wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Ngân Hàng

Total questions: 130

Worksheet time: 33hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ngân hàng là gì?
a)
A. Ngân hàng là một tổ chức tài chính và trung gian tài chính chấp nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động cho vay trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các thị trường vốn.
b)
B. Ngân hàng là một tổ trung gian tài chính chấp nhận tiền gửi và quy định về tiền gửi vào các hoạt động cho vay trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua việc cấp vốn.
c)
C. Ngân hàng là một tổ chức tài chính nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động tín dụng ngân hàng.
d)
D. Ngân hàng là một tổ chức tài chính và trung gian tài chính nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động cho vay thông qua các thị trường vốn.
2.
Câu 2. Thế nào là hoạt động ngân hàng?
a)
A. là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây: nhận tiền gửi; cấp tín dụng; cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
b)
B. là việc kinh doanh tiền tệ, cho vay, phát hành tiền tệ; hoạt động quản lý tiền tệ.
c)
C. là việc kinh doanh tiền tệ, hoạt động về dịch vụ ngân hàng như cho vay, nhận tiết kiệm.
d)
D. là việc kinh doanh tiền tệ, hoạt động quản lý tiền tệ, hoạt động vay và cho vay trên thị trường tiền tệ.
3.
Câu 3. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động ngân hàng?
a)
A. Nhận tiền gửi
b)
B. Cấp tín dụng
c)
C. Góp vốn, mua cổ phần
d)
D. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
4.
Câu 4. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động ngân hàng?
a)
A. Nhận tiền gửi
b)
B. Cấp tín dụng
c)
C. Vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
d)
D. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
5.
Câu 5. Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động ngân hàng?
a)
A. Hoạt động góp vốn, mua cổ phần
b)
B. Hoạt động cầm đồ
c)
C. Hoạt động nhận tiền gửi
d)
D. Hoat động kinh doanh bất động sản
6.
Câu 6. Mục tiêu hoạt động của NHNNVN là:
a)
A.Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng bảo đảm an toàn các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
b)
B. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
c)
C. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn, hiệu quả các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
d)
D. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động của các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN
7.
Câu 7. Nội dung nào sau đây phản ánh tính chất của hoạt động ngân hàng?
a)
A.Hoạt động ngân hàng tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro cao
b)
B. Hoạt động ngân hàng không tiềm ẩn rủi ro
c)
C. Hoạt động ngân hàng dễ dàng thực hiện
d)
D. Hoạt động ngân hàng chứa đựng tính rủi ro giống như các hoạt động kinh doanh khác
8.
Câu 8. Hoạt động ngân hàng liên quan trực tiếp tới việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên các nghiệp vụ về đối tượng nào sau đây?
a)
A.Hàng hoá
b)
B. Tiền tệ
c)
C. Dịch vụ
d)
D. Bất động sản
9.
Câu 9. Hoạt động ngân hàng mang đặc trưng nào sau đây?
a)
A.Bất kỳ chủ thể nào có nguyện vọng cũng có thể thực hiện hoạt động ngân hàng
b)
B. Bộ Công thương là cơ quan quản lý nhà nước đối với chủ thể thực hiện hoạt động ngân hàng
c)
C. Đối tượng kinh doanh của hoạt động ngân hàng là hàng hóa, dịch vụ
d)
D. Hoạt động ngân hàng có tính chuyên môn nghiệp vụ cao
10.
Câu 10. Hoạt động ngân hàng khác với các hoạt động kinh doanh khác ở điểm nào sau đây?
a)
A.Là hoạt động kinh doanh được cấp phép
b)
B. Là hoạt động kinh doanh cần nhiều vốn
c)
C. Mục đích kinh doanh vì lợi nhuận
d)
D. Đối tượng kinh doanh là tiền tệ
11.
Câu 11. Pháp luật ngân hàng là:
a)
A.Tổng hợp các quy phạm điều chỉnh các quan hệ xã hội giữa các chủ thể pháp luật trong lĩnh vực dân sự
b)
B. Các quy tắc xử sự giữa các cá nhân với nhau
c)
C. Các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ thương mại
d)
D. Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội giữa các chủ thể pháp luật trong lĩnh vực ngân hàng
12.
Câu 12. Hoạt động nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật ngân hàng?
a)
A.Ngân hàng Viettinbank cho khách hàng vay 100 triệu đồng trong thời gian sáu tháng lãi 12%/năm
b)
B. Ngân hàng X kỷ niệm 25 năm ngày thành lập
c)
C. Ngân hàng X tiếp nhận 10 thực tập viên tại chi nhánh Tp HCM
d)
D. Ngân hàng X tuyển dụng 10 nhân viên cho tín dụng.
13.
Câu 13. Hoạt động nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật ngân hàng?
a)
A.Ngân hàng X phát hành thẻ ATM cho khách hàng
b)
B. Ngân hàng X kỷ niệm 25 năm ngày thành lập
c)
C. Ngân hàng X tiếp nhận 10 thực tập viên tại chi nhánh Tp HCM
d)
D. Ngân hàng X tuyển dụng 10 nhân viên cho tín dụng.
14.
Câu 14. Luật NHNNVN có phạm vi điều chỉnh là?
a)
A.Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN; thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng; xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia; thực hiện chức năng của Ngân hàng Trung ương.
b)
B. Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN: xác định NHNNVN là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước CHXHCN Việt Nam; thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng; xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia; thực hiện chức năng của Ngân hàng Trung ương; là ngân hàng phát hành tiền và ngân hàng của các tổ chức tín dụng.
c)
C. Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN: thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng; xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia; thực hiện chức năng của Ngân hàng Trung ương; là ngân hàng phát hành tiền và ngân hàng của các tổ chức tín dụng.
d)
D. Quy định nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của NHNNVN: xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ quốc gia; thực hiện chức năng của Ngân hàng Trung ương; là ngân hàng phát hành tiền và ngân hàng của các tổ chức tín dụng.
15.
Câu 15. Phương pháp điều chỉnh của pháp luật ngân hàng là:
a)
A.Phương pháp mệnh lệnh - quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận
b)
B. Phương pháp mệnh lệnh - quyền uy
c)
C. Phương pháp mệnh lệnh quyền uy và phương pháp hỗ trợ, động viên
d)
D. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận
16.
Câu 16. Phương pháp điều chỉnh của pháp luật ngân hàng là:
a)
A.Phương pháp mệnh lệnh quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận
b)
B. Phương pháp bắt buộc
c)
C. Phương pháp đàm phán
d)
D. Phương pháp trả tiền
17.
Câu 17. Phương pháp điều chỉnh pháp luật bình đẳng, thỏa thuận được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A.Trong trường hợp cơ quan quản lý nhà nước tiến hành xử phạt các ngân hàng khi có vi phạm
b)
B. Trong trường hợp Ngân hàng nhà nước cấp giấy phép thành lập các tổ chức tín dụng
c)
C. Trong trường hợp các tổ chức tín dụng thực hiện các giao dịch ngân hàng với khách hàng
d)
D. Trong trường hợp ngân hàng nhà nước tiến hành kiểm tra, thanh tra hoạt động ngân hàng tại các tổ chức tín dụng
18.
Câu 18. Đâu không phải là nguồn của Luật ngân hàng?
a)
A.Hiến pháp 2013
b)
B. Luật Ngân hàng nhà nước 2010
c)
C. Luật các tổ chức tín dụng 2010 sửa đổi 2017
d)
D. Luật kinh doanh bất động tài sản 2022
19.
Câu 19. Văn bản pháp luật nào sau đây là nguồn của pháp luật Ngân hàng?
a)
A.Luật Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp
c)
C. Bộ luật Lao động
d)
D. Luật Hôn nhân và gia đình
20.
Câu 20. Chức năng của hệ thống pháp luật ngân hàng?
a)
A.Ổn định nền kinh tế – xã hội Việt Nam
b)
B. Bảo vệ hoạt động ngân hàng
c)
C. Tạo điều kiện cho Nhà nước thực hiện hoạt động kinh doanh ngân hàng
d)
D. Cơ sở pháp lý để giải quyết các tranh chấp có thể phát sinh trong lĩnh vực ngân hàng
21.
Câu 21. Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật ngân hàng?
a)
A.Quan hệ xã hội trong quản lý nhà nước về tiền tệ
b)
B. Quan hệ xã hội trong quản lý nhà nước về tín dụng
c)
C. Quan hệ xã hội trong quản lý nhà nước về ngân hàng
d)
D. Quan hệ xã hội trong tuyển dụng nhân viên ngân hàng
22.
Câu 22. Cấu trúc hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay gồm các chủ thể nào?
a)
A.Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức hoạt động ngân hàng
c)
C. Doanh nghiệp
d)
D. Ngân hàng thương mại
23.
Câu 23. Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?
a)
A.Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV Tình thương/ Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV cho người lao động nghèo tự tạo việc làm
b)
B. Ngân hàng Sacombank
c)
C. Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà
d)
D. Qũy tín dụng nhân dân phường Quang Trung
24.
Câu 24. Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?
a)
A.Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV cho người lao động nghèo tự tạo việc làm
b)
B. Ngân hàng Sacombank
c)
C. Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà
d)
D. Qũy tín dụng nhân dân phường Quang Trung
25.
Câu 25. Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?
a)
A.Tổ chức tài chính vi mô TNHH Thanh Hóa
b)
B. Ngân hàng Sacombank
c)
C. Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà
d)
D. Qũy tín dụng nhân dân phường Quang Trung
26.
Câu 26. Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?
a)
A.Công ty cho thuê tài chính (CTTC) TNHH MTV Công nghiệp Tàu thuỷ
b)
B. Ngân hàng Sacombank
c)
C. Công ty cổ phần bánh kẹo Kinh Đô
d)
D. Qũy tín dụng nhân dân phường Quang Trung
27.
Câu 27. Chủ thể nào sau đây KHÔNG nằm trong hệ thống ngân hàng ở nước ta hiện nay?
a)
A.Công ty tài chính Bảo Việt
b)
B. Công ty mua bán nợ tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam VAMC
c)
C. Công ty cho thuê tài chính Phương Nam
d)
D. Ngân hàng phát triển Việt Nam VDB
28.
Câu 28. Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào được kinh doanh hoạt động ngân hàng?
a)
A.Công ty chuyển phát nhanh Thành Tín
b)
B. Công ty TNHH vận tải Thành Nam
c)
C. Công ty cổ phần xây dựng Thanh Long
d)
D. Quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Lam
29.
Câu 29. Cấu trúc hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay gồm mấy cấp?
a)
A.1 cấp là ngân hàng nhà nước Việt Nam
b)
B. 4 cấp gồm: Chính phủ, Bộ tài chính, Ngân hàng nhà nước và Kho bạc nhà nước
c)
C. 3 cấp gồm: Bộ tài chính, Ngân hàng nhà nước và ngân hàng thương mại
d)
D. 2 cấp bao gồm: Ngân hàng nhà nước và Tổ chức hoạt động ngân hàng
30.
Câu 30. Việc xây dựng mô hình hệ thống ngân hàng hai cấp có ưu điểm gì?
a)
A.Người dân được thực hiện các hoạt động ngân hàng tại Ngân hàng nhà nước
b)
B. Có hai chủ thể được đảm nhiệm thực hiện hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng là tổ chức tín dụng và ngân hàng nhà nước
c)
C. Ngân hàng nhà nước được đảm nhiệm phần lớn hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực then chốt
d)
D. Phân định rõ chức năng kinh doanh tiền tệ và quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng
31.
Câu 31. Hoạt động chủ yếu của ngân hàng Hợp tác xã là:
a)
A. Hỗ trợ công ty cho thuê tài chính
b)
B. Hỗ trợ các doanh nghiệp vừa, nhỏ, siêu nhỏ
c)
C. Hỗ trợ tổ chức tài chính vi mô
d)
D. Điều hòa vốn và thực hiện các hoạt động ngân hàng đối với các thành viên là quỹ tín dụng nhận dân
32.
Câu 32. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là
a)
A.Cơ quan ngang bộ của Chính phủ,
b)
B. Là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. là cơ quan ngang bộ của Chính phủ và là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. là cơ quan ngang bộ của Chính phủ hoặc là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
33.
Câu 33. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
a)
A. là cơ quan ngang bộ của chính phủ
b)
B. là tổ chức ngang bộ của chính phủ
c)
C. là cơ quan ngang bộ của Quốc hội
d)
D. là cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ
34.
Câu 34. Ngân hàng nhà nước
a)
A.là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước
b)
B. Không phải là pháp nhân, không có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước
c)
C. Không phải là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước
d)
D. là pháp nhân, không có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước
35.
Câu 35. Chức năng của Ngân hàng Nhà nước bao gồm:
a)
A.Quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng
b)
B. Quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng, Ngân hàng Trung ương của nước Việt Nam
c)
C. Ngân hàng Trung ương của nước Việt Nam
d)
D. Phát hành tiền
36.
Câu 36. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực nào sau đây?
a)
A.Giáo dục
b)
B. Tài chính
c)
C. Y tế
d)
D. Tiền tệ, hoạt động ngân hàng
37.
Câu 37. Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với chức năng của ngân hàng trung ương là?
a)
A.Phát triển kinh tế
b)
B. Đảm bảo ổn định ngân sách nhà nước
c)
C. Cung cấp vốn cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
d)
D. In, đúc, bảo quản và phát hành tiền
38.
Câu 38. Hoạt động nào thể hiện chức năng của ngân hàng nhà nước?
a)
A. Cấp tín dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nền kinh tế
b)
B. Kinh doanh ngoại hối
c)

C. Cung ứng dịch vụ tiền tệ cho chính phủ

d)

D. Kinh doanh tiền tệ

39.
Câu 39. Hoạt động nào thể hiện chức năng ngân hàng trung ương của ngân hàng nhà nước?
a)
A.Chức năng về tiền tệ và hoạt động ngân hàng;
b)
B. Kinh doanh ngoại hối
c)

C. Chức năng phát hành tiền

d)

D. Chức năng về quản lý ngoại hối

40.
Câu 40. Hoạt động nào không thuộc chức năng ngân hàng trung ương của ngân hàng nhà nước?
a)
A.Chức năng về tiền tệ và hoạt động ngân hàng;
b)

B. Chức năng cung ứng dịch vụ tiền tệ cho Chính phủ

c)

C. Chức năng phát hành tiền

d)

D. Chức năng ngân hàng các tổ chức tín dụng

41.
Câu 41.Tổ chức nào vừa là cơ quan ngang bộ của chính phủ, vừa là ngân hàng trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A.Chính phủ
b)

B. Bộ tài chính

c)

C. Ngân hàng nhà nước

d)

D. Bộ Chính trị

42.
Câu 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước gồm có:
a)
A.Thực hiện hoạt động tín dụng cho Quốc hội
b)
B. Tổ chức, điều hành thị trường hàng hóa
c)
C. Mua bán tiền tệ với cá nhân, tổ chức trong nền kinh tế
d)
D. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và ngân hàng
43.
Câu 43. Đâu không phải là nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước?
a)
A.Xây dựng chỉ tiêu lạm phát hằng năm trình Quốc hội quyết định và tổ chức thực hiện.
b)
B. Tổ chức, điều hành và phát triển thị trường tiền tệ.
c)
C. Tổ chức hệ thống thống kê, dự báo về tiền tệ và ngân hàng; công khai thông tin về tiền tệ và ngân hàng theo quy định của pháp luật.
d)
D. Tổ chức in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền giấy, tiền kim loại; thực hiện nghiệp vụ phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu huỷ tiền giấy, tiền kim loại.
44.
Câu 44. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do chủ thể nào quy định?
a)
A.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Chính phủ
c)
C. Chủ tịch nước
d)
D. Quốc hội
45.
Câu 45. Văn phòng đại diện của Ngân hàng Nhà nước:
a)
A.Không có tư cách pháp nhân
b)
B. Được lập ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
c)
C. Có tư cách pháp nhân
d)
D. Được lập ở Hà Nội
46.
Câu 46. Cơ sở thiết lập hệ thống tổ chức của Ngân hàng Nhà nước như hiện nay:
a)
A. Do Ngân hàng Nhà nước là cơ quan ngang bộ nên có cơ cấu tổ chức giống cách bộ khác
b)
B. Do Ngân hàng Nhà nước là Ngân hàng Trung ương nên có cơ cấu tổ chức giống ngân hàng khác
c)
C. Do vị trí pháp lý của Ngân hàng Nhà nước quyết định
d)
D. Đáp ứng chức năng quản lý nhà nước
47.
Câu 47. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm:
a)
A.Hội sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện và các công ty con trực thuộc
b)
B. Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện và các tổ chức trực thuộc
c)
C. Các phòng, ban
d)
D. Các Vụ, cục, các chi nhánh
48.
Câu 48. Hội đồng thành viên tồn tại ở mô hình tổ chức tín dụng:
a)
A.Tổ chức tín dụng là Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
b)
B. Tổ chức tín dụng là Công ty cổ phần
c)
C. Tổ chức tín dụng là Hợp tác xã
d)
D. Tổ chức tín dụng là Công ty TNHH 1 thành viên
49.
Câu 49. Chi nhánh của Ngân hàng Nhà nước:
a)
A.Được lập ở 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
b)
B. Được lập ở thành phố trực thuộc Trung ương
c)
C. Được lập ở 63 tỉnh
d)
D. Được lập ở một tỉnh
50.
Câu 50. Ngân hàng nhà nước Việt Nam
a)
A.Có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội
b)
B. Có trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh
c)
C. Có trụ sở chính tại Thành phố Hải Phòng
d)
D. Có trụ sở chính tại Thành phố Đà Nẵng
51.
Câu 51. Thẩm quyền quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia thuộc về?
a)
A.Thống đốc ngân hàng nhà nước
b)
B. Chủ tịch nước
c)
C. Bộ trưởng Bộ tài chính
d)
D. Thủ tướng chính phủ
52.
Câu 52. Chính sách tiền tệ quốc gia là:
a)
A.Bộ phận của chính sách kinh tế – tài chính của Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền, kiềm chế lạm phát, thúc đẩy kinh tế – xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và nâng cao đời sống của nhân dân
b)
B. Bộ phận của chính sách kinh tế – tài chính của Nhà nước nhằm giảm thiểu lạm phát
c)
C. Bộ phận của chính sách đối nội và đối ngoại của Nhà nước nhằm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
d)
D. Bộ phận của chính sách kinh tế – tài chính của Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền, kiềm chế lạm phát, giúp những người dân nghèo có công ăn việc làm ổn định và tiếp cận được với nguồn vốn tín dụng của các Ngân hàng
53.
Câu 53. Mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia là:
a)
A.Thực hiện dịch vụ ngoại hối
b)
B. Kinh doanh tiền tệ có hiệu quả
c)
C. Cung cấp tiền cho tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động ngân hàng
d)
D. Ổn định giá trị đồng tiền, kiềm chế lạm phát
54.
Câu 54. Hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng gọi là?
a)
A.Tỷ giá hối đoái
b)
B. Tái cấp vốn
c)
C. Lãi suất
d)
D. Nghiệp vụ thị trường mở cho các tổ chức tín dụng…
55.
Câu 55. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua hoạt động nào?
a)
A. Thực hiện các giao dịch với các chủ thể có nhu cầu tín dụng
b)
B. Mua các giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng
c)
C. Bán các giấy tờ có giá đối với các tổ chức tín dụng
d)
D. Mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng
56.
Câu 56. Ngân hàng nhà nước thực hiện việc cấp tín dụng cho tổ chức nào sau đây?
a)
A. Tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu về vốn
b)
B. Các hộ gia đình có thu nhập thấp
c)
C. Các doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ
d)
D. Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn
57.
Câu 57. Ngân hàng nhà nước thực hiện cấp tín dụng cho đối tượng nào sau đây?
a)
A. Các cá nhân, hộ gia đình nghèo
b)
B. Các tổ chức tín dụng
c)
C. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn
d)
D. Các doanh nghiệp có vốn trên 10 tỷ
58.
Câu 58. Công cụ nào sau đây được Ngân hàng nhà nước Việt Nam sử dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia?
a)
A. Bảo lãnh
b)
B. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước
c)
C. Lãi suất
d)
D. Phát hành tiền
59.
Câu 59. Công cụ để Ngân hàng Nhà nước thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia bao gồm
a)
A. Tái cấp vốn, dự trữ bắt buộc, lãi suất, mua bán giấy tờ có giá dài hạn, tỷ giá hối đoái và các công cụ khác
b)
B. Tái cấp vốn, dự trữ bắt buộc, tỷ giá hối đoái và các công cụ khác
c)
C. Tái cấp vốn, lãi suất, dự trữ bắt buộc, tỷ giá hối đoái, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ khác
d)
D. Tái cấp vốn, lãi suất, nghiệp vụ thị trường mở
60.
Câu 60. Hoạt động chủ yếu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là:
a)
A. Cho doanh nghiệp vay vốn
b)
B. Nhận khiếu nại của người dân về lĩnh vực ngân hàng
c)
C. Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
d)
D. Nhận tiền gửi của công chúng
61.
Câu 61. Ngân hàng nhà nước là tổ chức duy nhất thực hiện hoạt động nào sau đây?
a)
A. Thực hiện hoạt động ngân hàng
b)
B. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
c)
C. Phát hành tiền tệ
d)
D. Quản lý nhà nước
62.
Câu 62. Ngân hàng Nhà nước cho các TCTD vay vốn thông qua phương thức:
a)
A. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá
b)
B. Cho vay có bảo đảm bằng thế chấp tài sản
c)
C. Cho vay bằng bảo lãnh
d)
D Cho vay có bảo đảm bằng tín chấp
63.
Câu 63. Hình thức nào sau đây được Ngân hàng Nhà nước sử dụng để thực hiện tái cấp vốn cho các Tổ chức tín dụng?
a)
A. Cho vay có bảo đảm bằng thế chấp tài sản
b)
B. Cho vay bằng bảo lãnh
c)
C. Cho vay có bảo đảm bằng tín chấp
d)
D. Chiết khấu giấy tờ có giá;
64.
Câu 64. Hoạt động phát hành tiền:
a)
A. Không bao gồm hoạt động phát hành tiền mẫu và tiền lưu niệm
b)
B. Được thực hiện khi có nhu cầu của nền kinh tế
c)
C. Là hoạt động phát hành tiền cho lưu thông
d)
D. Chỉ do duy nhất Ngân hàng Nhà nước thực hiện
65.
Câu 65. Các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, được gọi là?
a)
A. Chính sách tiền tệ quốc gia
b)
B. Chính sách y tế
c)
C. Chính sách giáo dục
d)
D. Chính sách tài khóa
66.
Câu 66. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với các tổ chức tín dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Khi tổ chức tín dụng có nhu cầu vốn trung hạn
b)
B. Khi tổ chức tín dụng có nhu cầu vốn dài hạn
c)
C. Khi tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe doạ sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng
d)
D. Khi tổ chức tín dụng có nhu cầu vốn ngắn hạn
67.
Câu 67. Ngân hàng nhà nước Việt Nam bảo lãnh cho các tổ chức tín dụng trường hợp nào sau đây?
a)
A. Khi tổ chức tín dụng nhận tiền gửi của khách hàng
b)
B. Khi tổ chức tín dụng thành lập chi nhánh, phòng giao dịch mới
c)
C. Khi tổ chức tín dụng phát hành cổ phần lần đầu ra công chúng
d)
D. Khi tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
68.
Câu 68. Hoạt động quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước không bao gồm hoạt động:
a)
A. Tổ chức và phát triển thị trường ngoại tệ
b)
B. Quản lý ngoại hối và việc sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật
c)
C. Tổ chức, quản lý, tham gia thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
d)
D. Kinh doanh vàng
69.
Câu 69. Thị trường ngoại hối không có sự tham gia của chủ thể nào sau đây:
a)
A. Ngân hàng thương mại
b)
B. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu giao dịch ngoại hối
c)
C. Anh A và anh B có nhu cầu mua bán xe máy
d)
D. Ngân hàng Trung ương
70.
Câu 70. Ngân hàng Nhà nước tổ chức hệ thống thanh toán và thực hiện các hoạt động dịch vụ thanh toán sau:
a)
A. Mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các đơn vị sử dụng ngân sách
b)
B. Làm đại lý cho chính quyền địa phương trong phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
c)
C. Cung cấp dịch vụ thanh toán cho tất cả các khách hàng trong nền kinh tế
d)
D. Tổ chức hệ thống thanh toán liên ngân hàng; mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các tổ chức tín dụng…
71.
Câu 71. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Ngân hàng Nhà nước tổ chức hệ thống thanh toán và thực hiện các hoạt động dịch vụ thanh toán sau:
a)
A. Tổ chức hệ thống thanh toán liên ngân hàng; mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các tổ chức tín dụng…
b)
B. Cung cấp dịch vụ thanh toán cho tất cả các khách hàng trong nền kinh tế
c)
C. Làm đại lý cho chính quyền địa phương trong phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
d)
D. Mở tài khoản và thực hiện các giao dịch cho các đơn vị sử dụng ngân sách_x000B_
72.
Câu 72. Tổ chức tín dụng là:
a)
A. Doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng
b)
B. Được thực hiện hoạt động ngân hàng
c)
C. Là Tổ chức tín dụng
d)
D. Công ty tài chính không được huy động tiền gửi của cá nhân và cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
73.
Câu 73. Nội dung nào cho thấy sự khác biệt giữa công ty tài chính và ngân hàng?
a)
A. Chịu sự quản lý của Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động ngân hàng
c)
C. Bất kỳ loại hình doanh nghiệp nào thực hiện hoạt động ngân hàng
d)
D. Doanh nghiệp kinh doanh tiền tệ
74.
Câu 74. Loại hình nào sau đây KHÔNG phải là tổ chức tín dụng?
a)
A. Công ty bảo hiểm
b)
B. Công ty tài chính
c)
C. Tổ chức tài chính vi mô
d)
D. Ngân hàng
75.
Câu 75. Ngân hàng chính sách khác ngân hàng thương mại ở hoạt động nào sau đây?
a)
A. Không được thực hiện các hoạt động ngân hàng
b)
B. Không được cấp tín dụng
c)
C. Hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận
d)
D. Không cần vốn pháp định
76.
Câu 76. Giải thể TCTD không thể xảy ra trong trường hợp:
a)
A. Sau khi chấm dứt kiểm soát đặc biệt, TCTD vẫn lâm vào tình trạng phá sản
b)
B. Bị thu hồi giấy phép
c)
C. Khi hết thời hạn hoạt động không xin gia hạn/ xin gia hạn nhưng không được NHNN chấp thuận bằng văn bản
d)
D. Tự nguyện xin giải thể khi có khả năng thanh toán hết nợ và được NHNN chấp thuận bằng văn bản
77.
Câu 77. Quá trình sáp nhập hoặc hợp nhất các TCTD diễn ra khá phổ biến thời điểm hiện nay không vì nguyên nhân sau:
a)
A. TCTD lớn mua lại các TCTD nhỏ hơn để có được thị trường mới, giảm bớtt chi phí gia nhập thị trường
b)
B. Do yêu càu từ phía Ngân hàng Trung ương nhằm lành mạnh hóa thị trường ngân hàng
c)
C. Do mong muốn của khách hàng
d)
D. Do đòi hỏi về khả năng cạnh tranh của các TCTD
78.
Câu 78. Tổ chức tài chính vi mô được thành lập, tổ chức dưới hình thức nào?
a)
A. Công ty hợp danh
b)
B. Công ty cổ phần
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
d)
D. Hợp tác xã
79.
Câu 79. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức nào?
a)
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
b)
B. Công ty hợp danh
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
d)
D. Công ty cổ phần
80.
Câu 80. Quỹ tín dụng nhân dân mang đặc trưng sau:
a)
A. Mục tiêu lợi nhuận cao hơn mục tiêu tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau
b)
B. Có thể được thành lập dưới hình thức công ty TNHH
c)
C. Được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng
d)
D. Được thành lập và hoạt động theo nguyên tắc của hợp tác xã
81.
Câu 81. Tổ chức tín dụng không thể thiết lập dưới mô hình doanh nghiệp nào sau đây?
a)
A. Hợp tác xã
b)
B. Công ty cổ phần
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
d)
D. Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh
82.
Câu 82. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức nào?
a)
A. Công ty cổ phần
b)
B. Công ty hợp danh
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
d)
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
83.
Câu 83. Tổ chức tín dụng bao gồm mấy loại hình tổ chức?
a)
A. 2 tổ chức
b)
B. 4 tổ chức
c)
C. 1 tổ chức
d)
D. 3 tổ chức
84.
Câu 84. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần bao gồm:
a)
A. Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)
b)
B. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)
c)
C. Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, tổng giám đốc (giám đốc)
d)
D. Đại hội đồng cổ đông, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc)
85.
Câu 85. Hiện nay TCTD có thể thực hiện những hình thức kinh doanh ngoại hối cơ bản nào?
a)
A. Giao dịch hối đoái, thanh toán và hỗ trợ đầu tư bằng ngoại hối, huy động vốn bằng ngoại tệ, cấp tín dụng bằng ngoại tệ
b)
B. Giao dịch giao ngay, giao dịch kỳ hạn, giao dịch hoán đối, thanh toán và hỗ trợ đầu tư bằng ngoại tệ
c)
C. Giao dịch giao ngay, giao dịch kỳ hạn, giao dịch hoán đổi, giao dịch quyền chọn và giao dịch giao sau
d)
D. Giao dịch giao ngay, giao dịch kỳ hạn, huy động vốn bằng ngoại tệ, cấp tín dụng bằng ngoại tệ
86.
Câu 86. TCTD được cấp tín dụng đối với những tổ chức, cá nhân sau:
a)
A. Thành viên hội đồng quản trị, thành viên hội đồng thành viên, thành viên ban kiểm soát, tổng giám đốc, phó tổng giám đốc và các chức danh tương đương của TCTD
b)
B. Các tổ chức, cá nhân đáp ứng được điều kiện được cấp tín dụng
c)
C. Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên hội đồng quản trị, thành viên hội đồng thành viên, thành viên ban kiểm soát, tổng giám đốc, phó tổng giám đốc và các chức danh tương đương của TCTD
d)
D. Pháp nhân là cổ đông có người đại diện phần vốn góp là thành viên hội đồng quản trị, thành viên ban kiểm soát của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần, pháp nhân là thành viên góp vốn, chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn
87.
Câu 87. Hoạt động ngoại hối của các tổ chức tín dụng được phép theo quy định của pháp luật hiện hành là:
a)
A. Hoạt động kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối của TCTD được phép với người cư trú, người không cư trú trong giao dịch vãng lai, giao dịch vốn và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối trên thị trường trong nước và quốc tế
b)
B. Hoạt động kinh doanh ngoại hối
c)
C. Hoạt động kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối cho cá nhân, tổ chức trong các giao dịch liên quan đến ngoại hối trên thị trường trong nước và quốc tế
d)
D. Hoạt động mua bán ngoại hối, hoạt động kinh doanh ngoại hối và các hoạt động ngoại hối khác
88.
Câu 88. Tổ chức tín dụng KHÔNG được thực hiện hoạt động nào trong số các hoạt động sau đây?
a)
A. Cho thuê một phần trụ sở kinh doanh chưa sử dụng hết thuộc sở hữu của TCTD
b)
B. Mua, đầu tư sở hữu bất động sản để làm trụ sở kinh doanh
c)
C. Nắm giữ bất động sản do việc xử lý nợ vay
d)
D. Thực hiện kinh doanh bất động sản như một ngành nghề kinh doanh chính, chủ yếu, thường xuyên.
89.
Câu 89. Nhận định nào đúng về Bảo hiểm tiền gửi?
a)
A. Việc tham gia bảo hiểm tiền gửi là quyền của các TCTD Việt Nam và chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
b)
B. Phí bảo hiểm tiền gửi do tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi và khách hàng chi trả
c)
C. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận
d)
D. Mục đích hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi là bảo vệ quyền lợi cho tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi
90.
Câu 90. Tiền gửi không kỳ hạn là?
a)
A. Là loại tiền gửi mà phải sau ít nhất 3 tháng thì người gửi mới được rút tiền
b)
B. Là loại tiền gửi được khách hàng gửi vào các tổ chức tín dụng để thực hiện các khoản chi trả, thanh toán
c)
C. Loại tiền gửi mà khách hàng gửi vào tổ chức tín dụng trên cơ sở có thỏa thuận về thời gian rút tiền
d)
D. Là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định
91.
Câu 91. TCTD nhận tiền gửi của khách hàng không phải có trách nhiệm sau:
a)
A. Tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật
b)
B. Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền, bảo đảm thanh toán đủ, đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi
c)
C. Thông báo công khai lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ, các quyền, nghĩa vụ của khách hàng đối với từng loại sản phẩm, dịch vụ đang cung ứng
d)
D. Bảo quản tiền gửi của khách hàng đến khi khách hàng đến rút tiền về
92.
Câu 92. Theo quy định của pháp luật, TCTD được huy động vốn thông qua các hình thức sau:
a)
A. Nhận tiền gửi, vay vốn giữa các TCTD, vay vốn của Chính phủ
b)
B. Nhận tiền gửi, vay vốn giữa các TCTD, vay vốn của Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Nhận tiền gửi, vay vốn của các doanh nghiệp khác
d)
D. Tăng vốn góp của các thành viên
93.
Câu 93. Tháng 12/2019, Ngân hàng nhà nước nhận thấy Ngân hàng A trong 06 tháng liên tục đều không duy trì được tỷ lệ an toàn vốn theo quy định. Trong trường hợp này, Ngân hàng nhà nước có thể áp dụng biện pháp nào với ngân hàng A nhằm đảm bảo an toàn?
a)
A. Đặt ngân hàng A vào kiểm soát đặc biệt
b)
B. Tăng 50% tỷ lệ dự trữ bắt buộc tại Ngân hàng nhà nước
c)
C. Yêu cầu ngân hàng A chấm dứt hoạt động
d)
D. Áp dụng can thiệp sớm đối với ngân hàng A
94.
Câu 94. Phương án áp dụng các biện pháp để tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt tự khắc phục tình trạng dẫn đến tổ chức tín dụng đó được đặt vào kiểm soát đặc biệt được gọi là?
a)
A. Phương án giải thể
b)
B. Phương án phục hồi
c)
C. Phương án phá sản
d)
D. Phương án sáp nhập, hợp nhất
95.
Câu 95. Chính sách tiền tệ quốc gia có mấy loại?
a)
A. 4 loại
b)
B. 2 loại
c)
C. 5 loại
d)
D. 3 loại
96.
Câu 96. Công dân Việt Nam là người cư trú được mua ngoại tệ tại đâu để thực hiện các giao dịch hợp pháp về ngoại hối theo quy định?
a)
A. Công ty chứng khoán
b)
B. Kho bạc nhà nước
c)
C. Tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ ngoại hối
d)
D. Ngân hàng nhà nước Việt Nam
97.
Câu 97. Để tiến hành hoạt động kinh doanh vàng miếng, TCTD không phải đáp ứng điều kiện sau:
a)
B. Có vốn điều lệ từ 3.000 tỷ đồng trở lên
b)
C. Có nhân viên được đào tạo nghiệp vụ kinh doanh vàng
c)
D. Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng
d)

A.Có mạng lưới chi nhánh từ 5 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên

98.
Câu 98. Hoạt động cấp tín dụng của TCTD không có đặc trưng nào sau đây:
a)
A. Luôn dựa trên sự tín nhiệm về khả năng hoàn trả mà TCTD dành cho bên được cấp tín dụng
b)
B. TCTD phải được hoàn lại vốn tín dụng đã cấp sau một khoảng thời gian theo thỏa thuận
c)
C. Chịu sự điều chỉnh trực tiếp của Bộ luật Dân sự
d)
D. Nguồn vốn chủ yếu mà TCTD sử dụng để cấp tín dụng cho khách hàng là nguồn vốn huy động
99.
Câu 99. Nhận định nào không phản ánh đúng hoạt động cho vay của TCTD?
a)
A. Cho vay là hình thức cấp tín dụng, theo đó TCTD giao cho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi
b)
B. Hình thức pháp lý của quan hệ cho vay là hợp đồng cho vay
c)
C. Chủ thể cho vay là các TCTD
d)
D. Nguồn vốn cho vay chủ yếu từ nguồn vốn tín dụng
100.
Câu 100. Huy động vốn bằng vay vốn của các TCTD, tổ chức tài chính khác:
a)
A. Có đối tượng cho vay, đi vay bao gồm tất cả các loại hình TCTD theo quy định của pháp luật hiện hành
b)
B. Là nguồn vốn lớn và quan trọng để TCTD thực hiện các hoạt động kinh doanh khác
c)
C. Là giao dịch mà TCTD thực hiện giao hoặc cam kết giao cho TCTD khác một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi
d)
D. Được thực hiện bất cứ khi nào TCTD có nhu cầu cần vốn
101.
Câu 101. Trong hợp đồng cấp tín dụng cho vay, điều khoản nào sau đây là điều khoản bắt buộc?
a)
A. Phương thức giải quyết tranh chấp
b)
B. Mục đích sử dụng tiền vay
c)
C. Tài sản bảo đảm cho khoản vay
d)
D. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm
102.
Câu 102. Tổ chức tín dụng có thể vay đặc biệt của Ngân hàng nhà nước trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Mở rộng hoạt động kinh doanh
b)
B. Tăng vốn điều lệ
c)
C. Phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng
d)
D. Tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe dọa sự ổn định của hệ thống tổ chức tín dụng
103.
Câu 103. Tổ chức tín dụng phải làm gì khi khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được tổ chức tín dụng chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
A. Điều chỉnh lại kỳ hạn trả nợ
b)
B. Gia hạn nợ
c)
C. Đảo nợ
d)
D. Chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc
104.
Câu 104. Gia hạn nợ vay là:
a)
A. Việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng
b)
B. Việc TCTD điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ vay đối với các khoản nợ vay của khách hàng
c)
C. Việc TCTD chấp thuận thay đổi kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng, mà kỳ hạn trả nợ cuối cùng không thay đổi
d)
D. Việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng
105.
Câu 105. Công ty Thanh Mai đang có nhu cầu về vốn để đầu tư mua thêm dây chuyền sản xuất phục vụ hoạt động kinh doanh. Công ty muốn lựa chọn hình thức cho thuê tài chính. Hỏi, theo bạn, công ty Thanh Mai có thể đề nghị giao kết hợp đồng cho thuê tài chính tại tổ chức nào sau đây?
a)
A. Ngân hàng nhà nước
b)
B. Quỹ tín dụng nhân dân Hoàng Mai
c)
C. Công ty tài chính FE Credit
d)
D. Ngân hàng Vietcombank
106.
Câu 105. Tổng số tiền thuê một tài sản quy định tại hợp đồng cho thuê tài chính so với giá trị của tài sản đó tại thời điểm kí hợp đồng phải như thế nào?
a)
A. Lớn hơn
b)
B. Bằng nhau
c)
C. Do các bên tự thỏa thuận
d)
D. Nhỏ hơn
107.
Câu 106. Tính thanh toán trọn vẹn và không hủy ngang của hợp đồng cho thuê tài chính được thể hiện như thế nào?
a)
A. Các bên trong hợp đồng cho thuê tài chính không được quyền đơn phương hủy bỏ hợp đồng, trừ một số trường hợp theo quy định của pháp luật
b)
B. Khách hàng thuê phải trả đầy đủ tiền thuê theo thỏa thuận bao gồm nợ gốc và lãi thuê, các bên trong hợp đồng cho thuê tài chính không được quyền đơn phương hủy bỏ hợp đồng trừ một số trường hợp theo quy định của pháp luật
c)
C. Khách hàng thuê phải trả đầy đủ tiền thuê theo thỏa thuận bao gồm nợ gốc và lãi thuê, các bên trong hợp đồng cho thuê tài chính không được quyền đơn phương hủy bỏ hợp đồng
d)
D. Khách hàng thuê phải trả đầy đủ tiền thuê theo thỏa thuận bao gồm nợ gốc và lãi thuê
108.
Câu 107. Tổ chức tín dụng ký kết hợp đồng bảo lãnh khi khách hàng thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
A. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, nghĩa vụ bảo lãnh là hợp pháp và có khả năng thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ cam kết với các bên liên quan trong quan hệ bảo lãnh
b)
B. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
c)
C. Có khả năng thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ cam kết với các bên liên quan trong quan hệ bảo lãnh
d)
D. Nghĩa vụ bảo lãnh là hợp pháp
109.
Câu 108. Ngân hàng thương mại phải thành lập hoặc mua lại công ty con, công ty liên kết để thực hiện hoạt động kinh doanh nào sau đây?
a)
A. Cho thuê tài chính
b)
B. Cho các tổ chức, cá nhân vay tiền
c)
C. Nhận tiền gửi
d)
D. Cung ứng dịch vụ thanh toán
110.
Câu 109. Doanh nghiệp A có giao kết một hợp đồng tín dụng với khách hàng B với số tiền vay là 2 tỷ đồng, thời hạn vay là 18 tháng với lãi suất 12/5%, trả nợ cả gốc và lãi theo kỳ hạn 3 tháng/lần kể từ thời điểm vay. Tài sản bảo đảm là 500m2 đất ở thuộc sở hữu của ông C là giám đốc doanh nghiệp A, được định giá là 4 tỷ đồng. Hỏi, biện pháp bảo đảm tiền vay trong trường hợp này có tên gọi là gì?
a)
A. Ký quỹ
b)
B. Thế chấp tài sản
c)
C. Bảo lãnh
d)
D. Cầm cố tài sản
111.
Câu 110. Trong trường hợp khách hàng đề nghị chiết khấu trái phiếu Chính phủ được ghi trả bằng đồng Việt Nam, tổ chức tín dụng phải chi trả bằng đồng tiền nào sau đây?
a)
A. Vàng
b)
B. USD
c)
C. Theo yêu cầu của khách hàng
d)
D. VNĐ
112.
Câu 111. Theo phương thức bao thanh toán, bao thanh toán được phân loại thành:
a)
A. Bao thanh toán có quyền truy đòi và bao thanh toán không có quyền truy đòi
b)
B. Bao thanh toán trong nước và bao thanh toán xuất – nhập khẩu
c)
C. Bao thanh toán từng lần, bao thanh toán theo hạn mức và đồng bao thanh toán
d)
D. Bao thanh toán từng lần, bao thanh toán theo hạn mức và bao thanh toán không có quyền truy đòi
113.
Câu 112. Bao thanh toán là hình thức cấp tín dụng của tổ chức tín dụng đối với khách hàng trên cơ sở hợp đồng nào của khách hàng?
a)
A. Hợp đồng bảo lãnh
b)
B. Hợp đồng mua bán hàng hoá
c)
C. Hợp đồng cầm cố tài sản
d)
D. Hợp đồng thế chấp tài sản
114.
Câu 113. Đâu là nghiệp vụ tín dụng ngân hàng?
a)
A. Cho vay và chiết khấu
b)

B. Thanh toán quốc tế

c)

C. Phát hành giấy tờ có giá

d)

D. Kinh doanh ngoại hối

115.
Câu 114. Nhận định nào cho thấy ý nghĩa đầy đủ nhất của dịch vụ thanh toán qua tài khoản trong đời sống kinh tế – xã hội cũng như trong hoạt động của khách hàng và ngân hàng?
a)
A. Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thúc đẩy thanh toán và chu chuyển hàng hóa nhanh; giúp hoạt động thanh toán của khách hàng được thực hiện nhanh chóng, an toàn, thuận tiện; giúp Ngân hàng có thêm nguồn vốn thực hiện hoạt động kinh doanh, mở rộng khả năng cung ứng tín dụng cho nền kinh tế
b)

B. Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thúc đẩy thanh toán và chu chuyển hàng hóa nhanh góp phần phát triển kinh tế – xã hội

c)

C. Giúp hoạt động thanh toán của khách hàng được thực hiện nhanh chóng, an toàn và thuận tiện; giúp ngân hàng có thể huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng vào mục đích cho vay nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn nói chung

d)

D. Góp phần giảm áp lực tiền mặt đối với nền kinh tế, qua đó nhà nước có khả năng kiểm soát lạm phát tốt hơn

116.
Câu 115. Tiền gửi không kỳ hạn là?
a)
A. Là loại tiền gửi mà phải sau ít nhất 3 tháng thì người gửi mới được rút tiền
b)
B. Là loại tiền gửi được khách hàng gửi vào các tổ chức tín dụng để thực hiện các khoản chi trả, thanh toán
c)
C. Loại tiền gửi mà khách hàng gửi vào tổ chức tín dụng trên cơ sở có thỏa thuận về thời gian rút tiền
d)
D. Là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài khoản tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định
117.
Câu 116. Bản chất của hoạt động nhận tiền gửi là gì?
a)
A. Người gửi tiền cho tổ chức tín dụng vay tiền và phải hoàn trả cả gốc và lãi trong khoảng thời gian nhất định
b)
B. Người gửi tiền góp vốn tại tổ chức tín dụng
c)
C. Người gửi tiền mua cổ phần và trở thành cổ đông của tổ chức tín dụng
d)
D. Người gửi tiền thực hiện quan hệ gửi giữ tiền tại tổ chức tín dụng
118.
Câu 117. Bà Mai có 500 triệu, có nhu cầu gửi tiền tiết kiệm. Bà có thể gửi tiền tại tổ chức nào sau đây?
a)
A. Công ty cho thuê tài chính trên địa bàn
b)

B. Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

c)

C. Chi nhánh ngân hàng nhà nước tỉnh

d)

D. Công ty tài chính Bình Minh

119.
Câu 118. Dịch vụ thanh toán không bao gồm các hình thức:
a)
A. Thực hiện việc thu hộ hoặc chi hộ cho các chủ thể có nhu cầu
b)

B. Thực hiện các giao dịch thanh toán trong nước và quốc tế theo sự ủy nhiệm của khách hàng

c)

C. Thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt giữa người chi trả và người thụ hưởng

d)

D. Hoạt động cung ứng các phương tiện thanh toán

120.
Câu 119. Nội dung nào sau đây không đúng về tài khoản thanh toán?
a)
A. Là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng mở tại ngân hàng để sử dụng các dịch vụ thanh toán do ngân hàng cung ứng
b)
B. Gồm có hai phần là Có và Nợ để phản ánh quá trình giao dịch và trạng thái tài khoản
c)
C. Trạng thái hoạt động của tài khoản vẫn duy trì ngay cả khi chủ tài khoản để số dư tài khoản thấp hơn mức tối thiểu do tổ chức thanh toán quy định
d)
D. Do chủ tài khoản là người đứng tên mở tài khoản
121.
Câu 120. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của cơ quan nào?
a)
A. Kho bạc nhà nước
b)
B. Chính phủ
c)
C. Bộ tài chính
d)
D. Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
122.
Câu 121. Thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn mức tín dụng đã được cấp theo thoả thuận với tổ chức phát hành thẻ gọi là?
a)
A. Thẻ tín dụng
b)
B. Thẻ vật lý
c)
C. Thẻ ghi nợ
d)
D. Thẻ trả trước
123.
Câu 122. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thủ tục phát hành thẻ thanh toán gồm những bước cơ bản như sau:
a)
A. Ngân hàng phát hành thẻ thanh toán đưa cho khách hàng có nhu cầu sử dụng
b)
B. Khách hàng có nhu cầu sử dụng thẻ lập và gửi đến Ngân hàng phát hành thẻ giấy đề nghị phát hành thẻ thanh toán; Ngân hàng cấp thẻ cho khách hàng
c)
C. Khách hàng có nhu cầu sử dụng thẻ lập và gửi đến Ngân hàng phát hành thẻ giấy đề nghị phát hành thẻ thanh toán, Ngân hàng phát hành thẻ kiểm tra thủ tục lập chứng từ và điều kiện sử dụng thẻ của khách hàng, sau đó tiến hành cấp thẻ cho khách hàng
d)
D. Khách hàng nộp giấy ủy nhiệm chi trích tài khoản tiền gửi của mình hoặc nộp tiền mặt để lưu ký tiền vào tài khoản thẻ thanh toán tại ngân hàng phát hành thẻ; Ngân hàng phát hành thẻ kiểm tra thủ tục lập chứng từ và điều kiện sử dụng thẻ của khách hàng, sau đó tiến hành cấp thẻ cho khách hàng
124.
Câu 123. Việc Tổ chức tín dụng tạm thời dừng giao dịch đối với tài khoản (một phần hoặc toàn bộ số dư tài khoản) theo yêu cầu của chủ tài khoản hoặc theo thỏa thuận giữa các bên gọi là:
a)
A. Mở tài khoản
b)
B. Phong tỏa tài khoản
c)
C. Đóng tài khoản
d)
D. Tạm khóa tài khoản
125.
Câu 124. Tờ Séc không được chấp nhận thanh toán nếu:
a)
A. Số tiền trên séc không vượt quá số dư trên tài khoản của người trả tiền
b)
B. Tờ séc được nộp trong thời hạn xuất trình là 30 ngày
c)
C. Tờ séc được lập trên mẫu và đầy đủ các yếu tố, không tẩy xoá, sửa chữa hoặc bị rách hoặc các nội dung có mâu thuẫn
d)
D. Séc có lệnh đình chỉ thanh toán
126.
Câu 125. Khi nhận được tờ séc, bên thụ hưởng phải mang đến chủ thể nào sau đây để đòi thanh toán?
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Trong trường hợp hai bên mua và bán hàng hóa không tín nhiệm lẫn nhau
c)
C. Trong trường hợp hai bên cung ứng dịch vụ tín nhiệm lẫn nhau
d)
D. Trong trường hợp hai bên cung ứng dịch vụ không tín nhiệm lẫn nhau
127.
Câu 126. Hình thức thanh toán thông qua thư tín dụng có thể sử dụng trong những tình huống nào?
a)
A. Trong trường hợp hai bên mua và bán hàng hóa tín nhiệm lẫn nhau
b)
B. Người cầm cố
c)
C. Người ký phát
d)
D. Đơn vị thanh toán
128.
Câu 127. Phương tiện thanh toán do chủ tài khoản lập theo mẫu của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mở tài khoản tiến hành thu hộ số tiền nhất định mà mình được thụ hưởng do đã cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho bên trả tiền được gọi là:
a)
A. Ủy nhiệm thu
b)
B. Nhờ thu
c)
C. Séc
d)
D. Ủy nhiệm chi
129.
Câu 128. Thể thức thanh toán bằng ủy nhiệm thu có thể sử dụng trong những tình huống nào?
a)
A. Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau, hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại…
b)
B. Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ không có sự tín nhiệm lẫn nhau, hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại…
c)
C. Trong trường hợp hai bên cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau, hoặc có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại…
d)
D. Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa có sự tín nhiệm lẫn nhau
130.
Câu 129. Tổ chức thực hiện các ủy nhiệm thanh toán giữa người chi trả và người thụ hưởng gọi là:
a)
A. Ngân hàng thương mại
b)
B. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thanh toán
c)
C. Tổ chức tín dụng
d)
D. Trung gian thanh toán