wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C123 Kinh tế chính trị

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm "kinh tế chính trị" được xuất hiện lần đầu trong tác phẩm nào?

a)

A. "Chuyên luận về Kinh tế chính trị" của A.Montchretien

b)

B. " Của cải của các dân tộc" của Adam Smith

c)

C. "Biểu kinh tế" của Quesney

d)

D. "Tư bản" của C. Mác

2.

Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

A. Sản xuất của cải vật chất

b)

B. Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

C. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.

d)

D. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

3.

Câu 3: Ý nào sau đây đúng về khái niệm kinh tế chính trị?

a)

A. Kinh tế chính trị tìm ra các quy luật về tự nhiên.

b)

B. Kinh tế chính trị là để tìm ra các quy luật thuộc kinh tế, điều tiết hành vi con người.

c)

C. Kinh tế chính trị là khoa học nghiên cứu vận động của của cải, nguồn lực.

d)

D. Kinh tế chính trị là một môn khoa học xã hội về kinh tế.

4.

Câu 4: Hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Chủ nghĩa trọng nông

b)

B. Chủ nghĩa trọng thương

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

D. Kinh tế chính trị Mác - Lênin

5.

Câu 5: Theo trường phái trọng thương, nguồn gốc lợi nhuận từ đâu?

a)

A. Từ sản xuất

b)

B. Từ phân phối

c)

C. Từ thương nghiệp, thông qua mua rẻ và bán đắt

d)

D. Từ tiêu dùng

6.

Câu 6: Chủ nghĩa trọng nông hướng việc nghiên cứu vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Lĩnh vực tiêu dùng

b)

B. Lĩnh vực lưu thông

c)

C. Lĩnh vực sản xuất

d)

D. Lĩnh vực phân phối

7.

Câu 7: Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A. Trừu tượng hóa khoa học

b)

B. Phân tích và tổng hợp

c)

C. Mô hình hóa

d)

D. Điều tra thồng kê

8.

Câu 8: Mục đích nghiên cứu cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

A. Phát hiện quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi, vận dụng quy luật thúc đẩy sự văn minh và phát triển toàn diện của xã hội thông qua giải quyết các quan hệ lợi ích.

b)

B. Tìm ra các quy luật kinh tế liên quan giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng hàng hóa.

c)

C. Phát hiện ra các quy luật xã hội chi phối sản xuất và trao đổi hàng hóa giữa con người với con người.

d)

D. Tìm ra các quy luật nhằm tạo động lực cho con người sáng tạo, thúc đẩy kinh tế học phát triển.

9.

Câu 9: Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

A. Để phát triển kho tàng tri thức kinh tế nhân loại

b)

B. Để học tập nghiên cứu và áp dụng vào thực tiễn

c)

C. Phát hiện quy luật kinh tế để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

d)

D. Để tìm ra nguồn gốc của cải

10.

Câu 10: Đâu không phải là chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin:

a)

A. Chức năng nhận thức

b)

B. Chức năng phương pháp luận

c)

C. Chức năng tư tưởng

d)

D. Chức năng định hướng

11.

Câu 1: Chọn trong các câu sau, ý nào đúng về khái niệm thị trường?

a)

A. Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế.

b)

B. Là tổng hòa các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiền lịch sử, kinh tế xã hội nhất định.

c)

C. Các quan hệ và yếu trong thị trường đều vận động theo quy luật thị trường.

d)

D. Cả A, B, C

12.

Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng: Nền kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Là nền kinh tế trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

B. Nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết công khai

c)

C. Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

d)

D. Chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường

13.

Câu 3: Bản chất "Dịch vụ" là gì?

a)

A. Là hàng hoá vô hình

b)

B. Không phải hàng hoá

c)

C. Không phải do lao động tạo ra

d)

D. Không thể xác định được giá trị

14.

Câu 4: Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ lĩnh vực nào?

a)

A. Sản xuất của cải vậtchất

b)

B. Lưu thông hàng hóa

c)

C. Sản xuất hàng hóa giản đơn

d)

D. Sản xuất giá trị thặng dư

15.

Câu 5: Hãy nêu mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị thể hiện trong mục đích và sự quan tâm của người sản xuất trong toàn bộ hoạt động sản xuất hàng hóa của anh ta?

a)

A. Giá trị và giá trị sử dụng cùng tồn tại bên trong hàng hóa mà người sản xuất tạo ra.

b)

B. Mục đích của người sản xuất là giá trị nhưng để có giá trị họ phải quan tâm đến giá trị sử dụng.

c)

C. Mục đích của người sản xuất là giá trị sử dụng nhưng để có giá trị sử dụng họ phải quan tâm đến giá trị.

d)

D. Cả A, B, và C

16.

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

A. Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

B. Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

C. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

D. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

17.

Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

B. Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

C. Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

d)

D. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

18.

Câu 8: Hãy chọn mệnh đề đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng?

a)

A. Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừu tượng không tạo ra sản phẩm

b)

B. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hoá

c)

C. Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng hàng hoá

d)

D. Lao động cụ thể tạo ra ít sản phẩm, lao động trừu tượng tạo ra nhiều sản phẩm

19.

Câu 9: Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá có mối quan hệ như thế nào với cường độ lao động?

a)

A. Không phụ thuộc

b)

B. Tỷ lệ thuận

c)

C. Tỷ lệ nghịch

d)

D. Tùy thuộc tính chất lao động giản đơn hay phức tạp.

20.

Câu 10: Năng suất lao động tăng sẽ dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

A. Số lượng hàng hoá sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm

b)

B. Trong 1 đơn vị thời gian sản xuất được nhiều hàng hoá hơn

c)

C. Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm

d)

D. Sản lượng không thay đổi

21.

Câu 11: Khi tăng cường độ lao động sẽ có thể xảy ra những trường hợp nào sau đây?

a)

A. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

B. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

C. Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

22.

Câu 12: Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

A. Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

b)

B. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

C. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

D. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

23.

Câu 13: Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hoá?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không liên quan

d)

D. Luôn bằng

24.

Câu 14: Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tốc độ lưu thông của tiền tệ?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Gấp đôi

c)

C. Tỷ lệ nghịch

d)

D. Không phụ thuộc

25.

Câu 15: Năng suất lao động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào? Hãy ghép thành câu trả lời đúng?

a)

A. Trình độ tay nghề của người lao động, điều kiện tự nhiên, xã hội, quy mô, hiệu suất của tư liệu sản xuất

b)

B. Thời gian sản xuất, Cường độ lao động, năng suất lao động

c)

C. Máy móc, thiết bị, tay nghề của người sản xuất

d)

D. Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông, tốc độ máy móc

26.

Câu 16: Mệnh đề sau đây đúng hay sai? Điểm giống nhau của tăng "Năng suất lao động" với tăng "Cường độ lao động" là số lượng sản phẩm được tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm xuống.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

27.

Câu 17: Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

A. Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

B. Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán

c)

C. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

D. Là thước đo giá trị của hàng hoá

28.

Câu 18: Hãy ghép các ý sau thành câu trả lời đúng? Đâu là những chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

A. Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và các chủ thể trung gian

b)

B. Người mua, người bán, người kinh doanh và bộ phận vận chuyển

c)

C. Nhà sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và các bên liên quan

d)

D. Nhà sản xuất, người mua, người bán và các nhân vật trung gian

29.

Câu 19: Hãy điền vào chỗ còn thiếu trong câu sau: "Trong nền sản xuất hàng hoá, quy luật giá trị là quy luật… của sản xuất hàng hóa"

a)

A. Kinh tế cơ bản

b)

B. Cơ bản

c)

C. Chủ yếu

d)

D. Khách quan

30.

Câu 20: Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

A. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

B. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

C. Giá trị = giá cả

d)

D. Cả B và C

31.

Câu 21: Quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả như thế nào?

a)

A. Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

B. Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

C. Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

D. Có ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa

32.

Câu 22: Điền vào chỗ còn thiếu trong mệnh đề sau: "Quy luật cung - cầu có tác động làm thay đổi cơ cấu, …thị trường"

a)

A. Quy mô

b)

B. Cơ chế

c)

C. Cách thức tổ chức

d)

D. Nguồn lực

33.

Câu 23: Đâu là yêu cầu của Quy luật lưu thông tiền tệ?

a)

A. Phải có tiền mặt để phục vụ nhu cầu trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường.

b)

B. Lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

c)

C. Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường.

d)

D. Cả A, B và C

34.

Câu 24: Công thức xác định số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hoá ở mỗi thời kỳ được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

A. M = P x Q

b)

B. M = (P x Q)/V

c)

C. M = P/Q

d)

D. P = Q x V

35.

Câu 25: Việc lưu thông tiền tệ trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tỷ giá hối đoái

b)

B. Sức mua của đồng tiền

c)

C. Số lượng tiền có trong quốc gia

d)

D. Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường

36.

Câu 26: Chủ nghĩa tư bản ra đời nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp sản xuất

b)

B. Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

C. Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

D. Cả A,B và C

37.

Câu 27: Mệnh đề nào sau đây đúng về phạm trù "Giá cả hàng hóa"?

a)

A. Giá trị của hàng hóa

b)

B. Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

C. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

38.

Câu 28: Mệnh đề nào sau đây là đúng nhất về quá trình lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A. Lao động sản xuất hàng hóa dịch vụ là lao động trừu tượng

b)

B. Lao động của người sản xuất hàng hóa là lao động cụ thể

c)

C. Lao động sản xuất hàng hoá có 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

D. Đáp án A, B và C đều đúng

39.

Câu 29: Trong quá trình lao động sản xuất hàng hóa, muốn tạo ra nhiều sản phẩm cho xã hội cần phải làm gì?

a)

A. Nâng cao tay nghề cho người lao động

b)

B. Tăng thêm lượng giá trị

c)

C. Tăng thời gian gián đoạn lao động

d)

D. Tăng số lượng hàng hóa đồng thời tăng thời gian lao động

40.

Câu 30: Mệnh đề nào sau đây đúng với "quy luật kinh tế"?

a)

A. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

B. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

C. Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

D. Cả B và C

41.

Câu 31: Chủ thể nào trên thị trường có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất?

a)

A. Người tiêu dùng

b)

B. Người sản xuất

c)

C. Nhà nước

d)

D. Các chủ thể trung gian

42.

Câu 32: Một trong những hệ quả của cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường là gì?

a)

A. Tổn hại tới quá trình kinh doanh

b)

B. Tổn hại đến phúc lợi xã hội

c)

C. Tổn hại đến lực lượng sản xuất của xã hội

d)

D. Phân bổ nguồn lực không đều trong xã hội

43.

Câu 33: Trong nền kinh tế hàng hoá, người sản xuất giàu có, đó là nhờ họ biết làm gì?

a)

A. Bóc lột người khác

b)

B. Tạo ra mức hao phí cá biệt thấp hơn hao phí xã hội

c)

C. Buôn bán, kinh doanh

d)

D. Bán được hàng với giá cao

44.

Câu 34: Một người nông dân trồng được cây bưởi có 30 quả. Ông để lại 5 quả để ăn, 5 quả cho con gái, 5 quả đem đổi lấy 3 kg gạo nếp, 10 quả mang ra chợ bán và 3 quả mang lên chùa thắp hương. Số quả bưởi được coi là hàng hóa là bao nhiêu?

a)

A. 10 quả

b)

B. 13 quả

c)

C. 15 quả

d)

D. 18 quả

45.

Câu 35: Một người vào rừng thấy một tảng đá có hình thù lạ mang về nhà. Có người thích tảng đá đó và hỏi mua. Anh ta bán nó được 10 triệu đồng. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Tảng đá này là hàng hóa vì vẫn có đủ 3 đặc trưng của hàng hóa

b)

B. Tảng đá này ko phải là Hàng hóa vì nó không có giá trị sử dụng

c)

C. Tảng đá này là Hàng hóa vì nó được mang ra mua bán

d)

D. Tảng đá này không phải Hàng hóa vì không phải là sản phẩm của lao động

46.

Câu 36: Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về "Cơ chế thị trường?

a)

A. Là hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước tạo ra.

b)

B. Trong cơ chế thị trường, giá cả được quy định công khai.

c)

C. Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh, cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.

d)

D. Là hệ thống các cơ chế chi phối, điều tiết thị trường

47.

Câu 37: Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị?

a)

A. Bản thân tiền cũng là hàng hoá có giá trị

b)

B. Người ta tưởng tượng ra

c)

C. Tiền có giá trị bằng các loại hàng hoá khác

d)

D. Không có đáp án nào đúng

48.

Câu 38: Giả sử thị trường chỉ 2 người A và B cùng sản xuất bình hoa, anh A sản xuất 1 bình hoa hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 chiếc mỗi tháng. Anh B sản xuất 1 bình hoa hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Giá trị mỗi chiếc bình hoa trên thị trường bằng:

a)

A. 4 giờ

b)

B. 7 giờ

c)

C. 5,5 giờ

d)

D. 4,5 giờ

49.

Câu 39: Giả sử thị trường chỉ có 2 người đóng bàn là A và B. A đóng 1 bàn hết 2 ngày, cung cấp cho thị trường 100 bàn; B đóng 1 bàn hết 3,5 ngày, cung cấp cho thị trường 20 bàn. Thời gian lao động xã hội trung bình để đóng 1 bàn là:

a)

A. 2 ngày

b)

B. 3,5 ngày

c)

C. 2,5 ngày

d)

D. 2.25 ngày

50.

Câu 40: Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm là A và B. A làm một bình hết 6 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 100 bình; B làm một bình hết 8 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 25 bình. Nếu NSLĐ của A tăng 25%, NSLĐ của B tăng 40%, mọi điều kiện khác không đổi thì giá trị 1 bình gốm trên thị trường như thế nào so với ban đầu?

a)

Tăng lên 8,5 giờ

b)

Giảm xuống còn 4,8 giờ

c)

Tăng lên 7,5 giờ

d)

Giảm xuống còn 4,5 giờ

51.

Câu 41: Giả sử thị trường chỉ có Bà Lan và Bà Cúc đan mũ len. Bà Lan đan mỗi chiếc mũ hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 mũ mỗi tháng. Bà Cúc đan một chiếc mũ hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc. Nếu năng suất lao động của Bà Lan giảm 30% và năng suất lao động của Bà Cúc tăng 50%, mọi điều kiện khác giữ nguyên thì giá trị mỗi chiếc mũ thay đổi thế nào so với ban đầu?

a)

Tăng lên 1,2 giờ

b)

Giảm xuống 3,5 giờ

c)

Tăng lên 5,2 giờ

d)

Tăng lên 6 giờ

52.

Câu 42: Hao phí lao động sản xuất trong một đơn vị sản phẩm do kết quả của việc hoàn thiện thiết bị đã giảm từ 12 giờ xuống 6 giờ trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 12 giờ. Sự thay đổi doanh thu của người sản xuất hàng hóa trên một đơn vị sản phẩm sẽ như thế nào?

a)

A. Giảm 2 lần

b)

B. Tăng 2 lần

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Tăng theo tỷ lệ

53.

Câu 43: Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

A. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

B. Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.

c)

C. Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

d)

D. Cả a, b đều đúng

54.

Câu 44: Theo quan điểm KTCT, có thể nói xe máy có giá trị hơn ô tô. Điều này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

55.

Câu 45: Kết luận sau đây đúng hay sai: "Xét về mặt là lao động trừu tượng, các lao động khác nhau về lượng"

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

56.

Câu 46: Kết luận sau đây đúng hay sai: "Lao động trừu tượng của người thợ xây tạo ra giá trị bằng tiền của một ngôi nhà"

a)

A. Đúng

b)

B.Sai

57.

Câu 47: Theo quan điểm KTCT, một bộ phim có giá trị vì nó hay và nhận được sự tán thưởng của nhiều người. Quan điểm này đúng hay sai, vì sao?

a)

A. Đúng, vì nó thỏa mãn nhu cầu giải trí của con người

b)

B. Sai, vì giá trị của hàng hóa là hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

C. Tùy vào từng đối tượng khán giả mà nó mang lại giá trị khác nhau

d)

D. Bộ phim không có giá trị và giá trị sử dụng vì không phải hàng hóa

58.

Câu 48: Theo quan điểm kinh tế chính trị, có thể nói đất đai rất có giá trị. Quan điểm này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

59.

Câu 49: Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

A. Tổn hại môi trường kinh doanh

b)

B. Lãng phí nguồn lực xã hội

c)

C. Tổn hại phúc lợi xã hội

d)

D. Tất cả A, B, C

60.

Câu 50: Theo quan điểm của Kinh tế chính trị: "Chính phủ điều chỉnh các khuyết tật của thị trường độc quyền, ô nhiễm nhằm khuyến khích hiệu quả. Các chương trình của chính phủ khuyến khích công bằng. Chính phủ ổn định kinh tế vĩ mô" . Nhận định trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Câu 51: "Với các nguồn lực và công nghệ cho trước của xã hội, ngay cả những nhà lập kế hoạch thành thạo nhất hoặc một chương trình tái tổ chức thông minh nhất cũng không thể tìm ra được một giải pháp tốt hơn so với thị trường cạnh tranh". Đây là quan điểm về tác động của cạnh tranh của kinh tế chính trị, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

62.

Câu 52: Ai là người đưa ra quan điểm sau về tác động của cạnh tranh: "Với các nguồn lực và công nghệ cho trước của xã hội, ngay cả những nhà lập kế hoạch thành thạo nhất hoặc một chương trình tái tổ chức thông minh nhất cũng không thể tìm ra được một giải pháp tốt hơn so với thị trường cạnh tranh"

a)

A. P. Samuelson

b)

B. Adam Smith

c)

C. William Petty

d)

D. David Ricardo

63.

Câu 53: Giả sử thị trường chỉ có 2 doanh nghiệp sản xuất đồng hồ là A, B và C. Doanh A làm ra 1 đồng hồ hết 2h, cung cấp cho thị trường 100 chiếc; B làm ra 1 chiếc đồng hồ hết 2,5 giờ, C cần 3h để sản xuất 1 chiếc, và cùng cấp cho thị trường 50 chiếc. Giá trị của một chiếc đồng hồ bằng:

a)

A. 2,25 h

b)

B. 2 h

c)

C. 3 h

d)

D. 2,5 h

64.

Câu 54: Một chiếc ô tô trị giá 350 triệu đồng, điều này muốn đề cập đến:

a)

A. Giá trị của hàng hóa

b)

B. Giá cả sản xuất hàng hóa

c)

C. Giá cả của hàng hóa

d)

D. Giá trị thị trường của hàng hóa

65.

Câu 55: Giá cả hàng hóa xoay quanh giá trị hàng hóa, điều này có nghĩa là:

a)

A. Giá cả bán hàng hóa phải lớn hơn giá trị của hàng hóa

b)

B. Giá cả hàng hóa có thể thay đổi tùy theo giá trị hàng hóa

c)

C. Giá bán hàng hóa phải cao hơn giá mua hàng hóa

d)

D. Giá cả có thể lớn hơn, bằng hoặc thấp hơn nhưng phải lấy giá trị làm cơ sở

66.

Câu 56: "Hàng hóa dịch vụ có thuộc tính giá trị là hao phí sức lao động của người sản xuất kết tinh trong đó". Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

67.

Câu 57: Chọn đáp án đúng nhất. Theo KTCT, phân phối lại thu nhập có nghĩa là:

a)

A. Lấy của người giàu chia cho người nghèo

b)

B. Thu nhập chuyển sang cho người bán hàng

c)

C. Thể hiện quan hệ trao đổi khác hàng hóa thông thường

d)

D. Tiền từ túi người này chạy sang túi người khác trong lưu thông

68.

Câu 58: Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có các loại thị trường nào?

a)

A. Thị trường tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

B. Thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ

c)

C. Thị trường trong và ngoài nước

d)

D. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

69.

Câu 59: Hiểu cơ chế thị trường thế nào cho đúng?

a)

A. Hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước xây dựng

b)

B. Trong cơ chế thị trường, giá cả được Nhà nước quy định công khai.

c)

C. Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

D. Là hệ thống các cơ chế chi phối thị trường

70.

Câu 60: Nền kinh tế thị trường được vận hành theo:

a)

A. Sự quyết định của các chủ thể

b)

B. Tự phát

c)

C. Cơ chế thị trường

d)

D. Sự điều tiết của Nhà nước

71.

Câu 61: Đối với sản xuất và trao đổi hàng hoá, quy luật giá trị yêu cầu:

a)

A. Các chủ thể kinh tế đều phải tham gia vào trao đổi mua bán

b)

B. Các chủ thể kinh tế tự do cạnh tranh

c)

C. Dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

D. Dùng tiền để trao đổi

72.

Câu 62: Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

A. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

B. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

C. Giá trị = giá cả

d)

D. Cả B và C

73.

Câu 1: Giá trị thặng dư là gì?

a)

A. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra, người lao động được hưởng.

b)

B. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

c)

C. Chính là ∆T trong công thức chung của tư bản: T - H - T' trong đó : T' = T + ∆T

d)

D. Cả B và C

74.

Câu 2: Tư bản là gì?

a)

A. Giá trị đem lại lợi nhuận cho nhà tư bản

b)

B. Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

C. Là phạm trù tự nhiên

d)

D. Là giá trị dùng để mua sức lao động

75.

Câu 3: Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

A. Là quá trình nhà tư bản đầu tư cơ sở hạ tầng, máy móc, nguyên liệu cho sản xuất

b)

B. Là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

c)

C. Quá trình tiền đẻ ra tiền

d)

D. Cả A, B và C

76.

Câu 4: Hãy chọn đáp án đúng: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng khi nói về phạm trù "Giá trị thặng dư"?

a)

A. Là phạm trù lịch sử

b)

B. Do tư bản khả biến tạo ra

c)

C. Là nội dung của lợi nhuận

d)

D. Cả A, B và C

77.

Câu 5: Ý nào sau đây đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

A. Có khả năng tạo ra hàng hóa

b)

B. Có quyền sở hữu

c)

C. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

D. Có vai trò quan trọng trong sản xuất

78.

Câu 6: Tư bản bất biến là bộ phận tư bản không dùng để mua những yếu tố nào?

a)

A. Máy móc, thiết bị

b)

B. Nhà xưởng, kho bãi

c)

C. Nguyên, nhiên, vật liệu

d)

D. Sức lao động của công nhân

79.

Câu 7: Quá trình sản xuất giá trị thặng dư tương đối thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

A. Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

B. Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

C. Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

D. Cả A, B, C đều sai

80.

Câu 8: Quá trình sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

A. Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

B. Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

C. Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

81.

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây đúng về vấn đề "Lợi nhuận"?

a)

A. Là phạm trù lịch sử

b)

B. Là số chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

C. Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

82.

Câu 10: Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

A. Hiệu quả của tư bản

b)

B. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

C. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

D. Hiệu quả kinh tế

83.

Câu 11: Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

84.

Câu 12: Nhận xét về gía trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

A. Giá trị thặng dư tương dối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu nghạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

b)

B. Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

C. Giá trị thặng dư siêu nghạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

85.

Câu 13: Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Tốc độ chu chuyển của tư bản

86.

Câu 14: Nhận định sau đúng hay sai: "Sức lao động luôn luôn là hàng hóa có thể mua - bán được"?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

87.

Câu 15: Nhận định sau đúng hay sai: "Tư bản cho vay là một loại hàng hóa đặc biệt"?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

88.

Câu 16: Nhận định sau đúng hay sai: "Tỷ suất lợi nhuận thường lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư"?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

89.

Câu 17: Nhận định sau đúng hay sai: "Đất đai không phải là hàng hóa và không có giá trị vì không phải là sản phẩm của lao động".

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

90.

Câu 18: Hàng hóa sức lao động là gì?

a)

A. Là khả năng lao động của con người

b)

B. Là hàng hóa đặc biệt, trong quá trình sản xuất có sự tăng thêm về giá trị.

c)

C. Là phạm trù vĩnh viễn, vì mọi phương thức sản xuất đều có phạm trù hàng hóa sức lao động

d)

D. Là hàng hóa đặc biệt vì bao gồm yếu tố tự nhiên, con người

91.

Câu 19: Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư bằng nhau.Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

A. 200%

b)

B. 150%

c)

C. 100%

d)

D. 300%

92.

Câu 20: Tư bản hàng hóa là gì?

a)

A. Tư bản dùng để mua Hàng hóa

b)

B. Tư bản biểu hiện dưới hình thái các hàng hóa có giá trị thặng dư

c)

C. Tư bản dùng để sản xuất hàng hóa

d)

D. Tư bản dùng để mua các yếu tố sản xuất, các yếu tố đầu vào của sản xuất, kinh doanh

93.

Câu 21: Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

A. Trình độ sử dụng sức lao động làm thuê của nhà tư bản

b)

B. Mức độ bóc lột lao động làm thuê

c)

C. Quy mô bóc giá trị thặng dư

d)

D. Khả năng sử dụng hàng hóa sức lao động

94.

Câu 22: Giá trị thặng dư tuyệt đối không được sản xuất bằng cách nào?

a)

A. Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

b)

B. Giữ nguyên thời gian lao động cần thiết

c)

C. Kéo dài thời gian lao động

d)

D. Kéo dài thời gian lao động lao động thặng dư

95.

Câu 23: Giá trị của hàng hóa sức lao động không được tạo ra từ đâu?

a)

A. Do lao động xã hội cần thiết tạo ra

b)

B. Biểu hiện qua giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết của người lao động

c)

C. Từ quá trình nhà tư bản sử dụng sức lao động trong quá trình sản xuất

d)

D. Do quá trình tái sản xuất sức lao động của người công nhân tạo ra

96.

Câu 24: Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền ?

a)

A. C.Mác

b)

B. VI.Lênin

c)

C. C.Mác và Ănghe

d)

D. Ph.Ănghen

97.

Câu 25: Một tư bản có giá trị 1000, đầu tư cho tư liệu sản xuất hết 800; thuê sức lao động hết 200. Cấu tạo hữu cơ của tư bản này bằng bao nhiêu?

a)

A. 3/2

b)

B. 4/1

c)

C. 5/2

d)

D. 4/2

98.

Câu 26: Cơ cấu sản xuất của tư bản là: 4.000 C + 1.000 V + 2.000 M. Giả sử tư bản dành 1600 giá trị thặng dư để tích lũy, trong đó phân chia cho tư bản bất biến phụ thêm 1500 và tư bản khả biến phụ thêm 100. Sau tích lũy, cấu tạo hữu cơ chung của tư bản:

a)

A. Giảm xuống 3/1

b)

B. Tăng lên 4/2

c)

C. Tăng lên 5/1

d)

D. Tăng 5/2

99.

Câu 27: Khi tiền công danh nghĩa không đổi mà giá cả tư liệu sinh hoạt tăng lên, có thể dự đoán được điều gì xảy ra?

a)

A. Tiền công thực tế tăng

b)

B. Tiền công thực tế giảm xuống

c)

C. Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

D. Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

100.

Câu 28: Khi tiền công danh nghĩa tăng mà giá cả tư liệu sinh hoạt không thay đổi, có thể dự đoán:

a)

A. Tiền công thực tế tăng

b)

B. Tiền công thực tế giảm xuống

c)

C. Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

D. Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

101.

Câu 29: Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

A. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

B. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Tư bản bất biến

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

102.

Câu 30: Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

B. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Khối lượng giá trị thặng dư

103.

Câu 31: Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?

a)

A. Do lưu thông mà có

b)

B. Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

C. Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

D. Do một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

104.

Câu 32: Mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư được thể hiện như thế nào?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không phụ thuộc nhau

d)

D. Tùy vào yếu tố đầu vào của sản xuất

105.

Câu 33: Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hoá?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không liên quan

d)

D. Luôn bằng

106.

Câu 34: Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào yếu tố

a)

A. Tỷ giá hối đoái

b)

B. Sức mua của đồng tiền

c)

C. Số lượng tiền có trong quốc gia

d)

D. Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường

107.

Câu 35: Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt tỷ suất GTTD bằng 100%. Cơ cấu sản xuất của tư bản này là:

a)

A. 600 C + 400 V + 400 M

b)

B. 600 C + 200 V + 200 M

c)

C. 660C+ 440 V+ 440 M

d)

D. 660 C + 220 V + 220 M

108.

Câu 36: Lợi nhuận thương nghiệp có được là do nhà tư bản thương nghiệp bán hàng hoá với mức giá như thế nào?

a)

A. Cao hơn giá trị

b)

B. Bằng giá trị

c)

C. Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

D. Thấp hơn giá trị

109.

Câu 37: Ngày lao động 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết. Người lao động được trả 8$ một ngày, mua được 2 kg thịt gà. Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.2$/kg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước.Thời gian lao động cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 4 giờ

b)

B. Giảm xuống còn 4 giờ

c)

C. Giảm xuống còn 6 giờ

d)

D. Giảm xuống còn 8 giờ

110.

Câu 38: Nếu tiền công danh nghĩa giảm 25% và giá cả tư liệu sinh hoạt tăng 25% sẽ tác động đến yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tiền công thực tế giảm 25%

b)

B. Tiền công thực tế giảm 40%

c)

C. Tiền công danh nghĩa tăng 25%

d)

D. Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều giảm 25%

111.

Câu 39: Giả sử tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, tổng giá trị thặng dư là 500, trong đó dành 300 để tích lũy và 200 để tiêu dùng. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên thành 150%, với mọi điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. 330

b)

B. 400

c)

C. 450

d)

D. 500

112.

Câu 40: Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị tăng thêm trong lưu thông, lại không thể tăng thêm trong lưu thông. Mệnh đề trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

113.

Câu 41: Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu kéo dài ngày lao động thêm 1 giờ mà không thay đổi thời gian lao động cần thiết thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng thêm 20%

b)

B. Tăng thêm 22%

c)

C. Giảm 25 %

d)

D. Tăng thêm 25%

114.

Câu 42: Giả sử một ngày lao động có 10 giờ không thay đổi, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu rút ngắn thời gian lao động cần thiết xuống còn 2 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên 300%

b)

B. Tăng lên 400%

c)

C. Tăng lên 2 lần

d)

D. Giảm xuống 2 lần

115.

Câu 43: Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động giảm 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 4%

b)

B. Giảm 4%

c)

C. Tăng 20%

d)

D. Giảm 20%

116.

Câu 44: Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động tăng 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 20%

b)

B. Giảm 20%

c)

C. Tăng 44%

d)

D. Giảm 44%

117.

Câu 45: Giả sử một ngày lao động có 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

A. 100%

b)

B. 150 %

c)

C. 200%

d)

D. 250%

118.

Câu 46: Giả sử có 2 ngành sản xuất cùng đầu tư một số tư bản bằng 1.000. Tỷ suất lợi nhuận đạt được ở ngành I là 20 %, ở ngành II là 30 %. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của tư bản bằng:

a)

A. 20%

b)

B. 25%

c)

C. 30%

d)

D. 35%

119.

Câu 47: Nhà tư bản có thể giảm được chi phí tư bản bất biến bằng cách nào sau đây?

a)

A. Tiết kiệm điện năng

b)

B. Hạn chế dùng nhiều máy móc, thiết bị

c)

C. Tăng sử dụng vật liệu tái chế và tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

D. Tiết kiệm tiền thuê nhà xưởng

120.

Câu 48: Nhận định sau đúng hay sai: "Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm cả các chi phí để nuôi con cái của người lao động".

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

121.

Câu 49: Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Địa tô

d)

D. Tiền lương

122.

Câu 50: Tư bản cho vay không ra đời từ bộ phận nào sau đây?

a)

A. Tư bản tiền tệ

b)

B. Tư bản công nghiệp

c)

C. Tư bản thương nghiệp

d)

D. Cả B và C

123.

Câu 51: Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

D. Tỷ suất lợi tức

124.

Câu 52: Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Tùy lĩnh vực

d)

D. Tùy thời điểm

125.

Câu 53: Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tư do cạnh tranh qui luật giá trị thặng dư biểu hiện thành qui luật nào?

a)

A. Qui luật giá cả sản xuất

b)

B. Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

D. Qui luật tích lũy tư bản

126.

Câu 54: Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện gì?

a)

A. Qui luật giá cả thị trường

b)

B. Qui luật giá cả sản xuất

c)

C. Qui luật lợi nhuận bình quân

d)

D. Qui luật giá cả độc quyền

127.

Câu 55: Điền vào chỗ còn thiếu trong mệnh đề sau: "Giá trị đặc biệt của hàng hóa sức lao động thể hiện ở chỗ trong quá trình sản xuất nó tạo ra ..."

a)

A. Giá trị tăng thêm

b)

B. Tiền công

c)

C. Tiền lương

d)

D. Lợi nhuận cho nhà tư bản

128.

Câu 56: Chọn đáp án đúng nhất. Tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy tư bản khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Tích lũy nguyên thủy tư bản tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản ra đời, tích lũy tư bản tăng cường mở rộng bóc lột.

b)

B. Về mục đích và phương thức thực hiện.

c)

C. Tích lũy nguyên thủy tăng sự giàu có của tư bản, tích lũy tư bản tăng cường bóc lột.

d)

D. Được thực hiện bằng con đường khác nhau.

129.

Câu 57: Công thức H - T - H có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Công thức chung của tư bản

b)

B. Công thức lưu thông hàng hóa đơn giản

c)

C. Công thức lưu thông tiền tệ

d)

D. Cả A, B, C đều sai

130.

Câu 58: Công thức T - H - T' ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Công thức chung của tư bản

b)

B. Công thức lưu thông tiền tệ

c)

C. Tiền sinh ra tiền

d)

D. Đáp án A và B

131.

Câu 59: Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

A. Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

B. Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêu cầu của bản thân

c)

C. Khi sử dụng nó, có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

D. Là phạm trù vĩnh viễn

132.

Câu 60: Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi:

a)

A. Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất lao động người công nhân.

b)

B. Chi phí đào tạo người lao động

c)

C. Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân

d)

D. Cả A, B và C

133.

Câu 61: Tư bản là:

a)

A. Giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

B. Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

C. Là phạm trù lịch sử

d)

D. Cả 3 phương án trên

134.

Câu 62: Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Tùy lĩnh vực

d)

D. Tùy thời điểm

135.

Câu 63: Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến, để:

a)

A. Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

b)

B. Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản khả biến

c)

C. Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản bất biến

d)

D. Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản

136.

Câu 64: Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

137.

Câu 65: Công thức tính "lợi nhuận":

a)

A. p = m

b)

B. p = G - k

c)

C. p = c + v + m

d)

D. p = k + m

138.

Câu 66: Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

A. Do lưu thông mà có

b)

B. Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

C. Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

D. Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất