wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BUỔI 14

Total questions: 122

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
professional catering
a)
dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp
b)
cuộc thi
c)
trên trang nội bộ của công ty
d)
báo cho giám sát của bạn
2.
provide catering
a)
cung cấp dịch vụ ăn uống
b)
dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp
c)
cuộc thi
d)
trên trang nội bộ của công ty
3.
approved request
a)
yêu cầu được chấp thuận
b)
cung cấp dịch vụ ăn uống
c)
dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp
d)
cuộc thi
4.
reminded by
a)
được nhắc bởi
b)
yêu cầu được chấp thuận
c)
cung cấp dịch vụ ăn uống
d)
dịch vụ ăn uống chuyên nghiệp
5.
reach someone
a)
liên hệ với ai đó
b)
được nhắc bởi
c)
yêu cầu được chấp thuận
d)
cung cấp dịch vụ ăn uống
6.
drop/ reduce/ decrease + sharply
a)
giảm mạnh
b)
liên hệ với ai đó
c)
được nhắc bởi
d)
yêu cầu được chấp thuận
7.
high quality
a)
chất lượng cao
b)
giảm mạnh
c)
liên hệ với ai đó
d)
được nhắc bởi
8.
product quality
a)
chất lượng sản phẩm
b)
chất lượng cao
c)
giảm mạnh
d)
liên hệ với ai đó
9.
innovative method
a)
phương pháp đổi mới
b)
chất lượng sản phẩm
c)
chất lượng cao
d)
giảm mạnh
10.
sales department
a)
bộ phận kinh doanh
b)
phương pháp đổi mới
c)
chất lượng sản phẩm
d)
chất lượng cao
11.
selling price
a)
giá bán
b)
bộ phận kinh doanh
c)
phương pháp đổi mới
d)
chất lượng sản phẩm
12.
submit your response
a)
nộp phản hồi của bạn
b)
giá bán
c)
bộ phận kinh doanh
d)
phương pháp đổi mới
13.
further action
a)
hành động bổ sung
b)
nộp phản hồi của bạn
c)
giá bán
d)
bộ phận kinh doanh
14.
previous version
a)
phiên bản trước
b)
hành động bổ sung
c)
nộp phản hồi của bạn
d)
giá bán
15.
average result
a)
kết quả trung bình
b)
phiên bản trước
c)
hành động bổ sung
d)
nộp phản hồi của bạn
16.
bright future
a)
tương lai sáng sủa
b)
kết quả trung bình
c)
phiên bản trước
d)
hành động bổ sung
17.
own research
a)
nghiên cứu của riêng mình
b)
tương lai sáng sủa
c)
kết quả trung bình
d)
phiên bản trước
18.
do research
a)
tiến hành nghiên cứu
b)
nghiên cứu của riêng mình
c)
tương lai sáng sủa
d)
kết quả trung bình
19.
begin/ start/ commence + Ving
a)
bắt đầu
b)
tiến hành nghiên cứu
c)
nghiên cứu của riêng mình
d)
tương lai sáng sủa
20.
after upgrading
a)
sau khi nâng cấp
b)
bắt đầu
c)
tiến hành nghiên cứu
d)
nghiên cứu của riêng mình
21.
software update
a)
cập nhật phần mềm
b)
sau khi nâng cấp
c)
bắt đầu
d)
tiến hành nghiên cứu
22.
list of changes
a)
danh sách các thay đổi
b)
cập nhật phần mềm
c)
sau khi nâng cấp
d)
bắt đầu
23.
let sb do sth = allow sb to do sth
a)
cho phép ai làm gì
b)
danh sách các thay đổi
c)
cập nhật phần mềm
d)
sau khi nâng cấp
24.
double its efforts
a)
tăng gấp đôi nỗ lực
b)
cho phép ai làm gì
c)
danh sách các thay đổi
d)
cập nhật phần mềm
25.
outreach efforts
a)
nỗ lực tiếp cận cộng đồng
b)
tăng gấp đôi nỗ lực
c)
cho phép ai làm gì
d)
danh sách các thay đổi
26.
have yet to = be yet to + Vo
a)
vẫn chưa làm gì
b)
nỗ lực tiếp cận cộng đồng
c)
tăng gấp đôi nỗ lực
d)
cho phép ai làm gì
27.
board of education
a)
hội đồng giáo dục
b)
vẫn chưa làm gì
c)
nỗ lực tiếp cận cộng đồng
d)
tăng gấp đôi nỗ lực
28.
education meetings
a)
các cuộc họp giáo dục
b)
hội đồng giáo dục
c)
vẫn chưa làm gì
d)
nỗ lực tiếp cận cộng đồng
29.
be streamed live
a)
được phát trực tiếp
b)
các cuộc họp giáo dục
c)
hội đồng giáo dục
d)
vẫn chưa làm gì
30.
considerable experience
a)
kinh nghiệm đáng kể
b)
được phát trực tiếp
c)
các cuộc họp giáo dục
d)
hội đồng giáo dục
31.
considerate person
a)
người chu đáo
b)
kinh nghiệm đáng kể
c)
được phát trực tiếp
d)
các cuộc họp giáo dục
32.
working with a variety of
a)
làm việc với nhiều loại...
b)
người chu đáo
c)
kinh nghiệm đáng kể
d)
được phát trực tiếp
33.
equally suitable
a)
phù hợp như nhau
b)
làm việc với nhiều loại...
c)
người chu đáo
d)
kinh nghiệm đáng kể
34.
promptly
a)
nhanh chóng/ ngay lập tức
b)
phù hợp như nhau
c)
làm việc với nhiều loại...
d)
người chu đáo
35.
permanently remove
a)
xóa vĩnh viễn
b)
nhanh chóng/ ngay lập tức
c)
phù hợp như nhau
d)
làm việc với nhiều loại...
36.
satisfied customers
a)
khách hàng hài lòng
b)
xóa vĩnh viễn
c)
nhanh chóng/ ngay lập tức
d)
phù hợp như nhau
37.
potential + customer/ client
a)
khách hàng tiềm năng
b)
khách hàng hài lòng
c)
xóa vĩnh viễn
d)
nhanh chóng/ ngay lập tức
38.
loyal/returning + customer
a)
khách hàng trung thành
b)
khách hàng tiềm năng
c)
khách hàng hài lòng
d)
xóa vĩnh viễn
39.
frequent customer
a)
khách hàng thường xuyên
b)
khách hàng trung thành
c)
khách hàng tiềm năng
d)
khách hàng hài lòng
40.
valued/ valuable + customer
a)
khách hàng có giá trị
b)
khách hàng thường xuyên
c)
khách hàng trung thành
d)
khách hàng tiềm năng
41.
preferred customer
a)
khách hàng được coi trọng
b)
khách hàng có giá trị
c)
khách hàng thường xuyên
d)
khách hàng trung thành
42.
visit the site
a)
truy cập vào trang web
b)
khách hàng được coi trọng
c)
khách hàng có giá trị
d)
khách hàng thường xuyên
43.
excellent deals
a)
ưu đãi tuyệt vời
b)
truy cập vào trang web
c)
khách hàng được coi trọng
d)
khách hàng có giá trị
44.
pre-owned vehicles
a)
xe đã qua sử dụng
b)
ưu đãi tuyệt vời
c)
truy cập vào trang web
d)
khách hàng được coi trọng
45.
product prices
a)
giá sản phẩm
b)
xe đã qua sử dụng
c)
ưu đãi tuyệt vời
d)
truy cập vào trang web
46.
influenced by
a)
bị ảnh hưởng bởi
b)
giá sản phẩm
c)
xe đã qua sử dụng
d)
ưu đãi tuyệt vời
47.
consumer demand
a)
nhu cầu người tiêu dùng
b)
bị ảnh hưởng bởi
c)
giá sản phẩm
d)
xe đã qua sử dụng
48.
retail competition
a)
cạnh tranh trong bán lẻ
b)
nhu cầu người tiêu dùng
c)
bị ảnh hưởng bởi
d)
giá sản phẩm
49.
nearly = almost
a)
gần như
b)
cạnh tranh trong bán lẻ
c)
nhu cầu người tiêu dùng
d)
bị ảnh hưởng bởi
50.
greatly expanded
a)
mở rộng rất nhiều
b)
gần như
c)
cạnh tranh trong bán lẻ
d)
nhu cầu người tiêu dùng
51.
expand services
a)
mở rộng dịch vụ
b)
mở rộng rất nhiều
c)
gần như
d)
cạnh tranh trong bán lẻ
52.
contain capital letters
a)
chứa chữ hoa
b)
mở rộng dịch vụ
c)
mở rộng rất nhiều
d)
gần như
53.
contain spaces
a)
chứa khoảng trắng
b)
chứa chữ hoa
c)
mở rộng dịch vụ
d)
mở rộng rất nhiều
54.
prefabricated houses
a)
nhà lắp ghép
b)
chứa khoảng trắng
c)
chứa chữ hoa
d)
mở rộng dịch vụ
55.
familiarize oneself with something
a)
tự làm quen với điều gì
b)
nhà lắp ghép
c)
chứa khoảng trắng
d)
chứa chữ hoa
56.
company's policies
a)
chính sách của công ty
b)
tự làm quen với điều gì
c)
nhà lắp ghép
d)
chứa khoảng trắng
57.
policies and procedures
a)
chính sách và quy trình
b)
chính sách của công ty
c)
tự làm quen với điều gì
d)
nhà lắp ghép
58.
at the time of the order
a)
vào thời điểm đặt hàng;
b)
chính sách và quy trình
c)
chính sách của công ty
d)
tự làm quen với điều gì
59.
custom furniture orders
a)
đơn đặt hàng nội thất theo yêu cầu
b)
vào thời điểm đặt hàng;
c)
chính sách và quy trình
d)
chính sách của công ty
60.
require a deposit
a)
yêu cầu đặt cọc
b)
đơn đặt hàng nội thất theo yêu cầu
c)
vào thời điểm đặt hàng;
d)
chính sách và quy trình
61.
plan a celebration
a)
lên kế hoạch cho buổi lễ kỷ niệm
b)
yêu cầu đặt cọc
c)
đơn đặt hàng nội thất theo yêu cầu
d)
vào thời điểm đặt hàng;
62.
twentieth anniversary
a)
kỷ niệm 20 năm
b)
lên kế hoạch cho buổi lễ kỷ niệm
c)
yêu cầu đặt cọc
d)
đơn đặt hàng nội thất theo yêu cầu
63.
quite impressive
a)
khá ấn tượng
b)
kỷ niệm 20 năm
c)
lên kế hoạch cho buổi lễ kỷ niệm
d)
yêu cầu đặt cọc
64.
first term as mayor
a)
nhiệm kỳ đầu tiên làm thị trưởng
b)
khá ấn tượng
c)
kỷ niệm 20 năm
d)
lên kế hoạch cho buổi lễ kỷ niệm
65.
multiple = many= numerous + Ns
a)
nhiều...
b)
nhiệm kỳ đầu tiên làm thị trưởng
c)
khá ấn tượng
d)
kỷ niệm 20 năm
66.
meet + demand/need
a)
đáp ứng nhu cầu học sinh
b)
nhiều...
c)
nhiệm kỳ đầu tiên làm thị trưởng
d)
khá ấn tượng
67.
meet requirements
a)
đáp ứng yêu cầu
b)
đáp ứng nhu cầu học sinh
c)
nhiều...
d)
nhiệm kỳ đầu tiên làm thị trưởng
68.
meet standards
a)
đáp ứng tiêu chuẩn
b)
đáp ứng yêu cầu
c)
đáp ứng nhu cầu học sinh
d)
nhiều...
69.
conference tote bags
a)
túi vải hội thảo
b)
đáp ứng tiêu chuẩn
c)
đáp ứng yêu cầu
d)
đáp ứng nhu cầu học sinh
70.
generously donated
a)
được tặng một cách hào phóng
b)
túi vải hội thảo
c)
đáp ứng tiêu chuẩn
d)
đáp ứng yêu cầu
71.
hold a reception
a)
tổ chức buổi tiếp đãi
b)
được tặng một cách hào phóng
c)
túi vải hội thảo
d)
đáp ứng tiêu chuẩn
72.
honor a career
a)
tôn vinh sự nghiệp
b)
tổ chức buổi tiếp đãi
c)
được tặng một cách hào phóng
d)
túi vải hội thảo
73.
instrumental music
a)
nhạc không lời
b)
tôn vinh sự nghiệp
c)
tổ chức buổi tiếp đãi
d)
được tặng một cách hào phóng
74.
members of the department
a)
các thành viên của bộ phận
b)
nhạc không lời
c)
tôn vinh sự nghiệp
d)
tổ chức buổi tiếp đãi
75.
lecture on risk avoidance
a)
bài giảng về tránh rủi ro
b)
các thành viên của bộ phận
c)
nhạc không lời
d)
tôn vinh sự nghiệp
76.
board of trustees
a)
hội đồng quản trị
b)
bài giảng về tránh rủi ro
c)
các thành viên của bộ phận
d)
nhạc không lời
77.
during the discussion
a)
trong suốt cuộc thảo luận
b)
hội đồng quản trị
c)
bài giảng về tránh rủi ro
d)
các thành viên của bộ phận
78.
revised hiring policies
a)
chính sách tuyển dụng đã được sửa đổi
b)
trong suốt cuộc thảo luận
c)
hội đồng quản trị
d)
bài giảng về tránh rủi ro
79.
closely imitate
a)
bắt chước một cách sát sao
b)
chính sách tuyển dụng đã được sửa đổi
c)
trong suốt cuộc thảo luận
d)
hội đồng quản trị
80.
fitness instructor
a)
huấn luyện viên thể hình
b)
bắt chước một cách sát sao
c)
chính sách tuyển dụng đã được sửa đổi
d)
trong suốt cuộc thảo luận
81.
learn the proper technique
a)
học kỹ thuật đúng
b)
huấn luyện viên thể hình
c)
bắt chước một cách sát sao
d)
chính sách tuyển dụng đã được sửa đổi
82.
fill open positions
a)
tuyển người vào vị trí trống
b)
học kỹ thuật đúng
c)
huấn luyện viên thể hình
d)
bắt chước một cách sát sao
83.
job opportunities
a)
cơ hội việc làm
b)
tuyển người vào vị trí trống
c)
học kỹ thuật đúng
d)
huấn luyện viên thể hình
84.
under construction
a)
đang xây dựng
b)
cơ hội việc làm
c)
tuyển người vào vị trí trống
d)
học kỹ thuật đúng
85.
a grand opening
a)
lễ khai trương
b)
đang xây dựng
c)
cơ hội việc làm
d)
tuyển người vào vị trí trống
86.
no appointment is required
a)
không cần đặt lịch hẹn
b)
lễ khai trương
c)
đang xây dựng
d)
cơ hội việc làm
87.
local competitors
a)
đối thủ cạnh tranh địa phương
b)
không cần đặt lịch hẹn
c)
lễ khai trương
d)
đang xây dựng
88.
Additionally = in addition = moreover = furthermore + MĐ
a)
bổ sung/ thêm vào đó
b)
đối thủ cạnh tranh địa phương
c)
không cần đặt lịch hẹn
d)
lễ khai trương
89.
for your purchase
a)
cho việc mua hàng của bạn
b)
bổ sung/ thêm vào đó
c)
đối thủ cạnh tranh địa phương
d)
không cần đặt lịch hẹn
90.
water filter pitcher
a)
bình lọc nước
b)
cho việc mua hàng của bạn
c)
bổ sung/ thêm vào đó
d)
đối thủ cạnh tranh địa phương
91.
improve the effectiveness
a)
để cải thiện hiệu quả
b)
bình lọc nước
c)
cho việc mua hàng của bạn
d)
bổ sung/ thêm vào đó
92.
priming the filter
a)
mồi bộ lọc
b)
để cải thiện hiệu quả
c)
bình lọc nước
d)
cho việc mua hàng của bạn
93.
fits tightly
a)
vừa khít
b)
mồi bộ lọc
c)
để cải thiện hiệu quả
d)
bình lọc nước
94.
run cool tap water through
a)
cho nước lạnh chảy qua
b)
vừa khít
c)
mồi bộ lọc
d)
để cải thiện hiệu quả
95.
use the pitcher
a)
sử dụng bình lọc
b)
cho nước lạnh chảy qua
c)
vừa khít
d)
mồi bộ lọc
96.
diminished water flow
a)
lưu lượng nước giảm
b)
sử dụng bình lọc
c)
cho nước lạnh chảy qua
d)
vừa khít
97.
clogged filter
a)
bộ lọc bị tắc
b)
lưu lượng nước giảm
c)
sử dụng bình lọc
d)
cho nước lạnh chảy qua
98.
highly efficient
a)
hiệu quả cao
b)
bộ lọc bị tắc
c)
lưu lượng nước giảm
d)
sử dụng bình lọc
99.
condition of the product
a)
tình trạng của sản phẩm
b)
hiệu quả cao
c)
bộ lọc bị tắc
d)
lưu lượng nước giảm
100.
authorization code
a)
mã ủy quyền
b)
tình trạng của sản phẩm
c)
hiệu quả cao
d)
bộ lọc bị tắc
101.
call customer service
a)
gọi dịch vụ khách hàng
b)
mã ủy quyền
c)
tình trạng của sản phẩm
d)
hiệu quả cao
102.
invoice number
a)
số hóa đơn
b)
gọi dịch vụ khách hàng
c)
mã ủy quyền
d)
tình trạng của sản phẩm
103.
package insert
a)
giấy tờ đính kèm trong gói hàng
b)
số hóa đơn
c)
gọi dịch vụ khách hàng
d)
mã ủy quyền
104.
be responsible for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
giấy tờ đính kèm trong gói hàng
c)
số hóa đơn
d)
gọi dịch vụ khách hàng
105.
cancel a furniture delivery
a)
hủy đơn giao đồ nội thất
b)
chịu trách nhiệm cho
c)
giấy tờ đính kèm trong gói hàng
d)
số hóa đơn
106.
catalog sections
a)
các mục trong danh mục
b)
hủy đơn giao đồ nội thất
c)
chịu trách nhiệm cho
d)
giấy tờ đính kèm trong gói hàng
107.
kitchen goods/ appliances
a)
đồ dùng/ thiết bị nhà bếp
b)
các mục trong danh mục
c)
hủy đơn giao đồ nội thất
d)
chịu trách nhiệm cho
108.
annual safety training
a)
buổi đào tạo an toàn hằng năm
b)
đồ dùng/ thiết bị nhà bếp
c)
các mục trong danh mục
d)
hủy đơn giao đồ nội thất
109.
avoid scams
a)
tránh lừa đảo
b)
buổi đào tạo an toàn hằng năm
c)
đồ dùng/ thiết bị nhà bếp
d)
các mục trong danh mục
110.
protect against cyberattacks
a)
bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng
b)
tránh lừa đảo
c)
buổi đào tạo an toàn hằng năm
d)
đồ dùng/ thiết bị nhà bếp
111.
install new programs
a)
cài đặt chương trình mới
b)
bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng
c)
tránh lừa đảo
d)
buổi đào tạo an toàn hằng năm
112.
reduce risk
a)
giảm rủi ro
b)
cài đặt chương trình mới
c)
bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng
d)
tránh lừa đảo
113.
when a problem arises
a)
khi có vấn đề phát sinh
b)
giảm rủi ro
c)
cài đặt chương trình mới
d)
bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng
114.
to accommodate everyone
a)
để đáp ứng tất cả mọi người
b)
khi có vấn đề phát sinh
c)
giảm rủi ro
d)
cài đặt chương trình mới
115.
conduct workshops
a)
tổ chức các buổi hội thảo
b)
để đáp ứng tất cả mọi người
c)
khi có vấn đề phát sinh
d)
giảm rủi ro
116.
upcoming week
a)
tuần tới
b)
tổ chức các buổi hội thảo
c)
để đáp ứng tất cả mọi người
d)
khi có vấn đề phát sinh
117.
register for= sign up = enroll in
a)
đăng ký
b)
tuần tới
c)
tổ chức các buổi hội thảo
d)
để đáp ứng tất cả mọi người
118.
training sessions
a)
các buổi đào tạo
b)
đăng ký
c)
tuần tới
d)
tổ chức các buổi hội thảo
119.
make every effort
a)
cố gắng hết sức
b)
các buổi đào tạo
c)
đăng ký
d)
tuần tới
120.
inform your supervisor
a)
báo cho giám sát của bạn
b)
cố gắng hết sức
c)
các buổi đào tạo
d)
đăng ký
121.
on our company's intranet page
a)
trên trang nội bộ của công ty
b)
báo cho giám sát của bạn
c)
cố gắng hết sức
d)
các buổi đào tạo
122.
competition = contest
a)
cuộc thi
b)
trên trang nội bộ của công ty
c)
báo cho giám sát của bạn
d)
cố gắng hết sức