wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions 1-23

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động:

a)

Thành thị

b)

Đặc thù

c)

Quốc tế

d)

Tất cả đáp án đều sai

2.

Thị trường lao động là:

a)

Không gian tiến hành hoạt động bán sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

b)

Không gian tiến hành hoạt động mua sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

c)

Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

d)

Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả

3.

Điều kiện phát triển thị trường lao động

a)

Người lao động và người sử dụng lao động được tự do mua và bán sức lao động

b)

Sức lao động là hàng hóa

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Có nền kinh tế hàng hóa

4.

Hàng hóa sức lao động có tính:

a)

Hệ thống

b)

Đại trà

c)

Không đồng nhất

d)

Không nhất quán

5.

Vị thế của người lao động chất lượng cao so với người sử dụng lao động trong đàm phán

a)

Có nhiều lợi thế hơn

b)

Ngang bằng nhau

c)

Không xác định được

d)

Yếu thế hơn

6.

Nhận định nào sau đây đúng. Tiền lương tối thiểu trên thị trường lao động

a)

Là căn cứ để xây dựng thang bảng lương

b)

Tất cả đều sai

c)

Là mức tiền lương cao nhất người lao động được nhận

d)

Tránh xảy ra tranh chấp giữa hai bên

7.

Nguyên nhân cản phăng mạng TTLĐ:

a)

Khả năng di chuyển LĐ bị hạn chế

b)

Văn hóa, tôn giáo

c)

Cơ hội giáo dục và đào tạo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Cung lao động và nguồn nhân lực

a)

Cung lao động là một bộ phận của nguồn nhân lực

b)

Có sự giao thoa với nhau

c)

Bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

9.

Cung lao động là tổng số lượng LĐ đang tham gia và sẵn sàng tham gia vào TTLĐ ở những

a)

Ở thời điểm trong lai xa

b)

Thời điểm nhất định

c)

Ở thời điểm hiện tại

d)

Ở thời điểm tương lai gần

10.

Cung tiềm năng là:

a)

Những người trong độ tuổi lao động sau khi nghĩa vụ quân sự

b)

Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động không đi học

c)

những người lao động đang làm việc cùng với những người thất nghiệp.

d)

Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ

11.

Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cầu lao động có mối quan hệ

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Nghịch chiều

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Không xác định được

12.

Chính sách nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng cung lao động

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Miễn thuế

c)

Phát triển vùng kinh tế trọng điểm

d)

An sinh xã hội

13.

Không thay đổi giới hạn trên, tăng giới hạn dưới về tuổi lao động thì cung lao động thực tế sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định được

c)

Giảm

d)

Tăng

14.

Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng giảm:

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm

c)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm

d)

Thu hẹp khoảng tuổi lao động

15.

Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cầu lao động theo hướng:

a)

Tăng không đều giữa các ngành

b)

Có ngành tăng hoặc giảm

c)

Có thể tăng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

16.

Chọn đáp án đúng nhất, ở nước nhập cư, di dân quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Cung thực tế và cung tiềm năng

b)

Cung thực tế

c)

Không xác định

d)

Cung tiềm năng

17.

Khi công nghiệp hóa - hiện đại hóa diễn ra sẽ

a)

Giảm cầu CMKT và giảm cầu LĐGD

b)

Tăng cầu CMKT và tăng cầu LĐGD

c)

Giảm cầu CMKT và tăng cầu LĐGD

d)

Tăng cầu CMKT giảm cầu LĐGD

18.

Tiền lương trên thị trường lao động giảm, cung lao động theo thời gian có thể:

a)

Tăng

b)

Hoặc tăng hoặc giảm

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

19.

Đường cung tăng, cầu giảm tiền lương sẽ

a)

Không xác định

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

20.

Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì tiền lương có xu hướng giảm:

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Phải

d)

Trái

21.

Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì có thể xuất hiện thất nghiệp:

a)

Trái hoặc phải

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Trái và phải

d)

Phải

22.

Co giãn cung lao động được tính theo:

a)

Tổng thu nhập

b)

Thuế

c)

Lương

d)

Tất cả đáp án đều sai

23.

Khi lương tăng 2% thì Es =

a)

0,4

b)

0,1

c)

0,6

d)

0,2

24.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu lao động:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Tất cả đều sai

c)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

d)

Bất ổn về chính trị

25.

Nếu suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cầu dịch chuyển sang:

a)

Trái

b)

Phải

c)

Không xác định

d)

Không thay đổi

26.

..... làm cầu lao động chuyên môn, kỹ thuật có xu hướng tăng.

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Suy thoái kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Đóng cửa kinh tế

27.

Xét thời điểm, nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng thắt chặt chi tiêu thì cầu lao động:

a)

Giảm

b)

Không xác định

c)

Tăng

d)

Không tác động

28.

Để kích cầu lao động chính phủ thực hiện các chính sách thị trường lao động:

a)

Không cần tác động

b)

Chủ động và bị động

c)

Bị động

d)

Chủ động

29.

Trong ngắn hạn, đường cung lao động là một đường .... vì có sự ràng buộc giữa người lao động và người sử dụng lao động

a)

Có góc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành

b)

Có góc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành

c)

Nằm ngang

d)

Đứng đứng

30.

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí theo lương:

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế

31.

Nếu ED = 0,16% có nghĩa là:

a)

Khi cầu lao động tăng 2% thì tiền lương tăng 0,16%.

b)

Khi tiền lương tăng 2% thì cầu lao động giảm 0,16%.

c)

Khi GDP tăng 2% thì cầu lao động tăng 0,16%.

d)

Khi cầu lao động tăng 0,16% thì GDP tăng 2%.

32.

Khi cung lao động không đổi, cầu lao động .... thì tiền lương có xu hướng tăng lên:

a)

tăng hoặc giảm

b)

tăng

c)

giảm

d)

không thay đổi

33.

Độ co giãn của cầu lao động phản ánh sự thay đổi của cầu lao động theo:

a)

Chính sách của chính phủ.

b)

Cầu hàng hóa.

c)

GDP.

d)

Năng suất lao động.

34.

Trong mọi trường hợp, giá cả sức lao động đã ở mức ngang giá thị trường, công đoàn cần đấu tranh .... cho người lao động

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cải thiện điều kiện làm việc

c)

Tăng lương

d)

Giảm giờ làm

35.

Cầu lao động là:

a)

Cầu dẫn xuất

b)

Cầu tự thân

c)

Cầu dịch vụ

d)

Cầu gián tiếp

36.

Khi đường cầu và cung cắt nhau ở vị trí cân bằng, thị trường lao động có kết quả

a)

Khan hiếm lao động

b)

Dư thừa lao động

c)

Không xác định được số lượng lao động

d)

Đủ việc làm

37.

Công việc nào sau đây không được gọi là việc làm:

a)

Nội trợ

b)

Đầu bếp

c)

Chủ nhà hàng

d)

Hướng dẫn viên du lịch

38.

Chị A đang chuyển nơi ở, nên thất nghiệp, chị A thuộc loại thất nghiệp nào:

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp trá hình

d)

Thất nghiệp mùa vụ

39.

Khi hành khách lựa chọn hình thức di chuyển bằng dịch vụ xe công nghệ thì lao động xe chở khách truyền thống mất việc gọi là:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp không tự nguyện

d)

Thất nghiệp dài hạn

40.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái thì mức lương cân bằng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Không đổi

41.

Trong khu vực kinh tế phi chính thức

a)

Chỉ có lao động có hợp đồng

b)

Có cả lao động phi chính thức và lao động chính thức

c)

Chỉ có lao động phi chính thức

d)

Không có lao động chính thức

42.

Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm không bao gồm

a)

Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về dịch vụ việc làm.

b)

Xây dựng và ban hành danh mục nghề nghiệp

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình quốc gia về việc làm.

d)

Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về dịch vụ việc làm.

43.

Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc làm:

a)

Chắp nối

b)

Trao đổi

c)

Thông báo

d)

Đưa tin

44.

Đối tượng nào sau đây được khuyến khích tham gia thị trường lao động

a)

người cao tuổi

b)

chuyên gia

c)

người thất nghiệp

d)

Nghề nhân

45.

Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý KHÔNG bao gồm:

a)

Tư nhân

b)

Tổ chức kinh tế xã hội

c)

Nhà nước

d)

Liên địa phương

46.

Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định cung ứng thị trường lao động:

a)

Các cơ sở đào tạo nghề

b)

Doanh nghiệp FDI

c)

Cơ quan thanh tra lao động

d)

Công đoàn cơ sở

47.

Nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng năng suất lao động và việc làm được lấy từ:

a)

Điều tra hộ gia đình

b)

Điều tra doanh nghiệp

c)

Các thông tin, quảng cáo

d)

Hội chợ việc làm

48.

Đa số lao động giản đơn làm việc trong khu vực:

a)

Chính thức

b)

Phi chính thức

c)

Nhà nước

d)

FDI

49.

Tỷ lệ lao động làm theo nghề nghiệp là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong nghề nghiệp đó trên:

a)

Tổng dân số

b)

Lực lượng lao động

c)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Nguồn nhân lực

50.

Tỷ lệ thất nghiệp trung niên thấp chứng tỏ quốc gia đó là:

a)

Đang phát triển

b)

Phát triển

c)

Kém phát triển

d)

Chưa thể đánh giá được

51.

Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động:

a)

Đặc thù

b)

Thành thị

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Quốc tế

52.

Theo thời gian, hàng hóa sức lao động sẽ tăng dần về:

a)

Giá trị thu lao

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị tài sản ròng

53.

Cung lao động không có tính thời điểm:

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cung thực tế là

a)

Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ

b)

Những người lao động đang làm việc cộng với những người thất nghiệp

c)

Những người trong độ tuổi lao động đang đi nghĩa vụ quân sự

d)

Những người trong độ tuổi có khả năng lao động nhưng đang đi học

55.

Hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị kinh tế so với giá trị hàng hóa sức lao động:

a)

Bằng nhau

b)

Không xác định được

c)

Nhỏ hơn

d)

Lớn hơn

56.

Vị thế của người lao động so với người sử dụng lao động trong đàm phán:

a)

Yếu thế hơn

b)

Ngang bằng nhau

c)

Có nhiều lợi thế hơn

d)

Không xác định được

57.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Cả người sử dụng lao động và người lao động đều có sự chi phối của nhà nước khi mua và bán sức lao động

b)

Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động được tự do bán sức lao động

c)

Người sử dụng lao động hạn chế trong mua sức lao động và người lao động được tự do bán sức lao động

d)

Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động không có bán sức lao động

58.

Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cung lao động có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Nghịch chiều

d)

Không xác định được

59.

Dân số tăng ở thời điểm hiện tại sẽ ảnh hưởng đến

a)

Cung thực tế

b)

Cung lao động sau một thời gian nhất định

c)

Cung tiềm năng

d)

Không ảnh hưởng đến cung lao động

60.

Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng tăng:

a)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm

b)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Thu hẹp khoảng tuổi lao động

61.

Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cung lao động theo hướng:

a)

Luôn thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Luôn giảm

d)

Luôn tăng

62.

Chọn đáp án đúng nhất, ở nước xuất cư, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Không xác định

b)

Cung tiềm năng

c)

Cung tiềm năng và cung thực tế

d)

Cung thực tế

63.

Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa ảnh hưởng đến cung lao động

a)

Tăng

b)

Không thay đổi

c)

Không xác định

d)

Giảm

64.

Es = 0,4 cho biết cung lao động tăng lên 0,4% do mức lương tăng:

a)

20%

b)

2%

c)

1%

d)

10%

65.

Yếu tố nào sau đây tác động tới cầu lao động:

a)

Năng suất lao động, tiền lương

b)

Tiền lương, Cầu về hàng hóa

c)

Cầu về hàng hóa và một số yếu tố khác

d)

Năng suất lao động, Cầu về hàng hóa và tiền lương và một số yếu tố khác

66.

Tiền lương trên thị trường lao động tăng, cung lao động theo thời gian có thể:

a)

Không thay đổi

b)

Hoặc tăng hoặc giảm

c)

Giảm

d)

Tăng

67.

Đường cung lao động dịch chuyển sang …… thì tổng cung lao động tăng:

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định

c)

Phải

d)

Trái

68.

Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì tiền lương có xu hướng tăng:

a)

Phải

b)

Không xác định

c)

Trái

d)

Không thay đổi

69.

Nền suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cầu dịch chuyển sang:

a)

Trái

b)

Không xác định

c)

Phải

d)

Không thay đổi

70.

…… làm cầu lao động chuyên môn, kỹ thuật có xu hướng tăng:

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Đóng cửa kinh tế

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

71.

Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì …… có thể giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia

a)

Tổng cung lao động

b)

Cung lao động tiềm năng

c)

Cầu lao động

d)

Cung lao động thực tế

72.

Cầu hàng hóa, dịch vụ tăng lên thì cầu lao động có xu hướng:

a)

Giảm xuống

b)

Không xác định được

c)

Tăng lên

d)

Không thay đổi

73.

Trong ngắn hạn, đường cầu lao động là một đường .... vì có sự ràng buộc giữa người lao động và người sử dụng lao động

a)

Có góc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành

b)

Nằm ngang

c)

Dựng đứng

d)

Có góc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành

74.

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí theo lương:

a)

Bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm tai nạn, thương tật

d)

Bảo hiểm phi nhân thọ

75.

Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang phải, đường cung lao động không dịch chuyển thì trên thị trường lao động có hiện tượng:

a)

Không xác định được số lượng lao động

b)

Không ảnh hưởng đến lao động

c)

Khan hiếm lao động

d)

Dư thừa lao động

76.

Trong mọi trường hợp, công đoàn cần đấu tranh tăng lương cho NLĐ

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Khi khách hàng lựa chọn hình thức di chuyển bằng dịch vụ xe công nghệ thì lao động xe chở khách truyền thống mất việc gọi là:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp dài hạn

78.

Trong khu vực kinh tế chính thức

a)

Không có lao động chính thức

b)

Chỉ có lao động phi chính thức

c)

Có cả lao động phi chính thức và lao động chính thức

d)

Chỉ có lao động có hợp đồng

79.

Chương trình việc làm chủ động đặc biệt quan trọng đối với:

a)

Người thất nghiệp

b)

Chuyên gia

c)

Người cao tuổi

d)

Nghệ nhân

80.

Đa số người nghèo làm việc trong khu vực:

a)

Chính thức

b)

Phi chính thức

c)

Nhà nước

d)

FDI

81.

Tỷ lệ lao động làm việc trong ngành dịch vụ và tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong ngành dịch vụ trên là:

a)

Nguồn nhân lực

b)

Tổng dân số

c)

Lực lượng lao động

d)

Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

82.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên thấp chứng tỏ quốc gia đó là:

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Kém phát triển

d)

Chưa thể đánh giá được

83.

Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định thay đổi nghề nghiệp:

a)

Người lao động

b)

Các cơ sở đào tạo nghề

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sử dụng lao động

84.

Thời gian làm việc càng giảm thì cung lao động:

a)

Càng lớn

b)

Càng co giãn yếu

c)

Càng co dãn mạnh

d)

Càng nhỏ

85.

Đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Không thay đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

86.

Cầu tiềm năng về lao động bằng:

a)

Số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai

b)

Cầu thực tế về lao động

c)

Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

d)

Cầu thực tế về lao động và số việc làm trống

87.

Cầu thực tế về lao động là:

a)

Tổng số chỗ việc làm đã có người làm nhưng đang tìm người thay thế và chỗ việc làm trống

b)

Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

c)

Số lao động đang làm việc

d)

Số lao động thất nghiệp

88.

Trình độ phát triển kinh tế càng cao:

a)

Luôn làm cầu lao động phát triển về số lượng

b)

Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng

c)

Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng

d)

Làm tăng cầu lao động về chất lượng

89.

Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:

a)

Nguyên vật liệu đầu vào

b)

Nhu cầu của chính phủ

c)

Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc

d)

Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc

90.

Đầu tư công nghệ cao cho sản xuất làm cho cầu lao động có xu hướng:

a)

Giảm xuống

b)

Không xác định

c)

Tăng lên

d)

Không đổi

91.

Cầu lao động gọi là cầu dẫn xuất vì nhu cầu sử dụng lao động được quyết định bởi nhu cầu của:

a)

Người lao động

b)

Người tiêu dùng

c)

Chính phủ

d)

Người sử dụng lao động

92.

Cầu lao động so với sự thay đổi của hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là:

a)

Không thay đổi

b)

Cùng chiều

c)

Có thể thay đổi

d)

Ngược chiều

93.

Nếu Ed = 0,8% có nghĩa là:

a)

Khi GDP tăng 1% thì cầu lao động tăng 0,8%

b)

Khi cầu lao động tăng 1% thì tiền lương tăng 0,8%

c)

Khi cầu lao động tăng 0,8% thì GDP tăng 1%

d)

Khi tiền lương tăng 1% thì cầu lao động giảm 0,8%

94.

Từ góc độ pháp lý, cơ thị trường lao động:

a)

Tự do

b)

Đặc thù

c)

Hợp pháp

d)

Giản đơn

95.

Giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Lúc tăng lúc giảm

96.

Yếu tố nào không phải là điều kiện để phát triển TTLĐ

a)

Sản xuất hàng hóa phát triển

b)

Hội nhập với thị trường lao động quốc tế

c)

Kinh tế thị trường

d)

Kinh tế kế hoạch tập trung

97.

Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp:

a)

Ổn định

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng

d)

Giảm

98.

Cung lao động có tính:

a)

Thời kỳ

b)

Thời điểm

c)

Tức thời

d)

Chính xác tuyệt đối

99.

Cung tiềm năng về lao động gồm cung thực tế về lao động và những người trong độ tuổi lao động đang:

a)

Tìm kiếm việc làm

b)

Nội trợ, đi học

c)

Làm việc nhưng có nhu cầu tìm kiếm việc làm

d)

Thất nghiệp

100.

Di chuyển lao động làm cung lao động thay đổi về:

a)

Cơ cấu

b)

Quy mô, cơ cấu và chất lượng

c)

Số lượng

d)

Chất lượng

101.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người:

a)

Muốn làm việc

b)

Thất nghiệp

c)

Đang tìm việc làm

d)

Đang làm việc

102.

Khi chính phủ đánh thuế vào quỹ lương, doanh nghiệp thường có động xu hướng:

a)

Giữ nguyên lao động hiện có

b)

Tăng thêm lao động

c)

Chuyển sang thuê lao động ngắn hạn

d)

Cắt giảm lao động

103.

Nếu quy mô sản xuất không đổi, áp dụng công nghệ hiện đại sẽ làm cầu lao động có xu hướng:

a)

Thu hẹp

b)

Mở rộng

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định

104.

Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng:

a)

Không đổi

b)

Có khả năng giảm

c)

Tăng

d)

Chắc chắn giảm

105.

Trường hợp nào làm cho mức lương cân bằng giảm thấp nhất:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái, cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang phải

106.

Khi cả đường cung cầu lao động dịch chuyển, thì thất nghiệp sẽ:

a)

Không đổi

b)

Không xác định

c)

Giảm

d)

Tăng

107.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:

a)

Không xác định

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

108.

Theo ILO, việc làm bền vững là việc làm không có tiêu chí:

a)

Có an sinh xã hội

b)

Có tiếng nói tại nơi làm việc

c)

Không có hợp đồng lao động

d)

Có đối thoại xã hội

109.

Công việc nào sau đây không phải thất nghiệp trá hình:

a)

Có thu nhập không đủ sống

b)

Có năng suất chất lượng cao

c)

Công việc không tương xứng với khả năng

d)

Làm việc không hết công suất

110.

Một người được nhận vào làm nhưng muốn mức lương cao hơn nên không làm việc và tiếp tục tìm việc làm khác, người này thuộc loại thất nghiệp:

a)

Tự nguyện

b)

Cơ cấu

c)

Dài hạn

d)

Không tự nguyện

111.

Tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian của nữ so với nam thường:

a)

Bằng nhau

b)

Thấp hơn

c)

Không so sánh được

d)

Cao hơn

112.

Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong khu vực phi chính thức trên:

a)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

b)

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

c)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

d)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

113.

Khu vực kinh tế phi chính thức không bao gồm:

a)

Hộ sản xuất kinh doanh chưa có tư cách pháp nhân

b)

Các doanh nghiệp chưa đăng ký kinh doanh

c)

Hộ gia đình tự sản xuất

d)

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, có đăng ký kinh doanh

114.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ lệ phần trăm số thanh niên thất nghiệp trên:

a)

Lực lượng lao động thanh niên có việc làm

b)

Dân số trong độ tuổi thanh niên không hoạt động kinh tế

c)

Lực lượng lao động thanh niên

d)

Dân số trong độ tuổi thanh niên

115.

Ở Việt Nam, năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực thành thị thường:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Không xác định được

d)

Bằng nhau

116.

Phân loại cơ sở dịch vụ việc làm theo phạm vi hoạt động không bao gồm:

a)

Quốc tế

b)

Nhà nước

c)

Địa phương

d)

Liên địa phương

117.

Đâu không phải là mục đích của chắp nối việc làm:

a)

Giúp người lao động thay đổi công việc khi có nhu cầu

b)

Giúp người sử dụng lao động tìm được lao động thích hợp

c)

Giúp người thất nghiệp tìm được việc làm

d)

Giúp người học tìm được ngành học phù hợp

118.

Chức năng của dịch vụ việc làm không phải là:

a)

Đưa người lao động thất nghiệp trở lại làm việc

b)

Bổ sung kỹ năng cho người lao động

c)

Hỗ trợ việc làm cho các đối tượng yếu thế

d)

Trợ cấp thất nghiệp

119.

Công cụ quản lý của nhà nước về dịch vụ việc làm ở Việt Nam không bao gồm:

a)

Cơ chế, chính sách

b)

Bộ máy của doanh nghiệp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

120.

Ở thị trường lao động kém phát triển, những ngành sử dụng lao động giản đơn thường có cung so với cầu lao động

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Cân bằng

d)

Không xác định

121.

Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động thụ động

a)

Tinh giản biên chế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Nghỉ hưu sớm

d)

Hỗ trợ tìm kiếm việc làm

122.

Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin sau

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

123.

Thông tin thị trường lao động giúp doanh nghiệp ra quyết định về

a)

Thay đổi nghề nghiệp

b)

Điều chỉnh thị trường

c)

Tiền lương, tiền công

d)

Ngành nghề đào tạo

124.

Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc

a)

Thiết kế việc làm phù hợp

b)

Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp

c)

Thực hiện hoạt động điều phối việc làm

d)

Quyết định về điều kiện lao động

125.

Yêu cầu của thông tin thị trường lao động không bao gồm

a)

Tính hiệu quả

b)

Tính khoa học

c)

Tính nghệ thuật