wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa HKI

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một trong 4 chức năng dưới đây, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

2.

Chọn chức năng nào dưới đây, biểu tượng dễ gợi nhớ?

a)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

d)

Tất cả đều đúng

3.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào trong 4 đáp án dưới đây?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

4.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, để đảm bảo an toàn hệ thống, hệ điều hành cần phải giải quyết tốt vấn đề kiểm định danh tính:

a)

Gán các quyền truy nhập

b)

Đặt mật khẩu

c)

Gán các quyền truy nhập, đặt mật khẩu

d)

Gán các quyền truy nhập, đặt tên người dùng, đặt mật khẩu

5.

Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ, đánh giá đúng sai trong 4 phương án dưới đây:

a)

Cho phép thể hiện các dữ liệu trong bài toán mà các chương trình sẽ phải xử lí.

b)

Dưới dạng nhị phân để máy tính có thể thực hiện trực tiếp.

c)

Diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện.

d)

Có tên là "ngôn ngữ thuật toán" hay còn gọi là "ngôn ngữ lập trình bậc cao" gần với ngôn ngữ toán học cho phép mô tả cách giải quyết vấn đề độc lập với máy tính.

6.

Đánh giá đúng sai 4 phương án dưới đây, nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,..)

b)

Quản

7.

Đánh giá đúng sai 4 phương án dưới đây, nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,..).

b)

Quản lý cấu hình.

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

d)

Quản lý tiêu dùng

8.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau, giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay

a)

Giao diện đồ họa

b)

Giao diện dòng lệnh

c)

Giao diện hình ảnh

d)

Giao diện nhị phân

9.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau, hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

Windows

b)

Microsoft Word

c)

MacOS

d)

Android

10.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, để xem nội dung bên trong thư mục (tệp, thư mục con), ta phải?

a)

Nháy chuột phải

b)

Nháy đúp chuột trái

c)

Nháy chuột phải

d)

Cả ba đáp án đều sai

11.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, có bao nhiêu bước để sửa lỗi đĩa và hợp mảnh?

a)

Có 5 bước

b)

Có 4 bước

c)

Có 3 bước

d)

Có 2 bước

12.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây , không phải màn hình nền của Windows có gì?

a)

Biểu tượng của các đối tượng

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh công việc

d)

Video

13.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây , ta sử dụng tiện ích File Explorer của Windows để làm gì?

a)

Quản lí tệp và thư mục

b)

Xem nội dung bên trong các mục

c)

Truy cập, gửi thư mục một cách nhanh chóng và tiện ích

d)

Bảo mật nội dung bên trong thư mục

14.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau:

a)

Thiết bị di động không phải là máy tính cá nhân.

b)

Hệ điều hành của

15.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau: a) Thiết bị di động không phải là máy tính cá nhân. S b) Hệ điều hành của các loại máy tính cá nhân có nhiều tiện tích khác nhau. Đ c) Thiết bị di động cung cấp cho người dùng nhiều tiện ích cá nhân như quản lí danh bạ, nhắn tin, quản lí ảnh, quản lí tệp,...Đ d) Các thiết bị di động có nhiều phương pháp đăng nhập như dùng mật khẩu, nhận dạng vân tay, nhận dạng khuôn mặt,...Đ

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

16.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau: a) Trên màn hình máy tính chỉ có các nút lệnh S b) Hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm khai thác phần cứng Đ c) Khi sử dụng phần mềm quản lí tệp Ubantu có thể đổi tên, xoá, di chuyển tệp và chạy ứng dụng với tệp chương trình.Đ d) Đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân không phải là quản lí CPU. S

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

17.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau, giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là: a) Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị liên cung.Đ b) Một liên cung mất liên kết sẽ có vài tệp liên kết cùng một cung. S c) Mỗi cung ghi được 512 mega byte dữ liệu. Đ d) Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa DVD. S

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

18.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau: a) Điện thoại di động không thể đặt lịch, hẹn giờ nhắc việc.S b) Phần cứng là nơi cung cấp dịch vụ điều khiển máy tính.S c) Điện thoại di động không thể xoá các ứng dụng không cần thiết.S d) Các hệ điều hành cá nhân phát triển theo hướng ngày càng dễ sử dụng.Đ

a)

Sai

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

19.

Câu 1. Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi

b)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng mà không thể sửa đổi

c)

Phần mềm không có mã nguồn

d)

Phần mềm chỉ dành cho một số người dùng nhất định

20.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

phần mềm nguồn mở không được bảo hành và là tự do,

21.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Moi trường lập trình ch ngôn ngữ Python

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

22.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

23.

Chọn 1 trong 4 phương án dưới đây, ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

c)

Mã nguồn mở

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau, hệ quản trị cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

25.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau, ý nghĩa của yêu cầu “người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc" là?

a)

Đảm bảo tính minh bạch, trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở.

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm, giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn gốc và lịch sử của phần mềm.

c)

Giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản.

d)

Đảm bảo máy chạy được.

26.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau , việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

4 lines
27.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau , việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng.

b)

Sửa đổi phần mềm.

c)

Máy tính hiểu và thực hiện được yêu cầu người lập trình.

d)

Khiến người lập trình khó khăn trong việc lập trình.

28.

Đánh giá đúng sai 4 phương án sau , cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Mở dần

c)

Đóng dần

d)

Bí mật dần

29.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?

a)

RAM.

b)

CPU.

c)

ROM.

d)

Thẻ nhớ.

30.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau : Bộ nhớ trong là:

a)

Thẻ nhớ và CPU.

b)

ROM và RAM.

c)

ROM và thẻ nhớ.

d)

RAM và thẻ nhớ.

31.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

32.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ các bộ phận chính nào?

a)

Bộ số học và lôgic; Bộ điều khiển.

b)

Bộ số học và lôgic; Thanh ghi.

c)

Thanh ghi; Bộ nhớ đệm.

d)

Bộ điều khiển; Thanh ghi.

33.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Hệ nhị phân dùng bao nhiêu chữ số, đó là chữ số nào?

a)

Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 1.

b)

Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 2.

c)

Hệ nhị phân dùng một chữ số, đó là chữ số 2.

d)

Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 1, 2.

34.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Phép toán 110 + 111 cho kết quả nào?

a)

1111

b)

1101

c)

1110

d)

1011

35.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp S

b)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng

c)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính S

d)

Đánh giá tốc độ của CPU

36.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Tất cả đều đúng

37.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều

38.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

39.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

40.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy

41.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

42.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

43.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm

44.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm

45.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Có thể kết nối với máy tính bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cả ba đáp án trên đều

46.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

48.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều

49.

Chọn 1 trong 4 đáp án sau: Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét t

50.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều

51.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

ICloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

52.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm

53.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án

54.

Đánh giá đúng sai từng phương án: Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

55.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Chỉ ra phương án đúng khi nói về địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

56.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Xử lí như thế nào nếu kết quả tìm kím hiện ra không như ý mong muốn?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác

57.

uả tìm kím hiện ra không như ý mong muốn ?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác

58.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Để ra lệnh tìm kiếm bằng giọng nói?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Khi em tìm kiếm từ khóa?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điện sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Đáp án khác

60.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Dùng tìm kiếm bằng giọng nói thì điều kiện tất yếu thiết bị em cần có gì ?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

61.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Để tìm kiếm thông tin dưới những dạng khác nhau?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Đáp án khác

62.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

63.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Khi em muốn tìm kiếm loạt mẫu về hoa hồng đẹp ?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

64.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf ?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Đáp án khác

65.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm để tối ưu thông tin?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

66.

Định nghĩa nào sai trong 4 định nghĩa dưới đây ?

4 lines
67.

Định nghĩa nào sai trong 4 định nghĩa dưới đây ?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

68.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pfd

d)

Đáp án khác

69.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Cấu trúc của BUS có dạng như thế nào ?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

c)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

70.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Cấu trúc dạng RING đều có đặc điểm gì ?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

c)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

71.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Khi truy nhập đường truyền Token Bus, lúc một trạm nhận được thẻ bài thì nó có gì ?

a)

Quyền truy nhập đường truyền và có thể truyền một hoặc nhiều đơn vị dữ liệu

b)

Quyền trao đổi thông tin tới các máy tính trong mạng

c)

Quyền truy nhập đường truyền trong một thời gian xác định và có thể truyền một hoặc nhiều đơn vị dữ liệu

d)

Các trạm có nhu cầu nhận dữ liệu

72.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Mối đe dọa phổ biến theo phương pháp cơ chế ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống là?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Các chương trình sâu, các

73.

Mối đe dọa phổ biến theo phương pháp cơ chế ngăn chặn nguyên nhân từ phía hệ thống là?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Các chương trình sâu, các chương trình virus

d)

Truy cập trái phép từ phía người dùng, các chương trình virus

74.

“Chương trình lợi dụng cơ chế phát sinh ra các tiến trình con của hệ thống để đánh bại chính hệ thống”. Đây là mối đe dọa tới sự an toàn của hệ thống theo phương pháp nào?

a)

Các chương trình sâu

b)

Các chương trình virus

c)

Ngựa thành Troy

d)

Cánh cửa nhỏ

75.

Để đảm bảo an toàn hệ thống, hệ điều hành cần phải giải quyết tốt vấn đề kiểm định danh tính, để kiểm định danh tính ta cần sử dụng gì?

a)

Gán các quyền truy nhập

b)

Đặt mật khẩu

c)

Gán các quyền truy nhập, đặt mật khẩu

d)

Gán các quyền truy nhập, đặt tên người dùng, đặt mật khẩu

76.

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi dữ liệu giữa các tiến trình là:

a)

Vùng nhớ chia sẽ

b)

Trao đổi thông điệp

c)

Pipe

d)

Sockets

77.

Khi nói về RAID, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

RAID là việc hệ thống lưu trữ sử dụng nhiều đĩa để tăng độ tin cậy

b)

RAID 5 hiện đang được sử dụng rộng rãi nhất

c)

Các mức RAID phải được sử dụng riêng lẻ

d)

RAID 1 đảm bảo an toàn dữ liệu bằng việc lưu 2 bảng ở 2 khối đĩa

78.

Một tiến trình đang được cấp phát CPU thuộc trạng thái nào?

a)

Block/Waiting

b)

Running

c)

New

d)

Read

79.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây: Google.com là địa chỉ URL tìm kiếm.

a)

Đúng Đ

b)

Sai S

c)

Tech12h.com S

d)

Newor.com S

80.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây: Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp pdf thì em cần nhập

4 lines
81.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây: Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp pdf thì em cần nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf.

a)

Đúng Đ

b)

Sai S

c)

Bổ sung cụm từ filetype.docx S

d)

Phương án khác S

82.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây:Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại là đặc điểm của cấu trúc dạng BUS.

a)

Đúng Đ

b)

Sai S

c)

Tất cả các nút kết nối đường truyền vật lí S

d)

Tất cả các nút mạng kết nối tới mạng trung tâm S

83.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây: Phương pháp nhanh nhất để trao đổi dữ liệu giữa các tiến trình là Sockets.

a)

Đúng S

b)

Vùng nhớ và chia sẻ mới là nhanh nhấtĐ

c)

Trao đổi thông điệp mới là nhanh nhất S

d)

Phương án khác S

84.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây: Một tiến trình đang được cấp phát CPU thuộc trạng thái Running!

a)

Đúng Đ

b)

Sai S

c)

Trạng thái New S

d)

Trạng thái khác S

85.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Sử dụng và tìm kiếm thư điện từ sẽ thuận tiện hơn nhờ vào việc gì?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện từ một cách hơp lý

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

86.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Gmail hỗ trợ cho công việc gì?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

87.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng cách nào?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

88.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng cách nào?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

89.

Dựa vào đâu để Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng?

a)

Người gửi và tần suất gửi cho một người

b)

Thư điện tử được mở và trả lời

c)

Từ khóa có trong thư điện tử thường xuyên độc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

90.

Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào mục nào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

91.

Tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

Đáp án khác

92.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em cần sử dụng gì?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Đáp án khác

93.

Việc tìm kiếm is: important có công dụng gì?

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

c)

Xóa các thư đến

d)

Đáp án khác

94.

Nhãn (label) có công dụng để làm gì?

a)

Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư

b)

Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ

c)

Quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Khi em xóa một thư thì sẽ như nào?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

96.

Khi em xóa một thư thì sẽ như nào?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

97.

Để tạo nhãn thì em cần làm gì?

a)

Truy cập Gmail

b)

Nháy chuột vào Danh sách mở rộng ở bên trái cửa sổ

c)

Nháy chuột vào Tạo nhãn mới

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

98.

Để gán nhãn cho các thư trong hộp thư đến thì em cần làm gì?

a)

Em chọn thư cần gán nhãn

b)

Nháy chuột mở danh sách nhãn

c)

Chọn nhãn muốn gán

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

99.

Fanpage là trang web trên phần mềm nào?

a)

Google

b)

Coccoc

c)

Facebook

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

100.

Fanpage thường có tác dụng để làm gì?

a)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu

b)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh

c)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá sản phẩm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

101.

Làm thế nào để em có thể thiết lập ai xem các bài viết của em trong tương lai?

a)

Bạn bè

b)

Chỉ mình tôi

c)

Công khai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

102.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

103.

Cách nào giúp em tìm đọc lại được những thư em đã nhận trước đây?

a)

Kéo xuống tìm kiếm theo thời gian hiển thị của thư trong mục hộp thư đến

b)

Chọn tìm kiếm và phân loại theo mốc thời gian

c)

Chọn tìm kiếm và phân loại theo tên người gửi và kéo xuống tìm kiếm theo thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

104.

Vì sao em nên dùng Đánh dấu và phân loại email bằng cách sử dụng màu sắc?

4 lines
105.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Vì sao em nên dùng Đánh dấu và phân loại email bằng cách sử dụng màu sắc của biểu tượng đánh dấu hình ngôi sao?

a)

Màu sắc của biểu tượng đánh dấu hình ngôi sao giúp cho bạn rèn luyện trí nhớ tốt hơn

b)

Cách sắp xếp công việc thuận tiện, nhanh hơn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

106.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

107.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì cần đáp ứng điều kiện nào?

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

108.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau trước đây thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em?

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

109.

Hãy chọn 1 trong 4 đáp án sau: Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

110.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

111.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào để an toàn nhất?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình.

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không.

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus.

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

112.

Phát biểu nào sau đây là không đúng nhất?

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

113.

Gmail hỗ trợ cho việc phân loại thư quan trọng,tự động đánh dấu thư thuộc loại quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Hỗ trợ sắp xếp thư điện tử một cách hợp lí

d)

Phương án khác

114.

Sử dụng nhãn (label) chỉ giúp tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Dùng để ghi nhớ thông tin

d)

Đáp án khác

115.

Khi em xóa một thư thì thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Thư đó chỉ xóa khỏi đính kèm

d)

Đáp án khác

116.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây: Fanpage giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ quảng bá hình ảnh

d)

Chỉ quảng bá thương hiệu

117.

Đánh giá đúng/sai trong 4 phương án dưới đây: Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Còn có thể nhìn thấy tin nhắn

d)

Còn có thể làm được nhiều việc khác

118.

Em hãy vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành.

4 lines
119.

Em hãy so sánh phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở?

4 lines
120.

Ưu điểm và vai trò của phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở?

4 lines
121.

Trong các thiết bị của máy tính, thiết bị nào có ảnh hưởng đến tốc độ xử lí của máy tính?

4 lines
122.

Thực hiện những phép cộng các số nhị phân nhiều chữ số sau đây rồi chuyền các Số sang hệ thập phân. Ví dụ 111 + 110 = 1101. chuyển thành 7 + 6= 13.

a)

1011 + 101

b)

1101 + 11011

123.

Em hãy nêu các lợi ích của lưu trữ trực tuyến? Em hãy nêu các bước để tải tài liệu lên lưu trữ trực tuyến trên Google drive và chia sẻ cho các bạn của mình?

4 lines
124.

Ngày nay, nhiều tài khoản facebook bị các hacker ăn cắp tài khoản và thực hiện các hành vi mượn tiền, ăn cắp thông tin. Vậy em cần làm gì để nâng cao bảo mật cho tài khoản facebook của mình?

4 lines
125.

Em hãy nêu và giải thích ý nghĩa của các thông số của màn hình? Để hình ảnh trên màn hình hiển thị sắc nét, cần chỉnh thông số nào?

4 lines
126.

Em hiểu như thế nào về tham số kết nối?

4 lines