wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NL_Đọc Viết 3

Total questions: 135

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

at risk (phr)

a)

có thể gặp rủi ro

b)

thuộc việc nấu nướng, bếp núc

c)

thử nghiệm, che chắn, sàng lọc

d)

nuôi dưỡng, ủng hộ

2.

culinary (c2) (adj)

a)

có thể gặp rủi ro

b)

thuộc việc nấu nướng, bếp núc

c)

thử nghiệm, che chắn, sàng lọc

d)

nuôi dưỡng, ủng hộ

3.

screen (v)

a)

có thể gặp rủi ro

b)

thuộc việc nấu nướng, bếp núc

c)

thử nghiệm, che chắn, sàng lọc

d)

nuôi dưỡng, ủng hộ

4.

turn around (v)

a)

thay đổi, quay lại

b)

kẻ phạm tội, người lơ là nhiệm vụ

c)

kẻ lầm đường lạc lối

d)

thuộc gen di truyền

5.

delinquent (c2) (n)

a)

thay đổi, quay lại

b)

kẻ phạm tội, có tội, chểnh mảng

c)

kẻ lầm đường lạc lối

d)

thuộc gen di truyền

6.

deviant (adj)

a)

thay đổi, quay lại

b)

kẻ lầm đường lạc lối

c)

kẻ phạm tội, chểnh mảng

d)

thuộc gen di truyền

7.

genetic (c1) (adj)

a)

thay đổi, quay lại

b)

kẻ lầm đường lạc lối

c)

kẻ phạm tội, chểnh mảng

d)

thuộc gen di truyền

8.

inherit (c2) (v)

a)

thừa hưởng, thừa kế

b)

khái niệm

c)

nổi bật, dễ thấy

d)

xu hướng, thiên hướng

9.

propensity (n)

a)

thừa hưởng, thừa kế

b)

khái niệm

c)

nổi bật, dễ thấy

d)

xu hướng, thiên hướng

10.

prominent (c1) (adj)

a)

thừa hưởng, thừa kế

b)

khái niệm

c)

nổi bật, dễ thấy

d)

xu hướng, thiên hướng

11.

notion (c1) (n)

a)

thừa hưởng, thừa kế

b)

khái niệm

c)

nổi bật, dễ thấy

d)

xu hướng, thiên hướng

12.

tendencies (c1) (n)

a)

xu hướng, thiên hướng

b)

bản sao, bản đối chiếu

c)

thuộc mặt gì đó

d)

sự thúc đẩy

13.

counterpart (c1) (n)

a)

xu hướng, thiên hướng

b)

bản sao, bản đối chiếu

c)

thuộc mặt gì đó

d)

sự thúc đẩy

14.

facial (c2) (adj)

a)

xu hướng, thiên hướng

b)

bản sao, bản đối chiếu

c)

thuộc mặt gì đó

d)

sự thúc đẩy

15.

impulses (c2) (adj)

a)

xu hướng, thiên hướng

b)

bản sao, bản đối chiếu

c)

thuộc mặt gì đó

d)

sự thúc đẩy

16.

neurological (adj)

a)

thuộc về thần kinh

b)

sự đơn giản hóa

c)

có lý trí

d)

điều chỉnh, sửa lại cho đúng

17.

oversimplification (n)

a)

thuộc về thần kinh

b)

sự đơn giản hóa

c)

có lý trí

d)

điều chỉnh, sửa lại cho đúng

18.

rational (c1) (adj)

a)

thuộc về thần kinh

b)

sự đơn giản hóa

c)

có lý trí

d)

điều chỉnh, sửa lại cho đúng

19.

regulate (c1) (v)

a)

thuộc về thần kinh

b)

sự đơn giản hóa

c)

có lý trí

d)

điều chỉnh, sửa lại cho đúng

20.

systematically (c2) (adj)

a)

có hệ thống

b)

chất đống, tích lũy

c)

sự tương tự, phép loại suy

d)

trùng khớp, xảy ra đồng thời

21.

accumulate (c2) (v)

a)

có hệ thống

b)

chất đống, tích lũy

c)

sự tương tự, phép loại suy

d)

trùng khớp, xảy ra đồng thời

22.

analogy (c2) (n)

a)

có hệ thống

b)

chất đống, tích lũy

c)

sự tương tự, phép loại suy

d)

trùng khớp, xảy ra đồng thời

23.

coincide (c2) (n)

a)

có hệ thống

b)

chất đống, tích lũy

c)

sự tương tự, phép loại suy

d)

trùng khớp, xảy ra đồng thời

24.

distort (c1) (v)

a)

vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc

b)

hàm ý, ngụ ý

c)

toàn bộ, trọn vẹn

d)

xen vào, can thiệp

25.

imply (c2) (v)

a)

vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc

b)

hàm ý, ngụ ý

c)

toàn bộ, trọn vẹn

d)

xen vào, can thiệp

26.

integral (c2) (v)

a)

vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc

b)

hàm ý, ngụ ý

c)

toàn bộ, trọn vẹn

d)

xen vào, can thiệp

27.

intervene (c2) (v)

a)

vặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc

b)

hàm ý, ngụ ý

c)

toàn bộ, trọn vẹn

d)

xen vào, can thiệp

28.

comprehensive (c1) (adj)

a)

thuộc về thần kinh

b)

toàn diện, bao quát

c)

có lý trí

d)

điều chỉnh, sửa lại cho đúng

29.

reinforce (c2) (v)

a)

thay đổi, quay lại

b)

tăng cường, củng cố

c)

kẻ phạm tội, chểnh mảng

d)

thuộc gen di truyền

30.

innovative (c1) (adj)

a)

thừa hưởng, thừa kế

b)

khái niệm

c)

đổi mới, sáng tạo

d)

xu hướng, thiên hướng

31.

administrative (c1) (adj)

a)

hành chính, thuộc quyền quản lí

b)

tiện nghi cơ bản

c)

chịu đựng, chống đỡ, duy trì, cứu sống

d)

lượng khí thải carbon

32.

basic amenities (phr)

a)

hành chính, thuộc quyền quản lí

b)

tiện nghi cơ bản

c)

chịu đựng, chống đỡ, duy trì, cứu sống

d)

lượng khí thải carbon

33.

sustain (c2) (v)

a)

hành chính, thuộc quyền quản lí

b)

tiện nghi cơ bản

c)

chịu đựng, chống đỡ, duy trì, cứu sống

d)

lượng khí thải carbon

34.

carbon emissions (n)

a)

hành chính, thuộc quyền quản lí

b)

tiện nghi cơ bản

c)

chịu đựng, chống đỡ, duy trì, cứu sống

d)

lượng khí thải carbon

35.

enhance (c1) (v)

a)

hành chính, thuộc quyền quản lí

b)

tăng cường, nâng cao

c)

chịu đựng, chống đỡ, duy trì, cứu sống

d)

lượng khí thải carbon

36.

disruptive (c1) (adj)

a)

thừa hưởng, thừa kế

b)

khái niệm

c)

gây rối, phá vỡ

d)

xu hướng, thiên hướng

37.

derive benefits

a)

thu được lợi ích

b)

mật độ cao

c)

khu vực bị lãng quên

d)

sự tăng năng suất

38.

high density (adj)

a)

thu được lợi ích

b)

mật độ cao

c)

khu vực bị lãng quên

d)

sự tăng năng suất

39.

neglected areas

a)

thu được lợi ích

b)

mật độ cao

c)

khu vực bị lãng quên

d)

sự tăng năng suất

40.

productivity growth (n)

a)

thu được lợi ích

b)

mật độ cao

c)

khu vực bị lãng quên

d)

sự tăng năng suất

41.

degradation (n)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

phát triển

c)

không thể đền bù lại, không thể sửa lại được

d)

tưới

42.

exponential (adj)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

phát triển

c)

không thể đền bù lại, không thể sửa lại được

d)

tưới

43.

irreparable (adj)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

phát triển

c)

không thể đền bù lại, không thể sửa lại được

d)

tưới

44.

irrigate (v)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

phát triển

c)

không thể đền bù lại, không thể sửa lại được

d)

tưới

45.

goldmine (n)

a)

nguồn lợi lớn

b)

liên doanh, sự liên kết với nhau

c)

tầm rộng lớn, tầm quan trọng, tính chất trọng đại

d)

sự bán lẻ, việc bán lẻ

46.

joint venture (adj)

a)

nguồn lợi lớn

b)

liên doanh, sự liên kết với nhau

c)

tầm rộng lớn, tầm quan trọng, tính chất trọng đại

d)

sự bán lẻ, việc bán lẻ

47.

magnitude (c1) (n)

a)

nguồn lợi lớn

b)

liên doanh, sự liên kết với nhau

c)

tầm rộng lớn, tầm quan trọng, tính chất trọng đại

d)

sự bán lẻ, việc bán lẻ

48.

retail (c1) (n)

a)

nguồn lợi lớn

b)

liên doanh, sự liên kết với nhau

c)

tầm rộng lớn, tầm quan trọng, tính chất trọng đại

d)

sự bán lẻ, việc bán lẻ

49.

revive (c1) (v)

a)

làm sống lại, làm hồi sinh

b)

mãnh liệt, kịch liệt

c)

tận tâm, tận tụy

d)

minh họa bằng ví dụ, làm ví dụ cho

50.

vehement (adj)

a)

làm sống lại, làm hồi sinh

b)

mãnh liệt, kịch liệt

c)

tận tâm, tận tụy

d)

minh họa bằng ví dụ, làm ví dụ cho

51.

exemplify (c2)

a)

làm sống lại, làm hồi sinh

b)

mãnh liệt, kịch liệt

c)

tận tâm, tận tụy

d)

minh họa bằng ví dụ, làm ví dụ cho

52.

dedicated (c1) (adj)

a)

làm sống lại, làm hồi sinh

b)

mãnh liệt, kịch liệt

c)

tận tâm, tận tụy

d)

minh họa bằng ví dụ, làm ví dụ cho

53.

insolvent (adj)

a)

vỡ nợ, không trả được nợ

b)

việc kiện cáo, tố tụng

c)

thợ may, người may đồ cho nam

d)

hợp tác với

54.

lawsuit (c2) (n)

a)

vỡ nợ, không trả được nợ

b)

việc kiện cáo, tố tụng

c)

thợ may, người may đồ cho nam

d)

hợp tác với

55.

tailor (b2) (n)

a)

vỡ nợ, không trả được nợ

b)

việc kiện cáo, tố tụng

c)

thợ may, người may đồ cho nam

d)

hợp tác với

56.

teamed up with

a)

vỡ nợ, không trả được nợ

b)

việc kiện cáo, tố tụng

c)

thợ may, người may đồ cho nam

d)

hợp tác với

57.

tech-savvy (adj)

a)

có kiến thức về công nghệ, máy tính

b)

trao quyền hợp pháp cho ai

c)

sự/thái độ/hành vi thù địch

d)

khuyến khích

58.

empower (c1) (v)

a)

có kiến thức về công nghệ, máy tính

b)

trao quyền hợp pháp cho ai

c)

sự/thái độ/hành vi thù địch

d)

khuyến khích

59.

hostility (c2) (n)

a)

có kiến thức về công nghệ, máy tính

b)

trao quyền hợp pháp cho ai

c)

sự/thái độ/hành vi thù địch

d)

khuyến khích

60.

incentivize (v)

a)

có kiến thức về công nghệ, máy tính

b)

trao quyền hợp pháp cho ai

c)

sự/thái độ/hành vi thù địch

d)

khuyến khích

61.

execute (c2) (v)

a)

thực hiện, chấp hành, làm cho cái gì có giá trị hợp pháp

b)

chiến lược

c)

nhanh chóng

d)

một cách sai lầm, nhầm lẫn

62.

strategy (b2) (n)

a)

thực hiện, chấp hành, làm cho cái gì có giá trị hợp pháp

b)

chiến lược

c)

nhanh chóng

d)

một cách sai lầm, nhầm lẫn

63.

swiftly (b2) (adv)

a)

thực hiện, chấp hành, làm cho cái gì có giá trị hợp pháp

b)

chiến lược

c)

nhanh chóng

d)

một cách sai lầm, nhầm lẫn

64.

mistakenly (c1) (adv)

a)

thực hiện, chấp hành, làm cho cái gì có giá trị hợp pháp

b)

chiến lược

c)

nhanh chóng

d)

một cách sai lầm, nhầm lẫn

65.

solidify (c2) (v)

a)

củng cố

b)

bắt đầu, mở đầu, trúng tuyển, đỗ

c)

cuộc đấu tranh khó khăn

d)

toàn diện

66.

commence (c2) (v)

a)

củng cố

b)

bắt đầu, mở đầu, trúng tuyển, đỗ

c)

cuộc đấu tranh khó khăn

d)

toàn diện

67.

uphil struggle (idiom)

a)

củng cố

b)

bắt đầu, mở đầu, trúng tuyển, đỗ

c)

cuộc đấu tranh khó khăn

d)

toàn diện

68.

across the board

a)

củng cố

b)

bắt đầu, mở đầu, trúng tuyển, đỗ

c)

cuộc đấu tranh khó khăn

d)

toàn diện

69.

exclude (c1) (v)

a)

loại trừ

b)

sát nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ

c)

khởi đầu, đề xướng

d)

khăng khăng làm điều gì dù bị phản dối

70.

incorporate (c1) (v)

a)

loại trừ

b)

sát nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ

c)

khởi đầu, đề xướng

d)

khăng khăng làm điều gì dù bị phản dối

71.

initiate (c2) (v)

a)

loại trừ

b)

sát nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ

c)

khởi đầu, đề xướng

d)

khăng khăng làm điều gì dù bị phản dối

72.

persist + Ving (c2) (v)

a)

loại trừ

b)

sát nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ

c)

khởi đầu, đề xướng

d)

khăng khăng làm điều gì dù bị phản dối

73.

sự ngay ngắn, chỉnh tề, sự dàn trận, sự bày binh bố trận

a)

array (c2) (n)

b)

indefinitely (c2) (adv)

c)

installation (c1) (n)

d)

mitigate (v)

74.

vô hạn định, không biết đến bao giờ

a)

array (c2) (n)

b)

indefinitely (c2) (adv)

c)

installation (c1) (n)

d)

mitigate (v)

75.

sự lắp đặt, sự cài đặt phần mềm

a)

array (c2) (n)

b)

indefinitely (c2) (adv)

c)

installation (c1) (n)

d)

mitigate (v)

76.

làm dịu bớt, giảm nhẹ

a)

mitigate (v)

b)

nutrient (n)

c)

adaptation (c1) (n)

d)

attributable (adj)

77.

chất dinh dưỡng

a)

mitigate (v)

b)

nutrient (n)

c)

adaptation (c1) (n)

d)

attributable (adj)

78.

sự thích nghi

a)

mitigate (v)

b)

nutrient (n)

c)

adaptation (c1) (n)

d)

attributable (adj)

79.

có thể quy cho

a)

mitigate (v)

b)

nutrient (n)

c)

adaptation (c1) (n)

d)

attributable (adj)

80.

cyclical (adj)

a)

Tuần hoàn, theo chu kì

b)

hạn hán, sự khô cạn

c)

dao động, lên xuống, thay đổi bất thường

d)

chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra

81.

drought (c2) (n)

a)

Tuần hoàn, theo chu kì

b)

hạn hán, sự khô cạn

c)

dao động, lên xuống, thay đổi bất thường

d)

chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra

82.

fluctuate (c2) (v)

a)

Tuần hoàn, theo chu kì

b)

hạn hán, sự khô cạn

c)

dao động, lên xuống, thay đổi bất thường

d)

chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra

83.

unprecedented (c2) (adj)

a)

Tuần hoàn, theo chu kì

b)

hạn hán, sự khô cạn

c)

dao động, lên xuống, thay đổi bất thường

d)

chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra

84.

làm trầm trọng

a)

exacerbate (c2) (v)

b)

gallons (n)

c)

modification (n)

d)

particles (n)

85.

đơn vị đo lường

a)

exacerbate (c2) (v)

b)

gallons (n)

c)

modification (n)

d)

particles (n)

86.

sự sửa đổi, sự cải tiến

a)

exacerbate (c2) (v)

b)

gallons (n)

c)

modification (n)

d)

particles (n)

87.

phần tử

a)

exacerbate (c2) (v)

b)

gallons (n)

c)

modification (n)

d)

particles (n)

88.

sự làm sạch, sự rửa tội

a)

purification (n)

b)

scarify (c2) (n)

c)

viable (c2) (adj)

d)

accelerate change

89.

sự khan hiếm

a)

purification (n)

b)

scarify (c2) (n)

c)

viable (c2) (adj)

d)

accelerate change

90.

có thể làm được

a)

purification (n)

b)

scarify (c2) (n)

c)

viable (c2) (adj)

d)

accelerate change

91.

đẩy nhanh sự thay đổi

a)

purification (n)

b)

scarify (c2) (n)

c)

viable (c2) (adj)

d)

accelerate change

92.

giải quyết vấn đề

a)

address the issue

b)

assess the impact

c)

cast doubt

d)

consider the role

93.

đánh giá tác động

a)

address the issue

b)

assess the impact

c)

cast doubt

d)

consider the role

94.

nghi ngờ

a)

address the issue

b)

assess the impact

c)

cast doubt

d)

consider the role

95.

xem xét vai trò

a)

address the issue

b)

assess the impact

c)

cast doubt

d)

consider the role

96.

giảm nhu cầu

a)

reduce the demand

b)

slow the decline

c)

eventual (c2) (adj)

d)

ongoing

97.

làm chậm sự suy giảm

a)

reduce the demand

b)

slow the decline

c)

eventual (c2) (adj)

d)

ongoing

98.

kết quả sau cùng

a)

reduce the demand

b)

slow the decline

c)

eventual (c2) (adj)

d)

ongoing

99.

tiếp tục

a)

reduce the demand

b)

slow the decline

c)

eventual (c2) (adj)

d)

ongoing

100.

cường độ, độ mạnh

a)

intensity (c2) (n)

b)

advocate (c2) (v)

c)

legislation (c2) (n)

d)

resolution (c2) (n)

101.

biện hộ, bào chữa

a)

intensity (c2) (n)

b)

advocate (c2) (v)

c)

legislation (c2) (n)

d)

resolution (c2) (n)

102.

sự lập pháp, luật pháp

a)

intensity (c2) (n)

b)

advocate (c2) (v)

c)

legislation (c2) (n)

d)

resolution (c2) (n)

103.

nghị quyết, sự giải quyết

a)

intensity (c2) (n)

b)

advocate (c2) (v)

c)

legislation (c2) (n)

d)

resolution (c2) (n)

104.

đánh đồng

a)

equate (c2) (v)

b)

assertive (c2) (adj)

c)

confrontation (c2) (n)

d)

inferior (c1) (adj)

105.

xác nhận, khẳng định

a)

equate (c2) (v)

b)

assertive (c2) (adj)

c)

confrontation (c2) (n)

d)

inferior (c1) (adj)

106.

sự đương đầu, sự đối đầu

a)

equate (c2) (v)

b)

assertive (c2) (adj)

c)

confrontation (c2) (n)

d)

inferior (c1) (adj)

107.

thấp hơn về cấp bậc, địa vị

a)

equate (c2) (v)

b)

assertive (c2) (adj)

c)

confrontation (c2) (n)

d)

inferior (c1) (adj)

108.

dính liền

a)

cohesive (adj)

b)

detrimental (c2) (adj)

c)

collaborate (c1) (v)

d)

hinder (c2) (v)

109.

có hại, thiệt hại cho

a)

cohesive (adj)

b)

detrimental (c2) (adj)

c)

collaborate (c1) (v)

d)

hinder (c2) (v)

110.

cộng tác

a)

cohesive (adj)

b)

detrimental (c2) (adj)

c)

collaborate (c1) (v)

d)

hinder (c2) (v)

111.

cản trở, gây trở ngại

a)

cohesive (adj)

b)

detrimental (c2) (adj)

c)

collaborate (c1) (v)

d)

hinder (c2) (v)

112.

sự đồng lòng, nhất trí

a)

consensus (c2) (n)

b)

impatience (c2) (n)

c)

mediate (v)

d)

intolerance (c2) (n)

113.

sự thiếu kiên nhẫn

a)

consensus (c2) (n)

b)

impatience (c2) (n)

c)

mediate (v)

d)

intolerance (c2) (n)

114.

trung gian

a)

consensus (c2) (n)

b)

impatience (c2) (n)

c)

mediate (v)

d)

intolerance (c2) (n)

115.

sự không khoan dung

a)

consensus (c2) (n)

b)

impatience (c2) (n)

c)

mediate (v)

d)

intolerance (c2) (n)

116.

điều kiện tốt nhất

a)

optimum (adj)

b)

tactic (c1) (n)

c)

theoretical (c2) (adj)

d)

arguably (adv)

117.

sự tế nhị, sự khéo léo

a)

optimum (adj)

b)

tactic (c1) (n)

c)

theoretical (c2) (adj)

d)

arguably (adv)

118.

lý thuyết

a)

optimum (adj)

b)

tactic (c1) (n)

c)

theoretical (c2) (adj)

d)

arguably (adv)

119.

được cho là

a)

optimum (adj)

b)

tactic (c1) (n)

c)

theoretical (c2) (adj)

d)

arguably (adv)

120.

về cơ bản

a)

fundamentally (c2) (adv)

b)

partially (c1) (adv)

c)

unquestionably (adv)

d)

broadly (c1) (adv)

121.

không hoàn chỉnh, cục bộ, một phần

a)

fundamentally (c2) (adv)

b)

partially (c1) (adv)

c)

unquestionably (adv)

d)

broadly (c1) (adv)

122.

không thể nghi ngờ được

a)

fundamentally (c2) (adv)

b)

partially (c1) (adv)

c)

unquestionably (adv)

d)

broadly (c1) (adv)

123.

rộng rãi, chung, đại khái

a)

fundamentally (c2) (adv)

b)

partially (c1) (adv)

c)

unquestionably (adv)

d)

broadly (c1) (adv)

124.

chắc chắn

a)

inevitably (c1) (adv)

b)

realistically (c2) (adv)

c)

accommodate (v)

d)

constraint (c2) (v)

125.

thực tế

a)

inevitably (c1) (adv)

b)

realistically (c2) (adv)

c)

accommodate (v)

d)

constraint (c2) (v)

126.

cung cấp phòng ở cho ai

a)

inevitably (c1) (adv)

b)

realistically (c2) (adv)

c)

accommodate (v)

d)

constraint (c2) (v)

127.

sự ép buộc

a)

inevitably (c1) (adv)

b)

realistically (c2) (adv)

c)

accommodate (v)

d)

constraint (c2) (v)

128.

chỉ dẫn, chỉ dạy

a)

instruct (c1) (v)

b)

predominant (c2) (adj)

c)

unified (adj)

d)

intervene (c2) (v)

129.

trội hơn hẳn, nổi bật

a)

instruct (c1) (v)

b)

predominant (c2) (adj)

c)

unified (adj)

d)

intervene (c2) (v)

130.

thống nhất, hợp nhất

a)

instruct (c1) (v)

b)

predominant (c2) (adj)

c)

unified (adj)

d)

intervene (c2) (v)

131.

xen vào, can thiệp

a)

intervene (c2) (v)

b)

restraint (n)

c)

utilize (v)

d)

unified (adj)

132.

sự kiềm chế

a)

intervene (c2) (v)

b)

restraint (n)

c)

utilize (v)

d)

unified (adj)

133.

dùng, sử dụng

a)

intervene (c2) (v)

b)

restraint (n)

c)

utilize (v)

d)

unified (adj)

134.

benefits of renewable energy

a)

giảm thiểu khí thải carbon

b)

tăng cường sức khỏe cộng đồng

c)

giảm chi phí sản xuất

d)

đa dạng nguồn năng lượng

135.

impact of deforestation on biodiversity

a)

giảm thiểu khí thải carbon

b)

giảm chi phí sản xuất

c)

giảm đa dạng sinh học

d)

tăng cường sức khỏe cộng đồng