nhà nước
Nguyên tắc bình đẳng đoàn kết dân tộc
Nguyên tắc tập trung dân chủ
Câu 20. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chúng đó nhà ban hành đản thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...
Quan hệ pháp luật
Quan hệ xã hội
Quyền lợi xã hội
Câu 21. Việc phân chia các ngành luật được căn cứ vào đâu
Hình thức
Nội dung
Đối tượng và phương pháp điều chỉnh
Câu 22. Đâu là thành tố nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật
Điều luật
Chế định pháp luật
Quy phạm pháp luật
Câu 23. Cấu thành của quý phạm pháp luật bảo gồm
Giả định, quy định, chế tài
Chủ thể , khách thể
Mặt chủ quan, mặt khách quan
Câu 24. Hãy cho biết nhận định nào sau đây sai
Đảng lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương , đường lối , chính sách
Đảng lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật
Đảng lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các đảng viên
Câu 25. Tổ chức nào sau đây giữ vai trò đoàn kết dân tộc
Đảng cộng sản Việt Nam
Đoàn thanh niên cộng sản Việt Nam
Mặt trận tổ quốc Việt Nam
Câu 26. Bản hiến pháp hiện hành của nước ta là Hiến pháp năm
1992
2001
2013
Câu 27. Tới nay, Việt Nam ghi nhận có bao nhiêu bản HIến pháp
3
4
5
6
Câu 28. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị kinh tế, ăn hoá, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước
Luật tổ chức Quốc hội
Luật tổ chức Chính phủ
Hiến pháp
Câu 29. Hiến pháp 2013 quy định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
Chương 2
Chương 3
Chương 1
Chương 4
Câu 30. Chế độ về " Chế độ chính trị " được Hiến pháp 2013 quy định tại
Chương 2
Chương 3
Chương 1
Chương 4
Câu 31. Chế định về :'" Bảo vệ tổ quốc " được Hiến pháp 2013 quy định tại
Chương 2
Chương 3
Chương 1
Chương 4
Câu 32. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước được Hiến pháp 2013- quy định tại
Điều 10
Điều 4
Điều 3
Điều 6
Câu 33. Cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân là
Đảng cộng sản VN
Nhà nước CHXHCN
Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các thành viên
Câu 34. Hiến pháp 2013 quy định " nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua"
Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện
Dân chủ trực tiếp và gián tiếp
Dân chủ trực tiếp
Dân chủ gián tiếp
Câu 35. Hiến pháp 2013 quy định " công dân " là
Người có quốc tịch Việt Nam từ 18t trở lên
Người có quốc tịch Việt Nam sống trên lãnh thổ Việt Nam
Người có quốc tịch Việt Nam
Câu 36. Hiến pháp 2013 quy định nghĩa vụ " trung thành với tổ quốc " cho chủ thể là
Con người
Công dân
Người dân
Mọi người
Câu 37. Hiến pháp 2013 quy định chủ thể có quyền và nghĩa vụ học tập là
Người dân
Mọi người
Con người
Công dân
Câu 38. Hiến pháp 2013 xác định
Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu, là chìa khóa cho mọi sự phát triển
Phát triển giáo dục là nhiệm vụ hàng đầu, là chìa khóa cho mọi sự phát triển
Phát triển giáo dục là mục tiêu hàng đầu, là chìa khóa cho mọi sự phát triển
Câu 39. Hiến pháp 2013 quy định nền kinh tế Việt Nam là
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
Nền kinh tế thị trường với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo
Nền kinh tế hàng hoá vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước
Câu 40. Quố hội có quyền
Hành pháp
Lập phát và hành pháp
Lập hiến và lập pháp
Câu 41. Hiến pháp đầu tiên của nước ta hiến pháp năm
1945
1946
1980
Câu 42. Chủ thể đặc biệt quan hệ pháp luật Hiến pháp là
Công dân
Người dân
Con người
Nhân dân
Câu 43. Cơ quan xét sử cao nhất của nước CHXHCN VN là
Toà án nhân dân tối cao
Toà án nhân dân cấp cao
Toà án quân sự
Câu 44. Cơ quan thực hiện quyền tư pháp của nước CHXHCN VN là
Chính phủ
Toà án nhân dân
Viện kiểm sát nhân dân
Câu 45. Hiến pháp 2013 quy định : chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước là
Công dân
Nhân dân
Người dân
Con người
Câu 46. Một trong những phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là
Bình đẳng thoả thuận
Mệnh lệnh hành chính
Định nghĩa, bắt buộc, quyền uy
Câu 47. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là
Tất cả các quan hệ xã hội
Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước
Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước
Câu 48. Trong các chủ thể sau chủ thể nào là chủ thể đặc việt trong quan hệ pháp luật Hiến pháp
Nhân dân
Đại biểu Quốc hội
Chủ tịch nước
Câu 49. Luật dân sự chỉ điều chỉnh
Các quan hệ tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên
Các quan hệ tài sản và phi tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên
Quan hệ tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên và quan hệ nhân thân
Câu 50. Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là
Các quan hệ vật chất
Các quan hệ tài sản
Quan hệ tài sản và quản hệ nhân thân
Câu 51. Phương pháp nào không phải là phương pháp điều chỉnh của luật dân sự
Mệnh lệnh, quyền uy, bình đẳng
Thoả thuận
Bình đẳng
Thoả thuận, bình đẳng, tự định đoạt
Câu 52. Theo luật dân sự 2015, cá nhân có quyền
Chuyển đổi giới tính
Bán mô, nội tạng
Chuyển sang bất cứ dân tộc nào mà cá nhân muốn
Câu 53. Bất động sản gồm
Tiền và giấy tờ có giá
Nhà và ô tô
Đất đai
Tất cả tài sản có giá trị
Câu 54. Tài sản là
Vật, tiền
Giấy tờ có giá
Quyền tài sản
Cả 3 đều đúng
Câu 55. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là
Khả năng cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự
Khả năng cá nhân có quyền dân sự
Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền dân sự
Câu 56. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là
Khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự
Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền dân sự
Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện nghĩa vụ dân sự
Câu 57. Theo bộ luật dân sự 2015, Quyền sở hữu gồm
Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, hưởng dụng và quyền đối với bất động sản liền kề
Quyền chiếm hữu, sử dụng, quyền định đoạt quyền đối với bất động sản liền kề
Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật
Câu 58. Theo bộ luật dân sự 2015, Quyền hưởng dụng thuộc
Quyền sử dụng
Quyền sở hữu
Quyền khác đối với tài sản
Quyền chiếm hữu
Câu 59. Hợp đồng có hiệu lực từ ( trừ khi có thoả thuận khác )
Thời điểm giao kết
Thời điểm 2 bên ký vào hợp đồng
Thời điểm 2 bên bắt đầu thực hiện hợp đồng
Câu 60. Có bao nhiêu nguyên tắc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
3
4
5
6
Câu 61. Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu toà án giải quyết tranh chấp hợp đồng là
1 năm
2 năm
3 năm
4 năm
Câu 62. Trường hợp nào là không phải bồi thường thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm
Chỉ phí hợp lý cho việc chữa trị
Chỉ phí hợp lý cho việc phục hồi sức khỏe
Tiền bù đắp cho tình thần cho người thân tích của bị hại
Câu 63. Giáo dịch dân sự của người chưa đủ 6 tuổi do
Người bảo hộ theo pháp luật thực hiện
Người đại diện theo pháp luật thực hiện
Bất kỳ người thân thích 18 tuổi thực hiện
Câu 64. Giáo kết hợp đồng mua bán động sản phải đăng ký được thực hiện bằng hình thức
Bằng hành vi cụ thể
Bằng lời nói
Bằng văn bản có chứng thực
Câu 65. Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là
Thoả thuận, định đoạt, tự chịu trách nhiệm
Bình đẳng, tự định đoạt, tự chịu trách nhiệm
Thoả thuận, bình đẳng, tự định đoạt
Câu 66. Quan hệ pháp luật dân sự có mấy đặc điểm
4
5
6
7
Câu 67. Theo bộ luật dân sự 2015, người thành niên là người
18 tuổi trở lên
Đủ 18t trở lên
Đủ 14t trở lên
Câu 68. Theo điều 136- bộ luật dân sự 2015, đối với con chưa thành niên thì bố mẹ là
Người dám hộ
Người bảo lãnh
Người đại diện theo pháp luật
Câu 69. Quyền sở hữu chấm dứt khi chủ sở hữu
Cho thuê tài sản đó
Cho mượn tài sản đó
Chuyển đổi tài sản đó
Câu 70. Địa điểm mở thừa kế là
Nơi người để lại di sản sống
Nơi người để lại di sản chết
Nơi người để lại di sản cư trú cuối cùng
Câu 71. Quan hệ giữa A và B khi thực hiện giao kết hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng là đối tượng điều chỉnh của luật
Lao động
Hành chính
Dân sự
Câu 72. Đâu không phải là đặc điểm của quan hệ pháp dân sự
Quan hệ mang tính ý chí
Quan hệ mang tính bình đẳng
Quan hệ mang tính lựa chọn
Câu 73. Theo bộ luật dân sự 2015 ( điều 18 ) năng lực pháp luật dân sự
Không bị hạn chế
Bị hạn chế
Không bị hạn chế, trừ trường hợp bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác
Câu 74. Điều 16, bộ luật dân sự 2015 quy định về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Mọi có nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau
Cá nhân khác nhau có năng lực pháp luật dân sự khác nhau
Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau trừ trường hợp bộ luật này, luật khác có liên quan đến quy định khác
Câu 75. Ở nước ta có mấy hình thức sở hữu
3
4
5
6
Câu 76. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân xuất hiện khi nào
Từ khi người đó đủ 6t và chấm dứt khi người đó chết
Từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết
Từ khi người đó đủ 14t và chấm dứt khi người đó chết
Câu 77. Xét về độ tuổi người có năng lực hành vi dân sự đủ là người
Đủ 14t trở lên
Đủ 18t trở lên
Đủ 16t trở lên
Câu 78. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ thời điểm
Khi cá nhân đó được sinh ra
Khi cá nhân đó được cấp giấy khai sinh
Khi cá nhân có được cấp giấy CMND hoặc CCCD
Câu 79. Căn cứ để xác định mức độ năng lực hành vi dân sự của cá nhân là
Độ tuổi của cá nhân
Năng lực nhận thức và làm chủ hành vi của mình
Trình độ cá nhân
Độ tuổi của cá nhân , năng lực nhận thức và hành vi của mình đều đúng
Câu 80. Người từ bao nhiêu tuổi phải tự bồi thường thiệt hại theo bộ luật dân sự
18t trở lên
Đủ 18t trở lên
Đủ 14t trở lên
Đủ 16t trở lên
Câu 81. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là
Quyền uy, mệnh lệnh
Quyền uy , thoả thuận
Thoả thuận, mệnh lệnh
Câu 84. Quan hệ pháp luật lao động có mấy đặc điểm
6
5
4
3
Câu 83. Tiền lương trả cho 1 ngày làm việc là tiền lương tháng chia cho số ngày làm việc trong thág nhưng tối đa không quá
22 ngày
23 ngày
25 ngày
26 ngày
Câu 84. Bảo hiểm xã hội bắt buộc không bảo gồm chế độ bảo hiểm
Ốm đau
Thay sản
Hưu trí
Hỗ trợ học nghề
Câu 85. Quan hệ nào là đối tượng điều chỉnh của luật lao động
Giữa nhà nước với người vi phạm lao động
Giữa cơ quan với người thi công cộng trình cho đơn vị
Giữa chủ nhà và người giúp việc
Câu 86. Đâu không phải là đối tượng điều chỉnh của luật lao động
Quan hệ về học nghề
Quan hệ về bồi thường thiệt hại
Quan hệ lựa chọn công việc
Câu 87. Luật lao động
Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động đời sống kinh tế-xã hội
Toàn bộ các quy phạm pháp luật về quan hệ lao động trong đời sống trong cả nước
Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực lao động
Câu 88. Theo luật lao động 2019 , Người lao động là
Người tham gia vào quá trình lao động
Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu tự quản lý , điều hành giám sát của người sử dụng lao động
Người làm việc và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động
Câu 90. Quan hệ xã hội nào sau đây là quan hệ lao động
Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động
Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động
Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội người sử dụng lao động các tổ chức tại viện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Câu 91. Phương pháp sử dụng trong việc thiết lập quan hệ lao động, thay đổi quyền và nghĩa vụ lao động, chấm dứt quan hệ lao động là
Phương pháp mệnh lệnh
Phương pháp thỏa thuận
Phương pháp bắt buộc
Câu 92. Phương pháp điều chỉnh của luật lao động là
Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp quyền uy
Phương pháp thỏa thuận
Phương pháp thỏa thuận và phương pháp mệnh lệnh
Phương pháp quyền uy
Câu 93. Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ lao động
Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc sử dụng lao động , trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động , các tổ chức đại diện của các bên , cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc giải quyết tranh chấp lao động
Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, giữa người lao động, người sử dụng lao động , các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Câu 94. Phương pháp thể hiện quyền uy của nhà nước với người sử dụng lao động thông qua kiểm tra việc chấp hành các quy định của nhà nước về sử dụng lao động
Phương pháp mệnh lệnh
Phương pháp cho phép
Phương pháp bắt buộc
Câu 95. Nguyên tắc trả lương theo lao động là
Tiền công trả cho người lao động theo số lượng lao động
Trả công theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc
Trả công cho người lao động theo điều kiện lao động
Câu 96. Nguyên tắc tạo điều kiện cho người lao động lựa chọn tham gia và được hưởng khi gặp rủi ro
Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội với người lao động
Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong quan hệ pháp luật lao động
Nguyên tắc trả lương cho người lao động
Câu 97. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có nghĩa vụ
Con giống vụ thực hiện hợp đồng lao động , thỏa ước lao động tập thể
Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động
Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động
Câu 98. Theo quy định của pháp luật lao động , người sử dụng lao động có quyền như thế nào
Có quyền tuyển dụng lao động , bố trí , điều hành lao động theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh, có quyền khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động
Có quyền thành lập, gia nhập , hoạt động trong mọi tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác có quyền đóng cửa tạm thời nơi làm việc
Có quyền yêu cầu cá nhân người lao động đối thoại, thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể , tham gia giải quyết tranh chấp lao động , đình công, trao đổi với công đoàn về cách vấn đề trong quan hệ lao động , cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của người lao động
Câu 99. Theo quy định của pháp luật lao động, người sử dụng lao động có nghĩa vụ như thế nào
Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và những thỏa ước khác với người lao động
Tôn trọng danh dự , nhân phẩm và đối xử đúng đắn với người lao động
Bố trí người lao động làm việc phù hợp với sức khỏe
Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng và tôn trọng danh dự đều đúng
Câu 100. Hợp đồng lao động là
Sự thỏa thuận của người sử dụng lao động với người lao động bằng văn bản về lương, quyền và nghĩa vụ mỗi bên trong quan hệ lao động
Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương ,điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động
Câu 101. Hình thức hợp đồng lao động có các dạng là
Văn bản
Văn bản, lời nói
Thông qua phương tiện điện tử với hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị như hợp đồng lao động bằng văn bản
Văn bản, lời nói và thông qua phương tiện điện tử đều đúng
Câu 102. Theo luật lao động 2019, hợp đồng lao động có mấy loại
2
3
4
5
Câu 103. Người lao động trong trường hợp nào được tự mình giao kết hợp đồng lao động
Người lao động tự đủ 18 tuổi trở lên
Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên
Người đủ 16 tuổi trở lên và có sự đồng ý của người đại diện
Câu 104. Người lao động kết hôn được nghỉ việc hưởng nguyên lương (đã báo cho chủ sử dụng lao động)
2ngày
3 ngày
4 ngày
1 ngày
Câu 105. Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
Hòa giải viên lao động
Hội đồng trọng tài lao động
Tòa án Nhân dân
Tất cả các đáp án trên
Câu 106. Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không
Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động
Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động
Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã đọc hết
Câu 107. Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ , Tết trong một năm là
9 ngày
10 ngày
11 ngày
12 ngày
Câu 108. Khi giao kết , thực hiện hợp đồng lao động, người sử dụng lao động được
Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động
Một người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động
Yêu cầu người lao động cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe , nơi cư trú
Câu 109. Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn , trường hợp hai bên ký kết hợp đồng lao động mới là hợp đồng lao động xác định thời hạn thì cũng chỉ được ký thêm bao nhiêu lần trừ trường hợp quy định tại khoản 1 điều 149 , khoản 2 điều 151 , khoản 4 điều 177 của bộ luật lao động 2019
2 lần
1 lần
3 lần
Không xác định số lần
Câu 110. Theo luật lao động 2019 , hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian
Không quá 12 tháng kể từ khi có hiệu lực của hợp đồng
Tự đổ 12 tháng đến 36 tháng kể từ khi có hiệu lực của hợp đồng
Không quá 36 tháng kể từ khi có hiệu lực của hợp đồng
Từ đủ 12 tháng đến 24 tháng
Câu 111. Theo luật lao động 2019, không áp dụng thử việc đối với người lao động đau kết hợp đồng lao động có thời hạn
Dưới 01 tháng
Dưới 03 tháng
Dưới 6 tháng
Dưới 12 tháng
Câu 112. Hợp đồng lao động đương nhiên chấm dứt khi
Người lao động bị kỷ luật
Người người sử dụng lao động bị kết án tù giam
Người lao động không muốn tiếp tục làm việc
Người lao động bị kết án tù giam
Câu 113. Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương
Là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của luật hành chính
Xuất phát từ hoạt động mang tính quyền lực nhà nước chỉ của cơ quan hành chính nhà nước
Hoàn toàn không thích hợp với nền hành chính phục vụ
Câu 114. Hoạt động hành chính nhà nước được tiến hành chủ yếu bởi
Các cơ quan hành pháp
Các cơ quan hành chính nhà nước
Các cơ quan hành chính nhà nước và cán bộ , công chức thuộc cơ quan hành chính nhà nước
Câu 115. Quản lý hành chính nhà nước
Chỉ được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước
Là hoạt động không chỉ nhằm thực hiện văn bản của cơ quan quyền luật Nhà nước
Là hoạt động hành pháp
Câu 116. Chủ thể quản lý hành chính nhà nước
Chị mang đến cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính
Bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức, cán bộ, công chức được giao quyền quản lý hành chính nhà nước
Chỉ cán bộ , công chức nhà nước trao quyền quản lý hành chính nhà nước
Câu 117. Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính
Chỉ là phương pháp mệnh lệnh
Thể hiện sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý
Trong đa số các trường hợp thể hiện sự bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý
Câu 118. Đối tượng điều chỉnh của luật hành chính
Không chỉ là các quan hệ quản lý phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính nhà nước thực hiện hoạt động chấp hành - điều hành
Luôn thể hiện sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý
Có thể là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tòa án thực hiện chức năng xét xử các vụ án
Câu 119. Văn bản quy phạm pháp luật hành chính
Không chỉ là sản phẩm của hoạt động lập quy
Có thể không thể hiện tính quyền lực nhà nước
Được ban hành bởi tất cả các chủ thể quản lý chính nhà nước
Câu 120. Quy phạm pháp luật hành chính
Chỉ được ban hành bởi cơ quan hành chính nhà nước
Luôn xác định rõ cả thời điểm phát sinh và thời điểm chấm dứt hiệu lực
Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước
Câu 121. Văn bản quy phạm pháp luật hành chính là loại văn bản
Chủ yếu do cơ quan quyền lực nhà nước ban hành
Không chỉ thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan quản lý nhà nước
Có thể do tổ chức chính trị xã hội ở Trung ương đơn Phương ban hành
Chỉ được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước
Câu 122. Quan hệ pháp luật hành chính
Chỉ phát sinh khi có sự đồng ý của hai bên
Là loại quan hệ pháp luật không phát sinh tranh chấp do tính quyền uy của quan hệ
Có thể phát minh giữa hai công dân
Câu 123. Quy phạm pháp luật hành chính
Chị do cơ quan hành chính ban hành
Có thể nằm trong các văn bản pháp luật của các ngành luật khác
Phải do quốc hội ban hành
Câu 124. Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật , xâm phạm tới
Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế
Các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm
Cách điều luật và các quan hệ hành chính mà không phải là tội phạm
Câu 125. Chủ thể của vi phạm hành chính là
Cá nhân
Tổ chức
Cá nhân và tổ chức
Cơ quan hành chính
Câu 126. Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là
Từ đủ 18 tuổi trở lên
Từ 18 tuổi trở lên
Từ đủ 16 tuổi trở lên
Tự đủ 14 tuổi trở lên
Câu 127. Hình thức xử phạt chính đối với người vi phạm hành chính
Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ
Buộc khắc phục hậu quả do mình gây ra
Tịch thu tang vật , phương tiện
Phát tiền , cảnh cáo
Câu 128. Không xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp nào
Mất khả năng nhận thức vì uống rượu say
Mất khả năng nhận thức do dùng ma túy
Bị bệnh làm mất khả năng nhận thức
Không biết hành vi vi phạm pháp luật hành chính
Câu 129. Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt
Chỉ xử phạt hành vi vi phạm nghiêm trọng nhất
Gấp đôi so với mức quy định cho từng hành vi
Gấp đôi đời với hành vi vi nghiêm trọng nhất
Bị xử phạt về từng hành vi vi phạm
Câu 130. Cơ quan nào là cơ quan hành chính
Ủy ban các vấn đề xã hội
Ủy ban nhân dân
Ủy ban kiểm tra trung ương
Câu 131. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước
Kiểm toán nhà nước
Quốc hội
Thanh tra chính phủ
Bộ Chính trị
Câu 132. Hình thức chỉ được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt chính theo luật xử lý vi phạm hành chính 2012
Khiển trách
Cảnh cáo và phạt tiền
Trục xuất
Tịch thu tang vật vi phạm hành chính
Câu 133. Hình thức nào không phải là hình thức xử phạt bổ sung theo quy định của luật xử lý vi phạm hành chính 2012
Khiển trách
Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn
Trục xuất
Phạt tiền
Câu 134. Hình thức nào vừa có thể là hình phạt chính vừa có thể là hình phạt bổ sung theo luật xử lý vi phạm hành chính 2012
Trục xuất
Khiển trách
Cảnh cáo
Phạt tiền
Câu 135. Hình thức nào vừa có thể là hình phạt chính vừa có thể là hình phạt bổ sung theo luật xử lý vi phạm hành chính 2012
Khiển trách
Cách thức
Phạt tiền
Tước chứng chỉ hành nghề có thời hạn
Câu 136. Đâu là tên gọi khác của cơ quan hành chính
Cơ quan lập pháp
Cơ quan hành Pháp
Cơ quan tư pháp
Cơ quan nhà nước
Câu 137. Luật hành chính điều chỉnh mấy nhóm quan hệ xã hội
2
3
4
5
Câu 138. Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là
Bắt buộc
Cưỡng chế
Mệnh lệnh
Bình đẳng
Câu 139. Đâu là quan hệ pháp luật hành chính
Giữa giáo viên và sinh viên
Giữa ngân hàng và người vay tiền
Giữa hai ngân hàng với nhau
Giữ UBND và người dân địa phương
Câu 140. Có mấy nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính
3
6
5
4
Câu 141. Theo quy định chung lấy người vi phạm phải thi hành quyết định xử phạt VPHC trong thời hạn mấy ngày
05 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt
10 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt
15 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt
20 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt
Câu 143. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền với tổ chức bằng bao nhiêu lần so với cá nhân
1,5 lần
2 lần
3 lần
4 lần
Câu 143. Mỗi vi phạm hành chính , có thể áp dụng
Một hình thức xử phạt chính
Nhiều hình thức xử phạt chính
Hai hình thức xử phạt chính
Câu 144. Trong xử lý vi phạm hành chính không áp dụng hình thức phạt tiền đối với
Người dưới 18 tuổi vi phạm hành chính
Người đủ từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi vi phạm hành chính
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi vi phạm hành chính
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi vi phạm hành chính
Câu 145. Trục xuất trong xử lý vi phạm hành chính áp dụng đối với chủ thể vi phạm hành chính
Người Việt Nam vi phạm hành chính tại nước ngoài
Người nước ngoài vi phạm hành chính ở Việt Nam
Người Việt Nam vi phạm hành chính ở Việt Nam
Người không quốc tịch ở Việt Nam
Câu 145. Đâu là chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính
Tất cả mọi công dân Việt Nam
Công dân trên 18 tuổi
Các cơ quan hành chính nhà nước
Tất cả các cơ quan tổ chức xã hội
Câu 147. Phương pháp điều chỉnh của luật hình sự là
Mệnh lệnh - đơn phương
Quyền uy- phục tùng
Bắt buộc
Thỏa thuận , Bình đắng
Câu 148. Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là
Tòa án Nhân dân , cơ quan thi hành án và tội phạm
Nhà nước và người vi phạm pháp luật
Cơ quan tố tụng và tội phạm
Nhà nước và tội phạm
Câu 149. Luật hình sự quy định bao nhiêu hình phạt chính với pháp nhân thương mại phạm tội
3
4
6
5
Câu 150. Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là người
Từ đủ 14 tuổi trở lên
Từ đủ 16 tuổi trở lên
Từ 18 tuổi trở lên
Từ đủ 18 tuổi trở lên
Câu 151. Tội phạm là
Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ Luật hình sự
Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự
Hành vi tương đối nguy hiểm trong xã hội
Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội
Câu 152. Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hiểm cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó , thì
Không phải chịu trách nhiệm hình sự
Miễn chịu trách nhiệm hình sự
Phải chịu trách nhiệm hình sự
Phải chịu trách nhiệm hình sự toàn bộ
Câu 153. Khi có quyết định đại xá của Quốc hội thì người phạm tội được
Loại trừ trách nhiệm hình sự
Miễn chịu trách nhiệm hình sự
Hoãn thi hành hình phạt tù
Có thể được miễn trách nhiệm hình sự
Câu 154. Loại tội phạm làm mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật hình sự quy định là tù chung thân là
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng
Tội phạm nghiêm trọng
Tội phạm ít nghiêm trọng
Câu 155. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà Bộ luật hình sự quy định là tử hình là
Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng
Tội phạm nghiêm trọng
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Câu 156. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà bộ luật hình sự quy định đến 20 năm tù là
Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng
Tội phạm nghiêm trọng
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Câu 157. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về
Tất cả các loại tội phạm
Tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Câu 158. Tù có thời hạn đối với người phạm một tội có mức tối thiểu là
3 tháng
9 tháng
6 tháng
12 tháng
Câu 158. Bộ luật hình sự quy định không áp dụng hình phạt tù chung thân đối với
Người dưới 18 tuổi phạm tội
Người dưới 16 tuổi phạm tội
Người dưới 14 tuổi phạm tội
Người mắc bệnh tâm thần phạm tội
Câu 159. Khi áp dụng phạt tiền là hình phạt chính thì bộ luật hình sự quy định số tiền phạt đối với người phạm tội không thấp hơn
Một triệu đồng
2 triệu đồng
5 triệu đồng
10 triệu đồng
Câu 161. Tôi có thời hạn đối với người phạm một tội có mức thời gian tối đa là
7 năm
15 năm
20 năm
30 năm
Câu 162. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà bộ luật hình sự quy định là phạt tù đến 15 năm tù là
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng
Tội phạm nghiêm trọng
Tội phạm ít nghiêm trọng
Câu 163. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà bộ luật hình sự quy định là phạt tù đến ba năm là
Tội phạm nghiêm trọng
Tội phạm ít nghiêm trọng
Tội phạm nghiêm trọng mà tội phạm ít nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng
Câu 164. Mức phạt tiền thấp nhất đối với pháp nhân thương mại phạm tội là
50 triệu đồng
100 triệu đồng
150 triệu đồng
200 triệu đồng
Câu 165. Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng , dẫn đến hậu quả người đó chết thì
Vi phạm pháp luật dân sự
Phải chịu trách nhiệm hình sự
Vi phạm pháp luật hành chính
Bị xử phạt hành chính
Câu 166. Có mấy hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại phạm tội
2
3
4
5
Câu 167. Hành vi phạm tội nào không phải xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam sau đây
Hành vi phạm tội bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam
Hành vi phạm tội diễn là trên lãnh thổ Việt Nam
Hành vi phạm tội kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam
Hành vi phạm tội không thuộc một trong các trường hợp trên
Câu 169. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì
Phương pháp thỏa thuận
Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng
Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương
Câu 170. Hình phạt nào là hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội
Cấm cư trú
Cảnh cáo
Quản chế
Tịch thu tài sản
Câu 170. Hình phạt nào không phải là hình phạt bổ sung áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội
Cấm kinh doanh ,cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định
Cấm huy động vốn
Phạt tiền , khi không áp dụng lá hình phạt chính
Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn
