wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chăm sóc bà mẹ mang thai

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Bổ xung Axit folic cho bà mẹ khi mang thai giúp giảm nguy cơ

a)

Còi xương ở trẻ sau đẻ

b)

Suy sinh dưỡng bào thai

c)

Khuyết tật ống thần kinh

d)

Sứt môi hở hàm ếch

2.

Để phòng ngừa nguy cơ thiếu máu khi mang thai bà mẹ cần bổ xung

a)

Sắt

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Kẽm

3.

Bà mẹ mang thai lần đầu được gọi là con so lớn tuổi khi

a)

Trên 35 tuổi

b)

Trên 30 tuổi

c)

Trên 40 Tuổi

d)

Trên 45 tuổi

4.

Chỉ số BMI của bà mẹ khi mang thai có nguy cơ sảy thai là

a)

Dưới 18,5

b)

Từ 19 đến 19,5

c)

Từ 20 đến 20,5

d)

Từ 21 đến 21,5

5.

Chỉ số BMI của bà mẹ khi mang thai có nguy cơ mắc bệnh tiểu đường là

a)

20,5

b)

19,5

c)

Trên 24

d)

22,5

6.

Bà mẹ khi mang thai sử dụng rượu, thuốc lá, các chất gây nghiện có thể làm tăng nguy cơ cho trẻ là

a)

Thiếu máu, Thai lưu

b)

Dị tật, sinh non, trẻ nhẹ cân.

c)

Thai lưu, sinh non

d)

Thai già tháng, trẻ nhẹ cân

7.

Thời điểm bà mẹ xét nghiệm virus gây bệnh rubella trước khi mang thai là

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

5 tháng

8.

Xét nghiệm cần làm cho bà mẹ trước khi mang thai là

a)

Chức năng thận, mỡ máu

b)

Chức năng gan, nước tiểu

c)

Nước tiểu, mỡ máu

d)

Chức năng gan, chức năng thận

9.

Thời điểm tốt nhất cho cặp vợ chồng xét nghiệm nhiễm sắc thể trước khi mang thai là

a)

1tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

4 tháng

10.

Trước khi mang thai bà mẹ cần khám

a)

Nha khoa

b)

Nhãn khoa

c)

Cơ xương khớp

d)

Tai mũi họng

11.

Theo qui định của Bộ y tế, trong thời kỳ mang thai bà mẹ cần đi khám thai ít nhất là

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

12.

Có thể phát hiện sớm có thai bằng test thử thai nhanh vào thời điểm là

a)

Tuần thứ 3

b)

Tuần thứ 4

c)

Tuần thứ 5

d)

Tuần thứ 6

13.

Lần khám thai đầu tiên trong 3 tháng đầu thai kỳ nhằm mục đích đầu tiên là

a)

Xác định có thai hay không

b)

Xác định tình trạng phát triển của thai

c)

Dự kiến nơi sinh

d)

Phát hiện các nguy cơ cho mẹ

14.

Lần khám thai đầu tiên trong 3 tháng đầu thai kỳ tốt nhất vào thời điểm

a)

6 tuần

b)

8 tuần

c)

10 tuần

d)

12 tuần

15.

Tư vấn quan trọng nhất khi bà mẹ khám thai lần đầu là

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Chế độ vệ sinh

c)

Cách khắc phục tình trạng nghén

d)

Sàng lọc trước sinh

16.

Dự đoán ngày sinh và chọn nơi sinh cho thai phụ vào thời điểm khám thai thích hợp nhất là

a)

3 tháng giữa thai kỳ

b)

3 tháng cuối thai kỳ

c)

Tuần cuối trước khi chuyển dạ

d)

Thời điểm khám thai nào cũng được

17.

Chiều cao của thai phụ được coi là yếu tố nguy cơ khi:

a)

Dưới 145cm

b)

Cao 150 cm

c)

Cao 153 cm

d)

Cao 155 cm

18.

Tiêm phòng uốn ván mũi 2 cách mũi 1 ít nhất là

a)

2 tuần

b)

3 tuần

c)

4 tuần

d)

2 tháng

19.

Cần tiêm phòng uốn ván mũi thứ hai cho thai phụ vào trước thời điểm dự kiến đẻ ít nhất là:

a)

30 ngày

b)

40 ngày

c)

50 ngày

d)

60 ngày

20.

Trong thời gian mang thai, hướng dẫn thai phụ nên ngủ ít nhất trong một ngày là:

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

9 giờ

d)

10 giờ

21.

Đo chiều cao thai phụ vào thời điểm phù hợp nhất là

a)

Lần khám thai đầu tiên

b)

Lần khám thai thứ 2

c)

Lần khám thai thứ 3

d)

Trước khi sinh

22.

Mức tăng cân trung bình của thai phụ trong quá trình mang thai là

a)

8-10kg

b)

10-12kg

c)

12-14kg

d)

14-16kg

23.

Mức tăng cân trung bình của thai phụ trong quá trình mang thai là

a)

8-10kg

b)

10-12kg

c)

12-14kg

d)

14-16kg

24.

Khi mang thai, thai phụ cần tăng khẩu phần ăn là

a)

1/2 lần

b)

1/4 lần

c)

1/5 lần

d)

1/6 lần

25.

Khi mang thai, thai phụ không nên làm việc ban đêm từ thời điểm

a)

Tháng thứ 6

b)

Tháng thứ 7

c)

Tháng thứ 8

d)

Tháng cuối thai kỳ

26.

Bà mẹ hạn chế quan hệ tình dục trong thai kỳ bình thường vào thời điểm là

a)

3 tháng đầu, tháng cuối thai kỳ

b)

Cả quá trình mang thai

c)

Tháng đầu, 3 tháng cuối thai kỳ

d)

Tuần cuối thai kỳ

27.

Nguyên tố vi lượng được khuyến cáo bổ xung cho bà mẹ từ trước khi mang thai 1 đến 3 tháng và cho đến sau đẻ ít nhất 1 tháng là

a)

Kẽm, mangan

b)

Vitamin B1, Vitamin B6

c)

Vitamin A, Vitamin C

d)

Axit folic, Fe

28.

Thời điểm phù hợp để uống Axit folic đối với bà mẹ mang thai là

a)

Sau ăn sáng

b)

Sau ăn trưa

c)

Sau ăn Chiều

d)

Buổi tối trước khi đi ngủ

29.

Vấn đề tư vấn chưa cần thiết khi khám thai 3 tháng đầu là

a)

Xác định xem có thai hay không

b)

Tư vấn về sàng lọc trước sinh

c)

Tư vấn về vệ sinh, dinh dưỡng, sử dụng thuốc

d)

Tư vấn chọn nơi sinh

30.

Thời điểm đầu tiên có thể nghe được tim thai bằng ống nghe gỗ là

a)

Tháng cuối của quí 1

b)

Tháng đầu của quí 2

c)

Tháng cuối quí 2

d)

Tháng đầu quí 3

31.

Với thai phụ đã tiêm 2 mũi uốn ván của lần mang thai trước có thời gian dưới 5 năm thì

a)

Tiêm nhắc lại 1 mũi

b)

Tiêm nhắc lại 2 mũi

c)

Không cần tiêm nhắc lại

d)

Tiêm nhắc lại 3 mũi

32.

Với thai phụ đã tiêm 2 mũi uốn ván của lần mang thai trước có thời gian trên 5 năm thì

a)

Tiêm nhắc lại 1 mũi

b)

Tiêm nhắc lại 2 mũi

c)

Không cần tiêm nhắc lại

33.

Chị C 28 tuổi, kinh nguyệt đều, chị đã có thai 2 lần. cả 2 lần đều sảy thai vào tuần thứ 6 và tuần thứ 7. Lần sảy thai gần nhất cách đây 5 tháng. Lần này chị thấy chậm kinh 10 ngày, kèm theo buồn nôn. Chị mua que thử thai về thử thấy 2 vạch. Chị lo lắng cho lần mang thai này nên đến trạm y tế xã xin khám và đăng ký quản lý thai nghén. Bạn hãy tư vấn vấn đề cần thiết nhất cho chị C

a)

Chế độ nghỉ ngơi, cách khắc phụ tình trạng nghén

b)

Chế độ dinh dưỡng, cách khắc phụ tình trạng nghén

c)

Lịch đi khám định kỳ

d)

Đi khám sàng lọc trước sinh tại tuyến trên

34.

Chị A 30 tuổi, có thai lần 2, lần đầu mổ đẻ cách lần mang thai này 3 năm. Lần này chị đang mang thai tuần thứ 36, chị đi khám thai định kỳ tại phòng khám sản khoa tư nhân. Chỉ còn khoảng 2 tuần nữa chị sinh con . Vấn đề quan trọng nhất khi tư vấn cho chị A trước khi sinh là

a)

Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mẹ và cho bé

b)

Ăn uống đủ dinh dưỡng

c)

Sinh tại bệnh viện có khả năng phẫu thuật mổ lấy thai

d)

Vận động nhẹ nhàng, tránh thức khuya

35.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất khi chăm sóc người bệnh nôn nặng do thai nghén là

a)

Tình trạng nôn

b)

Tiền sử sản phụ khoa

c)

Sự hiểu biết về bệnh

d)

Dinh dưỡng

36.

Theo dõi quan trọng nhất để phát hiệm sớm tình trạng rối loạn nước và điện giải của người bệnh nôn năng do thai nghén là

a)

Theo dõi các dấu hiệu mất nước

b)

Theo dõi tình trạng thai

c)

Theo dõi cân nặng bà mẹ

d)

Theo dõi toàn trạng

37.

Theo dõi thai nhi của người bệnh nôn nặng do thai nghén chủ yếu qua

a)

Cân nặng bà mẹ

b)

Cao tử cung, vòng bụng

c)

Siêu âm

d)

Chụp X.quang

38.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh doạ sảy thai là

a)

Chế độ vệ sinh, mức độ đau bụng dưới

b)

Toàn trạng, Tình trạng nghén

c)

Tình trạng nghén, Tình trạng ra máu âm đạo

d)

Tình trạng ra máu âm đạo và mức độ đau bụng dưới

39.

Nhận định đúng mức độ đau bụng trong chăm sóc người bệnh doạ sảy thai là

a)

Đau bụng dưới từng cơn liên tục

b)

Đau tức bụng dưới âm ỉ

c)

Đau bụng dưới dữ dội

d)

Bụng co cứng

40.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc trong người bệnh doạ sảy thai là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng do ăn kém

c)

Nguy cơ sảy thai.

d)

Nguy cơ thiếu máu

41.

Hướng dẫn quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh doạ sảy thai là

a)

Chế độ dinh dưỡng, chế độ nghỉ ngơi

b)

Chế độ vệ sinh, vận động

c)

Cách dùng thuốc, chế độ dinh dưỡng

d)

Chế độ nghỉ ngơi, vận động

42.

Để phát hiện sớm nguy cơ nhiễm khuẩn sau nạo sảy thai cần

a)

Theo dõi toàn trạng,

b)

Theo dõi tình trạng ra máu âm đạo

c)

Đánh giá qua kết quả siêu âm

d)

Theo dõi toàn trạng, tính chất ra máu âm đạo

43.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh đang sảy thai băng huyết là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ suy tuần hoàn

c)

Nguy cơ thiếu máu

d)

Mệt mỏi, lo lắng

44.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh những ngày sau sảy thai là

a)

Lo lắng mệt mỏi

b)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ dính buồng tử cung

45.

Nhận định tiền sử cần thiết nhất người bệnh chửa ngoài tử cung là

a)

Tiền sử gia đình và người thân

b)

Tiền sử viêm nhiễm sinh dục

c)

Tiền sử áp dụng các biện pháp tránh thai

d)

Tiền sử bệnh nội ngoại khoa

46.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung chưa vỡ là

a)

Tiền sử viêm sinh dục

b)

Chậm kinh, rối loạn kinh nguyệt

c)

Tình trạng đau bụng và ra máu âm đạo

d)

Sự hiểu biết về bệnh của người bệnh

47.

Nhận định quan trọng nhất khi khối chửa ngoài tử cung bị vỡ là

a)

Cận lâm sàng

b)

Tình trạng sốc

c)

Lo lắng của người bệnh

d)

Mức độ đau bụng và ra máu âm đạo

48.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung chưa vỡ là

a)

Mệt mỏi, lo lắng về bệnh

b)

Nguy cơ vỡ khối chửa ngoài

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ thiếu máu

49.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung vỡ là

a)

Mệt mỏi, lo lắng về bệnh

b)

Nguy cơ vô sinh

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ truỵ mạch

50.

Để giảm nguy cơ vỡ khối chửa ngoài tử cung sau khi đã được chẩn đoán xác định điều dưỡng cần phải thực hiện là

a)

Theo dõi sát tình trạng toàn thân

b)

Theo dõi mức độ đau bụng, ra máu

c)

Chuẩn bị người bệnh, các thủ tục cần thiết chuyển người bệnh lên phòng mổ

d)

Giải thích cho người bệnh và gia đình

51.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất ngay sau mổ chửa ngoài tử cung là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ tắc ruột

c)

Nguy cơ chảy máu

d)

Nguy cơ thiếu máu

52.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên những ngày sau mổ trong chăm sóc người bệnh chửa ngoài tử cung là

a)

Nguy cơ chảy máu

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

c)

Nguy cơ táo bón

d)

Mệt mỏi lo lắng cho lần mang thai sau

53.

Nhận định KHÔNG đúng người bệnh chửa trứng là

a)

Tình trạng tử cung

b)

Ra huyết âm đạo

c)

Toàn thân

d)

Tim thai

54.

Nhận đinh đúng loại nang xuất hiện trong bệnh chửa trứng là

a)

Nang bọc noãn

b)

u nang nhầy

c)

Nang hoàng tuyến

d)

Nang hoàng thể

55.

Nhận định lứa tuổi có nguy cơ chửa trứng cao nhất là

a)

Dưới 20 hoặc trên 40

b)

Dưới 30 hoặc trên 45

c)

Dưới 18 hoặc trên 35

d)

Trên 45

56.

Nhận định đặc điểm tình trạng nghén trong chăm sóc người bệnh chửa trứng là

a)

Nghén nặng

b)

Nghén vừa

c)

Nghén nhẹ

d)

Không nghén

57.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh chửa trứng những giờ đầu sau nạo trứng là

a)

Nguy cơ chảy máu / suy tuần hoàn

b)

Mệt mỏi, ăn ngủ kém

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ biến chứng ác tính

58.

Tư vấn cần thiết nhất cho người bệnh sau nạo hút trứng trước khi ra viện là

a)

Các biện pháp tránh thai

b)

Vận động nhẹ nhàng

c)

Chế độ dinh dưỡng đủ chất

d)

Ngủ đủ giấc

59.

Ngay sau nạo trứng cần theo dõi sát dấu hiệu

a)

Co hồi tử cung, beta-hCG

b)

Huyết ra âm đạo, tinh thần người bệnh

c)

Toàn trạng, huyết ra âm đạo, co hồi tử cung

d)

Beta-hCG, Huyết ra âm đạo

60.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất người bệnh thai lưu là

a)

Dấu hiệu thai máy

b)

Tình trạng nghén

c)

Dấu hiệu thai sống và thai chết

d)

Tim thai

61.

Nhận định cận lâm sàng có giá trị xác định tình trạng thai trong chăm sóc người bệnh thai lưu là

a)

Xét nghiệm nước tiểu

b)

Chụp X.quang

c)

Xét nghiệm máu

d)

Siêu âm

62.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất để phát hiện nhiễm khuẩn sau nạo sảy thai lưu là

a)

Tức bụng dưới

b)

Ra huyết âm đạo bất thường

c)

Ăn kém

d)

Mệt mỏi

63.

Nhận định dấu hiệu có giá trị nhất của người bệnh tăng huyết áp do thai giúp điều dưỡng có hành động can thiệp sớm là

a)

Đau đầu

b)

Ăn ngủ kém

c)

Phù

d)

Tiểu ít

64.

Nhận định dấu hiệu có giá trị nhất phát hiện hội chứng HELLP trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai là

a)

Phù toàn thân, xuất huyết, tiểu cầu giảm

b)

Huyết áp cao, phù toàn thân, men gan tăng

c)

Xuất huyết, men gan tăng, tiểu cầu giảm

d)

Men gan tăng, phù toàn thân, nôn nhiều

65.

Nhận định đúng dấu hiệu phụ trong bệnh lý tiền sản giật là

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Vị giác

d)

Khứu giác

66.

Theo dõi sát dấu hiệu tăng huyết áp trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai để phát hiện sớm nguy cơ nặng nề nhất

a)

Dọa đẻ non

b)

Sản giật

c)

Thai suy

d)

Thai kém phát triển

67.

Chẩn đoán điều dưỡng ƯU TIÊN trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ suy thai/thai kém phát triển

c)

Nguy cơ lên cơn giật

d)

Nguy cơ sinh non

68.

Hướng dẫn quan trọng nhất giúp nâng cao hiệu quả điều trị người bệnh tăng huyết áp do thai là

a)

Chế độ nghỉ ngơi

b)

Chế độ̣ vệ sinh

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Cung cấp kiến thức về bệnh

69.

Nhận định các chỉ số về chức năng thận trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai nhằm phát hiện sớm nguy cơ

a)

Sỏi thận

b)

Viêm đài bể thận

c)

Suy thận

d)

Viêm cầu thận cấp

70.

Phòng ngừa cơn sản giật để hạn chế nguy cơ có thể để lại di chứng nặng nề nhất là

a)

Tổn thương não

b)

Tổn thương phổi

c)

Viêm thận

d)

Gãy xương

71.

Nhận định đúng thời điểm chảy máu trong chăm sóc người bệnh rau tiền đạo là

a)

Tháng đầu thai kỳ

b)

3 tháng đầu thai kỳ

c)

3 tháng giữa thai kỳ

d)

3 tháng cuối thai kỳ

72.

Chẩn đoán điều dưỡng ƯU TIÊN trong chăm sóc người bệnh rau tiền đạo cha��y máu nhiều là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ thai kém phát triển

c)

Nguy cơ rối loạn huyết động

d)

Nguy cơ thiếu máu

73.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất liên quan tới thai nhi trong chăm sóc người bệnh rau tiền đạo là

a)

Nguy cơ sinh non

b)

Nguy cơ suy thai/thai kém phát triển

c)

Nguy cơ thiếu máu

d)

Nguy cơ sơ sinh vàng da sớm sau đẻ

74.

Hướng dẫn KHÔNG đúng cho người bệnh rau tiền đạo là

a)

Chế độ vệ sinh

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Khi ra máu nhiều mới cần đi khám

d)

Cách dùng thuốc

75.

Nhận định đúng dấu hiệu doa đẻ non là

a)

Cơn co thưa nhẹ hoặc đau tức bụng dưới

b)

Cử động thai giảm

c)

Dịch âm đạo nhiều

d)

Cơn co tử cung liên tục

76.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc thai phụ sinh non là

a)

Toàn trạng. tim thai, chế độ vệ sinh

b)

Chế dinh dưỡng, Cơn co tử cung

c)

Chế độ nghỉ ngơi, toàn trạng, độ mở cổ tử cung

d)

Cơn co tử cung và độ mở cổ tử cu

77.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc thai phụ doạ sinh non là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ sinh non

c)

Nguy cơ thai kém phát triển/suy thai

d)

Mệt mỏi, lo lắng

78.

Nhận định dấu hiệu thực thể đánh giá sự phát triển của thai là

a)

Nghe Tim thai

b)

Đo cao tử cung, vòng bụng,

c)

Khám âm đạo

d)

Cân nặng thai phụ

79.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh nôn nặng do thai nghén là

a)

Nguy cơ Rối loạn nước và điện giải do nôn nhiều

b)

Nguy cơ thai kém phát triển

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

d)

Nguy cơ sảy thai

80.

Nhận định dấu hiệu khác biệt giữa sinh non và doạ sinh non là

a)

Toàn trạng

b)

Tình trạng thai

c)

Dịch, máu âm đạo

d)

Đầu ối thành lập

81.

Thực hiện y lệnh thuốc thúc đẩy nhanh trưởng thành phổi vào tuần thai là

a)

Tuần 35 đến hết tuần 37

b)

Tuần 25 đến hết tuần 30

c)

Từ tuần 28 đến 34 tuần

d)

Từ tuần 30 đến hết tuần 36

82.

Nhận định KHÔNG đúng tình trạng cổ tử cung trong chăm sóc thai phụ dọa sinh non là

a)

Cổ tử cung còn dài đóng kín

b)

Lọt ngón tay

c)

Cổ tử cung mở trên 2 cm

d)

Cổ tử cung đang xóa

83.

Nhận định KHÔNG cần thiết người bệnh rau tiền đạo chưa có dấu hiệu chuyển dạ là

a)

Tình trạng thai

b)

Độ mở cổ tử cung

c)

Tình trạng ra máu âm đạo

d)

Tình trạng toàn thân

84.

Hướng dẫn quan trọng nhất người bệnh doạ sảy thai khi có dấu hiệu đau tức bụng KHÔNG nên

a)

Xoa, nắn vùng bụng dưới

b)

Đi lại nhiều

c)

Ăn các chất cay nóng,

d)

Thức khuya

85.

Nhận định đúng vị trí đau bụng trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ là

a)

Hố chậu

b)

Mạn sườn

c)

Vùng thượng vị

d)

Vùng hạ vị

86.

Việc làm KHÔNG đúng khi người bệnh đã được chẩn đoán xác định chửa ngoài tử cung là

a)

Giải thích cho người bệnh và gia đình về tình trạng bệnh

b)

Giúp người bệnh ăn uống trước khi phẫu thuật

c)

Vệ sinh vùng mổ

d)

Hoàn thiện thủ tục hành chính trước khi chuyển phòng mổ

87.

Nhận định cận lâm sàng quan trọng nhất những tuần sau nạo trứng là

a)

Tỷ lệ huyết sắc tố

b)

Beta - hCG

c)

Siêu âm

d)

Công thức máu

88.

Theo dõi sát Beta hCG sau nạo trứng nhằm phát hiện sớm nguy cơ nặng nề

a)

Vô sinh

b)

Nhiễm trùng

c)

Ung thư

d)

Sót trứng

89.

Thời gian theo dõi ngoại trú và khám định kỳ sau nạo hút trứng là

a)

2 -4 tháng

b)

6-8 tháng

c)

10-12 tháng

d)

12-18 tháng

90.

Trong xét nghiệm máu người bệnh thai lưu, nhận định chỉ số có giá trị để tiên lượng là

a)

Công thức máu

b)

Máu chảy, máu đông

c)

Fibrinogen

d)

Tỷ lệ huyết sắc tố

91.

Biện pháp KHÔNG giúp phát hiện sớm nguy cơ chảy máu do rối loạn đông máu trong chăm sóc người bệnh thai lưu là

a)

Theo dõi sát toàn trạng

b)

Định lượng fibrinogen

c)

Siêu âm

d)

Theo dõi lượng huyết ra âm đạo

92.

Hướng dẫn khác biệt giữa người bệnh sau nạo, đẻ thai lưu với hướng dẫn bà mẹ dau đẻ bình thường là

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Chế độ vệ sinh

c)

Cách cắt sữa

d)

Cách dùng thuốc theo y lệnh

93.

Tư vấn chế độ ăn phù hợp cho người bệnh trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai cần phụ thuộc vào kết quả xét nghiệm

a)

Nước tiểu, chức năng thận

b)

Protein máu toàn phầ

94.

Hành động can thiệp điều dưỡng KHÔNG áp dụng với thai phụ doạ sinh non là

a)

Đo mạch, huyết áp

b)

Xác định cơn co tử cung bằng tay

c)

Thăm khám âm đạo

d)

Nghe tim thai

95.

Chị B 40 tuổi. Có thai lần 3; 2 lần mang thai trước đều mổ đẻ. Lần mang thai này chị đi khám định kỳ theo lịch và được phát hiện rau tiền đạo. Hiện tại thai 36 tuần, ra máu âm đạo nhiều, chị được gia đình đưa đến bệnh viện phụ sản. Tại phòng khám điều dưỡng đã hướng dẫn chị KHÔNG ĐÚNG vấn đề

a)

Chị B tự đi bộ sang phòng siêu âm

b)

Chế độ vệ sinh

c)

Chị B và gia đình làm thủ tục nhập viện

d)

Giải thích ban đầu về tình trạng bệnh cho chị B và gia đình

96.

Hướng dẫn quan trọng nhất cho thai phụ bị nôn nặng do thai nghén là

a)

Động viên, giải thích cho thai phụ và gia đình.

b)

Chế độ vệ sinh cá nhân

c)

Chế độ ăn lạnh. chia nhỏ bữa

d)

Cung cấp thông tin về bệnh cho thai phụ và gia đình

97.

Nhận định dấu hiệu khác biệt những giờ đầu sau mổ chửa ngoài tử cung giữa người bệnh được gây mê toàn thân với gây tê tuỷ sống là

a)

Tình trạng toàn thân

b)

Tình trạng chảy máu

c)

Sự hồi tỉnh và sự hồi phục cảm giác 2 chi dưới

d)

Nước tiểu qua sonde

98.

Tư vấn KHÔNG đúng cho người bệnh sau mổ chửa ngoài tử cung lựa chọn biện pháp tránh thai là

a)

Bao cao su

b)

Thuốc tránh thai

c)

Xuất tinh ngoài âm đạo

d)

Đặt dụng cụ tử cung

99.

Nhận định khác biệt đặc điểm tử cung người bệnh chửa trứng với tử cung của người bệnh có bệnh lý chảy máu 3 tháng đầu thai kỳ là

a)

To hơn tuổi thai

b)

To tương đương với tuổi thai

c)

Nhỏ hơn tuổi thai

d)

Kích thước không thay đổi

100.

Hướng dẫn quan trọng nhất trước khi ra viện cho người bệnh sau nạo trứng là

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Chế độ vệ sinh

c)

Lịch kiểm tra định kỳ Beta-hCG

d)

Biện pháp tránh thai

101.

Nhận định kết quả cận lâm sàng có giá trị phát hiện sớm biến chứng suy thận trong chăm sóc người bệnh tăng huyết áp do thai là

a)

Ure máu

b)

Creatinin máu

c)

Protein niệu

d)

Hồng cầu niệu

102.

Trong 1 tua trực tại trạm y tế xã, có đón tiếp 1 thai phụ có thai trên 7 tháng, thai phụ kêu đau đầu, phù toàn thân, huyết áp đo tại trạm là 160/100mmHg. Hành động đúng của điều dưỡng trực là

a)

Giữ tại trạm để theo dõi thêm

b)

Chuyển tuyến ngay

c)

Cho dùng thuốc hạ huyết áp rồi chuyển tuyến

d)

Cho thai phụ uống thuốc hạ huyết áp và theo dõi tiếp

103.

Khi thai phụ lên cơn sản giật, hành động can thiệp đầu tiên của điều dưỡng là

a)

Cho uống thuốc hạ huyết áp, để người bệnh nằm trên 1 mặt phẳng

b)

Cho uống thuốc an thần, thiết lập đường truyền, ngáng lưỡi

c)

Để người bệnh nằm trên 1 mặt phẳng, thiết lập đường truyền tĩnh mạch

d)

Ngáng lưỡi và để người bệnh nằm trên 1 mặt phẳng tránh ngã

104.

Hành động can thiệp KHÔNG đúng khi nguời bệnh đang lên cơn sản giật là

a)

Ngáng lưỡi

b)

Giữ người bệnh không bị ngã

c)

Cho uống thuốc an thần

d)

Gọi người hỗ trợ

105.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Các dấu hiệu chuyển dạ

b)

Cận lâm sàng

c)

Chế độ dinh dưỡng, vận động

d)

Tiền sử sản khoa

106.

Nhận định dấu hiệu chuyển dạ quan trọng nhất trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Xóa mở cổ tử cung

b)

Cơn co tử cung

c)

Tình trạng ối

d)

Tiến triển ngôi thai

107.

Nhận định KHÔNG cần thiết khi chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Ngày kinh cuối cùng

b)

Tiền sử sản phụ khoa

c)

Các dấu hiệu chuyển dạ

108.

Thời gian trung bình theo dõi cơn co tử cung trong chuyển dạ ở pha tiềm tàng là

a)

4 giờ/lần

b)

3 giờ/lần

c)

2 giờ/lần

109.

Thời gian trung bình theo dõi cơn co tử cung trong chuyển dạ pha tích cực là

a)

30 phút/lần

b)

40 phút/lần

c)

15 phút/lần

d)

35 phút/lần

110.

Thời gian trung bình theo dõi sự xoá mở cổ tử cung trong chuyển dạ ở pha tiềm tàng là

a)

1 giờ/lần

b)

2 giờ/lần

c)

3 giờ/lần

d)

4 giờ/lần

111.

Thời gian trung bình theo dõi sự xoá mở cổ tử cung trong chuyển dạ ở pha tích cực là

a)

1 giờ /lần

b)

30 phút/lần

c)

3 giờ/lần

d)

2 giờ/lần

112.

Thời gian trung bình theo dõi tim thai trong chuyển dạ ở pha tiềm tàng là

a)

30 phút 1 lần

b)

40 phút/lần

c)

15 phút/lần

d)

1 giờ/lần

113.

Thời gian trung bình theo dõi tim thai trong chuyển dạ ở pha tích cực là

a)

15 phút 1 lần.

b)

30 phút/lần

c)

40 phút/lần

d)

1 giờ/ lần

114.

Theo dõi tim thai trong chuyển dạ nhằm phát hiện sớm nguy cơ

a)

Thai kém phát triển

b)

Thai dị tật

c)

Suy thai

d)

Chuyển dạ kéo dài

115.

Trước khi sản phụ lên bàn đẻ hướng dẫn quan trọng nhất là

a)

Chế độ vệ sinh

b)

Chuẩn bị sữa công thức cho trẻ bú

c)

Thay khố váy sạch

d)

Cách rặn đẻ

116.

Thời gian trung bình theo dõi mạch, huyết áp trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

30 phút/lần

b)

1 giờ/lần

c)

2 giờ/lần

d)

15p/l

117.

Hướng dẫn chế độ ăn phù hợp cho sản phụ trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Không nên ăn

b)

Ăn thức ăn giàu đạm

c)

Ăn nhẹ, dễ tiêu

d)

Ăn như bình thường

118.

Nhận định quan trọng nhất khi vỡ ối trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Cơn co tử cung, thời gian vỡ ối

b)

Thời gian vỡ ối, Số lượng, Màu sắc và mùi ối

c)

Ngôi thai, số lượng , màu sắc ối

d)

Độ mở cổ tử cung, Màu sắc và mùi ối

119.

Thời điểm cắt rốn cho trẻ sơ sinh bình thường là

a)

Sau khi vai sổ

b)

Sau khi mông sổ

c)

Sau khi thai sổ hoàn toàn, dây rốn ngừng đập

d)

Sau khi thai sổ hoàn toàn và nắm úp lên bụng mẹ

120.

Bước can thiệp đầu tiên trong chăm sóc thiết yếu bà mẹ và trẻ sơ sinh là

a)

Kẹp cắt rốn muộn

b)

Cho con bú sớm

c)

Lau khô , ủ ấm

d)

Xoa đáy tử cung

121.

Cách kẹp cắt rốn đúng cho trẻ sơ sinh sau đẻ là

a)

Kẹp cắt rốn 1 thì

b)

Kẹp cắt rốn 2 thì

c)

Kẹp cắt rốn 1 thì và băng ép

d)

Kẹp cắt rốn 2 thì và băng ép

122.

Kẹp cắt rốn muộn cho trẻ sơ sinh sau đẻ có tác dụng là

a)

Tăng cường tình cảm mẹ con

b)

Phòng ngừa tiêu chảy

c)

Hạn chế nguy cơ thiếu máu

d)

Phòng ngừa vàng da sớm

123.

Kẹp cắt dây rốn muộn giúp trẻ sơ sinh nhận được nhiều hơn hàm lượng

a)

Fe

b)

Bilirubin

c)

Hồng cầu

d)

Tiểu cầu

124.

Thuốc được chỉ định dùng trong đỡ rau theo phương pháp tích cực là

a)

Spacfon

b)

Atropin sunphat

c)

Ecgotamin tactrat

d)

Oxytocin

125.

Can thiệp điều dưỡng quan trọng nhất trước khi sản phụ rặn đẻ là

a)

Thông tiểu

b)

Cho sản phụ nằm đúng tư thế

c)

Vệ sinh vùng sinh dục ngoài

d)

Hướng dẫn cách hít thở lấy hơi rặn đẻ

126.

Theo dõi sát cơn co tử cung trong chuyển dạ nhằm phát hiện sớm tình trạng

a)

Cơn co thưa yếu

b)

Cơn co cường tính

c)

Rối loạn cơn co

d)

Tăng hoặc giảm trương lực cơ tử cung

127.

Theo dõi tiến triển ngôi thai trong chuyển dạ để đánh giá

a)

Độ xóa mở cổ tử cung

b)

Độ lọt

c)

Cơn co tử cung

d)

Tình trạng thai

128.

Lợi thế chính của kẹp cắt rốn muộn cho trẻ sơ sinh ngay sau đẻ là

a)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 10%

b)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 30%

c)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 40%

d)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 20%

129.

Sản phụ D mang thai lần đầu, chị đi khám thai đầy đủ theo lịch hẹn, hiện tại thai 37 tuần, ngôi thuận, sức khỏe chị bình thường. 5 giờ Sáng nay chị thấy ra ít nước âm đạo, ra nhiều hơn khi chị đi lại. Chị chỉ thấy tức bụng nên rất lo lắng, đến chiều chị đến trạm xá để khám. Hướng xử trí hợp lý của Điều dưỡng là

(a)  

130.

Hướng xử trí hợp lý của Điều dưỡng là

a)

Cho dùng 1 liều kháng sinh sau đó chuyển tuyến

b)

Chị cứ về nhà tự theo dõi khi nào đau bụng thì đến trạm xá

c)

Cho chị vào trạm xá nằm theo dõi

d)

Tiến hành đỡ đẻ ngay

131.

Hành động can thiệp hợp lý của điều dưỡng trong trường hợp này là

a)

Cho chị V nhập trạm y tế để theo dõi và đỡ đẻ bình thường

b)

Chuyển tuyến

c)

Gọi tuyến trên hỗ trợ

d)

Chuyển tuyến và có nhân viên y tế đi kèm

132.

Nhận định quan trọng nhất của quá trình mang thai trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ tích cực là

a)

Tiền sử sản phụ khoa

b)

Diễn biến các vấn đề bất thường liên quan tới thai nghén

c)

Tiền sử bệnh nội khoa cấp, mãn tính

d)

Tình trạng nghén

133.

Nhận định dấu hiệu thực thể rõ nhất trong chuyển dạ giúp phát hiện sớm suy thai là

a)

Cơn co tử cung

b)

Xoá mở cổ tử cung

c)

Tiến triển ngôi thai

d)

Tình trạng ối

134.

Nhận định màu sắc của nước ối giúp phát hiện tình trạng suy thai là

a)

Xanh

b)

Trắng đục

c)

Hồng nhạt

d)

Nâu