Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kì Địa Lí 12

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

trải dài theo chiều từ Bắc xuống Nam.

b)

Lãnh thổ gồm vùng trời và vùng biển.

c)

Ít đảo, không có quần đảo nằm xa bờ.

d)

Tất cả các tỉnh đều có đường biên giới.

2.

Nước ta có vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liền kề với vành đai sinh khoáng nên có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

nhiều tài nguyên sinh vật.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng

d)

nhiều thiên tai nhiệt đới.

3.

Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do

a)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của Thái Bình Dương.

b)

Nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến Bác bán cầu, giáp biển Đông.

d)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của vùng Địa Trung Hải.

4.

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

5.

Đại bộ phận lãnh thổ của nước ta nằm trong múi giờ số 7 là do

a)

nước ta trải dài nhiều vĩ độ và địa hình phân hóa.

b)

lãnh thổ của nước ta trải dài theo chiều Bắc-Nam.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến thuộc bán cầu Bắc.

d)

kinh tuyến 105 Đ chạy qua lãnh thổ của nước ta.

6.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

7.

Tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kì

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Chuyển tiếp giữa 2 mùa.

8.

ong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kì

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Chuyển tiếp giữa 2 mùa.

d)

Đầu mỗi mùa hạ hoặc đông

9.

Tính chất của gió mùa đông bắc vào đầu mùa đông ở nước ta

a)

Lạnh khô.

b)

Lạnh ẩm.

c)

Khô hanh.

d)

Ẩm ướt.

10.

Gió mùa đông bắc thôi vào nước ta vào nửa sau mùa đông gây mưa phùn do

a)

đi qua biển.

b)

gặp núi Trường Sơn.

c)

gặp dãy Bạch Mã.

d)

đi qua lục địa Trung Hoa.

11.

Gió mùa tây nam xuất phát từ áp cao chí tuyến nửa cầu nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian

a)

Nửa đầu mùa hạ.

b)

Giữa và cuối mùa hạ.

c)

Cuối mùa hạ.

d)

Nửa sau mùa hạ.

12.

Nguyên nhận chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền nam bắc nước ta

a)

Hoạt động gió mùa tây nam và gió tây nam từ vịnh Ben gan.

b)

Hoạt động gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và tín phong bắc bán cầu.

d)

Hoạt động gió tây nam vịnh Bengan và dải hội tụ nhiệt đới.

13.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi thấp.

b)

Trong năm có hai mùa mua và khô.

c)

Đội núi bị cắt xẻ mạnh và mưa nhiều.

d)

Độ dốc địa hình lớn và mưa nhiều.

14.

Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do

a)

nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

b)

gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.

c)

nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 20 độ C.

d)

lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

15.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự hình thành gió mùa ở Việt Nam?

a)

Sự chênh lệch khí áp giữa đất liền và biển.

b)

Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm.

c)

Sự tă

16.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự hình thành gió mùa ở Việt Nam?

a)

Sự chênh lệch khí áp giữa đất liền và biển.

b)

Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm.

c)

Sự tăng và hạ khí áp một cách đột ngột.

d)

sự chênh lệch nhiệt, ẩm giữa đất và biển.

17.

Phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta được giới hạn từ

a)

dãy Bạch Mã trở ra.

b)

dãy Hoành Sơn trở vào.

c)

đèo Hải Vân trở ra.

d)

dãy Hoành Sơn trở ra.

18.

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sâu và hẹp.

b)

Nông và rộng

c)

Nông và hẹp

d)

Sâu và rộng

19.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa cỏ mùa hạ ít mưa.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa cỏ mùa hạ nóng ẩm.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

cận xích đạo gió mùa cỏ mùa khô sâu sắc.

20.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa trên núi.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

21.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái

a)

nhiệt đới gió ấm mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

xích đạo ẩm gió mùa.

d)

ôn đới gió mùa trên núi.

22.

Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

độ cao của địa hình.

c)

gió mùa Đông Nam.

d)

hương của dãy núi.

23.

Vì sao ở miền khí hậu phía Bắc

4 lines
24.

Vì sao ở miền khí hậu phía Bắc của nước ta có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn so với miền khí hậu phía Nam?

a)

Do gió mùa Đông Bắc làm hạ thấp nhiệt độ vào mùa đông.

b)

Do miền khí hậu phía Bắc nằm gần đường chi tuyến Bắc.

c)

Tiếp giáp với vùng Biên Đông rộng lớn và nhiều đồi núi.

d)

Tiếp giáp với vùng Biển Đông, chịu ảnh hưởng gió mùa.

25.

Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do

a)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút.

b)

càng gần xích đạo nên lượng bức xạ càng tăng.

c)

ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng.

d)

Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.

26.

Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

a)

đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

b)

khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

c)

mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

d)

nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

27.

Khi diện tích rừng tự nhiên giảm sẽ làm cho

a)

số lượng loài tăng lên.

b)

số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm.

c)

đa dạng sinh học giảm.

d)

các nguồn gen quý hiếm sẽ không còn nữa.

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên của nước ta là

a)

cháy rừng.

b)

ngập lụt.

c)

chiến tranh.

d)

phá rừng, khai thác bừa bãi.

29.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

xói mòn.

c)

nhiễm phèn.

d)

glây hóa.

30.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn.

d)

vườn quốc gia

31.

Rừng có ý nghĩa nào sau đây đối với môi trường?

4 lines
32.

Rừng có ý nghĩa nào sau đây đối với môi trường?

a)

Cân bằng sinh thái.

b)

Cung cấp gỗ và củi.

c)

Cung cấp dược liệu.

d)

Tài nguyên du lịch.

33.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

nước thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt.

b)

chất thải sinh hoạt của khu dân cư, du lịch

c)

chất thải của các hoạt động du lịch biển.

d)

thuốc trừ sâu dư thừa trong nông nghiệp.

34.

Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

lượng mưa lớn nhất nước

b)

mưa lớn và triều cường.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.

35.

Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

a)

Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

b)

Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông.

c)

Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.

d)

Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại.

36.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

37.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

38.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

cơ cấu dân số già.

b)

cơ cấu dân số trẻ.

c)

ổn định.

d)

cơ cấu dân số vàng.

39.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

40.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi.

b)

trung du.

c)

biên giới.

d)

đồng bằng.

41.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

chất lượng lao động cao.

d)

chất lượng cuộc sống tăng.

42.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

E – đê.

b)

Tày.

c)

Kinh.

d)

Mường.

43.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

44.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?

a)

Gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Số người nhập cư tăng nhanh.

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại.

d)

Công nghiệp phát triển nhanh.

45.

Dân số nước ta năm 2016 là 92 695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là bao

4 lines
46.

Dân số nước ta năm 2016 là 92 695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là bao nghiêu nghìn người?

a)

93 547,9

b)

96 106,3

c)

96 153,6

d)

101 223,0

47.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

48.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

vùng trung du, miền núi.

b)

các đô thị.

c)

vùng đồng bằng.

d)

vùng nông thôn

49.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

thành thị.

c)

nông thôn.

d)

miền núi.

50.

Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

không có kinh nghiệm sản xuất.

b)

nhân lực trẻ và không chăm chỉ.

c)

chất lượng chưa được cải thiện.

d)

thiếu cán bộ quản lí có trình độ.

51.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.

52.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay

a)

lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.

b)

lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp.

c)

lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.

d)

lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.

53.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.

b)

hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằ

54.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.

b)

hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.

c)

chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.

d)

hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.

55.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.

56.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

57.

Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.

c)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.

58.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do đến những vùng trung du và miền núi là

a)

mất cân đối tỷ số giới tính các vùng.

b)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động.

c)

làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm vùng nhập cư.

d)

tài nguyên và môi trường vùng nhập cư bị suy giảm nhanh.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.

b)

Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

61.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ V trước Công nguyên.

b)

Đầu công nguyên

c)

Thế kỉ III trước Công nguyên.

d)

Thế kỉ III sau Công nguyên.

62.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.

b)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

63.

Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là

a)

thiểu không gian cho phát triển đô thị.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch quá nhanh.

c)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.

d)

cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém.

64.

Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do

a)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

điều kiện sống ở nông thôn cao.

d)

nhiều ngành phát triển ở nông thôn

65.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là

a)

quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp.

b)

điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế.

c)

trình độ phát triển kinh tế và tính chất nền kinh tế

d)

quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế.

66.

Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?

4 lines
67.

Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ.

b)

Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng nông thôn.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn.

d)

Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn.

68.

Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do

a)

đô thị chưa tạo ra sức hút lao động.

b)

địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.

c)

trình độ phát triển kinh tế còn thấp.

d)

sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động

69.

Chiều dài đường biên giới nước ta với Trung Quốc là 1400km, với Lào là 2100k, với Campuchia là 1100k. Tíng tổng chiều dài đường biên giới nước ta.

4 lines
70.

Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 0,331212 triệu km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người (niên giám thống kê năm 2022). Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

4 lines
71.

Khi ở thành phố Luân Dôn (ở múi giờ số 0) đang là 4 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Hà Nội (múi giờ số 7) là mấy giờ?

4 lines
72.

Biết rằng bản đồ hành chính nước ta có tỉ lệ là 1: 2000 000. Hãy cho biết 1cm trên bản đồ ứng vói bao nhiêu km ngoài thực địa?

4 lines
73.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội năm 2022? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của độ C).

4 lines
74.

Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2022 Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ (0c) 18,6 15,3 23,4 24,8 26,8 31,4 30,6 29,9 29,0 26,2 26,0 17,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2022)

4 lines
75.

bình năm của Hà Nội năm 2022? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của độ C).

4 lines
76.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa trong mùa mưa tại Vinh năm 2022? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

4 lines
77.

cùng thời điểm này nhiệt độ ở độ cao 2500 m là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
78.

Căn cứ vào báng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Hà Nội trên sông Hồng ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

4 lines
79.

Câu 9: Cho bảng số liệu, nhận xét bảng số liệu bên dưới DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943 – 2021

4 lines
80.

Câu 10. Cho bảng số liệu, nhận xét bảng số liệu bên dưới TUỔI THỌ TRUNG BÌNH VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009 - 2021

4 lines