wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật liệu cơ khí và quy trình chế tạo (Trang 1–4)

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí, bước 2 của quy trình là bước nào?

a)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

2.

Các yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí, gồm các yêu cầu về lĩnh vực nào?

a)

Tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính kinh tế

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

c)

Tính sử dụng, tính công nghệ, tính kinh tế

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính công nghệ

3.

“Vật liệu được sử dụng để chế tạo các sản phẩm phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu về tính công nghệ và tính sử dụng,” là yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí, về nội dung nào?

a)

Tính sử dụng

b)

Tính kinh tế

c)

Tính thiết kế

d)

Tính công nghệ

4.

Vật liệu cơ khí là gì?

a)

Không dùng trong sản xuất cơ khí; dùng trong xây dựng, kĩ thuật điện, công nghiệp hóa học,…

b)

Không dùng trong sản xuất cơ khí; không dùng trong xây dựng, kĩ thuật điện, công nghiệp hóa học,…

c)

Dùng trong sản xuất cơ khí; dùng trong xây dựng, kĩ thuật điện, công nghiệp hóa học,…

d)

Dùng trong sản xuất cơ khí; không dùng trong xây dựng, kĩ thuật điện, công nghiệp hóa học,…

5.

“Việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế – kĩ thuật đặt ra”, trong lĩnh vực cơ khí, là nhóm ngành nghề chủ yếu về nội dung nào?

a)

Gia công cơ khí

b)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

6.

Đặc điểm của cơ khí chế tạo, có bao nhiêu đặc điểm?

a)

4 đặc điểm

b)

6 đặc điểm

c)

3 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

7.

Vật liệu cơ khí tạo ra các sản phẩm thiết bị máy móc trong những lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp, giao thông vận tải, giáo dục,…

b)

Công nghiệp, nông nghiệp, giáo dục,…

c)

Công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, y tế, văn hóa, giáo dục,…

d)

Giao thông vận tải, y tế, văn hóa,…

8.

Vật liệu phi kim loại có các tính chất nào?

a)

Vật liệu nano, composite, polymer tiên tiến

b)

Chất dẻo, cao su, gỗ,...

c)

Cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học,...

d)

Sắt, đồng, nhôm,... và các hợp kim của chúng

9.

Hợp kim của sắt và carbon, trong đó hàm lượng carbon chiếm từ 2,14% đến 4,3% tạo thành chất nào?

a)

Thép carbon

b)

Gang

c)

Sắt

d)

Thép hợp kim

10.

Một số vật liệu kim loại và hợp kim thông dụng, gồm các loại nào?

a)

Thép carbon, thép hợp kim, nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng

b)

Gang, thép carbon, thép hợp kim

c)

Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng, nickel và hợp kim nickel

d)

Nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng, nickel và hợp kim nickel

11.

Phân loại vật liệu cơ khí, gồm bao nhiêu nhóm?

a)

3 nhóm

b)

5 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

12.

Trong phân loại kim loại và hợp kim, nhôm và hợp kim nhôm gọi là nhóm nào?

a)

Thép hợp kim

b)

Sắt và hợp kim của sắt

c)

Kim loại và hợp kim màu

d)

Thép carbon

13.

Trong phân loại vật liệu kim loại và hợp kim thì vật liệu được sử dụng trong cơ khí nhiều hơn là nhóm nào?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Nickel và hợp kim nickel

d)

Đồng và hợp kim đồng

14.

Trong vai trò của cơ khí chế tạo, việc chế tạo ra các đồ dùng, dụng cụ giúp cho điều gì?

a)

Cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết

c)

Lao động trở nên nhẹ nhàng, nâng cao năng suất lao động, thay thế lao động thủ công

d)

Phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ

15.

Trong các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí, bước 3 của quy trình là bước nào?

a)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

b)

Chế tạo phôi

c)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

16.

Tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim, gồm bao nhiêu tính chất?

a)

4 tính chất

b)

6 tính chất

c)

3 tính chất

d)

5 tính chất

17.

Trong tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim thì vật liệu khó phản ứng hóa học, không dễ bị oxi hóa và không bị gì là nhóm nào?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Thép hợp kim

18.

Trong các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí, bước 5 của quy trình là bước nào?

a)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

b)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

c)

Chế tạo phôi

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

19.

Vật liệu được coi là xương sống của các ngành công nghiệp là loại nào?

a)

Thép hợp kim

b)

Gang

c)

Thép carbon

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

20.

Trong các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí, bước 4 của quy trình là bước nào?

a)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

b)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

21.

“Sắt, đồng, nhôm,… và các hợp kim của chúng”, thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Cơ bản

b)

Mới

c)

Kim loại và hợp kim

d)

Phi kim loại

22.

“Tạo cho sản phẩm những tính chất mới như: chống gỉ; chống mài mòn; chịu nhiệt; dẫn điện, dẫn nhiệt,… bằng công nghệ thích hợp”, trong quy trình chế tạo cơ khí là bước nào?

a)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

b)

Chế tạo phôi

c)

Đọc bản vẽ chi tiết

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

23.

Phân loại vật liệu kim loại và hợp kim, gồm những nhóm nào?

a)

Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim màu

b)

Gang; thép carbon; thép hợp kim

c)

Kim loại đen; hợp kim màu

d)

Nhôm và hợp kim nhôm; đồng và hợp kim đồng; nickel và hợp kim nickel;…

24.

Trong phân loại vật liệu cơ khí thì vật liệu mới gồm những loại nào?

a)

Vật liệu nano, composite, polymer tiên tiến

b)

Sắt, đồng, nhôm,... và các hợp kim của chúng

c)

Chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học,...

d)

Chất dẻo, cao su, gỗ,...

25.

Phân loại sắt và hợp kim của sắt, gồm những loại nào?

a)

Nhôm và hợp kim nhôm; đồng và hợp kim đồng; nickel và hợp kim nickel;…

b)

Gang; thép carbon; thép hợp kim

c)

Vật liệu kim loại và hợp kim

d)

Kim loại đen; hợp kim màu

26.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của lĩnh vực nào?

a)

Toán học, nguyên lí của Vật lí, các kết quả của công nghệ vật liệu

b)

Toán học, nguyên lí của Công nghệ, các kết quả của công nghệ kĩ thuật số

c)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết

d)

Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Khoa học trái đất

27.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, có bao nhiêu nhóm?

a)

5 nhóm

b)

6 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

28.

Trong tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim thì vật liệu hay bị oxi hóa, tính chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối,... là nhóm nào?

a)

Nhôm và hợp kim nhôm

b)

Đồng và hợp kim đồng

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Nickel và hợp kim nickel

29.

Phân loại kim loại và hợp kim màu, gồm những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Kim loại đen; hợp kim màu

c)

Nhôm và hợp kim nhôm; đồng và hợp kim đồng; nickel và hợp kim nickel;…

d)

Gang; thép carbon; thép hợp kim

30.

Nhóm vật liệu được dùng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là nhóm nào?

a)

Sắt, đồng, nhôm,... và các hợp kim của chúng

b)

Chất dẻo, cao su, gỗ,...

c)

Vật liệu nano, composite, polymer tiên tiến

d)

Chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học,...

31.

“Tính dẻo, đàn hồi, có độ bền kéo, độ bền nén nhất định. Kim loại có tính cứng, màu sắc ánh kim,” là tính chất thuộc loại nào?

a)

Vật lí

b)

Cơ học

c)

Công nghệ

d)

Hóa học

32.

Các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí có bao nhiêu bước?

a)

6 bước

b)

3 bước

c)

5 bước

d)

4 bước

33.

“Vật liệu cơ khí phải có tính chất cơ học, tính chất vật lí và tính chất hóa học để một sản phẩm cơ khí đáp ứng yêu cầu làm việc,” là yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí về nội dung nào?

a)

Tính công nghệ

b)

Tính thiết kế

c)

Tính kinh tế

d)

Tính sử dụng

34.

Trong vai trò của cơ khí chế tạo, việc chế tạo ra các công cụ, máy giúp cho điều gì?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết

b)

Lao động trở nên nhẹ nhàng, nâng cao năng suất lao động, thay thế lao động thủ công

c)

Phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ

d)

Cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống

35.

Vai trò của cơ khí chế tạo, có bao nhiêu vai trò?

a)

6 vai trò

b)

5 vai trò

c)

3 vai trò

d)

4 vai trò

36.

Trong phân loại kim loại và hợp kim, đồng và hợp kim đồng gọi là nhóm nào?

a)

Thép hợp kim

b)

Kim loại và hợp kim màu

c)

Thép carbon

d)

Sắt và hợp kim của sắt

37.

Trong phân loại vật liệu cơ khí, không có nhóm vật liệu nào?

a)

Cơ bản

b)

Phi kim loại

c)

Kim loại và hợp kim

d)

Mới

38.

Trong đặc điểm của cơ khí chế tạo thì đối tượng của ngành cơ khí chế tạo là các nội dung nào?

a)

Hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

b)

Vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác

c)

Lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất,...

d)

Máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... để gia công tiện, phay, bào, hàn,...

39.

Trong đặc điểm của cơ khí chế tạo thì công cụ của ngành cơ khí chế tạo là các nội dung nào?

a)

Lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất,...

b)

Máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... để gia công tiện, phay, bào, hàn,...

c)

Hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác

40.

Các vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong ngành cơ khí là nhóm nào?

a)

Sắt, đồng, nhôm,... và các hợp kim của chúng

b)

Vật liệu nano, composite, polymer tiên tiến

c)

Chất dẻo, cao su, gỗ,...

d)

Chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học,...

41.

Vật liệu kim loại thông dụng là nhóm nào?

a)

Chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học,...

b)

Sắt, đồng, nhôm,... và các hợp kim của chúng

c)

Chất dẻo, cao su, gỗ,...

d)

Vật liệu nano, composite, polymer tiên tiến

42.

Tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim, gồm các tính chất nào?

a)

Độ bền, độ dẻo, chống ăn mòn, công nghệ

b)

Cơ học, vật lí, hóa học

c)

Vật lí, hóa học

d)

Cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ

43.

Vật liệu cơ khí có đặc điểm gì?

a)

Đa dạng và có tính tuyệt đối

b)

Đa dạng và có tính tương đối

c)

Không đa dạng và có tính tương đối

d)

Không đa dạng và có tính tuyệt đối

44.

Trong thép carbon có hàm lượng carbon ở mức nào?

a)

Lớn hơn 2,14%

b)

Nhỏ hơn 2,14%

c)

Từ 2,14% đến 4,3%

d)

Lớn hơn 4,3%

45.

“Nghiên cứu bản vẽ chi tiết, tìm hiểu chức năng làm việc và phân loại chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật cần đạt, tính công nghệ khi chế tạo chi tiết.”, trong quy trình chế tạo chi tiết cơ khí, là bước

a)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm.

b)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi.

d)

Đọc bản vẽ chi tiết.

46.

Các yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí, có

a)

6 yêu cầu.

b)

4 yêu cầu.

c)

5 yêu cầu.

d)

3 yêu cầu.

47.

Trong phân loại vật liệu cơ khí, có nhóm vật liệu

a)

phôi bền.

b)

cơ bản.

c)

thông dụng.

d)

mới.

48.

“…thể hiện qua khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và từ tính.”, là tính chất

a)

công nghệ.

b)

vật lí.

c)

cơ học.

d)

hóa học.

49.

“chất dẻo, cao su, gốm,…”, thuộc nhóm vật liệu

a)

phi kim loại.

b)

mới.

c)

cơ bản.

d)

kim loại và hợp kim.

50.

“Việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng nhằm duy trì hoạt động ổn định, đảm bảo độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của các thiết bị cơ khí.”, trong lĩnh vực cơ khí, là nhóm ngành nghề chủ yếu về

a)

Gia công cơ khí.

b)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

51.

“Vật liệu phi kim loại thường có tính đàn hồi. So với vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại mềm hơn, ngoại trừ kim cương.”, là tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, về

a)

tính công nghệ.

b)

tính chất vật lí.

c)

tính chất hóa học.

d)

tính chất cơ học.

52.

Vật liệu phi kim loại có những ưu điểm

a)

tính dẫn điện tốt, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học không tốt,…

b)

tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt,…

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nặng, chịu ăn mòn hóa học tốt,…

d)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, chịu nhiệt, chịu mài mòn cao,…

53.

Các phương pháp đúc, gồm

a)

đúc trong khuôn cát, đúc trong khuôn thép.

b)

đúc lò, đúc bê tông.

c)

đúc sắt thép, đúc vàng, đúc đồng, đúc nhôm.

d)

đúc trong khuôn cát, đúc trong khuôn mẫu cháy, đúc áp lực, đúc li tâm, đúc liên tục,…

54.

Trên máy tiện vạn năng, các bộ phận chính gồm có

a)

4 bộ phận.

b)

7 bộ phận.

c)

5 bộ phận.

d)

6 bộ phận.

55.

Gia công thường dùng để chế tạo phôi cho các phương pháp gia công khác là gia công

a)

tiện.

b)

hàn.

c)

khoan.

d)

đúc.

56.

“Vật liệu phi kim loại không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong các môi trường acid, muối,… Chất lượng của chúng giảm dần theo thời gian do tác dụng của nhiệt độ, độ ẩm, tia cực tím, bức xạ, ozone, diện, hóa học, vi sinh vật,…”, là tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, về

a)

tính chất cơ học.

b)

tính công nghệ.

c)

tính chất vật lí.

d)

tính chất hóa học.

57.

Các chuyển động tiến dao khi tiện, gồm

a)

chạy dao ngang, chạy dao dọc, chạy dao chéo.

b)

chạy dao dọc, chạy dao chéo.

c)

chạy dao ngang, chạy dao dọc.

d)

chạy dao ngang, chạy dao chéo.

58.

Phương pháp đúc phổ biến nhất là

a)

hàn hồ quang và hàn hơi.

b)

đúc đồng, đúc nhôm.

c)

đúc trong khuôn thép.

d)

đúc trong khuôn cát.

59.

“phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay của phôi và chuyển động tiến của dao.”, là gia công

a)

phay.

b)

đúc.

c)

tiện.

d)

hàn.

60.

Các phương pháp gia công cơ khí như:

a)

đúc, hàn, rèn, khoan, tiện, phay, cắt laser,…

b)

tia lửa điện, tia nước, siêu âm, tia laser,…

c)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài,…

d)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn,…

61.

“Vật liệu phi kim loại được gia công như đùn, đúc, phun, thổi, ép,… Công nghệ đùn dùng cho nhựa nhiệt dẻo, cao su; công nghệ đúc phun dùng cho nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su; công nghệ đúc thổi dùng cho nhựa nhiệt dẻo.”, là tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, về

a)

tính chất vật lí.

b)

tính chất cơ học.

c)

tính công nghệ.

d)

tính chất hóa học.

62.

Phân loại gia công cơ khí theo công nghệ gia công gồm:

a)

4 loại.

b)

5 loại.

c)

3 loại.

d)

2 loại.

63.

Phân loại gia công cơ khí theo công nghệ gia công gồm:

a)

khoan, tiện, phay, cắt laser.

b)

gia công cơ khí có phoi; gia công cơ khí không phoi; gia công cơ khí khác.

c)

gia công cơ khí có phoi; gia công cơ khí không phoi.

d)

đúc, hàn, rèn.

64.

Bài 8 giới thiệu một số phương pháp gia công cơ khí, gồm

a)

đúc, tiện, cán, kéo, ép.

b)

đúc, rèn, hàn.

c)

tiện, phay, bào, xọc, khoan.

d)

đúc, hàn, khoan, tiện, phay.

65.

Một số loại vật liệu mới có

a)

3 loại.

b)

4 loại.

c)

5 loại.

d)

2 loại.

66.

“phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu cho tới đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành chỗ nối …”, là gia công

a)

tiện.

b)

phay.

c)

đúc.

d)

hàn.

67.

Một số loại vật liệu mới như

a)

gang, thép carbon, thép hợp kim.

b)

nano, composite, vật liệu có cơ tính biến thiên, vật liệu nhớ hình.

c)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

d)

nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng, nickel và hợp kim nickel.

68.

Một số phương pháp đơn giản nhận biết được tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, gồm

a)

quan sát màu sắc và mặt gây của các mẫu; xác định khối lượng riêng; xác định tính cứng, tính dẻo.

b)

quan sát đặc trưng quang học; xác định khối lượng; xác định chiều dài.

c)

quan sát đặc trưng cơ học; xác định khối lượng; phá hủy của mẫu khi chịu tác động cơ học.

d)

quan sát đặc trưng quang học; xác định khối lượng riêng; phá hủy của mẫu khi chịu tác động cơ học.

69.

Trong các bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, bước 3 của quy trình là bước

a)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

d)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

70.

Có 5 kiểu tạo mối hàn (liên kết hàn) phổ biến:

a)

Liên kết có bản; Liên kết chủ yếu; Liên kết bán lề; Liên kết góc cạnh; Liên kết nóng chảy.

b)

Liên kết chồng; Liên kết giáp mối; Liên kết có bản; Liên kết chủ yếu; Liên kết gấp mép.

c)

Liên kết cơ bản; Liên kết hàn bè; Liên kết chồng; Liên kết gờ T; Liên kết gắp mép.

d)

Liên kết chồng; Liên kết giáp mối; Liên kết chữ T; Liên kết góc; Liên kết gấp mép.

71.

Trong các bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, bước 2 của quy trình là bước

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

72.

Ứng dụng của vật liệu composite trong cơ khí gồm

a)

2 lĩnh vực.

b)

4 lĩnh vực.

c)

5 lĩnh vực.

d)

3 lĩnh vực.

73.

Phân loại gia công cơ khí theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công gồm:

a)

3 loại.

b)

5 loại.

c)

4 loại.

d)

2 loại.

74.

Gia công cơ khí không phoi là quá trình

a)

sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu nhằm chế tạo ra sản phẩm cơ khí.

b)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước, gia công bằng siêu âm, gia công bằng laser,…

c)

gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi.

d)

gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

75.

Một số loại vật liệu phi kim loại thông dụng như

a)

nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng, nickel và hợp kim nickel.

b)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

gang, thép carbon, thép hợp kim.

d)

nano, composite, vật liệu có cơ tính biến thiên, vật liệu nhớ hình.

76.

Tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, gồm các tính chất

a)

cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học.

b)

địa lí, hóa học, sinh học, công nghệ.

c)

độ cứng, độ dẻo, chống ăn mòn hóa học, công nghệ.

d)

cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ.

77.

“Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất.”, trong lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, là

a)

bước 2.

b)

bước 1.

c)

bước 4.

d)

bước 3.

78.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, là

a)

chọn phôi liệu phù hợp theo điều kiện sản xuất đã cho, xác định trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết, chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo, gá lắp, chế độ cắt, định mức thời gian, bậc thợ,… phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất.

b)

chọn phôi liệu phù hợp theo điều kiện sản xuất đã cho, xác định trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết,… phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất.

c)

đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của bản vẽ với chi phí ít nhất, năng suất cao, đem lại hiệu quả kinh tế.

d)

chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo, gá lắp, chế độ cắt, định mức thời gian, bậc thợ,… phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất.

79.

Sản phẩm đúc có các đặc điểm là

a)

nối được các vật liệu có tính chất cùng nhau; tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu đơn giản; chỗ nối có độ kín và độ bền không cao; chi tiết không bị cong, vênh.

b)

nối được các vật liệu có tính chất khác nhau; tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp; chỗ nối có độ kín và độ bền cao; chi tiết dễ bị cong, vênh.

c)

khối lượng tới vài gam tới vài trăm tấn; hình dạng kết cấu phức tạp; đúc nhiều kim loại trong một vật đúc; sản phẩm đúc có độ chính xác cao.

d)

khối lượng đến vài gam; hình dạng kết cấu đơn giản; đúc nhiều kim loại trong một vật đúc; sản phẩm đúc có độ chính xác cao.

80.

Ứng dụng của vật liệu nano trong cơ khí gồm

a)

3 lĩnh vực.

b)

2 lĩnh vực.

c)

4 lĩnh vực.

d)

5 lĩnh vực.

81.

“phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay tròn của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi theo ba phương pháp: dọc, ngang thẳng đứng,”, là gia công

a)

tiện.

b)

hàn.

c)

đúc.

d)

phay.

82.

Tính chất cơ bản của vật liệu kim loại, gồm

a)

2 tính chất.

b)

4 tính chất.

c)

3 tính chất.

d)

5 tính chất.

83.

“được dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt của các bếp, lò điện; vòi tàu thuyền, ô tô; ống dẫn hóa chất, bể chứa hóa chất; các chi tiết trong và trên máy bay (cửa, cánh quạt, khoang hàng, cánh đuôi),”, là ứng dụng trong công nghệ gia công của khí của vật liệu phi kim loại:

a)

than đá.

b)

cao su.

c)

nhựa nhiệt rắn.

d)

nhựa nhiệt dẻo.

84.

“chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt và không có khả năng tái sinh.” là đặc tính của

a)

cao su.

b)

than đá.

c)

nhựa nhiệt rắn.

d)

nhựa nhiệt dẻo.

85.

Các phương pháp gia công cơ khí mới dựa trên nguyên tắc khác như:

a)

tia lửa điện, tia nước, siêu âm, tia laser,…

b)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn,…

c)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài,…

d)

đúc, hàn, rèn, khoan, tiện, phay, cắt laser,…

86.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu nhằm chế tạo ra sản phẩm cơ khí.

b)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước, gia công bằng siêu âm, gia công bằng laser,…

c)

gia công có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi.

d)

gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

87.

Ứng dụng của vật liệu có cơ tính biến thiên trong cơ khí gồm

a)

3 lĩnh vực.

b)

4 lĩnh vực.

c)

2 lĩnh vực.

d)

5 lĩnh vực.

88.

“được dùng làm sơn lót, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, trục, dây truyền, vòng đệm, sản phẩm cách điện,…”, là ứng dụng trong ngành cơ khí của vật liệu phi kim loại:

a)

nhựa nhiệt dẻo.

b)

nhựa nhiệt rắn.

c)

nhựa nhiệt dẻo.

d)

cao su.

89.

Gia công tiện là

a)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi.

b)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay của dao và các chuyển động dọc, ngang và chéo của phôi.

c)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp hợp các chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến đồng thời của cả dao và phôi.

d)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao.

90.

Theo phân loại vật liệu phi kim loại thì vật liệu phi kim loại có loại

a)

thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

cao su

d)

gang

91.

Để nhận biết được tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, ta có thể dùng

a)

5 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

3 phương pháp

92.

Các bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, gồm

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

5 bước

d)

3 bước

93.

“Vật liệu phi kim loại là chất cách điện; ở nhiệt độ phòng vật liệu phi kim loại ở thể rắn hoặc thể khí, trời ẩm ướt ở thể lỏng; dung sôi và nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.”, là tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại, về

a)

tính chất vật lí

b)

tính chất cơ học

c)

tính chất hóa học

d)

tính công nghệ

94.

Kiểu tạo mối hàn (liên kết hàn) phổ biến, có

a)

4 kiểu

b)

3 kiểu

c)

5 kiểu

d)

2 kiểu

95.

Ứng dụng của vật liệu vật liệu nhớ hình trong cơ khí gồm

a)

3 lĩnh vực

b)

5 lĩnh vực

c)

4 lĩnh vực

d)

2 lĩnh vực

96.

Một số loại vật liệu kim loại và hợp kim màu thông dụng như

a)

gang, thép carbon, thép hợp kim

b)

nano, composite, vật liệu có cơ tính biến thiên, vật liệu nhớ hình

c)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng, nickel và hợp kim nickel

97.

Trên máy phay đứng vạn năng, các bộ phận chính gồm có

a)

4 bộ phận

b)

6 bộ phận

c)

7 bộ phận

d)

5 bộ phận

98.

Một số vật liệu sắt và hợp kim của sắt thông dụng như

a)

nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng, nickel và hợp kim nickel

b)

nano, composite, vật liệu có cơ tính biến thiên, vật liệu nhớ hình

c)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

gang, thép carbon, thép hợp kim

99.

Gia công cơ khí có phôi là quá trình

a)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước, gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser,...

b)

sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu nhằm chế tạo ra sản phẩm cơ khí

c)

gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa hoặc vật liệu dùng để sản phẩm cơ khí

d)

gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi

100.

Phương pháp hàn được ứng dụng rộng rãi nhất hiện nay, có

a)

4 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

1 phương pháp

d)

2 phương pháp

101.

Các phương pháp gia công cơ khí có phôi thông thường:

a)

đúc, hàn, rèn, khoan, tiện, phay, cắt laser,...

b)

tia lửa điện, tia nước, siêu âm, tia laser,...

c)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn,...

d)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài,...

102.

Phân loại vật liệu phi kim loại, có

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

103.

Gia công khoan là

a)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện; gia công trên máy khoan tạo lỗ tròn. Mũi khoan tham gia cùng lúc chuyển động quay và chuyển động dọc

b)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...; gia công trên máy khoan tạo lỗ tròn hoặc lỗ bậc. Mũi khoan tham gia cùng lúc chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

c)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy phay; gia công trên máy khoan tạo lỗ bậc. Mũi khoan tham gia chuyển động quay tròn

d)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan; gia công trên máy khoan tạo lỗ tròn. Mũi khoan tham gia cùng lúc chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

104.

Phương pháp hàn được ứng dụng rộng rãi nhất hiện nay là

a)

đúc trong khuôn cát

b)

hàn hồ quang và hàn hơi

c)

hàn hơi

d)

hàn hồ quang

105.

“Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.”, trong lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, là

a)

bước 3

b)

bước 4

c)

bước 1

d)

bước 2

106.

Trong các bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, bước 1 của quy trình là bước

a)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

b)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

c)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

d)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

107.

“có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu, dễ gia công và có khả năng chế biến lại.” là đặc tính của

a)

nhựa nhiệt rắn

b)

than đá

c)

nhựa nhiệt dẻo

d)

cao su

108.

Gia công cơ khí mới dựa trên nguyên tắc khác như:

a)

gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa hoặc vật liệu dùng để sản phẩm cơ khí

b)

gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi

c)

sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu nhằm chế tạo ra sản phẩm cơ khí

d)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước, gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser,...

109.

Các phương pháp gia công cơ khí không phôi, chủ yếu gồm:

a)

đúc, hàn, rèn, khoan, tiện, phay, cắt laser,...

b)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn,...

c)

tia lửa điện, tia nước, siêu âm, tia laser,...

d)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài,...

110.

“Xác định trình tự các bước gia công chi tiết”, trong lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, là

a)

bước 1

b)

bước 2

c)

bước 3

d)

bước 4

111.

“rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau đó vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật ... có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.”, là gia công

a)

tiện

b)

hàn

c)

phay

d)

đúc

112.

Sản phẩm hàn có các đặc điểm là

a)

nối được các vật liệu có tính chất cùng nhau; tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu đơn giản; cho nối có độ kín và độ bền không cao; chi tiết không bị cong, vênh

b)

nối được các vật liệu có tính chất khác nhau; tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp; cho nối có độ kín và độ bền cao; chi tiết dễ bị cong, vênh

c)

khối lượng từ vài gam tới vài trăm tấn; hình dạng kết cấu phức tạp; đúc nhiều kim loại trong một vật đúc; sản phẩm đúc có độ chính xác cao

d)

khối lượng đến vài gam; hình dạng kết cấu đơn giản; đúc nhiều kim loại trong một vật đúc; sản phẩm đúc có độ chính xác cao

113.

Theo phân loại vật liệu phi kim loại thì vật liệu phi kim loại không có loại

a)

nhựa nhiệt dẻo

b)

gang

c)

nhựa nhiệt rắn

d)

cao su

114.

“vật liệu có tính đàn hồi cao, độ giãn dài khi kéo đạt tới 700% đến 800%, khả năng giảm chấn động tốt, độ cách nhiệt, cách âm cao.” là đặc tính của

a)

than đá

b)

cao su

c)

nhựa nhiệt rắn

d)

nhựa nhiệt dẻo

115.

“được dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc như thiết bị kéo sợi,...”, là ứng dụng trong ngành cơ khí của vật liệu phi kim loại:

a)

nhựa nhiệt dẻo

b)

than đá

c)

nhựa nhiệt rắn

d)

cao su