Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 31
Total questions: 129
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
lost and found room
a)
phòng giữ đồ bị thất lạc
b)
công ty xuất bản
c)
công ty phục vụ ăn uống
d)
tham gia vào
2.
dinosaur exhibit
a)
triển lãm khủng long
b)
phòng giữ đồ bị thất lạc
c)
công ty xuất bản
d)
công ty phục vụ ăn uống
3.
drop the gloves = lost the gloves
a)
làm rơi đôi găng tay
b)
triển lãm khủng long
c)
phòng giữ đồ bị thất lạc
d)
công ty xuất bản
4.
show the receipt
a)
xuất trình hóa đơn
b)
làm rơi đôi găng tay
c)
triển lãm khủng long
d)
phòng giữ đồ bị thất lạc
5.
National Park
a)
công viên quốc gia
b)
xuất trình hóa đơn
c)
làm rơi đôi găng tay
d)
triển lãm khủng long
6.
go on a hike
a)
đi bộ đường dài
b)
công viên quốc gia
c)
xuất trình hóa đơn
d)
làm rơi đôi găng tay
7.
waterfall
a)
thác nước
b)
đi bộ đường dài
c)
công viên quốc gia
d)
xuất trình hóa đơn
8.
private event = private party
a)
sự kiện riêng tư
b)
thác nước
c)
đi bộ đường dài
d)
công viên quốc gia
9.
coordinate an event
a)
điều phối một sự kiện
b)
sự kiện riêng tư
c)
thác nước
d)
đi bộ đường dài
10.
general manager
a)
tổng giám đốc
b)
điều phối một sự kiện
c)
sự kiện riêng tư
d)
thác nước
11.
retirement party
a)
bữa tiệc nghỉ hưu
b)
tổng giám đốc
c)
điều phối một sự kiện
d)
sự kiện riêng tư
12.
speak to a manager
a)
nói chuyện với người quản lý
b)
bữa tiệc nghỉ hưu
c)
tổng giám đốc
d)
điều phối một sự kiện
13.
prescription
a)
đơn thuốc
b)
nói chuyện với người quản lý
c)
bữa tiệc nghỉ hưu
d)
tổng giám đốc
14.
head pharmacist
a)
dược sĩ trưởng
b)
đơn thuốc
c)
nói chuyện với người quản lý
d)
bữa tiệc nghỉ hưu
15.
worth of medication
a)
giá trị của thuốc
b)
dược sĩ trưởng
c)
đơn thuốc
d)
nói chuyện với người quản lý
16.
authorize
a)
ủy quyền, cho phép
b)
giá trị của thuốc
c)
dược sĩ trưởng
d)
đơn thuốc
17.
notebook computer
a)
máy tính xách tay
b)
ủy quyền, cho phép
c)
giá trị của thuốc
d)
dược sĩ trưởng
18.
heavy snowstorm
a)
trận bão tuyết lớn
b)
máy tính xách tay
c)
ủy quyền, cho phép
d)
giá trị của thuốc
19.
catch up on orders
a)
hoàn thành kịp đơn đặt hàng
b)
trận bão tuyết lớn
c)
máy tính xách tay
d)
ủy quyền, cho phép
20.
as quickly as possible
a)
càng nhanh càng tốt
b)
hoàn thành kịp đơn đặt hàng
c)
trận bão tuyết lớn
d)
máy tính xách tay
21.
as soon as
a)
ngay sau khi
b)
càng nhanh càng tốt
c)
hoàn thành kịp đơn đặt hàng
d)
trận bão tuyết lớn
22.
customer service representative
a)
người đại diện dịch vụ khách hàng
b)
ngay sau khi
c)
càng nhanh càng tốt
d)
hoàn thành kịp đơn đặt hàng
23.
delay a delivery
a)
trì hoãn việc giao hàng
b)
người đại diện dịch vụ khách hàng
c)
ngay sau khi
d)
càng nhanh càng tốt
24.
work from home
a)
làm việc tại nhà
b)
trì hoãn việc giao hàng
c)
người đại diện dịch vụ khách hàng
d)
ngay sau khi
25.
appliance manufacturing business
a)
doanh nghiệp sản xuất thiết bị
b)
làm việc tại nhà
c)
trì hoãn việc giao hàng
d)
người đại diện dịch vụ khách hàng
26.
expand a sales area
a)
mở rộng khu vực bán hàng
b)
doanh nghiệp sản xuất thiết bị
c)
làm việc tại nhà
d)
trì hoãn việc giao hàng
27.
retail chain = retail stores
a)
chuỗi cửa hàng bán lẻ
b)
mở rộng khu vực bán hàng
c)
doanh nghiệp sản xuất thiết bị
d)
làm việc tại nhà
28.
get in touch with = contact
a)
giữ liên lạc với/ liên hệ
b)
chuỗi cửa hàng bán lẻ
c)
mở rộng khu vực bán hàng
d)
doanh nghiệp sản xuất thiết bị
29.
right away = right now = immediately = at once
a)
ngay lập tức
b)
giữ liên lạc với/ liên hệ
c)
chuỗi cửa hàng bán lẻ
d)
mở rộng khu vực bán hàng
30.
generate = create
a)
tạo ra
b)
ngay lập tức
c)
giữ liên lạc với/ liên hệ
d)
chuỗi cửa hàng bán lẻ
31.
confidential paperwork
a)
giấy tờ bảo mật
b)
tạo ra
c)
ngay lập tức
d)
giữ liên lạc với/ liên hệ
32.
a secure way
a)
một cách an toàn
b)
giấy tờ bảo mật
c)
tạo ra
d)
ngay lập tức
33.
get rid of = remove = eliminate = dispose of
a)
loại bỏ
b)
một cách an toàn
c)
giấy tờ bảo mật
d)
tạo ra
34.
security seal
a)
con dấu bảo mật
b)
loại bỏ
c)
một cách an toàn
d)
giấy tờ bảo mật
35.
once a month = monthly = every month
a)
hàng tháng
b)
con dấu bảo mật
c)
loại bỏ
d)
một cách an toàn
36.
conference room =meeting room
a)
phòng hội nghị/ phòng họp
b)
hàng tháng
c)
con dấu bảo mật
d)
loại bỏ
37.
clean up properly
a)
làm sạch đúng cách
b)
phòng hội nghị/ phòng họp
c)
hàng tháng
d)
con dấu bảo mật
38.
messy room
a)
căn phòng bừa bộn
b)
làm sạch đúng cách
c)
phòng hội nghị/ phòng họp
d)
hàng tháng
39.
complete quickly
a)
hoàn thành nhanh chóng
b)
căn phòng bừa bộn
c)
làm sạch đúng cách
d)
phòng hội nghị/ phòng họp
40.
look forward to
a)
mong đợi
b)
hoàn thành nhanh chóng
c)
căn phòng bừa bộn
d)
làm sạch đúng cách
41.
attorney = lawyer
a)
luật sư
b)
mong đợi
c)
hoàn thành nhanh chóng
d)
căn phòng bừa bộn
42.
well-known = famous = renowned
a)
nổi tiếng
b)
luật sư
c)
mong đợi
d)
hoàn thành nhanh chóng
43.
by the way = incidentally
a)
nhân tiện
b)
nổi tiếng
c)
luật sư
d)
mong đợi
44.
get reimbursed for
a)
được hoàn lại
b)
nhân tiện
c)
nổi tiếng
d)
luật sư
45.
train ride
a)
chuyến xe lửa
b)
được hoàn lại
c)
nhân tiện
d)
nổi tiếng
46.
travel reimbursement
a)
hoàn trả tiền đi lại
b)
chuyến xe lửa
c)
được hoàn lại
d)
nhân tiện
47.
reimbursement process
a)
quy trình hoàn trả
b)
hoàn trả tiền đi lại
c)
chuyến xe lửa
d)
được hoàn lại
48.
reimbursement request
a)
yêu cầu hoàn trả
b)
quy trình hoàn trả
c)
hoàn trả tiền đi lại
d)
chuyến xe lửa
49.
professional seminar
a)
hội thảo chuyên nghiệp
b)
yêu cầu hoàn trả
c)
quy trình hoàn trả
d)
hoàn trả tiền đi lại
50.
video tutorial
a)
video hướng dẫn
b)
hội thảo chuyên nghiệp
c)
yêu cầu hoàn trả
d)
quy trình hoàn trả
51.
step-by-step instructions
a)
hướng dẫn từng bước một
b)
video hướng dẫn
c)
hội thảo chuyên nghiệp
d)
yêu cầu hoàn trả
52.
city residents
a)
cư dân thành phố
b)
hướng dẫn từng bước một
c)
video hướng dẫn
d)
hội thảo chuyên nghiệp
53.
rewarding thing
a)
điều bổ ích
b)
cư dân thành phố
c)
hướng dẫn từng bước một
d)
video hướng dẫn
54.
City Government
a)
chính quyền thành phố
b)
điều bổ ích
c)
cư dân thành phố
d)
hướng dẫn từng bước một
55.
city council
a)
hội đồng thành phố
b)
chính quyền thành phố
c)
điều bổ ích
d)
cư dân thành phố
56.
as long as = so long as
a)
miễn là
b)
hội đồng thành phố
c)
chính quyền thành phố
d)
điều bổ ích
57.
pick-up location
a)
địa điểm lấy đồ
b)
miễn là
c)
hội đồng thành phố
d)
chính quyền thành phố
58.
lunch break
a)
giờ nghỉ ăn trưa
b)
địa điểm lấy đồ
c)
miễn là
d)
hội đồng thành phố
59.
drop-off location
a)
vị trí trả đồ
b)
giờ nghỉ ăn trưa
c)
địa điểm lấy đồ
d)
miễn là
60.
bicycle-sharing program
a)
chương trình chia sẻ xe đạp
b)
vị trí trả đồ
c)
giờ nghỉ ăn trưa
d)
địa điểm lấy đồ
61.
celebrate an accomplishment
a)
chúc mừng một thành tích
b)
chương trình chia sẻ xe đạp
c)
vị trí trả đồ
d)
giờ nghỉ ăn trưa
62.
soccer team
a)
Đội bóng đá
b)
chúc mừng một thành tích
c)
chương trình chia sẻ xe đạp
d)
vị trí trả đồ
63.
final playoffs
a)
trận chung kết
b)
Đội bóng đá
c)
chúc mừng một thành tích
d)
chương trình chia sẻ xe đạp
64.
league
a)
liên đoàn, giải đấu
b)
trận chung kết
c)
Đội bóng đá
d)
chúc mừng một thành tích
65.
public transportation
a)
phương tiện giao thông công cộng
b)
liên đoàn, giải đấu
c)
trận chung kết
d)
Đội bóng đá
66.
relocate a company
a)
chuyển vị trí công ty
b)
phương tiện giao thông công cộng
c)
liên đoàn, giải đấu
d)
trận chung kết
67.
real estate agency
a)
cơ quan bất động sản
b)
chuyển vị trí công ty
c)
phương tiện giao thông công cộng
d)
liên đoàn, giải đấu
68.
apartment = flat
a)
căn hộ chung cư
b)
cơ quan bất động sản
c)
chuyển vị trí công ty
d)
phương tiện giao thông công cộng
69.
spacious and quite nice
a)
rộng rãi và khá đẹp
b)
căn hộ chung cư
c)
cơ quan bất động sản
d)
chuyển vị trí công ty
70.
price range
a)
mức giá, khoảng giá
b)
rộng rãi và khá đẹp
c)
căn hộ chung cư
d)
cơ quan bất động sản
71.
check the calendar
a)
kiểm tra lịch
b)
mức giá, khoảng giá
c)
rộng rãi và khá đẹp
d)
căn hộ chung cư
72.
longer than expected
a)
kéo dài hơn mong đợi
b)
kiểm tra lịch
c)
mức giá, khoảng giá
d)
rộng rãi và khá đẹp
73.
brand new service
a)
dịch vụ hoàn toàn mới
b)
kéo dài hơn mong đợi
c)
kiểm tra lịch
d)
mức giá, khoảng giá
74.
dairy product
a)
sản phẩm từ sữa
b)
dịch vụ hoàn toàn mới
c)
kéo dài hơn mong đợi
d)
kiểm tra lịch
75.
brochure = leaflet = pamphlet
a)
tờ rơi quảng cáo
b)
sản phẩm từ sữa
c)
dịch vụ hoàn toàn mới
d)
kéo dài hơn mong đợi
76.
online ordering
a)
việc đặt hàng trực tuyến
b)
tờ rơi quảng cáo
c)
sản phẩm từ sữa
d)
dịch vụ hoàn toàn mới
77.
in response to
a)
phản hồi lại
b)
việc đặt hàng trực tuyến
c)
tờ rơi quảng cáo
d)
sản phẩm từ sữa
78.
appreciate your interest
a)
đánh giá cao sự quan tâm của bạn
b)
phản hồi lại
c)
việc đặt hàng trực tuyến
d)
tờ rơi quảng cáo
79.
make a reservation/a booking
a)
đặt chỗ trước
b)
đánh giá cao sự quan tâm của bạn
c)
phản hồi lại
d)
việc đặt hàng trực tuyến
80.
fulfill a request
a)
hoàn thành yêu cầu
b)
đặt chỗ trước
c)
đánh giá cao sự quan tâm của bạn
d)
phản hồi lại
81.
branch location
a)
vị trí chi nhánh
b)
hoàn thành yêu cầu
c)
đặt chỗ trước
d)
đánh giá cao sự quan tâm của bạn
82.
staff meeting
a)
cuộc họp nhân viên
b)
vị trí chi nhánh
c)
hoàn thành yêu cầu
d)
đặt chỗ trước
83.
storage room = warehouse
a)
phòng lưu trữ, nhà kho
b)
cuộc họp nhân viên
c)
vị trí chi nhánh
d)
hoàn thành yêu cầu
84.
exciting news
a)
tin tức thú vị
b)
phòng lưu trữ, nhà kho
c)
cuộc họp nhân viên
d)
vị trí chi nhánh
85.
upcoming sale
a)
giảm giá sắp tới
b)
tin tức thú vị
c)
phòng lưu trữ, nhà kho
d)
cuộc họp nhân viên
86.
top-selling store
a)
cửa hàng bán chạy nhất
b)
giảm giá sắp tới
c)
tin tức thú vị
d)
phòng lưu trữ, nhà kho
87.
cash rewards = cash bonus
a)
phần thưởng tiền mặt
b)
cửa hàng bán chạy nhất
c)
giảm giá sắp tới
d)
tin tức thú vị
88.
sales assistant
a)
trợ lý bán hàng
b)
phần thưởng tiền mặt
c)
cửa hàng bán chạy nhất
d)
giảm giá sắp tới
89.
organize merchandise
a)
sắp xếp hàng hóa
b)
trợ lý bán hàng
c)
phần thưởng tiền mặt
d)
cửa hàng bán chạy nhất
90.
quite some time
a)
khá lâu
b)
sắp xếp hàng hóa
c)
trợ lý bán hàng
d)
phần thưởng tiền mặt
91.
take the elevator
a)
đi thang máy
b)
khá lâu
c)
sắp xếp hàng hóa
d)
trợ lý bán hàng
92.
confirm an appointment
a)
xác nhận một cuộc hẹn
b)
đi thang máy
c)
khá lâu
d)
sắp xếp hàng hóa
93.
truck driver
a)
tài xế xe tải
b)
xác nhận một cuộc hẹn
c)
đi thang máy
d)
khá lâu
94.
regulation = rule
a)
quy định, điều lệ
b)
tài xế xe tải
c)
xác nhận một cuộc hẹn
d)
đi thang máy
95.
register for = sign up = enroll in
a)
đăng kí
b)
quy định, điều lệ
c)
tài xế xe tải
d)
xác nhận một cuộc hẹn
96.
special offer
a)
ưu đãi đặc biệt
b)
đăng kí
c)
quy định, điều lệ
d)
tài xế xe tải
97.
training program
a)
chương trình đào tạo
b)
ưu đãi đặc biệt
c)
đăng kí
d)
quy định, điều lệ
98.
awards dinner = awards ceremony
a)
bữa tiệc trao giải
b)
chương trình đào tạo
c)
ưu đãi đặc biệt
d)
đăng kí
99.
community memeber
a)
thành viên cộng đồng
b)
bữa tiệc trao giải
c)
chương trình đào tạo
d)
ưu đãi đặc biệt
100.
beautify the street
a)
làm đẹp đường phố
b)
thành viên cộng đồng
c)
bữa tiệc trao giải
d)
chương trình đào tạo
101.
talented artist
a)
nghệ sĩ tài năng
b)
làm đẹp đường phố
c)
thành viên cộng đồng
d)
bữa tiệc trao giải
102.
draw attention to
a)
thu hút sự chú ý
b)
nghệ sĩ tài năng
c)
làm đẹp đường phố
d)
thành viên cộng đồng
103.
complete a mural
a)
hoàn thành một bức tranh tường
b)
thu hút sự chú ý
c)
nghệ sĩ tài năng
d)
làm đẹp đường phố
104.
accounting firm
a)
hãng kế toán
b)
hoàn thành một bức tranh tường
c)
thu hút sự chú ý
d)
nghệ sĩ tài năng
105.
professional development
a)
sự phát triển chuyên nghiệp
b)
hãng kế toán
c)
hoàn thành một bức tranh tường
d)
thu hút sự chú ý
106.
guest speaker
a)
diễn giả khách mời
b)
sự phát triển chuyên nghiệp
c)
hãng kế toán
d)
hoàn thành một bức tranh tường
107.
financial risk management
a)
quản lý rủi ro tài chính
b)
diễn giả khách mời
c)
sự phát triển chuyên nghiệp
d)
hãng kế toán
108.
expert = professional = specialist
a)
chuyên gia
b)
quản lý rủi ro tài chính
c)
diễn giả khách mời
d)
sự phát triển chuyên nghiệp
109.
editor-in-chief
a)
tổng biên tập
b)
chuyên gia
c)
quản lý rủi ro tài chính
d)
diễn giả khách mời
110.
attend a reception
a)
tham gia tiệc chiêu đãi
b)
tổng biên tập
c)
chuyên gia
d)
quản lý rủi ro tài chính
111.
upset about
a)
buồn về điều gì
b)
tham gia tiệc chiêu đãi
c)
tổng biên tập
d)
chuyên gia
112.
widespread outage
a)
mất điện diện rộng
b)
buồn về điều gì
c)
tham gia tiệc chiêu đãi
d)
tổng biên tập
113.
free upgrade
a)
sự nâng cấp miễn phí
b)
mất điện diện rộng
c)
buồn về điều gì
d)
tham gia tiệc chiêu đãi
114.
compensation plan
a)
kế hoạch bồi thường
b)
sự nâng cấp miễn phí
c)
mất điện diện rộng
d)
buồn về điều gì
115.
service provider
a)
nhà cung cấp dịch vụ
b)
kế hoạch bồi thường
c)
sự nâng cấp miễn phí
d)
mất điện diện rộng
116.
receive complaints
a)
nhận được lời phàn nàn
b)
nhà cung cấp dịch vụ
c)
kế hoạch bồi thường
d)
sự nâng cấp miễn phí
117.
Professional quality
a)
chất lượng chuyên nghiệp
b)
nhận được lời phàn nàn
c)
nhà cung cấp dịch vụ
d)
kế hoạch bồi thường
118.
a tasty cake
a)
một cái bánh ngon
b)
chất lượng chuyên nghiệp
c)
nhận được lời phàn nàn
d)
nhà cung cấp dịch vụ
119.
a packaged cake
a)
bánh đóng gói
b)
một cái bánh ngon
c)
chất lượng chuyên nghiệp
d)
nhận được lời phàn nàn
120.
soft drink
a)
nước ngọt
b)
bánh đóng gói
c)
một cái bánh ngon
d)
chất lượng chuyên nghiệp
121.
substitute = replace
a)
thay thế
b)
nước ngọt
c)
bánh đóng gói
d)
một cái bánh ngon
122.
home cook
a)
đầu bếp tại gia
b)
thay thế
c)
nước ngọt
d)
bánh đóng gói
123.
own combination
a)
sự kết hợp của riêng mình
b)
đầu bếp tại gia
c)
thay thế
d)
nước ngọt
124.
let's get started
a)
hãy bắt đầu nào
b)
sự kết hợp của riêng mình
c)
đầu bếp tại gia
d)
thay thế
125.
pass around (out) = hand = give out= distribute
a)
phân phát
b)
hãy bắt đầu nào
c)
sự kết hợp của riêng mình
d)
đầu bếp tại gia
126.
nonfiction author
a)
tác giả phi hư cấu
b)
phân phát
c)
hãy bắt đầu nào
d)
sự kết hợp của riêng mình
127.
participate in = attend = take part in
a)
tham gia vào
b)
tác giả phi hư cấu
c)
phân phát
d)
hãy bắt đầu nào
128.
catering company
a)
công ty phục vụ ăn uống
b)
tham gia vào
c)
tác giả phi hư cấu
d)
phân phát
129.
publishing company
a)
công ty xuất bản
b)
công ty phục vụ ăn uống
c)
tham gia vào
d)
tác giả phi hư cấu
Reset
