wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn pháp luật

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lịch sử loài người có bao nhiêu hình thái kinh tế xã hội

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Câu 2. Lịch sử cổ đại đã trải qua.... Lần phân công lao động xã hội

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Câu 3. Lịch sử loài người có bao nhiêu kiểu nhà nước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Câu 4. Nhà nước xuất hiện khi có những điều kiện gì

a)

Không cần điều kiện vì nó là tất yếu

b)

Khi có sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp

c)

Khi có sự phân hoá quyền lực của các giai cấp

5.

Câu 5. Bản chất của nhà nước thể hiện qua những phương diện

a)

Tính giải cấp và tính xã hội

b)

Tính kinh tế và tính xã hội

c)

Tính kinh tế và tính giai cấp

6.

Câu 6. Tiền đề về kinh tế dẫn tới sự ra đời của nhà nước

a)

Sở hữu chung về TLSX

b)

Sở hữu chung về TLSX và sản phẩm lao động

c)

Khi có sự xuất hiện của chế độ tư hữu

7.

Câu 7. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện qua ở chỗ

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp thống trị, là bộ máy duy trì thống trị giai cấp

b)

Nhà máy phân chia dân cư theo lãnh thổ

c)

Nhà nước đặt ra và thu các loại thuế

8.

Câu 8. Xét từ tính giai cấp, sự ra đời của nhà nước nhằm

a)

Giải quyết quan hệ mẫu thuẫn các giai cấp

b)

Bảo vệ trước hết lợi ích giai cấp thống trị

c)

Bảo vệ trật tự chung của xã hội

9.

Câu 9. Tính xã hội thể hiện ở chỗ

a)

Nhà nước là sản phẩm của xh có giai cấp

b)

Nhà nước đặt ra thuế và thu các loại thuế

c)

Nhà nước giải quyết các vấn đề chung mang tính xã hội và đảm bảo các lợi ích chung của xã hội

10.

Câu 10. Nhà nước có vị nào trong kiến trúc thượng tầng

a)

Cao nhất

b)

Quản lý

c)

Trung tâm

11.

Câu 11. Nhà nước có mấy đặc trưng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Câu 12. Bản chất xh được thể hiện qua

a)

Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp

b)

Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước

c)

Bảo vệ và thể hiện ý chí và lợi ích khác chúng của xã hội

13.

Câu 12. Bản chất xh được thể hiện qua

a)

Chức năng và nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp

b)

Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước

c)

Bảo vệ và thể hiện ý chí và lợi ích khác chúng của xã hội

14.

Câu 13. Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là

a)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực

b)

Khả năng sử biện pháp thuyết phục, giáo dục

c)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc lập

15.

Câu 14. Nhà nước định ra và thu các loại thuế dưới dạng bắt buộc vì

a)

Nhà nước thực hiện công cộng của mình

b)

Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính

16.

Câu 15. Nhà nước có chủ quyền quốc gia là

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ

b)

Nhà nước có quyền lực

c)

Nhà nước có quyền quyết định trong quốc gia của mình

17.

Câu 16. Nhà nước Việt Nam có mấy đặc trưng

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Câu 17. Nhà nước cộng hoà XHCN VN thực hiện chức năng nào

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng củng cố và xây dựng

c)

Chức năng trấn áp và cưỡng bức

19.

Câu 18. Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự

a)

Phân quyền

b)

Phân công

c)

Phân nhiệm

20.

Câu 19. Nguyên tắc hoạt động cơ bản của Nhà nước

a)

Nguyên tắc đảng lãnh đạo các cơ quan nhà nước

b)

Nguyên tắc bình đẳng đoàn kết dân tộc

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

21.

Câu 20. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chúng đó nhà ban hành đản thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quyền lợi xã hội

22.

Câu 21. Việc phân chia các ngành luật được căn cứ vào đâu

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Đối tượng và phương pháp điều chỉnh

23.

Câu 22. Đâu là thành tố nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật

a)

Điều luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

24.

Câu 23. Cấu thành của quý phạm pháp luật bảo gồm

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Chủ thể , khách thể

c)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

25.

Câu 24. Hãy cho biết nhận định nào sau đây sai

a)

Đảng lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương , đường lối , chính sách

b)

Đảng lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật

c)

Đảng lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các đảng viên

26.

Câu 25. Tổ chức nào sau đây giữ vai trò đoàn kết dân tộc

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Đoàn thanh niên cộng sản Việt Nam

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

27.

Câu 26. Bản hiến pháp hiện hành của nước ta là Hiến pháp năm

a)

1992

b)

2001

c)

2013

28.

Câu 27. Tới nay, Việt Nam ghi nhận có bao nhiêu bản HIến pháp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Câu 28. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị kinh tế, ăn hoá, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Hiến pháp

30.

Câu 29. Hiến pháp 2013 quy định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 1

d)

Chương 4

31.

Câu 30. Chế độ về " Chế độ chính trị " được Hiến pháp 2013 quy định tại

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 1

d)

Chương 4

32.

Câu 31. Chế định về :'" Bảo vệ tổ quốc " được Hiến pháp 2013 quy định tại

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 1

d)

Chương 4

33.

Câu 32. Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước được Hiến pháp 2013- quy định tại

a)

Điều 10

b)

Điều 4

c)

Điều 3

d)

Điều 6

34.

Câu 33. Cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân là

a)

Đảng cộng sản VN

b)

Nhà nước CHXHCN

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các thành viên

35.

Câu 34. Hiến pháp 2013 quy định " nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua"

a)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

b)

Dân chủ trực tiếp và gián tiếp

c)

Dân chủ trực tiếp

d)

Dân chủ gián tiếp

36.

Câu 35. Hiến pháp 2013 quy định " công dân " là

a)

Người có quốc tịch Việt Nam từ 18t trở lên

b)

Người có quốc tịch Việt Nam sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Người có quốc tịch Việt Nam

37.

Câu 36. Hiến pháp 2013 quy định nghĩa vụ " trung thành với tổ quốc " cho chủ thể là

a)

Con người

b)

Công dân

c)

Người dân

d)

Mọi người

38.

Câu 37. Hiến pháp 2013 quy định chủ thể có quyền và nghĩa vụ học tập là

a)

Người dân

b)

Mọi người

c)

Con người

d)

Công dân

39.

Câu 38. Hiến pháp 2013 xác định

a)

Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

b)

Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu, là chìa khóa cho mọi sự phát triển

c)

Phát triển giáo dục là nhiệm vụ hàng đầu, là chìa khóa cho mọi sự phát triển

d)

Phát triển giáo dục là mục tiêu hàng đầu, là chìa khóa cho mọi sự phát triển

40.

Câu 39. Hiến pháp 2013 quy định nền kinh tế Việt Nam là

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế thị trường với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Nền kinh tế hàng hoá vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước

41.

Câu 40. Quố hội có quyền

a)

Hành pháp

b)

Lập phát và hành pháp

c)

Lập hiến và lập pháp

42.

Câu 41. Hiến pháp đầu tiên của nước ta hiến pháp năm

a)

1945

b)

1946

c)

1980

43.

Câu 42. Chủ thể đặc biệt quan hệ pháp luật Hiến pháp là

a)

Công dân

b)

Người dân

c)

Con người

d)

Nhân dân

44.

Câu 43. Cơ quan xét sử cao nhất của nước CHXHCN VN là

a)

Toà án nhân dân tối cao

b)

Toà án nhân dân cấp cao

c)

Toà án quân sự

45.

Câu 44. Cơ quan thực hiện quyền tư pháp của nước CHXHCN VN là

a)

Chính phủ

b)

Toà án nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

46.

Câu 45. Hiến pháp 2013 quy định : chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước là

a)

Công dân

b)

Nhân dân

c)

Người dân

d)

Con người

47.

Câu 46. Một trong những phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là

a)

Bình đẳng thoả thuận

b)

Mệnh lệnh hành chính

c)

Định nghĩa, bắt buộc, quyền uy

48.

Câu 47. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là

a)

Tất cả các quan hệ xã hội

b)

Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước

c)

Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước

49.

Câu 48. Trong các chủ thể sau chủ thể nào là chủ thể đặc việt trong quan hệ pháp luật Hiến pháp

a)

Nhân dân

b)

Đại biểu Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

50.

Câu 49. Luật dân sự chỉ điều chỉnh

a)

Các quan hệ tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên

b)

Các quan hệ tài sản và phi tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên

c)

Quan hệ tài sản phát sinh trên cơ sở sự thoả thuận của các bên và quan hệ nhân thân

51.

Câu 50. Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quản hệ nhân thân

52.

Câu 51. Phương pháp nào không phải là phương pháp điều chỉnh của luật dân sự

a)

Mệnh lệnh, quyền uy, bình đẳng

b)

Thoả thuận

c)

Bình đẳng

d)

Thoả thuận, bình đẳng, tự định đoạt

53.

Câu 52. Theo luật dân sự 2015, cá nhân có quyền

a)

Chuyển đổi giới tính

b)

Bán mô, nội tạng

c)

Chuyển sang bất cứ dân tộc nào mà cá nhân muốn

54.

Câu 53. Bất động sản gồm

a)

Tiền và giấy tờ có giá

b)

Nhà và ô tô

c)

Đất đai

d)

Tất cả tài sản có giá trị

55.

Câu 54. Tài sản là

a)

Vật, tiền

b)

Giấy tờ có giá

c)

Quyền tài sản

d)

Cả 3 đều đúng

56.

Câu 55. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là

a)

Khả năng cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

b)

Khả năng cá nhân có quyền dân sự

c)

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền dân sự

57.

Câu 56. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là

a)

Khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

b)

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền dân sự

c)

Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện nghĩa vụ dân sự

58.

Câu 57. Theo bộ luật dân sự 2015, Quyền sở hữu gồm

a)

Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, hưởng dụng và quyền đối với bất động sản liền kề

b)

Quyền chiếm hữu, sử dụng, quyền định đoạt quyền đối với bất động sản liền kề

c)

Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

59.

Câu 58. Theo bộ luật dân sự 2015, Quyền hưởng dụng thuộc

a)

Quyền sử dụng

b)

Quyền sở hữu

c)

Quyền khác đối với tài sản

d)

Quyền chiếm hữu

60.

Câu 59. Hợp đồng có hiệu lực từ ( trừ khi có thoả thuận khác )

a)

Thời điểm giao kết

b)

Thời điểm 2 bên ký vào hợp đồng

c)

Thời điểm 2 bên bắt đầu thực hiện hợp đồng

61.

Câu 60. Có bao nhiêu nguyên tắc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Câu 61. Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu toà án giải quyết tranh chấp hợp đồng là

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

63.

Câu 62. Trường hợp nào là không phải bồi thường thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm

a)

Chỉ phí hợp lý cho việc chữa trị

b)

Chỉ phí hợp lý cho việc phục hồi sức khỏe

c)

Tiền bù đắp cho tình thần cho người thân tích của bị hại

64.

Câu 63. Giáo dịch dân sự của người chưa đủ 6 tuổi do

a)

Người bảo hộ theo pháp luật thực hiện

b)

Người đại diện theo pháp luật thực hiện

c)

Bất kỳ người thân thích 18 tuổi thực hiện

65.

Câu 64. Giáo kết hợp đồng mua bán động sản phải đăng ký được thực hiện bằng hình thức

a)

Bằng hành vi cụ thể

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng văn bản có chứng thực

66.

Câu 65. Phương pháp điều chỉnh của luật dân sự là

a)

Thoả thuận, định đoạt, tự chịu trách nhiệm

b)

Bình đẳng, tự định đoạt, tự chịu trách nhiệm

c)

Thoả thuận, bình đẳng, tự định đoạt

67.

Câu 66. Quan hệ pháp luật dân sự có mấy đặc điểm

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

68.

Câu 67. Theo bộ luật dân sự 2015, người thành niên là người

a)

18 tuổi trở lên

b)

Đủ 18t trở lên

c)

Đủ 14t trở lên

69.

Câu 68. Theo điều 136- bộ luật dân sự 2015, đối với con chưa thành niên thì bố mẹ là

a)

Người dám hộ

b)

Người bảo lãnh

c)

Người đại diện theo pháp luật

70.

Câu 69. Quyền sở hữu chấm dứt khi chủ sở hữu

a)

Cho thuê tài sản đó

b)

Cho mượn tài sản đó

c)

Chuyển đổi tài sản đó

71.
  1. Câu 70. Địa điểm mở thừa kế là

a)

Nơi người để lại di sản sống

b)

Nơi người để lại di sản chết

c)

Nơi người để lại di sản cư trú cuối cùng

72.

Câu 71. Quan hệ giữa A và B khi thực hiện giao kết hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng là đối tượng điều chỉnh của luật

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Dân sự

73.

Câu 72. Đâu không phải là đặc điểm của quan hệ pháp dân sự

a)

Quan hệ mang tính ý chí

b)

Quan hệ mang tính bình đẳng

c)

Quan hệ mang tính lựa chọn

74.

Câu 73. Theo bộ luật dân sự 2015 ( điều 18 ) năng lực pháp luật dân sự

a)

Không bị hạn chế

b)

Bị hạn chế

c)

Không bị hạn chế, trừ trường hợp bộ luật này, luật khác có liên quan quy định khác

75.

Câu 74. Điều 16, bộ luật dân sự 2015 quy định về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

a)

Mọi có nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau

b)

Cá nhân khác nhau có năng lực pháp luật dân sự khác nhau

c)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau trừ trường hợp bộ luật này, luật khác có liên quan đến quy định khác

76.

Câu 75. Ở nước ta có mấy hình thức sở hữu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Câu 76. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân xuất hiện khi nào

a)

Từ khi người đó đủ 6t và chấm dứt khi người đó chết

b)

Từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết

c)

Từ khi người đó đủ 14t và chấm dứt khi người đó chết

78.

Câu 77. Xét về độ tuổi người có năng lực hành vi dân sự đủ là người

a)

Đủ 14t trở lên

b)

Đủ 18t trở lên

c)

Đủ 16t trở lên

79.

Câu 78. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ thời điểm

a)

Khi cá nhân đó được sinh ra

b)

Khi cá nhân đó được cấp giấy khai sinh

c)

Khi cá nhân có được cấp giấy CMND hoặc CCCD

80.

Câu 79. Căn cứ để xác định mức độ năng lực hành vi dân sự của cá nhân là

a)

Độ tuổi của cá nhân

b)

Năng lực nhận thức và làm chủ hành vi của mình

c)

Trình độ cá nhân

d)

Độ tuổi của cá nhân , năng lực nhận thức và hành vi của mình đều đúng

81.

Câu 80. Người từ bao nhiêu tuổi phải tự bồi thường thiệt hại theo bộ luật dân sự

a)

18t trở lên

b)

Đủ 18t trở lên

c)

Đủ 14t trở lên

d)

Đủ 16t trở lên

82.

Câu 81. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là

a)

Quyền uy, mệnh lệnh

b)

Quyền uy , thoả thuận

c)

Thoả thuận, mệnh lệnh

83.

Câu 84. Quan hệ pháp luật lao động có mấy đặc điểm

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

84.

Câu 83. Tiền lương trả cho 1 ngày làm việc là tiền lương tháng chia cho số ngày làm việc trong thág nhưng tối đa không quá

a)

22 ngày

b)

23 ngày

c)

25 ngày

d)

26 ngày

85.

Câu 84. Bảo hiểm xã hội bắt buộc không bảo gồm chế độ bảo hiểm

a)

Ốm đau

b)

Thay sản

c)

Hưu trí

d)

Hỗ trợ học nghề

86.

Câu 85. Quan hệ nào là đối tượng điều chỉnh của luật lao động

a)

Giữa nhà nước với người vi phạm lao động

b)

Giữa cơ quan với người thi công cộng trình cho đơn vị

c)

Giữa chủ nhà và người giúp việc

87.

Câu 86. Đâu không phải là đối tượng điều chỉnh của luật lao động

a)

Quan hệ về học nghề

b)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại

c)

Quan hệ lựa chọn công việc

88.

Câu 87. Luật lao động

a)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động đời sống kinh tế-xã hội

b)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật về quan hệ lao động trong đời sống trong cả nước

c)

Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực lao động

89.

Câu 88. Theo luật lao động 2019 , Người lao động là

a)

Người tham gia vào quá trình lao động

b)

Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu tự quản lý , điều hành giám sát của người sử dụng lao động

c)

Người làm việc và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động

90.

Câu 90. Quan hệ xã hội nào sau đây là quan hệ lao động

a)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động

b)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động

c)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội người sử dụng lao động các tổ chức tại viện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền

91.

Câu 91. Phương pháp sử dụng trong việc thiết lập quan hệ lao động, thay đổi quyền và nghĩa vụ lao động, chấm dứt quan hệ lao động là

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Phương pháp thỏa thuận

c)

Phương pháp bắt buộc

92.

Câu 92. Phương pháp điều chỉnh của luật lao động là

a)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp quyền uy

b)

Phương pháp thỏa thuận

c)

Phương pháp thỏa thuận và phương pháp mệnh lệnh

d)

Phương pháp quyền uy

93.

Câu 93. Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ lao động

a)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc sử dụng lao động , trả lương giữa người lao động, người sử dụng lao động , các tổ chức đại diện của các bên , cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc giải quyết tranh chấp lao động

c)

Là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, giữa người lao động, người sử dụng lao động , các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền

94.

Câu 94. Phương pháp thể hiện quyền uy của nhà nước với người sử dụng lao động thông qua kiểm tra việc chấp hành các quy định của nhà nước về sử dụng lao động

a)

Phương pháp mệnh lệnh

b)

Phương pháp cho phép

c)

Phương pháp bắt buộc

95.

Câu 95. Nguyên tắc trả lương theo lao động là

a)

Tiền công trả cho người lao động theo số lượng lao động

b)

Trả công theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc

c)

Trả công cho người lao động theo điều kiện lao động

96.

Câu 96. Nguyên tắc tạo điều kiện cho người lao động lựa chọn tham gia và được hưởng khi gặp rủi ro

a)

Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội với người lao động

b)

Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong quan hệ pháp luật lao động

c)

Nguyên tắc trả lương cho người lao động

97.

Câu 97. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có nghĩa vụ

a)

Con giống vụ thực hiện hợp đồng lao động , thỏa ước lao động tập thể

b)

Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động

c)

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động

98.

Câu 98. Theo quy định của pháp luật lao động , người sử dụng lao động có quyền như thế nào

a)

Có quyền tuyển dụng lao động , bố trí , điều hành lao động theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh, có quyền khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động

b)

Có quyền thành lập, gia nhập , hoạt động trong mọi tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác có quyền đóng cửa tạm thời nơi làm việc

c)

Có quyền yêu cầu cá nhân người lao động đối thoại, thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể , tham gia giải quyết tranh chấp lao động , đình công, trao đổi với công đoàn về cách vấn đề trong quan hệ lao động , cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của người lao động

99.

Câu 99. Theo quy định của pháp luật lao động, người sử dụng lao động có nghĩa vụ như thế nào

a)

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và những thỏa ước khác với người lao động

b)

Tôn trọng danh dự , nhân phẩm và đối xử đúng đắn với người lao động

c)

Bố trí người lao động làm việc phù hợp với sức khỏe

d)

Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng và tôn trọng danh dự đều đúng

100.

Câu 100. Hợp đồng lao động là

a)

Sự thỏa thuận của người sử dụng lao động với người lao động bằng văn bản về lương, quyền và nghĩa vụ mỗi bên trong quan hệ lao động

b)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương ,điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

c)

Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

101.

Câu 101. Hình thức hợp đồng lao động có các dạng là

a)

Văn bản

b)

Văn bản, lời nói

c)

Thông qua phương tiện điện tử với hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị như hợp đồng lao động bằng văn bản

d)

Văn bản, lời nói và thông qua phương tiện điện tử đều đúng

102.

Câu 102. Theo luật lao động 2019, hợp đồng lao động có mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Câu 103. Người lao động trong trường hợp nào được tự mình giao kết hợp đồng lao động

a)

Người lao động tự đủ 18 tuổi trở lên

b)

Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

Người đủ 16 tuổi trở lên và có sự đồng ý của người đại diện

104.

Câu 104. Người lao động kết hôn được nghỉ việc hưởng nguyên lương (đã báo cho chủ sử dụng lao động)

a)

2ngày

b)

3 ngày

c)

4 ngày

d)

1 ngày

105.

Câu 105. Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án Nhân dân

d)

Tất cả các đáp án trên

106.

Câu 106. Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không

a)

Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động

b)

Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

c)

Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã đọc hết

107.

Câu 107. Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ , Tết trong một năm là

a)

9 ngày

b)

10 ngày

c)

11 ngày

d)

12 ngày

108.

Câu 108. Khi giao kết , thực hiện hợp đồng lao động, người sử dụng lao động được

a)

Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động

b)

Một người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động

c)

Yêu cầu người lao động cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe , nơi cư trú

109.

Câu 109. Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn , trường hợp hai bên ký kết hợp đồng lao động mới là hợp đồng lao động xác định thời hạn thì cũng chỉ được ký thêm bao nhiêu lần trừ trường hợp quy định tại khoản 1 điều 149 , khoản 2 điều 151 , khoản 4 điều 177 của bộ luật lao động 2019

a)

2 lần

b)

1 lần

c)

3 lần

d)

Không xác định số lần

110.

Câu 110. Theo luật lao động 2019 , hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian

a)

Không quá 12 tháng kể từ khi có hiệu lực của hợp đồng

b)

Tự đổ 12 tháng đến 36 tháng kể từ khi có hiệu lực của hợp đồng

c)

Không quá 36 tháng kể từ khi có hiệu lực của hợp đồng

d)

Từ đủ 12 tháng đến 24 tháng

111.

Câu 111. Theo luật lao động 2019, không áp dụng thử việc đối với người lao động đau kết hợp đồng lao động có thời hạn

a)

Dưới 01 tháng

b)

Dưới 03 tháng

c)

Dưới 6 tháng

d)

Dưới 12 tháng

112.

Câu 112. Hợp đồng lao động đương nhiên chấm dứt khi

a)

Người lao động bị kỷ luật

b)

Người người sử dụng lao động bị kết án tù giam

c)

Người lao động không muốn tiếp tục làm việc

d)

Người lao động bị kết án tù giam

113.

Câu 113. Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương

a)

Là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của luật hành chính

b)

Xuất phát từ hoạt động mang tính quyền lực nhà nước chỉ của cơ quan hành chính nhà nước

c)

Hoàn toàn không thích hợp với nền hành chính phục vụ

114.

Câu 114. Hoạt động hành chính nhà nước được tiến hành chủ yếu bởi

a)

Các cơ quan hành pháp

b)

Các cơ quan hành chính nhà nước

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước và cán bộ , công chức thuộc cơ quan hành chính nhà nước

115.

Câu 115. Quản lý hành chính nhà nước

a)

Chỉ được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước

b)

Là hoạt động không chỉ nhằm thực hiện văn bản của cơ quan quyền luật Nhà nước

c)

Là hoạt động hành pháp

116.

Câu 116. Chủ thể quản lý hành chính nhà nước

a)

Chị mang đến cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức được trao quyền quản lý hành chính

b)

Bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức, cán bộ, công chức được giao quyền quản lý hành chính nhà nước

c)

Chỉ cán bộ , công chức nhà nước trao quyền quản lý hành chính nhà nước

117.

Câu 117. Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính

a)

Chỉ là phương pháp mệnh lệnh

b)

Thể hiện sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý

c)

Trong đa số các trường hợp thể hiện sự bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý

118.

Câu 118. Đối tượng điều chỉnh của luật hành chính

a)

Không chỉ là các quan hệ quản lý phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính nhà nước thực hiện hoạt động chấp hành - điều hành

b)

Luôn thể hiện sự bất bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ quản lý

c)

Có thể là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tòa án thực hiện chức năng xét xử các vụ án

119.

Câu 119. Văn bản quy phạm pháp luật hành chính

a)

Không chỉ là sản phẩm của hoạt động lập quy

b)

Có thể không thể hiện tính quyền lực nhà nước

c)

Được ban hành bởi tất cả các chủ thể quản lý chính nhà nước

120.

Câu 120. Quy phạm pháp luật hành chính

a)

Chỉ được ban hành bởi cơ quan hành chính nhà nước

b)

Luôn xác định rõ cả thời điểm phát sinh và thời điểm chấm dứt hiệu lực

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước

121.

Câu 121. Văn bản quy phạm pháp luật hành chính là loại văn bản

a)

Chủ yếu do cơ quan quyền lực nhà nước ban hành

b)

Không chỉ thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan quản lý nhà nước

c)

Có thể do tổ chức chính trị xã hội ở Trung ương đơn Phương ban hành

d)

Chỉ được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước

122.

Câu 122. Quan hệ pháp luật hành chính

a)

Chỉ phát sinh khi có sự đồng ý của hai bên

b)

Là loại quan hệ pháp luật không phát sinh tranh chấp do tính quyền uy của quan hệ

c)

Có thể phát minh giữa hai công dân

123.

Câu 123. Quy phạm pháp luật hành chính

a)

Chị do cơ quan hành chính ban hành

b)

Có thể nằm trong các văn bản pháp luật của các ngành luật khác

c)

Phải do quốc hội ban hành

124.

Câu 124. Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật , xâm phạm tới

a)

Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế

b)

Các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm

c)

Cách điều luật và các quan hệ hành chính mà không phải là tội phạm

125.

Câu 125. Chủ thể của vi phạm hành chính là

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân và tổ chức

d)

Cơ quan hành chính

126.

Câu 126. Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là

a)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Từ 18 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Tự đủ 14 tuổi trở lên

127.

Câu 127. Hình thức xử phạt chính đối với người vi phạm hành chính

a)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ

b)

Buộc khắc phục hậu quả do mình gây ra

c)

Tịch thu tang vật , phương tiện

d)

Phát tiền , cảnh cáo

128.

Câu 128. Không xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp nào

a)

Mất khả năng nhận thức vì uống rượu say

b)

Mất khả năng nhận thức do dùng ma túy

c)

Bị bệnh làm mất khả năng nhận thức

d)

Không biết hành vi vi phạm pháp luật hành chính

129.

Câu 129. Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt

a)

Chỉ xử phạt hành vi vi phạm nghiêm trọng nhất

b)

Gấp đôi so với mức quy định cho từng hành vi

c)

Gấp đôi đời với hành vi vi nghiêm trọng nhất

d)

Bị xử phạt về từng hành vi vi phạm

130.

Câu 130. Cơ quan nào là cơ quan hành chính

a)

Ủy ban các vấn đề xã hội

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Ủy ban kiểm tra trung ương

131.

Câu 131. Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Quốc hội

c)

Thanh tra chính phủ

d)

Bộ Chính trị

132.

Câu 132. Hình thức chỉ được quy định và áp dụng là hình thức xử phạt chính theo luật xử lý vi phạm hành chính 2012

a)

Khiển trách

b)

Cảnh cáo và phạt tiền

c)

Trục xuất

d)

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính

133.

Câu 133. Hình thức nào không phải là hình thức xử phạt bổ sung theo quy định của luật xử lý vi phạm hành chính 2012

a)

Khiển trách

b)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn

c)

Trục xuất

d)

Phạt tiền

134.

Câu 134. Hình thức nào vừa có thể là hình phạt chính vừa có thể là hình phạt bổ sung theo luật xử lý vi phạm hành chính 2012

a)

Trục xuất

b)

Khiển trách

c)

Cảnh cáo

d)

Phạt tiền

135.

Câu 135. Hình thức nào vừa có thể là hình phạt chính vừa có thể là hình phạt bổ sung theo luật xử lý vi phạm hành chính 2012

a)

Khiển trách

b)

Cách thức

c)

Phạt tiền

d)

Tước chứng chỉ hành nghề có thời hạn

136.

Câu 136. Đâu là tên gọi khác của cơ quan hành chính

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Cơ quan hành Pháp

c)

Cơ quan tư pháp

d)

Cơ quan nhà nước

137.

Câu 137. Luật hành chính điều chỉnh mấy nhóm quan hệ xã hội

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

138.

Câu 138. Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là

a)

Bắt buộc

b)

Cưỡng chế

c)

Mệnh lệnh

d)

Bình đẳng

139.

Câu 139. Đâu là quan hệ pháp luật hành chính

a)

Giữa giáo viên và sinh viên

b)

Giữa ngân hàng và người vay tiền

c)

Giữa hai ngân hàng với nhau

d)

Giữ UBND và người dân địa phương

140.

Câu 140. Có mấy nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

141.

Câu 141. Theo quy định chung lấy người vi phạm phải thi hành quyết định xử phạt VPHC trong thời hạn mấy ngày

a)

05 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt

b)

10 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt

c)

15 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt

d)

20 ngày kể từ ngày nhận quyết định xử phạt

142.

Câu 143. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền với tổ chức bằng bao nhiêu lần so với cá nhân

a)

1,5 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

143.

Câu 143. Mỗi vi phạm hành chính , có thể áp dụng

a)

Một hình thức xử phạt chính

b)

Nhiều hình thức xử phạt chính

c)

Hai hình thức xử phạt chính

144.

Câu 144. Trong xử lý vi phạm hành chính không áp dụng hình thức phạt tiền đối với

a)

Người dưới 18 tuổi vi phạm hành chính

b)

Người đủ từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi vi phạm hành chính

c)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi vi phạm hành chính

d)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi vi phạm hành chính

145.

Câu 145. Trục xuất trong xử lý vi phạm hành chính áp dụng đối với chủ thể vi phạm hành chính

a)

Người Việt Nam vi phạm hành chính tại nước ngoài

b)

Người nước ngoài vi phạm hành chính ở Việt Nam

c)

Người Việt Nam vi phạm hành chính ở Việt Nam

d)

Người không quốc tịch ở Việt Nam

146.

Câu 145. Đâu là chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính

a)

Tất cả mọi công dân Việt Nam

b)

Công dân trên 18 tuổi

c)

Các cơ quan hành chính nhà nước

d)

Tất cả các cơ quan tổ chức xã hội

147.

Câu 147. Phương pháp điều chỉnh của luật hình sự là

a)

Mệnh lệnh - đơn phương

b)

Quyền uy- phục tùng

c)

Bắt buộc

d)

Thỏa thuận , Bình đắng

148.

Câu 148. Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là

a)

Tòa án Nhân dân , cơ quan thi hành án và tội phạm

b)

Nhà nước và người vi phạm pháp luật

c)

Cơ quan tố tụng và tội phạm

d)

Nhà nước và tội phạm

149.

Câu 149. Luật hình sự quy định bao nhiêu hình phạt chính với pháp nhân thương mại phạm tội

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

150.

Câu 150. Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là người

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

151.

Câu 151. Tội phạm là

a)

Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ Luật hình sự

b)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự

c)

Hành vi tương đối nguy hiểm trong xã hội

d)

Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội

152.

Câu 152. Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hiểm cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó , thì

a)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Miễn chịu trách nhiệm hình sự

c)

Phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Phải chịu trách nhiệm hình sự toàn bộ

153.

Câu 153. Khi có quyết định đại xá của Quốc hội thì người phạm tội được

a)

Loại trừ trách nhiệm hình sự

b)

Miễn chịu trách nhiệm hình sự

c)

Hoãn thi hành hình phạt tù

d)

Có thể được miễn trách nhiệm hình sự

154.

Câu 154. Loại tội phạm làm mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật hình sự quy định là tù chung thân

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng

155.

Câu 155. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà Bộ luật hình sự quy định là tử hình

a)

Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

156.

Câu 156. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà bộ luật hình sự quy định đến 20 năm tù

a)

Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

157.

Câu 157. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về

a)

Tất cả các loại tội phạm

b)

Tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

158.

Câu 158. Tù có thời hạn đối với người phạm một tội có mức tối thiểu là

a)

3 tháng

b)

9 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

159.

Câu 158. Bộ luật hình sự quy định không áp dụng hình phạt tù chung thân đối với

a)

Người dưới 18 tuổi phạm tội

b)

Người dưới 16 tuổi phạm tội

c)

Người dưới 14 tuổi phạm tội

d)

Người mắc bệnh tâm thần phạm tội

160.

Câu 159. Khi áp dụng phạt tiền là hình phạt chính thì bộ luật hình sự quy định số tiền phạt đối với người phạm tội không thấp hơn

a)

Một triệu đồng

b)

2 triệu đồng

c)

5 triệu đồng

d)

10 triệu đồng

161.

Câu 161. Tôi có thời hạn đối với người phạm một tội có mức thời gian tối đa là

a)

7 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

30 năm

162.

Câu 162. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà bộ luật hình sự quy định là phạt tù đến 15 năm tù là

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng

163.

Câu 163. Loại tội phạm mà mức cao nhất của khung hình phạt mà bộ luật hình sự quy định là phạt tù đến ba năm là

a)

Tội phạm nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng mà tội phạm ít nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng

164.

Câu 164. Mức phạt tiền thấp nhất đối với pháp nhân thương mại phạm tội là

a)

50 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

165.

Câu 165. Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng , dẫn đến hậu quả người đó chết thì

a)

Vi phạm pháp luật dân sự

b)

Phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Bị xử phạt hành chính

166.

Câu 166. Có mấy hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại phạm tội

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

167.

Câu 167. Hành vi phạm tội nào không phải xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam sau đây

a)

Hành vi phạm tội bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Hành vi phạm tội diễn là trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Hành vi phạm tội kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Hành vi phạm tội không thuộc một trong các trường hợp trên

168.

Câu 169. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì

a)

Phương pháp thỏa thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng

c)

Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương

169.

Câu 170. Hình phạt nào là hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội

a)

Cấm cư trú

b)

Cảnh cáo

c)

Quản chế

d)

Tịch thu tài sản

170.

Câu 170. Hình phạt nào không phải là hình phạt bổ sung áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội

a)

Cấm kinh doanh ,cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định

b)

Cấm huy động vốn

c)

Phạt tiền , khi không áp dụng lá hình phạt chính

d)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

Similar Resources on Wayground