wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phát triển Kinh tế

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

3.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

4.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

5.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Lam phát và thất nghiệp.

c)

Tiền bề và công bằng xã hội.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

6.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

7.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

8.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

9.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

10.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

11.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

12.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Cơ cấu ngân kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

13.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

14.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Không tác động tới sự phát triển.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

Kìm hãm và tác động tiêu cực.

d)

Thúc đẩy và tạo động lực.

15.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

quá trình phân phối lại tiền tệ.

b)

sự mất giá của đồng tiền nội địa.

c)

quá trình kiềm chế lạm phát.

d)

sự gia tăng mức sống người dân.

16.

Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để:

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

17.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng:

a)

giảm theo.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

cân bằng.

18.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

19.

Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

20.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Toàn quốc.

c)

Khu vực.

d)

Toàn cầu.

21.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những dạng phát mới.

d)

những chủng tộc mới.

22.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

d)

Được chuyển lên thành nước lớn.

23.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

toàn cầu.

b)

song phương.

c)

khu vực.

d)

châu lục.

24.

Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đồng về địa lý.

b)

Đang chiến tranh với nhau.

c)

Có sự phù hợp về văn hóa.

d)

Cùng chung mục tiêu.

25.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc.

b)

Toàn cầu.

c)

Song phương.

d)

Khu vực.

26.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

người đứng đầu chính phủ.

b)

nguyên thủ của một nước.

c)

một nhóm người.

d)

các quốc gia khác.

27.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Mở rộng thị trường.

c)

Mở rộng biên giới.

d)

Tạo nhiều việc làm.

28.

Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội

a)

mở rộng lãnh thổ.

b)

mở rộng chủ quyền.

c)

mở rộng thị trường.

d)

mở mang trí tuệ.

29.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

ràng buộc về mặt lãnh thổ.

b)

hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.

c)

sai lầm của các quốc gia khác.

d)

thành tựu khoa học – công nghệ.

30.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cùng có lợi.

b)

Cường chế.

c)

Cùng thỏa thuận.

d)

Bình đẳng.

31.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

bốn quốc gia.

b)

nhiều quốc gia.

c)

ba quốc gia.

d)

hai quốc gia.

32.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng.

b)

Cùng có lợi.

c)

Cường chế.

d)

Cùng thỏa thuận.

33.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào dưới đây?

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

toàn cầu.

d)

toàn diện.

34.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế của những quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

35.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tường đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

36.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

37.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập đa phương.

38.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải tuân nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng vị thế của nhau.

b)

Bình đẳng cùng có lợi.

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau.

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền.

39.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cá lớn nuốt cá bé.

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Nước nhỏ không được tự quyết.

40.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa.

b)

Hội nhập kinh tế song phương.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế khu vực.

41.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng.

b)

Gia tăng lợi thế nước khác.

c)

Nâng cao thu nhập người dân.

d)

Nâng cao uy thế đất nước.

42.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào dưới đây?

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

hội nhập kinh tế song phương.

c)

hội nhập kinh tế toàn diện.

d)

hội nhập kinh tế khu vực.

43.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

hai quốc gia ký kết với nhau.

b)

các nước trong khu vực.

c)

mọi quốc gia trên thế giới.

d)

nhiều quốc gia khác nhau.

44.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện thì được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ thừa sản.

b)

Bệnh nghề nghiệp.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Tai nạn lao động.

45.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Địa vị xã hội khi tham gia.

b)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

c)

Vị thế xã hội lúc tham gia.

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.

46.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách giảm nghèo.

47.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

b)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách đảm bảo các dịch vụ xã hội

48.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

49.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm là gì?

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

d)

thu được nhiều lợi nhuận.

50.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách trợ bảo hiểm.

51.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Chất lượng cuộc sống.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

An sinh xã hội.

d)

Thường tăng xã hội.

52.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm dân sự.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

53.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Bắt buộc và vận động.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Vận động và tự nguyện.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

54.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Nâng cao chất lượng đời sống.

c)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân.

55.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Quyền ưu.

b)

Bắt buộc.

c)

Cưỡng chế.

d)

Tự nguyện.

56.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

thanh toán khám, chữa bệnh.

b)

tiền mặt để chi tiêu hằng ngày.

c)

trợ cấp bất sản, ốm đau.

d)

lương hưu hằng tháng.

57.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)

Bảo hiểm được thanh lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

c)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

58.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số.

b)

Chính sách khoa học và công nghệ.

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

59.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giảm nghèo.

b)

Chính sách trợ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập.

60.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

lợi nhuận.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

phạm tội.

61.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

Nhà nước thực hiện.

b)

Đoàn thể thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

Người dân thực hiện.

62.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

Chăm sóc sức khỏe.

b)

Phúc lợi xã hội.

c)

An sinh xã hội.

d)

Văn hóa xã hội.

63.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

b)

tăng nguồn thu ngân sách.

c)

Giảm tỉ lệ lạm phát thất nghiệp

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

64.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Xóa bỏ định kiến về giới.

b)

Hướng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

65.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức.

b)

Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.

c)

Nhà nước đứng ra tổ chức.

d)

Doanh nghiệp tư nhân tổ chức.

66.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

chi phí khám chữa bệnh.

b)

tiền trợ cấp theo quy định.

c)

toàn bộ số tiền đã đóng.

d)

bảo hiểm thất nghiệp.

67.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách giải quyết việc làm.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

68.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm y tế.

69.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

phòng ngừa rủi ro.

b)

phòng ngừa thất nghiệp.

c)

xóa đói giảm nghèo.

d)

xóa bỏ nhà tạm.

70.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

a)

Đảm bảo an toàn tài chính.

b)

Chia sẻ khi gặp rủi ro.

c)

Gia tăng bao lực giới.

d)

Ổn định vật chất, tinh thần.

71.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp thai sản.

b)

Trợ cấp tai nạn lao động.

c)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

d)

Trợ cấp ốm đau.

72.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nhiều lao động thất nghiệp.

d)

Nguồn vốn nhân đôi.

73.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

ổn định và tăng thu.

b)

mất cân đối thu chi.

c)

chi tiêu nhiều hơn.

d)

không bị thâm hụt.

74.

Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách giáo dục.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội.

d)

Chính sách tài chính công.

75.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

d)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

76.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

c)

Thúc đẩy làm phát, thất nghiệp.

d)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

77.

Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán một phần chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm thương mại.

78.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thúc đẩy tín dụng đen.

b)

Ổn định tài chính cá nhân.

c)

Huy động vốn dài hạn.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

79.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thường mại là dựa vào

a)

hậu quả của người được bảo hiểm.

b)

quy mô của công ty bảo hiểm.

c)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

d)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

80.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp tử tuất.

b)

trợ cấp tai nạn lao động.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

81.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Ngăn ngừa rủi ro.

b)

Phòng ngừa biến cố.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

82.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

gia tăng giàu nghèo.

b)

từ bỏ cuộc sống.

c)

mặc cảm và tự ti.

d)

ổn định cuộc sống.

83.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hằng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách trợ giúp việc làm.

84.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

85.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

d)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

86.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp thất nghiệp.

b)

tiền hỗ trợ khi về già.

c)

tiền lương hưu hằng tháng.

d)

số tiền đã đóng bảo hiểm.

87.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp thai sản.

b)

trợ cấp lưu trú.

c)

trợ cấp thất nghiệp.

d)

trợ cấp đi lại.

88.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

thúc đẩy tình trạng lạm phát.

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

89.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

b)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

c)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

d)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

90.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

cơ quan quản lý lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người đào tạo lao động.

d)

người sử dụng lao động.

91.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tăng thu nhập cho người lao động.

b)

bảo vệ người lao động.

c)

tạo ra nhiều việc làm mới.

d)

tạo ra nhiều sản phẩm.

92.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.

b)

Hỗ trợ hoạt động tư pháp.

c)

Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.

d)

Hỗ trợ sinh hoạt hằng tháng.

93.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

thu nhập tối đa.

b)

việc làm tối thiểu.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

94.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

a)

Chính sách tiền tệ.

b)

Phương tiện điều hành.

c)

Thủ đoạn chính trị.

d)

Công cụ quản lý.

95.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

lương hưu hằng tháng.

b)

phí bảo hiểm đã đóng.

c)

trợ cấp khám chữa bệnh.

d)

tiền trợ cấp thất nghiệp.