wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế quốc tế

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung nghiên cứu của môn học Kinh tế quốc tế là:

a)

Lịch sử kinh tế các nước

b)

Giải quyết tranh chấp lãnh thổ giữa các quốc gia

c)

Các lý thuyết về thương mại quốc tế

d)

Quan hệ kinh tế chính trị giữa các quốc gia

2.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của mậu dịch quốc tế:

a)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

b)

Chi phí vận chuyển lớn

c)

Phức tạp hơn.

d)

Không có quan hệ với thị trường ngoại hối.

3.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

Kinh tế quốc tế là một bộ phận của Kinh tế học

b)

Kinh tế quốc tế nghiên cứu lý thuyết và chính sách mậu dịch quốc tế

c)

Kinh tế quốc tế bao gồm thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế và tài chính quốc tế

d)

Kinh tế quốc tế chỉ thuộc phạm trù Kinh tế học vi mô

4.

Nhận định nào SAI dưới đây:

a)

Kinh tế quốc tế nghiên cứu sự phụ thuộc về mặt kinh tế giữa một trước với toàn bộ phần còn lại của thế giới

b)

Toàn cầu hóa và hội nhập là xu hướng phát triển tất yếu mà mỗi quốc gia không thể là người đứng ngoài cuộc

c)

Một trong những đặc điểm cơ bản của mậu dịch quốc tế là sử dụng các đồng tiền khác nhau

d)

Mậu dịch quốc tế chỉ mang lại lợi ích cho các quốc gia lớn

5.

Kinh tế quốc tế là:

a)

Một bộ phận của Kinh tế học

b)

Môn khoa học ứng dụng của Kinh tế học

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

6.

Đặc điểm của mậu dịch quốc tế so với mậu dịch quốc gia là:

a)

Có lợi hơn

b)

Nhiều sản phẩm trao đổi hơn

c)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

d)

Chính trị ổn định hơn

7.

Trong nghiên cứu Kinh tế quốc tế, chúng ta sử dụng những kiến thức của:

a)

Chỉ có kinh tế vĩ mô

b)

Chỉ có kinh tế vĩ mô

c)

Của cả kinh tế vi mô và vĩ mô

d)

Không phải của kinh tế vĩ mô và vĩ mô

8.

Chủ thể của hoạt động kinh tế quốc tế là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

Người tiêu dùng

d)

Doanh nghiệp, Chính phủ và người tiêu dùng

9.

Xu hướng khu vực hóa - toàn cầu hóa là nội dung của xu hướng:

a)

Phát triển kinh tế dựa vào khoa học công nghệ

b)

Quốc tế hóa đời sống kinh tế

c)

Đối thoại

d)

Không theo xu hướng nào

10.

Giao thông Việt Nam thuận lợi để phát triển kinh tế dựa vào:

a)

Đường biển

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường biển và đường hàng không

11.

Xu thế quốc tế hóa đời sống kinh tế làm cho thế giới ngày nay:

a)

Ngày càng xa cách

b)

Ngày càng "phẳng"

c)

Ngày càng độc lập

d)

Ngày càng đối lập

12.

Yếu tố nào chưa phải là lợi thế của Việt Nam để phát triển kinh tế đối ngoại:

a)

Chính trị.

b)

Giao thông

c)

Khoa học kỹ thuật

d)

Tài nguyên thiên nhiên

13.

Trong quan điểm "mở cửa", Đảng và Chính phủ Việt Nam xác định phải:

a)

Chủ động và tích cực

b)

Cân nhắc kỹ lưỡng

c)

Có thời gian chuẩn bị

d)

Được các tổ chức mời tham gia

14.

Xu hướng giải quyết các mâu thuẫn trong quan hệ kinh tế quốc tế hiện nay là:

a)

Đối thoại

b)

Đối đầu

c)

Chiến tranh vũ trang

d)

Chiến tranh lạnh

15.

Các hoạt động của thương mại quốc tế không bao gồm:

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Xuất khẩu tại chỗ

d)

Nhập khẩu tại chỗ

16.

Mở cửa kinh tế quốc gia không phải do:

a)

Tác động của xu thế toàn cầu hóa

b)

Xuất phát từ điều kiện chủ quan

c)

Lịch sử phát triển kinh tế

d)

Đòi hỏi từ thực tế khách quan

17.

Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia được hình thành do:

a)

Hạn chế về nguồn lực trong nước

b)

Hạn chế của kinh tế "đóng cửa"

c)

Thành tựu và kinh nghiệm các nước đạt được do thực hiện chiến lược "mở cửa" kinh tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

18.

Thị trường thế giới có ảnh hưởng đến:

a)

Hoạt động thương mại quốc tế

b)

Hoạt động đầu tư quốc tế

c)

Hoạt động dịch vụ quốc tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

19.

Ngày nay sản xuất ở mỗi nước:

a)

Có tính độc lập và có mối quan hệ mật thiết với sản xuất ở các nước khác

b)

Có tính phụ thuộc và có mối quan hệ mật thiết với sản xuất ở các nước khác

c)

Có tính độc lập và không có mối quan hệ với sản xuất ở các nước khác

d)

Có tính phụ thuộc và không có mối quan hệ với sản xuất ở các nước khác

20.

Nền kinh tế đóng cửa có ưu điểm:

a)

Khai thác được nguồn lực bên ngoài

b)

Hạn chỉ những tác động xấu từ bên ngoài

c)

Nền kinh tế phát triển nhanh

d)

Tiết kiệm các nguồn lực

21.

Chiến lược kinh tế "Mở cửa" là sự phát triển kinh tế dựa vào:

a)

Nguồn lực trong thước và ngoài nước

b)

Sự kết hợp hợp lý cả hai nguồn lực trong nước và ngoài nước

c)

Nguồn lực trong nước

d)

Nguồn lực ngoài nước

22.

Biểu hiện của xu thế mở cửa kinh tế quốc gia ở Việt Nam là:

a)

Mở rộng quan hệ kinh tế với các nước

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế với các tổ chức kinh tế quốc tế

c)

Mở cửa cho các thành phần kinh tế trọng nước

d)

Cả A, B và C đều đúng

23.

tất cả những phát biểu sau đây đều đúng với quá trình quốc tế hóa ngoại trừ

a)

các linh kiện chi tiết và kể cả thành phẩm được sản xuất tại một nước và được bán trên thị trường thế giới

b)

nguồn lực để sản xuất thành phẩm được huy động hoàn toàn từ nước chủ nhà

c)

dòng vốn lao động dịch chuyển từ chủ nhà sang nước khách

d)

sản phẩm dịch chuyển từ nước này sang nước khác

e)

rào cản mậu dịch cao là một khó khăn lớn cho quá trình quốc tế hóa

24.

Toàn cầu hóa thị trường được thực hiện tốt nhất khi

a)

xóa bỏ các rào cản trong đầu tư trực tiếp

b)

các nước không áp dụng tỷ giá hối đoái phân biệt

c)

các rào cản mẫu dịch được xóa bỏ

d)

chính sách công nghiệp hóa theo định hướng thay thế nhập khẩu được áp dụng

e)

tất cả các câu trên đều sai

25.

Những phát biểu nào sau đây thể hiện những bất lợi của rào cản mậu dịch ngoại trừ:

a)

Làm gia tăng giá cả

b)

Tạo đặc quyền , đặc lợi cho những người nắm giữ lượng hạn ngạch nhập khẩu lớn

c)

nguồn lực hạn chế của xã hội được sử dụng trong những ngành nghề không có hiệu quả

d)

giúp cho môi trường cạnh tranh tốt hơn

e)

không đạt được hiệu quả theo quy mô

26.

Toàn cầu hóa thị trường sẽ dẫn đến các lợi ích sau đây ngoại trừ

a)

làm cho nền kinh tế của từng quốc gia trở nên độc lập

b)

Tiêu chuẩn hóa được sản phẩm và dịch vụ

c)

dẫn đến sự đồng nhất trong văn hóa tiêu dùng

d)

tăng hiệu quả kinh tế theo quy mô

e)

tiêu chuẩn hóa được các chương trình marketing

27.

tất cả những điều sau đây là những lợi ích song hành với việc tham gia hoạt động kinh doanh quốc tế ngoại trừ

a)

doanh nghiệp có thể học tập từ nhà cạnh tranh nước ngoài

b)

doanh nghiệp có thể đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô điều mà nó không thể làm được khi chỉ kinh doanh trong thị trường nội địa

c)

văn hóa cá nhân được bảo vệ bởi luật Pháp

d)

doanh nghiệp có thể dịch chuyển xuống theo đường cong kinh nghiệm để giảm chi phí

28.

Điều nào sau đây là quan điểm của các nhà kinh tế thuộc thuyết trọng thương

a)

Mậu dịch tự do

b)

Tích lũy nhiều vàng

c)

Hạn chế sự gia tăng dân số

d)

Khuyến khích nhập khẩu

29.

Quan điểm của trường phái trọng thương về thương mại quốc tế là:

a)

Thặng dư thương mại

b)

Thâm hụt thương mại

c)

Cân bằng thương mại

d)

Đề cao vai trò của Chính phủ trong thương mại quốc tế

30.

Lý thuyết thương mại quốc tế được khởi xướng bởi trường phái trọng thương vào thế kỷ 16, Quan điểm cơ bản của chủ nghĩa trọng thương cho rằng thương mại quốc tế là:

a)

Trò chơi tích cực và tổng lợi ích của hai bên tham gia) là một số dượng.

b)

Không làm tăng thêm lợi ích kinh tế, chính phủ không cần phải can thiệp vào hoạt động nay

c)

Một trò chơi mà tổng lợi ích (của hai bên) bằng zero.

d)

Giúp tăng thêm lợi ích kinh tế, chính phủ không nên can thiệp vào hoạt động thay

31.

Quan điểm nào sau đây là không phù hợp với tư tưởng của Adam Smith

a)

Chính phủ phải can thiệp vấn các hoạt động mậu dịch quốc tế

b)

Tất cả các quốc gia đều có lợi nếu giao thương trên cơ sở lợi thế tuyệt đối

c)

Các quốc gia giàu có bởi được tự do ki

32.

Theo Adam Smith, hai quốc gia trao đổi mậu dịch với nhau là tự nguyện vì:

a)

Cả hai đều cùng có lợi

b)

Chỉ có lợi cho quốc gia xuất khẩu

c)

Chỉ có lợi cho quốc gia nhập khẩu

d)

Cả hai có lợi ích bằng nhau

33.

Nhận định nào sai dưới đây:

a)

Lợi thế tuyệt đối là một trường hợp đặc biệt của lợi thế so sinh

b)

Lợi thế so sánh là lợi thế thể hiện ở hàng hóa có chi phí sản xuất lớn hơn

c)

Tính tổng quát hóa của quy luật lợi thế 50 sánh cao hơn hẳn lý thuyết lợi thế tuyệt đối

d)

Lợi thế tuyệt đối là lợi thế trong sản xuất khi chi phí sản xuất thấp hơn

34.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối yêu cầu mỗi quốc gia:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất vào các sản phẩm có lợi thế tuyệt đối

b)

Xuất khẩu sản phẩm có lợi thế tuyệt đối; đồng thời, nhập khẩu sản phẩm không có lợi thế tuyệt đối

c)

Hai câu A và B đều đúng

d)

Hai cậu A và B đều sai

35.

Tác giả của lý thuyết lợi thế tuyệt đối là:

a)

Các nhà kinh tế học trọng thương

b)

David Ricardo

c)

Adam Smith

d)

Gottfried Von Haberler

36.

Quy luật lợi thế so sánh yêu cầu mỗi quốc gia:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh.

b)

Xuất khẩu sản phẩm có lợi thế so sánh; đồng thời nhập khẩu sản phẩm không có lợi thế so sánh.

c)

Hai câu A và B đều đúng.

d)

Hai câu A và B đều sai

37.

Tác giả của lý thuyết lợi thế tương đối (so sánh) là:

a)

Các nhà kinh tế học trọng thương

b)

David Ricardo

c)

Adam Smith

d)

Gottfried von Haberler

38.

Mậu dịch tự do là có lợi nhất vì:

a)

Góp phần xóa bỏ đi sự cách biệt một cách tương đối giá cả các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia

b)

Làm tăng khả năng tiêu dùng của dân chúng

c)

làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các quốc gia

d)

A, B, C đều đúng

39.

Trong các giả định sau, giả định nào không phải là giả định của "Lý thuyết lợi thế tương đối" của David Ricardo.

a)

Thế giới có 2 quốc gia sản xuất 2 mặt hàng

b)

Thương mại hoàn toàn tự do

c)

Lao động là yếu tố sản xuất duy nhất

d)

Có sự điều tiết của chính phủ

40.

Trên thực tế, chi phí cơ hội lại tăng vi:

a)

Mỗi sản phẩm có 1 lượng tài nguyên thích hợp với nó

b)

Tài nguyên có giới hạn

c)

Càng gia tăng sản xuất sản phẩm này càng phải hy sinh sản xuất sản phẩm khác nhiều hơn

d)

A, B và C đều đúng

41.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

Chi phí cơ hội không đổi chỉ là lý thuyết

b)

Chi phí cơ hội của một sản phẩm là số lượng sản phẩm khác phải hy sinh để có đủ tài nguyên tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm này

c)

Chi phí cơ hội tăng là quốc gia phải hy sinh càng lúc càng nhiều hơn một sản phẩm để có đủ tài nguyên sản xuất một đơn vị sản phẩm khác

d)

Trong thực tế, chi phí cơ hội thay đổi theo xu hướng tăng lên

42.

Lý thuyết chi phí cơ hội yêu cầu mỗi quốc gia:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất vào các sản phẩm có chi phí cơ hội nhỏ hơn so với thị trường thế giới

b)

Xuất khẩu sản phẩm có chi phí cơ hội nhỏ hơn so với thị trường thế giới

c)

Đồng thời, nhập khẩu sản phẩm có chi phí cơ hội lớn hơn so với thị trường thế giới

d)

Cả ba câu trên đều đúng

43.

Luận điểm chi phí cơ hội không đối không phù hợp với thực tế, bởi vì:

a)

Không thể chứng minh được chi phí cơ hội có bất biển hay không?

b)

Năng suất của các sản phẩm liên quan luôn thay đổi nên chi phí cơ hội cũng thay đổi tương ứng (thường có xu hướng tăng lên theo thời gian)

c)

Năng suất của các sản phẩm liên quan luôn tăng lên nên chi phí cơ hội cũng gia tăng theo thời gian.

d)

Năng suất của các sản phẩm liên quan luôn biến động ngược chiều nhau, làm cho chi phí cơ hội gia tăng theo thời gian

44.

Theo lý thuyết H - O, yếu tố thâm dụng (Intensive Factor) được hiểu là yếu tố sản xuất:

a)

Được sử dụng lặp đi lặp lại trong quá trình sản xuất một loại sản phẩm hàng hóa cụ thể

b)

Được sử dụng nhiều tương đối trong tỉ lệ cân đối các yếu tố sản xuất của các sản phẩm hàng hóa cụ thể

c)

Được sử dụng nhiều nhất trong một nền kinh tế

d)

Có nguồn cung cấp nhiều nhất trong một nền kinh tế

45.

Trong điều kiện giới hạn 2 sản phẩm (X,Y) và 2 yếu tố sản xuất (K - vốn và L- lao động), nếu (K/L)y > (K/L)x, thì:

a)

Y là sản phẩm thâm dụng vốn; X là sản phẩm thâm dụng lao động

b)

Y là sản phẩm thâm dụng lao động; X là sản phẩm thâm dụng vốn

c)

X là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bản

d)

Y là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bản

46.

Tính bằng giá cả các yếu tố sản xuất: P là lãi suất (r) và P là tiền lương (w), Với điều kiện yếu tố sản xuất dồi dào có giá rẻ và yếu tố sản xuất khan hiếm có giá đắt, nếu (PK/PL)QG2 < (PK/PL)QG1 thì:

a)

Quốc gia L dư thừa vốn; Quốc gia 2 dư thừa lao động

b)

Quốc gia 1 dư thừa lao động; Quốc gia 2 thừa vốn

c)

Quốc gia 1 dư thừa cả vốn lẫn lao động

d)

Quốc gia 2 dư thừa cả vốn lẫn lao động

47.

Lý thuyết H-0 yêu cầu mỗi quốc gia

a)

Chuyên môn hóa sản xuất vào sản phẩm thâm dụng yếu tố sản xuất thủ quốc gia tư thừa tương đối

b)

Xuất khẩu sản phẩm thâm dụng yếu tố sản xuất mà quốc gia dự thừa tương đối

c)

Nhập khẩu sản phẩm thâm dụng yếu tố sản xuất mà quốc gia khan hiếm tương đối

d)

cả 3 câu đều

48.

Theo lý thuyết H-0, yếu tố dư thừa (Abundant factor) được hiểu là yếu tố sản xuất có nguồn cung cấp:

a)

Dồi dào và giá rẻ hơn nhiều khi so sánh với các quốc gia khác một cách tương đối

b)

Di dào nhất khi s0 sánh với các quốc gia khác

c)

Giá rẻ nhất khi so sánh với các quốc gia khác

d)

Dồi dào và giá rẻ

49.

Trong điều kiện giới hạn 2 sản phẩm (X,Y) và 2 yếu tổ sản xuất (K- tư bản và L- lao động). Nếu (L/K)x > (L/K)y, thì:

a)

Y là sản phẩm thảm đụng tư bản; X là sản phẩm thâm dụng lao động

b)

Y là sản phẩm thâm dụng lao động: X là sản phẩm thâm dụng tư bản

c)

X là sản phẩm thâm dụng cả tư bản lần lao động

d)

Y là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bả

50.

Tính bằng giá cả các yếu tố sản xuất: Ps là lãi suất (r) và P, là tiền lương (w), Với điều kiện yếu tố sản xuất dồi dào có giá rẻ và yếu tố sản xuất khan hiếm có giá đắt, nếu (PL/PK)QG1 < (PL/PK)QG2 thì:

a)

Quốc gia 1 dư thừa tự bản; Quốc gia 2 dư thừa lao động

b)

Quốc gia 1 dự thừa lao động; Quốc gia 2 thừa tự bản

c)

Quốc gia L dư thừa cả lao động lẫn tư bản

d)

Quốc gia 2 dư thừa cả tư bản lẫn lao động

51.

Chính sách thương mại quốc tế của một quốc gia bảo vệ lợi ích:

a)

Quốc gia

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

52.

Hiện nay, trong thương mại quốc tế, mức thuế quan trung bình ngày càng có xu hướng

a)

Ổn định

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Không thay đổi

53.

Thực hiện chính sách bảo hộ thương mại có giới hạn trong thời gian dài:

a)

Làm cho một số ngành sản xuất trong nước trì trệ

b)

Không có tác động gì đến sản xuất trong nước

c)

Giúp cho các ngành non yếu trong nước có điều kiện phát triển

d)

Cả A và C đều đúng

54.

Xu hướng áp dụng biện pháp hạn chế số lượng và biện pháp mang tính kỹ thuật:

a)

Hạn chỉ số lượng tăng và mang tính kỹ thuật giảm

b)

Hạn chế số lượng giảm và mang tính kỹ thuật tăng

c)

Hạn chế số lượng tăng và mang tính kỹ thuật tăng

d)

Hạn chế số lượng gian và mang tính kỹ thuật giảm

55.

Thực hiện chính sách thương mại tự do có giới hạn làm cho thị trường trong nước:

a)

Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

c)

Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

d)

Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

56.

mục đích áp dụng biện pháp mang tính kỹ thuật là:

a)

mở của thị trường mạnh mẽ

b)

Nâng cao trình độ khoa học công nghệ trong nước

c)

Bảo hộ sản xuất trong nước, quốc gia, người tiêu dùng

d)

A và B đúng

57.

Một quốc gia áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi nền kinh tế trong nước:

a)

Đủ sức cạnh tranh

b)

Không đủ sức cạnh tranh

c)

Sức cạnh tranh mạnh

d)

Đủ sức vươn ra thị trường thế giới

58.

Lợi thế của chính sách thương mại tự do là

a)

Xóa bỏ mọi trở ngại trong thương mại

b)

Giúp hàng hóa, dịch vụ và tư bản tự do lưu thông

c)

Làm cho thị trường nội địa phong phú hàng hóa hơn

d)

Tất cả đều đúng

59.

Thực hiện chính sách thương mại tự do có giới hạn có thể

a)

A. Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

b)

Thúc đẩy xuất khẩu

c)

Kìm hãm thương mại quốc tế phát triển

d)

Thúc đẩy nhập khẩu

60.

Thuế quan là:

a)

Một quan điểm về thương mại quốc tế

b)

Một nguyên tắc của thương mại quốc tế

c)

Một công cụ thương mại quốc tế

d)

Một chính sách thương mại quốc tế

61.

Quan điểm thương mại quốc tế không bao gồm:

a)

Tự do

b)

Bảo hộ

c)

Hỗn hợp tự do và bảo hộ ngành đặc thù

d)

Thả nổi thị trường

62.

Thuế quan, phân chia theo các phương pháp đánh thuế, bao gồm:

a)

Thuế quan định theo số lượng, thuế quan đánh theo giá trị và thuế quan hỗn hợp

b)

Thuế tuyệt đối, thuế tương đối và thuế quan cảnh theo số lượng

c)

Thuế tuyệt đối, thuế tương đối và thuế quan đánh theo giá trị

d)

Thuế tuyệt đối và thuế tương đối

63.

Quota hàng hóa mà chính phủ cho phép các doanh nghiệp xuất hay nhập khẩu một loại hàng hóa nhất định trong một năm là chỉ tiêu giới hạn trên:

a)

Buộc phải thực hiện dưới mức đỏ

b)

Không được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn mức độ

c)

Vận được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn nhưng phải nộp thuế nhiều hơn

d)

Vẫn được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn nhưng phải nộp thuế nhiều hơn trên số lượng vượt giới hạn

64.

Tình trạng bảo hộ mậu dịch ở các quốc gia công nghiệp phát triển hiện nay:

a)

Không còn bảo hộ

b)

Bảo hộ rất thấp

c)

Bảo hộ rất tinh vi

d)

Bảo hộ không cao

65.

Nhận định nào sai dưới đây?

a)

Thuế quan là công cụ mang tính chất truyền thống để làm tăng nguồn thu cho Chính phủ

b)

Thuế quan làm tăng lợi tức cho một nước nhỏ

c)

Thuế quan để bảo vệ ngành công nghiệp còn non trẻ

d)

Thuế quan là một công cụ để phân biệt đối xử

66.

Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Hạn chế mậu dịch phi thuế quan có nhiều loại hơn thuế quan

b)

Hạn ngạch nhập khẩu bảo hộ sản xuất nội địa chặt chẽ hơn thuế quan

c)

Thuế quan là công cụ để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

Các quốc gia sử dụng quota nhập khẩu để bảo hộ nền sản xuất trong nước

67.

Đặc điểm của các hình thức hạn chế mậu dịch phi thuế quan so với thuế quan là:

a)

Bao hộ chặt chẽ hơn đối với người sản xuất

b)

Đa dạng hơn, phong phú hơn

c)

Tác hại nhiều hơn đối với người tiêu dùng

d)

A, B và C đều đúng

68.

Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập

a)

Từ người tiêu dùng sang người sản xuất

b)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng

c)

Từ người sản xuất sang ngân sách Chính phủ

d)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng và ngân sách chính phủ

69.

Nhận định nào không đúng dưới đây?

a)

Thuế quan là hình thức bảo hộ mậu dịch

b)

Thuế quan làm tăng ngân sách chính phủ

c)

Thuế quan là một công cụ hạn chế mậu dịch mà người sản xuất ưa chuộng nhất

d)

Thuế quan là loại thuế đánh lên sản phẩm di chuyển qua biên giới quốc gia

70.

Nhận định nào không đúng dưới đây?

a)

Thuế quan là hình thức bảo hộ mậu dịch

b)

Thuế quan làm tăng ngân sách chính phủ

c)

Thuế quan là một công cụ hạn chế mậu dịch mà người sản xuất ưa chuộng nhất

d)

Thuế quan là loại thuế đánh lên sản phẩm di chuyển qua biên giới quốc gia.

71.

Xét về phương diện cắt giảm thuế quan, sự ràng buộc giữa các nước thành viên là chặt chẽ nhất đối với:

a)

APEC

b)

GATT

c)

AFTA

d)

Không xác định được

72.

Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất giảm đi khi:

a)

Thuế nhập khẩu sản phẩm cuối cùng tăng

b)

Thuế nhập khẩu nguyên liệu tăng

c)

Thuế nhập khẩu nguyên liệu giảm

d)

Không đánh thuế nhập khẩu nguyên liệu

73.

Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất trong nước bằng đúng thuế quan danh nghĩa khi:

a)

Sản xuất hoàn toàn bằng nguyên liệu trong nước

b)

Thuế quan danh nghĩa không thay đổi

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

74.

Các hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là những quy định về:

a)

Thủ tục thông quan hàng nhập khẩu

b)

Quản lý hành chính cần thiết để điều tiết xuất nhập khẩu

c)

Quản lý hành chính để điều tiết xuất nhập khẩu được gọi là hàng rào phi thuế quan ẩn có tác dụng bảo hộ rất mạnh

d)

Kiểm tra quy cách chất lượng hàng nhập khẩu để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng

75.

Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Hạn ngạch (quota) nhập khẩu là giấy phép của Chính phủ quy định số lượng và thời gian về một mặt hàng được phép nhập khẩu

b)

Mục tiêu của hạn ngạch nhập khẩu là bảo hộ người tiêu dùng trong nước

c)

Hạn ngạch là một trong những biện pháp hạn chế thương mại phi thuế quan

d)

Đối với các nước đang phát triển, hạn ngạch là nhằm bảo vệ ngành công nghiệp thời trẻ trước áp lực cạnh tranh quốc tế

76.

Mục đích của các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng là:

a)

Bảo vệ sức khỏe và an toàn của con người

b)

Bảo vệ sức khỏe, đời sống động thực vật

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái

d)

A, B và C đều đúng

77.

Các rào cản kỹ thuật trong thương mại bao gồm:

a)

Các biện pháp và sinh an toàn thực phẩm

b)

Các biện pháp kiểm dịch động vật, thực vật

c)

Quy định về đóng gói, dán nhãn...

d)

A, B và C đều đúng.

78.

Xét về lý thuyết, nếu sản xuất có hiệu quả, thước nhỏ sẽ thu lợi lớn hơn nước lớn do

a)

Chênh lệch về giá

b)

Không chỉ phối được giá thế giới

c)

Giá thế giới gắn với giá nước lớn

d)

A, B và C đều đúng

79.

Giá gạo của thế giới đang tăng nhưng Chính phủ Việt Nam hạn chế xuất khẩu gạo bằng hạn ngạch xuất khẩu nhẫn

a)

Đảm bảo an ninh lương thực

b)

Góp phần làm tăng giá gạo thế giới

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

80.

Hạn ngạch là:

a)

Một công cụ hành chính

b)

Hạn chế được số lượng hàng hóa xuất, nhập khẩu

c)

Một công cụ phi thuế quan

d)

Cả A, B và C đều đúng

81.

Các công cụ chỉnh của thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Thuế quan và hạn ngạch

b)

Hạn ngạch và tiêu chuẩn kỹ thuật

c)

Thuế quan và phi thuế quan

d)

Thuế quan, hạn ngạch và tiêu chuẩn kỹ thuật

82.

Xu hướng bảo hộ thương mại ở các nước hiện nay:

a)

Là ưu đãi dành cho các nước phát triển

b)

Nhằm tạo sự hỗ trợ cho các doanh nghiệp trong nước

c)

là ưu đãi dành cho các nước còn đang phát triển

d)

Là xu hướng phát triển chung của thương mại quốc tế

83.

Thực chất của hành vi bán phá giá là trợ giá cho sản phẩm xuất khẩu tăng sức cạnh tranh trên thị trường nước ngoài, nhằm:

a)

Tăng sức khai thác năng lực sản xuất dư thừa

b)

Lũng đoạn giá cả để tranh thị phần

c)

Tiến đến kiểm soát thị trường, giành thể độc quyền ở nước nhập khẩu

d)

Cả ba câu trên đều đúng

84.

Bán phá giá trong ngoại thương là khi doanh nghiệp xuất khẩu một sản phẩm với giá xuất khấu thấp hơn:

a)

Giá bán bình quân của sản phẩm đó trên thị trường thế giới

b)

Chi phí sản xuất

c)

Giá bán tại nước xuất khẩu trong điều kiện thương mại thông thường

d)

Giá vốn của sản phẩm đó ở thị trường nước ngoài.

85.

Các quốc gia bị xâm hại thường chống lại hành vi bán phá giá bằng cách:

a)

Nhờ tổ chức thương mại thế giới (WTO) phân xử trong khuôn khổ luật chơi của hệ thống

b)

Đánh thuế chống phá giá để triệt tiêu tác dụng phải giả

c)

Cấm nhập khẩu hàng của các doanh nghiệp bán phá giá

d)

Cảm nhập khẩu hàng từ quốc gia có doanh nghiệp bán phá giá

86.

AFTA có mục đích là tạo ra;

a)

Chính sách kinh tế chung

b)

Đồng tiền chung

c)

Biểu thuế quan chung

d)

Thị trường chung

87.

Ngày 11 tháng 01 năm 2007, Việt Nam được công nhận là thành viên chính thức thứ 150 của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

b)

Liên hiệp quốc (UN).

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

d)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)

88.

ASEAN được thành lập tại:

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Singapore

d)

Malaysia

89.

Nguyên tắc MFN là các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi:

a)

Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

b)

Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

c)

Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

d)

Cả A, B và C đều đúng

90.

Hình thức nào dưới đây cho phép vốn và sức lao động di chuyển tự do qua biên giới:

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Thị trường chung

d)

Thỏa thuận mậu dịch ưu đãi

91.

Canada là nước thuộc khu vực kinh tế:

a)

Bắc Mỹ

b)

Đông Bắc Mỹ

c)

Nam Mỹ

d)

Trung mỹ và vùng biển

92.

Mexico là nước thuộc khu vực kinh tế:

a)

Vùng biển Caribe

b)

Nam mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Trung Mỹ

93.

Yếu tố nào sau đây thuộc đặc điểm của Thị trường chung và cho thấy thị trường chung là liên kết kinh tế quốc tế cao hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?

a)

Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung

b)

Các nước thực hiện tự do hoá thương mại giữa các nước trong khối

c)

Các nước sử dụng đồng tiền chung

d)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (tư bản và lao động)

94.

Các thành viên của APEC là:

a)

Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập

b)

Các quốc gia nằm ở đông nam châu á

c)

Các nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Bình Dương

d)

Các quốc gia năm cạnh vùng biên Thái Bình Dương

95.

Liên minh thuế quan có nội dung

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất

b)

Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung

c)

Tự do hóa thương mại trong nội bộ khối và thống nhất một mức thuế quan chung đánh ra bên ngoài khối

d)

Các quốc gia tiến hành tự do hóa thương mại trong nội bộ khối

96.

Tiền điện bán cho các nhà đầu tư nước ngoài cao hơn nhà đầu tư trong nước là vi phạm nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế?

a)

MEN

b)

NT

c)

Cạnh tranh công bằng

d)

Cạnh tranh thương mại

97.

Khu vực mậu dịch tự do có nội dung

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động...) giữa các nước trong khối

b)

Tự do hoá thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối

c)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

d)

Các quốc gia xây dựng chính sách kinh tế đối ngoại chung

98.

APEC được thành lập năm nào?

a)

Năm 1967

b)

Năm 1998

c)

Năm 1989

d)

Năm 1995

99.

NAFTA là gì?

a)

Khu vực mậu dịch tự do Nam Mỹ

b)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ

c)

Khu vực mậu dịch tự do của các nước Đông Nam Á.

d)

Khu vực mậu dịch của các nước ASEAN

100.

APEC là gì?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái bình dương

d)

Khu vực mậu dịch tự do của các nước đông nam

101.

ASEAN được thành lập năm nào?

a)

Năm 1967

b)

Năm 1971

c)

Năm 1995

d)

Năm 1993

102.

150, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập với các nước thành viên ban đầu là

a)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Việt Nam.

b)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Myanmar, Philippines

c)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines

d)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Brunei

103.

WTO là gì?

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Khu vực mậu dịch tự do quốc tế

c)

Khu vực kinh tế thế giới

d)

Tổ chức y tế thể giới

104.

Việt Nam trở thành thành viên đầy đủ của WTO vào năm nào?

a)

Năm 2006 (11/01/2006)

b)

Năm 2005 (11/01/2005)

c)

Năm 2007 (11/01/2007)

d)

Năm 2008 ( 01/2018)

105.

ASEAN là gì?

a)

Khu vực kinh tế châu Á

b)

Khu vực mậu dịch tự do của các nước Đông Nam Á

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Hiệp hội mậu dịch tự do Đông Nam Á

106.

Khái niệm ASEAN-6 được dùng để chỉ 6 thành viên có trước năm 1995, bao gồm:

a)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Lào

b)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Myanmar

c)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippine, Việt Nam

d)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Brunei

107.

Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN vào năm nào?

a)

Năm 1995

b)

Năm 1994

c)

Năm 1993

d)

Năm 1992

108.

ASEAN-10 được tập hợp đầy đủ vào năm:

a)

1995

b)

1997

c)

1999

d)

2001

109.

Tính đến năm 2014, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á có bao nhiêu thành viên:

a)

10 thành viên

b)

11 thành viên

c)

9 thành viên

d)

21 thành viên

110.

Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Việt Nam đã là thành viên của WTO

b)

Hiện nay APEC chưa phải là khu vực mậu dịch tự do

c)

Việt Nam đã là thành viên của APEC

d)

Trung Quốc chưa phải là thành viên của WTO

111.

AFTA là gì?

a)

Khu vực mậu dịch của các quốc gia Đông Nam Á

b)

Khu vực mậu dịch tự do

c)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

d)

Khu vực mậu dịch.

112.

AFTA là hình thức liên kết kinh tế quốc tế thuộc về:

a)

Thị trường chung (Common market)

b)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

c)

Liên hiệp kinh tế (Economic Union)

d)

Liên hiệp quan thuc (Custom Union)

113.

NAFTA là hình thức liên kết kinh tế quốc tế thuộc về:

a)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

b)

Liên hiệp quan thuế (Custom Union)

c)

Thị trường chung (Common market)

d)

Liên hiệp kinh tế (Economic Union)

114.

APEC thuộc hình thức liên kết:

a)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

b)

Liên hiệp quan thuc (Custom Union)

c)

Thị trường chung (Corrion Imarket)

d)

Tất cả đều sai .

115.

Việt Nam là thành viên của APEC vào năm:

a)

1995

b)

1996

c)

1998

d)

2007

116.

Liên minh Châu Âu (EU) là hình thức liên kết kinh tế quốc tế thuộc về:

a)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

b)

Liên hiệp quan thuc (Custom Union)

c)

Thị trường chung (Common market)

d)

Tất cả đều sai

117.

Khi Việt Nam vào WTO, nhận định nào đúng dưới đây?

a)

Việt Nam bị coi là nền kinh tế phi thị trường trong 12 năm

b)

Việt Nam được duy trì hạn ngạch thuế quan đối với những mặt hàng nhạy cảm như đường, trứng, thuốc lá, muối

c)

Các thành viên của WTO không được áp dụng hạn ngạch dệt may đối với Việt Nam

d)

A, B, C đều đúng

118.

Quá trình mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam bắt đầu từ:

a)

Năm 1987

b)

Năm 1988

c)

Năm 1986

d)

Năm 1991

119.

CEPT là gì?

a)

Tiến trình giảm thuế quan

b)

Liên kết thuế quan giữa các nước ASEAN

c)

Hiệp định về thuế quan trụ đại có hiệu lực chung

d)

Mậu dịch ưu đãi chung

120.

Trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế dưới đây, hình thức liên kết thấp nhất là:

a)

Thị trường chung (Common market)

b)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

c)

Liên hiệp kinh tế (Economic Union)

d)

Liên hiệp quan thuc (Custom Union)

121.

Trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế dưới đây, hình thức liên kết cao nhất là:

a)

Liên hiệp kinh tế (Economic Union)

b)

Liên hiệp quan thuc (Custom Union)

c)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

d)

Thị trường chung (Common market)

122.

Thị trường chung (Common market) là hình thức hợp nhất kinh tế cao cấp hơn Liên minh thuế quan (Custom union) vì nó cho phép:

a)

Di chuyển tự do lao động giữa các quốc gia thành viên

b)

Di chuyển tự do tự bản giữa các quốc gia thành viên

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

123.

Số thành viên hiện có của Liên minh Châu Âu (EU) là:

a)

10 quốc gia

b)

25 quốc gia

c)

21 quốc gia

d)

A, B, C đều sai

124.

Liên minh châu Âu chính thức đi vào hoạt động:

a)

Năm 1990

b)

Năm 1993

c)

Năm 1995

d)

Năm 1998

125.

GATT đã tổ chức bao nhiêu vòng đàm phán đa phương?

a)

8 vòng

b)

7 vòng

c)

6 vòng

d)

9 vòng

126.

Trong tất cả các vòng đảm nhận của GATT, vòng thứ 8 (còn gọi là vòng Uruguay) có nội dung đàm phán toàn diện nhất, bao gồm các chủ đề sau:

a)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, giải quyết tranh chấp, hàng dệt may, nông sản

b)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ

c)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ, giải quyết tranh chấp, nông nghiệp, hàng dệt may, thành lập WTO

d)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, sở hữu trí tuệ, giải quyết tranh chấp, nông nghiệp

127.

Trong tất cả các vòng đàm phán của GATT. vòng đàm phán dài nhất trong lịch sử hoạt động của GATT là:

a)

Vòng đàm phán Doha

b)

Vòng đàm phán Uruguay

c)

Vòng Kenedy

d)

Vòng Geneva

128.

Câu nào sai trong các câu sau đây?

a)

Nga chưa phải là thành viên của WTO

b)

APEC là diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

c)

NAFTA là khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ

d)

Trung Quốc là thành viên của WTO

129.

Câu nào sai trong các câu sau đây?

a)

Tiền thân của WTO là GATT

b)

APEC là diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương gồm 10 thành viên

c)

NAFTA là khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ gồm 3 thành viên

d)

A, B và C đều sai

130.

NAFTA hiện có bao nhiêu thành viên:

a)

5 thành viên

b)

3 thành viên

c)

4 thành viên

d)

10 thành viên

131.

Việt Nam:

a)

Chưa phải là thành viên của APEC

b)

Là thành viên của APEC từ năm 1998

c)

Là quan sát viên và chuẩn bị được kết nạp vào APEC

d)

Là thành viên của APEC từ năm

132.

151.  Tính chất không phân biệt đối xử (giữa hàng nhập khẩu từ nước này hay nước khác của Quy chế tối huệ quốc (MFN) có ý nghĩa thúc đẩy xuất khẩu của các quốc gia liên hệ, bởi vì nó giúp cho hàng xuất khẩu:

a)

A.    Nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới

b)

A.    Nâng cao khả năng cạnh tranh về giá trên thị trường thế giới

c)

C. Nâng cao khả năng cạnh tranh về giá trên thị trường nước nhập khẩu so với đối thủ cạnh tranh từ các nước thứ ba

d)

A.    Gia tăng sức cạnh tranh trên thị trường nước nhập khẩu

133.

Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất của WTO là

a)

A. Quy chế tối huệ quốc

b)

A.    Không được bảo hộ bằng thuế quan

c)

A.    Đồng thuận

d)

A.    Bảo hộ bằng thuế quan

134.

151.  hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á tên viết tắt bằng tiếng Anh là:

a)

A. ASEAN

b)

A.    APEC

c)

A.    AFTA

d)

A.    ASEM