wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mới mà ổn 1

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo nội dung bài học, quá trình gắn liền với sự ra đời của tiền tệ là gì?

a)

Quá trình ra đời của NHTW

b)

Quá trình ra đời và phát triển của NHTM

c)

Quá trình phát triển và lưu thông hàng hóa

d)

Không có đáp án đúng

2.

Hai thuộc tính thể hiện bản chất của tiền tệ được nêu trong bài là gì?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị hiện tại

b)

Giá trị thực và giá trị danh nghĩa

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị hiện tại và sức mua của tiền

3.

Các chức năng cơ bản của tiền tệ theo bài học gồm những gì?

a)

Trung gian tiêu dùng, trung gian thanh toán

b)

Phương tiện dự trữ, phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi, thước đo giá trị, cất giữ giá trị

d)

Trung gian sử dụng, trung gian thanh toán, tạo bút tệ

4.

Trong trao đổi hàng hóa trực tiếp (H–T–H’), nhận định nào đúng về thời điểm mua bán?

a)

Hoạt động mua diễn ra trước hoạt động bán

b)

Hoạt động mua diễn ra sau hoạt động bán

c)

Việc mua và bán diễn ra đồng thời

d)

Việc mua diễn ra độc lập với bán

5.

Các hình thái phát triển của tiền tệ

a)

Hóa tệ, phi kim loại, kim loại, tiền giấy

b)

Hóa tệ, tín tệ, bút

c)

Hóa tệ, kim loại, tiền giấy, polime, tiền vàng

d)

Hóa tệ, kim loại, tiền giấy, polime

6.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào thể hiện rõ bản chất của trao đổi?

a)

A. Phương tiện trao đổi

b)

B. Thước đo giá trị

c)

C. Cất giữ giá trị

d)

D. Cả B và C

7.

Tiền giấy là một loại tiền dấu hiệu vì lý do nào?

a)

A. Tiền giấy không bền

b)

B. Tiền giấy có màu phong phú

c)

C. Tiền giấy chỉ có giá trị đại diện, mang giá trị danh nghĩa

d)

D. Cả A và B

8.

Đặc điểm cơ bản của tiền giấy bất khả hoán là gì?

a)

Tiền giấy có khả năng chuyển đổi ra giấy tờ có giá

b)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra ngoại tệ

c)

Tiền giấy không có khả năng hoán đổi lấy hàng hóa

d)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra vàng

9.

Đặc điểm cơ bản của tiền giấy khả khoản là gì?

a)

Tiền giấy có khả năng chuyển đổi ra ngoại tệ

b)

Tiền giấy có khả năng hoán đổi lấy hàng hóa

c)

Cả 3 đã nêu trên đều đúng

d)

Tiền giấy có khả năng chuyển đổi ra vàng

10.

Tổng của lãi suất coupon và tỷ lệ sinh lời trên vốn chính là gì?

a)

Mệnh giá

b)

Tỷ suất sinh lợi

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Lãi suất của trái phiếu không kỳ hạn

11.

Giữ các yếu tố khác không đổi, lạm phát dự kiến tăng sẽ làm giảm tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của trên ... so với các tài sản ...

a)

Tài sản hữu hình, thực

b)

Tài sản hữu hình, tài chính

c)

Tài sản hữu hình, chi tiêu

d)

Trái phiếu, thực

12.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro của trái phiếu doanh

nghiệp giảm làm dịch chuyển đường cầu trái phiếu doanh nghiệp sang ... và đường cầu trái phiếu chính phủ sang...

a)

Phải , trái

b)

Phải, trái

c)

Trái, phải

d)

Trái, trái

13.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro của trái phiếu tăng lên so

với các tài sản khác làm cho cầu trái phiếu ... và đường cầu dịch chuyển sang ...

a)

Tăng, phải

b)

Giảm, trái

c)

Giảm, phải

d)

Tăng, trái

14.

Tỷ suất sinh lợi của trái phiếu coupon 5%, mua ở giá 1000 và bán ở giá 900

sau một năm là:

a)

-5%

b)

10%

c)

5%

d)

0%

15.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thanh khoản của trái phiếu tăng

lên làm cho đường cầu trái phiếu ... và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang ...

a)

Tăng, phải

b)

Giảm, trái

c)

Giảm, phải

d)

Tăng, trái

16.

Thanh khoản của trái phiếu doanh nghiệp giảm sẽ làm giá trái phiếu doanh

nghiệp ... và làm lãi suất đáo hạn của trái phiếu chính phủ ... trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

a)

A. Giảm, tăng

b)

B. Tăng, giảm

c)

C. Giảm, giảm

d)

D. Tăng, tăng

17.

Bằng chứng từ Mỹ và nhiều quốc gia khác cho thấy

a)

Không có liên hệ rõ rệt giữa lạm phát và cung tiền

b)

Lạm phát luôn bằng 0 khi cung tiền ổn định

c)

Có mối quan hệ thuận rõ rệt giữa lạm phát và tỷ lệ tăng trưởng cung tiền

d)

Tăng trưởng cung tiền thấp dẫn đến giảm phát chắc chắn

18.

Nếu nền kinh tế gặp sốc cầu tiêu cực, NHTW can thiệp bằng chính sách thúc đẩy tổng cầu tăng trở lại mức ban đầu sẽ

a)

A. Lạm phát giảm đi

b)

B. Sản lượng trở lại mức tiềm năng

c)

C. Lạm phát không đổi

d)

Cả B và C đúng

19.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá của cổ phiếu trở nên ít biến động hơn, đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang ... và lãi suất sẽ ...

a)

Trái, giảm

b)

Phải, tăng

c)

Trái, tăng

d)

Phải, giảm

20.

Lý thuyết lạm phát nào cho thấy tỷ lệ lạm phát bằng với

a)

A. Tỷ lệ tăng trưởng cung tiền cung với tỷ lệ tăng trưởng của tổng cung

b)

B. Cung tiền trừ đi tổng cung

c)

C. Cung tiền cộng tổng cung

d)

D. Tỷ lệ tăng trưởng cung tiền trừ đi tỷ lệ tăng trưởng tổng cung

21.

Rủi ro của trái phiếu doanh nghiệp tăng sẽ làm giá trái phiếu đó ... và giá

của trái phiếu chính phủ ..., trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

a)

Giảm , giảm

b)

Tăng , tăng

c)

GIẢM, TĂNG

d)

Tăng , giảm

22.

Nếu cung tiền là 500 và tổng thu nhập danh nghĩa là 3000, vòng quay tiền sẽ là bao nhiêu?

a)

1/60

b)

1/6

c)

60

d)

6

23.

Khi thị trường trái phiếu Chính phủ trở nên kém thanh khoản, trong điều

kiện các yếu tố khác không đổi, đường cầu trái phiếu doanh nghiệp sẽ dịch chuyển sang ... và đường cầu của trái phiếu Chính phủ dịch chuyển sang ...

a)

Trái, phải

b)

Phải, phải

c)

Phải, trái

d)

Trái, trái

24.

Lãi suất đáo hạn của trái phiếu chiết khấu kỳ hạn 1 năm bằng phần tăng giá chia cho gì?

a)

Giá bán đầu (giá mua/bán)

b)

Lãi suất coupon i = (F – P)/P

c)

Mệnh giá

d)

Lãi suất

25.

Giá của trái phiếu không kỳ hạn bằng coupon chia cho gì?

a)

Cộng lãi suất B, trừ lãi suất C = F × ic

b)

Trừ lãi suất C = F × ic

c)

Nhân lãi suất

d)

Chia lãi suất

26.

Tiền ... chi phí giao dịch, cho phép mọi người chuyên sâu vào lĩnh vực mà

họ làm tốt nhất

a)

Làm giảm

b)

Làm tăng

c)

Hạn chế

d)

Khuyến khích

27.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro của trái phiếu doanh

nghiệp tằng làm dịch chuyển đường cầu trái phiếu doanh nghiệp sang ... và đường cầu trái phiếu chính phủ sang ...

a)

Trái, phải

b)

Trái, trái

c)

Phải, trái

d)

Phải, phải

28.

Trong nền kinh tế không dùng tiền làm phương tiện thanh toán chung, số lượng giá cần có để trao đổi 10 hàng hóa là bao nhiêu?

a)

20

b)

25n(n − 1)/2

c)

45

d)

30

29.

In tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách dẫn đến ... của ...

a)

Sự giá giảm, số nhân tiền

b)

Sự gia tăng, số nhân tiền

c)

Sự gia tăng, mức giá chung

d)

Sự giá giảm, mức giá chung

30.

Khi nền kinh tế gặp sốc cung tiêu cực ngắn hạn và NHTW can thiệp bằng

các công cụ của chính sách tiền tệ nhằm duy trì lạm phát ở mức mục tiêu thì

a)

A. Sản lượng giảm đi trong ngắn hạn

b)

B. Sản lượng sẽ quay lại với mức tiềm năng theo thời gian

c)

C. Cân lương thực ổn định

d)

D. Cả A và B đúng

31.

So với nền kinh tế có sử dụng tiền là phương tiện thanh toán, nền kinh tế

không sử dụng tiền làm phương tiện thanh toán có bất lợi là

a)

Đòi hỏi phải có sự tương hợp nhu cầu trao đổi

b)

Giảm chi phí trao đổi hàng hóa theo thời gian

c)

Giảm chi phí trao đổi cho những người chuyển môn hóa

d)

Khuyến khích sự chuyển môn hóa và phân công lực lượng lao động

32.

So với nền kinh tế sử dụng phương tiện thanh toán, trong nền kinh tế

không sử dụng tiền như phương tiện thanh toán

a)

Chi phí giao dịch thấp hơn

b)

Chi phí thanh khoản cao hơn

c)

Chi phí thanh khoản thấp hơn

d)

Chi phí giao dịch cao hơn

33.

Bằng chứng thực nghiệm cho rằng lý thuyết số lượng tiền là một lý thuyết giải thích cho lạm phát trong thời gian nào?

a)

Trong dài hạn, mà không phải trong ngắn hạn

b)

Trong ngắn hạn mà không phải trong dài hạn

c)

Vừa trong ngắn hạn, vừa trong dài hạn

d)

Không phải trong ngắn hạn, cũng không phải trong dài hạn

34.

Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách vay nợ của NHTW, tiền cơ sở và cung tiền sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng, tăng

b)

Tăng, giảm

c)

Giảm, tăng

d)

Không đổi, không đổi

35.

Lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Mức giá chung

b)

Cung tiền tăng

c)

Mức giá chung tăng liên tục trong một khoảng thời gian

d)

Mức giá chung giảm liên tục trong một khoảng thời gian

36.

Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách tăng thuế thì

a)

Làm tăng tiền dự trữ và tăng tiền cơ sở

b)

Làm giảm dự trữ và giảm tiền cơ sở

c)

Làm tăng dự trữ và giảm tiền cơ sở

d)

Không có tác động đến tiền cơ sở

37.

Theo các nhà kinh tế học trường phái tiền tệ, yếu tố ngoài tăng trưởng

cung tiền gây nên lạm phát bao gồm

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Giảm thuế

c)

Tăng xuất khẩu ròng

d)

Tất cả đều sai

38.

Số lần trung bình mà 1 đô la được sử dụng để mua hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian cho trước là gì?

a)

GDP

b)

Số nhân chi tiêu

c)

Số nhân tiền

d)

Vòng quay tiền

39.

Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách phát hành trái phiếu tới công chúng, tiền cơ sở và cung tiền sẽ thế nào?

a)

Tăng, tăng

b)

Tăng, giảm

c)

Giảm, tăng

d)

Không đổi, không đổi

40.

Khi cắt giảm cung tiền 1/3, lý thuyết số lượng tiền dự đoán điều gì?

a)

Sản lượng giảm 1/3 trong ngắn hạn, mức giá giảm 1/3 trong dài hạn

b)

Sản lượng thực giảm 1/3

c)

Sản lượng thực giảm 1/6, mức giá giảm 1/6

d)

Mức giá giảm 1/6

41.

Theo các nhà kinh tế học cổ điển, lý thuyết số lượng tiền giải thích sự thay đổi mức giá là kết quả của điều gì?

a)

Duy nhất từ sự thay đổi số lượng tiền

b)

Bởi yếu tố tự thay đổi số lượng tiền

c)

Một phần từ sự thay đổi số lượng tiền

d)

Từ sự thay đổi các yếu tố khác ngoài số lượng tiền

42.

Lý thuyết số lượng tiền tệ và lạm phát chỉ ra rằng tỷ lệ lạm phát bằng:

a)

Tỷ lệ tăng cung tiền trừ đi tỷ lệ tăng tổng sản lượng π = %ΔM − %ΔY

b)

Tỷ lệ tăng cung tiền cộng với tỷ lệ tăng tổng sản lượng

c)

Mức cung tiền trừ đi mức tổng sản lượng

d)

Mức cung tiền cộng với mức tổng sản lượng

43.

Các quốc gia có tỷ lệ lạm phát cao nhất là do điều gì?

a)

Tốc độ tăng tiền cao nhất

b)

Thâm hụt ngân sách ít so với GDP

c)

Lãi suất thấp nhất

d)

Tất cả đều đúng

44.

Thâm hụt có thể là nguồn gốc của lạm phát kéo dài khi nào?

a)

Nó kéo dài mà không phải tạm thời

b)

Chính phủ tài trợ bằng cách phát hành trái phiếu cho ngân hàng trung ương

c)

Chính phủ tài trợ cho nợ bằng cách phát hành trái phiếu ra công chúng

d)

Tất cả đều đúng

45.

Phương pháp tài trợ chi tiêu chính phủ theo công thức:

a)

DEFICIT ( Thâm hụt ) = G − T = (Δ) MB + (Δ) BONDS(Trái phiếu )

b)

DEFICIT ( Thâm hụt )= G − T = (Δ) MB − (Δ) BONDS(Trái phiếu )

c)

DEFICIT ( Thâm hụt )= G − T = (Δ) MB × (Δ) BONDS(Trái phiếu )

d)

DEFICIT( Thâm hụt )= G − T = (Δ) MB / (Δ) BONDS (Trái phiếu )

46.

37: Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng cách bán trái phiếu cho ..., cung tiền sẽ ...

làm gia tăng tổng cầu làm cho mức giá tăng

a)

Công chúng, tăng

b)

Công chúng, giảm

c)

Ngân hàng trung ương, tăng

d)

Ngân hàng trung ương, giảm

47.

Lý thuyết số lượng tiền tệ và lạm phát: nếu tổng sản lượng tăng 3%/năm và cung tiền tăng 5%/năm thì tỷ lệ lạm phát cân bằng là bao nhiêu?

a)

8%

b)

2%

c)

−2%

d)

1.6%

48.

Việc khách hàng rút tiền mặt sẽ tác động thế nào đến dự trữ và MB (tiền cơ sở)?

a)

Dự trữ giảm và MB tăng

b)

Dự trữ giảm và MB không thay đổi

c)

Dự trữ và MB không đổi

d)

Dự trữ và MB không đối

49.

Khi FED cung cấp thêm 1 đôla dự trữ cho hệ thống ngân hàng, tiền gửi tăng lên hơn một đôla. Quá trình này được gọi là gì?

a)

Quá trình tạo tiền gửi khích thích

b)

Quá trình tạo tiền gửi mở rộng

c)

Quá trình tạo tiền gửi

d)

Số nhân tiền tệ

50.

Có hai cách thức NHTW có thể cung cấp dự trữ thêm cho hệ thống ngân

hàng; nó có thể ... trái phiếu chính phủ hoặc có thể ... cho vay chiếu khấu đối với các ngân hàng thương mại

a)

Bán, mở rộng

b)

Bán, thu hồi

c)

Mua, mở rộng

d)

Mua, thu hẹp

51.

Đâu không phải là chức năng chính của NHTW?

a)

Nhận tiền gửi và cho vay khách hàng công chúng

b)

Quản lý quá trình cung tiền, điều hành chính sách lãi suất nhằm hỗ trợ các hoạt động kinh tế

c)

Bình ổn lãi suất trung dài hạn, cung cấp dịch vụ tài chính

d)

Giám sát hoạt động của các định chế tài chính

52.

NHTW bổ sung dự trữ cho NHTM bằng cách nào đối với chứng khoán, và ngược lại?

a)

Mua

b)

Bán

c)

Bán trước, mua sau

d)

Mua trước, bán sau

53.

Khi NHTW thu hồi một khoản cho vay chiết khấu từ NHTM, lượng tiền dự trữ sẽ thay đổi thế nào và lượng tiền cơ sở sẽ ra sao?

a)

Không thay đổi, giảm

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, không thay đổi

d)

Giảm, không thay đổi

54.

Khi thực hiện chính sách tiền tệ nới lỏng, NHTW sẽ chọn hành động nào?

a)

Tăng lãi suất chiết khấu

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Bán trái phiếu chính phủ

d)

Tất cả đều sai

55.

Nếu NHTW tăng lãi suất chiết khấu, chính sách tiền tệ đang được thực hiện là gì?

a)

Nới lỏng tiền tệ

b)

Thắt chặt tiền tệ

c)

Thuận chu kỳ

d)

Mở rộng tài khóa

56.

Lãi suất mà ngân hàng trung ương áp dụng khi các định chế tài chính trung gian vay ngắn hạn từ ngân hàng trung ương được gọi là gì?

a)

Lãi suất tiền gửi

b)

Lãi suất cho vay thương mại

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Lãi suất dài hạn

57.

Cung tiền có mối quan hệ ... với lượng tiền dự trữ vượt mức

a)

Cùng chiều

b)

Không có mối liên hệ

c)

Ngược chiều

d)

Có thể cùng hoặc ngược chiều tùy trường hợp

58.

Trong đại dịch Covid-19 vào tháng 3/2020, FED đã thực hiện biện pháp gì để hỗ trợ nền kinh tế Mỹ?

a)

Không thay đổi lãi suất

b)

Siết chặt chính sách tiền tệ

c)

Tăng lãi suất

d)

Giảm lãi suất

59.

Tổng số tiền gửi của NHTW cộng với tiền mặt quỹ của NHTM nắm giữ

a)

Tổng lượng tiền dự trữ

b)

Tổng lượng tiền mặt trong lưu thông

c)

Lượng tiền dự trữ bắt buộc

d)

Lượng tiền dự trữ vượt mức

60.

Biết lãi suất danh nghĩa i = 6%/năm, giá trị hiện tại PV của khoản CF = 100 nhận sau 1 năm gần bằng bao nhiêu? Sử dụng PV = CF/(1+i).

a)

106

b)

100

c)

94

d)

92

61.

Công cự nợ trong đó người vay hoàn trả cả tiền gốc lẫn tiền lãi vào ngày

đến hạn là:

a)

Vay đơn

b)

Vay thanh toán cố định

c)

Trái phiếu coupon

d)

Trái phiếu chiết khấu

62.

Công cụ nợ trong đó người vay thanh toán định kỳ một khoản tiền bằng

nhau cho đến ngày đến hạn là

a)

Vay đơn

b)

Vay thanh toán cố định

c)

Trái phiếu coupon

d)

Trái phiếu chiết khấu

63.

Vay trả góp còn được gọi là

a)

Vay đơn

b)

Vay thanh toán cố định

c)

Vay thương mại

d)

Vay không đảm bảo

64.

Công cụ nợ thanh toán định kỳ một khoản tiền lãi cố định và trả mệnh giá vào ngày đến hạn là gì?

a)

Vay thanh toán cố định

b)

Vay đơn

c)

Trái phiếu coupon

d)

Trái phiếu chiết khấu

65.

Trái phiếu ... thanh toán định kỳ cho người nắm giữ một khoản tiền lãi

bằng nhau và hoàn trả ... khi đến hạn

a)

Trái phiếu coupon, giá trị chiết khấu

b)

Trái phiếu chiết khấu, giá trị chiết khấu

c)

Trái phiếu coupon, mệnh giá

d)

Trái phiếu chiết khấu, mệnh giá

66.

Trái phiếu mua ở mức giá thấp hơn mệnh giá và khi đến hạn hoàn trả đúng bằng mệnh giá thuộc loại nào?

a)

Vay đơn

b)

Vay thanh toán cố định

c)

Trái phiếu coupon

d)

Trái phiếu chiết khấu

67.

Khái niệm nào mô tả lãi suất làm cân bằng giữa giá trị hiện tại của dòng tiền nhận được từ một công cụ với giá trị của nó ngày hôm nay?

a)

Lãi suất đơn

b)

Tỷ suất sinh lợi trên giá trái phiếu

c)

Lãi suất đáo hạn

d)

Lãi suất thực

68.

Theo nhận định trong tài liệu, các nhà kinh tế cho rằng chỉ tiêu nào là thước đo lãi suất chính xác nhất?

a)

Lãi suất đơn

b)

Lãi suất sinh lợi trên giá trái phiếu

c)

Lãi suất đáo hạn

d)

Lãi suất thực

69.

Đối với các khoản vay đơn, mối quan hệ giữa lãi suất đơn và lãi suất đáo hạn là gì?

a)

Lãi suất đơn lớn hơn lãi suất đáo hạn

b)

Lãi suất đơn nhỏ hơn lãi suất đáo hạn

c)

Lãi suất đơn bằng lãi suất đáo hạn

d)

Không so sánh được

70.

Một khoản vay đơn yêu cầu thanh toán 2.420 sau hai năm, lãi suất 10%/năm. Số tiền vay ban đầu là bao nhiêu?

a)

1.000

b)

1.210

c)

2.000

d)

2.200

71.

Khoản vay đơn mệnh giá 20.000 yêu cầu hoàn trả 22.050 sau hai năm. Lãi suất của khoản vay đó là:

a)

5%

b)

8.10%

c)

22%

d)

25%

72.

Một chứng khoán được bán với giá 200, thanh toán số tiền 110 vào năm sau và số tiền 121 vào năm sau nữa. Lãi suất đáo hạn của chứng khoán này là:

a)

10%

b)

9%

c)

11%

d)

12%

73.

Phát biếu nào sau đây đúng với trái phiếu coupon?

a)

A. Khi trái phiếu coupon được định giá bằng mệnh giá thì lãi suất đáo hạn sẽ bằng lãi suất coupon

b)

B. Giá trái phiếu coupon và lãi suất đáo hạn có mối quan hệ thuận

c)

C. Lãi suất đáo hạn lớn hơn lãi suất coupon khi giá trái phiếu cao hơn mệnh giá

d)

D. Tỷ suất dinh lời trên giá trái phiếu thấp hơn lãi suất coupon khi giá trái phiếu thấp hơn mệnh giá

74.

... Của trái phiếu và lãi suất đáo hạn có mối tương quan

a)

Giá

b)

Mệnh giá

c)

Ngày đến hạn

d)

Kỳ hạn

75.

Giá của trái phiếu coupon và lãi suất đáo hạn có mối quan hệ.... Theo đó,

khi lãi suất đáo hạn ... thì giá trái phiếu ...

a)

Thuận, tăng, tăng

b)

Nghịch, giảm, giảm

c)

Thuận, tăng, giảm

d)

Nghịch, tăng, giảm

76.

... thấp hơn lãi suất coupon khi giá trái phiếu ... mệnh giá

a)

Lãi suất đáo hạn, cao hơn

b)

B. Lãi suất đáo hạn, thấp hơn

c)

C. Tỷ lệ chiết khấu, cao hơn

d)

D. Tỷ lệ chiết khấu, thấp hơn

77.

Một trái phiếu coupon mệnh giá 10.000, lãi suất coupon 10% được bán với giá 10.000. Lãi suất đáo hạn của trái phiếu này là bao nhiêu theo quan hệ PV=C(1+i)n+F(1+i)nPV = \sum \frac{C}{(1+i)^n} + \frac{F}{(1+i)^n} ?

a)

Nhỏ hơn 10% vì PV = giá

b)

Bằng 10% vì giá bằng mệnh giá

c)

Lớn hơn 10% vì có chiết khấu

d)

Không xác định do thiếu thời hạn

78.

Trái phiếu nào sau đây có lãi suất đáo hạn cao nhất, biết tất cả đều cùng

mệnh giá 1000

a)

Trái phiếu Coupon 5%, giá bán 1.000

b)

Trái phiếu Coupon 10%, giá bán 1.000

c)

Trái phiếu Coupon 12%, giá bán 1.000

d)

Trái phiếu Coupon 8%, giá bán 1.000

79.

Một trái phiếu không kỳ hạn thanh toán định kỳ mỗi năm $20. Nếu lãi suất 5% thì giá của trái phiếu này bằng bao nhiêu?

a)

$100

b)

$200

c)

$400

d)

$800

80.

Lãi suất đáo hạn của trái phiếu chiết khấu kỳ hạn 1 năm bằng: số tiền tăng giá chia cho?

a)

Giá ban đầu (giá mua/bán)

b)

Mệnh giá

c)

Lãi suất coupon

d)

Lãi suất hiện tại thị trường

81.

Trái phiếu chiết khấu mệnh giá 10000, đáo hạn sau một năm, được bán với giá 5000. Lãi suất đáo hạn (YTM) của trái phiếu này là bao nhiêu?

a)

5%

b)

50%

c)

100%

d)

10%

82.

Lãi suất đáo hạn của trái phiếu chiết khấu có tương quan như thế nào với hiện tại của trái phiếu đó?

a)

Nghịch

b)

Thuận

c)

Không tương quan

d)

Trực tiếp

83.

Trái phiếu có tỷ suất sinh lời ... với lãi suất đáo hạn khi thời gian đáo hạn bằng với thời gian nắm giữ,

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng

d)

Không liên quan

84.

Thời gian đáo hạn càng ... thì sự thay đổi giá do lãi suất thay đổi càng ...

a)

Ngắn, lớn

b)

Dài, nhỏ

c)

Dài, lớn

d)

Ngắn, dài

85.

Tổng lãi suất coupon và tỷ lệ sinh lời trên vốn chính là gì?

a)

Tỷ suất sinh lợi

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất của trái phiếu không kỳ hạn

d)

Mệnh giá

86.

Tỷ suất sinh lợi của trái phiếu coupon có mệnh giá $1000, lãi suất coupon

5%, mua ở giá $1000 và bán ở giá $1200 sau một năm là

a)

5%

b)

10%

c)

-5%

d)

25%

87.

Tỷ suất sinh lợi của trái phiếu coupon 5%, mua ở giá 1000vaˋbaˊngiaˊ1000 và bán ở giá 900 sau một năm là bao nhiêu?

a)

5%

b)

10%

c)

-5%

d)

0%

88.

Một trái phiếu mệnh giá 1.000USD, lãi suất coupon 5%, mua với giá 1.000USD và bán với giá 950USD sau một năm. Tỷ suất sinh lời của nhà đầu tư là bao nhiêu?

a)

-10%

b)

-5%

c)

0%

d)

5%

89.

Khái niệm nào phản ánh chính xác nhất chi phí vốn vay?

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Chỉ số giá thị trường

90.

Theo định nghĩa, lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát bằng chỉ tiêu nào?

a)

Bằng lãi suất thực

b)

Bằng lãi suất chiết khấu

c)

Bằng tỷ lệ tăng trưởng GDP thực

d)

Bằng lợi suất kỳ vọng của trái phiếu

91.

Khi lãi suất ... thấp, có nhiều ý nghĩa ... và ít ý định ... . Chọn cặp từ đúng để hoàn chỉnh:

a)

Danh nghĩa, cho vay, đi vay

b)

Thực, cho vay, đi vay

c)

Thực, đi vay, cho vay

d)

Thị trường, cho vay, đi vay

92.

Nếu lãi suất danh nghĩa là 2% và tỷ lệ lạm phát là -10%, lãi suất thực xấp xỉ:

a)

2%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

93.

Nếu lạm phát dự kiến 12% trong năm sau, trái phiếu kỳ hạn 1 năm có lãi suất danh nghĩa 7%. Lãi suất thực xấp xỉ của trái phiếu này là:

a)

-5%

b)

-2%

c)

2%

d)

12%

94.

Trên thị trường trái phiếu, người mua trái phiếu là ... và người cung trái

phiếu là ...

a)

Người cho vay, người đi vay

b)

Người cho vay, người tạm ứng

c)

Người đi vay, người cho vay

d)

Người đi vay, người tạm ứng

95.

Đường cầu trái phiếu thường dốc xuống cho thấy khi giá trái phiếu càng

..., thì đường ... trái phiếu càng cao, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

a)

Dốc lên; cao

b)

Dốc xuống; cao

c)

Thấp; cầu

d)

Cao; cung

96.

Đường cung trái phiếu thường dốc lên, cho thấy khi giá trái phiếu càng

..., ... trái phiếu càng tăng, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

a)

A. Giảm, cung

b)

B. Giảm, cầu

c)

C. Tăng, cung

d)

D. Tăng, cầu

97.

Khi giá trái phiếu cai hơn giá cân bằng, thị trường thặng dư ... và giá sẽ

...

a)

A. Cầu, tăng

b)

B. Cầu, giảm

c)

C. Cung, giảm

d)

D. Cung, tăng

98.

Khi giá trái phiếu ... giá cân bằng, thị trường trái phiếu dư cầu và giá sẽ

...

a)

Cao hơn; tăng

b)

Cao hơn; giảm

c)

Thấp hơn; giảm

d)

Thấp hơn; tăng

99.

Khi lãi suất trái phiếu ... lãi suất cân bằng, thị trường trái phiếu dư ... và

lãi suất sẽ ...

a)

A. Cao hơn, cầu, tăng

b)

B. Cao hơn, cầu, giảm

c)

C. Thấp hơn, cung, giảm

d)

D. Thấp hơn, cung, tăng

100.

Nếu lãi suất trái phiếu thấp hơn lãi suất cân bằng, thị trường trái phiếu

dư ... và giá trái phiếu sẽ ...

a)

A. Cầu, tăng

b)

B. Cầu, giảm

c)

C. Cung, tăng

d)

D. Cung, giảm

101.

Khi kinh tế ở pha tăng trưởng, thu nhập của cải tăng lên, cầu trái phiếu

... và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang ..., trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

a)

Giảm, phải

b)

Tăng, trái

c)

Tăng, phải

d)

Giảm, trái

102.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất dự kiến sẽ giảm,

cầu trái phiếu ở hiện tại sẽ ... và đường cầu dịch chuyển sang ...

a)

Tăng, phải

b)

Tăng, trái

c)

Giảm, phải

d)

Giảm, trái

103.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất dự kiến sẽ tăng,

cầu trái phiếu ở hiện tại sẽ ... và đường cầu dịch chuyển sang ...

a)

Tăng, phải

b)

Giảm, phải

c)

Tăng, trái

d)

Giảm, trái

104.

Giả sử tỷ suất sinh lơi kỳ vọng trái phiếu là không đổi, tỷ suất sinh lợi kỳ

vọng trên cổ phiếu phổ thông tăng lên sẽ làm cho cầu trái phiếu ..., làm dịch chuyển đường cầu trái phiếu sang ...

a)

Giảm, trái

b)

Giảm, phải

c)

Tăng, trái

d)

Tăng, phải

105.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, lạm phát dự kiến tăng lên làm

giảm tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trên ... so với các tài sản ...

a)

Trái phiếu, tài chính

b)

Trái phiếu, thực

c)

Tài sản hữu hình, tài chính

d)

Tài sản hữu hình, thực

106.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro của trái phiếu lên so với

các tài sản khác làm cho cầu trái phiếu ... và đường cầu dịch lên so với các tài sản

a)

Tăng, phải

b)

Tăng, trái

c)

Giảm, phải

d)

Giảm, trái

107.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi giá cổ phiếu trở nên ít biến động hơn, đường cầu trái phiếu sẽ dịch chuyển theo hướng nào và lãi suất sẽ ra sao?

a)

Phải, tăng

b)

Phải, giảm

c)

Trái, tăng

d)

Trái, giảm

108.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thanh khoản của trái phiếu

tăng lên làm cho cầu trái phiếu ... và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang ...

a)

A. Tăng, phải

b)

B. Tăng, trái

c)

C. Giảm, phải

d)

D. Giảm, trái

109.

Khi nền kinh tế ở pha tăng trưởng, các khoản đầu tư dự kiến sinh lợi tốt. Khi đó, cung trái phiếu và đường cung dịch chuyển như thế nào?

a)

Cung tăng, dịch chuyển sang phải

b)

Cung tăng, dịch chuyển sang trái

c)

Cung giảm, dịch chuyển sang phải

d)

Cung giảm, dịch chuyển sang trái

110.

Lạm phát dự kiến tăng làm chi phí thực của vốn vay thay đổi ra sao và cung trái phiếu biến động thế nào (các yếu tố khác không đổi)?

a)

Chi phí thực tăng, cung giảm

b)

Chi phí thực tăng, cung tăng

c)

Chi phí thực giảm, cung tăng

d)

Chi phí thực giảm, cung giảm

111.

Thâm hụt ngân sách tăng sẽ tác động đến cung trái phiếu và dịch chuyển đường cung như thế nào (các yếu tố khác không đổi)?

a)

Cung tăng, dịch chuyển sang trái

b)

Cung tăng, dịch chuyển sang phải

c)

Cung giảm, dịch chuyển sang trái

d)

Cung giảm, dịch chuyển sang phải

112.

Khi lạm phát dự kiến tăng, cầu trái phiếu thay đổi thế nào, cung trái phiếu thay đổi thế nào, và lãi suất danh nghĩa sẽ ra sao (các yếu tố khác không đổi)?

a)

Cầu tăng, cung tăng, lãi suất tăng

b)

Cầu giảm, cung giảm, lãi suất giảm

c)

Cầu giảm, cung tăng, lãi suất tăng

d)

Cầu tăng, cung giảm, lãi suất giảm

113.

Khi nền kinh tế rơi vào khủng hoảng, thông thường cầu trái phiếu, cung trái phiếu và lãi suất thay đổi ra sao (các yếu tố khác không đổi)?

a)

Cầu tăng, cung tăng, lãi suất tăng

b)

Cầu giamr, cung giảm, lãi suất giảm

c)

Cầu giảm, cung giảm, lãi suất tăng

d)

Cầu giảm, cung tăng, lãi suất tăng

114.

Khoản vay có mệnh giá 20.000 USD yêu cầu hoàn trả 22.500 USD sau hai năm. Lãi suất của khoản vay này là bao nhiêu (tính theo đơn giản trên gốc ban đầu)?

a)

10%

b)

5%

c)

25%

d)

22%

115.

Chứng khoán nợ thể hiện cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian cụ thể là loại nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Ngôi nhà

c)

Thị trường tài chính

d)

Trái phiếu

116.

Thị trường nào đặc biệt quan trọng đối với các hoạt động kinh tế vì là nơi các công ty và chính phủ vay vốn để tài trợ cho hoạt động?

a)

Thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường trái phiếu

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Thị trường hối đoái

117.

Chứng khoán nào mà việc sở hữu nó đại diện cho quyền sở hữu một phần tài sản của công ty phát hành?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tín phiếu Kho bạc

118.

Trong hệ thống tài chính, thị trường sơ cấp là nơi nào?

a)

Nơi chứng khoán mới được phát hành và bán ra lần đầu

b)

Nơi chứng khoán đã phát hành được mua bán, chuyển nhượng quyền sở hữu

c)

Nơi giao dịch hàng hóa vật chất như nông sản, kim loại

d)

Nơi ngân hàng trung ương điều hành chính sách tiền tệ

119.

Đặc điểm nào phân biệt thị trường thứ cấp với thị trường sơ cấp?

a)

Phát hành chứng khoán mới bởi doanh nghiệp hoặc chính phủ

b)

Mua bán, chuyển nhượng các chứng khoán đã phát hành trước đó

c)

Phát hành tiền giấy và điều hành lãi suất chính sách

d)

Phân phối cổ tức lần đầu cho cổ đông sáng lập

120.

Thị trường tiền tệ giao dịch chủ yếu các công cụ nào?

a)

Công cụ tài chính ngắn hạn có kỳ hạn dưới một năm

b)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu doanh nghiệp dài hạn trên 10 năm

d)

Hợp đồng kỳ hạn hàng hóa

121.

Thị trường vốn (capital market) thường bao gồm các công cụ nào sau đây?

a)

Chứng chỉ tiền gửi có thể thương lượng

b)

Tín phiếu kho bạc kỳ hạn 3 tháng

c)

Trái phiếu doanh nghiệp và cổ phiếu

d)

Hợp đồng repo qua đêm

122.

Chứng khoán nào xác nhận quyền hưởng lợi đối với thu nhập và tài sản của công ty phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có thể thương lượng

d)

Trái phiếu doanh nghiệp chuyển đổi

123.

Một công cụ nợ được coi là ngắn hạn khi nào?

a)

Khi thời gian đáo hạn dưới một năm

b)

Khi lãi suất cố định suốt vòng đời

c)

Khi có quyền chuyển đổi thành cổ phiếu

d)

Khi do ngân hàng trung ương phát hành

124.

Giá chứng khoán của công ty tăng trên thị trường thứ cấp thường dẫn đến điều gì khi công ty phát hành mới trên thị trường sơ cấp?

a)

Giá bán chứng khoán phát hành mới có xu hướng cao hơn và công ty huy động được nhiều vốn hơn

b)

Giá bán phát hành mới luôn thấp hơn để thu hút nhà đầu tư

c)

Không ảnh hưởng đến khả năng huy động vốn của công ty

d)

Buộc công ty phải chuyển sang phát hành công cụ ngắn hạn

125.

Công cụ nào do ngân hàng phát hành và bán cho người gửi tiền, ngân hàng trả lãi hàng năm và hoàn trả gốc khi đáo hạn?

a)

Chứng chỉ tiền gửi có thể thương lượng (negociable certificate of deposit)

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Hợp đồng mua lại (repo)

126.

Công cụ nợ ngắn hạn thường được phát hành bởi Nhân gành và các doanh

nghiệp lớn

a)

A. Chứng chỉ tiền gửi

b)

B. Thương phiếu

c)

C. Hợp đồng repos

d)

D. Các khoản vay qua đêm

127.

Khoản tín dụng trong đó tiền vay được dùng để mua bất động sản và tài sản tài chính, với tài sản đó làm tài sản đảm bảo cho khoản vay, được gọi là gì?

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Chứng khoán đảm bảo bằng các khoản tín dụng thế chấp bất động sản

c)

Tín dụng thế chấp bằng bất động sản

d)

Trái phiếu chuyển đổi

128.

Định chế tài chính nào chuyên cung cấp dịch vụ phát hành chứng khoán cho doanh nghiệp?

a)

Ngân hàng đầu tư

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Quỹ hưu trí

129.

Định chế tài chính huy động vốn bằng cách bán thương phiếu (công cụ nợ

ngắn hạn), phát hành cổ phiếu và trái phiếu, cho vay vốn đối với người tiêu dùng, mua đồ nội thất, ô tô, sữa chữa nhà và các doanh nghiệp nhỏ

a)

Công ty tài chính

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Quỹ tương hỗ