wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG NGÀY 12

Total questions: 131

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
talk on a phone
a)
nói chuyện điện thoại
b)
mẫu đơn đặt hàng
c)
có thể >< không thể
d)
bưu điện
2.
look in a drawer
a)
nhìn vào ngăn kéo
b)
nói chuyện điện thoại
c)
mẫu đơn đặt hàng
d)
có thể >< không thể
3.
use a microscope
a)
dùng kính hiển vi
b)
nhìn vào ngăn kéo
c)
nói chuyện điện thoại
d)
mẫu đơn đặt hàng
4.
swim in a lake
a)
bơi trong hồ
b)
dùng kính hiển vi
c)
nhìn vào ngăn kéo
d)
nói chuyện điện thoại
5.
fish from a dock
a)
câu cá từ một bến tàu
b)
bơi trong hồ
c)
dùng kính hiển vi
d)
nhìn vào ngăn kéo
6.
walk along a path
a)
đi dọc theo con đường
b)
câu cá từ một bến tàu
c)
bơi trong hồ
d)
dùng kính hiển vi
7.
cut the grass
a)
cắt cỏ
b)
đi dọc theo con đường
c)
câu cá từ một bến tàu
d)
bơi trong hồ
8.
cross the street
a)
băng qua đường
b)
cắt cỏ
c)
đi dọc theo con đường
d)
câu cá từ một bến tàu
9.
pay for sth
a)
trả tiền cho cái gì
b)
băng qua đường
c)
cắt cỏ
d)
đi dọc theo con đường
10.
fold some clothes
a)
gấp lại một số áo quần
b)
trả tiền cho cái gì
c)
băng qua đường
d)
cắt cỏ
11.
display some coats
a)
trưng bày một số áo khoác
b)
gấp lại một số áo quần
c)
trả tiền cho cái gì
d)
băng qua đường
12.
build a fence
a)
xây hàng rào
b)
trưng bày một số áo khoác
c)
gấp lại một số áo quần
d)
trả tiền cho cái gì
13.
rest an arm on a railing
a)
đặt cánh tay lên rào chắn (lan can/ tay vịn)
b)
xây hàng rào
c)
trưng bày một số áo khoác
d)
gấp lại một số áo quần
14.
select some photographs
a)
lựa chọn vài bức ảnh
b)
đặt cánh tay lên rào chắn (lan can/ tay vịn)
c)
xây hàng rào
d)
trưng bày một số áo khoác
15.
sweep a balcony
a)
quét ban công
b)
lựa chọn vài bức ảnh
c)
đặt cánh tay lên rào chắn (lan can/ tay vịn)
d)
xây hàng rào
16.
sweep a walkway
a)
quét dọn lối đi
b)
quét ban công
c)
lựa chọn vài bức ảnh
d)
đặt cánh tay lên rào chắn (lan can/ tay vịn)
17.
close the curtains
a)
đóng rèm cửa
b)
quét dọn lối đi
c)
quét ban công
d)
lựa chọn vài bức ảnh
18.
water some plants
a)
tưới cây
b)
đóng rèm cửa
c)
quét dọn lối đi
d)
quét ban công
19.
set dishes on the counter
a)
đặt món ăn lên quầy
b)
tưới cây
c)
đóng rèm cửa
d)
quét dọn lối đi
20.
leave tools on a cart
a)
đặt dụng cụ lên xe đẩy
b)
đặt món ăn lên quầy
c)
tưới cây
d)
đóng rèm cửa
21.
hook (n)
a)
cái móc áo
b)
đặt dụng cụ lên xe đẩy
c)
đặt món ăn lên quầy
d)
tưới cây
22.
cleaning supplies
a)
vật dụng lau dọn
b)
cái móc áo
c)
đặt dụng cụ lên xe đẩy
d)
đặt món ăn lên quầy
23.
be scattered on the floor
a)
nằm rải rác trên sàn nhà
b)
vật dụng lau dọn
c)
cái móc áo
d)
đặt dụng cụ lên xe đẩy
24.
artwork = work of art
a)
tác phẩm nghệ thuật
b)
nằm rải rác trên sàn nhà
c)
vật dụng lau dọn
d)
cái móc áo
25.
leaning against/ on
a)
dựa vào, tựa lưng
b)
tác phẩm nghệ thuật
c)
nằm rải rác trên sàn nhà
d)
vật dụng lau dọn
26.
a filing cabinet
a)
tủ đựng hồ sơ
b)
dựa vào, tựa lưng
c)
tác phẩm nghệ thuật
d)
nằm rải rác trên sàn nhà
27.
board a train
a)
bước lên tàu
b)
tủ đựng hồ sơ
c)
dựa vào, tựa lưng
d)
tác phẩm nghệ thuật
28.
install a railing
a)
lắp đặt lan can
b)
bước lên tàu
c)
tủ đựng hồ sơ
d)
dựa vào, tựa lưng
29.
type on a keyboard
a)
gõ bàn phím
b)
lắp đặt lan can
c)
bước lên tàu
d)
tủ đựng hồ sơ
30.
organize books
a)
sắp xếp sách
b)
gõ bàn phím
c)
lắp đặt lan can
d)
bước lên tàu
31.
bookcase = bookshelf
a)
tủ sách
b)
sắp xếp sách
c)
gõ bàn phím
d)
lắp đặt lan can
32.
adjust a computer screen
a)
điều chỉnh màn hình máy tính
b)
tủ sách
c)
sắp xếp sách
d)
gõ bàn phím
33.
post a sign
a)
dán một biển báo
b)
điều chỉnh màn hình máy tính
c)
tủ sách
d)
sắp xếp sách
34.
a bulletin board
a)
bảng thông báo
b)
dán một biển báo
c)
điều chỉnh màn hình máy tính
d)
tủ sách
35.
ride bicycles
a)
đi xe đạp
b)
bảng thông báo
c)
dán một biển báo
d)
điều chỉnh màn hình máy tính
36.
remove their coats
a)
cởi bỏ áo khoác
b)
đi xe đạp
c)
bảng thông báo
d)
dán một biển báo
37.
enter a warehouse
a)
đi vào nhà kho
b)
cởi bỏ áo khoác
c)
đi xe đạp
d)
bảng thông báo
38.
push a cart
a)
đẩy xe đẩy
b)
đi vào nhà kho
c)
cởi bỏ áo khoác
d)
đi xe đạp
39.
close a package with tape
a)
đóng gói hàng với cuộn băng dính
b)
đẩy xe đẩy
c)
đi vào nhà kho
d)
cởi bỏ áo khoác
40.
a safety vest
a)
áo bảo hộ
b)
đóng gói hàng với cuộn băng dính
c)
đẩy xe đẩy
d)
đi vào nhà kho
41.
search for = look for = seek
a)
tìm kiếm
b)
áo bảo hộ
c)
đóng gói hàng với cuộn băng dính
d)
đẩy xe đẩy
42.
squeeze a plastic bottle
a)
bóp chặt cái chai nhựa
b)
tìm kiếm
c)
áo bảo hộ
d)
đóng gói hàng với cuộn băng dính
43.
laboratory equipment
a)
thiết bị phòng thí nghiệm
b)
bóp chặt cái chai nhựa
c)
tìm kiếm
d)
áo bảo hộ
44.
measurements
a)
sự đo lường, số đo
b)
thiết bị phòng thí nghiệm
c)
bóp chặt cái chai nhựa
d)
tìm kiếm
45.
management team
a)
nhóm quản lý
b)
sự đo lường, số đo
c)
thiết bị phòng thí nghiệm
d)
bóp chặt cái chai nhựa
46.
commute to the office
a)
đi lại tới văn phòng
b)
nhóm quản lý
c)
sự đo lường, số đo
d)
thiết bị phòng thí nghiệm
47.
take the subway
a)
đi tàu điện ngầm
b)
đi lại tới văn phòng
c)
nhóm quản lý
d)
sự đo lường, số đo
48.
finish up the flyers
a)
hoàn thành các tờ rơi
b)
đi tàu điện ngầm
c)
đi lại tới văn phòng
d)
nhóm quản lý
49.
leave early
a)
rời đi sớm
b)
hoàn thành các tờ rơi
c)
đi tàu điện ngầm
d)
đi lại tới văn phòng
50.
attend a workshop
a)
tham dự hội thảo
b)
rời đi sớm
c)
hoàn thành các tờ rơi
d)
đi tàu điện ngầm
51.
supervisor = manager
a)
người giám sát
b)
tham dự hội thảo
c)
rời đi sớm
d)
hoàn thành các tờ rơi
52.
take place = happen = occur
a)
diễn ra
b)
người giám sát
c)
tham dự hội thảo
d)
rời đi sớm
53.
convention center
a)
trung tâm hội nghị
b)
diễn ra
c)
người giám sát
d)
tham dự hội thảo
54.
conference room
a)
phòng hội nghị
b)
trung tâm hội nghị
c)
diễn ra
d)
người giám sát
55.
local hotel
a)
khách sạn địa phương
b)
phòng hội nghị
c)
trung tâm hội nghị
d)
diễn ra
56.
shopping list
a)
danh sách mua hàng
b)
khách sạn địa phương
c)
phòng hội nghị
d)
trung tâm hội nghị
57.
stationery store
a)
cửa hàng văn phòng phẩm
b)
danh sách mua hàng
c)
khách sạn địa phương
d)
phòng hội nghị
58.
do together
a)
làm cùng nhau
b)
cửa hàng văn phòng phẩm
c)
danh sách mua hàng
d)
khách sạn địa phương
59.
researcher = scientist
a)
nhà nghiên cứu
b)
làm cùng nhau
c)
cửa hàng văn phòng phẩm
d)
danh sách mua hàng
60.
customer service center
a)
trung tâm dịch vụ khách hàng
b)
nhà nghiên cứu
c)
làm cùng nhau
d)
cửa hàng văn phòng phẩm
61.
trade fair = trade show
a)
hội chợ thương mại
b)
trung tâm dịch vụ khách hàng
c)
nhà nghiên cứu
d)
làm cùng nhau
62.
business card
a)
danh thiếp
b)
hội chợ thương mại
c)
trung tâm dịch vụ khách hàng
d)
nhà nghiên cứu
63.
transfer to
a)
thuyên chuyển/ di chuyển
b)
danh thiếp
c)
hội chợ thương mại
d)
trung tâm dịch vụ khách hàng
64.
marketing team
a)
nhóm tiếp thị
b)
thuyên chuyển/ di chuyển
c)
danh thiếp
d)
hội chợ thương mại
65.
look forward to
a)
mong chờ
b)
nhóm tiếp thị
c)
thuyên chuyển/ di chuyển
d)
danh thiếp
66.
music festival
a)
lễ hội âm nhạc
b)
mong chờ
c)
nhóm tiếp thị
d)
thuyên chuyển/ di chuyển
67.
a talented group
a)
một nhóm tài năng
b)
lễ hội âm nhạc
c)
mong chờ
d)
nhóm tiếp thị
68.
the right place
a)
đúng chỗ
b)
một nhóm tài năng
c)
lễ hội âm nhạc
d)
mong chờ
69.
be supposed to
a)
được cho là
b)
đúng chỗ
c)
một nhóm tài năng
d)
lễ hội âm nhạc
70.
turn in = hand in = submit
a)
nộp, đệ trình
b)
được cho là
c)
đúng chỗ
d)
một nhóm tài năng
71.
travel expense reports
a)
báo cáo chi phí đi lại
b)
nộp, đệ trình
c)
được cho là
d)
đúng chỗ
72.
a display case
a)
tủ trưng bày
b)
báo cáo chi phí đi lại
c)
nộp, đệ trình
d)
được cho là
73.
baked goods
a)
bánh nướng
b)
tủ trưng bày
c)
báo cáo chi phí đi lại
d)
nộp, đệ trình
74.
a small fee
a)
một khoản phí nhỏ
b)
bánh nướng
c)
tủ trưng bày
d)
báo cáo chi phí đi lại
75.
greet visitors
a)
chào hỏi những người khách
b)
một khoản phí nhỏ
c)
bánh nướng
d)
tủ trưng bày
76.
the fastest way
a)
cách nhanh nhất
b)
chào hỏi những người khách
c)
một khoản phí nhỏ
d)
bánh nướng
77.
get to the stadium
a)
đi tới sân vận động
b)
cách nhanh nhất
c)
chào hỏi những người khách
d)
một khoản phí nhỏ
78.
the baseball game
a)
trận bóng chày
b)
đi tới sân vận động
c)
cách nhanh nhất
d)
chào hỏi những người khách
79.
pay in cash
a)
trả bằng tiền mặt
b)
trận bóng chày
c)
đi tới sân vận động
d)
cách nhanh nhất
80.
credit card
a)
thẻ tín dụng
b)
trả bằng tiền mặt
c)
trận bóng chày
d)
đi tới sân vận động
81.
available >< unavailable (adj)
a)
có sẵn >< không có sẵn
b)
thẻ tín dụng
c)
trả bằng tiền mặt
d)
trận bóng chày
82.
a discount for
a)
một khoản giảm giá cho
b)
có sẵn >< không có sẵn
c)
thẻ tín dụng
d)
trả bằng tiền mặt
83.
spend too much money
a)
chi tiêu quá nhiều tiền
b)
một khoản giảm giá cho
c)
có sẵn >< không có sẵn
d)
thẻ tín dụng
84.
a bigger budget
a)
một khoản ngân sách lớn hơn
b)
chi tiêu quá nhiều tiền
c)
một khoản giảm giá cho
d)
có sẵn >< không có sẵn
85.
express mail
a)
chuyển phát nhanh
b)
một khoản ngân sách lớn hơn
c)
chi tiêu quá nhiều tiền
d)
một khoản giảm giá cho
86.
What do you have in mind?
a)
Bạn đang nghĩ gì vậy?
b)
chuyển phát nhanh
c)
một khoản ngân sách lớn hơn
d)
chi tiêu quá nhiều tiền
87.
I see your point!
a)
Tôi hiểu ý của bạn
b)
Bạn đang nghĩ gì vậy?
c)
chuyển phát nhanh
d)
một khoản ngân sách lớn hơn
88.
the electronic menu boards
a)
bảng thực đơn điện tử
b)
Tôi hiểu ý của bạn
c)
Bạn đang nghĩ gì vậy?
d)
chuyển phát nhanh
89.
higher than expected
a)
cao hơn mong đợi
b)
bảng thực đơn điện tử
c)
Tôi hiểu ý của bạn
d)
Bạn đang nghĩ gì vậy?
90.
be proud of sth/sb
a)
tự hào về cái gì/ai
b)
cao hơn mong đợi
c)
bảng thực đơn điện tử
d)
Tôi hiểu ý của bạn
91.
hiring Issues
a)
vấn đề thuê/ tuyển dụng
b)
tự hào về cái gì/ai
c)
cao hơn mong đợi
d)
bảng thực đơn điện tử
92.
handle = deal with
a)
xử lí, giải quyết
b)
vấn đề thuê/ tuyển dụng
c)
tự hào về cái gì/ai
d)
cao hơn mong đợi
93.
close to = near = next to
a)
gần
b)
xử lí, giải quyết
c)
vấn đề thuê/ tuyển dụng
d)
tự hào về cái gì/ai
94.
on sale = discount = special offer = promotion
a)
giảm giá
b)
gần
c)
xử lí, giải quyết
d)
vấn đề thuê/ tuyển dụng
95.
an official logo
a)
một lô-gô chính thức
b)
giảm giá
c)
gần
d)
xử lí, giải quyết
96.
reserve a room = room reservation
a)
đặt trước phòng
b)
một lô-gô chính thức
c)
giảm giá
d)
gần
97.
reserve = book (v)
a)
đặt trước
b)
đặt trước phòng
c)
một lô-gô chính thức
d)
giảm giá
98.
misplace (v)
a)
để không đúng chỗ/ thất lạc
b)
đặt trước
c)
đặt trước phòng
d)
một lô-gô chính thức
99.
a building directory
a)
danh mục tòa nhà
b)
để không đúng chỗ/ thất lạc
c)
đặt trước
d)
đặt trước phòng
100.
the front entrance
a)
lối vào phía trước
b)
danh mục tòa nhà
c)
để không đúng chỗ/ thất lạc
d)
đặt trước
101.
merger negotiations
a)
cuộc đàm phán sáp nhập
b)
lối vào phía trước
c)
danh mục tòa nhà
d)
để không đúng chỗ/ thất lạc
102.
I appreciate it
a)
tôi rất cảm kích/ đánh giá cao
b)
cuộc đàm phán sáp nhập
c)
lối vào phía trước
d)
danh mục tòa nhà
103.
the financial consultant
a)
cố vấn tài chính
b)
tôi rất cảm kích/ đánh giá cao
c)
cuộc đàm phán sáp nhập
d)
lối vào phía trước
104.
contact = get in touch
a)
liên hệ
b)
cố vấn tài chính
c)
tôi rất cảm kích/ đánh giá cao
d)
cuộc đàm phán sáp nhập
105.
free consultation
a)
việc tư vấn miễn phí
b)
liên hệ
c)
cố vấn tài chính
d)
tôi rất cảm kích/ đánh giá cao
106.
the health inspector
a)
người kiểm tra sức khỏe
b)
việc tư vấn miễn phí
c)
liên hệ
d)
cố vấn tài chính
107.
good for your health
a)
tốt cho sức khỏe của bạn
b)
người kiểm tra sức khỏe
c)
việc tư vấn miễn phí
d)
liên hệ
108.
assignment
a)
nhiệm vụ, sự phân công
b)
tốt cho sức khỏe của bạn
c)
người kiểm tra sức khỏe
d)
việc tư vấn miễn phí
109.
at the bottom of the page
a)
ở cuối trang giấy
b)
nhiệm vụ, sự phân công
c)
tốt cho sức khỏe của bạn
d)
người kiểm tra sức khỏe
110.
permission = allowance
a)
sự cho phép
b)
ở cuối trang giấy
c)
nhiệm vụ, sự phân công
d)
tốt cho sức khỏe của bạn
111.
the company retreat
a)
buổi dã ngoại công ty
b)
sự cho phép
c)
ở cuối trang giấy
d)
nhiệm vụ, sự phân công
112.
a building design
a)
thiết kế tòa nhà
b)
buổi dã ngoại công ty
c)
sự cho phép
d)
ở cuối trang giấy
113.
front desk = reception desk
a)
quầy lễ tân
b)
thiết kế tòa nhà
c)
buổi dã ngoại công ty
d)
sự cho phép
114.
across the hallway
a)
băng qua hành lang
b)
quầy lễ tân
c)
thiết kế tòa nhà
d)
buổi dã ngoại công ty
115.
the leadership training
a)
việc đào tạo lãnh đạo
b)
băng qua hành lang
c)
quầy lễ tân
d)
thiết kế tòa nhà
116.
a training manual
a)
sách hướng dẫn đào tạo
b)
việc đào tạo lãnh đạo
c)
băng qua hành lang
d)
quầy lễ tân
117.
a tablet computer
a)
máy tính bảng
b)
sách hướng dẫn đào tạo
c)
việc đào tạo lãnh đạo
d)
băng qua hành lang
118.
an electronics store
a)
cửa hàng điện tử
b)
máy tính bảng
c)
sách hướng dẫn đào tạo
d)
việc đào tạo lãnh đạo
119.
a round-trip ticket
a)
vé khứ hồi
b)
cửa hàng điện tử
c)
máy tính bảng
d)
sách hướng dẫn đào tạo
120.
follow up with sb
a)
liên lạc với ai
b)
vé khứ hồi
c)
cửa hàng điện tử
d)
máy tính bảng
121.
a delivery service
a)
dịch vụ giao hàng
b)
liên lạc với ai
c)
vé khứ hồi
d)
cửa hàng điện tử
122.
reliable = dependable
a)
đáng tin cậy
b)
dịch vụ giao hàng
c)
liên lạc với ai
d)
vé khứ hồi
123.
an impressive offer
a)
một đề nghị ấn tượng
b)
đáng tin cậy
c)
dịch vụ giao hàng
d)
liên lạc với ai
124.
reporter = journalist
a)
phóng viên, nhà báo
b)
một đề nghị ấn tượng
c)
đáng tin cậy
d)
dịch vụ giao hàng
125.
great-looking
a)
đẹp mắt, bắt mắt
b)
phóng viên, nhà báo
c)
một đề nghị ấn tượng
d)
đáng tin cậy
126.
a registration deadline
a)
hạn cuối đăng ký
b)
đẹp mắt, bắt mắt
c)
phóng viên, nhà báo
d)
một đề nghị ấn tượng
127.
an overnight flight
a)
chuyến bay qua đêm
b)
hạn cuối đăng ký
c)
đẹp mắt, bắt mắt
d)
phóng viên, nhà báo
128.
a train station
a)
ga tàu
b)
chuyến bay qua đêm
c)
hạn cuối đăng ký
d)
đẹp mắt, bắt mắt
129.
the post office
a)
bưu điện
b)
ga tàu
c)
chuyến bay qua đêm
d)
hạn cuối đăng ký
130.
possible >< impossible
a)
có thể >< không thể
b)
bưu điện
c)
ga tàu
d)
chuyến bay qua đêm
131.
an order form
a)
mẫu đơn đặt hàng
b)
có thể >< không thể
c)
bưu điện
d)
ga tàu