wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số đếm

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Khi viết số một triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy, cách viết đúng là:
a)
1.234.567
b)

1,234,567

c)
123,456,7
d)
1 234 567
2.
Dấu phẩy ( , ) trong số 1,234,567 được dùng để:
a)
Ngăn cách hàng nghìn và hàng chục
b)
Phân biệt phần nguyên và phần thập phân
c)
Phân cách mỗi ba chữ số từ phải sang trái
d)
Chỉ số âm
3.
Cách đọc đúng của 1,250 là:
a)
One thousand two hundred fifty
b)
One thousand and two hundred fifty
c)
One thousand, two hundred and fifty
d)
One thousand fifty
4.
Câu nào dưới đây đúng theo quy tắc thêm “and” trong số đếm?
a)
100 → one hundred and
b)
210 → two hundred and ten
c)
200 → two hundred and zero
d)
2000 → two thousand and
5.
Cách đọc đúng của số 2,001 là:
a)
Two thousand one
b)
Two thousand and one
c)
Two thousand and first
d)
Two thousand and one hundred
6.
Cách viết đúng của “one hundred and ten” là:
a)
10010
b)
1010
c)
110
d)
1010
7.
Cách đọc của “4 số 9” trong tiếng Anh là:
a)
Four nines
b)
Four nine
c)
Four of nines
d)
Four of nine
8.
Từ nào dưới đây không phải là số đếm?
a)
Ten
b)
One hundred
c)
The first
d)
Twenty-five
9.
Câu hỏi “How many books do you have?” dùng để hỏi loại số nào?
a)
Số thứ tự
b)
Số đếm
c)
Số thập phân
d)
Số phần trăm
10.
Trong câu “My password has two zeros and four nines”, từ zeros thể hiện điều gì?
a)
Có hai con số 0 và bốn con số 9
b)
Có tổng cộng 49 chữ số
c)
Có 2 phần mười
d)
Có số thập phân
11.

Nghe và điền số đúng

(a)  

12.

Nghe và điền số đúng

(a)  

13.

Nghe và điền số đúng

(a)  

14.

Nghe và điền số đúng

(a)  

15.

Nghe và điền số đúng

(a)  

16.

Nghe và điền số đúng

(a)  

17.

Nghe và điền số đúng

(a)  

18.

Nghe và điền số đúng

(a)  

19.

Nghe và điền số đúng

(a)  

20.

Nghe và điền số đúng

(a)  

21.

Nghe và điền số đúng

(a)  

22.

Nghe và điền số đúng

(a)  

23.

Nghe và điền số đúng

(a)  

24.

Nghe và điền số đúng

(a)  

25.

Nghe và điền số đúng

(a)  

26.

Nghe và điền số đúng

(a)  

27.

Nghe và điền số đúng

(a)  

28.

Nghe và điền số đúng

(a)  

29.

Nghe và điền số đúng

(a)  

30.

Nghe và điền số đúng

(a)