wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Final advanced 1

Total questions: 132

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
(adj) prized
a)
giải thưởng
b)
quý giá
c)
bị khổ sở, hành hạ vì
d)
lây nhiễm
e)
tuyệt vọng, vã
2.
(adj) contagious
a)
giải thưởng
b)
quý giá
c)
bị khổ sở, hành hạ vì
d)
lây nhiễm
e)
tuyệt vọng
3.

(v) khai thác

(a)  

4.

(n) hàng hóa

(a)  

5.

(n) dịch bệnh

(a)  

6.

(adj) bị hành hạ, khổ sở vì

(a)  

7.
(v) resource smb with N
a)
trang bị (tiền bạc, thiết bị)
b)
bị hành hạ, khổ sở vì
c)
buôn lậu
d)
thống trị
e)
xóa sổ
8.
(adj) resourceful
a)
giỏi xoay sở, tháo vát, biết tận dụng những gì mình có
b)
quý giá
c)
lây nhiễm
d)
tuyệt vọng, vã
e)
bị khổ sở, hành hạ vì
9.
(adj) desperate
a)
lây nhiễm
b)
phun trào
c)
phát triển mạnh mẽ
d)
tuyệt vọng, vã
e)
thống trị
10.

(v) nắm bắt cơ hội

(a)  

11.

(v) buôn lậu, đưa lậu cái gì vào đâu

(a)  

12.
(v) thỏa hiệp
a)
prized
b)
contagious
c)
desperate
d)
compromise
e)
wipe out
13.

(v) xóa sổ, loại bỏ

(a)  

14.
(v) erupt
a)
xóa sổ, loại bỏ
b)
quý giá
c)
phát triển mạnh mẽ
d)
phun trào, bùng phát, nổ ra
e)
thỏa hiệp
15.

(n) national budget - từ đồng nghĩa

(a)  

16.

(v) tránh thâm hụt ngân sách

(a)  

17.
(n) tuition waiver
a)
miễn học phí
b)
chi phí giáo giục rẻ hơn
c)
áp đặt thuế
d)
sự bất bình trong xã hội
e)
báo in
18.

(v) xóa vòng luẩn quẩn đói nghèo

(a)  

19.
(n) delayed childbirth
a)
miễn học phí
b)
sự có con muộn
c)
áp đặt thuế
d)
ngân sách nhà nước
e)
gánh nặng tài chính
20.
(v) embark on parenthood
a)
sự có con muộn
b)
bắt đầu làm cha mẹ/ có con
c)
kĩ năng nuôi dạy con cái
d)
sự can thiệp của bố mẹ
21.

(n) lao động chân tay

(a)  

22.

(v) khiến cái gì lỗi thời

(a)  

23.
(n) the waning popularity of N
a)
mất đi sự phổ biến
b)
sự có con muộn
c)
sự bất bình trong xã hội
d)
tránh thâm hụt ngân sách
e)
đặt câu hỏi về sự cần thiết của
24.

(v) đặt câu hỏi về sự cần thiết của

(a)  

25.
(v) dẫn đến bất bình xã hội
a)
levy heavy taxes
b)
embark on parenthood
c)
lead to social resentment
d)
avoid budget deficits
e)
put a strain on state coffers
26.
(v) đặt gánh nặng lên ngân sách nhà nước
a)
levy heavy taxes
b)
embark on parenthood
c)
lead to social resentment
d)
avoid budget deficits
e)
put a strain on state coffers
27.

(v) gỡ bỏ gánh nặng

(a)  

28.
(v) conquer N
a)
sứ mệnh
b)
chinh phục
c)
thỏa hiệp
d)
đào sâu
e)
mổ sẻ
29.
(v) delve into
a)
sứ mệnh
b)
chinh phục
c)
thỏa hiệp
d)
đào sâu
e)
mổ sẻ
30.

(v) cố gắng, nỗ lực làm gì

(a)  

31.

(v) thắp sáng, chiếu sáng/ lý giải, giải thích

(a)  

32.

(n) traffic accident - từ đồng nghĩa

(a)  

33.

(v) va chạm với

(a)  

34.

(v) vượt qua trở ngại

(a)  

35.

(adj) phản tác dụng

(a)  

36.

(adj) ngược đời (xảy ra trái với kì vọng, mong muốn)

(a)  

37.

(n) linh cảm

(a)  

38.
(v) factor in - từ đồng nghĩa
a)
consider
b)
take into account
c)
place importance on
d)
put emphasis on
e)
counter-productive
39.
at the expense of
a)
tính phí đường bộ
b)
ngược đời
c)
phản tác dụng
d)
chú trọng vào
e)
làm ảnh hưởng đến/ thiệt đến/ đánh đổi cho
40.

(n) lưu lượng giao thông

(a)  

41.
(v) làm giảm lưu lượng giao thông
a)
ease the traffic flow
b)
the obstruction of traffic flow
c)
traffic offense
d)
congestion pricing
42.

(adj) tràn lan, có mặt ở khắp nơi

(a)  

43.
(v) tạo động lực cho ai làm gì (bằng cách khen thưởng)
a)
incentive
b)
motivate smb to
c)
incentivize smb to
d)
instill smt in smb
44.
(v) thực thi luật
a)
enforce a law
b)
enact a policy
c)
impose a ban
d)
levy heavy taxes
45.

(v) thực hiện chính sách

(a)  

46.

(v) chú trọng vào

(a)  

47.
(adj) viable - từ đồng nghĩa
a)
feasible
b)
counter-productive
c)
counter-intuitive
d)
social resentment
48.
trở nên phổ biến
a)
has become a topic of interest
b)
gain traction
c)
there is no denying that
d)
raise the question
e)
question the necessity
49.
(v) bấm còi
a)
collide with
b)
honk at
c)
occurrence
d)
be in a jittery mood
e)
antsy
50.
(adj) nhấp nhổm
a)
collide with
b)
honk at
c)
occurrence
d)
be in a jittery mood
51.

(v) nộp/ quy hàng

(a)  

52.
(adj) submissive
a)
trên cơ/ thống trị
b)
dưới cơ/ dễ phục tùng/ nghe lời
c)
kéo dài, lâu dài
d)
bồn chồn
e)
cố tình
53.

(adj) submissive - trái nghĩa

(a)  

54.

(n) địa vị xã hội

(a)  

55.

(adj) kéo dài, lâu không dứt, dai dẳng, bền bỉ

(a)  

56.

(n) cơn ho kéo dài/ dai dẳng

(a)  

57.

(n) căng thẳng kéo dài

(a)  

58.
(v) tái tạo, làm bản sao
a)
replicate
b)
submit to
c)
persistent
d)
replica
e)
occurence
59.

(n) bản sao

(a)  

60.
(v) tạo điều kiện cho cái gì
a)
deliberate
b)
confront
c)
facilitate smt
d)
distort smt
61.

(adj) intentional - từ đồng nghĩa

(a)  

62.
(n) cử chỉ khoan thai, cẩn trọng
a)
deliberate
b)
deliberate movement
c)
confrontation
d)
menace
e)
in the abstract
63.
(v) deliberate ON smt
a)
cân nhắc, suy xét cẩn thận
b)
làm bản sao
c)
đối chất
d)
tuân theo, tuân thủ
64.
(v) confront smb
a)
cân nhắc, suy xét cẩn thận
b)
làm bản sao
c)
đối chất
d)
tuân theo, tuân thủ
65.

(n) sự đối chất/ chạm trán, đương đầu

(a)  

66.

(adj) đương đầu, đối mặt, chạm trán với

(a)  

67.

(n) dấu chân carbon

(a)  

68.
(n) slaughter-house
a)
dấu chân carbon
b)
đối chất, chạm trán
c)
sự bất bình trong xã hội
d)
giáo dục tại nhà
e)
lò mổ
69.
(adj) khan hiếm
a)
deliberate
b)
scarce
c)
submissive
d)
dominant
e)
aspirational
70.

(n) sự khan hiếm nước/ sự thiếu nước

(a)  

71.

(n) sự thiếu/ khan hiếm nhân lực có tay nghề

(a)  

72.
(v) make a deal with N
a)
đối mặt, chạm trán
b)
thực hiện giao dịch/ thỏa thuận
c)
làm bản sao
d)
quy hàng
73.

(n) điểm mấu chốt

(a)  

74.
(v) keep/ bear smt in mind
a)
cân nhắc, suy xét cẩn thận
b)
lưỡng lự, băn khoăn
c)
đưa ra quyết định
d)
nhớ lấy cái gì
75.
(adj) be in 2 minds about smt
a)
cân nhắc, suy xét cẩn thận
b)
lưỡng lự, băn khoăn
c)
đưa ra quyết định
d)
nhớ lấy cái gì
e)
đổi ý
76.

(v) tuân theo, tuân thủ, làm theo

(a)  

77.
In compliance with N
a)
cân nhắc, suy xét cẩn thận
b)
điểm mấu chốt
c)
nhằm tuân thủ theo
d)
sự khan hiếm
e)
công dân tuân thủ pháp luật
78.

(n) công dân tuân thủ pháp luật

(a)  

79.

in general - đồng nghĩa

(a)  

80.

(adj) rõ ràng/ bê tông

(a)  

81.
(v) bóp méo sự thật
a)
resemble N
b)
menace
c)
distort reality
d)
be acclaimed for
e)
be cautious of
82.
(v) resemble N
a)
đối chất, đối mặt, chạm trán
b)
nhớ lấy cái gì
c)
giống
d)
cẩn trọng
83.

(v) resemble smt

(a)  

84.
(n) mối đe dọa, mối nguy
a)
menace
b)
resemblance
c)
occurrence
d)
confrontation
e)
compliance
85.
(adj) be critically acclaimed
a)
nổi tiếng
b)
nhỏ nhặt
c)
cẩn trọng, chú tâm
d)
trong cái rủi có cái may
e)
được đánh giá cao bởi giới phê bình
86.
(adj) be cautious of
a)
nổi tiếng
b)
nhỏ nhặt
c)
cẩn trọng, chú tâm
d)
trong cái rủi có cái may
e)
được đánh giá cao bởi giới phê bình
87.
(v) disguise
a)
nổi tiếng
b)
nhỏ nhặt
c)
cẩn trọng, chú tâm
d)
cải trang
e)
được đánh giá cao bởi giới phê bình
88.

(n) sự trong cái rủi có cái may

(a)  

89.

(adv) dường như là, có vẻ là

(a)  

90.
(adj) trivial
a)
nổi tiếng
b)
nhỏ nhặt
c)
cẩn trọng, chú tâm
d)
trong cái rủi có cái may
e)
được đánh giá cao bởi giới phê bình
91.
(adj) gripping
a)
nhỏ nhặt
b)
cẩn trọng
c)
cuốn hút, hấp dẫn
d)
kinh khủng, máu me
92.

(v) chống chọi được thử thách thời gian

(a)  

93.

(v) bền bỉ, mạnh mẽ, chống chọi được

(a)  

94.
(n) remedy
a)
liệu pháp, giải pháp
b)
việc làm tay chân
c)
việc làm sử dụng đầu óc
d)
tội vặt/ tội không nghiêm trọng
95.

(v) khao khát, tham vọng làm gì/ đạt được gì

(a)  

96.

(adj) ambitious - đồng nghĩa

(a)  

97.
(adj) aspiring + nghề
a)
khao khát, tham vọng làm gì/ đạt được gì
b)
việc làm tay chân
c)
việc làm sử dụng đầu óc
d)
tội vặt/ tội không nghiêm trọng
e)
người mà có khao khát làm nghề gì
98.
(v) reinstate N
a)
khao khát, tham vọng
b)
chống chọi, bền bỉ
c)
cuốn hút, hấp dẫn
d)
khôi phục, đưa trở lại trạng thái cũ
99.

(n) tội ác ghê tởm, tàn ác

(a)  

100.

(n) mức độ nghiêm trọng của tội

(a)  

101.
(n) misdemeanor
a)
tội ác ghê tởm
b)
phá hoại tài sản nơi công cộng
c)
tội nhẹ, nhỏ, không nghiêm trọng
d)
tội do người có học gây ra
e)
trốn thuế
102.

(n) tội vặt, tội nhỏ

(a)  

103.

(n) trốn thuế

(a)  

104.

(n) sự bỏ bê con cái

(a)  

105.
(n) áp lực từ bạn bè đồng trang lứa
a)
child neglect
b)
misdemeanor
c)
petty crime
d)
peer pressure
e)
white-collar offense
106.

(n) manual labor - từ đồng nghĩa

(a)  

107.
(v) correct moral behavior
a)
hệ thống cải taọ
b)
tái hòa nhập cộng đồng
c)
chấn chỉnh hành vi đạo đức
d)
bạn tù
e)
cung cấp đào tạo nghề
108.

(n) người lừa đảo

(a)  

109.

(adj) dễ bị ảnh hưởng, tác động bởi người khác

(a)  

110.

(n) sự ăn trộm danh tính

(a)  

111.

(n) sự tái phạm tội

(a)  

112.
(n) vandalism
a)
sự tái phạm tội
b)
tội vặt, không nghiêm trọng
c)
trốn thuế
d)
biển thủ, tham ô
e)
phá hoại tài sản nơi công cộng
113.

(n) sự kiểm duyệt nội dung sát sao

(a)  

114.

(n) đột phá về kỹ thuật, công nghệ

(a)  

115.

(n) kế hoạch hóa gia đình

(a)  

116.

(n) khủng hoảng nhà ở

(a)  

117.

(n) thiếu hụt nhà ở

(a)  

118.
(n) sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên
a)
environmental degradation
b)
environmental pollution
c)
the depletion of natural resources
d)
divert resources to
e)
be resourced with
119.

(n) thông tin dắt mũi, sai lệch

(a)  

120.

(n) free public transport 24/7 - từ đồng nghĩa

(a)  

121.

(n) áp lực chồng chất

(a)  

122.

(n) camera an ninh

(a)  

123.
(n) the pervasion of … culture
a)
nghệ thuật dân gian
b)
múa rối nước
c)
sự lan tỏa/ xâm lấn của văn hóa….
d)
nhã nhạc cung đình
e)
ca trù
124.
(n) múa rối nước
a)
folk art
b)
water puppetry
c)
court music
d)
tally card songs
125.

(n) sự nuôi dạy con cái

(a)  

126.

(n) 1 lượng lớn áp lực/ căng thẳng chất chồng lên ai

(a)  

127.

(n) brain drain - đồng nghĩa

(a)  

128.
(n) remuneration packages
a)
chảy máu chất xám
b)
chính sách giữ lại nhân viên có tài
c)
chế độ lương thưởng, phúc lợi
d)
gói hỗ trợ chuyển công tác
e)
gói bồi thưởng (tai nạn lao động)
129.

(n) nguồn năng lượng thải nhiều carbon

(a)  

130.

(n) khuynh hướng tái phạm tội

(a)  

131.

(adj) be obssed with - đồng nghĩa

(a)  

132.

(v) gánh hậu quả cho/ của

(a)