wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ký sinh trùng nào sau đây gây suy nhược cơ thể và thiếu máu?

a)

Sán lá

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

2.

Vi khuẩn được chia mấy loại?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

3.

Cấu tạo vi rút viêm gan siêu vi B: câu nào sau đây đúng?

a)

Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae

b)

Nucleocapsid bao bọc DNA virus và một DNA polymerase hoạt động phiên mã ngược

c)

Virion có đường kính 4042 nm40\text{–}42\ \text{nm}

d)

Hạt Dane có năng lực xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là "hạt virion"

4.

Vi khuẩn nào sau đây gây bệnh đường ruột có khả năng sinh độc tố?

a)

Vi khuẩn E. coli

b)

Vi khuẩn Clostridium botulinum

c)

Tế bào đơn nhân trong máu

d)

Cả A và B đúng

5.

Để biết bị nhiễm HBV hay không, phương pháp nào sau đây đúng?

a)

Xét nghiệm máu tìm kháng nguyên virus (protein virus sản sinh)

b)

Huyết thanh tìm hoặc kháng thể vật chủ sản sinh

c)

Xét nghiệm chức năng gan

d)

Cả A và B đúng

6.

Biện pháp bảo vệ người lành trong phòng chống sốt rét là?

a)

Uống thuốc khi đến vùng sốt rét

b)

Ngủ màn

c)

Giáo dục sức khoẻ, đi khám và làm các xét nghiệm khi có sốt

d)

Tất cả đều đúng

7.

Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỹ thuật nào?

a)

Giấy bóng kính

b)

Cấy phân

c)

Kato–Katz

d)

Xét nghiệm dịch tá tràng

8.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là gì?

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Sinh chất ở ruột

d)

Dịch mật

9.

Trứng giun đũa sẽ bị huỷ hoại ở nhiệt độ nào?

a)

2425 C24\text{–}25\ ^\circ\text{C}

b)

Trên 60 C60\ ^\circ\text{C}

c)

Dưới 0 C0\ ^\circ\text{C} đến 12 C-12\ ^\circ\text{C}

d)

30 C30\ ^\circ\text{C}35 C35\ ^\circ\text{C}

10.

Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do nguyên nhân nào?

a)

Ăn phải trứng giun

b)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất

c)

Muỗi đốt

d)

Ăn gỏi cá

11.

Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể người là gì?

a)

Máu

b)

Sinh chất ở ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

12.

Giun móc/mỏ trưởng thành ở vị trí nào của cơ thể?

a)

Đường dẫn mật

b)

Trực tràng

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

13.

Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ nào?

a)

Mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào một vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người

b)

Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh một thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

c)

Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người

d)

Tất cả các câu trên đều sai

14.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng, trừ?

a)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

b)

Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật

c)

Bệnh phổ biến theo vùng

d)

Thường khởi phát rầm rộ

15.

Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ?

a)

Bệnh phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Lâu dài

d)

Thường xuyên gây biến chứng nghiêm trọng

16.

Sự tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ?

a)

Ký sinh trùng bị chết do thời hạn

b)

Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai

c)

Vật chủ chết

d)

Vật chủ chết không xảy ra, cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)

17.

Những ký sinh trùng bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là?

a)

Ký sinh trùng gây bệnh

b)

Ký sinh trùng truyền bệnh

c)

Vật chủ trung gian

d)

Tất cả đúng

18.

Về vỏ của vi khuẩn, chọn câu sai?

a)

Vỏ được cấu tạo bởi polysaccharid

b)

Vỏ được cấu tạo bởi polypeptid

c)

Là yếu tố độc lực của vi khuẩn

d)

Tất cả các vi khuẩn đều phải có cấu trúc vỏ để sinh ra độc lực

19.

Về dinh dưỡng của vi khuẩn, chọn câu đúng nhất?

a)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua bào tương

b)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua màng tế bào

c)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua quá trình trao đổi chất

d)

Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua cơ chế ẩm bào

20.

Sinh sản của vi khuẩn diễn ra như thế nào?

a)

Vi khuẩn sinh sản theo kiểu trực phân, mỗi tế bào phân chia thành 2 tế bào mới

b)

Bằng sự tự nhân lên theo cấp số nhân

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Tất cả đều đúng

21.

Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus là gì?

a)

Acid nucleic và enzym cấu trúc

b)

Acid nucleic

c)

Capsid

d)

Câu B và C đúng

22.

Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là gì?

a)

Hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và phá vỡ tế bào

b)

Tổng hợp, xâm nhập, sinh interferon, lắp ráp và phá vỡ tế bào

c)

Xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp, hấp phụ và tạo ra tế bào tiềm tàn

d)

Lắp ráp, tổng hợp, xâm nhập, hấp phụ và tạo ra tiểu thể nội bào

23.

Hai thành phần cấu trúc riêng của virus là gì?

a)

Acid nucleic và vỏ envelope

b)

Enzym cấu trúc và vỏ envelope

c)

Acid nucleic

d)

Capsid

24.

Cấu trúc riêng chỉ có ở một số virus là gì?

a)

Có vỏ bao ngoài bao bọc lấy capsid

b)

Chỉ có lõi acid nucleic

c)

Bản chất là phức hợp vỏ protein, lipid, hydrocacbon

d)

Câu A và C đúng

25.

Hậu quả nhân lên của vi rút sinh ung thư là do nguyên nhân nào?

a)

Huỷ hoại tế bào tức chủ

b)

Do virus làm thay đổi kháng nguyên bề mặt của tế bào

c)

Tạo các tiểu thể nội bào

d)

Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào

26.

Vi khuẩn có hình thể ổn định là do cấu trúc nào?

a)

Màng bào tương

b)

Vỏ

c)

Vách

d)

Nhân

27.

Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì?

a)

Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng

b)

Môi trường canh thang chứa hồng cầu

c)

Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng

d)

Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp

28.

Vi rút mào gà sinh dục có tên là gì?

a)

Human Papillomavirus

b)

Immunodeficiency Virus

c)

HPV

29.

Virus có hình thể là

a)

Hình cầu, hình khối

b)

Hình sợi, hình que

c)

Hình chùy

d)

Tất cả đều đúng

30.

Chức năng chung của axid nucleic và capsid là

a)

Không cho enzym phá huỷ axid nucleic

b)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus

c)

Mang tính đặc hiệu cho virus

d)

Giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ

31.

Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào

a)

Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được

b)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được

c)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được

d)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được

32.

Vai trò của ngành vi khuẩn học

a)

Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh

b)

Dự phòng các bệnh truyền nhiễm

c)

Điều trị bệnh

d)

Chẩn đoán bệnh, dự phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm

33.

Trong đất có nhiều vi sinh vật khác nhau nhưng người ta phân chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6–7 loại

34.

Về chức năng của vách tế bào tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ

a)

Giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

b)

Giúp cho vi khuẩn bám và xâm nhập vào tế bào cảm thụ

c)

Không quyết định tính chất bắt màu trong kỹ thuật nhuộm gram

d)

Giúp cho quá trình phân bào, nơi chứa đựng các kháng nguyên của vi khuẩn

35.

Về lậu cầu chọn câu đúng

a)

Vi khuẩn có hình cầu

b)

Khả năng gây bệnh bằng cơ chế bám dính và xâm nhiễm

c)

Khả năng gây bệnh bằng cơ chế sinh độc tố

d)

Câu A và B đúng

36.

Pseudomonas cầu tiết ra enzym nào sau đây làm bất hoạt C3a và C5a trong quá trình gây bệnh

a)

Tiết ra enzym elastase

b)

Tiết ra Protease

c)

Tiết ra Hyaluronidase

d)

Tiết ra amylase

37.

Về vi khuẩn Giang mai chọn câu đúng

a)

Là vi khuẩn có hình xoắn

b)

Trong cấu tạo vi khuẩn không có vỏ

c)

Không tạo nha bào

d)

Tất cả đều đúng

38.

Về vi khuẩn Giang mai chọn câu sai

a)

Chúng không có lông nên không di động

b)

Di động bằng sự uốn khúc các vòng lượn và quay quanh trục của nó

c)

Có hình xoắn

d)

Trong cấu tạo vi khuẩn không có vỏ

39.

Về vi khuẩn Giang mai chọn câu đúng

a)

Vi khuẩn gram âm

b)

Vi khuẩn kỵ khí

c)

Thông thường mỗi vi khuẩn sẽ có từ 8–11 vòng xoắn lượn đều và sát vào nhau

d)

Tất cả đều đúng

40.

Về hình dạng vi rút dại chọn câu đúng

a)

Virus dại có hình cầu hoặc hình viên đạn

b)

Virus dại có hình quả trứng hoặc hình viên đạn

c)

Virus dại có hình que hoặc hình viên đạn

d)

Virus dại có hình chùy và có gai protein

41.

Vi rút dại chọn câu đúng

a)

Chiều dài trung bình 100–300 nm

b)

Đường kính 70–80 nm

c)

Bộ gen di truyền của virus dại là ARN

d)

Tất cả đều đúng

42.

Tế bào cảm thụ của vi rút dại là

a)

Tế bào máu gốc dòng tuỷ xương

b)

Tế bào biểu mô da

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào lympho B

43.

Cấu trúc vỏ ngoài của vi rút dại là

a)

Lớp kép glycoprotein và nucleocapsid đối xứng xoắn ốc

b)

Lớp kép polysaccharid từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài

c)

Lớp kép lipid từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài

d)

Lớp polysaccharid có chứa kháng nguyên đặc hiệu

44.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim

a)

Đau bụng

b)

Ỉa chảy

c)

Buồn nôn

d)

Ngứa hậu môn về ban đêm

45.

Tác hại chính của giun kim

a)

Gây thiếu máu

b)

Chiếm chất dinh dưỡng

c)

Rối loạn tiêu hoá

d)

Rối loạn thần kinh

46.

Về hình dạng vi rút HIV chọn câu đúng

a)

Virus HIV có hình cầu, có kích thước khoảng 80–100 nm

b)

Virus HIV có hình quả trứng

c)

Virus HIV có hình lập thể

d)

Virus HIV có hình khối đối xứng

47.

Về vi rút HIV chọn câu đúng

a)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi protein p17 và lớp trong là protein p24

b)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi protein p41 và lớp trong là protein p120

c)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi lipid p17 và lớp trong là protein p24

d)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi lipid p17 và lớp trong là lipid p24

48.

Về vi rút Thuỷ đậu chọn câu đúng

a)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi protein có cấu trúc đối xứng hình khối 20 mặt, bao gồm 162 đơn vị capsomer

b)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi lipid có cấu trúc đối xứng hình khối 20 mặt, bao gồm 162 đơn vị capsomer

c)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi lipid p17 và lớp trong là protein p24

d)

Vỏ trong (capsid): gồm lớp ngoài cấu tạo bởi lipid p17 và lớp trong là lipid p24

49.

Về hình thể vi rút Thuỷ đậu chọn câu đúng

a)

Có cấu trúc đối xứng hình lập thể 20 mặt

b)

Có cấu trúc đối xứng hình khối 20 mặt

c)

Có cấu trúc đối xứng hình cầu 20 mặt

d)

Có cấu trúc đối xứng hình chùy 20 mặt

50.

Về vi rút Thuỷ đậu chọn câu SAI

a)

Chứa vật liệu di truyền là ADN sợi kép nằm trên lõi acid nucleic

b)

Chứa vật liệu di truyền là ADN sợi đơn

c)

Chứa vật liệu di truyền là ADN sợi kép

d)

Cấu trúc capsid: là lớp protein bảo vệ lõi virus

51.

Ký sinh trùng nào sau đây là nội ký sinh trùng

a)

Giun, sán

b)

Bọ chét

c)

Muỗi

d)

Cái ghẻ, Trichomonas

52.

Ký sinh trùng nào sau đây là ngoại ký sinh trùng

a)

Giun, sán

b)

Bọ chét

c)

Muỗi

d)

Cái ghẻ, Trichomonas

53.

Ký sinh trùng nào sau đây là ký sinh trùng tạm thời

a)

Giun, sán

b)

Bọ chét, Muỗi, ve

c)

Cái ghẻ, Trichomonas

d)

Sán lá

54.

Về ký sinh trùng đa ký câu nào sau đây đúng

a)

Là ký sinh trùng sống trên cùng một vật chủ và ký chủ tạm thời

b)

Là ký sinh trùng mà trong quá trình sống của chúng phải phát triển trên nhiều loại vật chủ khác nhau

c)

Là ký sinh trùng sống trên cùng hai vật chủ

d)

Tất cả đều đúng

55.

Chọn câu đúng về khái niệm vật chủ

a)

Sinh vật bị các sinh vật khác sống ký sinh

b)

Sinh vật bị các sinh vật khác sống gây bệnh

c)

Sinh vật bị các sinh vật khác sống nhờ lấy máu làm chất dinh dưỡng

d)

Tất cả đều đúng

56.

Ký sinh trùng có mấy chu kỳ sống và phát triển

a)

3 chu kỳ

b)

4 chu kỳ

c)

5 chu kỳ

d)

6 chu kỳ

57.

Chu kỳ sống và phát triển của ký sinh trùng sốt rét thuộc chu kỳ mấy

a)

Chu kỳ 2

b)

Chu kỳ 3

c)

Chu kỳ 4

d)

Chu kỳ 5

58.

Chu kỳ sống và phát triển của ký sinh trùng sán dải chó thuộc chu kỳ mấy

a)

Chu kỳ 2

b)

Chu kỳ 3

c)

Chu kỳ 4

d)

Chu kỳ 5

59.

Chu kỳ sống và phát triển từ người sang người là chu kỳ của ký sinh trùng nào sau đây

a)

Cái ghẻ

b)

Giun đũa

c)

Giun kim, Trichomonas gây bệnh ở âm đạo

d)

Sán lá

60.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây

a)

Người ↔ Người

b)

Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh

c)

Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người

d)

Người ↔ VCTG

61.

Các hình thức sinh sản của ký sinh trùng hoặc vi khuẩn

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản phôi tử sinh

d)

Tất cả đều đúng

62.

Ký sinh trùng có kiểu chu kì Người ↔ VCTG là loại ký sinh trùng nào sau đây

a)

Sốt xuất huyết

b)

Uốn ván

c)

KST sốt rét

d)

Giun đũa

63.

Chu kỳ đơn giản là chu kỳ

a)

Chỉ có 1 vật chủ, thường phổ biến

b)

Có 2 vật chủ

c)

Chỉ có 2 vật chủ, thường hiếm gặp

d)

Có 2 vật chủ trở lên

64.

Về giun đũa chọn câu đúng nhất

a)

Hình đũa, có hình thể khác nhau trong cùng một loài

b)

Hình đũa, có hình thể cố định

c)

Có chu kỳ sinh sống và phát triển thuộc chu kỳ 3

d)

Câu A và C đúng

65.

Các enzym cấu trúc của vi rút bao gồm

a)

Haemoglutinin

b)

Enzym sao chép ngược

c)

Enzym Neuraminidase

d)

Tất cả đều đúng

66.

Vi khuẩn có hình thể ổn định là do

a)

Màng bào tương.

b)

Vỏ.

c)

Vách

d)

Nhân

67.

Nuôi virus cần đòi hỏi môi trường gì

a)

Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng.

b)

Môi trường canh thang chứa hồng cầu.

c)

Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng.

d)

Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp.

68.

Virus có hình thể là

a)

Hình cầu, hình khối.

b)

Hình sợi, hình que.

c)

Hình chùy

d)

Tất cả đều đúng

69.

Chức năng chung của Axid nucleic và Capsid là

a)

Không cho emzym phá huỷ axid nucleic.

b)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus.

c)

Mang tính đặc hiệu cho virus.

d)

Giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ.

70.

Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào

a)

Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

b)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

c)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được.

d)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được.

71.

Vai trò của ngành vi khuẩn học

a)

Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh.

b)

Dự phòng các bệnh truyền nhiễm.

c)

Điều trị bệnh.

d)

Chẩn đoán bệnh, dự phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm.

72.

Trong đất có nhiều vi sinh vật khác nhau nhưng người ta phân chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 - 7 loại

73.

Sinh sản của vi khuẩn

a)

Vi khuẩn sinh sản theo kiểu trực phân, mỗi tế bào phân chia thành 2 tế bào mới

b)

Bằng sự tự nhân lên theo cấp số nhân

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Tất cả đều đúng

74.

Cấu tạo vi rút viêm gan siêu vi B câu nào sau đây đúng

a)

Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae

b)

Nucleocapsid bao bọc DNA virus và một DNA polymerase hoạt động phiên mã ngược

c)

Virion có đường kính 40–42 nm

d)

Hạt Dane có năng lực xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là "hạt virion"

75.

Tế bào thực bào là các tế bào

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính trong máu và mô,

b)

Đại thực bào trong các mô

c)

Tế bào đơn nhân trong máu,

d)

Tất cả đều đúng

76.

Để biết bị nhiễm HBV hay không, phương pháp

a)

Xét nghiệm máu tìm kháng nguyên virus (protein virus sản sinh)

b)

Huyết thanh tìm hoặc kháng thể vật chủ sản sinh.

c)

Xét nghiệm chức năng gan

d)

Tất cả đều đúng

77.

Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên

a)

Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể

b)

Thành phần khuẩn chí

c)

Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu

d)

Tất cả đều đúng

78.

Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng

a)

Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi

b)

Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi

c)

Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc

d)

Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc

79.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là

a)

Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột

b)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

c)

Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bào tương để gây bệnh

d)

Bám dính nhờ vỏ sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh

80.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng

a)

Tế bào niêm mạc đường sinh dục

b)

Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang

c)

Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang

d)

Tế bào niêm mạc thực quản

81.

Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây

a)

Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục

b)

Biểu mô hô hấp

c)

Biểu mô gan

d)

Biểu mô ruột

82.

Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng

a)

Tiết các protease

b)

Tiết các Hyaluronidase

c)

Tiết elastase

d)

Tất cả đều đúng

83.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ

a)

Gây phá vỡ tế bào túc chủ

b)

Gây thủy phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

84.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ

a)

Giết chết bạch cầu.

b)

Gây thủy phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

85.

Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra

a)

Một số vi khuẩn gram dương

b)

Một số vi khuẩn gram âm

c)

Các cầu khuẩn mụn mủ

d)

Tất cả các loại vi khuẩn

86.

Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu

a)

Chỉ cần 0,01mg

b)

Chỉ cần 0,02mg

c)

Chỉ cần 0,03mg

d)

Chỉ cần 0,04mg

87.

Vi rút gây bệnh sốt xuất huyết có thành phần cấu trúc cơ bản là

a)

Acid nucleic chứa ARN mang mã di truyền đặc hiệu

b)

Acid nucleic chứa ADN mang mã di truyền đặc hiệu

c)

Acid nucleic chứa ARN và capsid mang mã di truyền đặc hiệu

d)

Acid nucleic chứa ADN và capsid mang mã di truyền đặc hiệu

88.

Kháng nguyên đặc hiệu của vi rút sốt xuất huyết là

a)

Gp 120

b)

Gp 41

c)

NS1 (Nonstructural protein 1)

d)

PM, PN, PHE,

89.

Vi rút sốt xuất huyết có mấy type gây bệnh

a)

Có 4 type: DEN-1, DEN-2, DEN-3, DEN-4

b)

Có 3 type

c)

Có 5 type

d)

Có 2 type

90.

Về hình thể vi khuẩn giang mai chọn câu đúng nhất:

a)

Là xoắn trùng

b)

Là trực khuẩn

c)

Là cầu trùng

d)

Có hình lặp thể đối xứng các sợi AND hình xoắn

91.

Chẩn đoán bệnh giang mai bằng phương pháp nào sau đây:

a)

Xét nghiệm huyết thanh đặc hiệu

b)

Soi tươi dịch tiết niệu hoặc sinh dục

c)

Soi kính hiển vi trường tối

d)

A và C đúng

92.

Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần

d)

Mang tính đặc hiệu

93.

Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu

d)

Câu B và C đúng

94.

Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên

b)

Da, niêm mạc và các chất tiết

c)

Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

95.

Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Tế bào thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u

d)

Tất cả đều đúng

96.

Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:

a)

Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh

b)

Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu

c)

Các tế bào dòng lympho

d)

Tất cả đều đúng

97.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

98.

Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây:

a)

Kích hoạt

b)

Điều hoà

c)

Dung giải phản ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

99.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

100.

Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là:

a)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

b)

Ô nhiễm, tảo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

c)

Ô nhiễm, nội độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

d)

Ô nhiễm, ngoại độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

101.

Mỗi virus đều phải có:

a)

Axid nucleic và Capsid

b)

Cấu trúc bao ngoài

c)

Enzym

d)

Axid nucleic và Lapmid

102.

Chức năng chung của Axid nucleic và Capsid là:

a)

Không cho enzym phá huỷ axid nucleic

b)

Giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus

d)

Chứa dựng mật mã di truyền của virus

103.

Quá trình nhân lên của virus trong tế bào được chia thành mấy giai đoạn:

a)

1–2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Hậu quả của sự nhân lên của virus trong tế bào gồm:

a)

6 hậu quả

b)

7 hậu quả

c)

5 hậu quả

d)

4 hậu quả

105.

Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào dẫn đến hậu quả:

a)

Sinh khối u và ung thư

b)

Tạo các tiểu thể nội bào

c)

Tạo hạt virus không hoàn chỉnh

d)

Gây chuyển thể tế bào

106.

Sức đề kháng của virus là:

a)

Khoẻ

b)

Yếu, hoặc rất yếu

c)

Bền vững

d)

Trung bình

107.

Virus có sức đề kháng yếu dễ bị tiêu diệt bởi:

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Tia cực tím

c)

Tia X

d)

A và B

108.

Virus bền vững ở nhiệt độ thấp:

a)

Âm 4 độ C: Tồn tại nhiều tháng

b)

Âm 20 độ C: Tồn tại vài tháng

c)

Âm 4 độ C: Tồn tại nhiều năm

d)

Âm 20 độ C: Tồn tại vĩnh viễn

109.

Arbovirus, động vật thí nghiệm cảm thụ thường được sử dụng là:

a)

Thỏ, Khỉ

b)

Chuột lang

c)

Chuột nhắt trắng mới đẻ

d)

Chuột bạch

110.

Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào:

a)

Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được

b)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được

c)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được

d)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được

e)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường không nhìn thấy được

111.

Vai trò của ngành vi khuẩn học:

a)

Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh

b)

Dự phòng các bệnh truyền nhiễm

c)

Điều trị bệnh

d)

Chẩn đoán bệnh, dự phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm

112.

Trong đất có nhiều vi sinh vật khác nhau nhưng người ta phân chia thành:

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

6–7 loại

113.

Vi sinh vật sống nhiều ở:

a)

Nước ở sông, hồ gần chỗ dân cư

b)

Nước ở biển và các hồ lớn thì ít vi sinh vật hơn

c)

Nước ôi nhiễm

d)

Nước giếng, nước sạch