wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT ( 134 câu cuối )

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 135. Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

A. Thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

B. Thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

C. Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

cả 3 phương án trên đều đúng

2.

Câu 136. Lợi nhuận là

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là số chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

Cả 3 phương án trên

3.

Câu 137. Công thức tính “lợi nhuận”:

a)

p = m

b)

p = G - k

c)

p = c + v + m

d)

p = k + m

4.

Câu 138. Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư khi

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Lợi nhuận luôn bằng giá trị thặng dư

5.

Câu 139. Lợi nhuận ký hiệu là

a)

K

b)

v

c)

p

d)

p’

6.

Câu 140. Tỷ suất lợi nhuận ký hiệu là:

a)

K

b)

v

c)

p

d)

p’

7.

Câu 141. Tỷ suất giá trị thặng dư

a)

m’ = (m/v).100%

b)

m’ = (t’/t).100%

c)

Phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản

d)

Cả 3 phương án đều đúng

8.

Câu 142. Tỷ suất lợi nhuận

a)

Ký hiệu: p’

b)

Công thức : p’=(p/(c+v)).100%

c)

Phản ánh mức doanh lợi của đầu tư

d)

Cả 3 phương án đều đúng

9.

Câu 143. Các yếu tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy:

a)

Trình độ khai thác sức lao động

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Sử dụng hiệu quả máy móc

d)

Cả 3 phương án

10.

Câu 144. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp :

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

11.

Câu 145. Đặc điểm của Tư bản cho vay:

a)

A. Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu

b)

B. Tư bản cho vay là hàng hoá đặc biệt

c)

D. Tồn tại ở mọi phương thức sản xuất

d)

Cả A và B

12.

Câu 146. Nguồn gốc của lợi tức cho vay trong CNTB là:

a)

A. Một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

b)

B. Do tiền đẻ ra tiền

c)

C. Do nhà tư bản đi vay trả cho nhà tư bản cho vay

d)

D. Cả A, B, và C

13.

Câu 147. Tỷ suất lợi tức:

a)

A. Công thức z’ = (z/TBCN).100%

b)

B. Là lợi nhuận tư bản cho vay

c)

C. Tồn tại ở mọi phương thức sản xuất

d)

D. Cả A, B, và C

14.

Câu 148. Tích lũy tư bản:

a)

A. Là tiết kiệm chi tiêu của nhà tư bản và đem vào sản xuất

b)

B. Là việc hợp nhất vốn của các nhà tư bản để mở rộng sản xuất

c)

C. Là sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

D. Cả A, B, và C

15.

Câu 149. Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được trong một tháng

b)

Là tổng số tiền trong sổ lương cộng với các thu nhập khác

c)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do  bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

Là giá cả sức lao động

16.

Câu 150. Trong những loại hàng hóa trên, hàng hóa nào là hàng hóa đặc biệt?

a)

Máy bay hạng sang

b)

Thương hiệu cầu thủ bóng đá

c)

Vàng thoi

d)

Không khí tự nhiên

17.

Câu 151. Tích lũy tư bản có hệ quả là:

a)

Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

Quá trình tích lũy tư bản không ngừng làm tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối.

d)

Cả 3 đáp án

18.

Câu 152. Tiền công thực tế:

a)

Là tổng số tiền nhận được trong một tháng

b)

Là số tiền trong sổ lương cộng với  các thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá cả sức lao động

19.

Câu 153. Tích lũy tư bản

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Tích lũy tiền cho nhà tư bản

c)

Quy mô tư bản ngày càng lớn

d)

Tất cả đều sai

20.

Câu 154. Nguồn gốc của tích lũy tư bản do:

a)

Thừa kế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tài kinh doanh

d)

Của cải sẵn có của tư bản

21.

Câu 155. Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư trở thành tư bản gọi là:

a)

Tập trung tư bản

b)

Tích luỹ tư bản

c)

Đầu tư cơ bản

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Câu 156. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

K = c + v +m

b)

Là tư bản cố định

c)

Chi phí về tư bản

d)

Toàn bộ tư bản ứng trước

23.

Câu 157. Công thức tính chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

K = c + v + m

b)

K = c + v

c)

K = c + m

d)

K = m

24.

Câu 158. Lợi tức:

a)

Một phần lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay

b)

Tiền lãi của vốn vay

c)

Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

d)

Lãi do buôn tiền

25.

Câu 159. Lợi nhuận là:

a)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

b)

Lãi của nhà tư bản

c)

Biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

Chênh lệch giữa giá trị và chi phí sản xuất

26.

Câu 160. Tiền công:

a)

Là tiền lãi của nhà tư bản

b)

Là tư bản khả biến

c)

Giá cả của sức lao động

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Câu 161. Tuần hoàn của tư bản:

a)

Là chu chuyển của tư bản khi xét nó là quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại

b)

Mô hình: H – T – H

c)

Mô hình : T – H …sản xuất … H’ – T’

d)

Cả 3 phương án trên

28.

Câu 162. Tư bản cố định:

a)

C

b)

C1

c)

C2

d)

K

29.

Câu 163. Tư bản lưu động:

a)

V

b)

C1

c)

C2

d)

V, C2

30.

Câu 164. Giá trị thặng dư là:

a)

Là kết quả của sự hao phí lao động trong sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

b)

Là kết quả của đầu tư máy móc và thuê mặt bằng của chủ tư bản

c)

Ký hiệu: m’

d)

Lớn hơn tư bản khả biến

31.

Câu 165. Tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

Là m (tính theo %)

b)

Là m’ = (m/v)x100%

c)

Là p = m

d)

Là m’= (m/k)x100%

32.

Câu 166. Tỷ suất lợi nhuận:

a)

p’ = [p/(c+v)] x100%

b)

Ký hiệu: p

c)

Là biểu hiện bên ngoài của lợi nhuận

d)

Cả 3 phương án trên

33.

Câu 167. Lợi nhuận bình quân:

a)

Là tổng lợi nhuận chia  bình quân nhà tư bản

b)

Là lợi nhuận thương nghiệp

c)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Là mức lợi tức bình quân

34.

Câu 168. Lợi tức:

a)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

b)

Là tư bản cho vay

c)

Ký hiệu : z’

d)

Luôn tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

35.

Câu 169. Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động

a)

Thoã mãn nhu cầu của người mua

b)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

c)

Có tính năng đặc biệt

d)

Cả 3 phương án trên

36.

Câu 170. Tư bản khả biến gồm

a)

A. Tư liệu sản xuất

b)

B. Tư liệu sinh hoạt

c)

C. Chi phí mua sức lao động

d)

D. Đáp án A và B

37.

Câu 171. Giá trị thặng dư ký hiệu:

a)

m

b)

v + m

c)

P

d)

m’

38.

Câu 172. Tỷ suất giá trị thặng dư được ký hiệu:

a)

p’

b)

m’

c)

K

d)

M

39.

Câu 173. Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

40.

Câu 174. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p < m

c)

p > m

d)

p = 0

41.

Câu 175. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

A. Trình độ bóc lột của tư bản

b)

B. Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

C. Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

D. Cả A, B. C

42.

Câu 176. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

A. c + v + m

b)

B. c + v

c)

C. k + p’

d)

D. k + p

43.

Câu 177. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

44.

Câu 178. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

C. Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

45.

Câu 179. Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

A. Chi phí xây dựng của hàng

b)

B. Tiền lương trả nhân viên

c)

C. Chi phí cho quảng cáo

d)

D. Cả A, B, và C

46.

Câu 180. Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Chi phí bảo quản

d)

Chi phí vận chuyển

47.

Câu 181. Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

A. Tư bản tiền tệ

b)

B. Tư bản công nghiệp

c)

C. Tư bản thương nghiệp

d)

D. Cả B và C

48.

Câu 182. Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận ngân hàng

49.

Câu 183. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

A. p’

b)

B. Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

C. Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

Cả A, B, và C

50.

Câu 184. Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

A. 1 tháng

b)

B. 3 tháng

c)

C. 12 tháng

d)

D. Cả A, B, và C

51.

Câu 185. Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

52.

Câu 186. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

53.

Câu 187. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

54.

Câu 188. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

a. Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

b. Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

d. Cả a, b, c

55.

Câu 189. Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Công trái

c)

C. Kỳ phiếu

d)

D. Cả A, B, và C

56.

Câu 190. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Trái phiếu

c)

C. Công trái

d)

D. Cả A và B

57.

Câu 191. Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

a. Không có giá trị

b)

b. Có thể mua bán được

c)

c. Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

d. Cả a, b, và c

58.

Câu 192. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cả a, b, và c

59.

Câu 193. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Tư bản bất biến

d)

d. Cả a, b, c

60.

Câu 194. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a và b

61.

Câu 195. Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

b. Bản quyền phát minh sáng chế

c)

c. Bất động sản

d)

d. Cả a, b, c

62.

Câu 196. Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

63.

Câu 197. Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

a. Đất tốt

b)

b. Đất trung bình

c)

c. Đất xấu

d)

d. Mức trung bình của các loại đất xấu

64.

Câu 198. Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

b. Ruộng đất tốt

c)

c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

65.

Câu 199. Địa tô chênh lệch II thu được trên

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

66.

Câu 200. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

b. Do vị trí thuận lợi của đất

c)

c. Do đầu tư thêm mà có

d)

d. Cả a, b, c

67.

Câu 201. Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

68.

Câu 202. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

A. Ruộng đất tốt

b)

B. Ruộng đất trung bình

c)

C. Ruộng đất xấu

d)

D. Cả A, B, C

69.

Câu 203. Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

A. Ruộng đất tốt

b)

B. Ruộng đất trung bình

c)

C. Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

D. Cả A, B, C

70.

Câu 204. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

A. Độ màu mỡ của đất

b)

B. Vị trí của đất

c)

C. Mức địa tô của đất

d)

D. Cả A, B, C

71.

Câu 205. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

A. Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

B. Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

C. Địa tô ngày càng tăng

d)

D. Cả A, B, C

72.

Câu 206. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

A. Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

B. Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

C. Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

D. Cả A, B, C

73.

Câu 207 Các tổ chức độc quyền xuất hiện vào giai đoạn nào ?

a)

Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII

b)

Từ giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

c)

Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Cuối thể kỷ XIX đầu thế kỷ XX

74.

Câu 208. Có bao nhiêu nguyên nhân hình thành các tổ chức độc quyền ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Câu 209. Đâu không phải là nguyên nhân hình thành các tổ chức độc quyền

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do khủng hoảng và sự phát triển của các tổ chức tín dụng

c)

Do cạnh tranh tự do

d)

Do nhà nước xã hội chủ nghĩa

76.

Câu 210. Độc quyền định nghĩa là gì ?

a)

Là liên minh các chủ tư bản, trong việc sản xuất hàng hóa , dịch vụ

b)

Là sự liên minh giữa chủ tư bản, trong việc định giá hàng hóa , dịch vụ

c)

Là sự liên minh giữa chủ tư bản, trong việc định sản lượng hàng hóa , dịch vụ

d)

Là sự liên minh giữa chủ tư bản, trong việc định giá cân bằng giá cả - thị trườnghàng hóa , dịch vụ

77.

Câu 211. Giá cả độc quyền là gì ?

a)

Giá cả độc quyền: là giá cả do các tổ chức độc quyền (TCĐQ) áp đặt trong mua bán hàng hóa, nó bao gồm chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền

b)

Giá cả độc quyền: là giá cả được áp dụng trong mua sản phẩm, hàng hóa

c)

Giá cả độc quyền: là giá cả được áp dụng trong bán sản phẩm, hàng hóa

d)

Giá cả độc quyền: là giá cả được áp dụng trong mua sản phẩm, hàng hóa

78.

Câu 212. Khi bán hàng hóa, các tổ chức định giá như thế nào ?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Bằng chi phí sản xuất

d)

Bằng giá trị

79.

Câu 213. Khi bán hàng hóa, các tổ chức độc quyền định giá như thế nào ?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Bằng chi phí sản xuất

d)

Bằng giá trị

80.

Câu 214. Trong giai đoạn độc quyền, các tổ chức độc quyền mua và bán hàng hóa theo giá cả độc quyền để thu được gì ?

a)

Lợi nhuận độc quyền cao

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận cá biệt

81.

Câu 215. Độc quyền nhà nước hiểu thế nào là đúng ?

a)

Là kiểu tổ chức do tư nhân thực hiện

b)

Là kiểu tổ chức có cả tư nhân và nhà nước kết hợp với nhau

c)

Tư nhân và Nhà nước cùng kết hợp, nhưng dựa trên sức mạnh của nhà nước.

d)

Là kiểu tổ chức mà sức mạnh của tư nhân và nhà nước là cân bằng nhau

82.

Câu 216. Hãy chọn phương án đúng về độc quyền nhà nước ?

a)

Trong nền kinh tế thị trường, độc quyền nhà nước mang tính phổ biến

b)

Độc quyền nhà nước tồn tại trong tất cả các phương thức sản xuất

c)

Độc quyền nhà nước chi phối phương thức sản xuất phong kiến

d)

Độc quyền nhà nước không can thiệp đến các hoạt động trong nền kinh tế thị trường

83.

Câu 217. Có bao nhiêu nguyên nhân hình thành các tổ chức Độc quyền nhà nước ?

a)

2

b)

5

c)

1

d)

4

84.

Câu 218.  Tác động của độc quyền đối với nền kinh tế như thế nào ?

a)

A. Tích cực

b)

B. Tiêu cực

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không có phương án nào trên

85.

Câu 219. Hãy chỉ ra tác động tiêu cực của độc quyền?

a)

Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật

b)

Góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Phá vỡ cạnh tranh hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội.

86.

Câu 220. Hãy chỉ ra tác động tiêu cực của độc quyền

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật

b)

Độc quyền có thể kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội.

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân các tổ chức độc quyền

d)

Tạo ra sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

87.

Câu 221. Hãy chỉ ra tác động tích cực của độc quyền ?

a)

Độc quyền tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật

b)

Độc quyền xuất hiện phá vỡ cạnh tranh hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

Độc quyền có thể kìm hãm tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội.

d)

Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo.

88.

Câu 222. Hãy chỉ ra nhận định đúng về chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Độc quyền không có khả năng và không bành trướng sang các lĩnh vực chính trị, xã hội,

b)

Không kết hợp với các nhân viên chính phủ để thực hiện mục đích lợi ích nhóm,

c)

Kết hợp với nhà nước hình thành độc quyền nhà nước chi phối quan hệ, đường lối đối nội và đối ngoại của quốc gia

d)

Không vì lợi ích của các tổ chức độc quyền, vì lợi ích của đại đa số nhân dân lao động.

89.

Câu 223. Hãy chỉ ra nhận định sai về chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Độc quyền có khả năng và không ngừng bành trướng sang các lĩnh vực chính trị, xã hội,

b)

Kết hợp với các nhân viên chính phủ để thực hiện mục đích lợi ích nhóm

c)

Kết hợp với nhà nước hình thành độc quyền nhà nước chi phối quan hệ, đường lối đối nội và đối ngoại của quốc gia,

d)

Vì lợi ích của đại đa số nhân dân lao động

90.

Câu 224. Độc quyền trong chủ nghĩa tư bản có mấy đặc điểm ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Câu 225. Khi mới bắt đầu quá trình độc quyền, các tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết nào ?

a)

A. Ngang

b)

B. Dọc

c)

Cả A và B

d)

Không có phương án nào đúng

92.

Câu 226. Hình thức tổ chức độc quyền đầu tiên là gì ?

a)

A. Xanhđica

b)

B. Cácten

c)

C. Tờ rớt

d)

D. Công xooc xi om

93.

Câu 227. Chọn định nghĩa đúng về Các ten

a)

Các ten là hình thức độc quyền các xí nghiệp tư bản phụ thuộc nhau về sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Các ten là hình thức độc quyền, trong đó các xí nghiệp tư bản lớn ký các hiệp nghị thỏa thuận với nhau về: giá cả, sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán, phương thức thanh toán … Các xí nghiệp tham gia Các ten vẫn độc lập về sản xuất và lưu thông hàng hóa.

c)

Các ten là hình thức độc quyền, trong đó các xí nghiệp tham gia độc lập với nhau trong việc quyết định giá cả, sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán, phương thức thanh toán

d)

Không có đáp án nào đúng

94.

Câu 228. Chọn đáp án đúng về Các ten

a)

A. Các xí nghiệp tư bản tham gia Các ten bị phụ thuộc lẫn nhau cả về sản xuất và lưu thông

b)

B. Các xí nghiệp tư bản tham gia Các ten độc lập về sản xuất

c)

C. Các xí nghiệp tư bản tham gia Các ten độc lập về lưu thông

d)

D. Cả B và C

95.

Câu 229. Chọn đáp án đúng về Các ten

a)

Các ten là liên minh độc quyền vững chắc

b)

Các ten là liên minh độc quyền không vững chắc

c)

Các ten là liên minh độc quyền hoàn hảo

d)

Không có đáp án nào đúng

96.

Câu 230. Chọn đáp án đúng về Syndicate

a)

Syndicate là hình độc quyền, trong đó các xí nghiệp tham gia Syndicate độc lập trong lưu thông hàng hóa

b)

Syndicate là hình độc quyền, trong đó các xí nghiệp tham gia Syndicate vẫn giữ độc lập về sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Syndicate là hình độc quyền, trong đó các xí nghiệp tham gia Syndicate vẫn giữ độc lập về sản xuất, nhưng mất độc lập trong lưu thông hàng hóa (mọi việc mua bán do một ban quản trị chung của Syndicate đảm nhận)

d)

Không có đáp án đúng

97.

Câu 231. Chọn đáp án đúng về Syndicate

a)

Syndicate là hình thức tổ chức độc quyền cao hơn, ổn định hơn Cartel

b)

Syndicate là hình thức tổ chức độc quyền bất ổn hơn Cartel

c)

Syndicate là hình thức tổ chức độc quyền thấp hơn, bất ổn hơn Cartel

d)

Không có đáp án đúng

98.

Câu 232. Lựa chọn phương án thể hiện các hình thức tổ chức độc quyền cơ bản từ thấp đến cao ?

a)

Syndicate, cartel, trust, consortium

b)

Cartel, Syndicate, trust, consortium

c)

Syndicate, trust, cartel, , consortium

d)

Consortium, syndicate, cartel, trust,

99.

Câu 233. Lựa chọn phương án đúng ?

a)

Cartel  là hình thức tổ chức độc quyền cao hơn syndicate, trust.

b)

Syndicate là hình thức tổ chức độc quyền cao hơn trust

c)

Trust là hình thức tổ chức độc quyền cao hơn Cartel và Syndicate

d)

Không có đáp án đúng

100.

Câu 234. Lựa chọn phương án đúng ?

a)

A. Consortium là hình thức tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết dọc

b)

B. Cartel là hình thức tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết ngang

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không phương án nào đúng

101.

Câu 235. Chọn đáp án đúng ?

a)

Các nhà tài phiệt chi phối toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị của toàn xã hội

b)

Các nhà tài phiệt chi phối hoạt động kinh tế của xã hội

c)

Các nhà tài phiệt chi phối hoạt động chính trị của xã hội

d)

Các nhà tài phiệt hoàn toàn không chi phối đời sống kinh tế, chính trị của xã hội

102.

Câu 236. Chọn đáp án đúng ?

a)

Các nhà tài phiệt thực hiện sự thống trị của mình thông qua hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Các nhà tài phiệt thực hiện sự thống trị của mình thông qua nhà nước tư sản

c)

Các nhà tài phiệt thực hiện sự thống trị của mình thông qua các tổ chức tín dụng

d)

Các nhà tài phiệt thực hiện sự thống trị của mình thông qua « chế độ tham dự »

103.

Câu 237. Chọn đáp án đúng ?

a)

Về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt chi phối mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước.

b)

Về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt không tham gia vào hoạt động của các cơ quan nhà nước

c)

Về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt luôn ủng hộ  mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước

d)

Về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt luôn ủng hộ các phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân

104.

Câu 238. Chọn đáp án đúng ?

a)

Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài

b)

Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản.

c)

Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm giúp đỡ các nước kém phát triển

d)

Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm phân phối giá trị thặng dư ở các nước nhập khẩu tư bản.

105.

Câu 239. Xét về hình thức đầu tư, xuất khẩu tư bản có mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Câu 240. Xét về hình thức đầu tư, xuất khẩu tư bản bao gồm những gì ?

a)

A. Đầu tư trực tiếp

b)

B. Đầu tư gián tiếp

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

107.

Câu 241. Chọn đáp án đúng ?

a)

Đầu tư trực tiếp là hình thức đầu tư, trong đó chủ sở hữu tư bản trực tiếp mở ra các doanh nghiệp ở các nước xuất khẩu tư bản để kinh doanh.

b)

Đầu tư trực tiếp là hình thức đầu tư góp vốn liên doanh với các xí nghiệp để kinh doanh.

c)

Đầu tư trực tiếp là hình thức đầu tư 100% vốn của chủ sở hữu để kinh doanh

d)

Đầu tư trực tiếp là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở những nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao.

108.

Câu 242. Chọn đáp án đúng ?

a)

Đầu tư gián tiếp là hình thức đầu tư vào các hoạt động mua cổ phiếu

b)

Đầu tư gián tiếp là hình thức đầu tư thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua cổ phiếu, trái phiếu các giấy tờ có giá khác, quỹ đầu tư chứng khoán và thông qua các định chế tài chính trung gian khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư

c)

Đầu tư gián tiếp là hình thức đầu tư thông qua việc sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận.

d)

Đầu tư gián tiếp là hình thức đầu tư thông qua quỹ đầu tư chứng khoán

109.

Câu 243. Chọn mệnh đề đúng ?

a)

Cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới là tất yếu giữa tất cả các nước trên thế giới

b)

Hợp tác là tất yếu giữa các tập đoàn độc quyền

c)

Cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới là tất yếu giữa các tập đoàn độc quyền

d)

Không có đáp án nào đúng

110.

Câu 244. Chọn đáp án đúng ?

a)

Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản không có quan hệ với nhau

c)

Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản không nói lên bản chất thống trị của tư bản độc quyền

d)

Không có đáp án đúng

111.

Câu 245. Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản có mấy đặc trưng kinh tế chủ yếu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Câu 246. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước được thực hiện thông qua yếu tố nào ?

a)

Thi cử

b)

Đào tạo

c)

Đảng phái

d)

Không có đáp án đúng

113.

Câu 247. Đứng đằng sau các đảng phái của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là lực lượng nào ?

a)

Chính phủ

b)

Các tổ chức công đoàn

c)

Hội chủ xí nghiệp độc quyền

d)

Cả A và B

114.

Câu 248. Chọn đáp án không đúng ?

a)

Các hội chủ xí nghiệp của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản trở thành lực lượng chính trị, kinh tế to lớn

b)

Các hội chủ xí nghiệp của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản không tham gia vào các hoạt động chính trị

c)

Các hội chủ xí nghiệp của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là chỗ dựa cho nhà nước tư sản

d)

Không có đáp án

115.

Câu 249. Các hội chủ xí nghiệp của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản cung cấp kinh phí cho các đảng thông qua đâu ?

a)

Thông qua các đảng phái của giai cấp tư sản

b)

Ngân hàng

c)

Công đoàn

d)

Nhà nước

116.

Câu 250. Các hội chủ xí nghiệp của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản còn được gọi là gì ?

a)

A. Hội kinh tế

b)

B. « những chính phủ đằng sau chính phủ »

c)

C. « một quyền lực thực tế đằng sau quyền lực »

d)

D. Cả B và C

117.

Câu 251. Sở hữu độc quyền nhà nước trong CNTB là sở hữu của ai ?

a)

Của xã hội tư bản

b)

Của tập thể giai cấp công nhân

c)

Của giai cấp tư sản

d)

Không có đáp án đúng

118.

Câu 252. Sở hữu trong độc quyền nhà nước trong CNTB nhằm mục đích gì ?

a)

A. Duy trì sự tồn tại của CNTB

b)

B. Phát triển CNTB

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

119.

Câu 253. Sở hữu trong độc quyền nhà nước trong CNTB bao gồm những gì?

a)

Những động sản và bất động sản cần cho hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Các doanh nghiệp nhà nước

c)

Các cổ phần của nhà nước trong các tổ chức độc quyền

d)

Tất cả các phương án trên

120.

Câu 254. Sở hữu độc quyền nhà nước trong CNTB được hình thành dưới  hình thức nào?

a)

Xây dựng doanh nghiệp của nhà nước bằng vốn ngân sách

b)

 Mua lại các doanh nghiệp tư nhân

c)

Mua cổ phần của các doanh nghiệp tư nhân…

d)

Cả 3 phương án trên

121.

Câu 255. Sở hữu độc quyền nhà nước trong CNTB có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

122.

Câu 256. Hãy lựa phương án không phải là chức năng cơ bản của sở hữu độc quyền nhà nước TBCN?

a)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa, bảo đảm địa bàn rộng lớn cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

b)

Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền đầu tư vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau, chuyển từ ngành ít lãi sang ngành nhiều lãi hơn.

c)

Làm chỗ dựa cho sự điều tiết nền kinh tế theo những chương trình nhất định

d)

Phát triển các công đoàn của giai cấp công nhân

123.

Câu 257. Các công cụ chủ yếu để nhà nước tư sản điều tiết kinh tế là gì ?

a)

Ngân sách, thuế, hệ thống tiền tệ, tín dụng

b)

Các doanh nghiệp nhà nước

c)

Kế hoạch hóa hay chương trình hóa kinh tế và các công cụ hành chính, pháp lý.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

124.

Câu 258. Bộ máy điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản gồm những gì ?

a)

Cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Những đại biểu của tập đoàn tư bản độc quyền lớn và các quan chức nhà nước

c)

Các tiểu ban được tổ chức dưới nhiều hình thức khác nhau thực hiện « tư vấn » nhằm «lái» đường lối phát triển kinh tế theo mục tiêu riêng của các tổ chức độc quyền

d)

Cả ba đáp án

125.

Câu 259. Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước tư sản là :

a)

A. Cơ chế thị trường

b)

B. Độc quyền tư nhân

c)

 C. Điều tiết của nhà nước tư sản

d)

D. Cả A, B, C

126.

Câu 260. Chủ nghĩa tư bản có vai trò gì đối với sự phát triển của nhân loại ?

a)

A. Tích cực

b)

B. Tiêu cực

c)

Cả A và B

d)

Không có phương án nào đúng

127.

Câu 261. Chọn đáp án thể hiện biểu hiện mới của độc quyền ở đặc điểm tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền ?

a)

Các tổ chức độc quyền ngày càng bị thu hẹp

b)

Các tổ chức độc quyền chỉ tập trung theo hình thức liên kết dọc

c)

Sự xuất hiện của các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Không có đáp án đúng

128.

Câu 262. Chọn đáp án đúng về Concern ?

a)

Là tổ chức độc quyền đa ngành gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố ở nhiều nước.

b)

Là tổ chức độc quyền đơn ngành gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với nhau và được phân bố ở nhiều nước.

c)

Là tổ chức độc quyền đa ngành gồm hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau và được phân bố ở một quốc gia

d)

Là tổ chức kinh tế đa ngành  được phân bố ở nhiều nước

129.

Câu 263. Chọn đáp án đúng về Conglomerate ?

a)

Là sự kết hợp của hàng các hãng lớn không có sự liên quan trực tiếp về sản xuất hoặc dịch vụ cho sản xuất mục đích chủ yếu là thu lợi nhuận.

b)

Là sự kết hợp của hàng chục hãng vừa và nhỏ có sự liên quan trực tiếp về sản xuất hoặc dịch vụ cho sản xuất mục đích chủ yếu là thu lợi nhuận

c)

Là sự kết hợp của hàng chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan trực tiếp về sản xuất hoặc dịch vụ cho sản xuất mục đích chủ yếu là thu lợi nhuận từ kinh doanh chứng khoán

d)

Là sự kết hợp của nhiều hãng  vừa và nhỏ liên quan trực tiếp sản xuất, dịch vụ cho sản xuất nhưng mục đích chủ yếu là thu lợi nhuận từ kinh doanh chứng khoán

130.

Câu 264. Hình thức tổ chức độc quyền đầu tiên là gì ?

a)

Xanhđica

b)

Tờ rớt

c)

Công xooc xi om

d)

Cácten

131.

 Câu 265. Vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản được thể hiện đáp án nào ?

a)

A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

B. Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

c)

C. Thực hiện xã hội hóa sản xuất

d)

Cả A, B, C

132.

Câu 266. Những giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản được thể hiện ở đáp án nào ?

a)

A. Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản

b)

B. Chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục tham gia gây ra chiến tranh và xung đột nhiều nơi trên thế giới

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo trong lòng các nước tư bản có xu hướng ngày càng sâu sắc

d)

Cả A, B, C

133.

Câu 267. Hệ thống thuộc địa kiểu cũ tan rã vào giai đoạn nào ?

a)

Nửa cuối thế kỷ XX

b)

Nửa đầu thế kỷ XX

c)
  1. Cuối thế kỷ XIX

d)

Nửa cuối thế kỷ XVIII

134.

Câu 268. Những hạn chế của Chủ nghĩa tư bản từ đâu ?

a)

Mâu thuẫn giữa trình độ cơ sở hạ tầng với kiến trúc thượng tầng

b)

Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa kiến trúc thượng tầng xã hội với ý thức xã hội

d)

Không có đáp án đúng