NEW
Font size
WorksheetsSinh lý tiêu hóa – Mật, tụy, ruột non (trích đề ôn tập)
Total questions: 54
Worksheet time: 18mins
Tác dụng của muối mật, ngoại trừ:
Làm giảm sức căng bề mặt của hạt mỡ
Nhũ tương hóa lipid
Giúp vận chuyển và hấp thu lipid trong ruột
Phân giải các chất có thành phần lipid
Chất nào sau đây kích thích tế bào gan sản xuất muối mật:
Acetylcholin
Gastrin
Prostaglandin E₂
Secretin
Thành phần trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa:
Sắc tố mật
Muối mật
Acid mật
Acid taurocholic
Thành phần trong mật tạo nên triệu chứng vàng da khi tắc mật:
Muối mật
Điện giải
Bilirubin
Nước
Tắt ống mật chủ hoàn toàn, chọn câu sai:
Tiêu hóa lipid giảm
Hấp thu lipid giảm
Hấp thu các vitamin A, D, E, K giảm
Hấp thu vitamin B12 giảm
Quá trình bài tiết mật được điều hòa bởi:
Secretin
Gastrin
Pancreozymin
Cholecystokinin
Điều hòa dịch tụy và mật, chọn câu sai:
Secretin kích thích tế bào ống tuyến tụy bài tiết bicarbonat
CCK kích thích tế bào nang tuyến tụy bài tiết men tiêu hóa
CCK kích thích túi mật co bóp và bài tiết mật
Tất cả đều sai
Yếu tố nào sau đây không làm tăng lượng mật xuống tá tràng:
Dây thần kinh X
Cholecystokinin
Secretin
Tùy thuộc lượng mật được hấp thu
Chất nào sau đây kích thích co bóp túi mật để tống mật xuống ruột:
Secretin
Gastrin
Pancreozymin
Thần kinh giao cảm
Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa glucid phong phú nhất:
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch mật
Dịch ruột non
Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn:
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch ruột non
Cả b và c
Các enzyme tiêu hóa đường có trong thành phần dịch ruột, ngoại trừ:
Sucrase
Maltase
Amylase
Lactase
Một số bệnh nhân tiêu chảy do uống các loại sữa thông thường do thiếu men:
Maltase
Amylase
Sucrase
Lactase
Chất nhầy của dịch ruột được bài tiết từ, ngoại trừ:
Các tuyến Brunner
Các tế bào nhầy
Các hang Lieberkuhn
Tế bào biểu mô nhung mao
Yếu tố kích thích bài tiết chất nhầy từ tuyến Brunner, ngoại trừ:
Kích thích dây X
Secretin
Kích thích giao cảm
Yếu tố quan trọng nhất trong điều hòa bài tiết ở dịch ruột:
Thần kinh ruột
Thần kinh phó giao cảm
Secretin
Cholecystokinin (CCK)
Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất:
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Ruột non
Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Khuếch tán dễ dàng
Kéo theo chất hòa tan
Quá trình hấp thu ở ruột non xảy ra rất mạnh, vì những lý do sau đây, ngoại trừ:
Ruột non dài, diện tích tiếp xúc lớn
Niêm mạc ruột non có nhiều nhung mao và vi nhung mao
Tế bào niêm mạc ruột non cho chất khuếch tán qua dễ dàng
Tất cả thức ăn ở ruột non đều được phân giải thành dạng có thể hấp thu
Hấp thu ion ở ruột non theo cơ chế:
Cl− được hấp thu tích cực ở hồi tràng
Ca++ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+
Fe³+ được hấp thu tích cực ở tá tràng
Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt
Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca++, ngoại trừ:
Hormon tuyến cận giáp
Citric acid
Phosphat
1,25-dihydroxycholecalciferol
Chọn câu sai về sự hỗ trợ trong hấp thu các chất ở ruột non:
Hấp thu Ca++ cần vitamin D
Hấp thu sắt cần vitamin C
Hấp thu B12 cần yếu tố nội tại
Hấp thu tất cả các đường chất cần Na+
Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp:
Hấp thu lipid tăng
Hấp thu Ca++ tăng
Hấp thu sắt ở ruột non theo cơ chế.
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Khuếch tán thụ động
Ẩm bào
Sắt có trong thức ăn chủ yếu dạng Fe3+ được chuyển thành Fe2+ nhờ.
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin K
Vitamin D
Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe++, ngoại trừ.
Trữ lượng sắt cơ thể giảm
Ascorbic acid
Phytic acid
Tăng sản xuất hồng cầu
Hấp thu sắt, chọn câu sai.
Dạng sắt được hấp thu ở ruột là ferrous (Fe++)
Phytic acid trong một số ngũ cốc làm tăng hấp thu sắt
Ascorbic acid (Vitamin C) làm tăng hấp thu sắt
Khi trữ lượng sắt trong cơ thể giảm, hấp thu sắt ở ruột tăng
Yếu tố làm giảm hấp thu sắt, ngoại trừ.
Vitamin C trong các trái cây có vị chua như cam, quýt, ổi
Trà, cà phê, nước có gas
Chất oxalat
Phosphat
Đường đơn được hấp thu nhanh nhất qua niêm mạc ruột.
Galactose
Glucose
Arabinose
Fructose
Hấp thu fructose ở ruột non theo cơ chế.
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Khuếch tán dễ dàng
Khuếch tán được gia tốc
Chất nào sau đây làm tăng hấp thu glucose?
Nước muối đẳng trương
Fructose
Pentose
Thuốc ức chế Na+-K+-ATPase
Hấp thu nước ở ống tiêu hóa.
Lượng nước được hấp thu chủ yếu là từ nguồn ăn uống
Hấp thu tăng lên nhờ muối mật
Glucose làm tăng hấp thu nước ở ruột non
Hấp thu các vitamin kéo theo nước
Đặc điểm hấp thu carbohydrate ở ruột non, chọn câu sai.
Chủ yếu hấp thu ở hồi tràng và hổng tràng
Tất cả hấp thu theo cơ chế vận chuyển chủ động thứ phát
Giảm Na+ dịch ngoại bào làm giảm hấp thu glucose
Glucose và galactose cạnh tranh trong sự hấp thu
Hấp thu lipid, chọn câu sai.
Có hiệu quả nhờ các micelles muối mật
Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu tĩnh mạch cửa
Chủ yếu là monoglycerid, acid béo
80 – 90% ở dạng chylomicron
Hấp thu acid béo có chuỗi cacbon < 10 từ ruột vào theo đường.
Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => ống bạch huyết => tĩnh mạch
Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => gan => tĩnh mạch chủ
Vào khoảng kẽ giữa các tế bào niêm mạc ruột => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa
Vào khoảng kẽ => chylomicron => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa
Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế.
Vận chuyển tích cực
Ẩm bào
Khuếch tán dễ dàng
Kéo theo chất hòa tan
Sự hấp thu các acid amin ở ruột non, chọn câu sai.
Cần Na+
Cần chất vận chuyển
Cần năng lượng
Cần có sự hòa màng
Hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế.
Khuếch tán thụ động
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Sản phẩm bài tiết chính của ruột già
Na+ và HCO3-
HCO3- và chất nhầy
Các khí
K+ và chất nhầy
Chất nào sau đây bài tiết tại ruột già?
Na+
K+
Ca++
Muối mật
Chất được hấp thu ở dạ dày, ngoại trừ:
K+
Na+
Cl-
Nước
Các câu sau đây đều đúng với ruột già, ngoại trừ:
Bài tiết K+
Tái hấp thu Na+
Bài tiết HCO3-
Hấp thu sắt
Câu nào sau đây đúng với ruột già?
Bài tiết Na+ và tái hấp thu K+
Nồng độ K+ ở ruột già giảm 10 lần so với hồi tràng
Hấp thu nước nhiều hơn cả ruột non
Không hấp thu hơi
Thuốc chống mất nước, điện giải Oresol trong tiêu chảy dựa trên cơ chế:
Đồng vận chuyển nghịch Na+/HCO3-
Đồng vận chuyển nghịch Na+/H+
Đồng vận chuyển thuận Na+/Glucose hoặc Amino acid
Bơm Na+-K+ATPase
Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, ngoại trừ:
Được hít vào
Do vi khuẩn tạo ra
Khuếch tán từ máu vào
Được thải hoàn toàn ra ngoài
Lượng hơi đại tràng (trung tiện) thoát ra trung bình mỗi ngày:
400ml
500ml
600ml
Câu nào sau đây đúng với hơi của ruột già, ngoại trừ
Chỉ có N2 được hấp thu.
CO2 phóng thích do sự tương tác giữa H+ và HCO3-.
Do nuốt khí trời vào.
O2 lên men các oligosaccharide bởi vi khuẩn.
Câu nào sau đây không đúng với vi khuẩn trong ruột già?
Bình thường không gây bệnh.
Chủ yếu là vi khuẩn yếm khí.
Tham gia vào chuyển hóa acid mật.
Xác vi khuẩn chiếm khoảng 50% trọng lượng phân.
Câu nào sau đây đúng với ruột già?
Na+ được tái hấp thu bằng cơ chế đồng vận chuyển với glucose.
Tổng hợp các chuỗi acid béo ngắn.
Có các vi nhung mao.
Tất cả các hóa sinh ra trong ruột già đều thoát ra ngoài.
Câu nào sau đây đúng với sự tống thoát phân?
Trạng thái trực tràng làm giãn cơ thắt hậu môn ngoài.
Giãn cơ vòng hậu môn trong và ngoài là do sự điều khiển tự động.
Căng thành trực tràng kích thích thần kinh giao cảm gây phản xạ tống thoát phân.
Dạ dày ức chế phản xạ tống thoát phân.
Câu nào sau đây đúng với sự tống thoát phân?
Không thể trì hoãn do co thắt cơ thắt hậu môn ngoài.
Cần tính nguyên vẹn của các dây thần kinh giao cảm phân phối cho trực tràng.
Tùy thuộc vào tín hiệu thần kinh từ các thụ thể cao ở thành tá tràng.
Là một phản xạ làm chấm dứt tính tự chủ của hậu môn.
Bón có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ
Ít vận động.
Chấn thương cột sống.
Ăn ít chất xơ.
Nhiễm khuẩn ruột.
Chất nào sau đây cung cấp cho cơ thể được tạo ra chủ yếu ở ruột già?
Vitamin B12.
Vitamin K.
Thiamin.
Riboflavin.
Câu nào sau đây đúng với ruột già, ngoại trừ
Hấp thu nước.
Hấp thu sắt.
Bài tiết K+.
Tái hấp thu Na.
