Font size
WorksheetsPractice Questions 1-23
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động:
Thành thị
Đặc thù
Quốc tế
Tất cả đáp án đều sai
Thị trường lao động là:
Không gian tiến hành hoạt động bán sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Không gian tiến hành hoạt động mua sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác
Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả
Điều kiện phát triển thị trường lao động
Người lao động và người sử dụng lao động được tự do mua và bán sức lao động
Sức lao động là hàng hóa
Hội nhập kinh tế quốc tế
Có nền kinh tế hàng hóa
Hàng hóa sức lao động có tính:
Hệ thống
Đại trà
Không đồng nhất
Không nhất quán
Vị thế của người lao động chất lượng cao so với người sử dụng lao động trong đàm phán
Có nhiều lợi thế hơn
Ngang bằng nhau
Không xác định được
Yếu thế hơn
Nhận định nào sau đây đúng. Tiền lương tối thiểu trên thị trường lao động
Là căn cứ để xây dựng thang bảng lương
Tất cả đều sai
Là mức tiền lương cao nhất người lao động được nhận
Tránh xảy ra tranh chấp giữa hai bên
Nguyên nhân cản phăng mạng TTLĐ:
Khả năng di chuyển LĐ bị hạn chế
Văn hóa, tôn giáo
Cơ hội giáo dục và đào tạo
Tất cả đáp án đều đúng
Cung lao động và nguồn nhân lực
Cung lao động là một bộ phận của nguồn nhân lực
Có sự giao thoa với nhau
Bằng nhau
Tất cả đều sai
Cung lao động là tổng số lượng LĐ đang tham gia và sẵn sàng tham gia vào TTLĐ ở những
Ở thời điểm trong lai xa
Thời điểm nhất định
Ở thời điểm hiện tại
Ở thời điểm tương lai gần
Cung tiềm năng là:
Những người trong độ tuổi lao động sau khi nghĩa vụ quân sự
Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động không đi học
những người lao động đang làm việc cùng với những người thất nghiệp.
Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ
Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cầu lao động có mối quan hệ
Tỷ lệ thuận
Nghịch chiều
Tỷ lệ nghịch
Không xác định được
Chính sách nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng cung lao động
Tất cả đáp án đều đúng
Miễn thuế
Phát triển vùng kinh tế trọng điểm
An sinh xã hội
Không thay đổi giới hạn trên, tăng giới hạn dưới về tuổi lao động thì cung lao động thực tế sẽ
Không thay đổi
Không xác định được
Giảm
Tăng
Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng giảm:
Tất cả đáp án đều sai
Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm
Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm
Thu hẹp khoảng tuổi lao động
Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cầu lao động theo hướng:
Tăng không đều giữa các ngành
Có ngành tăng hoặc giảm
Có thể tăng
Tất cả đáp án đều đúng
Chọn đáp án đúng nhất, ở nước nhập cư, di dân quốc tế ảnh hưởng đến:
Cung thực tế và cung tiềm năng
Cung thực tế
Không xác định
Cung tiềm năng
Khi công nghiệp hóa - hiện đại hóa diễn ra sẽ
Giảm cầu CMKT và giảm cầu LĐGD
Tăng cầu CMKT và tăng cầu LĐGD
Giảm cầu CMKT và tăng cầu LĐGD
Tăng cầu CMKT giảm cầu LĐGD
Tiền lương trên thị trường lao động giảm, cung lao động theo thời gian có thể:
Tăng
Hoặc tăng hoặc giảm
Giảm
Không thay đổi
Đường cung tăng, cầu giảm tiền lương sẽ
Không xác định
Giảm
Tăng
Không thay đổi
Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì tiền lương có xu hướng giảm:
Không xác định
Không thay đổi
Phải
Trái
Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì có thể xuất hiện thất nghiệp:
Trái hoặc phải
Tất cả đáp án đều đúng
Trái và phải
Phải
Co giãn cung lao động được tính theo:
Tổng thu nhập
Thuế
Lương
Tất cả đáp án đều sai
Khi lương tăng 2% thì Es =
0,4
0,1
0,6
0,2
Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu lao động:
Tăng trưởng kinh tế
Tất cả đều sai
Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
Bất ổn về chính trị
Nếu suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cầu dịch chuyển sang:
Trái
Phải
Không xác định
Không thay đổi
..... làm cầu lao động chuyên môn, kỹ thuật có xu hướng tăng.
Tăng trưởng kinh tế
Suy thoái kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Đóng cửa kinh tế
Xét thời điểm, nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng thắt chặt chi tiêu thì cầu lao động:
Giảm
Không xác định
Tăng
Không tác động
Để kích cầu lao động chính phủ thực hiện các chính sách thị trường lao động:
Không cần tác động
Chủ động và bị động
Bị động
Chủ động
Trong ngắn hạn, đường cung lao động là một đường .... vì có sự ràng buộc giữa người lao động và người sử dụng lao động
Có góc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành
Có góc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành
Nằm ngang
Đứng đứng
Chi phí nào sau đây thuộc chi phí theo lương:
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế
Nếu ED = 0,16% có nghĩa là:
Khi cầu lao động tăng 2% thì tiền lương tăng 0,16%.
Khi tiền lương tăng 2% thì cầu lao động giảm 0,16%.
Khi GDP tăng 2% thì cầu lao động tăng 0,16%.
Khi cầu lao động tăng 0,16% thì GDP tăng 2%.
Khi cung lao động không đổi, cầu lao động .... thì tiền lương có xu hướng tăng lên:
tăng hoặc giảm
tăng
giảm
không thay đổi
Độ co giãn của cầu lao động phản ánh sự thay đổi của cầu lao động theo:
Chính sách của chính phủ.
Cầu hàng hóa.
GDP.
Năng suất lao động.
Trong mọi trường hợp, giá cả sức lao động đã ở mức ngang giá thị trường, công đoàn cần đấu tranh .... cho người lao động
Tất cả đều đúng
Cải thiện điều kiện làm việc
Tăng lương
Giảm giờ làm
Cầu lao động là:
Cầu dẫn xuất
Cầu tự thân
Cầu dịch vụ
Cầu gián tiếp
Khi đường cầu và cung cắt nhau ở vị trí cân bằng, thị trường lao động có kết quả
Khan hiếm lao động
Dư thừa lao động
Không xác định được số lượng lao động
Đủ việc làm
Công việc nào sau đây không được gọi là việc làm:
Nội trợ
Đầu bếp
Chủ nhà hàng
Hướng dẫn viên du lịch
Chị A đang chuyển nơi ở, nên thất nghiệp, chị A thuộc loại thất nghiệp nào:
Thất nghiệp tự nguyện
Thất nghiệp tạm thời
Thất nghiệp trá hình
Thất nghiệp mùa vụ
Khi hành khách lựa chọn hình thức di chuyển bằng dịch vụ xe công nghệ thì lao động xe chở khách truyền thống mất việc gọi là:
Thất nghiệp cơ cấu
Thất nghiệp tạm thời
Thất nghiệp không tự nguyện
Thất nghiệp dài hạn
Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái thì mức lương cân bằng:
Tăng
Giảm
Không xác định
Không đổi
Trong khu vực kinh tế phi chính thức
Chỉ có lao động có hợp đồng
Có cả lao động phi chính thức và lao động chính thức
Chỉ có lao động phi chính thức
Không có lao động chính thức
Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm không bao gồm
Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về dịch vụ việc làm.
Xây dựng và ban hành danh mục nghề nghiệp
Tổ chức thực hiện các chương trình quốc gia về việc làm.
Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về dịch vụ việc làm.
Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc làm:
Chắp nối
Trao đổi
Thông báo
Đưa tin
Đối tượng nào sau đây được khuyến khích tham gia thị trường lao động
người cao tuổi
chuyên gia
người thất nghiệp
Nghề nhân
Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý KHÔNG bao gồm:
Tư nhân
Tổ chức kinh tế xã hội
Nhà nước
Liên địa phương
Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định cung ứng thị trường lao động:
Các cơ sở đào tạo nghề
Doanh nghiệp FDI
Cơ quan thanh tra lao động
Công đoàn cơ sở
Nguồn dữ liệu hình thành thông tin về xu hướng năng suất lao động và việc làm được lấy từ:
Điều tra hộ gia đình
Điều tra doanh nghiệp
Các thông tin, quảng cáo
Hội chợ việc làm
Đa số lao động giản đơn làm việc trong khu vực:
Chính thức
Phi chính thức
Nhà nước
FDI
Tỷ lệ lao động làm theo nghề nghiệp là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong nghề nghiệp đó trên:
Tổng dân số
Lực lượng lao động
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Nguồn nhân lực
Tỷ lệ thất nghiệp trung niên thấp chứng tỏ quốc gia đó là:
Đang phát triển
Phát triển
Kém phát triển
Chưa thể đánh giá được
Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động:
Đặc thù
Thành thị
Tất cả các đáp án đều sai
Quốc tế
Theo thời gian, hàng hóa sức lao động sẽ tăng dần về:
Giá trị thu lao
Giá trị thặng dư
Giá trị sử dụng
Giá trị tài sản ròng
Cung lao động không có tính thời điểm:
Đúng
Sai
Cung thực tế là
Những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động nhưng đang làm công việc nội trợ
Những người lao động đang làm việc cộng với những người thất nghiệp
Những người trong độ tuổi lao động đang đi nghĩa vụ quân sự
Những người trong độ tuổi có khả năng lao động nhưng đang đi học
Hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị kinh tế so với giá trị hàng hóa sức lao động:
Bằng nhau
Không xác định được
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Vị thế của người lao động so với người sử dụng lao động trong đàm phán:
Yếu thế hơn
Ngang bằng nhau
Có nhiều lợi thế hơn
Không xác định được
Nhận định nào sau đây đúng
Cả người sử dụng lao động và người lao động đều có sự chi phối của nhà nước khi mua và bán sức lao động
Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động được tự do bán sức lao động
Người sử dụng lao động hạn chế trong mua sức lao động và người lao động được tự do bán sức lao động
Người sử dụng lao động được tự do mua và người lao động không có bán sức lao động
Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cung lao động có mối quan hệ:
Tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch
Nghịch chiều
Không xác định được
Dân số tăng ở thời điểm hiện tại sẽ ảnh hưởng đến
Cung thực tế
Cung lao động sau một thời gian nhất định
Cung tiềm năng
Không ảnh hưởng đến cung lao động
Yếu tố nào làm cho cung lao động thực tế có xu hướng tăng:
Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm
Tốc độ tăng dân số có xu hướng giảm
Tất cả các đáp án đều sai
Thu hẹp khoảng tuổi lao động
Sự phát triển của các ngành kinh tế ảnh hưởng đến cung lao động theo hướng:
Luôn thay đổi
Không thay đổi
Luôn giảm
Luôn tăng
Chọn đáp án đúng nhất, ở nước xuất cư, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:
Không xác định
Cung tiềm năng
Cung tiềm năng và cung thực tế
Cung thực tế
Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa ảnh hưởng đến cung lao động
Tăng
Không thay đổi
Không xác định
Giảm
Es = 0,4 cho biết cung lao động tăng lên 0,4% do mức lương tăng:
20%
2%
1%
10%
Yếu tố nào sau đây tác động tới cầu lao động:
Năng suất lao động, tiền lương
Tiền lương, Cầu về hàng hóa
Cầu về hàng hóa và một số yếu tố khác
Năng suất lao động, Cầu về hàng hóa và tiền lương và một số yếu tố khác
Tiền lương trên thị trường lao động tăng, cung lao động theo thời gian có thể:
Không thay đổi
Hoặc tăng hoặc giảm
Giảm
Tăng
Đường cung lao động dịch chuyển sang …… thì tổng cung lao động tăng:
Không thay đổi
Không xác định
Phải
Trái
Đường cung lao động dịch chuyển sang ... thì tiền lương có xu hướng tăng:
Phải
Không xác định
Trái
Không thay đổi
Nền suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cầu dịch chuyển sang:
Trái
Không xác định
Phải
Không thay đổi
…… làm cầu lao động chuyên môn, kỹ thuật có xu hướng tăng:
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Đóng cửa kinh tế
Suy thoái kinh tế
Tăng trưởng kinh tế
Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì …… có thể giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia
Tổng cung lao động
Cung lao động tiềm năng
Cầu lao động
Cung lao động thực tế
Cầu hàng hóa, dịch vụ tăng lên thì cầu lao động có xu hướng:
Giảm xuống
Không xác định được
Tăng lên
Không thay đổi
Trong ngắn hạn, đường cầu lao động là một đường .... vì có sự ràng buộc giữa người lao động và người sử dụng lao động
Có góc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành
Nằm ngang
Dựng đứng
Có góc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành
Chi phí nào sau đây thuộc chi phí theo lương:
Bảo hiểm nhân thọ
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm tai nạn, thương tật
Bảo hiểm phi nhân thọ
Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang phải, đường cung lao động không dịch chuyển thì trên thị trường lao động có hiện tượng:
Không xác định được số lượng lao động
Không ảnh hưởng đến lao động
Khan hiếm lao động
Dư thừa lao động
Trong mọi trường hợp, công đoàn cần đấu tranh tăng lương cho NLĐ
Sai
Đúng
Khi khách hàng lựa chọn hình thức di chuyển bằng dịch vụ xe công nghệ thì lao động xe chở khách truyền thống mất việc gọi là:
Thất nghiệp tạm thời
Thất nghiệp không tự nguyện
Thất nghiệp cơ cấu
Thất nghiệp dài hạn
Trong khu vực kinh tế chính thức
Không có lao động chính thức
Chỉ có lao động phi chính thức
Có cả lao động phi chính thức và lao động chính thức
Chỉ có lao động có hợp đồng
Chương trình việc làm chủ động đặc biệt quan trọng đối với:
Người thất nghiệp
Chuyên gia
Người cao tuổi
Nghệ nhân
Đa số người nghèo làm việc trong khu vực:
Chính thức
Phi chính thức
Nhà nước
FDI
Tỷ lệ lao động làm việc trong ngành dịch vụ và tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong ngành dịch vụ trên là:
Nguồn nhân lực
Tổng dân số
Lực lượng lao động
Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên thấp chứng tỏ quốc gia đó là:
Phát triển
Đang phát triển
Kém phát triển
Chưa thể đánh giá được
Đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin thị trường lao động để ra quyết định thay đổi nghề nghiệp:
Người lao động
Các cơ sở đào tạo nghề
Doanh nghiệp
Người sử dụng lao động
Thời gian làm việc càng giảm thì cung lao động:
Càng lớn
Càng co giãn yếu
Càng co dãn mạnh
Càng nhỏ
Đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng:
Có thể tăng hoặc giảm
Không thay đổi
Giảm
Tăng
Cầu tiềm năng về lao động bằng:
Số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai
Cầu thực tế về lao động
Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai
Cầu thực tế về lao động và số việc làm trống
Cầu thực tế về lao động là:
Tổng số chỗ việc làm đã có người làm nhưng đang tìm người thay thế và chỗ việc làm trống
Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai
Số lao động đang làm việc
Số lao động thất nghiệp
Trình độ phát triển kinh tế càng cao:
Luôn làm cầu lao động phát triển về số lượng
Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng
Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng
Làm tăng cầu lao động về chất lượng
Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:
Nguyên vật liệu đầu vào
Nhu cầu của chính phủ
Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc
Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc
Đầu tư công nghệ cao cho sản xuất làm cho cầu lao động có xu hướng:
Giảm xuống
Không xác định
Tăng lên
Không đổi
Cầu lao động gọi là cầu dẫn xuất vì nhu cầu sử dụng lao động được quyết định bởi nhu cầu của:
Người lao động
Người tiêu dùng
Chính phủ
Người sử dụng lao động
Cầu lao động so với sự thay đổi của hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là:
Không thay đổi
Cùng chiều
Có thể thay đổi
Ngược chiều
Nếu Ed = 0,8% có nghĩa là:
Khi GDP tăng 1% thì cầu lao động tăng 0,8%
Khi cầu lao động tăng 1% thì tiền lương tăng 0,8%
Khi cầu lao động tăng 0,8% thì GDP tăng 1%
Khi tiền lương tăng 1% thì cầu lao động giảm 0,8%
Từ góc độ pháp lý, cơ thị trường lao động:
Tự do
Đặc thù
Hợp pháp
Giản đơn
Giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ:
Không đổi
Tăng dần
Giảm dần
Lúc tăng lúc giảm
Yếu tố nào không phải là điều kiện để phát triển TTLĐ
Sản xuất hàng hóa phát triển
Hội nhập với thị trường lao động quốc tế
Kinh tế thị trường
Kinh tế kế hoạch tập trung
Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp:
Ổn định
Không ảnh hưởng
Tăng
Giảm
Cung lao động có tính:
Thời kỳ
Thời điểm
Tức thời
Chính xác tuyệt đối
Cung tiềm năng về lao động gồm cung thực tế về lao động và những người trong độ tuổi lao động đang:
Tìm kiếm việc làm
Nội trợ, đi học
Làm việc nhưng có nhu cầu tìm kiếm việc làm
Thất nghiệp
Di chuyển lao động làm cung lao động thay đổi về:
Cơ cấu
Quy mô, cơ cấu và chất lượng
Số lượng
Chất lượng
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người:
Muốn làm việc
Thất nghiệp
Đang tìm việc làm
Đang làm việc
Khi chính phủ đánh thuế vào quỹ lương, doanh nghiệp thường có động xu hướng:
Giữ nguyên lao động hiện có
Tăng thêm lao động
Chuyển sang thuê lao động ngắn hạn
Cắt giảm lao động
Nếu quy mô sản xuất không đổi, áp dụng công nghệ hiện đại sẽ làm cầu lao động có xu hướng:
Thu hẹp
Mở rộng
Giữ nguyên
Không xác định
Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cân bằng:
Không đổi
Có khả năng giảm
Tăng
Chắc chắn giảm
Trường hợp nào làm cho mức lương cân bằng giảm thấp nhất:
Đường cung dịch chuyển sang trái, cầu dịch chuyển sang phải
Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu dịch chuyển sang trái
Đường cung và cầu dịch chuyển sang trái
Đường cung và cầu dịch chuyển sang phải
Khi cả đường cung cầu lao động dịch chuyển, thì thất nghiệp sẽ:
Không đổi
Không xác định
Giảm
Tăng
Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp:
Không xác định
Không đổi
Giảm
Tăng
Theo ILO, việc làm bền vững là việc làm không có tiêu chí:
Có an sinh xã hội
Có tiếng nói tại nơi làm việc
Không có hợp đồng lao động
Có đối thoại xã hội
Công việc nào sau đây không phải thất nghiệp trá hình:
Có thu nhập không đủ sống
Có năng suất chất lượng cao
Công việc không tương xứng với khả năng
Làm việc không hết công suất
Một người được nhận vào làm nhưng muốn mức lương cao hơn nên không làm việc và tiếp tục tìm việc làm khác, người này thuộc loại thất nghiệp:
Tự nguyện
Cơ cấu
Dài hạn
Không tự nguyện
Tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian của nữ so với nam thường:
Bằng nhau
Thấp hơn
Không so sánh được
Cao hơn
Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong khu vực phi chính thức trên:
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
Dân số từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Khu vực kinh tế phi chính thức không bao gồm:
Hộ sản xuất kinh doanh chưa có tư cách pháp nhân
Các doanh nghiệp chưa đăng ký kinh doanh
Hộ gia đình tự sản xuất
Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, có đăng ký kinh doanh
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ lệ phần trăm số thanh niên thất nghiệp trên:
Lực lượng lao động thanh niên có việc làm
Dân số trong độ tuổi thanh niên không hoạt động kinh tế
Lực lượng lao động thanh niên
Dân số trong độ tuổi thanh niên
Ở Việt Nam, năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực thành thị thường:
Thấp hơn
Cao hơn
Không xác định được
Bằng nhau
Phân loại cơ sở dịch vụ việc làm theo phạm vi hoạt động không bao gồm:
Quốc tế
Nhà nước
Địa phương
Liên địa phương
Đâu không phải là mục đích của chắp nối việc làm:
Giúp người lao động thay đổi công việc khi có nhu cầu
Giúp người sử dụng lao động tìm được lao động thích hợp
Giúp người thất nghiệp tìm được việc làm
Giúp người học tìm được ngành học phù hợp
Chức năng của dịch vụ việc làm không phải là:
Đưa người lao động thất nghiệp trở lại làm việc
Bổ sung kỹ năng cho người lao động
Hỗ trợ việc làm cho các đối tượng yếu thế
Trợ cấp thất nghiệp
Công cụ quản lý của nhà nước về dịch vụ việc làm ở Việt Nam không bao gồm:
Cơ chế, chính sách
Bộ máy của doanh nghiệp
Văn bản quy phạm pháp luật
Ở thị trường lao động kém phát triển, những ngành sử dụng lao động giản đơn thường có cung so với cầu lao động
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Cân bằng
Không xác định
Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động thụ động
Tinh giản biên chế
Bảo hiểm thất nghiệp
Nghỉ hưu sớm
Hỗ trợ tìm kiếm việc làm
Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin sau
Định tính
Định lượng
Định tính và định lượng
Các đáp án còn lại đều sai
Thông tin thị trường lao động giúp doanh nghiệp ra quyết định về
Thay đổi nghề nghiệp
Điều chỉnh thị trường
Tiền lương, tiền công
Ngành nghề đào tạo
Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc
Thiết kế việc làm phù hợp
Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp
Thực hiện hoạt động điều phối việc làm
Quyết định về điều kiện lao động
Yêu cầu của thông tin thị trường lao động không bao gồm
Tính hiệu quả
Tính khoa học
Tính nghệ thuật
