Font size
WorksheetsFinal advanced 1
Total questions: 132
Worksheet time: 36mins
(v) khai thác
(a)
(n) hàng hóa
(a)
(n) dịch bệnh
(a)
(adj) bị hành hạ, khổ sở vì
(a)
(v) nắm bắt cơ hội
(a)
(v) buôn lậu, đưa lậu cái gì vào đâu
(a)
(v) xóa sổ, loại bỏ
(a)
(n) national budget - từ đồng nghĩa
(a)
(v) tránh thâm hụt ngân sách
(a)
(v) xóa vòng luẩn quẩn đói nghèo
(a)
(n) lao động chân tay
(a)
(v) khiến cái gì lỗi thời
(a)
(v) đặt câu hỏi về sự cần thiết của
(a)
(v) gỡ bỏ gánh nặng
(a)
(v) cố gắng, nỗ lực làm gì
(a)
(v) thắp sáng, chiếu sáng/ lý giải, giải thích
(a)
(n) traffic accident - từ đồng nghĩa
(a)
(v) va chạm với
(a)
(v) vượt qua trở ngại
(a)
(adj) phản tác dụng
(a)
(adj) ngược đời (xảy ra trái với kì vọng, mong muốn)
(a)
(n) linh cảm
(a)
(n) lưu lượng giao thông
(a)
(adj) tràn lan, có mặt ở khắp nơi
(a)
(v) thực hiện chính sách
(a)
(v) chú trọng vào
(a)
(v) nộp/ quy hàng
(a)
(adj) submissive - trái nghĩa
(a)
(n) địa vị xã hội
(a)
(adj) kéo dài, lâu không dứt, dai dẳng, bền bỉ
(a)
(n) cơn ho kéo dài/ dai dẳng
(a)
(n) căng thẳng kéo dài
(a)
(n) bản sao
(a)
(adj) intentional - từ đồng nghĩa
(a)
(n) sự đối chất/ chạm trán, đương đầu
(a)
(adj) đương đầu, đối mặt, chạm trán với
(a)
(n) dấu chân carbon
(a)
(n) sự khan hiếm nước/ sự thiếu nước
(a)
(n) sự thiếu/ khan hiếm nhân lực có tay nghề
(a)
(n) điểm mấu chốt
(a)
(v) tuân theo, tuân thủ, làm theo
(a)
(n) công dân tuân thủ pháp luật
(a)
in general - đồng nghĩa
(a)
(adj) rõ ràng/ bê tông
(a)
(v) resemble smt
(a)
(n) sự trong cái rủi có cái may
(a)
(adv) dường như là, có vẻ là
(a)
(v) chống chọi được thử thách thời gian
(a)
(v) bền bỉ, mạnh mẽ, chống chọi được
(a)
(v) khao khát, tham vọng làm gì/ đạt được gì
(a)
(adj) ambitious - đồng nghĩa
(a)
(n) tội ác ghê tởm, tàn ác
(a)
(n) mức độ nghiêm trọng của tội
(a)
(n) tội vặt, tội nhỏ
(a)
(n) trốn thuế
(a)
(n) sự bỏ bê con cái
(a)
(n) manual labor - từ đồng nghĩa
(a)
(n) người lừa đảo
(a)
(adj) dễ bị ảnh hưởng, tác động bởi người khác
(a)
(n) sự ăn trộm danh tính
(a)
(n) sự tái phạm tội
(a)
(n) sự kiểm duyệt nội dung sát sao
(a)
(n) đột phá về kỹ thuật, công nghệ
(a)
(n) kế hoạch hóa gia đình
(a)
(n) khủng hoảng nhà ở
(a)
(n) thiếu hụt nhà ở
(a)
(n) thông tin dắt mũi, sai lệch
(a)
(n) free public transport 24/7 - từ đồng nghĩa
(a)
(n) áp lực chồng chất
(a)
(n) camera an ninh
(a)
(n) sự nuôi dạy con cái
(a)
(n) 1 lượng lớn áp lực/ căng thẳng chất chồng lên ai
(a)
(n) brain drain - đồng nghĩa
(a)
(n) nguồn năng lượng thải nhiều carbon
(a)
(n) khuynh hướng tái phạm tội
(a)
(adj) be obssed with - đồng nghĩa
(a)
(v) gánh hậu quả cho/ của
(a)
